Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (417.32 KB, 12 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>Câu 1: Phương trình </b> 2 0
sin 60 0
3
<i>x</i>
− =
có nghiệm là
<b>A.</b> <i><sub>x</sub></i>= ±<sub>90</sub>0+<i><sub>k</sub></i><sub>180</sub>0<sub> </sub> <b><sub>B.</sub></b> <i><sub>x</sub></i>=<sub>60</sub>0+<i><sub>k</sub></i><sub>180</sub>0 <b><sub>C.</sub></b> <i><sub>x</sub></i>=<sub>90</sub>0+<i><sub>k</sub></i><sub>270</sub>0 <b><sub>D.</sub></b> <i><sub>x</sub></i>=<i><sub>k</sub></i><sub>180</sub>0
<b>Câu 2: Cho hình chóp .</b><i>S ABCD</i>. Gọi <i>AC</i>∩<i>BD</i>=<i>J AD</i>, ∩<i>BC</i>=<i>K</i>.<b> Đẳng thức nào sai trong các đẳng thức sau? </b>
<b>A.</b>
<b>Câu 3: Phương trình </b><sub>cos 2</sub>2 <sub>cos 2</sub> 3 <sub>0</sub>
4
<i>x</i>+ <i>x</i>− = có nghiệm là:
<b>A.</b> k 2 , k .
6
<i>x</i>= ± +π π ∈ℤ <b>B.</b> 2 k , k .
3
<i>x</i>= ± π + π ∈ℤ <b>C.</b> 2 , k .
3
<i>x</i>= ± +π π ∈ℤ <b>D.</b> k , k .
6
<i>x</i>= ± +π π ∈ℤ
<b>Câu 4: Gọi M là tập hợp các số có 4 chữ số đôi một khác nhau lập từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5,6,7. Lấy ra từ tập M </b>
một số bất kỳ. Tính xác suất để lấy được số có tổng các chữ số là lẻ?
<b>A.</b> 48.
101 <b>B.</b>
48
.
105 <b>C.</b>
48
.
115 <b>D.</b>
48
.
150
<b>Câu 5: Tập nghiệm của phương trình sin (2 cos</b><i>x</i> <i>x</i>− 3)=0 là:
<b>A.</b>
6
<i>x</i> <i>k</i>
<i>k</i>
<i>x</i> <i>k</i>
π
π <sub>π</sub>
=
<sub>∈</sub>
<sub>= ± +</sub>
ℤ <b>B.</b> 2
<i>x</i>= ± +π <i>k</i> π <i>k</i>∈ℤ <b>C.</b>
6
<i>x</i> <i>k</i>
<i>k</i>
<i>x</i> <i>k</i>
π
π <sub>π</sub>
=
<sub>∈</sub>
<sub>= ± +</sub>
ℤ <b>D.</b>
2
.
2
3
<i>x</i> <i>k</i>
<i>k</i>
<i>x</i> <i>k</i>
π
π <sub>π</sub>
=
<sub>∈</sub>
<sub>= ± +</sub>
ℤ
<b>Câu 6: Cho hình chóp .</b><i>S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi I là trung điểm của SA. Thiết diện của </i>
hình chóp cắt bởi mặt phẳng
<b>A.</b><i> Tứ giác IBCD. </i> <b>B.</b><i> Hình thang IGBC. </i>
<b>C.</b><i> Hình thang IJCB (J là trung điểm của SD). </i> <b>D.</b><i> Tam giác IBC. </i>
<b>Câu 7: Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau: </b>
<b>A.</b> Nếu hai đường thẳng phân biệt cùng song song với một mặt phẳng thì chúng song song với nhau.
<b>B.</b> Nếu một đường thẳng cắt một trong hai mặt phẳng song song với nhau thì sẽ cắt mặt phẳng cịn lại.
<b>C.</b> Nếu hai mặt phẳng phân biệt cùng song song với một mặt phẳng thứ ba thì chúng song song.
