Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (184.33 KB, 11 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>Đề c-ơng ôn tập học kì I-Toán 9 Năm học 2011-2012 </b>
<b>Dạng1: Vận dụng hệ thức luợng, tỉ số l-ợng giác, hệ thức giữa cạnh và góc </b>
<b>trong tam giác vuông. </b>
<b>Bài 1: Cho </b> ABC cã AB=6cm ; AC=8cm ; BC=10cm
a) Chøng minh ABC vuông
b) Tính B và C
c) Đ-ờng phân giác của góc A cắt BC ë D .TÝnh BD, DC
d)Tõ D kỴ DE AB, DFAC. Tứ giác AEDF là hình gì tính chu vi và diện tích
của tứ giác AEDF
<b>Bài 2 : Cho ∆ABC cã A = 90 </b>0 , kẻ đ-ờng cao AH và trung tuyến AM kẻ HDAB , HE
biÕt HB = 4,5cm; HC=8cm.
a)Chứng minh BAH = MAC
b)Chứng minh AM ⊥ DE tại K
c)Tính độ dài AK
<b>Bài 3: Cho hình thang vng ABCD vng ở A và D. Có đáy AB=7cm, CD= 4cm, AD= 4</b>
a) Tính cạnh bên BC
b) Trªn AD lÊy E sao cho CE = BC.Chøng minh EC⊥BC vµ tÝnh diƯn tÝch tứ giác AB
c) Hai đ-ờng thẳng AD và BC cắt nhau Tại S tính SC
d) Tính các góc B và C của hình thang
<b>Dạng2: Các bài tập liên quan tới đ-ờng tròn </b>
<b>Bài 4: Cho MAB vẽ đ-ờng tròn tâm O đ-ờng kính AB cắt MA ở C cắt MB ở D . </b>
Kẻ AP ⊥ CD ; BQ ⊥ CD. Gäi H lµ giao điểm AD và BC chứng minh
a) CP = DQ
b) PD.DQ = PA.BQ vµ QC.CP = PD.QD
c) MHAB
<b>Bài 5: Cho nửa đ-ờng tròn tâm (O) ®-êng kÝnh AB ,tiÕp tuyÕn Bx . Qua C trªn </b>
nửa đ-ờng tròn kẻ tiếp tuyến với nửa đ-ờng tròn c¾t Bx ë M . tia Ac c¾t Bx ë
N.
a) Chøng minh : OM⊥BC
b) Chøng minh M là trung điểm BN
c) Kẻ CH AB , AM cắt CH ở I. Chứng minh I là trung điểm CH
<b>Bài 6: Cho đ-ờng tròn(O;5cm) đ-ờng kính AB gọi E là một điểm trên AB sao cho </b>
BE = 2 cm . Qua trung điểm H của đoạn AE vẽ dây cung CD AB
a) Tứ giác ACED là hình gì ? Vì sao?
b) Gọi I là giao điểm của DEvới BC. C/m/r : I thuộc đ-ờng tròn(O)đ-ờn
EB
c) Chng minh HI l tiếp điểm của đ-ờng trịn (O’)
d) Tính độ dài on HI
<b>Bài 7: Cho hai đ-ờng tròn (O) vµ (O’) tiÕp xóc ngoµi ë A . TiÕp tun chung </b>
ngoài của hai đ-ờng tròn , tiếp xúc với đ-ờng tròn (O) ở M ,tiếp xúc với
đ-ờng tròn(O) ở N . Qua A kẻ đ-ờng vuông góc víi OO’ c¾t MN ë I.
a) Chøng minh AMN vuông
b) IOOlà tam giác gì ? Vì sao
c) Chứng minh rằng đ-ờng thẳng MN tiếp xúc với với đ-ờng tròn đ-ờng
kính OO
d) Cho biết OA= 8 cm , OA’= 4,5 cm .Tính độ dài MN
<b>Bµi 8: cho ∆ABC có Â = 90</b>0<sub> đ-ờng cao AH .Gọi D và E lần l-ợt là hình chiếu </sub>
của H trên AB vµ AC .
