Tải bản đầy đủ (.docx) (5 trang)

Đề thi có đáp án chi tiết môn toán lớp 10 trường THPT Việt úc năm học 2016 - 2017 mã 333 | Toán học, Lớp 10 - Ôn Luyện

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (128.13 KB, 5 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TP.HCM </b> <b> ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II </b>


<b> TRƯỜNG TH-THCS-THPT VẠN HẠNH Năm học : 2016 - 2017 . Mơn : Tốn K12 </b>
<b> </b> <i><b> Thời gian : 90 phút (không kể thời gian phát đề )</b></i>


<b> </b> <b>MÃ ĐỀ : 333</b>


<b>A/Trắc nghiệm (6,0 điểm )</b>


<b>Câu 1: Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi đồ thị hàm số y= e</b>2x<sub>,y=0,x=0 và x=2. Thể tích của khối tròn xoay được </sub>
tạo thành khi quay (H) xung quanh trục Ox bằng:


<b>A. </b> 8
( 1)
4 <i>e</i>




<b>B. </b>
8
( 1)
2 <i>e</i>




<b>C. </b>
8
( 1)
9 <i>e</i>






<b>D. </b>
8
( 1)
6 <i>e</i>



<i><b>Câu 2: Cho số phức z thỏa 2</b></i><i>z</i>  1 <i>i</i> <b> . Chọn phát biểu đúng: </b>


<b> </b> <i><b>A. Tập hợp điểm biểu diễn số phức z là một đường tròn.</b><b><sub>B. Tập hợp điểm biểu diễn số phức z là một đường Parabol.</sub></b></i>
<i><b>C. Tập hợp điểm biểu diễn số phức z là một đường thẳng.</b></i>
<i><b>D. Tập hợp điểm biểu diễn số phức z là một đường Elip.</b></i>
<b>Câu 3: Cho đường thẳng </b> : 8 5 8


1 2 1


<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>


<i>d</i>     


 song song với mặt phẳng

 

<i>P x</i>: 2<i>y</i>5<i>z</i> 1 0. Tính khoảng


cách giữa d và (P).
<b>A. 29</b>


50



<b>B. 29</b>


30 <b>C. </b>


59
30


<b>D. 29</b>
20
<b>Câu 4: Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi các đường</b><i><sub>y x</sub></i><sub></sub> 2<sub></sub> <sub>2</sub><i><sub>x</sub></i>


<i> và y x</i> là:
<b>A. 7 .</b>


2 <b>B. </b>0. <b>C. </b>


9
.


2 <b>D. 9 .</b> 2


<b>Câu 5: Biết </b> <i><sub>f x dx x</sub></i>

 

2 <sub>sin</sub><i><sub>x</sub></i> <sub>ln</sub><i><sub>x C</sub></i>


   


, thì <i><b>f x bằng : </b></i>

 



<b>A. </b> 1



2<i>x</i> cos<i>x</i>
<i>x</i>


  <b>B. </b>2<i>x</i> cos<i>x</i> 1.


<i>x</i>


  <b>C. </b>2<i>x</i> cos<i>x</i> 1.


<i>x</i>


 


<b>D. </b>


1
2<i>x</i> cos<i>x</i> .


<i>x</i>


 


<b>Câu 6: Cho i là đơn vị ảo. tìm các số thực a,b để 1-i là nghiệm của phương trình z</b>2<sub>+az+b=0</sub>
<b>A.a = 2, b=-2</b> <b>B. a=2, b=2</b> <b>C. a=-2, b=-2</b> <b>D. a=-2, b=2</b>


<b>Câu 7: Tích phân </b>
0


sin
<i>I</i> <i>x</i> <i>xdx</i>





<sub></sub>

bằng:


<b>A. I = </b> <b>B. I = </b> <b>C. I = 0</b> <b>D. I = 2</b>


<b>Câu 8: Biết </b>

<sub></sub>

<i>f y dy x</i>

 

 2<i>xy C</i> , thì <i>f y</i>

 

<sub> bằng</sub>


<b>A. </b><i>xy</i> <i><b>B. 2x y</b></i> <i><b><sub>C. x</sub></b></i> <b>D. </b><i>y</i>


<b>Câu 9: Phần thực của số phức z thỏa </b>

1<i>i</i>

 

2 2 <i>i z</i>

  8 <i>i</i>

1 2 <i>i z</i>

là:


<b>A. </b>3 <b>B. 1</b> <b>C. </b>6 <b><sub>D. 2</sub></b>


<b>Câu 10: Cho i là đơn vị ảo. Nghiệm của phương trình 3z+i-1=</b><i>i<sub>i</sub></i>2<sub>2</sub>
 là
<b>A. </b> <sub>15 5</sub>2  3<i>i</i> <b>B. </b> 2 3