<b>D.</b> Nếu hai mặt phẳng có một điểm chung thì chúng cịn vơ số điểm chung khác nữa.
<b>Câu 8: Nghiệm của phương trình </b> 2
2. 3. 8
<i>P x</i> −<i>P x</i>= là:
<b>A.</b> 1 và 4. <b>B.</b> 2 và 3. <b>C.</b> –1 và 4. <b>D.</b> –1 và 5.
<b>Câu 9: Cho </b><i>A</i>
<b>A.</b> <i>Q</i>
<b>Câu 10: Cho </b> 5 4 3 2
32 80 80 40 10 1.
<i>S</i>= <i>x</i> − <i>x</i> + <i>x</i> − <i>x</i> + <i>x</i>− <i> Khi đó S là khai triển của nhị thức nào sau đây? </i>
<b>A.</b>
2<i>x</i>−1 . <b>B.</b>
<b>Câu 11: Cho </b><i>A</i>
<b>A.</b> <i>M</i>
<b>Câu 12: Cho phương trình 2 cos</b><i>x</i>− + =<i>m</i> 1 0.<i> Tất cả các giá trị của m để phương trình có nghiệm là: </i>
<b>Câu 13: Trong một mơn học, cơ giáo có 30 câu hỏi khác nhau trong đó có 15 câu hỏi khó, 10 câu hỏi trung bình </b>
và 5 câu hỏi dễ. Hỏi cơ giáo có bao nhiêu cách để lập ra đề thi 30 câu hỏi đó, sao cho mỗi đề có 5 câu hỏi khác
nhau và mỗi đề phải có đủ ba loại câu hỏi?
<b>A.</b> 56875. <b>B.</b> 56578. <b>C.</b> 74125. <b>D.</b> 74152.
<b>Câu 14: Phương trình </b>sin<i>x</i>+cos<i>x</i>= 2 s in5<i>x</i>có nghiệm là:
<b>A.</b> 18 2
9 3
<i>x</i> <i>k</i>
<i>k</i>
<i>x</i> <i>k</i>
π π
π π
= +
∈
<sub>= +</sub>
ℤ <b>B.</b> 12 2
24 3
<i>x</i> <i>k</i>
<i>k</i>
<i>x</i> <i>k</i>
π π
π π
= +
∈
<sub>=</sub> <sub>+</sub>
ℤ <b>C.</b> 4 2
6 3
<i>x</i> <i>k</i>
<i>k</i>
<i>x</i> <i>k</i>
π π
π π
= +
∈
<sub>= +</sub>
ℤ <b>D.</b> 16 2
8 3
<i>x</i> <i>k</i>
<i>k</i>
<i>x</i> <i>k</i>
π π
π π
= +
∈
<sub>= +</sub>
ℤ
<b>Câu 15: Một hộp có 6 bi xanh, 5 bi đỏ, 4 bi vàng. Chọn ngẫu nhiên 5 viên bi sao cho có đủ ba màu. Số cách </b>
chọn là: <b>A.</b> 3843. <b>B.</b> 840. <b>C.</b> 3003. <b>D.</b> 2170.
<b>Câu 16: Trong mặt phẳng Oxy, cho </b><i>B</i>
<b>A.</b> <i>C</i>
<b>Câu 17: Phương trình </b> 2
2 sin <i>x</i>+sin<i>x</i>− =3 0 có nghiệm là:
<b>A.</b> <i>x</i>=<i>k</i>π
<i>x</i>= +π <i>k</i>π <i>k</i>∈ℤ <b>C.</b> 2
<i>x</i>= +π <i>k</i> π <i>k</i>∈ℤ <b>D.</b> 2
<i>x</i>= − +π <i>k</i> π <i>k</i>∈ℤ
<b>Câu 18: Để pt</b> 2
4 sin cos 3 sin 2 cos 2
3 6
π π
+ − = + −
<i>x</i> <i>x</i> <i>a</i> <i>x</i> <i>xcó nghiệm, tham số a phải thỏa mãn điều kiện: </i>
<b>A.</b> 2− ≤ ≤<i>a</i> 2. <b>B.</b> 1 1.