Biết BH= 4cm, HC=9 cm.
a) Tính độ dài DE
b) Chøng minh : AD.AB = AE.AC
c) Các đ-ờng thẳng vuông góc với DE tại D và E lần l-ợt cắt BC tại M
và N . Chứng minh M là trung ®iĨm cđa BH ,Nlµ trung ®iĨm cđa CH
d) Tính diện tích tứ giác DENM
<b>Bài 9 : Cho nửa đ-ờng tròn đ-ờng kính AB và M là một điểm bất kì trên nửa </b>
đ-ờng tròn(M khác A,B).Đ-ờng thẳng d tiếp xúc đ-ờng tròn tại M cắt đ-ờng
trung trực của AB tại I . Đ-ờng tròn tâm I tiếp xúc với AB cắt đ-ờng thẳng
d tại C và D (C nằm trong AOM và O là trung điểm của AB)
a) Chứng minh các tia OC,OD theo thứ tự là phân giác của AOM
và BOM
b) Chứng minh AC, BD là hai tiếp tuyến của đ-ờng tròn đ-ờng
kính AB
c) Chng minh AMB
4
.
2
<i>AB</i>
<i>BD</i>
<i>AC</i> =
<b>Bài 10 Cho nửa đ-ờng tròn tâm O đ-ờng kính AB vẽ nửa đ-ờng tròn tâm O </b>
đ-ờng kính OA trong nửa mặt phẳng bờ AB với nửa đ-ờng tròn O . Vẽ cát tuyến
AC của (O) cắt (O) tại điểm thứ hai là D
a) Chøng minh DA = DC
<b>b) VÏ tiÕp tuyÕn Dx víi (O’) vµ tiÕp tun Cy víi (O). Chøng minh Dx// </b>
c) Tõ C h¹ CH ⊥AB cho OH =
3
1
<b>OB. Chứng minh rằng khi đó BD là tiếp </b>
tuyn ca (O).
<b>Dạng3:Toán về tính giá trị biểu thức </b>
<i><b>Bµi 1: TÝnh </b></i>
a ) 5 - 48 + 5 27 - 45 b)
3 50 75
3
54
- 2 - 4 - 3
3
d )
3 - 3 + 4 2 3− e ) 48 2 135− − 45+ 18 f )
5 2 2 5 6 20
-
5 2 2 10 10
−
+
− − <i> </i>
<i><b>Bµi 2 : TÝnh </b></i>
<b>a) </b> 9−4 5<b> b) </b>2 3+ 48− 75− 243<b> c) </b>
2
2
2
.
2
2
2
.
8
4+ + + − +
<b>d) </b> 3+2 2 − 6−4 2 <b> e) </b>
1
5
1
5 + − +
<i><b>Bµi3: TÝnh </b></i>
a ) 3 2<i>x</i> - 5 8<i>x</i> + 7 18<i>x </i> b )
c)
2
3 2 2+ + 2 - 2 d ) 4− 15− 4+ 15 + 6
e ) 5 5 - 2 4 + 4
5 1 + 5
<sub>−</sub> <sub></sub> <sub></sub>
<sub></sub> <sub></sub>
<sub></sub> <sub></sub>
f )
1 1
50 96
5 6
30
- 2 - + 12
15
<b>Dạng 4:Toán về giải ph-ơng trình </b>
<i><b>Bài 4: Giải ph-ơng trình : </b></i>
a. 2 3 - 4 + <i>x</i>2 = 0 b. 16<i>x</i>+16 − 9<i>x</i>+ =9 1
c.3 2x+ 5 8x−20− 18x = 0 d. 4(x 2) + 2 = 8
<i><b>Bµi 5 : Giải ph-ơng trình </b></i>
<b>a) </b> 16 16 5 0
3
1
4
4
1−<i>x</i>+ − <i>x</i>− − <i>x</i> + = <b> b) </b> <i>x</i>−2−3 <i>x</i>2 −4 =0<b> c) </b>
3
3
7
1
4<i>x</i>+ = − <b> </b>
<b>Dạng5:Toán rút gọn biểu thức </b>
<i><b>Bài 6 : Cho biÓu thøc A = </b></i> <sub></sub>
+ 1 1
1
:
1
1
1
2
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
a. Tìm x để A có nghĩa b. Rút gọn A
<b>c. Tính A với x = </b>
3
2
3
+
<i><b>Bµi 7: Cho biĨu thøc </b></i> <b>B = </b>