15 5<i>i</i>


  <b>C. 2</b> 3


15 5 <i>i</i> <b>D. 2</b>


3
15 5 <i>i</i>
<b>Câu 11: Tích phân</b>


4



3


1
d
2


<i>x</i>


<i>I</i> <i>x</i>


<i>x</i>







bằng


<b>A. –1 3 2</b> <i>ln</i> <b>B. 2 3ln 2</b>  <b>C. 4ln 2</b> <b>D. 1 3ln 2</b>
<b>Câu 12: Môdun của số phức z = 5+2i-(1+i)</b>3<sub> là</sub>


<b>A. 2</b> <b>B. 3</b> <b>C. 5</b> <b>D. 7</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<b>Câu 13: Tích phân </b>
1


2
0



. 1


<i>I</i> 

<sub></sub>

<i>x</i>  <i>x dx</i> bằng


<b>A. I=</b>1


3 <b>B. I= -1</b> <b>C. I=</b>


1


4 <b>D. I= 1</b>


<b>Câu 14: Phương trình đường thẳng qua A(1;-2;3) và vng góc với mặt phẳng (P):2x-4y+3z-3=0 là </b>


<b>A. </b>
2
4 2
3 3
<i>x</i> <i>t</i>
<i>y</i> <i>t</i>
<i>z</i> <i>t</i>
 


 

  



<i><b> ( t R</b></i> <b>) B. </b>


1 2
2 4
3 3
<i>x</i> <i>t</i>
<i>y</i> <i>t</i>
<i>z</i> <i>t</i>
 


 

  


<i><b> ( t R</b></i> <b>) C. </b>
1
2 4
3 3
<i>x</i> <i>t</i>
<i>y</i> <i>t</i>
<i>z</i> <i>t</i>
 


 

  



<i><b> ( t R</b></i> <b>)</b> <b>D. </b>


1 2
2 4
3 3
<i>x</i> <i>t</i>
<i>y</i> <i>t</i>
<i>z</i> <i>t</i>
 


 

  


<i><b> ( t R</b></i> <b>)</b>


<b>Câu 15: Viết phương trình mặt cầu (S) có tâm I(3;-1;0) và qua điểm A(2;4;1) </b>
<b>A. </b>

<i><sub>x</sub></i> <sub>3</sub>

2

<i><sub>y</sub></i> <sub>1</sub>

2 <i><sub>z</sub></i>2 <sub>27</sub>


     <b>B. </b>

<i>x</i>3

2

<i>y</i>1

2 <i>z</i>227


<b>C. </b>

<i><sub>x</sub></i> <sub>3</sub>

2

<i><sub>y</sub></i> <sub>1</sub>

2 <i><sub>z</sub></i>2 <sub>27</sub>


     <b>D. </b>

<i>x</i>3

2

<i>y</i>1

2 <i>z</i>2 27


<b>Câu 16: Gọi</b>

<i>z z</i>

1

,

2là hai nghiệm phức của phương trình<i>z</i>24<i>z</i>7 0 . Khi đó



2 2


1 2


<i>z</i>  <i>z</i> bằng:


<b>A. 21</b> <b>B. 7</b> <b>C. </b>

10

<b>D. 14</b>


<b>Câu 17: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường : y=e</b>x<b><sub>, trục Ox, trục Oy và đường thẳng x=2 là </sub></b>


<b>A. e+4</b> <b>B. </b>e2


2 +3 <b>C. e</b>


2<sub>- e + 2</sub> <b><sub>D. e</sub></b>2<sub>-1</sub>


<b>Câu 18: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng </b>


1


: 3 ,( )


2


<i>x</i> <i>t</i>


<i>d</i> <i>y</i> <i>t</i> <i>t R</i>


<i>z</i> <i>t</i>
 




  

  


<b> và mặt phẳng </b>


(P): x – 2y – z + 3 = 0. Xét vị trí tương đối của d và (P).


<b>A. d chứa trong (P)</b> <b>B. d song song với (P)</b> <b>C. d cắt (P)</b> <b>D. d vng góc với (P)</b>
<b>Câu 19: Cho số phức z = a + bi. Số phức z</b>2 <sub>có phần thực là :</sub>


<b>A. a + b</b> <b>B. a - b</b> <b>C. a</b>2<sub> - b</sub>2 <b><sub>D</sub>. </b><sub>a</sub>2<sub> + b</sub>2
<b>Câu 20: Tìm nguyên hàm của hàm số f(x) = </b>s inx osx


s inx + osx


<i>c</i>
<i>c</i>




. ( ) dx ln sinx + osx


<i>A</i>

<sub></sub>

<i>f x</i>  <i>c</i> <i>C</i> <b>B. </b>

<sub></sub>

<i>f x</i>( ) dx ln sinx + osx <i>c</i> <i>C</i>
<b>C. </b>

<sub></sub>

<i>f x</i>( ) dx ln sinx  <i>c</i>osx <i>C</i> <b>D. </b>

<sub></sub>

<i>f x</i>( ) dx ln sinx <i>c</i>osx <i>C</i>


<b>Câu 21: Cho mặt phẳng (P): 2x+2y-z-10=0 và mặt cầu (S): (x-1)</b>2<sub>+(y+2)</sub>2<sub>+(z-3)</sub>2<sub>=25 . Viết phương trình mặt </sub>


phẳng (Q) song song với mặt phẳng (P) và tiếp xúc với mặt cầu (S)


