Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (275.96 KB, 9 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
TR-ờng THCS lê quý đôn<b> </b>
Quận cầu giấy- hà nội
<b>* Lý thuyết:- Câu hỏi ôn tập ch-ơng III, IV (Đại số) </b>
- Câu hỏi ôn tập ch-ơng III (Hình học)
<b>** Bài tập: Bài tập ôn tập cuối năm ( SGK ) </b>
Bài tập bổ sung:
<b>A. bài tập Trắc Nghiệm : </b>
Bµi 1: Cho
d
c
b
a . Khi đó ta có:
A.
d
b
c
a
b
<sub> B. </sub>
d
.
b
c
.
a
b
Bài 2: Giá trị của
4
3
3
2
1
3
,
0
6
,
0
lµ:
A. 1 B. - 1 C.
D.
2
1
Bài 3: Kết quả thu gọn đơn thức x y
2
1 2 <sub></sub>2 <sub></sub>
<b> lµ: </b>
<b> A. </b> x3y2
4
1
B. x3y2
4
1
<sub> C. </sub> 5 3
y
x
4
1
Bài 4: Cho các đơn thức x3y2
3
2
M ; x2y3
3
1
N ;
Khi đó các đơn thức đồng dạng là:
A. M vµ N B. M vµ P C. M, N vµ P D. M, N và Q
Bài 5 : Tập hợp nghiệm của đa thức
A.
2
3
B.
2
3
C.
2
3
;
2
3
D. Mt ỏp s
khác
Bài 6 : Bậc của ®a thøc
Bài 7: Cho hình vẽ: Khi đó số đo các góc x, y là:
A. x = 500<sub>, y = 10</sub>0<sub> B. x = 65</sub>0<sub> , y = 25</sub>0<sub> </sub>
D C
B
A
y
o
o
50 x
x
40
C. x = 400<sub> , y = 40</sub>0<sub> D. x = 45</sub>0<sub> , y = 5</sub>0<sub> </sub>
Bài 8:
A.5 B.
I.
A.Chỉ I B. ChØ II
C. ChØ I vµ II D. Cả I,II và III
Bi 10: Cho tam giác ABC biết AB = 1 cm, BC = 7 cm, độ dài cạnh AC là một số
ngun (cm). Khi đó độ dài AC tính bằng cm là:
A. 6 B. 1 C. 7 D. Một đáp số khác
Bài 11: Cho tam giác ABC, trọng tâm G . Khi đó ta có:
A.
Bài 12: Cho tam giác ABC, đ-ờng trung trực của AC và AB cắt nhau tại I. Khi đó ta
có:
A. Điểm I chỉ cách đều hai cạnh AB và AC
B. Điểm I chỉ cách đều hai điểm A và B
Bài 13 : Cho tam giác ABC, phân giác góc A và C cắt nhau tại P. Khi đó ta có:
A. Điểm P chỉ cách đều hai cạnh AB và AC
B. Điểm P chỉ cách đều hai điểm A và B
C. Điểm P cách đều ba cạnh AB , AC và BC
D. Điểm P cách đều ba điểm A, B và C.
<b>B. Bµi tËp tù luËn </b>
I. Đại số:
a)
<sub></sub>
<sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>
<i>A</i> b)
31
11
17
9
17
20
31
7
17
2
2 <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>
<i>C</i> <sub> d)</sub>
483
1
e)
4
5
5
2
3
16
81
4
21
7
2 <sub></sub> <sub></sub>
<i>E</i>
g)
19
2
:
13
3
13
2
117
2
19
19
2
a.
15
4
3
2
7
6
9
7
5
3
3
2
7
5
11
5
3
5
b. <sub>3</sub> <sub>2</sub> <sub>2</sub> <sub>2</sub>
2
2
3
5
3
5
3
2
3
5
c.
g. (2+
12
7
154 ).( 5
2
7
6 )2<sub> :</sub>
49
25
a)
3
1
1
75
,
11 <sub></sub>
<sub></sub> <sub></sub>
<i> x</i> b) 1
3
2
6
5
4
3
2
1 <sub></sub> <sub></sub>
<i>x</i> <i>x</i> <sub> </sub>
c) 1
2
1
<i>x</i> <sub> d) </sub>
2
2
1
3
1
2
1
<i> x</i> <sub> </sub>
a)
18
7
5
4
3
2
<i>c</i>
<i>a</i>
<i>c</i>
<i>b</i>
<i>a</i>
b)
4
,
0
3
3
,
0
2
2
,
0
1
<i>b</i> <i>c</i>
<i>a</i>
vµ 3a + 2b - c = 10
.
