Tải bản đầy đủ (.pdf) (12 trang)

đề thi vật lý 6 de kiem tra 1 tiet HKI li6 2013

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (293.38 KB, 12 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

TIẾT 9 <b>KIỂM TRA </b>
<b>I. MỤC TIÊU. </b>


<b> I – MỤC ĐÍCH ĐỀ KIỂM TRA </b>


1. Phạm vi kiến thức: Từ tiết 1 đến tiết 9 theo phân phối chương trình.
2. Mục đích:


 Học sinh: Đánh giá việc nhận thức kiến thức về đơn vị, dụng cụ đo, cách đo của các đại
lượng độ dài, thể tích, khối lượng, lực


-Đánh giá kỹ năng trình bày bài tập vật lý.


Giáo viên: Biết được việc nhận thức về đơn vị, dụng cụ đo, cách đo của các đại lượng
độ dài, thể tích, khối lượng, lực của học sinh từ đó điều chỉnh phương pháp dạy phù hợp


<b> II – HÌNH THỨC KIỂM TRA: Đề kết hợp TN và TL (Trắc nghiệm 50% - Tự luận 50%) </b>
<b> III THIẾT LẬP MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<b>BẢNG TRỌNG SỐ </b>


<b>Nội dung </b> <b>TST <sub>dạy </sub></b> <b>tiết Số </b>
<b>LT </b>


<b>TL thực </b>


<b>dạy </b> <b>Trọng số </b> <b>Số câu </b> <b>Số điểm </b> <b>Số điểm thực </b>


<b>LT </b> <b>VD </b> <b>LT </b> <b>VD </b> <b>LT </b> <b>VD </b> <b>LT </b> <b>VD </b> <b>LT </b> <b>VD </b>


Các phép đo 5 5 3.5 1.5 43.75 18.75 11 4 4.4 1.9 4.25 1.75


Lực 3 3 2.1 0.9 26.25 11.25 6 3 2.6 1.1 2.75 1.25


Tổng 8 8 5.6 2.4 70 30 17 7 7 3 7 3


<b>KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA TỔNG QUÁT </b>


<b>Tên Chủ đề </b>


<b>Nhận biết </b> <b>Thông hiểu </b>


<b>Vận dụng </b>


<b>Cộng </b>
(nội dung,


chương…) <b>Cấp độ thấp Cấp độ cao </b>


TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL <b>TN </b> TL


<b>Cac phép đo </b>


<i>1- Số câu </i> <b>6 </b> <b>1 </b> <b>3 </b> 1 <b>3 </b> 1 <b> </b> <b> </b> <i><b>12 </b></i> 3


<i>Số điểm </i> <b>1.5 </b> <b>1.25 </b> <b>0.75 0.75 </b> <b>0.75 </b> <b>0.75 </b> <b>0 </b> <b> </b> <i><b>3.0 </b></i> 2.75


Tỉ lệ % <b>15 </b> <b>1.25 </b> <b>7.5 </b> <b> 7.5 </b> <b>7.5 </b> <b>7.5 </b> <b>0 </b> <b>0 </b> <i><b>3.0 </b></i> 27.5


<b>Lực </b> <b> </b> <b> </b> <b> </b> <b> </b> <b> </b> <b> </b> <b> </b> <b> </b> <i><b> </b></i>


<i>2- Số câu </i> <b>3 </b> <b> </b> <b>2 </b> <b>0.5 </b> <b>3 </b> <b>0 </b> <i><b>0.5 8 </b></i> 1



<i>Số điểm </i> <b>0.75 </b> <b> </b> <b>0.5 </b> <b>1.5 </b> <b>0.75 </b> <b>0 0.75 </b> <i><b>2.0 </b></i> 2.25


Tỉ lệ % <b>7.5 </b> <b> </b> <b>5 </b> <b>15 </b> <b>7.5 </b> <b>0 </b> <b>7.5 </b> <i><b>20 </b></i> 22.5


