Tải bản đầy đủ (.docx) (5 trang)

Đáp án chi tiết học kỳ 2 môn toán lớp 11 trường THPT Đinh thiên lý mã T1101 | Toán học, Lớp 11 - Ôn Luyện

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (117.75 KB, 5 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>Đáp án đề thi HKII 2016-2017</b>


<b>Môn: Tốn 11</b> <b>Đề T1101</b>


<b>Câu</b> <b>Nội dung</b> <b>Điểm</b>


<b>1</b>


<b>(1.5 điểm)</b> 1) Tính các giới hạn sau
a)


2
2


2 2


5 14 ( 2)( 7)


lim lim


7 10 ( 2)( 5)


<i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


   
   


   
2
7
lim 3
5
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
 

 


b)



2


lim 4 3 5 2


<i>x</i>  <i>x</i>  <i>x</i>  <i>x</i>


2 2


2


2


2


4 3 5 4



lim


4 3 5 2


5
3


3 5 3


lim lim


4


3 5


4 3 5 2 <sub>4</sub> <sub>2</sub>


<i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>



<i>x</i> <i>x</i>
 
    
  

  
 

 
 <sub></sub> <sub></sub>
  
 
  
  
 
 
0.5đ
0.5đ
0.25đ
0.25đ
<b>2</b>


<b>(1.5điểm)</b> 2) Tìm m để hàm số sau liên tục tại <i>x </i>0 1


2
2


2 3 1


, 1



( )


1


2 , 1


4


<i>x</i>


<i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i>


<i>f x</i>


<i>x</i> <i>mx</i> <i>x</i>


  


 <sub></sub>

 <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>




2


1 1 1


1 1


2 3 1 4 (3 1)


lim ( ) lim lim


( 1) 2 3 1


3( 1) 3 3


lim lim .


4


( 1) 2 3 1 2 3 1


<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i>


<i>f x</i>


<i>x</i> <i>x</i> <i><sub>x x</sub></i> <i><sub>x</sub></i>


<i>x</i>



<i>x x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


  
 
  
 
   
 
 <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>
  
  
    
2
1 1
1 5


lim ( ) lim 2 2


4 4


<i>x</i><sub></sub>  <i>f x</i> <i>x</i><sub></sub>  <i>x</i> <i>mx</i> <i>m</i>


 


 <sub></sub>   <sub></sub> 


  <sub>.</sub>


Để hàm số liên tục tại <i>x </i>0 1 thì lim ( ) lim ( )<i>x</i><sub></sub>1 <i>f x</i> <i>x</i><sub></sub>1 <i>f x</i> <i>f</i>(1)



3 5
2
4 4
1
<i>m</i>
<i>m</i>
   
 


Vậy <i>m </i>1


0.5đ


0.25đ


0.25đ


0.5đ


<b>3 </b>


<b>(1.5điểm)</b> 3)Tính đạo hàm các hàm số sau
a)


4


1 3


6


4


<i>y</i> <i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i>


   


3 3


2 2


1 1 1 1 3


' .4 3


4 2 2


<i>y</i> <i>x</i> <i>x</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

b) <i>y</i>

<i>x</i>1

<i>x</i>22<i>x</i>






' <sub>2</sub> <sub>2</sub>


2



2


2 2 2


2 2


' 1 2 1 2 '


1


2 1


2


2 1 2 2 1


2 2


<i>y</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i> <i>x x</i> <i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>



     




   




    


 


 


0.25đ


0.25đ


0.25đ


<b>4</b>
<b>(1.5điểm)</b>


Đạo hàm của hàm số trên


2


2 5


'



2 1 2 1


<i>x</i>


<i>y</i> <i>y</i>


<i>x</i> <i>x</i>


 


  


 <sub></sub>


a) Tại điểm A(0-2)
0


0


0
2
0


'( ) 5


<i>y</i>
<i>x</i>


<i>y x</i>





  





Phương trình tiếp tuyến là <i>y</i>5<i>x</i> 2


b)


Tiếp tuyến đó song song với đường thẳng ( ) : 5<i>d</i> <i>x y</i> 10 0 <sub>, nên ta </sub>






