Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (3.82 MB, 73 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b></b>
<i>————————————-Đề thi có 6 trang</i>
<b>Mã đề thi 001</b>
ĐỀ<b> KIỂM TRA HỌC KỲ I</b>
Năm học 2019-2020, Mơn: Tốn 12
<i>Thời<b> gian làm bài: 90 phút</b></i>
<b>Họ và tên:...Lớp:...</b>
<i><b>Câu 1. Cho hàm số y = −x</b></i>3<i>+ 3x</i>2<i>− 3x + 2. Mệnh đề nào sau đây đúng?</i>
<b>A.</b> <sub>Hàm số đồng biến trên R.</sub>
<b>B.</b> <sub>Hàm số nghịch biến trên R.</sub>
<b>C.</b> Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞; 1) và nghịch biến trên khoảng (1; +∞).
<b>D.</b> Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞; 1) và đồng biến trên (1; +∞).
<i><b>Câu 2. Tính thể tích V của khối hộp chữ nhật ABCD.A</b></i>0<i>B</i>0<i>C</i>0<i>D</i>0 <i>có AB = a, AD = 2a, AA</i>0 <i>= 3a.</i>
<b>A.</b> <i>V = 6a</i>3. <b>B.</b> <i>V = 3a</i>3. <b>C.</b> <i>V = 2a</i>3. <b>D.</b> <i>V = 8a</i>3.
<i><b>Câu 3. Gọi M , m lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số y = x</b></i>3 <i>− 3x</i>2 <sub>trên đoạn</sub>
<i>[−2; 1]. Tính giá trị của T = M + m.</i>
<b>A.</b> <i>T = 2.</i> <b>B.</b> <i>T = −24.</i> <b>C.</b> <i>T = −20.</i> <b>D.</b> <i>T = −4.</i>
<i><b>Câu 4. Cho hàm số y =</b></i> <i>x + 1</i>
<i>x − 1</i>. Mệnh đề nào sau đây đúng?
<b>A.</b> Hàm số nghịch biến trên các khoảng (−∞; 1) và đồng biến trên khoảng (1; +∞).
<b>B.</b> Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞; 1).
<b>C.</b> Hàm số đồng biến trên (−∞; 1).
<b>D.</b> Hàm số nghịch biến trên (0; +∞).
<i><b>Câu 5. Hàm số y =</b></i>√<i>−x</i>2 <i><sub>+ 2x đồng biến trên</sub></i>
<b>A.</b> (1; +∞). <b>B.</b> (1; 2). <b>C.</b> (−∞; −1). <b>D.</b> (0; 1).
<i><b>Câu 6. Cho hàm số y = f (x) có bảng biến thiên như hình bên dưới.</b></i>
<i>x</i>
<i>y</i>0
<i>y</i>
−∞ −1 0 1 +∞
+ 0 − − 0 +
−∞
−∞
−4
−4
−∞
+∞
0
0
+∞
+∞
Mệnh đề nào sau đây đúng?
<b>A.</b> Hàm số nghịch biến trên khoảng (−1 ; 1). <b>B.</b> Hàm số nghịch biến trên khoảng (0 ; 1).
<b>C.</b> Hàm số đồng biến trên khoảng (−1 ; 0). <b>D.</b> Hàm số đồng biến trên khoảng (0 ; +∞).
<i><b>Câu 7. Cho hàm số y =</b></i> <i>x − 1</i>
<i>2 − x</i>. Giá trị nhỏ nhất của hàm số đó trên đoạn [3; 4] là
<b>A.</b> −2. <b>B.</b> −4. <b>C.</b> −3
2. <b>D.</b> −
5
2.
<i><b>Câu 8. Cho khối trụ có chu vi đáy bằng 4πa và độ dài đường cao bằng a. Thể tích của khối trụ đã cho</b></i>
bằng
<b>A.</b> <i>πa</i>2. <b>B.</b> <i>4πa</i>3. <b>C.</b> <i>16πa</i>3. <b>D.</b> 4
3<i>πa</i>
3<sub>.</sub>
<i><b>Câu 9. Cho hàm số f (x) có f</b></i>0<i>(x) < 0, ∀x ∈ R và f (2) = 3. Khi đó, tập nghiệm của bất phương trình</i>
<b>A.</b> <i>S = (2; +∞).</i> <b>B.</b> <i>S = (−∞; 3).</i> <b>C.</b> <i>S = (−∞; 2).</i> <b>D.</b> <i>S = (3; +∞) .</i>
<b>Câu 10. Nếu log</b><sub>2</sub><i>x = 5 log</i><sub>2</sub><i>a + 4 log</i><sub>2</sub><i>b (a, b > 0) thì x bằng</i>
<b>A.</b> <i>a</i>5<i>b</i>4. <b>B.</b> <i>a</i>4<i>b</i>5. <b>C.</b> <i>4a + 5b.</i> <b>D.</b> <i>5a + 4b.</i>
<i><b>Câu 11. Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vng cân tại B, SA vng góc với mặt đáy.</b></i>
<i>Biết AB = a, SA = 2a. Tính thể tích V của khối chóp.</i>
<b>A.</b> <i>V = a</i>3. <b>B.</b> <i>V =</i> <i>a</i>
3
3. <b>C.</b> <i>V =</i>
<i>a</i>3√<sub>2</sub>
3 . <b>D.</b> <i>V =</i>
<i>a</i>3
6 .
Trang 1/6 Mã đề 001
SỞ GD&ĐT HÀ NỘI
<i><b>Câu 12. Cho hàm số f (x) có đạo hàm là f</b></i>0<i>(x) = x(x − 1)</i>2<i>(x + 2)</i>3<i>(x − 3)</i>4<i>. Hỏi hàm số f (x) có mấy</i>
điểm cực trị?
<b>A.</b> 3. <b>B.</b> 2. <b>C.</b> 4. <b>D.</b> 1.
<i><b>Câu 13. Hàm số y = −x</b></i>4<i>+ 2x</i>2+ 3 đồng biến trên khoảng nào sau đây?
<b>A.</b> (0; 1). <b>B.</b> (1; +∞). <b>C.</b> (−1; 1). <b>D.</b> (−∞; 0).
<i><b>Câu 14. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vng, SA vng góc với (ABCD) và SA =</b></i>
<i>AB = a. Tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD.</i>
<b>A.</b> <i>a</i>
√
5
2 . <b>B.</b>
<i>a</i>√3
2 . <b>C.</b>
<i>a</i>√2
2 . <b>D.</b> <i>a</i>
√
2.
<i><b>Câu 15. Hàm số y = f (x) liên tục trên R và có bảng biến thiên dưới đây</b></i>
<i>x</i>
<i>y</i>0
<i>y</i>
−∞ −1 0 1 +∞
− 0 + 0 + 0 −
+∞
+∞
−2
−2
2
2
−∞
−∞
Mệnh đề nào sau đây đúng?
<b>A.</b> Hàm số có ba điểm cực trị . <b>B.</b> <i>Hàm số đạt cực đại tại x = 2.</i>
<b>C.</b> <i>Hàm số đạt cực tiểu tại x = −1 .</i> <b>D.</b> <i>Hàm số đạt cực đại tại x = 0.</i>
<i><b>Câu 16. Cho hàm số y = f (x) có đạo hàm trên R và bảng xét dấu của đạo hàm như sau</b></i>
<i>x</i>
<i>f</i>0<i>(x)</i>
−∞ −2 1 3 +∞
− 0 + 0 + 0 −
<i>Hỏi hàm số y = f (x) có bao nhiêu điểm cực trị?</i>
<b>A.</b> 0. <b>B.</b> 2. <b>C.</b> 3. <b>D.</b> 1.