2 2
− ≤ ≤<i>a</i> <b>C.</b> 1− ≤ ≤<i>a</i> 1. <b>D.</b> − 6≤ ≤<i>a</i> 6.
<b>Câu 19: Tập nghiệm của phương trình 3 tan</b><i>x</i>+ =3 0 là:
<b>A.</b> k , .
3
<i>T</i>=π + π <i>k</i>∈
ℤ <b>B.</b> <i>T</i> 6 k ,<i>k</i> .
π <sub>π</sub>
= − + ∈
ℤ <b>C.</b> <i>T</i> 6 k ,<i>k</i> .
π <sub>π</sub>
= + ∈
ℤ <b>D.</b>
π <sub>π</sub>
= − + ∈
3 , ℤ.
<i>T</i> <i>k</i> <i>k</i>
<b>Câu 20: Có bao nhiêu cách sắp xếp 4 bạn An, Bình, Chi, Dung vào một bàn dài gồm 4 chỗ? </b>
<b>A.</b> 4. <b>B.</b> 12. <b>C.</b> 24. <b>D.</b> 1.
<b>Câu 21: Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng </b><i>d x</i>: − + =<i>y</i> 1 0 và hai điểm <i>A</i>
<b>A.</b> 9; 7 .
2 2
− −
<b>B.</b>
7 9
<b>C.</b>
17 22
; .
5 5
<b>D.</b>
7 9
; .
2 2
− −
<b>Câu 22: Gieo một đồng tiền liên tiếp 3 lần. Tính xác suất của biến cố A: “Có đúng 2 lần xuất hiện mặt sấp”. </b>
<b>A.</b> ( ) 3.
8
=
<i>P A</i> <b>B.</b> ( ) 7.
8
=
<i>P A</i> <b>C.</b> ( ) 1.
4
=
<i>P A</i> <b>D.</b> ( ) 1.
2
=
<i>P A</i>
<b>Câu 23: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành, M là trung điểm của SB. Mặt phẳng (CDM) cắt </b>
<i>hình chóp S.ABCD theo thiết diện là hình gì? </i>
<b>A.</b> Hình bình hành. <b>B.</b> Hình chữ nhật. <b>C.</b> Tam giác. <b>D.</b> Hình thang.
<b>Câu 24: Cho các chữ số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7. Hỏi có bao nhiêu số có 7 chữ số khác nhau được lập ra từ các chữ số </b>
đã cho? <b>A.</b> 5040. <b>B.</b> 4050. <b>C.</b> 4500. <b>D.</b> 4540.
<b>A.</b> 2 2.
<b>B.</b>
2
3
.
4
<i>a</i> <b><sub>C.</sub></b> 2 3
.
6
<i>a</i> <b><sub>D.</sub></b> 2 2
.
4
<i>a</i>
<b>Câu 26: Giải phương trình</b> ! ( 1)! 1 *
, .
( 1)! 6
<i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
− − <sub>=</sub> <sub>∈</sub>
+ ℕ Ta có:
<b>A.</b> <i>x</i>=3. <b>B.</b> <i>x</i>∈
<b>Câu 27: Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm A(2;–1). Ảnh của điểm A qua phép vị tự tâm O tỉ số k = 2 có tọa độ là: </b>
<b>A.</b> <i>A</i>'
<b>Câu 28: Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’. Mặt phẳng (AB’D) song song với mp nào trong các mặt phẳng sau đây? </b>
<b>A.</b><i> (BCA’). </i> <b>B.</b><i> (BDA’). </i> <b>C.</b><i> (A’C’C). </i> <b>D.</b><i> (BC’D). </i>
<b>Câu 29: Trong khoảng </b>
<b>A.</b> 2 cot<i>x</i>= 3. <b>B.</b> 2 cos<i>x</i>= 3. <b>C.</b> 2 tan<i>x</i>= 3. <b>D.</b> 2 sin<i>x</i>= 3.