Tổng số câu 10 6.5 7.5 20 4.0


Tổng số điểm 3.50 3.50 3.00 5.0 5.0


<i>Tỉ lệ % </i> 35.0 35.0


30.0


10.00


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<b>Tên </b>


<b>Chủ đề </b> <b>Nhận biết </b> <b>Thông hiểu </b>


<b>Vận dụng </b>


<b>Cộng </b>
<b>Cấp độ thấp </b> <b>Cấp độ cao </b>


TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNK


Q TL


TNK



Q TL


<b>Các </b>
<b>phép </b>


<i><b>đo </b></i>


-Biết được
một số dụng
cụ đo độ dài
đo thể tích Với
GH Đ và
ĐCNN của
chúng


Biêt được
khối lượng của
vật là lượng
chất chứa
trong vật


-Hiểu được
GHĐ và
ĐCNN của
dụng cụ đo
độ dài, đo
thể tích
<b>H</b>iểu
được
cách xác


định
khối
lượng
của một
vật bằng
cân đồng
<b>hồ </b>


Đo được độ dài
của 1 số vật.
-Xác định được
GHĐ, ĐCNN
của một số bình
chia độ


-Xác định được
thể tích của một
lượng nước bằng
bình chia độ.
-Xác định được


thể tích của một
số vật rắn không
thấm nước bằng
bình tràn hoặc
bình chia độ.
Vận dụng cơng
thức P = 10m để
tính được P khi
biết m và ngược


<b>lại. </b>
<i>Số câu </i>
6
C1,9,1
0,2,18,
4
1
C21
3
C3,8,13
1
C22
3
C6,20,1


6, 1c 23 <i>12 </i> 3


<i>Số điểm </i> 1.5 1.25 0.75 0.75 0.75 0.75 0 <i>3.0 </i> 2.75


Tỉ lệ % 15 12.5 7.5 7.5 7.5 7.5 0 0 <i>3.0 </i> 27.5


<b>Lực </b>


<b>-</b>Biết được
trọng lực là
lực hút của
Trái Đất tác
dụng lên mọi
vật. Trọng lực
có phương


thẳng đứng và
có chiều
hướng về phía
Trái Đất.
<b>- Biết được </b>
một vật có
khối lượng là
0,1kg thì có
trọng lượng


Lấy được ví dụ về tác
dụng của lực, tìm ra
tác dụng đẩy kéo của
hai lực.


-Hiểu khái niệm hai
lực cân bằng .


Lấy được ví dụ về vật
đứng yên chịu tác
dụng của hai lực cân
bằng.


Hiểu được lực tác
dụng lên một vật có
thể làm biến đổi
chuyển động hoặc làm
vật biến dạng.


Nêu ví dụ về tác dụng



<b>- </b>Nêu được ít
nhất một ví dụ về
tác dụng đẩy,
một ví dụ về tác
dụng kéo của
lực.


<b>- </b>Nêu được một
ví dụ về vật đứng
yên dưới tác
dụng của hai lực
cân bằng và chỉ
ra được phương,
chiều, độ mạnh
yếu của hai lực
đó.


<b>-</b>Nêu được một


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

gần bằng 1N. làm vật biến dạng
hoặc làm vật biến đổi
chuyển động.So sánh
độ mạnh yếu của lực
dựa vào tác dụng làm
biến dạng nhiều hay ít


ví dụ về tác dụng
của lực làm vật
bị biến dạng, một


ví dụ về tác dụng
của lực làm biến
đổi chuyển động
<i>(nhanh dần, </i>
<i>chậm dần, đổi </i>
<i><b>hướng). </b></i>


<i>chậm </i>
<i>dần, đổi </i>
<i><b>hướng). </b></i>


<i>Số câu </i> C5,11,15 3


2

C7,19


0.5
C24


3C12,
14,17


0


0.5


C24 <i>8 </i> 1


<i>Số điểm </i> 0.75 0.5 1.5 0.75 0 0.75 <i>2.0 </i> 2.25



Tỉ lệ % 7.5 5 15 7.5 0 10 <i>20 </i> 22.5


Tổng số


câu 10 6.5 7.5 20 4.0


Tổng số


điểm 3.50 3.50 3.00 5.0 5.0


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

<b>4.Đề và đáp án ( trong Bộ đề) </b>


<b> IV. BẢNG THỐNG KÊ KẾT QUẢ BÀI KIỂM TRA </b>


LỚP SS 0 1 2 3 4 <b>< 5 </b> 5 6 7 8 9 10 <b>> 5 </b>


65
66
TỔNG
<b>NHẬN XÉT </b>


...
...
...
...
...
...
...
...


