Tải bản đầy đủ (.pdf) (12 trang)

Đề thi học kì 1- Toán 11- Năm học 2019-2020- Có đáp án chi tiết – Xuctu.com

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (417.32 KB, 12 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>Câu 1: Phương trình </b> 2 0
sin 60 0


3
<i>x</i>


 


− =


 


  có nghiệm là

(

<i>k</i>∈ℤ

)

:


<b>A.</b> <i><sub>x</sub></i>= ±<sub>90</sub>0+<i><sub>k</sub></i><sub>180</sub>0<sub> </sub> <b><sub>B.</sub></b> <i><sub>x</sub></i>=<sub>60</sub>0+<i><sub>k</sub></i><sub>180</sub>0 <b><sub>C.</sub></b> <i><sub>x</sub></i>=<sub>90</sub>0+<i><sub>k</sub></i><sub>270</sub>0 <b><sub>D.</sub></b> <i><sub>x</sub></i>=<i><sub>k</sub></i><sub>180</sub>0


<b>Câu 2: Cho hình chóp .</b><i>S ABCD</i>. Gọi <i>AC</i>∩<i>BD</i>=<i>J AD</i>, ∩<i>BC</i>=<i>K</i>.<b> Đẳng thức nào sai trong các đẳng thức sau? </b>


<b>A.</b>

(

<i>SAB</i>

) (

∩ <i>SCD</i>

)

=<i>SJ</i>.<b>B.</b>

(

<i>SAD</i>

) (

∩ <i>SBC</i>

)

=<i>SK</i>.<b>C.</b>

(

<i>SAC</i>

) (

∩ <i>ABCD</i>

)

=<i>AC</i>.<b>D.</b>

(

<i>SAC</i>

) (

∩ <i>SBD</i>

)

=<i>SJ</i>.


<b>Câu 3: Phương trình </b><sub>cos 2</sub>2 <sub>cos 2</sub> 3 <sub>0</sub>
4


<i>x</i>+ <i>x</i>− = có nghiệm là:


<b>A.</b> k 2 , k .
6


<i>x</i>= ± +π π ∈ℤ <b>B.</b> 2 k , k .
3



<i>x</i>= ± π + π ∈ℤ <b>C.</b> 2 , k .
3


<i>x</i>= ± +π π ∈ℤ <b>D.</b> k , k .
6


<i>x</i>= ± +π π ∈ℤ


<b>Câu 4: Gọi M là tập hợp các số có 4 chữ số đôi một khác nhau lập từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5,6,7. Lấy ra từ tập M </b>
một số bất kỳ. Tính xác suất để lấy được số có tổng các chữ số là lẻ?


<b>A.</b> 48.


101 <b>B.</b>


48
.


105 <b>C.</b>


48
.


115 <b>D.</b>


48
.
150


<b>Câu 5: Tập nghiệm của phương trình sin (2 cos</b><i>x</i> <i>x</i>− 3)=0 là:



<b>A.</b>

(

)

.


6
<i>x</i> <i>k</i>


<i>k</i>


<i>x</i> <i>k</i>


π


π <sub>π</sub>


=


 <sub>∈</sub>


 <sub>= ± +</sub>


ℤ <b>B.</b> 2

(

)

.
6


<i>x</i>= ± +π <i>k</i> π <i>k</i>∈ℤ <b>C.</b>

(

)

<sub>.</sub>
2


6
<i>x</i> <i>k</i>



<i>k</i>


<i>x</i> <i>k</i>


π


π <sub>π</sub>


=


 <sub>∈</sub>


 <sub>= ± +</sub>


ℤ <b>D.</b>

(

)



2


.
2


3
<i>x</i> <i>k</i>


<i>k</i>


<i>x</i> <i>k</i>



π


π <sub>π</sub>


=


 <sub>∈</sub>


 <sub>= ± +</sub>




<b>Câu 6: Cho hình chóp .</b><i>S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi I là trung điểm của SA. Thiết diện của </i>
hình chóp cắt bởi mặt phẳng

(

<i>IBC</i>

)

là:


<b>A.</b><i> Tứ giác IBCD. </i> <b>B.</b><i> Hình thang IGBC. </i>


<b>C.</b><i> Hình thang IJCB (J là trung điểm của SD). </i> <b>D.</b><i> Tam giác IBC. </i>
<b>Câu 7: Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau: </b>


<b>A.</b> Nếu hai đường thẳng phân biệt cùng song song với một mặt phẳng thì chúng song song với nhau.


<b>B.</b> Nếu một đường thẳng cắt một trong hai mặt phẳng song song với nhau thì sẽ cắt mặt phẳng cịn lại.


<b>C.</b> Nếu hai mặt phẳng phân biệt cùng song song với một mặt phẳng thứ ba thì chúng song song.


<b>D.</b> Nếu hai mặt phẳng có một điểm chung thì chúng cịn vơ số điểm chung khác nữa.



<b>Câu 8: Nghiệm của phương trình </b> 2


2. 3. 8
<i>P x</i> −<i>P x</i>= là:


<b>A.</b> 1 và 4. <b>B.</b> 2 và 3. <b>C.</b> –1 và 4. <b>D.</b> –1 và 5.


<b>Câu 9: Cho </b><i>A</i>

( )

2;5 <i>. Hỏi điểm nào là ảnh của A qua phép tịnh tiến theo v</i>=

( )

1;2 ?


<b>A.</b> <i>Q</i>

( )

4;7 . <b>B.</b> <i>N</i>

( )

1;6 . <b>C.</b> <i>M</i>

( )

3;1 . <b>D.</b> <i>Q</i>

( )

3;7 .


<b>Câu 10: Cho </b> 5 4 3 2


32 80 80 40 10 1.


<i>S</i>= <i>x</i> − <i>x</i> + <i>x</i> − <i>x</i> + <i>x</i>− <i> Khi đó S là khai triển của nhị thức nào sau đây? </i>


<b>A.</b>

(

)

5


2<i>x</i>−1 . <b>B.</b>

(

1 2− <i>x</i>

)

5. <b>C.</b>

(

2<i>x</i>+1 .

)

5 <b>D.</b>

(

<i>x</i>−1 .

)

5


<b>Câu 11: Cho </b><i>A</i>

( )

3;0 <i>. Phép quay tâm O góc quay 180</i>0<i><sub> biến A thành: </sub></i>


<b>A.</b> <i>M</i>

(

0; 3 .−

)

<b>B.</b> <i>M</i>

( )

3;0 . <b>C.</b> <i>M</i>

( )

0;3 . <b>D.</b> <i>M</i>

(

−3;0 .