<i><b>Câu 17. Tập nghiệm S của bất phương trình 5</b>x+2</i> <i><</i>
<sub>1</sub>
25
<i>−x</i>
là
<b>A.</b> <i>S = (1; +∞).</i> <b>B.</b> <i>S = (−∞; 1).</i> <b>C.</b> <i>S = (2; +∞).</i> <b>D.</b> <i>S = (−∞; 2).</i>
<b>Câu 18.</b>
Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?
<b>A.</b> <i>y = x</i>4<i>+ 4x</i>2+ 2. <b>B.</b> <i>y = −x</i>4 <i>+ 4x</i>2+ 2.
<b>C.</b> <i>y = x</i>4<i>− 4x</i>2<sub>+ 2.</sub>
<b>D.</b> <i>y = x</i>4<i>− 4x</i>2<sub>− 2.</sub>
<i>O</i> <i>x</i>
<i>y</i>
<i><b>Câu 19. Cho hình nón có bán kính đáy là 4a, chiều cao là 3a. Khi đó diện tích xung quanh của hình</b></i>
nón bằng
<b>A.</b> <i>12πa</i>2 . <b>B.</b> <i>24πa</i>2 . <b>C.</b> <i>40πa</i>2 . <b>D.</b> <i>20πa</i>2 .
<i><b>Câu 20. Cho khối chóp S.ABC có diện tích đáy bằng 2a</b></i>2<i>, đường cao SH = 3a. Thể tích khối chóp</i>
<i>S.ABC là</i>
<b>A.</b> <i>a</i>3. <b>B.</b> <i>3a</i>
3
2 . <b>C.</b> <i>3a</i>
3<sub>.</sub> <b><sub>D.</sub></b> <i><sub>2a</sub></i>3<sub>.</sub>
<i><b>Câu 21. Cho hình cầu đường kính 2a</b></i>√<i>3. Mặt phẳng (P ) cắt hình cầu theo thiết diện là hình trịn có</i>
<i>bán kính bằng a</i>√<i>2. Tính khoảng cách từ tâm hình cầu đến mặt phẳng (P ).</i>
<b>A.</b> <i>a.</i> <b>B.</b> <i>a</i>√10. <b>C.</b> <i>a</i>
2. <b>D.</b>
<i>a</i>√10
2 .
<b>Câu 22.</b>
<i>Cho hàm số y = ax</i>3<i>+ bx</i>2 <i>+ cx + d có đồ thị như hình vẽ. Mệnh đề nào sau</i>
đây đúng?
<b>A.</b> <i>a < 0, b > 0, c < 0, d > 0.</i> <b>B.</b> <i>a > 0, b > 0, c < 0, d > 0.</i>
<b>C.</b> <i>a < 0, b > 0, c > 0, d > 0.</i> <b>D.</b> <i>a < 0, b < 0, c < 0, d > 0.</i>
<i>O</i> <i>x</i>
<i>y</i>
<b>Câu 23.</b>
<i>Cho tứ diện ABCD có thể tích bằng V , hai điểm M, P lần lượt là trung điểm</i>
<i>của AB, CD; N là điểm thuộc đoạn AD sao cho AD = 3AN . Tính thể tích</i>
<i>tứ diện BM N P .</i>
<b>A.</b> <i>V</i>
4. <b>B.</b>
<i>V</i>
6. <b>C.</b>
<i>V</i>
8. <b>D.</b>
<i>V</i>
12.
<i>A</i>
<i>D</i>
<i>B</i>
<i>M</i>
<i>C</i>
<i>P</i>
<i>N</i>
<i><b>Câu 24. Xét khối hộp ABCD.A</b></i>0<i>B</i>0<i>C</i>0<i>D</i>0<i>, trong đó A</i>0<i>ABD là tứ diện đều cạnh a. Tính thể tích khối</i>
hộp đó.
<b>A.</b> <i>a</i>
3√<sub>2</sub>
6 . <b>B.</b>
<i>a</i>3√<sub>2</sub>
4 . <b>C.</b>
<i>a</i>3√<sub>2</sub>
2 . <b>D.</b> <i>a</i>
3√<sub>2.</sub>
<i><b>Câu 25. Hỏi hàm số y =</b></i>
<i>x</i>
4<i><sub>− 2x</sub></i>2<sub>− 2</sub>
có bao nhiêu điểm cực trị?
<b>A.</b> 3. <b>B.</b> 5. <b>C.</b> 6. <b>D.</b> 8.
<i><b>Câu 26. Hàm số y = x</b></i>2<i>ex</i> nghịch biến trên khoảng nào?
<b>A.</b> (1; +∞). <b>B.</b> (−2; 0). <b>C.</b> (−∞; 1). <b>D.</b> (−∞; −2).
<b>Câu 27.</b>
<i>Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vng cạnh 2a. Mặt bên</i>
<i>SAB là tam giác cân đỉnh S và nằm trong mặt phẳng vng góc với đáy.</i>
<i>Biết SC = 3a, thể tích khối chóp S.ABCD là</i>
<b>A.</b> 16√<i>2a</i>3. <b>B.</b> <i>8a</i>3 . <b>C.</b> 16
√
2
3 <i>a</i>
3<sub>.</sub> <b><sub>D.</sub></b> 8
3<i>a</i>
3 <sub>.</sub>
<i>S</i>
<i>A</i>
<i>D</i> <i>C</i>
<i>B</i>
<b>Câu 28.</b>
<i>Cho hình hộp đứng ABCD.A</i>0<i>B</i>0<i>C</i>0<i>D</i>0 có đáy là hình vng, cạnh bên
<i>AA</i>0 <i>= 3a và đường chéo A</i>0<i>C = 5a. Tính thể tích V của khối hộp</i>
<i>ABCD.A</i>0<i>B</i>0<i>C</i>0<i>D</i>0<i>.</i>
<b>A.</b> <i>V = 8a</i>3. <b>B.</b> <i>V = 24a</i>3. <b>C.</b> <i>V = 4a</i>3. <b>D.</b> <i>V = a</i>3.
<i>A</i> <i>B</i>
<i>C</i>
<i>D</i>0 <i>C</i>0
<i>A</i>0
<i>D</i>
<i>B</i>0
<i><b>Câu 29. Tổng số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y =</b></i>
√
<i>1 − x</i>2
<i>x</i>2<i><sub>− 3x + 2</sub></i> bằng
<b>A.</b> 2. <b>B.</b> 1. <b>C.</b> 4. <b>D.</b> 3.
<i><b>Câu 30. Cho hàm số f (x) có đạo hàm trên R và f</b></i>0<i>(x) > 0, ∀x ∈ R, f (3) = 4. Khẳng định nào sau đây</i>
có thể xảy ra?
<b>A.</b> <i>f (2) + f (1) = 9.</i> <b>B.</b> <i>f (9) > f (10).</i> <b>C.</b> <i>f (2) = 1.</i> <b>D.</b> <i>f (7) > f (8).</i>
<i><b>Câu 31. Cho hàm số y = f (x) có bảng biến thiên như sau</b></i>
<i>x</i>
<i>y</i>0
<i>y</i>
−∞ −2 4 +∞
+ 0 − 0 +
−∞
−∞
6
6
2
2
+∞
+∞
<i>Đồ thị hàm số y = f (|x|) có bao nhiêu điểm cực trị?</i>
<b>A.</b> 3. <b>B.</b> 2. <b>C.</b> 1. <b>D.</b> 4.
