Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (590.4 KB, 5 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>KHÁNH HỊA</b>
<b></b>
<b>---ĐỀ THI CHÍNH THỨC</b>
<b>Năm học 2019 – 2020 </b>
<b>Mơn thi : TỐN </b>
<i>Ngày thi: 04/06/2019 </i>
<i><b>Thời gian làm bài: 120 phút, không kể thời gian phát ñề </b></i>
<i><b>Bài 1: (2 ñiểm) Giải phương trình và hệ phương trình sau (khơng dùng máy tính cầm tay) </b></i>
4 2
) 3 4 0
<i>a</i> <i>x</i> + <i>x</i> − =
2 5
)
5 9
<i>x</i> <i>y</i>
<i>b</i>
<i>x</i> <i>y</i>
+ =
<sub>−</sub> <sub>= −</sub>
<i><b>Bài 2: (1,0 ñiểm) Trên mặt phẳng tọa ñộ Oxy, cho ñiểm </b>T − −</i>
8
<i>y</i>= − <i>x</i> và đường thẳng d có phương trình <i>y</i>= −2<i>x</i>−6.
a) ðiểm T có thuộc đường thẳng d khơng?
b) Xác định tọa độ giao điểm của đường thẳng d và parabol
<i><b>Bài 3: (2,0 ñiểm) Cho biểu thức </b>P</i> 4x 9x 2 <i>x</i>
<i>x</i>
= − + với <i>x ></i>0
a) Rút gọn <i>P</i>
b) Tính giá trị của P biết <i>x = +</i>6 2 5 (không dùng máy tính cầm tay).
<i><b>Bài 4: (3,0 điểm) Cho tam giác ABC</b></i> vng tại <i>A</i> , đường cao <i>AH</i> . Vẽ đường trịn
a) Chứng minh <i>AHBI</i> là tứ giác nội tiếp.
b) Cho <i>AB</i>=4<i>cm AC</i>, =3<i>cm</i>. Tính <i>AI</i>.
c) Gọi HK là đường kính của
a) Cho phương trình 2
2x −6x+3<i>m</i>+ =1 0<i> (với m là tham số). Tìm các giá trị của m để phương</i>
trình đã cho có hai nghiệm <i>x x thỏa mãn: </i><sub>1</sub>, <sub>2</sub> 3 3
1 2 9
<i>x</i> +<i>x</i> =
b) Trung tâm thương mại VC của thành phố NT có 100 gian hàng. Nếu mỗi gian hàng của
<b>đáp án </b>
<b>Bài 1: </b>
a) ðặt x2 =<i>t t</i>
Nhận xét: Phương trình có các hệ số <i>a</i>=1,<i>b</i>=2,<i>c</i>= −4 và <i>a</i>+ + = + + − =<i>b</i> <i>c</i> 1 3 ( 4) 0
Do đó phương trình có hai nghiệm phân biệt
1
2
1( )
4( )
<i>t</i> <i>tm</i>
<i>t</i> <i>ktm</i>
=
= −
Với 2
1 1 1 1
<i>t</i> = ⇒<i>x</i> = ⇔ = ±<i>x</i>
Vậy tập nghiệm của phương trình là <i>S = −</i>
b) 2 5 7 14 2 2
5 9 5 2 5 2.2 1
<i>x</i> <i>y</i> <i>y</i> <i>y</i> <i>y</i>
<i>x</i> <i>y</i> <i>x</i> <i>y</i> <i>x</i> <i>x</i>
+ = = = =
⇔ ⇔ ⇔
<sub>−</sub> <sub>= −</sub> <sub>= −</sub> <sub>= −</sub> <sub>=</sub>
Vậy hệ phương trình có nghiệm duy nhất
<b>a) ðiểm T có thuộc đường thẳng d khơng?</b>
Thay <i>x</i>= −2;<i>y</i>= −2 vào phương trình đường thẳng <i>d y</i>: = −2x−6 ta ñược
2 2.( 2) 6
− = − − −
2 2
⇔ − = − (ln đúng) nên điểm T thuộc ñường thẳng d.
<b>b) Xác ñịnh tọa ñộ giao ñiểm của ñường thẳng d và parabol </b>
Xét phương trình hồnh độ giao điểm của đường thẳng d và parabol
2 2
8<i>x</i> 2<i>x</i> 6 8<i>x</i> 2<i>x</i> 6 0 *
− = − − ⇔ − − =
Phương trình
1 2
3
1;
4
<i>c</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<i>a</i>
−
= = =
+Với <i>x</i>= ⇒ = −1 <i>y</i> 8.12 = −8
+ Với
2
3 3 9
8.
4 4 2
<i>x</i>= − ⇒ = −<i>y</i> <sub></sub>− <sub></sub> = −
Vậy tọa ñộ giao ñiểm của ñường thẳng <i>d và parabol </i>
4 2
− <sub></sub>− − <sub></sub>
<b>Bài 3: </b>
a)<b> Rút gọn </b><i>P</i>
2 3 2
<i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i>
= − +
=
Vậy <i>P</i>= <i>x</i> với <i>x</i>> . 0
<b>b) Tính giá trị của </b><i>P</i><b> biết </b><i>x = +</i>6 2 5
Ta có:
2
6 2 5 5 2 5 1 5 2. 5.1 1 5 1
<i>x</i>= + = + + = + + = +
Thay
5 1 ( )
<i>x</i>= + <i>tm</i> vào <i>P</i>= <i>x</i> ta ñược
5 1 5 1 5 1.