<b>A. </b>2<i>x</i>2<i>y</i>  <i>z</i>  20 0 <b>B. </b>2<i>x</i> 2<i>y</i>  <i>z</i>  20 0 <b>C. </b>2<i>x</i> 2<i>y</i>  <i>z</i> 20 0 <b><sub> D. </sub></b>2<i>x</i>2<i>y</i> <i>z</i>  20 0


<i><b>Câu 22: Cho số phức z thỏa </b></i> <i>z</i>  1 <i>i</i> 2. Chọn phát biểu đúng:
<i><b>A. Tập hợp điểm biểu diễn số phức z là một đường Parabol.</b></i>


<i><b>B. Tập hợp điểm biểu diễn số phức z là một đường trịn có bán kính bằng </b></i>4 .
<i><b>C. Tập hợp điểm biểu diễn số phức z là một đường trịn có bán kính bằng </b></i>2 .
<i><b>D. Tập hợp điểm biểu diễn số phức z là một đường thẳng.</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<b>Câu 25: Nguyên hàm F(x) của hàm số </b> <i>f x</i>

<sub> </sub>

4<i>x</i>3 3<i>x</i>22<i>x</i> 2 thỏa F(1) = 9 là:
<b>A. </b><i>F</i>

 

<i>x</i> 12<i>x</i>2 6<i>x</i>2 <b>B. </b><i>F</i>

 

<i>x</i> <i>x</i>4 <i>x</i>3<i>x</i>2 2<i>x</i>10
<b>C. </b><i>F</i>

 

<i>x</i> 12<i>x</i>2  6<i>x</i>3 <b>D. </b>

 



4 3 2 <sub>8</sub>


<i>F</i>

<i>x</i>

<i>x</i>  <i>x</i> <i>x</i> 


<b>Câu 26: Trong không gian Oxyz cho điểm </b><i>I</i>

7;4;6

và mặt phẳng

 

<i>P x</i>: 2<i>y</i> 2<i>z</i> 3 0. Lập phương trình của
mặt cầu (S) có tâm I và tiếp xúc với mặt phẳng (P).


<b>A. </b>

<sub></sub>

<sub></sub>

2

<sub></sub>

<sub></sub>

2

<sub></sub>

<sub></sub>

2


7 4 6 2


<i>x</i>  <i>y</i>  <i>z</i>  <b><sub>B. </sub></b>

<i>x</i> 7

2

<i>y</i> 4

2

<i>z</i> 6

2 4


<b>C. </b>

<i>x</i>7

2

<i>y</i>4

2

<i>z</i>6

2 2 <b> D. </b>

<i>x</i>7

2

<i>y</i>4

2

<i>z</i>6

2 4
<b>Câu 27: Cho điểm A(1;2;3) và đường thẳng d:</b> 2 2 3


2 1 1


<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>


 


 . Phương trình mặt phẳng (P) đi qua A và


vng góc với đường thẳng d là:


<b>A. 2x - y + z -3 = 0</b> <b>B. x+ 2y +3z -1= 0</b> <b>C. 2x - y +z = 0</b> <b>D. x+ 2y + 3z -7=0</b>


<b>Câu 28: Cho </b>


1


0


<i>x</i>


<i>I</i> 

<sub></sub>

<i>ax e dx</i> <i><sub>. Xác định a để </sub>I</i>  1 <i>e</i>.


<b>A. </b><i>a</i>4 .<i>e</i> <b>B. </b><i>a</i>4 .<i>e</i> <b>C. </b><i>a</i>3 .<i>e</i> <b>D. </b><i>a</i>3 .<i>e</i>
<b>Câu 29: Phương trình đường thẳng d đi qua hai điểm A(1;1;-2) và B(-1;4;1) là </b>


<b>A. </b>


1 2
1 3



2 3


<i>x</i> <i>t</i>


<i>y</i> <i>t</i>


<i>z</i> <i>t</i>


 



 


  


(tR) <b>B. </b>


1 2
1 3


2 3


<i>x</i> <i>t</i>


<i>y</i> <i>t</i>


<i>z</i> <i>t</i>



 



 


  