<i>y</i>
<i>x</i>
<i>xy</i>
<i>y</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>y</i>
<i>y</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i>
+
+
−
a. Rót gän B b. Chøng minh B ≥ 0
c. So sánh B với <i>B</i>
<i><b>Bài 8: Cho biÓu thøc C = </b></i> <sub></sub>
−
+
−
−
−
a. Rút gọn C b. Tìm giá trị của a để B
> 0 c. Tìm giá trị của a để B = -1
<i><b>Bµi 9: Cho biĨu thøc </b></i> D =
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
−
+
−
−
+
−
+
−
−
3
1
2
2
3
6
5
9
2
a. Rút gọn D b. Tìm x để D < 1
<i><b>Bµi 10</b></i><b>: Cho biĨu thøc : P = </b> <sub></sub>
+
−
+
−
−
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i> 1 : 1 1
a) Rót gän P b) Tính giá trị của P biết x =
3
2
2
+
c) Tìm giá trị của x thỏa mÃn : P <i>x</i> =6 <i>x</i> −3− <i>x</i>−4
<i><b>Bµi 11 : Cho biĨu thøc :P=</b></i> 4 8 : 1 2
4
2 2
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<sub>−</sub>
+ −
<sub>+</sub> <sub>−</sub> <sub>−</sub>
a. Tìm giá trị của x để P xác định
c. Tìm x sao cho P>1
<i><b>Bài 12 : Cho biÓu thøc : C</b></i> 9 : 3 1 1
9
3 3
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<sub>+</sub> <sub>+</sub>
=<sub></sub><sub></sub> + <sub> </sub><sub> </sub> − <sub></sub><sub></sub>
−
+ −
a. Tìm giá trị của x để C xác định
b. Rút gọn C
c. T×m x sao cho C<-1
<i><b>Bµi 13: Cho biĨu </b></i> thøc:
a/ Rót gän P
b/ Tìm x để P < 1
c/ Tìm x để t giỏ tr nh nht.
<b>Dạng6:Toán về Hàm số bậ nhÊt y = ax + b ( a</b>≠0<b>) </b>
<i><b>Bµi 14: Cho hµm sè y = f(x) = (1 - 4m)x + m – 2 (m </b></i><b>≠ 1/4) </b>
a) Với giá trị nào của m thì hàm số đồng biến ? Nghịch biến
?
b) Với giá trị nào của m thì đồ thị hàm số trên đi qua gốc
toạ độ.
c) Tìm giá trị của m để đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm
có tung độ bằng
2
3
d) Tìm giá trị của m để đồ thị hàm số cắt trục hồnh tại
điểm có hồnh độ bằng
2
<i><b>Bµi 15: Cho hµm sè y = (m – 3)x +1 </b></i>
a. Với giá trị nào của m thì hàm số đồng biến ? Nghịch biến ?
b. Xác định giá trị của m để đồ thị của hàm số đi qua điểm A(1 ; 2).
c. Xác định giá trị của m để đồ thị của hàm số đi qua điểm B(1 ; –2).
<b>d. Vẽ đồ thị của hàm số ứng với giá trị của m tìm đ-ợc ở các câu b và </b>
<b>c. </b>
<i><b>Bài 16: Cho hàm số y = ax + 3 có đồ thị (d) cắt trục hồnh tại điểm A có </b></i>
hồnh độ bằng 3.
a) Tìm giá trị của a.
b) Xét tính biến thiên (đồng biến hay nghịch biến) của hàm số.