<i>P</i>= + = + = +
Vậy <i>P</i>= 5 1.+
<b>Bài 4: </b>
<b>a) Chứng minh tứ giác </b><i>AHBI</i><b> là tứ giác nội tiếp.</b>
Do <i>BI</i> là tiếp tuyến của
Xét tứ giác <i>AHBI</i> có:
0
0
0 0 0
A 90
90
90 90 180
<i>IB</i>
<i>AHB</i> <i>AH</i> <i>BC</i>
<i>AIB</i> <i>AHB</i>
<sub>=</sub>
= ⊥
⇒ + = + =
⇒ Tứ giác <i>AHBI</i> là tứ giác nội tiếp ñường trịn đường kính AB (tứ giác có tổng hai góc ñối bằng 1800 )
<b>b) Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vng tính AH, suy ra AI.</b>
Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vng ABC, đường cao AH ta có:
2 2 2 2 2
2
1 1 1 1 1 1 1 25
4 3 16 9 144
144 144 12
25 25 5
<i>AH</i> <i>AB</i> <i>AC</i>
<i>AH</i> <i>AH</i>
= + = + = + =
⇒ = ⇒ = =
Vậy 12
<i>AI</i> = <i>AH</i> = =<i>R</i>
<b>c) Gọi </b><i>HK</i><b> là ñường kính của </b>
+) Áp dụng tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau ta có:
1
<i>BI</i> <i>BH</i>
<i>BAI</i> <i>BAH</i>
=
=
0 0
90 90 .
<i>BAI</i> =<i>BAH</i> ⇔ −<i>BAI</i> = −<i>BAH</i> ⇔<i>IAD</i>=<i>HAC</i>
Mà <i>HAC</i>=<i>KAD</i>⇒<i>IAD</i>=.<i>KAD</i>
+) Xét ∆<i>ADI</i> và∆<i>ADK</i> có:
<i>AD</i> chung
<i>IAD</i>=<i>KAD cmt</i>
Suy ra ∆<i>ADI</i> = ∆<i>AKI c g c</i>
0
90
<i>AKD</i> <i>AID</i>
⇒ = = (hai góc tương ứng) ⇒ ∆<i>AKD</i> vuông tại K.
<i>KAD</i>=<i>HAC</i> (ñối ñỉnh);
<i>AKD</i> <i>AHC</i>
∆ = ∆ (cạnh góc vng – góc nhọn kề)
<i>DK</i> <i>HC</i>
⇒ = (hai cạnh tương ứng).
Từ
a) 2<i>x</i>2−6<i>x</i>+3<i>m</i>+ =1 0
Phương trình đã cho có hai nghiệm ⇔ ∆ ≥' 0
2
3 2. 3 1 0
9 6 2 0
7 6 0
7
.
6
<i>m</i>
<i>m</i>
<i>m</i>
<i>m</i>
⇔ − + ≥
⇔ − − ≥
⇔ − ≥
⇔ ≤
Theo đinh lí Vi-et ta có:
1 2
1 2
3 1
.
2
<i>a</i>
<i>c</i> <i>m</i>
<i>x x</i>
<i>a</i>
<sub>+</sub>
<sub>= =</sub>
Ta có :
3 3
1 2 1 2 1 2 1 2
3
9 3 9
3 1 9
3 3. .3 9 27 3 1 9 0
2 2
27 27
0 1
2 2
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i>m</i>
<i>m</i>
<i>m</i> <i>m</i> <i>TM</i>
+ = ⇔ + − + =
+
⇒ − = ⇔ − + − =
⇔ − = ⇔ =
Vậy <i>m</i>= thỏa mãn bài toán. 1
<i>b) Gọi giá tiền mỗi gian hàng tăng lên x (triệu ñồng) (ðK: x</i>> )0
Khi đó giá mỗi gian hàng sau khi tăng lên là 100 x+ (triệu ñồng).
Cứ mỗi lần tăng 5% tiền thuê mỗi gian hàng (tăng 5%.100= triệu đồng) thì có thêm 2 gian hàng trống nên 5
khi tăng x triệu đồng thì có thêm 2x
5 gia hàng trống.
Khi đó số gian hàng ñược thuê sau khi tăng giá là 100 2x
5
− (gian).
Số tiền thu ñược là:
<i>x</i>
+ <sub></sub> − <sub></sub>
(triệu đồng).
u cầu bài tốn trở thành tìm x để
<i>P</i>= +<i>x</i> <sub></sub> − <sub></sub>
ñạt giá trị lớn nhất.
Ta có:
2
2 2 2 2
2
2x 2x
100 100 10000 40x 100x
5 5
2 2 2
150x 10000 2.75x 75 .75 10000
5 5 5
2
75 12250
5
<i>P</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i>
= + <sub></sub> − <sub></sub>= − + −
= − − + = − − + + +
= − − +
Ta có
5 5
<i>x</i>− ≥ ⇔ − <i>x</i>− ≤ ⇔ − <i>x</i>− + ≤
Dấu "=" xảy ra khi và chỉ khi <i>x</i>=75.