<i>d</i>
<i>c</i>
<i>b</i>
<i>a . Chøng minh r»ng : </i> 1999 6 1996 9
9
1996
6
1999
2005
a) Xác định a biết đồ thị hàm số đi qua điểm
2;
3
2
<i>A</i>
b) Vẽ đồ thị hàm số
c) Trong các điểm sau điểm nào thuộc đồ thị hàm số ? điểm nào không thuộc
đồ thị hàm số
;0,5
6
1
d) Xác định toạ độ của điểm thuộc đồ thị hàm số biết giá trị hoành độ là
3
1
e) Xác định toạ độ của điểm thuộc đồ thị hàm số biết giá trị tung độ là
5
2
4 8 9 4 7 9 7 6
5 7 5 4 8 10 7 7
7 3 6 6 9 6 8 7
6 8 7 8 7 5 4 8
9 10 9 3 6 8 6 9
a) Dấu hiệu ở đây là gì? b) Lập bảng tần số?
c) V biu đồ đoạn thẳng? d) Tìm số trung bình cộng điểm kiểm tra của lớp 7A?
e) Tìm mốt của dấu hiệu ?
<i>xy</i>
<i>y</i>
<i>x</i>
<i>A</i>
2
1
1
.
2
1 2
;<i>B</i>
3
2
1
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>C</i>
;
<i>x</i> <i>y</i> <i>x</i> <i>y</i>
<i>D</i> 2 2 3
3
2
.
a) Trong các đơn thức trên các đơn thức nào đồng dạng.
b) Xác định dấu của x và y biết các đơn thức A, C , D có cùng giá trị d-ơng.
c) Chứng minh rằng trong 3 đơn thức A, B, D có ít nhất một đơn thức âm với mọi x, y
0.
d) Tính giá trị của D tại
25
4
;
2
5 <sub></sub>
<i>y</i>
<i>x</i>
2
4
2
4
2
2
1
2
3
2
)
(<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i>A</i> <sub>; </sub>
4
3
2
2
2
2
1
1
2
)
(<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i>B</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>C</i> 3 2 4 2 3
2
1
)
(
a) Thu gọn và sắp xếp các đa thức trên theo luỹ thừa giảm dần của biến.
b) TÝnh A(x) + B(x) + C( x)
c) TÝnh A(x) - B( x) - C (x)
d) Tìm đa thức P(x) biết 2.A(x) - P(x) = 3B(x).T×m bËc,hƯ sè tù do, hƯ sè cao nhÊt của
P(x)
Bài 11: Cho hai đa thức
4
2
2
2
a) TÝnh A + B ; 2A - B.
b) Tính giá trị lớn nhất của đa thức A + B
c) Tìm x,y
<i>y</i>
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i>
<i>xy</i>
<i>y</i>
2 2 2 2 1<sub> t¹i </sub> ; 0,75
2
1 <sub></sub><sub></sub>
<i>y</i>
<i>x</i>
b) Tính giá trị cđa biĨu thøc
1
1
5
3
2
1 3 2
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>B</i>
Bài 13: Tìm nghiệm của các đa thức:
a)
9
5
3
2 <sub></sub>
<i>x</i>
<i>A</i> b)
25
2
<i> x</i>
<i>B</i> <sub> c) </sub>
27
4
2
1 3
<i> x</i>
<i>C</i>
d)
3
81
16
<i>x</i>
<i>E</i> f)
i)
2
1
2
.
2
<i>x</i> <i>x</i>
<i>I</i> <sub> g) </sub>
Bµi 14. TÝnh giá trị của biểu thức:
A = (2x2<sub> + x - 1 ) - ( x</sub>2<sub> + 5x - 1 ) M = </sub>
3
2
2
3
2
3
2
<i>y</i>
<i>xy</i>
<i>y</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>xy</i>
<i>x</i>
t¹i x= - 2; x =
4
1
t¹i |x | = 2/3; |y | = ½
B = <sub>2</sub>
2
3
).