<i><b>Bài 17:Cho hµm sè y = (a – 1)x + a. </b></i>
a) Xác định giá trị của a để đồ thị của hàm số cắt trục tung tại điểm
có tung độ bằng 2 + 1
b) Xác định giá trị của a để đồ thị của hàm số cắt trục hồnh tại
điểm có hồnh độ – 3
c) Vẽ đồ thị của hàm số ứng với a tìm đ-ợc ở câu
d) Tính khoảng cách từ gốc tọa độ đến đ-ờng thẳng đó.
<i><b>Bài 18: Cho hàm số y = (m</b></i>2<sub> – 5m)x + 3. </sub>
a) Với giá trị nào của m thì hàm sè lµ hµm sè bËc nhÊt ?
b) Với giá trị nào của m thì hàm số nghịch biÕn ?
c) . Xác định m khi đồ thị của hàm số qua điểm A(1 ; –3).
<i><b>Bài 19: :Cho hàm số y = (a – 1)x + a. </b></i>
<b>a. Xác định giá trị của a để đồ thị của hàm số cắt trục tung tại điểm </b>
có tung độ bằng 2.
b. Xác định giá trị của a để đồ thị của hàm số cắt trục hoành tại
điểm có hồnh độ bằng –3.
c. Vẽ đồ thị của hai hàm số ứng với giá trị của a vừa tìm đ-ợc ở các
câu a và b trên cùng hệ trục tọa độ Oxy và tìm giao điểm của hai
đ-ờng thẳng vừa vẽ đ-ợc.
<i><b>Bµi 20 : Viết ph-ơng trình đ-ờng thẳng thoả mÃn một trong các điều kiện sau </b></i>
:
a) Đi qua điểm A(2; 2) vµ B(1; 3)
b) Cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 3 và cắt trục hồnh tại điểm
có hồnh độ bằng 2
c) Song song víi đ-ờng thẳng y = 3x + 1 và đi qua ®iÓm M (4; - 5)
<i><b>Bài 21:Vẽ đồ thị của các hàm số y = x và y = 2x + 2 trên cùng một mặt phẳng </b></i>
tọa độ.
a. Gọi A là giao điểm của hai đồ thị của hàm số nói trên, tìm tọa độ
của điểm A.
b. Vẽ qua điểm B(0 ; 2) một đ-ờng thẳng song song với Ox, cắt đ-ờng
thẳng y = x tại C. Tìm tọa độ của điểm C rồi tính diện tích ∆ABC
<b>(đơn vị các trục là xentimét) </b>
<i><b>Bài 22: a. Biết rằng với x = 4 thì hàm số y = 3x + b có giá trị là 11. Tìm </b></i>
b. Vẽ đồ thị của hàm số với giá trị của b vừa tìm đ-ợc.
b. Biết rằng đồ thị của hàm số của hàm số y = ax + 5 đi qua điểmA(–1 ;
3). Tìm a. Vẽ đồ thị của hàm số với giá trị của a vừa tìm đ-ợc.
<i><b>Bài 23</b></i> : Cho hai hàm số bậc nhất y = 2x + 3k và y = (2m + 1)x + 2k – 3. Tìm
giá trị của m và k để đồ thị của các hàm số là:
a. Hai ®-êng th¼ng song song víi nhau.
b. Hai ®-êng th¼ng cắt nhau. c. Hai đ-ờng thẳng trùng nhau.
<i><b>Bi 24</b></i> : Cho hai hàm số bậc nhất (d1) : y = (2 – m2<sub>)x + m – 5 và (d2) : y = </sub>
mx + 3m – 7. Tìm giá trị của m để đồ thị của các hàm s l:
a. Hai đ-ờng thẳng song song với nhau.
b. Hai đ-ờng thẳng cắt nhau. c. Hai đ-ờng thẳng vuông góc với nhau.