<b>Câu 32.</b>
<i>Cho lăng trụ đứng ABC.A</i>0<i>B</i>0<i>C</i>0 <i>có AA</i>0 <i>= 4a, AB = a</i>√<i>2; AC = 2a và [BAC =</i>
45◦<i>. Thể tích khối lăng trụ ABC.A</i>0<i>B</i>0<i>C</i>0 là
<b>A.</b> <i>8a</i>3. <b>B.</b> 4√<i>2a</i>3. <b>C.</b> <i>4a</i>3. <b>D.</b> 2√<i>2a</i>3.
<i>B</i>0
<i>B</i>
<i>A</i>0
<i>A</i>
<i>C</i>0
<i>C</i>
<i><b>Câu 33. Hàm số y =</b></i> 1
3<i>x</i>
3<i><sub>− (m − 1)x</sub></i>2<i><sub>+ (5m − 4) có điểm cực tiểu lớn hơn 2 khi</sub></i>
<b>A.</b> <i>m > 2.</i> <b>B.</b> <i>m ∈ (1; 3).</i> <b>C.</b> <i>m > 3.</i> <b>D.</b> <i>m < 1.</i>
<b>Câu 34. Cho log</b><i><sub>a</sub>b = 2 và log<sub>a</sub>c = 3. Giá trị của biểu thức P = log<sub>a</sub></i> <i>b</i>
2
<i>c</i>3
!
bằng
<b>A.</b> 36. <b>B.</b> 4
9. <b>C.</b> 13. <b>D.</b> −5.
<b>Câu 35.</b>
<i>Cho hàm số y = f (x) có đạo hàm trên R và có đồ thị như hình vẽ.</i>
<i>Đặt hàm số y = g(x) = f</i><i>2x</i>3<i>+ x − 1</i><i>− m. Tìm tất cả giá trị của</i>
<i>tham số m để max</i>
<i>x∈[0;1]g(x) = 10</i>
<b>A.</b> <i>m = 3 .</i> <b>B.</b> <i>m = −1 .</i> <b>C.</b> <i>m = −7.</i> <b>D.</b> <i>m = −12 .</i> <i>O</i> <i>x</i>
<i>y</i>
−2 −1 1 2
−1
<i><b>Câu 36. Tất cả giá trị của tham số m để đồ thị hàm số y =</b></i> <i>x − 1</i>
<i>x</i>2<i><sub>+ x − m</sub></i> có đúng 2 đường tiệm cận
đứng là
<b>A.</b> <i>m > −</i>1
4 . <b>B.</b> <i>m > −</i>
1
4 <i>và m 6= 2.</i> <b>C.</b> <i>m <</i>
1
4 . <b>D.</b> <i>∀m ∈ R.</i>
<i><b>Câu 37. Cho hàm số y = mx</b></i>3<i>− 3mx</i>2 <i><sub>+ 3x + 1. Có bao nhiêu giá trị m nguyên để hàm số đồng biến</sub></i>
trên R?
<b>A.</b> 1. <b>B.</b> 3. <b>C.</b> Vô số. <b>D.</b> 2.
<b>Câu 38.</b>
Một cái phễu có dạng hình nón, chiều cao của phễu là 20 cm. Người ta đổ một
lượng nước vào phễu sao cho chiều cao của cột nước trong phễu bằng 10 cm (hình
H1). Nếu bịt kín miệng phễu rồi lật ngược phễu lên (hình H2) thì chiều cao của
cột nước trong phễu gần bằng với giá trị nào sau đây?
<b>A.</b> <i>0, 87 cm.</i> <b>B.</b> <i>1, 07 cm.</i> <b>C.</b> <i>1, 35 cm.</i> <b>D.</b> 10 cm.
<i><b>Câu 39. Khối chóp S.ABCD có thể tích bằng 2a</b></i>3<i>, mặt đáy ABCD là hình chữ nhật, tam giác SCD</i>
<i>có diện tích bằng 3a</i>2<i>. Tính khoảng cách từ A đến (SCD).</i>
<b>A.</b> <i>a</i>√2. <b>B.</b> <i>3a.</i> <b>C.</b> <i>2a.</i> <b>D.</b> <i>a.</i>
<b>Câu 40.</b>
Một cái bồn gồm hai nửa hình cầu đường kính 18 dm , và một hình trụ có
<i>chiều cao 36 dm (như hình vẽ). Tính thể tích V của cái bồn đó.</i>
<b>A.</b> <i>V = 3888π dm</i>3. <b>B.</b> <i>V = 9216π dm</i>3 .
<b>C.</b> <i>V =</i> <i>1024π</i>
9 dm
3 <sub>.</sub> <b><sub>D.</sub></b> <i><sub>V =</sub></i> <i>16π</i>
243 dm
3<sub>.</sub>
<i><b>Câu 41. Tất cả các giá trị m để hàm số y = −</b></i>1
3<i>x</i>
3<i><sub>+ 2x</sub></i>2<i><sub>− mx + 2 đồng biến trên khoảng (0; 3) là</sub></i>
<b>A.</b> <i>m ≥ 3.</i> <b>B.</b> <i>m > 1.</i> <b>C.</b> <i>m ≤ 0.</i> <b>D.</b> <i>m ≤ 4.</i>
<b>Câu 42.</b>
<i>Cho đồ thị hàm số y = g(x) và tiếp tuyến của nó tại x = −1 như hình bên.</i>
<i>Đặt h(x) = ex.g(x), tính h</i>0(−1).
<b>A.</b> −6
<i>e</i> −
3
<i>e</i>2. <b>B.</b>
−6
<i>e</i> . <b>C.</b>
−3
<i>e</i> . <b>D.</b>
9
<i>e</i>. <i>O</i> <i>x</i>
<i>y</i>
−1
−3
3
<i><b>Câu 43. Tìm tất cả giá trị của m để phương trình log</b></i>2<sub>3</sub><i>x − (m + 2) log</i><sub>3</sub><i>x + 3m − 1 = 0 có 2 nghiệm</i>
<b>A.</b> <i>m = 25.</i> <b>B.</b> <i>m = 1 .</i> <b>C.</b> <i>m =</i> 28
3 . <b>D.</b> <i>m =</i>
4
3.
<i><b>Câu 44. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho hàm số y =</b></i> <i>mx + 4</i>
<i>x + m</i> nghịch biến trên
khoảng (−∞; 1).
<b>A.</b> <i>−2 < m < 2.</i> <b>B.</b> <i>−2 ≤ m ≤ −1.</i> <b>C.</b> <i>−2 < m ≤ −1.</i> <b>D.</b> <i>−2 ≤ m ≤ 2.</i>
<i><b>Câu 45. Cho hàm số y = f (x) có f</b></i>0<i>(x) = (x − 2)(x + 5)(x + 1). Hàm số y = f (x</i>2) đồng biến trên
khoảng nào dưới đây?
<b>A.</b> (−1; 0). <b>B.</b> (0; 1). <b>C.</b> (−2; 0). <b>D.</b> (−2; −1).
<i><b>Câu 46. Cho hai số thực dương x, y thỏa mãn log</b></i><sub>2</sub><i>x + x (x + y) = log</i><sub>2</sub><i>(6 − y) + 6x. Giá trị nhỏ nhất</i>
<i>của biểu thức P = 3x + 2y +</i> 6
<i>x</i> +
8
<i>y</i> bằng
<b>A.</b> 8 + 6√2. <b>B.</b> 59
3 . <b>C.</b> 19. <b>D.</b>
53
3 .
