Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (429.02 KB, 8 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
<b>TRƯỜNG THPT THUẬN THÀNH SỐ 2 </b> <b>ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TRƯỜNG </b><sub>NĂM HỌC: 2018 – 2019 </sub>
<i><b>Mơn thi: Vật lí – Lớp 12 </b></i>
<i><b>Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề) </b></i>
Ngày thi: 26 tháng 01 năm 2019
<b>Mã đề thi </b>
<b>132 </b>
Họ, tên thí sinh:... Mã số: ...
<b>Câu 1: Cho mạch điện xoay chiều gồm biến trở R nối tiếp với tụ điện C và cuộn dây thuần cảm L. Mắc </b>
mạch này vào mạng điện xoay chiều u=U0cos(ωt+φ). Khi R = R0 thì cơng suất tiêu thụ của mạch là cực
đại và bằng Pmax. Khi công suất trong mạch là P = <i>Pm</i>ax
<i>n</i> (với n > 1) thì giá trị điện trở R là
<b>A. </b> 2
0
R (= <i>n</i>+ <i>n</i> −1)<i>R</i> <b>. B. </b>R (= <i>n</i>−1)<i>R</i>0. <b>C. </b>R (= <i>n</i>− <i>n</i>2 −1)<i>R</i><sub>0</sub>. <b>D. </b>R (= <i>n</i>± <i>n</i>2−1)<i>R</i><sub>0</sub>.
<b>Câu 2: Một chất điểm có khối lượng m = 100 g thực hiện dao động điều hịa. Khi chất điểm ở cách vị trí </b>
cân bằng 4 cm thì tốc độ của vật bằng 0,5 m/s và lực kéo về tác dụng lên vật có độ lớn bằng 0,25 N. Biên
độ dao động của chất điểm là
<b>A. 4 cm. </b> <b>B. 5 5 cm. </b> <b>C. 2</b> 14cm. <b>D. 10</b> 2cm.
<b>Câu 3: Một sợi dây đàn hồi dài 1,2 m một đầu cố định một đầu dao động với tần số f = 50Hz, vận tốc </b>
<b>A. 8. </b> <b>B. 10. </b> <b>C. 12. </b> <b>D. 11. </b>
<b>Câu 4: Khi máy phát điện xoay chiều một pha đang hoạt động bình thường và tạo ra hai suất điện động </b>
có cùng tần số f. Rơto của máy thứ nhất có p1 cặp cực và quay với tốc độ n1 = 1800 vịng/phút. Rơto của
máy thứ hai có p2 = 4 cặp cực và quay với tốc độ n2. Biết n2 có giá trị trong khoảng từ 12 vòng/giây đến
18 vòng/giây. Giá trị của f là
<b>A. 50 Hz </b> <b>B. 54 Hz </b> <b>C. 60 Hz </b> <b>D. 48 Hz </b>
<b>Câu 5: Trong môi trường đẳng hướng, không hấp thụ âm, có 1 nguồn âm điểm với cơng suất phát âm </b>
khơng đổi. Tại điểm M có mức cường độ âm 60 dB. Dịch chuyển nguồn âm một đoạn a theo hướng ra xa
điểm M thì mức cường độ âm tại M lúc này là 40 dB. Để mức cường độ âm tại M là 20 dB thì phải dịch
chuyển nguồn âm theo hướng ra xa điểm M so với vị trí ban đầu một đoạn
<b>A. 11a. </b> <b>B. 90a. </b> <b>C. 99a. </b> <b>D. 9a. </b>
<b>Câu 6: Vật sáng AB qua thấu kính phân kỳ có tiêu cự 30cm cho ảnh A’B’ cách vật 15cm. Vị trí vật cách </b>
thấu kính là:
<b>A. 20cm </b> <b>B. 15cm </b> <b>C. 10cm </b> <b>D. 30cm </b>
<b>Câu 7: Có ba con lắc đơn cùng chiều dài cùng khối lượng cùng được treo trong điện trường đều có </b><i>E</i> thẳng
đứng. Con lắc thứ nhất và thứ hai tích điện q1 và q2, con lắc thứ ba khơng tích điện. Chu kỳ dao động nhỏ của
chúng lần lượt là T1, T2, T3 có T1 = T3/3; T2 = 5T3/3. Tỉ số q1/q2 là
<b>A. - 8 </b> <b>B. - 12,5 </b> <b>C. 12,5 </b> <b>D. 8 </b>
<b>Câu 8: Một con lắc lị xo treo thẳng đứng gồm vật nặng có khối lượng 100g và một lị xo nhẹ có độ cứng </b>