<b>(t</b>R) <b>C. </b>


1 2
1 3
2 3


<i>x</i> <i>t</i>


<i>y</i> <i>t</i>


<i>z</i> <i>t</i>


 



 



  


(tR) <b>D. </b>


1 2
1 3
2 3


<i>x</i> <i>t</i>


<i>y</i> <i>t</i>


<i>z</i> <i>t</i>


 



 


  


(tR)


<b>Câu 30: Phương trình mặt phẳng đi qua 3 điểm A(3;0;0) , B(0;-2;0) và C(0;0;-4) là :</b>


<b>A. 4x-6y-3z=0</b> <b>B. 6x-4y-3z+12=0</b> <b>C. 4x-6y-3z-12=0</b> <b>D. 6x-4y+3z+12=0</b>



<b>B/ Tự luận ( 4,0 điểm ) :</b>


<b>Câu 1: Viết phương trình mặt cầu (S) có tâm I(3;-1;0) và qua điểm A(2;4;1).</b>


<b>Câu 2: Cho mặt phẳng (P): 2x+2y-z-10=0 và mặt cầu (S): (x-1)</b>2<sub>+(y+2)</sub>2<sub>+(z-3)</sub>2<sub>=25 . Viết phương trình mặt phẳng </sub>
(Q) song song với mặt phẳng (P) và tiếp xúc với mặt cầu (S).


<b>Câu 3: Cho số phức z = a + bi. Tìm phần thực của số phức z</b>2 <sub>.</sub>


<b>Câu 4: Tính diện tích hình phẳng được giới hạn bởi các đường</b><i><sub>y x</sub></i><sub></sub> 2<sub></sub> <sub>2</sub><i><sub>x</sub></i>


<i> và y x</i> .


<b>Câu 5: Tính </b>
0


sin
<i>I</i> <i>x</i> <i>xdx</i>




<sub></sub>

<b><sub>.</sub></b>


<b>Câu 6: Viết phương trình đường thẳng d đi qua A(-3;2;0) và song song với đường thẳng</b><b>:</b> 1 1


3 2 4


<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>



 


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

<b>Ðáp án mã đề 333 :</b>



<b>A/Trắc nghiệm (6,0 điểm )</b>


<b>1. A</b>

<b>2. A</b>

<b>3. C</b>

<b>4. C</b>

<b>5. B</b>

<b>6. D</b>

<b>7. B</b>

<b>8. C</b>



<b>9. D</b>

<b>10. D</b>

<b>11. D</b>

<b>12. D</b>

<b>13. A</b>

<b>14. B</b>



<b>15. C</b>

<b>16. D</b>



<b>17. D</b>

<b>18. B</b>

<b>19. C</b>

<b>20. A</b>

<b>21. D</b>

<b>22. C</b>



<b>23. B</b>

<b>24. A</b>



<b>25. B</b>

<b>26. B</b>

<b>27. A</b>

<b>28. B</b>

<b>29. A</b>



<b>30. C</b>



<b>B/Tự luận (4,0 điểm ) Mỗi câu 0,75 điểm riêng câu 22,25 mỗi câu 0,5 điểm</b>


<b>Câu 1: Mặt cầu (S) tâm I(3;-1;0) bán kính R=</b> 27


<b>(x-3)2<sub>+(y+1)</sub>2<sub>+z</sub>2<sub>=27</sub></b>


<b>Câu 2: (S) có tâm I(1;-2;3) , bán kính R=5 , (Q) //(P) nên có dạng 2x + 2y- z + d= 0 (d</b><b>-10)</b>


<b>(Q) tiếp xúc (S) nên d(I,(Q))=R</b>



<b>(Q): 2x+2y-z+20=0</b>


<b>Câu 3: Cho số phức z = a + bi. Tìm phần thực của số phức z2 <sub>.</sub></b>


z2<sub>= </sub> 2 2 2


(<i>a bi</i> ) <i>a</i>  <i>b</i> 2<i>abi</i><sub> có phần thực là </sub><i>a</i>2 <i>b</i>2


<b>Câu 4: Tính diện tích hình phẳng được giới hạn bởi các đường</b><i><sub>y x</sub></i><sub></sub> 2<sub></sub> <sub>2</sub><i><sub>x</sub><b><sub>và y x</sub></b></i><b><sub> .</sub></b>


3


3 3 2


2


0 0


( 3 ) ( 3 )


3 2


<i>x</i> <i>x</i>


<i>s</i>

<sub></sub>

<i>x</i>  <i>x dx</i>  


<b>Câu 5: Tính </b>
0


sin


<i>I</i> <i>x</i> <i>xdx</i>




<sub></sub>

<b><sub>. </sub></b>


Đặt


sin cos


<i>u x</i> <i>du dx</i>


<i>dv</i> <i>xdx</i> <i>v</i> <i>x</i>


  





  




</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5></div>

<!--links-->

×