...
...
...
...
- Về nhà xem trước bài “Lực kế – phép đo lực” chú ý cần nắm được mục đích TN và cách tiến hành
TN.


<b> ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA MỘT TIẾT </b>
<b> MÔN: V ẬT LÝ 6 </b>


<b> Năm học: 2013 - 2014 </b>


<b>A. TRẮC NGHIỆM: (Trắc nghiệm mỗi câu (0.25đ) </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

<b>Đề 1 </b> A B C B D D B A A A B C C C A B D C B D


<b>Đề 2 </b> D A A D A C B D D D A D A D B D D C B C


<b>B. TỰ LUẬN: </b>
<b>Câu 21: </b>


- Khi vật khơng bỏ lọt vào bình chia độ. (0.25đ)
- Đổ nước vào bình tràn đến ngang vịi (0.25đ)


- Thả vật vào bình tràn, hứng nước tràn ra vào cốc (0.5đ)
- Lượng nước tràn ra chính là thể tích của vật (0.25)
- Đổ nước vào bình, đọc và ghi kết qua (0.25đ)
<b>Câu 22: </b>


- Điều chỉnh kim chỉ vạch số 0. (0,25)



- Đặt một phần gạo cần cân lên đĩa cân sao cho kim cân không qua vạch số 20kg của cân, đọc kết
quả (0,25)


- Đặt phần gạo còn lại lên đĩa cân, đọc kết quả . (0,25)
<b>Câu 23: (0,75 đ) </b>


Tính được: V2 – V1 = 90 – 45 = 45 (cm3 <sub> ) </sub>
<b>Câu 24: </b>


a/-Treo một vật lên đầu sợi dây để nó đứng yên.


Khi đó vật chịu tác dụng của hai lực cân bằng ( 0,25 đ’)là trọng lực và lực kéo của sợi dây. ( 0,25
đ’)Trọng lực có phương thẳng đứng( 0,25 đ’), chiều hướng về phía trái đất ( 0,25 đ’)và lực kéo dây có
phương thẳng đứng( 0,25 đ’), chiều từ dưới mặt đất hướng lên trên. (0,25 đ)


b/Khi cắt dây, vật rơi xuống đất vì vật nặng chịu tác dụng lực hút của trái đât tác dụng lên vật (0,75 đ’)
Duyệt của nhà trường Duyệt của tổ Đạ kho ngày12 tháng 10 năm
<b>2013. </b>



Người ra đề .


Trương Thị Kiên


<b> </b>


Tiết 9: KIỂM TRA MỘT TIẾT


<b> MÔN: V ẬT LÝ 6 </b>


<b> Năm học: 2013 - 2014 </b>
<b>Đề 1: </b>


Điểm TN:...


H ọ v à t ên:………
L ớp:.6/…


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

Điểm TL: ...
<b>A. TR ẮC NGHIỆM: 5 Đ </b>


Câu 1. Trong các hình sau, hình có mực nước ở giá trị 20 cm3<b><sub> là </sub></b>


A. B. C. D.


Câu 2. Dụng cụ dùng để đo độ dài là


A. cân. B. thước mét. C. xi lanh. D. bình tràn.
Câu 3. <i><b>Dụng cụ khơng đo được thể tích của chất lỏng là </b></i>


A. Ca đong có ghi sẵn dung tích.
B. Bình chia độ.


C. Bình tràn.


D. Xi lanh có ghi sẵn dung tích.
Câu 4. Dụng cụ đo thể tích chất lỏng là



A. bình tràn. B. bình chia độ C.cân D. bình chứa.
<i>Câu 5. </i>Hai lực cân bằng là hai lực


A. mạnh như nhau, có cùng phương và cùng chiều, tác dụng vào cùng một vật.
B. có cùng phương, nhưng ngược chiều và tác dụng vào cùng một vật.