<b>A. 83,75cm/s. </b> <b>B. 93,75 cm/s. </b> <b>C. 94,73 cm/s. </b> <b>D. 90,35 cm/. </b>
<b>Câu 9: Một nguồn âm được đặt ở miệng một ống hình trụ thẳng đứng chứa đầy nước, mốc tính chiều sâu </b>
nước bằng 0 ở miệng ống. Hạ dần mực nước thì thấy khi chiều sâu của nước trong ống nhận lần lượt các
giá trị l1,l2,l3,l4thì nghe được âm to nhất. Ta có tỉ số
<b>A. </b>
7
3
4
2 <sub>=</sub>
<i>l</i>
<i>l</i> <b><sub> </sub></b> <b><sub>B. </sub></b>
7
5
4
2 <sub>=</sub>
<i>l</i>
<i>l</i> <b><sub>C. </sub></b>
5
2
4
2 <sub>=</sub>
<i>l</i>
<i>l</i> <b><sub>D. </sub></b>
7
4
4
2 <sub>=</sub>
<i>l</i>
<i>l</i>
<b>Câu 10: Một mạch điện gồm cuộn cảm thuần </b><i>L</i>=1/ ( )π <i>H</i> nối tiếp với điện trở <i>R =</i>100 .Ω Đặt vào hai đầu
đoạn mạch điện áp <i>u</i>=100 2cos100 ( ).
<b>A. </b>50 3 .<i>V</i> <b>B. </b>−50 3 .<i>V</i> <b>C. </b>−50 .<i>V</i> <b><sub>D. </sub></b>50 .<i>V</i>
<b>Câu 11: Trong các đại lượng đặc trưng cho dòng điện xoay chiều sau đây, đại lượng nào không dùng giá </b>
trị hiệu dụng?
<b>A. Suất điện động. </b> <b>B. Công suất. </b> <b>C. Cường độ dòng điện. </b> <b>D. Điện áp . </b>
<b>Câu 12: Đoạn mạch RLC với cuộn dây thuần cảm. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều thì </b>
trong mạch có cộng hưởng điện. Điều chỉnh tăng dần giá trị của biến trở thì
<b>A. Hệ số công suất của mạch giảm. </b>
<b>B. Hệ số công suất của mạch tăng. </b>
<b>C. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm tăng. </b>
<b>D. Công suất của mạch giảm. </b>
<b>Câu 13: Một con lắc đơn đang dao động điều hòa trong mặt phẳng thẳng đứng, biết vật nặng tích điện q. </b>
Đúng lúc nó đến vị trí có góc lệch cực đại thì thiết lập một điện trường đều có đường sức thẳng đứng. Sau
đó vật tiếp tục dao động với
<b>A. biên độ như cũ. </b> <b>B. vận tốc cực đại như cũ. </b>
<b>C. chu kỳ như cũ. </b> <b>D. cơ năng như cũ. </b>
<b>Câu 14: Một điện tích q=10</b>-7<sub>C di chuyển từ điểm A đến điểm B trong một điện trường đều thu được một </sub>
năng lượng W=3.10-5<sub>J. Hiệu điện thế giữa A,B có giá trị: </sub>
<b>A. </b>
3
100 V <b>B. 300V </b> <b>C. 30V </b> <b>D. </b>
3
1000 V
<b>Câu 15: Một con lắc lị xo nằm ngang có vật nhỏ khối lượng m, dao động điều hoà với biên độ A. </b>
<b>A. </b><sub>2 2</sub>5 A
<b>B. </b> 27 A<b> C. </b> 45 A<b> D. </b> 22 A
<b>Câu 16: Sóng cơ học có tần số 10 Hz, lan truyền trong môi trường đàn hồi với tốc độ 40 cm/s. Hai điểm </b>
M và N trên một phương truyền sóng dao động ngược pha nhau. Tại thời điểm tốc độ dao động của M
cực tiểu thì trên đoạn MN chỉ có ba điểm có tốc độ dao động cực đại. Khoảng cách MN bằng
<b>A. 6 cm. </b> <b>B. 8 cm. </b> <b>C. 12 cm. </b> <b>D. 4 cm. </b>
<b>Câu 17: Một nguồn âm được coi là nguồn điểm phát sóng cầu và mơi trường khơng hấp thụ âm.Tại một </b>
vị trí sóng âm biên độ 0,12mm có cường độ âm tại điểm đó bằng <sub>1,80Wm</sub>−2<sub>. Hỏi tại vị trí sóng có biên độ </sub>
bằng 0,36mm thì sẽ có cường độ âm tại điểm đó bằng bao nhiêu ?