)



<b>Câu 12: Cho phương trình 2 cos</b><i>x</i>− + =<i>m</i> 1 0.<i> Tất cả các giá trị của m để phương trình có nghiệm là: </i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<b>Câu 13: Trong một mơn học, cơ giáo có 30 câu hỏi khác nhau trong đó có 15 câu hỏi khó, 10 câu hỏi trung bình </b>
và 5 câu hỏi dễ. Hỏi cơ giáo có bao nhiêu cách để lập ra đề thi 30 câu hỏi đó, sao cho mỗi đề có 5 câu hỏi khác



nhau và mỗi đề phải có đủ ba loại câu hỏi?


<b>A.</b> 56875. <b>B.</b> 56578. <b>C.</b> 74125. <b>D.</b> 74152.


<b>Câu 14: Phương trình </b>sin<i>x</i>+cos<i>x</i>= 2 s in5<i>x</i>có nghiệm là:


<b>A.</b> 18 2

(

)

.


9 3


<i>x</i> <i>k</i>


<i>k</i>


<i>x</i> <i>k</i>


π π


π π




= +








 <sub>= +</sub>



ℤ <b>B.</b> 12 2

(

)

.


24 3


<i>x</i> <i>k</i>


<i>k</i>


<i>x</i> <i>k</i>


π π


π π




= +







 <sub>=</sub> <sub>+</sub>



ℤ <b>C.</b> 4 2

(

)

.


6 3


<i>x</i> <i>k</i>


<i>k</i>


<i>x</i> <i>k</i>


π π


π π




= +





 <sub>= +</sub>



ℤ <b>D.</b> 16 2

(

)

.


8 3


<i>x</i> <i>k</i>



<i>k</i>


<i>x</i> <i>k</i>


π π


π π




= +







 <sub>= +</sub>





<b>Câu 15: Một hộp có 6 bi xanh, 5 bi đỏ, 4 bi vàng. Chọn ngẫu nhiên 5 viên bi sao cho có đủ ba màu. Số cách </b>
chọn là: <b>A.</b> 3843. <b>B.</b> 840. <b>C.</b> 3003. <b>D.</b> 2170.


<b>Câu 16: Trong mặt phẳng Oxy, cho </b><i>B</i>

(

−3; 6

)

và <i>v</i>=

(

5; 4 .−

)

<i> Tìm tọa độ C điểm sao cho T C<sub>v</sub></i>( )=<i>B</i>.


<b>A.</b> <i>C</i>

(

−2; 2 .

)

<b>B.</b> <i>C</i>

(

−8;10 .

)

<b>C.</b> <i>C</i>

(

8; 10 .−

)

<b>D.</b> <i>C</i>

( )

2; 2 .


<b>Câu 17: Phương trình </b> 2



2 sin <i>x</i>+sin<i>x</i>− =3 0 có nghiệm là:


<b>A.</b> <i>x</i>=<i>k</i>π

(

<i>k</i>∈ℤ

)

. <b>B.</b>

(

)

.
2


<i>x</i>= +π <i>k</i>π <i>k</i>∈ℤ <b>C.</b> 2

(

)

.
2


<i>x</i>= +π <i>k</i> π <i>k</i>∈ℤ <b>D.</b> 2

(

)

.
6


<i>x</i>= − +π <i>k</i> π <i>k</i>∈ℤ


<b>Câu 18: Để pt</b> 2


4 sin cos 3 sin 2 cos 2


3 6


π π


   


+ − = + −


   


<i>x</i>  <i>x</i>  <i>a</i> <i>x</i> <i>xcó nghiệm, tham số a phải thỏa mãn điều kiện: </i>



<b>A.</b> 2− ≤ ≤<i>a</i> 2. <b>B.</b> 1 1.


2 2


− ≤ ≤<i>a</i> <b>C.</b> 1− ≤ ≤<i>a</i> 1. <b>D.</b> − 6≤ ≤<i>a</i> 6.


<b>Câu 19: Tập nghiệm của phương trình 3 tan</b><i>x</i>+ =3 0 là:


<b>A.</b> k , .


3


<i>T</i>=π + π <i>k</i>∈ 


 ℤ <b>B.</b> <i>T</i> 6 k ,<i>k</i> .


π <sub>π</sub>


 


= − + ∈ 


 ℤ <b>C.</b> <i>T</i> 6 k ,<i>k</i> .


π <sub>π</sub>


 


= + ∈ 



 ℤ <b>D.</b>


π <sub>π</sub>


 


= − + ∈ 
 3 , ℤ.


<i>T</i> <i>k</i> <i>k</i>


<b>Câu 20: Có bao nhiêu cách sắp xếp 4 bạn An, Bình, Chi, Dung vào một bàn dài gồm 4 chỗ? </b>


<b>A.</b> 4. <b>B.</b> 12. <b>C.</b> 24. <b>D.</b> 1.


<b>Câu 21: Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng </b><i>d x</i>: − + =<i>y</i> 1 0 và hai điểm <i>A</i>

( ) ( )

3; 2 , B 7;5 .<i> Tìm điểm M </i>
<i>thuộc d sao cho MA + MB nhỏ nhất? </i>


<b>A.</b> 9; 7 .
2 2


 


− −


 


  <b>B.</b>


7 9


; .
2 2
 
 


  <b>C.</b>


17 22
; .
5 5


 


 


  <b>D.</b>


7 9
; .
2 2


 


− −


 


 


<b>Câu 22: Gieo một đồng tiền liên tiếp 3 lần. Tính xác suất của biến cố A: “Có đúng 2 lần xuất hiện mặt sấp”. </b>



<b>A.</b> ( ) 3.
8
=


<i>P A</i> <b>B.</b> ( ) 7.


8
=


<i>P A</i> <b>C.</b> ( ) 1.


4
=


<i>P A</i> <b>D.</b> ( ) 1.


2
=
<i>P A</i>


<b>Câu 23: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành, M là trung điểm của SB. Mặt phẳng (CDM) cắt </b>
<i>hình chóp S.ABCD theo thiết diện là hình gì? </i>


<b>A.</b> Hình bình hành. <b>B.</b> Hình chữ nhật. <b>C.</b> Tam giác. <b>D.</b> Hình thang.


<b>Câu 24: Cho các chữ số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7. Hỏi có bao nhiêu số có 7 chữ số khác nhau được lập ra từ các chữ số </b>
đã cho? <b>A.</b> 5040. <b>B.</b> 4050. <b>C.</b> 4500. <b>D.</b> 4540.


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<b>A.</b> 2 2.