C. mạnh như nhau, có cùng chiều và tác dụng vào cùng một vật.


D. mạnh như nhau, có cùng phương, nhưng ngược chiều và tác dụng vào cùng một vật.
<b>Câu 6. . Độ dài của chiếc bút chì trên hình vẽ là </b>


A. 7,8 cm B. 8 cm


<b> C. 7,7 cm </b> <b>D. 7,9 cm </b>


Câu 7. Khi kéo giãn lò xo, độ biến dạng của lị xo tăng gấp hai lần thì lực đàn hồi
A. không thay đổi.


B. tăng gấp hai lần.


C. không tăng cũng không giảm.
D. tăng gấp nhiều lần.


Câu 8. Giới hạn đo và độ chia nhỏ nhất của bình chia độ lần lượt là


A. 400ml và 2ml.
B. 200ml và 0ml.
C. 400ml và 0ml
D. 400ml và 1ml.





Câu 9. Khối lượng của một vật chỉ


A. lượng chất tạo thành vật. B. độ lớn của vật.
C. thể tích của vật. D. chất liệu tạo nên vật.
Câu 10. Trên gói bột giặt có ghi 500g, số đó chỉ


A. khối lượng của bột giặt chứa trong túi. B. khối lượng của tồn bộ gói bột giặt.
10


20
15


5
cm3


10
20
15


5
cm3


10
20
15


5
cm3



10
20
15


5
cm3


200 ml


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

C. trọng lượng của gói bột giặt. D. thể tích của gói bột giặt.
Câu 11. Trọng lực có


A. phương thẳng đứng, chiều từ dưới lên. B. phương thẳng đứng, chiều hướng về trái đất.
C. phương ngang chiều từ trái sang phải. D. phương ngang chiều từ phải sang trái.


Câu 12. Một vận động viên dùng chân đá vào quả bóng, lực mà chân tác dụng vào quả bóng sẽ làm cho
<i>quả bóng </i>


A. bị biến đổi chuyển động nhưng không bị biến dạng.
B. bị biến dạng nhưng không biến đổi chuyển động.


C. vừa biến đổi chuyển động, vừa bị biến dạng.


D. không bị biến dạng, cũng không bị biến đổi chuyển động.


Câu 13. Trong số các thước dưới đây, thước thích hợp nhất để đo chiều dài sân trường là


A. thước dây có GHĐ 150cm và ĐCNN 1mm. B. thước thẳng có GHĐ 1m và ĐCNN 1mm.
C. thước cuộn có GHĐ 5m và ĐCNN 5mm. D. thước thẳng có GHĐ 1m và ĐCNN 1cm.


Câu 14. Treo một quả nặng vào một lò xo được gắn trên một giá đỡ. Tác dụng của quả nặng lên lò xo
sẽ làm cho lị xo


A. khơng bị biến dạng. C. bị biến dạng.


B. dao dộng. D. đứng yên.


Câu 15. Gió đã thổi căng phồng một cánh buồm. Gió đã tác dụng lên cánh buồm một


A. lực đẩy. B. lực ép. C. lực hút. D. lực nâng.
Câu 16. Thước trong hình vẽ dưới đây, có GHĐ và ĐCNN lần lượt là


A. 12 cm và 0 mm. B. 12 cm và 1 mm .


C.1mm và 12 cm. D. 12cm và 1 cm.