A. 2,70 Wm-2 <sub>B. 16,2 Wm</sub>-2 <sub>C. 0,60 Wm</sub>-2 <sub>D. 5,4 Wm</sub>-2
<b>Câu 18: Trên bề mặt chất lỏng tại hai điểm S</b>1 S2 có hai nguồn dao động với phương trình
1 2
u =u =4cos(40πt) (mm). Biết tốc độ truyền sóng là 120 cm/s, gọi I là trung điểm của S1S2. Lấy hai điểm
A, B nằm trên S1S2 lần lượt cách I các khoảng 0,5 cm và 2 cm. Tại thời điểm t vận tốc của điểm A là
12cm/s thì vận tốc dao động tại điểm B là
<b>A. -</b>4 3cm/s. <b>B. </b>6 3 cm/s. <b>C. -6 cm/s. </b> <b>D. -12 cm/s. </b>
<b>Câu 19: Một con lắc lị xo treo thẳng đứng. Kích thích cho con lắc dao động điều hòa theo phương thẳng </b>
đứng. Thời gian vật đi từ vị trí cao nhất đến vị trí thấp nhất là 0,2s, quãng đường vật đi trong một chu kỳ
<b>Câu 20: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng là 60 V vào hai đầu mạch RLC nối tiếp có R= 50 Ω </b>
thì dịng điện trong mạch có pha ban đầu là π
4. Nối tắt hai đầu tụ C thì dịng điện trong mạch có pha ban
đầu là
12
π
− . Biết cơng suất tiêu thụ điện của đoạn mạch trong hai trường hợp trên là như nhau. Tính cơng
suất đó.
<b>A. 18 W. </b> <b>B. 72 W. </b> <b>C. 36 W. </b> <b>D. 54 W. </b>
<b>Câu 21: Trong bài thực hành khảo sát đoạn mạch điện xoay chiều có R, L, C mắc nối tiếp, để đo điện áp </b>
hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây, người ta dùng
<b>A. vôn kế xoay chiều mắc song song với cuộn dây </b>
<b>B. ampe kế xoay chiều mắc song song với cuộn dây </b>
<b>C. vôn kế xoay chiều mắc nối tiếp với cuộn dây </b>
<b>D. ampe kế xoay chiều mắc nối tiếp với cuộn dây. </b>
<b>Câu 22: Đặt một điện áp xoay chiều có giá hiệu dụng và tần số khơng đổi vào hai đầu đoạn mạch AB </b>
gồm hai đoạn mạch nối tiếp: Đoạn AM gồm điện trở R1 = 50 3 Ω và cuộn dây thuần cảm ZL = 50 Ω nối
tiếp, đoạn mạch MB gồm điện trở R2 =100
3 <i> Ω và tụ điện có dung kháng Z</i>C = 100 Ω nối tiếp. Độ lệch pha
giữa uAM và uMB là
<b>A. </b>
4
π . <b>B. 2π</b>
3 . <b>C. </b>2π . <b>D. </b>π . 3
<b>Câu 23: Đặt điện áp</b>u U= 0<i>cos</i>ωt (với U và ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm: 0
điện trở, cuộn cảm thuần và tụ điện dung C thay đổi được. Khi C = C0 thì điện áp hiệu dụng giữa hai bản
tụ điện đạt giá trị cực đại và công suất của đoạn mạch bằng 50% cơng suất của đoạn mạch khi có cộng