<i><b>Câu 47. Cho chóp tam giác đều S.ABC. Một mặt cầu tiếp xúc với tia đối của SA tại M , tiếp xúc với</b></i>
<i>tia đối của BA tại N và tiếp xúc với cạnh SB tại P . Biết SM = 2a, BN = 3a. Thể tích khối chóp</i>
<i>S.ABC là</i>
<b>A.</b> 2
√
<i>59a</i>3
3 . <b>B.</b>
4√<i>59a</i>3
3 . <b>C.</b>
4√<i>59a</i>3
9 . <b>D.</b>
√
<i>59a</i>3
3 .
<i><b>Câu 48. Gọi S là tập tất các các giá trị nguyên của tham số m sao cho giá trị lớn nhất của hàm số</b></i>
<i>y =</i>
1
4<i>x</i>
4<sub>−</sub> 19
2 <i>x</i>
2<i><sub>+ 30x + m − 20</sub></i>
<i>trên đoạn [0 ; 2] không vượt quá 20. Tổng các phần tử của S bằng</i>
<b>A.</b> 300. <b>B.</b> 210. <b>C.</b> 105. <b>D.</b> −195.
<i><b>Câu 49. Cho hàm số f (x) = ln</b></i><i>x +</i>√<i>x</i>2<sub>+ 1</sub><i><sub>. Có tất cả bao nhiêu số nguyên m thỏa mãn bất phương</sub></i>
<i>trình f (log m) + f</i>
log<i><sub>m</sub></i> 1
2019
≤ 0 ?
<b>A.</b> 63. <b>B.</b> 66. <b>C.</b> 65. <b>D.</b> 64.
<b>Câu 50. Từ mảnh giấy đã cho ở hình dưới, người ta xếp lại thành hình chóp. Tính thể tích của khối</b>
chóp.
4
3 5
5
4
3
<b>A.</b> 16. <b>B.</b> 10. <b>C.</b> 8. <b>D.</b> 48.
- - - HẾT
<b>BẢNG ĐÁP ÁN CÁC MÃ ĐỀ</b>
<b>Mã đề thi 001</b>
<b>1</b> B
<b>2</b> A
<b>3</b> C
<b>4</b> B
<b>5</b> D
<b>6</b> B
<b>7</b> A
<b>8</b> B
<b>9</b> C
<b>10</b> A
<b>11</b> B
<b>12</b> B
<b>13</b> A
<b>14</b> B
<b>15</b> C
<b>16</b> B
<b>17</b> C
<b>18</b> C
<b>19</b> D
<b>20</b> D
<b>21</b> A
<b>22</b> A
<b>23</b> D
<b>24</b> C
<b>25</b> B
<b>26</b> B
<b>27</b> D
<b>28</b> B
<b>29</b> B
<b>30</b> C
<b>31</b> A
<b>32</b> C
<b>33</b> A
<b>34</b> D
<b>35</b> C
<b>36</b> B
<b>37</b> D
<b>38</b> A
<b>39</b> D
<b>40</b> A
<b>41</b> C
<b>42</b> C
<b>43</b> B
<b>44</b> C
<b>45</b> A
<b>46</b> C
<b>47</b> B
<b>48</b> C
<b>49</b> D
<b>50</b> C
<b>Mã đề thi 002</b>
<b>1</b> B
<b>2</b> D
<b>3</b> C
<b>4</b> A
<b>5</b> D
<b>6</b> D
<b>7</b> C
<b>8</b> B
<b>9</b> D
<b>10</b> D
<b>11</b> C
<b>12</b> B
<b>13</b> C
<b>14</b> D
<b>15</b> D
<b>16</b> C
<b>17</b> A
<b>18</b> A
<b>19</b> B
<b>20</b> D
<b>21</b> B
<b>22</b> B
<b>23</b> B
<b>24</b> B
<b>25</b> A
<b>26</b> B
<b>27</b> C
<b>28</b> B
<b>29</b> C
<b>30</b> C
<b>31</b> A
<b>32</b> B
<b>33</b> A
<b>34</b> B
<b>35</b> D
<b>36</b> A
<b>37</b> D
<b>38</b> A
<b>39</b> B
<b>40</b> B
<b>41</b> D
<b>42</b> A
<b>43</b> A
<b>44</b> B
<b>45</b> C
<b>46</b> A
<b>47</b> A
<b>48</b> B
<b>49</b> A
<b>50</b> D
<b>Mã đề thi 003</b>
<b>1</b> A
<b>2</b> B
<b>3</b> A
<b>4</b> D
<b>5</b> B
<b>6</b> C
<b>7</b> B
<b>8</b> C
<b>9</b> C
<b>10</b> A
<b>11</b> A
<b>12</b> D
<b>13</b> D
<b>14</b> C
<b>15</b> C
<b>16</b> C
<b>17</b> A
<b>18</b> B
<b>19</b> D
<b>20</b> B
<b>21</b> B
<b>22</b> D
<b>23</b> A
<b>24</b> B
<b>25</b> D
<b>26</b> C
<b>27</b> C
<b>28</b> C
<b>29</b> C
<b>30</b> D
<b>31</b> D
<b>32</b> C
<b>33</b> D
<b>34</b> D
<b>35</b> D
<b>36</b> B
<b>37</b> D
<b>38</b> D
<b>39</b> B
<b>40</b> A
<b>41</b> A
<b>42</b> A
<b>43</b> A
<b>44</b> D
<b>45</b> B
<b>46</b> A
<b>47</b> C
<b>48</b> A
<b>49</b> D
<b>50</b> D
<b>Mã đề thi 004</b>
<b>1</b> A
<b>2</b> D
<b>3</b> B
<b>4</b> C
<b>5</b> D
<b>6</b> A
<b>7</b> B
<b>8</b> A
<b>9</b> C
<b>10</b> D
<b>11</b> C
<b>12</b> C
<b>13</b> C
<b>14</b> B
<b>15</b> C
<b>16</b> C
<b>17</b> D
<b>18</b> B
<b>19</b> B
<b>20</b> D
<b>21</b> B
<b>22</b> C
<b>23</b> B
<b>24</b> B
<b>25</b> B
<b>26</b> C
<b>27</b> B
<b>28</b> B
<b>29</b> B
<b>30</b> B
<b>31</b> D
<b>32</b> C
<b>33</b> C
<b>34</b> A
<b>35</b> C
<b>36</b> B
<b>37</b> C
<b>38</b> C
<b>39</b> C
<b>40</b> D
<b>41</b> C
<b>42</b> A
<b>43</b> A
<b>44</b> A
<b>45</b> C
<b>46</b> D
<b>47</b> D
<b>48</b> D
<b>49</b> C
<b>50</b> D
1
<b>SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO </b>
<b>BÌNH PHƯỚC </b>
<b>ĐỀ CHÍNH THỨC </b>
<b>ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1 - NĂM HỌC 2019 - 2020 </b>
<b>MƠN: TỐN LỚP 12 </b>
<i>Thời gian: 90 phút (Khơng kể thời gian phát đề) </i>
<b>Họ và tên: ……….Số báo danh:………. </b>
<i><b>Câu 1. Cho hàm số y = f(x) có đồ thị như hình vẽ. </b></i>
<i><b>Mệnh đề nào nào sau đây là đúng? </b></i>
<b>A. Hàm số đồng biến trên</b>
<b>Câu 2. Cho hàm số </b><i>y</i> <i>f x</i>( ) liên tục trên với bảng xét dấu đạo hàm như sau:
.
<b>Mệnh đề nào sau đây là đúng?</b>
<b>A. Hàm số đạt cực đại tại </b><i>x</i> 3. <b>B. Hàm số đạt cực đại tại </b><i>x</i>1.