6
<i>a</i>


<b>B.</b>


2
3


.
4


<i>a</i> <b><sub>C.</sub></b> 2 3


.
6


<i>a</i> <b><sub>D.</sub></b> 2 2


.
4
<i>a</i>


<b>Câu 26: Giải phương trình</b> ! ( 1)! 1 *
, .
( 1)! 6


<i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i>
<i>x</i>



− − <sub>=</sub> <sub>∈</sub>


+ ℕ Ta có:


<b>A.</b> <i>x</i>=3. <b>B.</b> <i>x</i>∈

{ }

2;3 . <b>C.</b> <i>x</i>∈

{ }

2;5 . <b>D.</b> <i>x</i>∈

{ }

1;3 .


<b>Câu 27: Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm A(2;–1). Ảnh của điểm A qua phép vị tự tâm O tỉ số k = 2 có tọa độ là: </b>


<b>A.</b> <i>A</i>'

(

−4; 2 .

)

<b>B.</b> <i>A</i>'

(

− −4; 2 .

)

<b>C.</b> <i>A</i>' 4; 2 .

(

)

<b>D.</b> <i>A</i>' 2;1 .

( )



<b>Câu 28: Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’. Mặt phẳng (AB’D) song song với mp nào trong các mặt phẳng sau đây? </b>


<b>A.</b><i> (BCA’). </i> <b>B.</b><i> (BDA’). </i> <b>C.</b><i> (A’C’C). </i> <b>D.</b><i> (BC’D). </i>


<b>Câu 29: Trong khoảng </b>

(

<sub>0 ;180</sub>0 0

)

<sub>phương trình nào có nhiều nghiệm nhất? </sub>


<b>A.</b> 2 cot<i>x</i>= 3. <b>B.</b> 2 cos<i>x</i>= 3. <b>C.</b> 2 tan<i>x</i>= 3. <b>D.</b> 2 sin<i>x</i>= 3.


<b>Câu 30: Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm A(0;1). Ảnh của điểm A qua </b>
;


2
π




 
 
<i>o</i> 


<i>Q</i> là:


<b>A.</b> <i>A</i>'(0; 1).− <b>B.</b> <i>A</i>'( 1;1).− <b>C.</b> <i>A</i>'(1; 0). <b>D.</b> <i>A</i>'( 1; 0).−


<b>Câu 31: Phương trình nào dưới đây vô nghiệm? </b>


<b>A.</b> sin .
3


<i>x</i>=π <b>B.</b> cos3x− 3 sin 3<i>x</i>=2.<b>C.</b> tan .
3


<i>x</i>=π <b>D.</b> cos3x− 3 sin 3<i>x</i>= −2.


<b>Câu 32: Có bao nhiêu vị trí tương đối của hai đường thẳng trong không gian? </b>


<b>A.</b> 3. <b>B.</b> 4. <b>C.</b> Vơ số. <b>D.</b> 2.
<b>Câu 33: Trong các hình sau đây, hình nào khơng có tâm đối xứng? </b>


<b>A.</b> Hình thoi. <b>B.</b> Tam giác đều. <b>C.</b> Lục giác đều. <b>D.</b> Hình chữ nhật.


<b>Câu 34: Phương trình </b> 2 2


sin <i>x</i>+sin 2<i>x</i>=1 có nghiệm là:


<b>A.</b>

(

)



2


2 <sub>.</sub>



6


<i>x</i> <i>k</i>


<i>k</i>


<i>x</i> <i>k</i>


π <sub>π</sub>


π <sub>π</sub>




= +





 <sub>= ± +</sub>



ℤ <b>B.</b>

(

)



2


2 <sub>.</sub>



6


<i>x</i> <i>k</i>


<i>k</i>


<i>x</i> <i>k</i>


π <sub>π</sub>


π <sub>π</sub>




= +





 <sub>= +</sub>



ℤ <b>C.</b> 2

(

)

.


2
6


<i>x</i> <i>k</i>



<i>k</i>


<i>x</i> <i>k</i>


π <sub>π</sub>


π <sub>π</sub>




= +





 <sub>= ± +</sub>



ℤ <b>D.</b> 2

(

)

.


6


<i>x</i> <i>k</i>


<i>k</i>


<i>x</i> <i>k</i>


π <sub>π</sub>



π <sub>π</sub>




= +





 <sub>= ± +</sub>





<b>Câu 35: Tổng </b> 1 2 3 2016


2016+ 2016+ 2016+ +... 2016


<i>C</i> <i>C</i> <i>C</i> <i>C</i> bằng:


<b>A.</b> 2016


2 +1. <b>B.</b> 22016−1. <b>C.</b> 42016. <b>D.</b> 22016.


<b>Câu 36: Phương trình </b>cos 3 sin 0
1
sin



2


− <sub>=</sub>




<i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i>


có nghiệm là


<b>A.</b> , .


6


<i>x</i>= +π <i>k</i>π <i>k</i>∈ℤ <b>B.</b> 7 2 , .
6


<i>x</i>= π +<i>k</i> π <i>k</i>∈ℤ <b>C.</b> 2 , .
6


<i>x</i>= +π <i>k</i> π <i>k</i>∈ℤ <b>D.</b> Vô nghiệm.


<b>Câu 37: Ảnh của đường trịn bán kính 3 qua phép biến hình có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép đối xứng </b>


tâm và phép vị tự tỉ số 1
2
= −



<i>k</i> là đường trịn bán kính


<b>A.</b> 3.− <b>B.</b> 3.
2


− <b>C.</b> 3. <b>D.</b> 3.


2


<b>Câu 38:Cho đường tròn </b> <sub>2</sub>

(

)

2


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

<b>A.</b> 2 2


y 2 x 6 y 6 0.


<i>x</i> + + − + = <b>B.</b> <i>x</i>2+ +y2 2 x 6 y 6+ + =0.<b>C.</b> <i>x</i>2+ −y2 2 x 6 y 6+ + =0.<b>D.</b> <i>x</i>2+ +y2 2 x 6 y 6− − =0.
<b>Câu 39: Phương trình cos 3</b><i>x</i>=cos<i>x</i> có nghiệm là


<b>A.</b> , .


2


<i>x</i>=<i>k</i>π <i>k</i>∈ℤ <b>B.</b> <i>x</i>=<i>k</i>2 ,π <i>k</i>∈ℤ. <b>C.</b> k , .
2


<i>x</i>= +π π <i>k</i>∈ℤ <b>D.</b> k 2 , .
2


<i>x</i>= +π π <i>k</i>∈ℤ



<b>Câu 40: Hệ số </b> 7


<i>x</i> của trong khai triển của biểu thức

(

3−<i>x</i>

)

9 là


<b>A.</b> 7
9
9 .