hưởng. Khi C = C1 thì điện áp giữa hai bản tụ điện có giá trị hiệu dụng là U1 và trễ phaϕ<sub>1</sub>so với điện áp
hai đầu đoạn mạch. Khi C = C2 thì điện áp giữa hai bản tụ điện có giá trị hiệu dụng là U2 và trễ phaϕ<sub>2</sub> so
với điện áp hai đầu đoạn mạch. Biết U2 = U1 .ϕ = ϕ + π<sub>2</sub> <sub>1</sub> <i>/</i>3. Giá trị của ϕ<sub>1</sub> là
<b>A. </b>π<i>/</i>4 <b>B. </b>π<i>/</i>6 <b>C. </b>π<i>/</i>9 <b>D. 12</b>π<i>/</i>
<b>Câu 24: Một con lắc lò xo gồm vật nặng có khối lượng m = 40 g và lị xo có độ cứng k = 20 N/m đặt trên </b>
một mặt bàn nằm ngang. Hệ số ma sát giữa vật và mặt bàn là 0,2. Kéo vật đến vị trí lị xo dãn 6,0 cm rồi
buông nhẹ. Cho g = 10 m/s2<sub>. Độ nén lớn nhất của lị xo trong q trình dao động là </sub>
<b>A. 0,8 cm. </b> <b>B. 5,6 cm. </b> <b>C. 5,2 cm. </b> <b>D. 6,0 cm. </b>
<b>Câu 25: Trên đoạn mạch xoay chiều khơng phân nhánh có 4 điểm theo đúng thứ tự A, M, N và B. Giữa </b>
A và M chỉ có điện trở thuần, giữa M và N chỉ có cuộn dây (cuộn dây có điện trở
4
<i>R</i>
<i>r =</i> ), giữa N và B chỉ
có tụ điện. Đặt vào hai đầu đoạn mạch AB một điện áp 100 2 V- 50Hz thì điện áp hiệu dụng trên AN
bằng 150V. Điện áp tức thời trên đoạn AN vuông pha với điện áp tức thời trên đoạn MB. Điện áp hiệu
dụng trên đoạn MB bằng
<b>A. 36,23 V. B. 90V C. 30 V D. 56,33 V </b>
<b>Câu 26: Một lò xo nhẹ có độ cứng 100 N/m, đầu trên được treo vào một điểm cố định, đầu dưới gắn vào </b>
vặt nhỏ A có khối lượng 250 g; vật A được nối với vật nhỏ B có khối lượng 250 g bằng một sợi dây mềm,
mảnh, nhẹ, không dãn và đủ dài. Từ vị trí cân bằng của hệ, kéo vật B thẳng đứng xuống dưới một đoạn 10
cm rồi thả nhẹ để vật B đi lên với vận tốc ban đầu bằng không. Bỏ qua các lực cản, lấy giá trị gia tốc
trọng trường g = 10 m/s2<sub>. Quãng đường đi được của vật A từ khi thả tay cho đến khi vật A dừng lại lần </sub>
đầu tiên là
<b>A. 19,1 cm. </b> <b>B. 21,6 cm. </b> <b>C. 20,0 cm. </b> <b>D. 22,5 cm. </b>
<b>A. 13,5 mm. </b> <b>B. 15,1 mm. </b> <b>C. 12,8 mm. </b> <b>D. 11,5 mm. </b>
<b>Câu 28: Đặt một điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm biến trở R, tụ điện C và cuộn cảm thuần </b>
L mắc nối tiếp. Điều chỉnh biến trở R để điện áp hai đầu đoạn mạch lệch pha π/ 4 so với cường độ dịng
điện, khi đó đại lượng nào sau đây đạt cực đại ?