<i><b>Bi 25</b></i> : Cho hàm số y = ax – 3. Hãy xác định hệ số a trong mi tr-ng hp
sau :
a.Đồ thị của hàm số song song với đ-ờng thẳng y = 2x. b.Khi x = 2
th× hàm số có giá trị y = 7.
c.Cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng – 1.
d.Cắt trục hồnh tại điểm có hồnh độ 3 – 1.
e. Đồ thị của hàm số cắt đ-ờng thẳng y = 2x – 1 tại điểm có hồnh độ
bằng 2.
f. Đồ thị của hàm số cắt đ-ờng thẳng y = –3x + 2 tại điểm có tung độ
bằng 5.
<i><b>Bài 26: Cho đ-ờng thẳng (d) : y = (m – 2)x + n (m </b></i>≠ 2). Tìm giá trị của m
và n để đ-ờng thẳng (d):
a. Cắt trục tung tại một điểm có tung độ bằng 1 – 2 và cắt trục hoành tại
một điểm có hồnh độ bằng 2 + 2.
b. Cắt đ-ờng thẳng : 2y + x 3 = 0. c.§i qua hai
®iĨm A(–1 ; 2), B(3 ; –4).
d. Song song với đ-ờng thẳng : 3x + 2y = 1. e. Trùng với đ-ờng thẳng : y
2x + 3 = 0.
<i><b>Bài 27: Cho hai đ-ờng th¼ng : (d</b></i>1) : y = (m2<sub> – 1)x + m + 2 vµ (d2) : y = (5 </sub>
– m)x + 2m + 5.
Tìm m để hai đ-ờng thẳng trên song song với nhau.
<i><b>Bài 28: Cho đ-ờng thẳng: (d) : y = (2m – 1)x + m – 2. Tìm m để đ-ờng thẳng </b></i>
a. §i qua ®iĨm A(1 ; 6).
b.Song song với đ-ờng thẳng 2x + 3y 5 = 0.
c. Vuông góc với đ-ờng thẳng x + 2y + 1 = 0. d.Không đi
qua điểm B(
2
1
; 1)
e. Ln đi qua một điểm cố định.
<b>Phần I : Trắc nghiệm (4 điểm ). </b>
Chọn câu đúng bằng cách khoanh tròn chữ cái đầu câu.
1) Căn thức (3−<i>x</i>)2 bằng:
A. x – 3 ; B. 3 – x ; C. x + 3 ; D. | 3 – x |
2) Khai phương tích 15.300.500 được:
A. 1500 ; B. 2500 ; C.150 ; D.250
3) Giá trị của biểu thức
5
2
1
2
5
1
+
+
− baèng:
A. 4 ; B. 2 5 ; C. 0 ; D. -2 5
4) Cho hàm số y = f(x) = a2<sub>x + b (a </sub>≠ 0 ).
A. Hàm số đống biến khi a > 0 và nghịch biến khi a < 0.
B. Hàm số đống biến khi b > 0 và nghịch biến khi b < 0.
C. Hàm số đống biến với mọi a và b.
D. Hàm số là hàm bậc hai.
5) Phương trình 3
2
1 <i><sub>− y</sub></i> <sub>=</sub>
<i>x</i> có một nghiệm là:
A. (1; 2 ) ; B. (2; 1) ; C. (2;-1) ; D. (0; 3)
6) Trong hình 1 CosC bằng
A.
<i>CH</i>
<i>AB</i>
; B.
<i>AC</i>
<i>HC</i>
; C.
<i>AH</i>
<i>AC</i>
; D.
<i>HC</i>
<i>AH</i>
7) Vị trí tương đối của hai đường ( O; 7cm) và ( O’; 5cm), biết OO’ = 2cm là:
A. Tiếp xúc trong. ; B. Không giao nhau. ; C. Cắt nhau. ; D.
Tiếp xúc ngoài.