− <i>C</i> <b>B.</b> −C<sub>9</sub>7. <b>C.</b> 9<i>C</i><sub>9</sub>7. <b>D.</b> <i>C</i><sub>9</sub>7.


<b>Câu 41: Số nghiệm của phương trình 2 cos</b> 1
3
π


 


+ =


 


<i>x</i>  với 0≤ ≤<i>x</i> 2π là


<b>A.</b> 1. <b>B.</b> 2. <b>C.</b> 3. <b>D.</b> 0.


<b>Câu 42: Phương trình 2 sin 2</b><i>x</i>− 3=0 có nghiệm là


<b>A.</b> 6 , .


2
3



<i>x</i> <i>k</i>


<i>k</i>


<i>x</i> <i>k</i>


π <sub>π</sub>


π <sub>π</sub>




= +





 <sub>= +</sub>



ℤ <b>B.</b>


2
6


, .
2



3


<i>x</i> <i>k</i>


<i>k</i>


<i>x</i> <i>k</i>


π <sub>π</sub>


π <sub>π</sub>




= +





 <sub>= +</sub>



ℤ <b>C.</b>


2
6


, .



3


<i>x</i> <i>k</i>


<i>k</i>


<i>x</i> <i>k</i>


π <sub>π</sub>


π <sub>π</sub>




= +





 <sub>= +</sub>



ℤ <b>D.</b> 6 , .


3


<i>x</i> <i>k</i>


<i>k</i>



<i>x</i> <i>k</i>


π <sub>π</sub>


π <sub>π</sub>




= +





 <sub>= +</sub>





<b>Câu 43: Cho tứ diện ABCD. Gọi M, K lần lượt là trung điểm của BC và AC, N là điểm trên cạnh BD sao cho BN </b>
<i>= 2ND. Gọi F là giao điểm của AD và mp (MNK). Torng các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng? </i>


<b>A.</b><i> AF = 2FD. </i> <b>B.</b><i> AF = FD. </i> <b>C.</b><i> AF = 3FD. </i> <b>D.</b><i> FD = 2AF. </i>


<b>Câu 44: Một hộp chứa 5 viên bi đỏ và 6 viên bi xanh. Lấy ngẫu nhiên một viên bi từ hộp đó. Xác suất để viên bi </b>
được lấy ra có màu đỏ là


<b>A.</b> 2.



3 <b>B.</b>


3
.


4 <b>C.</b>


1
.


3 <b>D.</b>


5
.
11


<b>Câu 45: Một lớp có 15 học sinh nam và 20 học sinh nữ. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra 5 bạn học sinh sao cho có </b>
đúng 3 học sinh nữ.


<b>A.</b> 110970. <b>B.</b> 119700. <b>C.</b> 117900. <b>D.</b> 110790.


<b>Câu 46: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi d là giao tuyến của hai mặt phẳng (SAD) </b>
<i><b>và (SBC). Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng? </b></i>


<b>A.</b><i> d qua S và song song với AD. </i> <b>B.</b><i> d qua S và song song với BD. </i>


<b>C.</b><i> d qua S và song song với DC. </i> <b>D.</b><i> d qua S và song song với AB. </i>


<b>Câu 47: Cho đường thẳng </b>∆ −:<i>x</i> 2<i>y</i>+ =3 0.<sub> Ảnh của ∆ qua phép tịnh tiến theo </sub><i>u</i>=

( )

2;3 có phương trình là



<b>A.</b> <i>x</i>−2<i>y</i>− =4 0.<i> </i> <b>B.</b> <i>x</i>−2<i>y</i>− =5 0. <b>C.</b> <i>x</i>−2<i>y</i>+ =7 0. <b>D.</b> 2<i>x</i>+ + =<i>y</i> 5 0.


<b>Câu 48: Cho tứ diện ABCD. Gọi G và E là trọng tâm của tam giác ABD và ABC. Mệnh đề nào dưới đây đúng? </b>


<b>A.</b><i> GE // CD. </i> <b>B.</b><i> GE cắt AD. </i> <b>C.</b><i> GE cắt CD </i> <b>D.</b><i> GE và CD chéo nhau. </i>


<b>Câu 49: Tìm tập các số âm trong dãy số: </b><i>x x</i><sub>1</sub>; <sub>2</sub>;...;<i>x<sub>n</sub></i> với


4
4
2


143
.
4


+
+


= <i>n</i> −


<i>n</i>


<i>n</i> <i>n</i>


<i>A</i>
<i>x</i>


<i>P</i> <i>P</i>



<b>A.</b> 2; 23 .
8


 


= − 


 


<i>H</i> <i> </i> <b>B.</b> 24; 3 .


9 8


− −


 


= 


 


<i>H</i> <b>C.</b> 63; 23 .


4 4


 


= − 



 


<i>H</i> <b>D.</b> 54; 23 .


3 8


 


= − 


 


<i>H</i>


<b>Câu 50: Có bao nhiêu giá trị của n thỏa mãn phương trình: </b><sub>2</sub> +<sub>6</sub> 2= +<sub>12</sub> 2<sub>?</sub>


<i>n</i> <i>n</i> <i>n</i> <i>n</i>


<i>P</i> <i>A</i> <i>P A</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

<b>TRỌN BỘ SÁCH THAM KHẢO TOÁN 11 MỚI NHẤT-2019 </b>



<b>Bộ phận bán hàng: </b>


<b>0918.972.605 </b>



<b>Đặt mua tại: </b>



<b> />


<b> /><b>8</b>


<b>Xem thêm nhiều sách tại: </b>


<b> />


<b>Hổ trợ giải đáp: </b>


<b></b>


<b>Xem video giới thiệu bộ sách và các tính năng tại: </b>



<b> />


<b>Đọc trước những quyển sách này tại: </b>

<b> />




<b>Đáp án </b>


<b>1–C </b> <b>2–A </b> <b>3–D </b> <b>4–B </b> <b>5–C </b> <b>6–C </b> <b>7–A </b> <b>8–C </b> <b>9–D </b> <b>10–A </b>


<b>11–D </b> <b>12–B </b> <b>13–C </b> <b>14–D </b> <b>15–D </b> <b>16–B </b> <b>17–C </b> <b>18–D </b> <b>19–D </b> <b>20–C </b>


<b>21–C </b> <b>22–A </b> <b>23–D </b> <b>24–A </b> <b>25–D </b> <b>26–B </b> <b>27–C </b> <b>28–D </b> <b>29–D </b> <b>30–C </b>


<b>31–A </b> <b>32–A </b> <b>33–A </b> <b>34–D </b> <b>35–B </b> <b>36–B </b> <b>37–D </b> <b>38–A </b> <b>39–A </b> <b>40–A </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

<b>LỜI GIẢI CHI TIẾT </b>
<b>Câu 1: Đáp án C. </b>


Ta có: sin 2 600 0 2 600 1800 900 270 ,0 .