<b>Câu 30: Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm A(0;1). Ảnh của điểm A qua </b>
;
2
π
−
<i>o</i>
<b>A.</b> <i>A</i>'(0; 1).− <b>B.</b> <i>A</i>'( 1;1).− <b>C.</b> <i>A</i>'(1; 0). <b>D.</b> <i>A</i>'( 1; 0).−
<b>Câu 31: Phương trình nào dưới đây vô nghiệm? </b>
<b>A.</b> sin .
3
<i>x</i>=π <b>B.</b> cos3x− 3 sin 3<i>x</i>=2.<b>C.</b> tan .
3
<i>x</i>=π <b>D.</b> cos3x− 3 sin 3<i>x</i>= −2.
<b>Câu 32: Có bao nhiêu vị trí tương đối của hai đường thẳng trong không gian? </b>
<b>A.</b> 3. <b>B.</b> 4. <b>C.</b> Vơ số. <b>D.</b> 2.
<b>Câu 33: Trong các hình sau đây, hình nào khơng có tâm đối xứng? </b>
<b>A.</b> Hình thoi. <b>B.</b> Tam giác đều. <b>C.</b> Lục giác đều. <b>D.</b> Hình chữ nhật.
<b>Câu 34: Phương trình </b> 2 2
sin <i>x</i>+sin 2<i>x</i>=1 có nghiệm là:
<b>A.</b>
2
2 <sub>.</sub>
6
<i>x</i> <i>k</i>
<i>k</i>
<i>x</i> <i>k</i>
π <sub>π</sub>
π <sub>π</sub>
= +
∈
<sub>= ± +</sub>
ℤ <b>B.</b>
2
2 <sub>.</sub>
6
<i>x</i> <i>k</i>
<i>k</i>
<i>x</i> <i>k</i>
π <sub>π</sub>
π <sub>π</sub>
= +
∈
<sub>= +</sub>
ℤ <b>C.</b> 2
2
6
<i>x</i> <i>k</i>
<i>k</i>
<i>x</i> <i>k</i>
π <sub>π</sub>
π <sub>π</sub>
= +
∈
<sub>= ± +</sub>
ℤ <b>D.</b> 2
6
<i>x</i> <i>k</i>
<i>k</i>
<i>x</i> <i>k</i>
π <sub>π</sub>
π <sub>π</sub>
= +
∈
<sub>= ± +</sub>
ℤ
<b>Câu 35: Tổng </b> 1 2 3 2016
2016+ 2016+ 2016+ +... 2016
<i>C</i> <i>C</i> <i>C</i> <i>C</i> bằng:
<b>A.</b> 2016
2 +1. <b>B.</b> 22016−1. <b>C.</b> 42016. <b>D.</b> 22016.
<b>Câu 36: Phương trình </b>cos 3 sin 0
1
sin
2
− <sub>=</sub>
−
<i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i>
có nghiệm là
<b>A.</b> , .
6
<i>x</i>= +π <i>k</i>π <i>k</i>∈ℤ <b>B.</b> 7 2 , .
6
<i>x</i>= π +<i>k</i> π <i>k</i>∈ℤ <b>C.</b> 2 , .
6
<i>x</i>= +π <i>k</i> π <i>k</i>∈ℤ <b>D.</b> Vô nghiệm.
<b>Câu 37: Ảnh của đường trịn bán kính 3 qua phép biến hình có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép đối xứng </b>
tâm và phép vị tự tỉ số 1
2
= −
<i>k</i> là đường trịn bán kính
<b>A.</b> 3.− <b>B.</b> 3.