0


0 2


0
0
5


'( ) 5 5


1
2 1



<i>x</i>
<i>y x</i>


<i>x</i>
<i>x</i>






   <sub> </sub>




 


Trường hợp 1:


0
0


0
2
0


'( ) 5


<i>y</i>
<i>x</i>



<i>y x</i>




  





Phương trình tiếp tuyến là <i>y</i>5<i>x</i> 2


Trường hợp 1:


0
0


0
3
1


'( ) 5


<i>y</i>
<i>x</i>


<i>y x</i>




  






Phương trình tiếp tuyến là <i>y</i>5<i>x</i>8<sub>.</sub>


<i><b>Lưu ý: tính đúng đạo hàm cho 0.25đ</b></i>


0.25đ


0.25đ


0.5đ


0.25đ


0.25 đ


<b>5</b>


<b>(0,5 điểm)</b> Chứng minh rằng phương trình sau ln có nghiệm với mọi giá trị


<i>m</i>

<i><sub>m</sub></i> <sub>1</sub>

 

4 <i><sub>x</sub></i> <sub>1</sub>

2

<i><sub>x</sub></i>3 <sub>5</sub><i><sub>x</sub></i>2 <sub>9</sub><i><sub>x</sub></i>

<sub>5 2</sub><i><sub>x</sub></i>

<sub>2017 4</sub><i><sub>m m</sub></i>2

<sub>0</sub>


        


Đặt


 

4

2

3 2

2




( ) 1 1 5 9 5 2 2017 4


<i>f x</i>  <i>m</i> <i>x</i> <i>x</i>  <i>x</i>  <i>x</i>   <i>x</i>  <i>m m</i>
Ta nhận thấy hàm số trên liên tục trên R với mọi m. (1)
Nhận thấy


3 2


0
5 61


5 9 0


2
5 61


2


<i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i>



 






    








</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

2

2



5 61 5 61


61 2017 4 , 61 2017 4


2 2


<i>f</i><sub></sub><sub></sub>  <sub></sub><sub></sub>  <i>m m</i> <i>f</i><sub></sub><sub></sub>  <sub></sub><sub></sub>  <i>m m</i>


   


Ta có


2

2

2

2


5 61 5 61


. 61 2017 4 61 2 2013 0



2 2


<i>f</i><sub></sub><sub></sub>  <sub> </sub> <sub> </sub>  <sub></sub><sub></sub>  <i>m m</i>  <i>m</i>  


    <sub>. (2)</sub>


Từ (1),(2), ta có


<i><sub>m</sub></i> <sub>1</sub>

 

4 <i><sub>x</sub></i> <sub>1</sub>

2

<i><sub>x</sub></i>3 <sub>5</sub><i><sub>x</sub></i>2 <sub>9</sub><i><sub>x</sub></i>

<sub>5 2</sub><i><sub>x</sub></i>

<sub>2017 4</sub><i><sub>m m</sub></i>2

<sub>0</sub>


        


có ít nhất một nghiệm thuộc đoạn


5 61 5 61
;


2 2


 <sub></sub> <sub></sub> 


 


 


 <sub>.</sub>


0.25đ


<b>6</b>



<b>(3.5 điểm)</b> Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là hình chữ nhật tâm O, có độ
dài <i>AB</i>2 ,<i>a AD a</i> <sub>. Biết rằng SA vng góc với mặt phẳng </sub>


(ABCD) và <i>SA a</i> 5<sub>. Gọi N là trung điểm của BC.</sub>


a) Chứng minh rằng: <i>BC</i>(<i>SAB</i>)<sub>và tam giác SBC vng.</sub>


Ta có


( ), ( )



( )


, ( )


<i>BC</i> <i>AB</i>


<i>BC</i> <i>SA SA</i> <i>ABCD BC</i> <i>ABCD</i>


<i>BC</i> <i>SAB</i>


<i>AB SA</i> <i>SAB</i>


<i>AB</i> <i>SA A</i>







  




 







 <sub></sub> <sub></sub>


 <sub>.</sub>


0.75đ


0.25đ


0.25đ


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

Ta có


( )


( )


<i>BC</i> <i>SAB</i>


<i>BC</i> <i>SB</i>



<i>SB</i> <i>SAB</i>





 





 <sub>. Vậy tam giác SBC vng tại B</sub>
b) Xác định và tính góc giữa SC và (ABCD), góc giữa SC và


(SAB)


 Do <i>SA</i>(<i>ABCD</i>)nên AC là hình chiếu vng góc của SC lên
mặt phẳng (ABCD), nên góc tạo bởi SC và (ABCD) là góc
SCA.