<b>A. Điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ. </b> <b>B. Cường độ dòng điện hiệu dụng. </b>
<b>C. Điện áp hiệu dụng của điện trở. </b> <b>D. Công suất tỏa nhiệt trên biến trở. </b>
<b>Câu 29: .</b>
<b> Con lắc đơn gồm quả cầu nhỏ khối lượng m</b>1 = 100g và sợi dây lý
<i>tưởng chiều dài là l = 1,0m. Con lắc lò xo gồm lị xo có khối lượng </i>
khơng đáng kể, độ cứng k = 25N
m và quả cầu nhỏ khối lượng m2 = m1
(hình vẽ bên). Lấy g = 10m<sub>2</sub>;
s π2 = 10. Bố trí hai con lắc sao cho khi hệ
cân bằng lị xo khơng biến dạng, sợi dây thẳng đứng. Kéo m1 lệch khỏi
vị trí cân bằng để sợi dây lệch một góc nhỏ α0 = 0,2 rad rồi thả nhẹ. Coi
va chạm là tuyệt đối đàn hồi (bỏ qua mọi ma sát). Độ nén cực đại của lị
xo và chu kì dao động của hệ là
<b>A. ∆l=4cm, T=1,2s. </b> <b>B. ∆l=2cm, T= 2,4s. </b> <b>C. ∆l=2cm, T=0,4s.. </b> <b>D. ∆l=4cm, T=2s.. </b>
<i><b>Câu 30: Một chất điểm đang dao động điều hòa dọc theo trục Ox , mốc tính thế năng tại vị trí cân bằng </b></i>
<i>O. Từ thời điểm t = đến thời điểm </i>1 0 <i>t quả cầu của con lắc đi được một quãng đường S và chưa đổi </i>2
chiều chuyển động, đồng thời động năng của con lắc giảm từ giá trị cực đại về 0,6 J. Từ thời điểm <i>t đến </i><sub>2</sub>
thời điểm <i>t , chất điểm đi thêm một đoạn đường bằng 2S nữa mà chưa đổi chiều chuyển động và động </i><sub>3</sub>
năng của con lắc vào thời điểm <i>t bằng 0,28 J. Từ thời điểm </i><sub>3</sub> <i>t đến </i>3 <i>t , chất điểm đi thêm một đoạn đường </i>4
<i>bằng 3S nữa thì động năng của chất điểm vào thời điểm t bằng </i><sub>4</sub>
<b>A. 0,48 J </b> <b>B. 0,5 J </b> <b>C. 0,28 J </b> <b>D. 0,6 J </b>
<b>Câu 31: Đặt điện áp u = U 2 cosωt vào hai đầu mạch gồm điện trở thuần R, cuộn thuần cảm có độ tự cảm </b>
L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Biết ω =
<i>LC</i>1 . Tổng trở của đoạn mạch này bằng
<b>A. 0,5R. </b> <b>B. 2R. </b> <b>C. 3R. </b> <b>D. R. </b>
<b>Câu 32: Một dây đàn hồi rất dài có đầu A dao động với tần số f theo phương vng góc với sợi dây với </b>
tốc độ truyền sóng v = 20 m/s. Cho biết tần số nằm trong khoảng từ 15 Hz đến 50 Hz. Hỏi có mấy giá trị
của tần số f thỏa mãn để một điểm M trên dây và cách A một đoạn 1 m luôn dao động cùng pha với A?