2
− <b>C.</b> 3. <b>D.</b> 3.
2
<b>Câu 38:Cho đường tròn </b> <sub>2</sub>
<b>A.</b> 2 2
y 2 x 6 y 6 0.
<i>x</i> + + − + = <b>B.</b> <i>x</i>2+ +y2 2 x 6 y 6+ + =0.<b>C.</b> <i>x</i>2+ −y2 2 x 6 y 6+ + =0.<b>D.</b> <i>x</i>2+ +y2 2 x 6 y 6− − =0.
<b>Câu 39: Phương trình cos 3</b><i>x</i>=cos<i>x</i> có nghiệm là
<b>A.</b> , .
2
<i>x</i>=<i>k</i>π <i>k</i>∈ℤ <b>B.</b> <i>x</i>=<i>k</i>2 ,π <i>k</i>∈ℤ. <b>C.</b> k , .
2
<i>x</i>= +π π <i>k</i>∈ℤ <b>D.</b> k 2 , .
2
<i>x</i>= +π π <i>k</i>∈ℤ
<b>Câu 40: Hệ số </b> 7
<i>x</i> của trong khai triển của biểu thức
<b>A.</b> 7
9
9 .
− <i>C</i> <b>B.</b> −C<sub>9</sub>7. <b>C.</b> 9<i>C</i><sub>9</sub>7. <b>D.</b> <i>C</i><sub>9</sub>7.
<b>Câu 41: Số nghiệm của phương trình 2 cos</b> 1
3
π
+ =
<i>x</i> với 0≤ ≤<i>x</i> 2π là
<b>A.</b> 1. <b>B.</b> 2. <b>C.</b> 3. <b>D.</b> 0.
<b>Câu 42: Phương trình 2 sin 2</b><i>x</i>− 3=0 có nghiệm là
<b>A.</b> 6 , .
2
3
<i>x</i> <i>k</i>
<i>k</i>
<i>x</i> <i>k</i>
π <sub>π</sub>
π <sub>π</sub>
= +
∈
<sub>= +</sub>
ℤ <b>B.</b>
2
6
, .
2
3
<i>x</i> <i>k</i>
<i>k</i>
<i>x</i> <i>k</i>
π <sub>π</sub>
π <sub>π</sub>
= +
∈
<sub>= +</sub>
ℤ <b>C.</b>
2
6
, .
3
<i>x</i> <i>k</i>
<i>k</i>
<i>x</i> <i>k</i>
π <sub>π</sub>
π <sub>π</sub>
= +
∈
<sub>= +</sub>
ℤ <b>D.</b> 6 , .
3
<i>x</i> <i>k</i>
<i>k</i>
<i>x</i> <i>k</i>
π <sub>π</sub>
π <sub>π</sub>
= +
∈
<sub>= +</sub>
ℤ
<b>Câu 43: Cho tứ diện ABCD. Gọi M, K lần lượt là trung điểm của BC và AC, N là điểm trên cạnh BD sao cho BN </b>
<i>= 2ND. Gọi F là giao điểm của AD và mp (MNK). Torng các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng? </i>
<b>A.</b><i> AF = 2FD. </i> <b>B.</b><i> AF = FD. </i> <b>C.</b><i> AF = 3FD. </i> <b>D.</b><i> FD = 2AF. </i>
<b>Câu 44: Một hộp chứa 5 viên bi đỏ và 6 viên bi xanh. Lấy ngẫu nhiên một viên bi từ hộp đó. Xác suất để viên bi </b>
được lấy ra có màu đỏ là
<b>A.</b> 2.
3 <b>B.</b>
3
.
4 <b>C.</b>
1
.
3 <b>D.</b>
5
.
11
<b>Câu 45: Một lớp có 15 học sinh nam và 20 học sinh nữ. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra 5 bạn học sinh sao cho có </b>
đúng 3 học sinh nữ.