<b>C. Hàm số đạt cực tiểu tại </b><i>x</i>1. <b>D. Hàm số đạt cực đại tại </b><i>x</i>2.
<b>Câu 3. Đồ thị hàm số </b> 1
3
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i>
có đường tiệm cận ngang và tiệm cận đứng lần lượt là:
<b>A. </b><i>y</i>1;<i>x</i>3. <b>B. </b> 1; 3
3
<i>y</i> <i>x</i> . <b>C. </b><i>y</i>1;<i>x</i> 3. <b>D. </b><i>y</i>3;<i>x</i>1.
<b>Câu 4. Đường cong trong hình bên là đồ thị của hàm số nào? </b>
<b>A.</b>
<b>Câu 5. Rút gọn </b><i><sub>P</sub></i><sub>3</sub>log 4 log 59 3 <sub>.</sub>
<i><b>x</b></i>
<i><b>y</b></i>
<b>-1</b>
<b>1</b>
<b>-1</b>
<b>0</b>
<b>1</b>
2
<b>A. </b><i>P</i>80. <b>B. </b><i>P</i>7. <b>C. </b><i>P</i>10. <b>D. </b><i>P</i>21.
<b>Câu 6. Cho </b><i>a</i>0,<i>a</i>1, biểu thức <i>A</i>log<i><sub>a</sub></i>3<i>a</i> có giá trị là
<b>A.</b> 1
. <b>B. 3 . </b> <b>C. 3</b> . <b>D. </b>1
3.
<b>Câu 7. Tính đạo hàm của hàm số </b><i>y </i>5<i>x</i>.
<b>A.</b><i>y</i>'<i>x</i>.5<i>x</i>1. <b>B. '</b><i>y </i>5 .ln5<i>x</i> . <b>C. '</b><i>y </i>5<i>x</i>. <b>D. </b> ' 5
ln 5
<i>x</i>
<i>y </i> .
<b>Câu 8. Khẳng định nào sau đây đúng? </b>
<b>A. Một khối đa diện bất kì ln có thể phân chia được thành các khối bát diện. </b>
<b>B. Một khối đa diện bất kì ln có thể phân chia được thành các khối tứ diện. </b>
<b>C. Một khối đa diện bất kì ln có thể phân chia được thành các khối tứ diện đều. </b>
<b>D. Một khối đa diện bất kì ln có thể phân chia được thành các khối lập phương. </b>
<b>Câu 9. Hình nào sau đây khơng phải hình đa diện đều? </b>
<b>A. Hình hộp chữ nhật B. Hình lập phương C. Hình tứ diện đều D. Hình bát diện đều </b>
<i><b>Câu 10. Cho khối lăng trụ có chiều cao h và thể tích V. Tính diện tích đáy của khối lăng trụ đó. </b></i>
<b>A.</b>
<b> </b>
<b>Câu 11. Tính thể tích khối cầu có bán kính bằng 1. </b>
<b>A.</b>
<b> B.</b>
<b>Câu 12. Cho hàm số </b><i>y</i> <i>f x</i>
<b>A. </b>
<b>Câu 13. Gọi </b>
<i>x</i>
<i>y</i> <i>f x</i>
<i>x</i>
trên
đoạn
3
<b>A. 1. </b> <b> B. 2. </b> <b>C. 3. </b> <b>D. 4. </b>
<b>Câu 15. Cho hàm số </b>
Số nghiệm của phương trình
<b>A. 3. </b> <b>B. 0. </b> <b>C. 1. </b> <b>D. 2. </b>
<b>Câu 16. Một chất điểm chuyển động theo quy luật </b><i>s t</i>
<i><b>A. t = 1. </b></i> <i><b>B. t = 2. </b></i> <i><b>C. t = 3. </b></i> <i><b>D. t = 4. </b></i>
<b>Câu 17. Viết biểu thức </b> <i>a a</i>
5
4
<i>a</i> . <b>B. </b>
1
4
<i>a</i> . <b>C. </b>
3
4
<i>a</i> . <b>D. </b>
1
2
<i>a</i> .
<b>Câu 18. Cho </b><i>a</i>0 và <i>a</i>1. Khi đó biểu thức 8log<i><sub>a</sub></i>27
<i>P</i> <i>a</i> có giá trị là:
<b>A.</b> 2
7 . <b>B.</b> 4
7 . <b>C.</b> 6
7 . <b>D.</b> 8
7 .
<b>A.</b> 1;
2
<i>D</i><sub></sub> <sub></sub>
. <b>B.</b>
1
;
2
<i>D</i> <sub></sub> <sub></sub>
. <b>C.</b>
1
\
2
<i>D</i> <sub> </sub>
. <b>D.</b><i>D</i> ( 1; ).
<b>Câu 20. Tập nghiệm của phương trình </b>3 2 4 1
81
<i>x</i> <i>x</i>
<b> là </b>
<b>A. </b><i>S</i>
<b>A.</b><i>S</i>
<b> . </b> <b>D.</b>
1
;
5
<i>S</i> <sub></sub> <sub></sub>
<b> . </b>
<b>Câu 22. Bà Mai gửi tiết kiệm ngân hàng MBbank số tiền 50 triệu đồng với lãi suất </b>0, 79 một
tháng, theo phương thức lãi kép. Tính số tiền cả vốn lẫn lãi bà Mai nhận được sau 2 năm? (làm
trịn đến hàng nghìn)
<b>A.</b>60393000. <b>B.</b>50793000. <b>C.</b>50790000. <b>D.</b>59 480000.
<i>O</i> <i>x</i>
<i>y</i>
1
1
1 2
4
<b>Câu 23. Khẳng định nào sau đây đúng: </b>
<b>A. Khơng tồn tại một hình đa diện có số mặt bằng số đỉnh. </b>
<b>B. Tồn tại một hình đa diện có số đỉnh lớn hơn số cạnh. </b>
<b>C. Mỗi hình đa diện bất kì có ít nhất 4 đỉnh. </b>
<b>D. Mỗi hình đa diện bất kì có ít nhất 2 mặt. </b>
<i><b>Câu 24. Cho (H) là khối lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh bằng nhau. Biết thể tích của </b></i>
<i>(H) bằng </i> 3
4 <i>. Tính độ dài các cạnh của khối lăng trụ (H). </i>
<b>A.</b>
<b>+Chọn C. </b>
<b>+Gọi a là độ dài các cạnh. Khi đó: </b>
2
<i><b>Câu 25. Cho khối lăng trụ ABCD.A’B’C’D’ có thể tích là V, gọi O là giao điểm của hai đường </b></i>
<i>chéo AC và BD. Thể tích của khối O.A’B’C’D’ là?</i>
A.
6
<i>V</i>
B.
12
<i>V</i>
C.
4
<i>V</i>
D.