(
1
3
2
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i>
<i>xy</i>
<i>y</i>
<i>x</i>
t¹i x = 2; y = -1/3 E =
<i>y</i>
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>xy</i>
t¹i x = 2001; y = 1999.
C =
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
3
2
4
1
5
5
t¹i |x | = 1/2 D =
<i>b</i>
<i>a</i>
<i>y</i>
<i>y</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
2
2 2 3
3
t¹i x = -1/2 ; y = 1
Bµi 17. Cho biĨu thøc
<sub></sub>
2
2
2
16
1
4
9
5
9
3
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>A</i>
Bài 18. Cho các đơn thức .
A =
2
2
5
2
.
3
1
<i>xy</i> <i>z</i>
<i>xy</i> B = <i>xy</i> <i>z</i>.0,5<i>yz</i>
7
4 2
C =
2
2
2
2
4
1
25
.
3
2
<i>yz</i>
<i>yz</i>
<i>y</i>
<i>x</i> D = 3 5
)
(
8
1
.
)
.(
4<i>y</i> <i>xy</i> <i>x</i>
E =
3
3
2
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i>
<i>y</i>
a. Thu gọn, tìm bậc, hệ số phần biến của các đơn thức trên.
b. CMR trong ba đơn thức A,B, C có ít nhất một đơn thức d-ơng với x, y, z khỏc
khụng.
c. So sánh giá trị của D và E tại x = -1, y =
2
1
d. Với giá nào của x và y thì D nhận giá trị d-ơng.
Bài 19. Cho các đa thức
A(x) = 2x4<sub> + 3x + 3x</sub>3<sub> - 6 - 5x</sub>2<sub>. </sub>
B(x) = 8 - 2x4<sub> - 2x + 7x</sub>2<sub> - 2x</sub>3<sub>. </sub>
C(x) = x5<sub> + x</sub>4<sub> - 3x + x</sub>2<sub> + 3. </sub>
a. Sắp xếp các đa thức trên theo luỹ thừa giảm dần của biến.
c. T×m bËc, hƯ sè tù do, hƯ sè cao nhÊt cđa D(x) vµ H(x).
d. T×m nghiƯm cđa D(x).
e. TÝnh A(-1), B(2).
Bài 20. Cho hai đa thức
A = x2<sub> y + 2xy</sub>2<sub> - 7x</sub>2<sub>y</sub>2<sub> + x</sub>4
B = 5x2<sub>y</sub>2<sub> - 2y</sub>2<sub>x - yx</sub>2<sub> - 3x</sub>4<sub> - 1 </sub>
a. TÝnh A - B, B - A.
b. Tìm GTLN của đa thức A + B.
Bài 21. Tìm đa thức M biết :
a. M + (7x2<sub> - 3xy) = 5x</sub>2<sub> - y</sub>2<sub> + 7xy b. M - 4xy + 3y</sub>2<sub> = x</sub>2<sub> - 7xy + 8y</sub>2
c. (17x2<sub> y - 13xy</sub>2<sub> +x</sub>3<sub> ) = 11x</sub>2<sub> y - 2y</sub>3<sub> </sub> <sub>d. M + ( 15x</sub>2<sub> y - 7xy</sub>2<sub> - 6x</sub>3<sub> ) = 0 </sub>
Bµi 22. Cho A = 3x - 4 - 2 <i>x</i> 1
a. Rót gän A. b. TÝnh giá trị của A biết x = -3
c. T×m x biÕt <i>A</i> = 4, A > 4, A < 4 d. với giá trị nào của x thì A = 10
Bài 23.
a. Tìm GTNN cña
A= 2x2<sub> + 1/2 B = (x - 3)</sub>2<sub> + 9 C = </sub> <i><sub>x</sub></i><sub></sub><sub>1</sub><sub> + </sub> <i><sub>y </sub><sub>x</sub></i> <sub> - 5 </sub>
D =
6
8
<i>x</i>
<i>x</i>
(xZ) E =
2
)
5
(
1
2 <sub></sub>
<i>x</i> G = <i>x</i>1 +( y+ 5)
2<sub> +1 </sub>
b. T×m GTLN cđa
A = - x2<sub> +1 B = 2004 - </sub>
2
3 <i>x</i> C = 9 - <i>x</i>2 4
D =
3
)
3
2
(
2005
2
<i>x</i> E = 4 2003
2005
4
2
2
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
G = 12 - ( x +
2
1
)2<sub> </sub>
Bµi 24. Tìm nghiệm của các đa thức sau.
a. 2x3<sub> - 18x i. - x(x</sub>2<sub>+4) (-x+5) = 0 </sub>
b. x3<sub> + 125 k. 3 (x - 1) + 2x (x -1) (x -1 )</sub><sub> </sub>
2
1
c.
