Tải bản đầy đủ (.docx) (3 trang)

Đáp án chi tiết bài kiểm tra học kỳ 2 môn toán lớp 11 trường THPT Thanh bình năm học 2016 - 2017 | Toán học, Lớp 11 - Ôn Luyện

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (117.55 KB, 3 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

Sở Giáo dục và Đào tạo TP HCM


Trường TH – THCS – THPT Thanh Bình


<b>HƯỚNG DẪN CHẤM MƠN TỐN 11 HK II (2016 – 2017)</b>


<b>ĐỀ A</b>



<b>Câu</b> <b>Nội dung</b> <b>Điểm</b>


<b>1</b> <b>Tính giới hạn các hàm số:</b> <i><b>∑ = 2điểm</b></i>


a.
2
2
x 3


x x 12


lim


x 2x 15




 


 


<i>∑ = 0,75đ</i>


=x 3



(x 3)(x 4)
lim


(x 3)(x 5)




 


  0,25đ


=x 3


(x 4)
lim
(x 5)


 0,25đ
=
7
8 0,25đ
b)
3
2 3
x


3x 7x 13



lim


4 x 9x


 


 


 


<i><b>∑ = 0,5đ</b></i>


2 3
3
x
7 13
3
x x
lim
4 1
9
x x
 
 

 
0,25đ
3 1
9 3



  0,25đ


<b> c. </b>x 0


2x
lim


x 4 2


 <sub></sub> <sub></sub> <i><b>∑ = 0,75đ</b></i>


x 0


2x( x 4 2)
lim


( x 4 2)( x 4 2)




 


   


0,25đ


x 0 x 0


2x( x 4 2)



lim lim 2( x 4 2)


(x 4 4)


 


 


  


  0,25đ


=8 0,25đ


<b>2</b>


Xét tính liên tục của hàm số :


4( 1)


1


( ) 2 2


3 1 1


<i>x</i>


<i>khi x</i>



<i>f x</i> <i>x</i>


<i>x</i> <i>khi x</i>




 
 <sub></sub> <sub></sub>


 <sub> tại x = 1</sub>


<i><b>∑ = 1điểm</b></i>


TXĐ : D = R, f(1)= 2 0,25đ


1 1 1


4( 1) 4( 1) 4


lim ( ) lim lim 2


2 2 2( 1) 2


<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i>
<i>f x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
  


 
   


  0,25đ+0,25đ


1


lim ( ) (1) 2


<i>x</i> <i>f x</i> <i>f</i>  nên hàm số liên tục tại x = 1 0,25đ


<b>3</b> <b>Dùng cơng thức, tính đạo hàm các hàm số sau:</b> <i><b>∑ = 2điểm</b></i>


<b>a) </b>
3x 5
y
2x 1




<i><b>∑ = 0,5đ</b></i>


2
3(2 1) 2(3 5)
'
(2 1)
<i>x</i> <i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i>


  


0,25đ
2
13
'
(2 1)
<i>y</i>
<i>x</i>



0,25đ


<b>b) y = (x3<sub> – 3x +5)</sub>4<sub> ; </sub></b> <i><b><sub>∑ = 0,5đ</sub></b></i>


y’= 4(x3<sub> – 3x +5)</sub>3<sub>(x</sub>3<sub> – 3x +5)</sub>’ <sub>0,25đ</sub>


y’= 4(x3<sub> – 3x +5)</sub>3<sub>(3x</sub>2<sub> – 3)</sub> <sub>0,25đ</sub>


<b>c) y = 3x.sin2x</b> <i><b>∑ = 0,5đ</b></i>


y’=(3x)’sin2x +3x (sin2x)’ 0,25đ


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<b>d) y = </b> cos2 <i>x </i>4
2


2
(cos 4) '


'


2 cos 4


<i>x</i>
<i>y</i>


<i>x</i>





<i><b>∑ = 0,5đ</b></i>
0,25đ


2


sin cos
'


2 cos 4


<i>x</i> <i>x</i>


<i>y</i>


<i>x</i>








0,25đ


<b>4</b> <b>Cho hàm số: y = x3<sub> – 3x</sub>2<sub> – 4 </sub></b> <i><b><sub>∑ = 2điểm</sub></b></i>


<b>a)Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm M(1; y0).</b> <i><b>∑ =1đ</b></i>


y = y’(x0)(x – x0) + y0 0,25đ


x0 = 1  y0 = –6  M(1; –6). 0,25đ


y’ = 3x2<sub> – 6x  y’(1) = – 3 </sub> <sub>0,25đ</sub>


phương trình tiếp tuyến : y = – 3(x – 1) – 6  y = – 3x – 3 0,25đ


<b>b) Giải bất phương trình: </b>


1 1


' " 1 0


3<i>y</i> 6<i>y</i>   <sub>.</sub> <i><b>∑ =1đ</b></i>


y’ = 3x2<sub> – 6x, y” = 6x – 6 </sub> <sub>0,25đ</sub>


1 1



' " 1 0


3<i>y</i> 6 <i>y</i>   <sub> x</sub>2<sub> – x – 2 < 0</sub> 0,25đ+0,25đ


 – 1< x < 2 0,25đ


<b>5</b> <i><b>∑ = 2,5điểm</b></i>


H


A <sub>D</sub>


B


C
S


<b>a) Chứng minh (SAB) (SBC). </b> <i><b>∑ = 1điểm</b></i>


BC<sub>AB và BC</sub><sub>SA  BC</sub><sub>(SAB)</sub> 0,5đ


Mà BC<sub>(SBC) nên (SAB) (SBC).</sub> <sub>0,5đ</sub>


<b>b) Tính góc giữa hai mặt phẳng (SBD) và (ABD). </b> <i><b>∑ = 0,75đ</b></i>
Gọi H là tâm hình vng ABCD


(<i>SBD</i>) (<i>ABD</i>) <i>BD</i>
<i>AH</i> <i>BD</i>


<i>SH</i> <i>BD</i>



  




 <sub></sub>




 <sub></sub>


góc giữa (SBD) và (ABD) là góc AHS


0,25đ


Xét <sub>SAH vng tại A, tanH = </sub>


3 2 3


2 2


2
<i>SA</i> <i>a</i>
<i>AH</i> <i>a</i> 


 góc AHS<sub>67,79</sub>0


0,25đ+0,25đ


<b>c) Tính khoảng từ A đến mặt phẳng (SBC). </b> <i><b>∑ = 0,75đ</b></i>


Vẽ AK<sub>SB  AK</sub><sub>(SBC) (Vì (SAB) (SBC))</sub>


 AK là khoảng cách từ A đến mp(SBC) 0,25đ


Xét <sub>SAB vuông tại A,</sub> 2 2 2 2 2 2


1 1 1 1 1 4


3 3


<i>AK</i> <i>SA</i>  <i>AB</i>  <i>a</i> <i>a</i>  <i>a</i>




2


2 3 3


4 2


<i>a</i> <i>a</i>


<i>AK</i>   <i>AK</i> 


0,25đ
0,25đ
<b>6</b> <b>Cho y = cot3x. Tính giá trị biểu thức : A = y’ +3y2<sub> + 3 </sub></b> <i><b><sub>∑ = 0,5đ</sub></b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

A = y’ +3y2<sub> + 3 = - 3(cot</sub>2<sub>3x + 1) +3cot</sub>2<sub>3x + 3 </sub>



A = 0 0,25đ


</div>

<!--links-->

×