3
<i>V</i>
<b>Hướng dẫn giải </b>
<b>+ Chọn D. </b>
<b>+ Vì khối chóp cần tính thể tích và khối lăng trụ đã cho có cùng chiều cao và cùng diện tích </b>
đáy, nên thể tích của khối chóp bằng
<i><b>Câu 26. Cắt khối trụ bởi một mặt phẳng qua trục ta được thiết diện là hình chữ nhật ABCD có </b></i>
<i>AB và CD thuộc hai đáy của khối trụ. Biết AD = 12 cm và </i>
<b>A.</b>
<b>C.</b>
<b>Hướng dẫn giải </b>
<b>+ Chọn D. </b>
<b>Câu 27. Cho hàm số </b>
<i>f x</i> <i>x</i> <i>m x</i> <i>m</i> <i>m</i> <i>, m là tham số. Tìm tất cả các giá trị của m </i>
sao cho giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn
<b>A. </b><i>m</i>
<i>x</i> <i>m</i>
( 1) 3
3
<i> có tiệm cận ngang là y = –2 thì tiệm cận đứng có </i>
phương trình:
5
<b>Câu 29. Cho ha</b><sub>̀m số </sub> 3
1
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i>
<i> (C). Tìm m để đường thẳng d y</i>: 2<i>x</i><i>m cắt (C) tại 2 điểm M, </i>
<b>A. </b><i>m</i>1 <b>B. </b><i>m</i>2 <b>C. </b><i>m</i>3 <b>D. </b><i>m</i> 1<sub>. </sub>
<i><b>Câu 30. Tìm tất cả các giá trị của m để đồ thị hàm số </b></i>
<b>A.</b>
<b>C.</b>
5
( ) log ( )
<i>y</i> <i>f x</i> <i>x m</i> xác định với mọi
( 3; )
<i>x</i> ?
<b>A.</b><i>m</i> 3. <b>B.</b><i>m</i> 3. <b>C.</b><i>m</i> 3. <b>D.</b><i>m</i> 3.
<b>Hướng dẫn giải </b>
<b>Chọn C </b>
Biểu thức ( )<i>f x xác định </i> <i>x m</i> 0, <i>x</i>
<b>Câu 32 (Mức 3) Tổng các nghiệm của phương trình 6.4</b><i>x</i>13.6<i>x</i>6.9<i>x</i>0<b> là: </b>
<b>A. 0 . </b> <b>B. </b>1. <b>C. </b>2. <b>D. 3 . </b>
<b>Lời giải </b>
<b>Chọn A. </b>
2
3 3
6.4 13.6 6.9 0 6 13 6 0
2 2
3 3
1
2 2
1
3 2
2 3
<i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<b>Câu 33. Tập nghiệm của bất phương trình </b> <sub>9</sub>
3
1
4 log 3
log
<i>x</i>
<i>x</i>
là
<b>A. </b> 0;1
<i>S</i> <sub></sub> <sub></sub>
. <b>B. </b><i>S</i>
<b>Hướng dẫn giải </b>
<b>Chọn B. </b>
2
3 3
3 3
9 3
3
2 log 3log 1 1
0 0 log log 1
1
4 log 3 log 2
log
1 0
1 0
1 3 3
1 0
<i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>hay</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
6
<b>Câu 34. Hãy cho biết lãi suất tiết kiệm là bao nhiêu một năm nếu bạn gửi </b>15, 625 triệu đồng sau
3 năm rút được cả vốn lẫn lãi số tiền là 19, 683 triệu đồng theo phương thức lãi kép?
<b>A. 9</b>. <b>B. 8</b>. <b>C. 6</b>. <b>D. 7</b>.
<b>Câu 35. Cho hình chóp </b>
<b>A. </b>
<b>C. </b>
3
<b>Hướng dẫn giải </b>
<b>+ Chọn C. </b>
+ Diện tích hình bình hành ABCD bằng:
+
+ Thể tích
<i><b>Câu 36. Cho hình chóp S.ABC có cạnh SA vng góc đáy, ABC là tam giác cân tại A và </b></i>
<b>A. </b>
<b>Hướng dẫn giải </b>
+ Chọn D.
+ Tính được
+ Sử dụng định lý sin tính được
<b>Câu 37. Cho hình thang cân </b> <i>ABCD</i> có đáy nhỏ <i>AB</i>1, đáy lớn <i>CD</i>3, cạnh bên <i>AD</i> 2
<i>quay quanh đường thẳng AB . Tính thể tích V</i> của khối trịn xoay tạo thành.
<b>A. </b><i>V</i> 3 <b>. </b> <b>B. </b> 4
3
<i>V</i> <b>. </b> <b>C. </b> 7
3
<i>V</i> <b>. </b> <b> D. </b> 5
3
<i>V</i> <b>. </b>
<b>A. 3. </b> <b>B. 4. </b> <b>C. 5. </b> <b>D. 6 </b>
7
<b>Câu 39. Cho một tấm gỗ hình vng cạnh 200 cm. </b>
Người ta cắt một tấm gỗ có hình một tam giác vng
<i>ABC từ tấm gỗ hình vng đã cho như hình vẽ sau. Biết </i>
<i>AB</i><i>x</i>( 0 <i>x</i> 60cm) là một cạnh góc vng của tam
<i>giác ABC và tổng độ dài cạnh góc vng AB</i> với cạnh
<i>huyền BC bằng 120 cm. Tìm </i> <i>x để tam giác ABC có </i>
diện tích lớn nhất.
<b>A.</b><i>x</i>40cm <b>B.</b><i>x</i>50cm
<b>C.</b><i>x</i>30cm <b>D.</b><i>x</i>20cm
<b>Hướng dẫn giải </b>
<b>Chọn A </b>
<i>Độ dài cạnh huyền BC : 120 x</i> .
Khi đó độ dài cạnh <sub>2</sub> <sub>2</sub>
120 14400 240
<i>AC</i> <i>BC</i> <i>AB</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i>Diện tích tam giác ABC là: </i> 1 . 1 14400 240
2 2
<i>S</i> <i>AB AC</i> <i>x</i> <i>x</i>
Xét hàm số <i>f x</i>( )<i>x</i> 14400240<i>x</i> với 0 <i>x</i> 60.
Ta có: ( ) 14400 240 120 14400 360
14400 240 14400 240
<i>x</i> <i>x</i>
<i>f</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
;
( ) 0 40 0;60
<i>f x</i> <i>x</i>
Bảng biến thiên
<i>Vậy tam giác ABC có diện tích lớn nhất khi AB</i>40cm
<i><b>Câu 40. Cho hình lăng trụ đứng ABC. A’B’C’ có tất cả các cạnh đều bằng 1. Một mặt phẳng đi </b></i>
<i>qua A’B’ và trọng tâm G của tam giác ABC, cắt AC và BC lần lượt tại EF. Tính thể tích V của </i>
<i><b>khối đa diện A’B’ABFE. </b></i>
<b>A.</b>
8
<b>+ Chọn C. </b>
<b>+ Ta có </b>
<i>AF</i>
<i>AEFB</i> <i>ABC</i> <i>ABC</i> <i>B</i> <i>ABC</i>
' ' '. '. ' '. . '
<i>A B ABFE</i> <i>A ABFF</i> <i>A B BF</i> <i>A ABFE</i> <i>A B BF</i> <i>ABC</i>
<b>PHẦN 2. TỰ LUẬN (2,0 điểm) </b>
' 3 2 1 2 1
<i>y</i> <i>x</i> <i>m</i> <i>x</i> <i>m</i>
<i><b>Bài 42. Cho tam giác SAB vuông tại A , </b></i><i>ABS</i>60, đường phân
giác trong của <i>ABS cắt SA tại điểm I . Vẽ nửa đường tròn tâm I </i>
<i>bán kính IA ( như hình vẽ). Cho </i> <i>SAB</i> và nửa hình trịn trên
<i>cùng quay quanh SA tạo nên các khối cầu và khối nón. Biết thể </i>
tích của khối cầu bằng
. Tính thể tích khối nón.