64
49
- x2<sub> m. 2x</sub>3<sub> - x</sub>3<sub> - 2x + 1</sub>
n. (x2<sub> - </sub>
4
1
) (x2<sub> +</sub>
4
1
)
d.
2
2
)
3
2
(
9
1
4
<i>x</i>
<i>x</i>
p .
2
1
4
1
9 2
<i>x</i>
<i>x</i>
e. x2<sub> + x + </sub>
4
1
g. 4x2<sub> + 7x - 3 </sub>
Bµi 25.
a. Xác định các hệ số a, b, c của các đa thức sau
A(x) = ax2<sub>+ bx + 6 biÕt A(x) cã 2 nghiƯm lµ -1 vµ -2 </sub>
D(x) = 2x2<sub> + bx + c biÕt D(2) = 5, D(1) = -1 </sub>
b.Cho ®a thøc Q(x) = x4<sub> –3x</sub>2<sub> + 2 h·y cho biÕt trong c¸c sè sau số nào là nghiệm </sub>
của đa thức Q(x) : 1; 2; 0; -1; - 2; 2 .
Bài 26. Tìm x nguyên để biểu thức sau có giá trị nguyên
2
1
3
;
1
3
;
1
5
;
9
3
5
2
4
3
;
5
1 2 2
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
Bµi 27. T×m x biÕt
a. 5 - 3 <i>x</i> = -7 b. 2<i>x</i> = 9 - x c. <i>x</i> 1 5 <i>x</i> d. 2<i>x</i> 1<i>x</i>4
Bµi 28.
Chia sè 92 thµnh 3 phần sao cho phần thứ nhất và phần thứ hai tỷ lệ với 2 và 3, phần
thứ hai và phần thứ ba tỷ lệ với 5 và 7.
Phần II. Hình học
Bi 1. Chng minh cỏc nh lý sau.
1. Mỗi cặp đoạn thẳng song song bị chắn bởi hai đ-ờng thẳng song song thì
bằng nhau.
2. Nếu một đ-ờng thẳng đi qua trung điểm một cạnh của tam giác và song
song với cạnh thứ hai thì nó đi qua trung điểm cạnh thứ ba.
3. Đoạn thẳng nối trung điểm hai cạnh của tam giác thì song song với cạnh
thứ ba và bằng nửa cạnh ấy.
4. Trong một tam giác vuông trung tuyến ứng với cạnh huyền bằng nưa c¹nh
hun
5. Trong một tam giác trung tuyến ứng với một cạnh bằng nửa cạnh ấy thì
tam giác đó là tam giác vng.
6. Trong một tam giác vng nếu một cạnh góc vng bằng nửa cạnh huyền
thì góc đối diện với cạnh góc vng đó bằng 300<sub>. </sub>
7. Trong mét tam giác vuông nếu có một góc bằng 300<sub> thì cạnh gãc vu«ng </sub>
đối diện với góc 300<sub> đó bằng nửa cạnh huyền </sub>
b. NÕu AC < AD thì AO không vuông góc với CD.
c. Tam giác ACD có đặc điểm gì nếu BD vng góc với DC.
d. Cho M, H AD, N, K BC sao cho AM = BN, AH = BK.
CMR: AB, MN, KH đồng quy.
Bµi 3. Cho ABC cã A B C, ph©n giác AD và đ-ờng cao AH.
a. CMR C 600
b. CMR : HAD
2
<i>B</i> <i>C</i>
.
c. Phân giác góc ngoài tại A của tam giác ABC cắt BC tại K. Tính AKB biết
0
B – C 30 . TÝnh B, C biÕt gãc HAD 120 , 3B 5C.
d. KỴ Bx song song với AD, Bx cắt AK tại I. CMR IBD IAH
e. CMR nÕu A 75 , C 0 35 0 th× chu vi ABC = CK.