3 3


 


− = ⇔ − = ⇔ = + ∈


 


  ℤ


<i>x</i> <i>x</i>


<i>k</i> <i>x</i> <i>k</i> <i>k</i>


<b>Câu 2: Đáp án A. </b>


Các khẳng định B, C, D đúng; khẳng định A sai.


<b>Câu 3: Đáp án D. </b>


Đặt cos 2<i>x</i>= ∈ −<i>t</i>

[ ]

1;1 . Ta có phương trình: 2 3 0,

[ ]

1;1 1


4 2


+ − = ∈ − ⇒ <sub>=</sub>


<i>t</i> <i>t</i> <i>t</i> <i>t</i>


Với 1


2
=


<i>t</i> thì cos 2 1 2 2 .


2 3 6


π <sub>π</sub> π <sub>π</sub>


= ⇔ = ± + ⇔ = ± +


<i>x</i> <i>x</i> <i>k</i> <i>x</i> <i>k</i>


<b>Câu 4: Đáp án B. </b>


<i>Số phần tử của M là: (n M</i>)=7.6.5.4=840(phần tử)


Để số có tổng các chữ số là lẻ thì số đó gồm 1 chữ số lẻ, 3 chữ số chẳn hoặc 3 chữ số lẻ và 1 chữ số chẵn ⇒ Số


cách lấy được số có tổng các chữ số là lẻ là: 4.4!+<i>C</i><sub>4</sub>3.3.4! 384= (cách)


Xác suất để lấy được số có tổng các chữ số là lẻ là: 384 16 48.
840 35 105


= = =


<i>P</i>


<b>Câu 5: Đáp án C. </b>



Phương trình đã cho sin 0 ( ).
2


2 cos 3 0


6
π


π <sub>π</sub>


=

=


 <sub></sub>


⇔ ⇔<sub></sub> ∈


= ± +


− =


 <sub></sub>



<i>x</i> <i>k</i>


<i>x</i>


<i>k</i>



<i>x</i> <i>k</i>


<i>x</i>


<b>Câu 6: Đáp án C. </b>


Gọi <i>J </i> là trung <i>điểm của SD. Vì BC // AD nên </i>


(<i>IBC</i>)∩(<i>SAD</i>)=<i>IJ</i>(/ /<i>AD</i>).


Ta có:


( ) ( )


( ) ( )


( ) ( )


( ) ( )


∩ =





∩ =


 <sub>⇒</sub>





∩ =




 <sub>∩</sub> <sub>=</sub>




<i>IBC</i> <i>SAB</i> <i>BI</i>


<i>IBC</i> <i>SAD</i> <i>IJ</i>


<i>IBC</i> <i>SCD</i> <i>CJ</i>


<i>IBC</i> <i>SBC</i> <i>BC</i>


<i> Thiết diện là hình thang IJCB. </i>


<b>Câu 7: Đáp án A. </b>


Các mệnh ề B, C và D đúng. Trong không gian mệnh đề A là sai: hai đường thẳng phân biết cùng song song với


một mặt phẳng thì chúng có thể chéo nhau.


<b>Câu 8: Đáp án C. </b>


Phương trình đã cho 2 2 6 8 0 1.
4


= −


⇔ − − = ⇔


=


<i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

<b>Câu 9: Đáp án D. </b>


Giả sử '

( )

, ( ) 2 1 3 ' 3; 7

( )

.


5 2 7


− = =


 


= ⇒ <sub>⇔</sub> ⇒ <sub>≡</sub>


− = =


 


<i>v</i>



<i>a</i> <i>a</i>


<i>A a b</i> <i>T A</i> <i>A</i> <i>Q</i>


<i>b</i> <i>b</i>


<b>Câu 10: Đáp án A. </b>


Ta có

(

)

5 0

( )

5 1

( )

4 2

( )

3 1

( )

5 4 3 2


5 5 5 5


2<i>x</i>−1 =<i>C</i> 2<i>x</i> −<i>C</i> 2<i>x</i> +<i>C</i> 2<i>x</i> −<i>C</i> 2<i>x</i> + =1 32<i>x</i> −80<i>x</i> +80<i>x</i> −40<i>x</i> +10<i>x</i>− =1 <i>S</i>. Câu 11:


<b>Đáp án D. </b>


<i>Phép quay tâm O góc quay 180</i>0


<i> chính là phép đối xứng tâm O ⇒ qua phép quay này điểm A biến thành điểm </i>
<i>M(–3;0). </i>


<b>Câu 12: Đáp án B. </b>


Phương trình đã cho cos 1

[ ]

1;1 1 1 1 1 3.


2 2


− −


⇔ <i>x</i>=<i>m</i> ∈ − ⇒<sub>− ≤</sub> <i>m</i> <sub>≤ ⇔ − ≤ ≤</sub><i>m</i>



<b>Câu 13: Đáp án C. </b>


Số cách chọn ngẫu nhiên 5 câu hỏi là: 5


30=142506


<i>C</i> (cách).


Số cách chọn 5 câu đề chỉ lấy được câu hỏi cùng mức độ là: <i>C</i><sub>15</sub>5 +<i>C</i><sub>10</sub>5 + =1 3256 (cách).


Số cách chọn 5 câu hỏi để lấy được đúng 2 loại câu cùng mức độ là:


5 5 5 5 5 5 5


25 15 10 15 10 20 15


(<i>C</i> −<i>C</i> −<i>C</i> ) (+ <i>C</i> −<i>C</i> − +1) (<i>C</i> −<i>C</i> − =1) 65125 (cách).


Số cách chọn thỏa mãn đề bài là: 142506 – 3256 – 65125 = 74125 (cách).


<b>Câu 14: Đáp án D. </b>


Phương trình đã cho 2 sin 2 sin 5 sin sin 5 .


4 4


π π


   



⇔  + = ⇔  + =


<i>x</i>  <i>x</i> <i>x</i>  <i>x</i>


5 2


16 2
4


( ).
5 2


4 8 3


π π


π <sub>π</sub>


π <sub>π</sub> <sub>π</sub> π π





= +


+ = + 





⇔ ⇔ ∈




 <sub>+ = −</sub> <sub>+</sub> <sub>= +</sub>




 



<i>k</i>


<i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i> <i>k</i>


<i>k</i>
<i>k</i>


<i>x</i> <i>x</i> <i>k</i> <i>x</i>




<b>Câu 15: Đáp án D. </b>


Số cách chọn ngẫu nhiên 5 bi là: <i>C</i><sub>15</sub>5 =3003(cách).