<b>Hướng dẫn giải </b>
+ Tính được <i>IA</i>1. <b>0.5 </b>
+ <i>AB</i> 3<i>SA</i>3. Khối nón 2 2
1 1
.3.3 3
3 3
<i>V</i>
Trang 1/4-Mã đề 001
<b>Câu 1: </b> Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên khoảng
<b>A. </b><i>y</i><i>x</i>33 .<i>x</i> <b>B. </b><i>y</i><i>x</i>33 .<i>x</i> <b>C. </b><i>y</i><i>x</i>44 .<i>x</i>2 <b>D. </b><i>y</i><i>x</i>44 .<i>x</i>2
<b>Câu 2: </b> Hàm số <i>y</i><i>x</i>48<i>x</i>21 đồng biến trên khoảng
<b>A. </b>
<b>Câu 3: </b> Số điểm cực trị của hàm số <i>y</i><i>x</i>42<i>x</i>21 là
<b>A. </b>1. <b>B. </b>0. <b>C. </b>3. <b>D. </b>2.
<b>Câu 4: </b> Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2 1
1
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i>
có phương trình là
<b>A. </b><i>y</i>1. <b>B. </b><i>y</i>2. <b>C. </b><i>x</i>1. <b>D. </b><i>x</i> 1.
<b>Câu 5: </b> Đồ thị được cho ở hình vẽ sau là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số được cho bên dưới?
<b>A.</b> 2.
1
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i>
<b>B. </b>
2
.
1
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i>
<b>C. </b>
2
.
1
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i>
<b>D. </b>
2
1
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i>
<b>Câu 6: </b> Số giao điểm của đồ thị hai hàm số <i>y</i> <i>x</i>3 <i>x</i> 1 và <i>y</i>2<i>x</i>1 là
<b>A. </b>0. <b>B. </b>3. <b>C. </b>1. <b>D. </b>2.
<b>Câu 7: </b> Cho hàm số <i>y</i> <i>f x</i>
Số nghiệm của phương trình 2<i>f x</i>
<b>A. </b>2. <b>B. </b>3. <b>C. </b>4. <b>D. </b>0.
<b>Câu 8: </b> Cho hàm số <i>y</i> <i>f x</i>
2
<i>y</i> <i>f x</i> <i>x</i> đồng biến trên khoảng
<b>A. </b>
<b>Câu 9: </b> Tọa độ điểm cực đại của đồ thị hàm số <i>y</i> <i>x</i>3 3<i>x</i>21 là
Trang 2/4-Mã đề 001
<b>A. </b>
<b>Câu 10: </b> Giá trị lớn nhất của hàm số <i>y</i>
trên đoạn 1 5;
2 2
là
<b>A. </b>2. <b>B. </b>0. <b>C. </b>1. <b>D. </b>3.
<b>Câu 11: </b> Tiếp tuyến của đồ thị hàm số 1
2
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i>
tại điểm có hồnh độ <i>x</i> 1 và hai trục tọa độ tạo với
nhau một tam giác có diện tích là
<b>A. </b>1.
4 <b>B. </b>
1
.
3 <b>C. </b>
1
.
6 <b>D. </b>
1
.
2
<b>Câu 12: </b> Gọi <i>S là tập hợp giá trị nguyên của tham số m để đồ thị </i> 1
1
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i>
và đường thẳng <i>y</i> <i>x m</i>
<i>khơng có điểm chung. Số phần tử của tập hợp S là </i>
<b>A. </b>6. <b>B. </b>5. <b>C. </b>4. <b>D. </b>3.
<b>Câu 13: </b> Cho hàm số <i>y</i> <i>x</i>4 2<i>x</i>23 có đồ thị là
<b>C. </b>
<b>Câu 14: </b> Với là số thực dương tùy ý,
<b>A. </b>
7
log
5<b>. </b> <b>D. </b>
log 7
.
log 5
<b>Câu 15: </b> Giá trị của biểu thức
2019 2020
2 3 2 3
<i>A</i> bằng
<b>A. </b><i>A</i>1<b>. </b> <b>B. </b><i>A</i> 2 3. <b>C. </b><i>A</i> 2 3. <b>D. </b><i>A</i>
<b>Câu 16: </b> Nghiệm của phương trình log2
<b>A. </b><i>x</i>21. <b>B. </b><i>x</i>3. <b>C. </b><i>x</i>11. <b>D. </b><i>x</i>13.
<b>Câu 17: </b> Tập xác định <i>D</i> của hàm số
<b>A. </b><i>D</i>
<b>Câu 18: </b> Tính đạo hàm của hàm số <i>y</i>log2
<b>A. </b> ' 2 .
2 3
<i>y</i>
<i>x</i>
<b>B. </b>
1
' .
2 3
<i>y</i>
<i>x</i>
<b>C. </b>
2
' .
2 3 ln 2
<i>y</i>
<i>x</i>
<b>D. </b>
1
' .
2 3 ln 2
<i>y</i>
<i>x</i>
<b>Câu 19: </b> Thể tích
<b>A. </b>
<b>Câu 20: </b> Cho khối lăng trụ có diện tích đáy bằng
<b>A. </b>
<b>B. </b>
<b>C. </b>
<b>Câu 21: </b> Cho hình chóp
và
Trang 3/4-Mã đề 001
<b>A. </b>
3
<b>B. </b>
<b>C. </b>
3
<b>Câu 22: </b> Hình chóp
<b>A. </b>
3
<b>B. </b><i>a</i>3 2. <b>C. </b>
3
2
3
<i>a</i>
. <b>D. </b>
3
2
2
<i>a</i>
.
<b>Câu 23: </b> <i><sub>Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình </sub></i> 1
3<i>x</i> 3<i>x</i>
<i>m</i>
<sub> có nghiệm. </sub>
<b>A. </b><i>m</i>1. <b>B. </b><i>m</i>0. <b>C. </b><i>m</i>0. <b>D. </b><i>m</i>0.
<b>Câu 24: </b> Tập nghiệm <i>S của bất phương trình </i> <sub>1</sub>
2 2
<b>A. </b><i>S</i>
<b>D. </b><i>S</i>
2
log
<i>y</i> <i>x</i> <b>. Mệnh đề nào sau đây sai? </b>
<b>A. </b>Hàm số đồng biến trên
<b>C. </b>Hàm số có một điểm cực tiểu. <b>D. </b>Đồ thị hàm số có đường tiệm cận.
<b>Câu 26: </b> Cho khối lăng trụ đứng
<b>A. </b>
3
<b>Câu 27: </b> Cho hình chóp
<b>A. </b>
3
<b>Câu 28: </b> Hình nón, có bán kính đáy <i>r</i>9 cm, đường sinh <i>l</i>15 cm. Thể tích khối nón là:
<b>A. </b>
972 cm
<i>V</i> . <b>B. </b>
324 cm
<i>V</i> . <b>C. </b>
108 cm
<i>V</i> . <b>D. </b>
72 cm
<i>V</i> .
<b>Câu 29: </b> <b>Hình nón, có chiều cao bằng </b>4và độ dài đường sinh gấp2lần độ dài của đường cao. Thể tích
<b>của khối nón là: </b>
<b>A. </b>16
<b>Câu 30: </b> Một hình trụ, có diện tích xung quanh bằng <i>6 a</i> 2<i>và đường kính đáy là 2a . Tính độ dài đường </i>
cao của hình trụ đó.