2 2 <sub>5</sub>


<i>AC</i> <i>AD</i> <i>CD</i> <i>a</i>


Xét tam giác SAC vng tại A, ta có


0
tan<i>SCA</i> <i>SA</i> 1 <i>SCA</i> 45


<i>AC</i>



   


.
Vậy góc giữa SC và (ABCD) là 45 độ


 Do <i>BC</i> (<i>SAB</i>)nên SB là hình chiếu vng góc của SC lên mặt
phẳng (SAB), nên góc tạo bởi SC và (SAB) là góc CSB.


2 2 <sub>3</sub>
<i>SB</i> <i>SA</i> <i>AB</i>  <i>a</i>


Xét tam giác SBC vng tại B, ta có


0
1


tan 18 26'


3


<i>BC</i>


<i>CSB</i> <i>CSB</i>


<i>SB</i>


   


.


Vậy góc giữa SC và (SAB) là 18 26'0 <sub>.</sub>


c) Chứng minh rằng: (<i>SON</i>)(<i>SAD</i>)<sub>.</sub>


Trong tam giác ABC có OA=OC (tính chất hình chữ nhật) và
NB=NC, do đó ON là đường trung bình của tam giác ABC. Từ đó
ta có ON//AB. Mà AB vng góc AD nên ON vng góc AD




( )


( ); ( )


( )


, ( )


<i>ON</i> <i>AD cmt</i>


<i>ON</i> <i>SA SA</i> <i>ABCD ON</i> <i>ABCD</i>


<i>ON</i> <i>SAD</i>


<i>AD SA</i> <i>SAD</i>
<i>AD SA A</i>







  




 







 <sub></sub> <sub></sub>




( )


( ) ( )


( )


<i>ON</i> <i>SAD</i>


<i>SON</i> <i>SAD</i>


<i>ON</i> <i>SON</i>






 






d) Tính góc giữa (SND) và (SAD).
Kẻ NO cắt AD tại E.


Ta có NE vng góc (SAD), vì E thuộc NO và NO vng góc
(SAD) (cmt).


Kẻ EF vng góc SD.


Vì NE vng góc (SAD) nên FF là hình chiếu vng góc của NF


0.25đ


0.25đ


0.25đ


0.25đ


0.5đ


0.25đ


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

 




( ) ( )


( ), ( ), ( ) ,


( ),


<i>SAD</i> <i>SND</i> <i>SD</i>


<i>EF</i> <i>SAD EF</i> <i>SD</i> <i>SAD SND</i> <i>EF NF</i> <i>NFE</i>


<i>NF</i> <i>SND NF</i> <i>SD</i>


 





    




 <sub></sub> <sub></sub>




Tam giác EFD đồng dạng tam giác SAD nên


5 30



2


. 5.


12


6 2 6


<i>a</i>


<i>EF</i> <i>ED</i> <i>ED</i>


<i>EF</i> <i>SA</i> <i>a</i> <i>a</i> <i>a</i>


<i>SA</i> <i>SD</i>   <i>SD</i>  <i>a</i>  


Xét tam giác vng NFE có


0


2 24


tan 77 8'


EF 30 30


12


<i>NE</i> <i>a</i>



<i>NFE</i> <i>NFE</i>


<i>a</i>


    


Vậy góc giữa (SND) và (SAD) là 77 8'0 .


<i><b>Lưu ý: Học sinh có thể làm cách tỉ số diện tích.</b></i>


<i><b>Chỉ cho 0.25đ nếu tính đúng diện tích SND hoặc chứng minh SED </b></i>
<i><b>là hình chiếu của SND lên (SAD).</b></i>


0.25đ


<i><b>Lưu ý: Học sinh làm cách khác, nếu đúng vẫn đủ điểm.</b></i>


</div>

<!--links-->

×