<b>A. 4 </b> <b>B. 3 . </b> <b>C. 1 </b> <b>D. 2 . </b>
<b>Câu 33: Một khung dây dẫn phẳng có diện tích S = 100 cm</b>2<sub> gồm 200 vòng dây quay đều với vận tốc </sub>
2400 vịng/phút trong một từ trường đều có cảm ứng từ →B vng góc trục quay của khung và có độ lớn B
= 0,005T. Từ thơng cực đại gửi qua khung là
<b>A. 24 Wb </b> <b>B. 2,5 Wb </b> <b>C. 0,4 Wb </b> <b>D. 0,01 Wb </b>
<b>Câu 34: Chọn phát biểu sai? Trong hệ thống phát thanh </b>
<b>A. ăngten có nhiệm vụ truyền dao động cao tần đi xa. </b>
<b>B. bộ phận biến điệu có nhiệm vụ khuếch đại dao động cao tần. </b>
<b>C. bộ phận biến điệu có nhiệm vụ trộn dao động âm tần vào dao động cao tần. </b>
<b>D. ống nói có nhiệm vụ biến âm thanh thành dao động âm tần. </b>
<b>Câu 35: Một con lắc lị xo có khối lượng 200 g </b>
dao động cưỡng bức ổn định dưới tác dụng của
k m1
ngoại lực biến thiên điều hoà với tần số <i>f</i> .
Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của biên độ vào tần số của
ngoại lực tác dụng lên hệ có dạng như hình vẽ.
Lấy <sub>π</sub>2 <sub>=</sub><sub>10</sub><sub>. Độ cứng của lò xo là </sub>
<b>A. 42,25 N/m </b> <b>B. 32 N/m </b> <b>C. 80 N/m </b> <b>D. 50 N/m </b>
<b>Câu 36: Điện năng từ một trạm phát điện được đưa đến một khu tái định cư bằng đường dây truyền tải </b>
một pha. Nếu điện áp tại nơi truyền tải tăng từ U đến 2U thì số hộ dân được trạm cung cấp đủ công suất
điện tăng từ 93 hộ lên 120 hộ. Coi rằng công suất điện truyền đi từ trạm phát không đổi; công suất tiêu
thụ điện của mỗi hộ dân như nhau và không đổi; hệ số công suất trên đường truyền tải không đổi. Khi
tăng điện áp tại nơi truyền tải lên 3U thì số hộ dân được trạm phát cung cấp đủ công suất điện sẽ là
<b>A. 125 hộ. </b> <b>B. 126 hộ. </b> <b>C. 128 hộ. </b> <b>D. 124 hộ. </b>
<b>Câu 37: Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang với biên độ A . Công suất tức thời của lực đàn </b>
hồi đạt cực đại khi vật có li độ
<b>A. </b><i>x A</i>= / 2. <b>B. </b><i>x A</i>= . <b>C. </b><i>x A</i>= / 2. <b>D. </b><i>x =</i>0.
<b>Câu 38: Một mạch dao động điện từ lí tưởng đang có dao động điện từ tự do với tần số góc ω= 10</b>4<sub>π </sub>
(rad/s). Ở thời điểm t điện tích của tụ điện và cường độ dòng điện trong mạch lần lượt là 3 μC
2 và 5π
(mA). Hỏi sau thời điểm t một khoảng thời gian nhỏ nhất là bao nhiêu thì cường độ dịng điện trong mạch
có độ lớn cực đại?