Câu 17. Chiếc bàn nằm n trên sàn nhà. Vì


A.khơng chịu tác dụng của lực nào B.chịu lực nâng của sàn


C.chịu lực hút của Trái Đất D.chịu hai lực cân bằng: lực nâng của sàn và lực hút của Trái Đất
Câu 18. Biển báo giao thông trước một chiếc cầu ghi 5T có nghĩa là


A. cho phép phương tiện giao thông bất kỳ đi qua.
B. chỉ cho phép các phương tiện dưới 5 tấn đi qua.


C. chỉ cho phép các phương tiện từ 5 tấn trở xuống đi qua.
D. chỉ cho phép các phương tiện trên 5 tấn đi qua.


Câu 19. Một vật có khối lượng là 20 kg thì trọng lượng của vật sẽ là



A. 20N B. 200N C. 20 kg <b>D. 200kg </b>


Câu 20. Một bình chia độ đựng nước có thể tích ban đầu 26cm3, thả chìm hịn đá vào, thể tích nước đo
được 34cm3. Thể tích hịn đá là


A.34 cm3<sub>. B.60 cm</sub>3<sub>. C.26 cm</sub>3<sub>. D.8 cm</sub>3<sub>. </sub>




Tiết 9: KIỂM TRA MỘT TIẾT
<b> MÔN: V ẬT LÝ 6 </b>


<b> Năm học: 2013 - 2014 </b>
H ọ v à t ên:………


L ớp:.6/…
1


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

<b>B. TỰ LUẬN: 5 Đ </b>


<b>Câu 21. (1.2</b>5Đ) Quan sát hình dưới đây và mơ tả cách đo thể tích vật rắn khơng thấm nước bằng bình
tràn.




<b> Câu 22.(0.75Đ) Một bao gạo khoảng 25kg. Để kiểm tra khối lượng gạo trong bao người ta đưa cho </b>
một chiếc cân đồng hồ có GHĐ 20kg và ĐCNN là200g. Hãy trình bày cách cân khối lượng gạo đó
bằng cân đồng hồ.



<b>Câu 23 .(0.75Đ) Người ta dùng một bình chia độ có chứa 45cm</b>3 nước để đo thể tích của một hịn đá.
Khi thả hịn đá vào bình, mực nước trong bình dâng lên tới vạch 90cm3.hãy tính thể tích hịn đá


<b>Câu 24: .</b>(2.25Đ) Một vật nặng được treo trên một sợi dây đứng n.
<b>a/Giải thích vì sao vật đứng yên ? .(1.5Đ </b>


<b>b/Cắt sợi dây, vật rơi xuống. Giải thích vì sao vật đang đứng n lại chuyển động ? .(0.75Đ </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

Tiết 9: KIỂM TRA MỘT TIẾT
<b> MÔN: V ẬT LÝ 6 </b>


<b> Năm học: 2013 - 2014 </b>
<b>Đề :2 </b>


Điểm TN:...
Điểm TL: ...


H ọ v à t ên:………
L ớp:.6/…


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

<b>A. TR ẮC NGHIỆM: 5 Đ </b>
Câu 1. Trọng lực có


A. phương ngang chiều từ trái sang phải. B. phương ngang chiều từ phải sang trái.


C. phương thẳng đứng, chiều từ dưới lên. D. phương thẳng đứng, chiều hướng về trái đất.
Câu 2. Một vận động viên dùng chân đá vào quả bóng, lực mà chân tác dụng vào quả bóng sẽ làm cho
<i>quả bóng </i>


A. vừa biến đổi chuyển động, vừa bị biến dạng.



B. không bị biến dạng, cũng không bị biến đổi chuyển động.
C. bị biến đổi chuyển động nhưng không bị biến dạng.
D. bị biến dạng nhưng không biến đổi chuyển động.


Câu 3. Trong số các thước dưới đây, thước thích hợp nhất để đo chiều dài sân trường là


A. thước cuộn có GHĐ 5m và ĐCNN 5mm. B. thước thẳng có GHĐ 1m và ĐCNN 1cm.
C. thước dây có GHĐ 150cm và ĐCNN 1mm. D. thước thẳng có GHĐ 1m và ĐCNN 1mm.
Câu 4. Treo một quả nặng vào một lò xo được gắn trên một giá đỡ. Tác dụng của quả nặng lên lò xo sẽ
làm cho lò xo .