Bµi 4. Cho ABC cã A 60 , phân giác BD và CE cắt nhau tại I. Gọi K là điểm
thuộc cạnh BC sao cho BK = BE.
a. CMR: IK= IE.
b. CMR: BE + CD = BC.
c. TÝnh c¸c gãc cđa ABC.
Bài 5. Cho ABC có góc A nhọn , về phía ngồi ABC dựng các tam giỏc vuông cân
a. CMR: ADC = ABE và CD vuông góc với BE.
b. Gọi M là trung điểm của BC. CMR AM =
2
1
DE và AM vuông góc với DE.
c. Vẽ AH vuông góc với BC, đ-ơng thẳng AH cắt DE ë K, CMR: DK = KE.
Bµi 6. Cho ABC có A 1200, phân giác AD, kẻ DE vuông gãc víi AB, DF vu«ng
gãc víi AC ( E AB, F AC ) .
a. DEF là gì ?
b.Qua C kẻ CM song song với AB ( M đ-ờng thẳng AD). Tam giác MAC là gì
c. Cho CM = a, CF = b. TÝnh AD theo a,b.
a. AH= CK.
b. AHM = CKM.
c. MHK vuông cân
Bi 8. Cho ABC, gi Bx và Cy là các tia phân giác ngoài đỉnh B và C , vẽ AD vng
góc với Bx, AE vng góc với Cy.
a. CMR: DE// BC.
b. CMR: chu vi ABC b»ng 2DE.
c. Từ A kẻ 4 đ-ờng thẳng vng góc với 4 tia phân giác trongvà ngoài tại đỉnh B,C.
CMR: chân 4 đ-ờng vng góc ấy thẳng hàng.
Bµi 9. Cho ABC ( AB < AC ), lÊy D c¹nh AB, E c¹nh AC sao cho BD = CE, gọi
M, N theo thứ tự là trung điểm của BC vµ DE.
a. CMR: MN // víi tia phân giác của góc A.
CMR: đ-ờng trung trực của PQ luôn đi qua một điểm cố định .
Bài 9. Cho đều ABC, M thuộc cạnh BC, Gọi D, E là hình chiếu của M lên AB, AC.
Kẻ BH vng góc với AC, MQ vng góc với BH.
a. TÝnh gãc DME.
b. CMR: BD = MQ.
c. CMR: MD + ME = BH.
d. Trên tia đối của tia CA lấy điểm P sao cho CP = HE, CMR: trung điểm của QP
nằm trên cạnh BC.
e. Gọi I, N, M thứ tự là hình chiếu của D, H, E lên BC, CMR: BI = NK.
f. CMR: khi M chạy trên cạnh BC thì IK cú di khụng i.
g. Trên na mặt phẳng chứa A có bờ là BC dựng góc CBx 1200, gọi O là một
AB, OB1 vu«ng gãc víi Bx. CMR: OA1 + OC1= OB1.
Bµi 10. Cho ABC ( AB = AC ), lấy điểm D trên cạnh AB, điểm E trên cạnh AC sao
cho AD = AE. Gọi K là giao điểm của BE và CD.
a. CMR: BE = CD.
b. KBD = KCE.
c. AK là tia phân giác của góc A.
d. Kéo dài AK cắt BC tại I . CMR: AI vuông góc với BC.
Bài 11. Cho ABC, kẻ phân giác Bx của góc B cắt AC tại M, t M kẻ đ-ờng thẳng song
song với AB cắt BC t¹i N, tõ N kẻ tia Ny // Bx.
a. CMR: xBC BMN
b. TÝnh c¸c gãc cđa ABC biÕt A B 18 , B 0 C 18 0.
c. Kẻ MH vuông góc với BC. Tính số đo HMC.
Bài 12. Trên cạnh Ox và Oy của góc xOy lấy hai điểm Avà B sao cho OA = OB, tia
phân giác Oz của góc xOy cắt AB tại C.
a. CMR: C là trung điểm của AB và AB vuông góc với OC.
b. Trên tia Cx lÊy ®iĨm M sao cho OC = CM. CMR: AM//OB, BM//OA.