<b>A. </b> <i>ms</i>
30
1 <b><sub>B. 2 μs.</sub></b>
15 <b>C. </b>15<i>ms</i>
1 <b><sub>D. </sub></b> <sub>µ</sub><i><sub>s</sub></i>
30
1
<b>Câu 39: Chọn kết luận sai khi nói về dao động và sóng điện từ? </b>
<b>A. Sóng điện từ là sóng ngang. </b>
<b>B. Khơng có sự tồn tại riêng biệt của điện trường biến thiên và từ trường biến thiên. </b>
<b>C. Trong mạch dao động tự do LC, điện trường và từ trường biến thiên vuông pha. </b>
<b>D. Để duy trì dao động của mạch LC, chỉ cần mắc thêm nguồn điện xoay chiều vào mạch. </b>
<b>Câu 40: Mạch dao động LC gồm cuộn dây có L = 50 mH và tụ điện có điện dung C = 5 µ F. Để duy trì </b>
dao động trong mạch ln có giá trị cực đại giữa hai bản tụ điện là 12 V thì phải cung cấp cho mạch trong
thời gian t = 0,5 giờ một năng lượng 129,6 mJ. Điện trở thuần của mạch có giá trị là
<b>A. 10</b>-2<sub>Ω</sub><sub>. </sub> <b><sub>B. 0,6</sub></b><sub>Ω</sub><sub>. </sub> <b><sub>C. 0,5</sub></b><sub>Ω</sub><sub>. </sub> <b><sub>D. 0,1 </sub></b><sub>Ω</sub><sub>. </sub>
<b>Câu 41: Một con lắc lị xo và vật nặng có khối lượng m = 200 g dao động điều hòa. Chọn gốc tọa độ O </b>
tại vị trí cân bằng. Sự phụ thuộc của thế năng của con lắc theo thời gian được cho như trên đồ thị. Lấy π2
= 10. Biên độ dao động của con lắc bằng
<b>A. 10 cm </b> <b>B. 5 cm </b> <b>C. 4 cm </b> <b>D. 6 cm </b>
t(s)
1
12
O
0,01
0,04
Eđ(J)
<b>Câu 42: Một tụ điện phẳng mắc vào hai cực của một nguồn điện có hiệu điện thế 500V. Ngắt tụ khỏi </b>
nguồn rồi tăng khoảng cách lên hai lần. Hiệu điện thế của tụ điện khi đó:
<b>A. tăng hai lần </b> <b>B. giảm hai lần </b> <b>C. tăng 4 lần </b> <b>D. giảm 4 lần </b>
<b>Câu 43: Đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U và tần số f không đổi vào hai đầu đoạn mạch </b>
mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C thay
( )
<i>A cm</i>
<i>O</i>
4
<i>ω (rad/s)</i>
8
12
đổi được. Điều chỉnh điện dung C đến giá trị F
−
hoặc F
4
10
C2 = <sub>π</sub>3
−
thì cơng suất tiêu thụ trên
đoạn mạch đều bằng nhau. Để công suất tiêu thụ trrên đoạn mạch cực đại thì phải điều chỉnh điện dung
của tụ điện đến giá trị bằng
<b>A. </b> F.
6
10 3
π
−
<b>B. </b> F.
3
10 3
π
<b>C. </b> F.
8
10
.
3 3
π
−
<b>D. </b> F.
2
10 3
π
−
<b>Câu 44: Xét hai con lắc lò xo nằm ngang dao động điều hịa với cùng biên độ và chu kì lần lượt là T</b>1 và
T2 = 2T1. Trong quá trình dao động, khi li độ của hai con lắc bằng nhau thì tỉ số độ lớn vận tốc giữa
chúng là
<b>A. </b> 1
2
v 2
v = 2 . <b>B. </b>
1
2
v 1
v = 2. <b>C. </b> 1<sub>2</sub>
v <sub>2</sub>
v = . <b>D. </b> 1<sub>2</sub>
v <sub>2</sub>
v =
<i><b>Câu 45: Điều nào sau đây là sai khi nói về động lượng ? </b></i>
<b>A. Động lượng là một đại lượng vectơ. </b>
<b>B. Động lượng được xác định bằng tích của khối lượng và vectơ vận tốc của vật ấy. </b>
<b>C. Vật có khối lượng và đang chuyển động thì có động lượng. </b>
<b>D. Động lượng có đơn vị là Kg.m/s</b>2<sub>. </sub>
<b>Câu 46: Một bình chứa khơng khí ở nhiệt độ 30 </b>0<sub>C và áp suất 2.10</sub>5<sub> Pa. Hỏi cần phải tăng nhiệt độ lên tới </sub>
bao nhiêu độ để áp suất tăng gấp đơi? Coi thể tích của bình thay đổi không đáng kể khi nhiệt độ và áp
suất thay đổi.