Số cách chọn 5 bi để chỉ có bi 1 màu là: 5
6+ =1 7



<i>C</i> (cách).


Số cách chọn để ln có 2 màu bi là:

(

5 5

) (

5

) (

5 5

)


11− 6− +1 9 − +1 10− 6 =826


<i>C</i> <i>C</i> <i>C</i> <i>C</i> <i>C</i> (cách)


Số cách chọn 5 viên bi để có đủ ba màu là: 3003 – 7 – 826 =2170 (cách).


<b>Câu 16: Đáp án B. </b>


Gọi <i>C a b</i>

( )

; . Ta có: 3 5 8

(

8;10 .

)



6 4 10


− − = = −


 


= ⇔ ⇔ ⇒ <sub>−</sub>


− = − =


 


<i>v</i>


<i>a</i> <i>a</i>



<i>T</i> <i>B</i> <i>C</i>


<i>b</i> <i>b</i>


<b>Câu 17: Đáp án C. </b>


Phương trình đã cho


sin 1


2 ( ).
3


2
sin ( )


2


π <sub>π</sub>


=



⇔<sub></sub> ⇔ = + ∈


= −




<i>x</i>


<i>x</i> <i>k</i> <i>k</i>


<i>x</i> <i>L</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

Phương trình đã cho 4 sin2 2 2 3sin 2 1cos 2


3 2 2


π  


 


⇔  + = + <sub></sub> − <sub></sub>


<i>x</i>  <i>a</i> <sub></sub> <i>x</i> <i>x</i><sub></sub>


2 2


2


2 1 cos 2 2 sin 2 2 2 sin 2 2 sin 2


3 6 6 6


π π π π


        



⇔  − <sub></sub> + <sub></sub>= + <sub></sub> − <sub></sub>⇔ − <sub></sub> − <sub></sub>= + <sub></sub> − <sub></sub>


 <i>x</i>  <i>a</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>a</i> <i>x</i>


2
2
sin 2


6 4


π −


 


⇔  − =


 


<i>a</i>
<i>x</i>


Để phương trình ban đầu có nghiệm thì


2


2
2


1 1 6 6 6.



4


− ≤ <i>a</i> ≤ ⇔<i>a</i> ≤ ⇔ − ≤ ≤<i>a</i>


<b>Câu 19: Đáp án D. </b>


Phương trình đã cho tan 3 , .
3


π <sub>π</sub>


⇔ <i>x</i>= − ⇔ = − +<i>x</i> <i>k</i> <i>k</i>∈ℤ


<b>Câu 20: Đáp án C. </b>


Số cách sắp xếp là: 4! = 24 (cách).


<b>Câu 21: Đáp án C. </b>


Xét <i>f x y</i>

( )

; = − +<i>x</i> <i>y</i> 1⇒ <i>f</i>(A). (B)<i>f</i> >0⇒<i>A B</i>, <i> nằm cùng phía so với d. </i>


<i>Gọi B’ là điểm đối xứng với B qua d </i>→ <i>B</i>' 4;8

( )



Khi đó <i>MA</i>+<i>MB</i>=<i>MA</i>+<i>MB</i>'≥ <i>AB</i>' (bất đẳng thức tam giác).


<i>Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi M là giao điểm của AB’ và d. Vậy </i> 17 22; .
5 5


 



 


 


<i>M</i>


<b>Câu 22: Đáp án A. </b>


<b>TH1: Lần 1 sấp, lần 2 sấp và lần 3 ngửa ⇒ xác suất là </b> 1


1 1 1 1
. . .
2 2 2 8


= =


<i>P</i>


<b>TH2: Lần 1 sấp, lần 2 ngửa và lần 3 sấp ⇒ xác suất là </b> 2


1 1 1 1
. . .
2 2 2 8


= =


<i>P</i>


<b>TH3: Lần 1 ngửa, lần 2 sấp và lần 3 sấp ⇒ xác suất là </b> 3



1 1 1 1
. . .
2 2 2 8


= =


<i>P</i>


<i>Vậy xác suất của biến cố “Có đúng 2 lần xuất hiện mặt sấp” </i> là


1 2 3
3


.
8
= + + =


<i>P</i> <i>P</i> <i>P</i> <i>P</i>


<b>Câu 23: Đáp án D. </b>


<i>Gọi N trung điểm của SA </i>


<i>Vì M, N lần lượt là trung điểm của SB, SA </i>


<i>Suy ra MN // AB mà AB // CD </i>⇒<i> MN // CD. </i>


<i>Khi đó M, N, C, D đồng phẳng và tứ giác MNDC chính là </i> thiết diện của



<i>mặt phẳng (CDM) và hình chóp S.ABCD. </i>


<i>Vậy tứ giác MNDC là hình thang. </i>


<b>Câu 24: Đáp án A. </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

<b>Câu 25: Đáp án D. </b>


<i>Gọi M trung điểm của AB </i>⇒<i>GC</i>∩<i>AB</i>=<i>M</i>.


<i>Vậy mp (GCD) cắt tứ diện ABCD theo thiết diện là tam giác </i> <i>MCD. </i>


<i>Tam giác MCD có </i> 3
2


= = <i>a</i>


<i>MC</i> <i>MD</i> và <i>CD</i>=<i>a</i>


<i>Gọi N là trung điểm của CD </i>⇒<i>MN</i> ⊥<i>CD</i>.


<i>Tam giác MNC vng tại N, có </i> 2 2 2.
2


= − = <i>a</i>


<i>MN</i> <i>MC</i> <i>NC</i>


<i>Vậy diện tích tan giác MCD là: </i>



2


1 1 2 2


. . . . .


2 2 2 4


∆<i>MCD</i>= = =


<i>a</i> <i>a</i>


<i>S</i> <i>MN CD</i> <i>a</i>


<b>Câu 26: Đáp án B. </b>


Ta có


(

)

(

) (

)

(

)

(

)



! ( 1)! 1 ! ( 1)! 1 ! ( 1)! 1
1 ! 6 1 ! 1 ! 6 1 ! 1 ( 1)! 6


− − <sub>= ⇔</sub> <sub>−</sub> − <sub>= ⇔</sub> <sub>−</sub> − <sub>=</sub>


+ + + + + −


<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x x</i>



(

)

(

)

2 2


2


1 1 1 1 1


6 6 5 6 0 .