8) Cho tam giác đều ABC nội tiếp đướng trịn bán kính 2cm . Diện tích của tam giác ABC
bằng:
A. 2
2
3
cm2<sub> ; </sub> <sub>B. 5 cm</sub>2<sub> </sub> <sub>; </sub> <sub>C. 4cm</sub>2 <sub>; </sub> <sub>D. 3 3 cm</sub>2
<b>Phần II : Tự luận ( 6 điểm ) </b>
1) Cho biểu thức : <sub></sub>
+
+
−
+
−
−
<i>a</i>
<i>a</i>
<i>a</i>
<i>a</i>
<i>a</i>
<i>a</i>
<i>A</i>
1
2
.
2
1
a. Tìm điều kiện để A có nghĩa.
b. Rút gọn biểu thức A.
2) Cho hàm số y = 2x + 6 và y = -x + 6.
a. Vẽ đồ thị của hai hàm số đã cho trên cùng một mặt phẳng tọa độ.
b. Tính góc tạo bởi trục ox với đường y = 2x + 6 và y = -x + 6 ( làm tròn tới độ ).
3) Cho nửa đường trịn (O) đường kính AB. Từ A và B kẻ hai tiếp tuyến Ax và By. Từ
một điểm C (khác A; B) trên nửa đường tròn kẻ tiếp tyến thứ 3, tiếp tuyến này
cắt Ax tại E và By tại F. AC cắt EO tại M, BC cắt OF tại N. Chứng minh.
a. AE + BF = EF.
c. MC.OE = EM.OF.
<b>I. Phần trắc ngiệm: Hãy chọn câu trả lời đúng trong các câu sau </b>
Câu 1: Căn bâc hai của 49 là:
A. 7 B. -7 C. 7 vµ -7 D.
2401
Câu 2: Nghiệm của ph-ơng trình: x2= 2,4 lµ
A. x = 2,4 B. x =- 2,4
C. x =± 2,4 D. Cả ba ý trên đều sai
Câu 3: Kết quả của phép tính: 9−4 5 là:
A. 3-2 5 B. 5 -2
C. 2- 5 D. Cả ba ý trên đều sai
Hỡnh 1
B
H
A ¬ C
Câu 4: Giá trị của biểu thức
2
2
3
2
+ +3 2 2
2
− b»ng
A. -8 2 B. 8 2 C. 12 D.
-12
C©u 5: Cho hµm sè g(x) = - 2.
3
1 +<i>x</i> Khi đó g(x) bằng
A. 1 B. 3 C. -1
D. 2
C©u 6: Cho hµm sè bËc nhÊt y =( 1 - 3m)x + m +3
a) Đồ thị của hàm số là đ-ờng thẳng đi qua gốc toạ độ khi:
A. m =
3
B. m = -3 C. m ≠
3
1
D.
m≠ -3
Câu 7:Tam giac DEG có DE =5 , DG =12 , EG =13. Khi đó:
A. <i>∠D 90</i>= 0 B. ∠ <90<i>D</i> 0 C. <i>∠D</i>>900
Câu 8: Cho tam giác PQR vng tại P có PQ =5 cm , PR =6 cm. Khi đó bán
kinh đ-ờng trịn ngoại tiếp tam giac đó bằng:
A. 61 cm B. 2,5 cm C. 3 cm
D.
2
61
cm
<b>II. Phần tự luận: </b>
Bài 1: Rót gän biÓu thøc:
A =
<i>b</i>
<i>a</i>
<i>b</i>
<i>a</i>
<i>b</i>
<i>a</i>
<i>ab</i>
<i>b</i>
<i>a</i>
−
−
−
+
+
+ 2
Bài 2: a) Cho hàm số y =a x +b. Tìm a, b biết đồ thị của hàm số đi
qua điểm( 2; -1) và cắt trục hồnh tại điểm có hồnh độlà
2
3
b) Viết công thức một hàm số biết đồ thị của nó song song
với đồ thị hàm số trên và cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng -1
Bµi 3: Cho nưa ®-êng tròn tâm O đ-ờng kính AB. Vẽ nửa đ-ờng tròn tâm
đ-ờng kính OA trong cùng nửa mặt phẳng bờ AB với nửa đ-ờng tròn tâm O. Vẽ
cát tuyến AC của ( O ) cắt ( K ) tại điểm thứ hai là D.