<b>A. 333 </b>0<sub>C. </sub> <b><sub>B. 120 </sub></b>0<sub>C. </sub> <b><sub>C. 60 </sub></b>0<sub>C. </sub> <b><sub>D. 606 </sub></b>0<sub>C. </sub>
<b>Câu 47: Một quả bóng được ném theo phương ngang với vận tốc ban đầu v</b>O = 25m/s và rơi xuống đất
<b>A. 45 m. </b> <b>B. 25 m </b> <b>C. 30m. </b> <b>D. 75m </b>
<b>Câu 48: Chọn phát biểu sai về sóng âm? </b>
<b>A. Siêu âm là sóng âm có tần số lớn hơn 20 KHz. </b>
<b>B. Độ to là đặc trưng sinh lý được gắn liền với đặc trưng vật lý là cường độ âm. </b>
<b>C. Âm sắc là đặc trưng sinh lý giúp phân biệt các nguồn âm. </b>
<b>D. Độ cao là đặc trưng sinh lý được gắn liền với đặc trưng vật lý là tần số âm. </b>
<b>Câu 49: Một vật khối lượng m = 200g thực hiện dao động tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng </b>
phương, cùng tần số, có các phương trình dao động là x1 = 6cos(10t) (cm), x2 = 8sin(10t) (cm). Lực kéo
về tác dụng lên vật có độ lớn cực đại bằng
<b>A. 0,2N. </b> <b>B. 1N. </b> <b>C. 2N. </b> <b>D. 1,4N. </b>
<b>Câu 50: Cho đoạn mạch RLC nối tiếp (cuộn dây thuần cảm) với </b><i><sub>CR</sub></i>2<sub><</sub><sub>2 .</sub><i><sub>L</sub></i><sub> Đặt vào hai đầu đoạn mạch </sub>
điện áp <i>u</i>=<i>U</i>0cos
đại, khi đó điện áp hiệu dụng trên điện trở gấp 5 lần điện áp hiệu dụng trên cuộn dây. Hệ số công suất của
đoạn mạch khi đó là:
<b>A. </b>5/ 31. <b>B. </b>2/ 29. <b>C. </b>5/ 29. <b>D. </b>3/ 19.
<b>ĐÁP ÁN CÁC MÃ ĐỀ HSG MÔN VẬT LÍ 12 NĂM HỌC 2018 -2019</b>
<b>Mã 132 </b> <b>Mã 209 </b> <b>Mã 357 </b> <b>Mã 485 </b>
1 D 1 A 1 D 1 B
2 C 2 A 2 C 2 B
3 C 3 C 3 B 3 D
4 C 4 A 4 A 4 D
5 A 5 B 5 A 5 A
6 D 6 A 6 D 6 D
7 B 7 D 7 D 7 B
8 B 8 D 8 B 8 B
9 A 9 A 9 B 9 A
10 A 10 B 10 D 10 C
11 B 11 A 11 C 11 C
12 D 12 B 12 A 12 D
13 A 13 B 13 D 13 D
14 B 14 A 14 A 14 C
15 A 15 A 15 C 15 D
16 A 16 D 16 C 16 B
17 B 17 D 17 B 17 D
18 A 18 C 18 A 18 A
19 D 19 C 19 A 19 C
20 D 20 A 20 C 20 C
21 A 21 A 21 D 21 C
22 C 22 D 22 C 22 B
23 D 23 C 23 D 23 C
24 C 24 D 24 C 24 D
25 D 25 C 25 D 25 C
26 A 26 C 26 A 26 A
27 C 27 A 27 D 27 D
28 D 28 C 28 C 28 C
29 A 29 B 29 C 29 C
30 A 30 A 30 C 30 C
31 D 31 C 31 C 31 D
32 D 32 B 32 D 32 C
33 D 33 D 33 C 33 A
34 B 34 C 34 A 34 D
35 D 35 A 35 D 35 B
36 A 36 D 36 B 36 C
37 A 37 C 37 A 37 C
38 A 38 C 38 C 38 D
39 C 39 C 39 C 39 B
40 A 40 A 40 D 40 A
41 B 41 A 41 C 41 C
42 A 42 C 42 D 42 D
43 A 43 D 43 D 43 D
44 D 44 D 44 D 44 D
45 D 45 A 45 B 45 D
46 A 46 C 46 D 46 C
47 A 47 D 47 D 47 D
48 B 48 C 48 B 48 D