3


1 1 6 1 6


=



⇔ − = ⇔ = ⇔ + = − ⇔ − + = ⇔


=


+ + + 


<i>x</i>
<i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i>



<i>x</i> <i>x x</i> <i>x x</i>


<b>Câu 27: Đáp án C. </b>


Ta có <i>V</i><sub>( ;</sub><i><sub>O k</sub></i><sub>=</sub><sub>2)</sub>

( )

<i>A</i> =<i>A</i>'⇒<i>OA</i>'=2<i>OA</i>→<i>A</i>' 4; 2 .

(

)


<b>Câu 28: Đáp án D. </b>


Ta có <i>A B</i>' '/ / '<i>C D</i> suy ra <i>mp AB D</i> ( ' ) / /<i>mp</i>

(

<i>BC D </i>'

)

.


<b>Câu 29: Đáp án D. </b>


Với <sub>60</sub>0


<i>x</i>= và <sub>120</sub>0


<i>x</i>= suy ra sin 3.
2
<i>x</i>=


<b>Câu 30: Đáp án C. </b>


Ta có

( )



;
2


( ) ' ' 1; 0 .


<i>o</i>



<i>Q</i><sub></sub> <sub>π</sub><sub></sub> <i>A</i> <i>A</i> <i>A</i>




 
 


= →


<b>Câu 31: Đáp án A. </b>




1 sin 1


3,14
1
3 3


<i>x</i>
π


− ≤ ≤






≈ >




suy ra phương trinh sin
3


<i>x</i>=π vô nghiệm.


<b>Câu 32: Đáp án A. </b>


<i>Hai đường thẳng trong không gian “cắt nhau, song song và chéo nhau”. </i>


<b>Câu 33: Đáp án A. </b>


Hình thoi khơng có tâm đối xứng.


<b>Câu 34: Đáp án D. </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

2
2


cos 0


cos 0 cos 0 <sub>2</sub>


( ).
1


2.(1 cos 2 ) 1 cos 2
4 sin 1


2



6


<i>x</i> <i>x</i> <i>k</i>


<i>x</i> <i>x</i>
<i>k</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i> <i>k</i>
π <sub>π</sub>
π <sub>π</sub>

= = +
 <sub></sub>
 <sub>=</sub>  <sub>=</sub> <sub></sub>
⇔ ⇔ ⇔<sub></sub> ⇔ ∈
− = =
=  
 <sub></sub> <sub>= ± +</sub>



<b>Câu 35: Đáp án B. </b>


Khai triển

(

)

2016 0 1 2 2 2016 2016
2016 2016 2016 2016


1 . . ... . (*).



<i>x</i>+ =<i>C</i> +<i>x C</i> +<i>x C</i> + +<i>x</i> <i>C</i>


Thay <i>x</i>=1 vào biểu thức (*), ta được 0 1 2 3 2016 2016
2016 2016 2016 2016 ... 2016(*) 2 .


<i>C</i> +<i>C</i> +<i>C</i> +<i>C</i> + +<i>C</i> =


Vậy <i>C</i>1<sub>2016</sub>+<i>C</i><sub>2016</sub>2 +<i>C</i><sub>2016</sub>3 + +... <i>C</i><sub>2016</sub>2016(*)=22016−1.
<b>Câu 36: Đáp án B </b>


Ta có


(

)

2


2
2 sin 1 0
2 sin 1 0


cos 3 sin
0


1 <sub>cos</sub> <sub>3 sin</sub> <sub>3 sin</sub> <sub>sin</sub> <sub>1</sub>
sin
2
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i>


− ≠

− ≠

−  
= ⇔ ⇔
+ =
=
 
− 

2
2


2 sin 1 0 <sub>1</sub> <sub>6</sub>


sin ( ).


7
2


4 sin 1


2
6
<i>x</i> <i>k</i>
<i>x</i>
<i>x</i> <i>k</i>
<i>x</i>
<i>x</i> <i>k</i>


π <sub>π</sub>
π <sub>π</sub>

= − +

− ≠

⇔ ⇔ = − ⇔ ∈
= 
 <sub>=</sub> <sub>+</sub>



<b>Câu 37: Đáp án D. </b>


Bán kính đường trịn cần tìm là ' . 1 3.
2 2
<i>R</i> = <i>k R</i>= <i>R</i>=


<b>Câu 38: Đáp án A. </b>


Xét đường tròn ( ) :<i>C</i> <i>x</i>2+

(

<i>y</i>−1

)

2=4 có tâm (0;1)<i>I</i> <i> , bán kính R = 2. </i>


Gọi ( ')<i>C</i> có tâm <i>I</i>'

(

<i>x y</i><sub>0</sub>; <sub>0</sub>

)

, bán kính <i>R</i>'→( ') : (<i>C</i> <i>x</i>−<i>x</i><sub>0</sub>)2+ −(<i>y</i> <i>y</i><sub>0</sub>)2 =<i>R</i>' .2


Vì ( ')<i>C</i> là ảnh của ( )<i>C</i> qua


<i>v</i>


<i>T</i> suy ra 0 0



0 0


1 1


' .


1 2 3


<i>x</i> <i>x</i>
<i>II</i> <i>v</i>
<i>y</i> <i>y</i>
= − = −
 
= ⇒<sub></sub> <sub>⇔</sub><sub></sub>
− = =
 


Vậy phương trình đường trịn cần tìm là ( ') :<i>C</i>

(

<i>x</i>+1

) (

2+ <i>y</i>−3

)

2=4.
<b>Câu 39: Đáp án A. </b>


Ta có cos 3<i>x</i>=cos<i>x</i>⇔4 cos3<i>x</i>−3cos<i>x</i>=cos<i>x</i>⇔4 cos3<i>x</i>−4 cos<i>x</i>=0


2


2
cos 0


4 cos (cos 1) 0 sin 2 0 ( ).
2



sin 0


<i>x</i> <i><sub>k</sub></i>


<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>k</i>


<i>x</i>
π
=

⇔ − = ⇔ ⇔ = ⇔ = ∈
=
 ℤ


<b>Câu 40: Đáp án A. </b>


Xét khai triển

(

)

( )

( )



9 9


9 <sub>9</sub> <sub>9</sub>


9 9


0 0


3 <i>k</i>.3 <i>k</i>. <i>k</i> <i>k</i>.3 <i>k</i>. 1 . .<i>k</i> <i>k</i>


<i>k</i> <i>k</i>



<i>x</i> <i>C</i> − <i>x</i> <i>C</i> − <i>x</i>


= =


− =

− =



Hệ số của <i>x</i>7 ứng với <i>xk</i> =<i>x</i>7⇒<i>k</i>=7. Vậy hệ số cần tìm là <i>C</i><sub>9</sub>7.3 .2

( )

−17 = −9.<i>C</i><sub>9</sub>7.
<b>Câu 41: Đáp án B. </b>


Ta có


2
3 4
2 cos 1 cos cos


3 3 4


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

2
12
7


2
12


<i>x</i> <i>k</i>


<i>x</i> <i>k</i>


π <sub>π</sub>



π <sub>π</sub>




= − +


⇔


 <sub>= −</sub> <sub>+</sub>



Mặt khác 0 2 23 ;17 .
12 12


<i>x</i> π <i>x</i>  π π


≤ ≤ → = 


 


<b>Câu 42: Đáp án D. </b>
<b>Hướng dẫn: </b>


Phương trình 2 sin 2 3 0 sin 2 3 sin 2 sin 6 ( ).