a) Chứng minh DA =DC.
b) VÏ tiÕp tuyÕn Dx víi ( K ) vµ tiÕp tun Cy víi ( O ) . Chøng minh:
D x song song víi C y
c) Tõ C h¹ CH vu«ng gãc víi AB, cho OH =
3
1
OB. Chứng minh rằng khi đó BD là
tiếp tuyến của ( K )
<i>a</i>
<i>b</i>
<i>b</i>
<i>a</i> 8
2 −
3
5
<i>AB</i>
<i>AH</i>
1
1
:
1
2
1
1
−
−
+
+
+
+ <i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
2
<b>I/- PHẦN TRẮC NGHIỆM : ( 2 điểm ) . Khoanh tròn câu đúng nhất. </b>
Câu 1 : Căn bậc hai số học của 0,49 là :
A. 0,7 B. – 0,7 C. ± 0,7 D. 0,07
Câu 2 : Giá trị của biểu thức
A. 1− 2 B. 2−1 C. 1 D. Một giá trị
khác.
Câu 3 : 2,5.3,6.8100 baèng :
A. 270 B. 27 C. 2,7 D. 2700
Câu 4 : Cho hàm số bậc nhất : y = 2(1<i>− x</i>)+ 3. Hàm số đã cho có các hệ số là :
A. <i>a</i>= 2;<i>b</i>= 3 B. <i>a</i>= 2;<i>b</i>= 3+ 2
C. <i>a</i>=− 2;<i>b</i>= 3+ 2 D. <i>a</i>=− 2;<i>b</i>= 3− 2
Câu 5: Cho đường thẳng y = 2x – 3. Đường thẳng đã cho có hệ số góc là :
A. – 2 B. – 3 C. 2 D. 2
Câu 6 : Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH chia cạnh huyền BC thành hai đoạn
thẳng có độ dài là HB = 4 , HC = 9. Độ dài của cạnh AC là :
A. 13 B. 13 C. 2 13 D. 3 13
Câu 7 : Một đường trịn được xác định khi biết.
A. 1điểm B. 2 điểm C. 3 điểm D. 3điểm không
thẳng hàng
Câu 8 : Cho đường tròn ( O ; 5cm ) và dây AB dài 6cm. Gọi I là trung điểm của AB. Tia OI
cắt (O) tại M . Độ dài của dây MA là :
A. 2 2 B. 10 C. 2 3 D.
4
3
<b>II/- PHẦN TỰ LUẬN : ( 8 điểm ) </b>
a/ 3− 5. 3+ 5b/
1
3
2
1
3
2
+
−
− ; c) Q = ( 1)
2
2
1
(
:
)
1
1
1
−
+
−
−
+
−
− <i>a</i>
<i>a</i>
<i>a</i>
<i>a</i>
<i>a</i>
<i>a</i>
Câu 2 : ( 3 điểm ). Cho các hàm số y = 2x (1) ; y = 0,5x (2) ; y = -x + 3 (3).
a/ Vẽ đồ thị của các hàm số đã cho trên cùng một mặt phẳng tọa độ.
b/ Gọi giao điểm của đường thẳng (3) với hai đường thẳng (1) và (2) theo thứ tự là
A và B . Tìm tọa độ của hai điểm A và B.
c/ Tính góc AOB.
Câu 3 : ( 3 điểm ) . Cho đường tròn ( O ; R ) và điểm A nằm bên ngồi đường trịn đó .
Vẽ các tiếp tuyến AB , AC với đường tròn ( B , C là các tiếp điểm ). Biết góc BOC
bằng 600<sub> và R = 3cm. </sub>
a/ Chứng minh AO là đường trung trực của BC.
b/ Tính độ dài của AB , AC , OA và BC