<b>A. </b><i>3a</i> <b>B. </b><i>2a</i> <b>C. </b>3
2
<i>a</i>
<b>D. </b><i>a </i>
<b>Câu 31: </b> Bán kính <i>R</i>của khối cầu có thể tích
3
256
3
<i>a</i>
<i>V</i>
<b>A. </b><i>R</i>4<i>a</i>. <b>B. </b><i>R</i>4 2<i>a</i>. <b>C. </b> <i>2a . </i> <b>D. </b>3<i>7a .</i>
<b>Câu 32: </b> Gọi <i>S là tập hợp giá trị nguyên của tham số m để hàm số </i> 3
cot 3 cot
sin
<i>m</i>
<i>y</i> <i>x</i> <i>m</i> <i>x m</i>
<i>x</i>
đồng biến trên khoảng ; .
4 2
Số phần tử của tập hợp <i>S là </i>
Trang 4/4-Mã đề 001
<b>Câu 33: </b> Gọi <i>S là tập hợp giá trị thực của tham số m để hàm số y</i><i>x</i>33
<b>A. </b>1. <b>B. </b>2. <b>C. </b>3. <b>D. </b>4.
<b>Câu 34: </b> Cho log<i><sub>a</sub>x</i>3, log<i><sub>b</sub></i> <i>x</i>5 với <i>a b</i>, là các số thực lớn hơn 1. Tính<i>P</i>log<i><sub>ab</sub></i>2 <i>x</i>.
<b>A. </b><i>P</i>4. <b>B. </b><i>P</i>16. <b>C. </b> 11.
15
<i>P</i> <b>D. </b> 15.
11
<i>P</i>
<b>Câu 35: </b> Cho các số thực <i>a b c</i>, , khác 0 thỏa mãn 9<i>a</i> 4<i>b</i> 6<i>c</i>. Tính giá trị của biểu thức <i>S</i> <i>c</i> 1 1
<i>a</i> <i>b</i>
<sub></sub> <sub></sub>
<b>A. </b><i>S</i>2. <b>B. </b><i>S</i> 36. <b>C. </b> 1.
6
<i>S</i> <b>D. </b> 1 .
36
<i>S</i>
<b>Câu 36: </b> Cho lăng trụ
<b>A. </b>
3
3
3
3
<b>Câu 37: </b> Cho hình chóp
2
<i>V</i>
<i>V</i> bằng
<b>A. </b>
<b>Câu 38: </b> Xét hai số thực thay đổi <i>x y</i>; thỏa mãn 3
2 2
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>y</i> <i>y</i> <i>x</i>. Giá trị lớn nhất của biểu
thức <i>P</i>3<i>x</i>4<i>y</i>1 là
<b>A. </b>9. <b>B. </b>3 4 2. <b>C. </b>2 5 2. <b>D. </b>7 2 1.
<b>Câu 39: </b> Cho hai tham số thực dương <i>a b</i>; biết rằng hàm số 3 <i>a</i>
<i>y</i> <i>x</i> <i>bx</i>
<i>x</i>
đồng biến trên khoảng
thức <i>2a</i>2<i>b</i>2 là
<b>A. </b>7. <b>B. </b>8. <b>C. </b>17. <b>D. </b>16.
<b>Câu 40: </b> <i>Đặt S là tập hợp tất cả các nghiệm của phương trình </i>
.
<b>Bài 1 (1,0 điểm): Cho khối chóp tứ giác </b><i>S ABCD</i>.
0
60 . Tính thể tích <i>V của khối chóp tứ giác .S ABCD</i>
3 1
<i>y</i><i>x</i> <i>x</i> <i>mx</i> <i>với m là tham số. Tìm tất cả giá trị của tham </i>
<i>số m để hàm số có hai cực trị cùng dấu. </i>
1
1 A D D C
2 D A C C
3 C B B B
4 B C C D
5 A A A C
6 D D A B
7 C B C D
8 B C C A
9 A A A A
10 A D A A
11 C C B B
12 B B A C
13 A A A C
14 C C D D
15 C B C A
16 A A A B
17 B B C D
18 C C B D
19 D B A A
20 A B D C
21 A A B C
22 C A C A
23 C C D B
24 C C A B
25 C C B A
26 D B D A
27 C A C C
28 B B C A
29 C D B B
30 A C A C
31 A A D D
32 C D D D
33 D C C B
34 D C B C
35 A A A D
36 C C D A
37 D C C C
38 A B A B
39 B A B D
2
<b>Bài 1 (1,0 điểm): Cho khối chóp tứ giác </b><i>S ABCD</i>.
60 . Tính
thể tích <i>V của khối chóp tứ giác S ABCD</i>.
<b>Bài 2 (1,0 điểm): Cho hàm số </b> 3 2
3 1
<i>y</i><i>x</i> <i>x</i> <i>mx</i> <i>với m là tham số. Tìm tất cả giá trị của tham số m để </i>
hàm số có hai cực trị cùng dấu.
Bài Nội dung Điểm
1
0.25
2
2
2
<i>a</i>
<i>AC</i> <i>a</i> <i>OA</i> . tan 600 6
2
<i>a</i>
<i>SA</i> <i>AO</i>
, 2
<i>ABCD</i>
<i>S</i> <i>a</i> 0.5
Vậy <sub>.</sub> 1 .
3
<i>S ABCD</i> <i>ABCD</i>
<i>V</i> <i>SA S</i>
3
6
.
6
<i>a</i>
<sub>0.25 </sub>
2
Ta có D=
2
' 3 6
<i>y</i> <i>x</i> <i>x</i><i>m</i> 0.25
Để hàm số có hai cực trị cùng dấu thì 2
' 0 3 6 0
<i>y</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>m</i> có 2 nghiệm
phân biệt cùng dấu. 0.25
9 3 0 3
0 3
0 0
<i>m</i> <i>m</i>
<i>m</i>
<i>m</i> <i>m</i>
<sub></sub> <sub></sub>
0.25
Vậy 0 <i>m</i> 3 thì thỏa điều kiện bài tốn.
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO NAM ĐỊNH
TRƯỜNG CHUYÊN LÊ HỒNG PHONG
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề thi có 5 trang)
————–
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ 1
NĂM HỌC 2019-2020
Mơn: Tốn 12
Thời gian làm bài: 90 phút
———————
Mã đề thi 184
Câu 1. Cho
Z
−2
f (x) dx = 3. Tính tích phân I =
1
Z
−2
(2f (x) − 1) dx.
A. 3. B. −3. C. 5. D. −9.
Câu 2. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi parabol y = x2 − 2x và đường thẳng y = x.
A. 17
6 . B.
11
6 . C.
27
6 . D.
9
2.
Câu 3. Một mặt cầu có diện tích 16π. Tính bán kính mặt cầu đó.
A. 4. B. 4√2. C. 2√2. D. 2.
Câu 4. Cho
4
Z
0
f (x) dx = 16. Tính
2
Z
0
f (2x) dx
A. 8. B. 16. C. 4. D. 32.
Câu 5. Giải bất phương trình log<sub>2</sub>(3x − 2) > log<sub>2</sub>(6 − 5x) được tập nghiệm là (a ; b). Hãy tính tổng
S = a + b.
A. S = 28
15. B. S =
8
3. C. S =
31
6 . D. S =
11
5 .
Câu 6. Cho
1
Z
0
f (x) dx = 1,
4
Z
1
f (x) dx = 3. Khi đó
4
Z
0
f (x) dx bằng
A. 2. B. 1. C. 3. D. 4.
Câu 7. Cho hàm số y = f (x) liên tục trên [a; b], (a, b ∈ R, a < b). Gọi S là diện tích hình phẳng
được giới hạn bởi các đường y = f (x); trục Ox; x = a; x = b. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. S =
b
Z
a
f (x) dx. B. S =
a
Z
b
|f (x)| dx. C.
b
Z
a
|f (x)| dx. D. S =
b
Z
a
f (x) dx