2 3


3



<i>x</i> <i>k</i>


<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>k</i>


<i>x</i> <i>k</i>


π <sub>π</sub>


π


π <sub>π</sub>




= +


− = ⇔ = ⇔ = ⇔ ∈


 <sub>= +</sub>





<b>Câu 43: Đáp án A. </b>


<i>Kéo dài MN cắt AD tại I, nối KI cắt AD tại F. </i>


<i>Suy ra F là giao điểm của AD và mặt phẳng (MNK). </i>



<i>Xét tam giác BCD bị cắt bởi IM, ta có </i>


. . 1


<i>DI CM BN</i>


<i>IC MB ND</i> = Mà


1, 2


<i>CM</i> <i>BN</i>


<i>MB</i> = <i>ND</i> = suy ra


1
.1.2 1 .


2


<i>DI</i> <i>DI</i>


<i>IC</i> = ⇔ <i>IC</i> =


<i>Xét tam giác ACD bị cắt bởi IK, ta có AF DI CK</i>. . 1
<i>FD IC KA</i> =


Mà 1, 1
2



<i>CK</i> <i>DI</i>


<i>KA</i> = <i>IC</i> = suy ra


1


.1. 1 2 .


2
<i>AF</i>


<i>AF</i> <i>FD</i>


<i>FD</i> = ⇔ =


<b>Câu 44: Đáp án D. </b>


Lấy ngẫu nhiên 1 viên bi trong 11 viên có 1
11 11
<i>C</i> = cách.


<i>Gọi X là biến cố “viên bi được lấy ra có màu đỏ”. </i>


<i>Suy ra số kết quả thuận lợi cho biến cố X là n X</i>( )=<i>C</i>1<sub>5</sub>=5


Vậy xác suất cần tính là ( ) 5.
( ) 11
<i>n X</i>
<i>P</i>



<i>n</i>


= =




<b>Câu 45: Đáp án B. </b>


Chọn 3 học sinh nữ trong 20 học sinh có <i>C</i><sub>20</sub>3 cách.


Chọn 2 học sinh trong 15 học sinh nam có 2
15
<i>C</i> cách.


Vậy có tất cả <i>C C</i><sub>20</sub>3. <sub>15</sub>2 =119700 cách cần tìm.
<b>Câu 46: Đáp án A. </b>


Vì <i>AD</i>/ /<i>BC</i> và (<i>SAD</i>)∩(SBC)=S<i>⇒ Giao tuyến của (SAD), (SBC) là đường thẳng d qua S và song song với </i>


<i>AD hoặc BC. </i>
<b>Câu 47: Đáp án C. </b>


<i>Gọi ∆’ là ảnh của ∆ qua phép tịnh tiến u . </i>


Khi đó phương trình đường thẳng ∆’ có dạng <i>x</i>−2<i>y</i>+ =<i>m</i> 0.


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

Suy ra 0 0

(

)



0 0



3 2 1


' ' 1;3 ' ' : 2 7 0.


3 3


<i>x</i> <i>x</i>


<i>AA</i> <i>u</i> <i>A</i> <i>x</i> <i>y</i>


<i>y</i> <i>y</i>


+ = = −


 


= ⇒ <sub>⇔</sub> ⇒ <sub>−</sub> <sub>∈∆</sub> ⇒<sub>∆</sub> <sub>−</sub> <sub>+ =</sub>


= =


 


<b>Câu 48: Đáp án A. </b>


<i>Gọi M là trung điểm của AB. </i>


<i>Vì G, E lần lượt là trọng tâm của tam giác ABD, ABC. </i>


1
3


<i>ME</i>
<i>MC</i>


⇒ <sub>=</sub> và 1
3
<i>MG</i>


<i>MD</i> = suy ra / /


<i>ME</i> <i>MG</i>


<i>EG</i> <i>CD</i>


<i>MC</i> = <i>MD</i> → (Định lí Thalet).
<b>Câu 49: Đáp án C. </b>


Ta có


(

)



(

)

(

)(

)



4
4
2


4 !


143 143 143



0 0 0 4 3 0


4 !. 2 ! 4. ! 4


<i>n</i>
<i>n</i>


<i>n</i> <i>n</i>


<i>n</i>
<i>A</i>


<i>x</i> <i>n</i> <i>n</i>


<i>P</i> <i>P</i> <i>n</i> <i>n</i> <i>n</i>


+
+


+


< ⇔ − < ⇔ − < ⇔ + + − <


+


2 95 19 5


7 0 .


4 2 2



<i>n</i> <i>n</i> <i>n</i>


⇔ + − < ⇔ − < < Kết hợp với <i>n</i>∈ℤ+ → =<i>n</i>

{ }

1; 2 . Vậy


63
4 <sub>.</sub>
23


4


<i>n</i>


<i>n</i>


<i>x</i>


<i>x</i>


= −


 <sub>= −</sub>





<b>Câu 50: Đáp án C. </b>



Điều kiện: <i>n</i>≥2. Phương trình


(

)

(

)



2 2 6. ! !


2 6 12 2. ! 12 !.


2 ! 2 !


<i>n</i> <i>n</i> <i>n</i> <i>n</i>


<i>n</i> <i>n</i>


<i>P</i> <i>A</i> <i>P A</i> <i>n</i> <i>n</i>


<i>n</i> <i>n</i>


+ = + ⇔ + = +


− −


(

)

(

2

)

(

2

)

2 2 0


2 ! 6. 1 12 !. ( 1) 6 2 !. 2


! 6
<i>n</i> <i>n</i>


<i>n</i> <i>n n</i> <i>n n n</i> <i>n</i> <i>n</i> <i>n</i> <i>n</i> <i>n</i>



<i>n</i>


 <sub>− − =</sub>


⇔ + − = + − ⇔ − − = − − ⇔


=




Đối chiếu với điều kiện, ta được 2
3
<i>n</i>
<i>n</i>


=

 <sub>=</sub>


</div>

<!--links-->

×