A. dao dộng. C. đứng yên.


B. không bị biến dạng. D. bị biến dạng


Câu 5. Gió đã thổi căng phồng một cánh buồm. Gió đã tác dụng lên cánh buồm một


A. lực đẩy. B. lực ép. C. lực hút. D. lực nâng.
Câu 6. Thước trong hình vẽ dưới đây, có GHĐ và ĐCNN lần lượt là


A.1mm và 12 cm. C. 12cm và 1 cm.


B. 12 cm và 0 mm. D. 12 cm và 1 mm .
Câu 7. Chiếc bàn nằm yên trên sàn nhà. Vì


A.chịu lực hút của Trái Đất B.chịu hai lực cân bằng: lực nâng của sàn và lực hút của Trái Đất
C.không chịu tác dụng của lực nào D.chịu lực nâng của sàn


Câu 8. Biển báo giao thông trước một chiếc cầu ghi 5T có nghĩa là


A. chỉ cho phép các phương tiện từ 5 tấn trở xuống đi qua.
B. chỉ cho phép các phương tiện trên 5 tấn đi qua.


C cho phép phương tiện giao thông bất kỳ đi qua.


D. chỉ cho phép các phương tiện dưới 5 tấn đi qua.
Câu 9. Một vật có khối lượng là 20 kg thì trọng lượng của vật sẽ là


A. 20 kg B. 200kg <b> C. 20N D. 200N </b>


Câu 10. Một bình chia độ đựng nước có thể tích ban đầu 26cm3, thả chìm hịn đá vào, thể tích nước đo
được 34cm3. Thể tích hịn đá là


A.34 cm3. B.60 cm3. C.26 cm3. D.8 cm3.


Câu 11. Trong các hình sau, hình có mực nước ở giá trị 20 cm3<b><sub> là </sub></b>
1


o 2 3 4 5 6 7 8 9 <sub>10 </sub> 11 12 cm


10
20
15


5
cm3


10
20
15



5
cm3


10
20
15


5
cm3


10
20
15


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

A. B. C. D.
Câu 12. Dụng cụ dùng để đo độ dài là


A. xi lanh. B. bình tràn. C. cân. D. thước mét.
Câu 13. <i><b>Dụng cụ khơng đo được thể tích của chất lỏng là </b></i>


A. Bình tràn.


B. Xi lanh có ghi sẵn dung tích.
C. Ca đong có ghi sẵn dung tích.
D. Bình chia độ.


Câu14. Dụng cụ đo thể tích chất lỏng là


A.cân B. bình chứa. C. bình tràn. D. bình chia độ


<i>Câu 15. </i>Hai lực cân bằng là hai lực


A. mạnh như nhau, có cùng chiều và tác dụng vào cùng một vật.


B. mạnh như nhau, có cùng phương, nhưng ngược chiều và tác dụng vào cùng một vật.
C<i>. mạnh như nhau, có cùng phương và cùng chiều, tác dụng vào cùng một vật. </i>


D. có cùng phương, nhưng ngược chiều và tác dụng vào cùng một vật.
<b>Câu 16. . Độ dài của chiếc bút chì trên hình vẽ là </b>


A. 7,7 cm <b>B. 7,9 cm </b>


C. 7,8 cm <b>D. 8 cm </b> <b> </b>


Câu 17. Khi kéo giãn lò xo, độ biến dạng của lị xo tăng gấp hai lần thì lực đàn hồi
A. không tăng cũng không giảm.


B. tăng gấp nhiều lần.
C. không thay đổi.


D. tăng gấp hai lần.


Câu 18. Giới hạn đo và độ chia nhỏ nhất của bình chia độ lần lượt là
A. 400ml và 0ml


B. 400ml và 1ml
C. 400ml và 2ml.


D. 200ml và 0ml.
.



Câu 19. Khối lượng của một vật chỉ


A. thể tích của vật. C. chất liệu tạo nên vật.
B. lượng chất tạo thành vật. D. độ lớn của vật.
Câu 20. Trên gói bột giặt có ghi 500g, số đó chỉ


A. trọng lượng của gói bột giặt. B. thể tích của gói bột giặt.


C. khối lượng của bột giặt chứa trong túi. D. khối lượng của tồn bộ gói bột giặt.
200 ml


</div>

<!--links-->

×