Bài 13. Cho góc xOy < 1800<sub> và điểm P nằm trong góc đó, qua P kẻ đ-ờng thẳng song </sub>
song với Ox cắt Oy tại B và kẻ đ-ờng thẳng song song với Oy cắt Ox tại A.
a. CMR: OA = BP, OB = AP.
b. Tìm các cặp góc có cạnh t-ơng ứng song song.
c. CMR các đoạn thẳng AB và OP cắt nhau tại trung điểm của mỗi đoạn.
Bài 14: Cho tam gi¸c ABC biÕt
a) TÝnh sè đo các góc của tam giác.
b) Gọi D là giao điểm của tia phân giác góc B và cạnh AC. Từ D vẽ đ-ờng thẳng song
song với cạnh AB cắt cạnh BC ở M. Chứng minh rằng : BM = MD vµ tÝnh BMD.
Bµi 15: Cho xOy = 1200<sub>, phân giác Ot. Từ điểm A trên tia Ot kỴ </sub>
.
Oy
AN
,
Ox
AM Đ-ờng thẳng AM cắt tia đối của tia Oy tại B, đ-ờng thẳng AN
cắt tia đối của tia Ox tại C.
Bài 16: Cho tam giác ABC có ba góc nhọn, đ-ờng cao AH. Dựng D là điểm sao cho
AB là đ-ờng trung trực của HD, dựng E là điểm sao cho AC là đ-ờng trung trực của
HE. Nối DE cắt AB ở I và cắt AC ở K. Chứng minh rằng:
a) Tam giác ADE cân.
b) Tia HA là tia phân giác của IHK
Bài 17: Cho hai tam giác vuông ABC và DBC chung cạnh huyền CB (A và D thuộc
cùng một nửa mặt ph¼ng bê BC ). VÏ tia Ax sao cho AC là tia phân giác của DAx. Vẽ
tia Dy sao cho DB là tia phân giác ADy, Ax cắt Dy tại E.
a) Gọi O là giao điểm của AC vµ BD. CMR: OE
b) CMR: B, E, C thẳng hàng .
Bài 18: Cho tam giác ABC có AC > AB. Trên cạnh CA lấy E sao cho CE = AB. Các
đ-ờng trung trực của BE và AC cắt nhau ở O. CMR:
a) <i>AOB</i><i>COE</i>
b) AO là tia phân giác của góc A.
Bài 19
a) <i>AOB</i> <i>COE</i>
b) AO lµ tia phân giác của góc A.
Bi 20: Cho tam giỏc ABC, đ-ờng cao AH. Trên nửa mặt phẳng chứa A bờ CB lấy các
điểm D và E sao cho tam giác ABD và ACE vuông cân tại B và C. Trên tia đối của tia
AH lấy K sao cho AK = BC. Chứng minh rằng:
a) <i>ABK</i> <i>BCD</i>
b) <i>CD</i><i>BK</i>;<i>BE</i> <i>CK</i>
c) Ba đ-ờng thẳng AH, BE, CD đồng quy.
Bài 21: Cho tam giác ABC.Gọi M, N lần l-ợt là trung điểm của AB, AC. Phân giác
<i>trong và ngoài của góc B của ABC</i> cắt đ-ờng thẳng MN lần l-ợt tại D và E.Các tia
AD, AE cắt đ-ờng thẳng BC lần l-ợt tại P và Q. Chøng minh r»ng:
a) <i>BD</i> <i>AP</i>;<i>BE</i> <i>AQ</i>
b) B là trung điểm của PQ.
c) AB = DE.
Bài 22: Cho tam giác ABC cân tại A. Trên tia AB , AC lần l-ợt lấy các điểm E và D sao
cho AE + AD = AB + AC ( E, D không trùng với B và C). Tõ C kỴ Cx // DE, tõ E kỴ
Ey // DC. Gọi F là giao điểm của Cx với Ey. CMR : BC < CF.
Bài 23
ME AC vµ MF BH.
a) Chøng minh ME = HF.
b)
c) Khi M chạy trên đáy BC thì tổng MD + ME có giá trị không đổi.
d) Trên tia đối của tia CA lấy điểm K sao cho KC = EH. CMR trung điểm của KD nằm
trên cạnh BC
e)CMR : KD BC.