<b>A.</b> 110970. <b>B.</b> 119700. <b>C.</b> 117900. <b>D.</b> 110790.
<b>Câu 46: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi d là giao tuyến của hai mặt phẳng (SAD) </b>
<i><b>và (SBC). Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng? </b></i>
<b>A.</b><i> d qua S và song song với AD. </i> <b>B.</b><i> d qua S và song song với BD. </i>
<b>C.</b><i> d qua S và song song với DC. </i> <b>D.</b><i> d qua S và song song với AB. </i>
<b>Câu 47: Cho đường thẳng </b>∆ −:<i>x</i> 2<i>y</i>+ =3 0.<sub> Ảnh của ∆ qua phép tịnh tiến theo </sub><i>u</i>=
<b>A.</b> <i>x</i>−2<i>y</i>− =4 0.<i> </i> <b>B.</b> <i>x</i>−2<i>y</i>− =5 0. <b>C.</b> <i>x</i>−2<i>y</i>+ =7 0. <b>D.</b> 2<i>x</i>+ + =<i>y</i> 5 0.
<b>Câu 48: Cho tứ diện ABCD. Gọi G và E là trọng tâm của tam giác ABD và ABC. Mệnh đề nào dưới đây đúng? </b>
<b>A.</b><i> GE // CD. </i> <b>B.</b><i> GE cắt AD. </i> <b>C.</b><i> GE cắt CD </i> <b>D.</b><i> GE và CD chéo nhau. </i>
<b>Câu 49: Tìm tập các số âm trong dãy số: </b><i>x x</i><sub>1</sub>; <sub>2</sub>;...;<i>x<sub>n</sub></i> với
4
4
2
143
.
4
+
+
= <i>n</i> −
<i>n</i>
<i>n</i> <i>n</i>
<i>A</i>
<i>x</i>
<i>P</i> <i>P</i>
<b>A.</b> 2; 23 .
8
−
= −
<i>H</i> <i> </i> <b>B.</b> 24; 3 .
9 8
− −
=
<i>H</i> <b>C.</b> 63; 23 .
4 4
−
= −
<i>H</i> <b>D.</b> 54; 23 .
3 8
−
= −
<i>H</i>
<b>Câu 50: Có bao nhiêu giá trị của n thỏa mãn phương trình: </b><sub>2</sub> +<sub>6</sub> 2= +<sub>12</sub> 2<sub>?</sub>
<i>n</i> <i>n</i> <i>n</i> <i>n</i>
<i>P</i> <i>A</i> <i>P A</i>
<b>Bộ phận bán hàng: </b>
<b>Đặt mua tại: </b>
<b> /><b>8</b>
<b>Xem thêm nhiều sách tại: </b>
<b>Hổ trợ giải đáp: </b>
<b></b>
<b>Đáp án </b>
<b>1–C </b> <b>2–A </b> <b>3–D </b> <b>4–B </b> <b>5–C </b> <b>6–C </b> <b>7–A </b> <b>8–C </b> <b>9–D </b> <b>10–A </b>
<b>11–D </b> <b>12–B </b> <b>13–C </b> <b>14–D </b> <b>15–D </b> <b>16–B </b> <b>17–C </b> <b>18–D </b> <b>19–D </b> <b>20–C </b>
<b>21–C </b> <b>22–A </b> <b>23–D </b> <b>24–A </b> <b>25–D </b> <b>26–B </b> <b>27–C </b> <b>28–D </b> <b>29–D </b> <b>30–C </b>
<b>31–A </b> <b>32–A </b> <b>33–A </b> <b>34–D </b> <b>35–B </b> <b>36–B </b> <b>37–D </b> <b>38–A </b> <b>39–A </b> <b>40–A </b>
<b>LỜI GIẢI CHI TIẾT </b>
<b>Câu 1: Đáp án C. </b>
Ta có: sin 2 600 0 2 600 1800 900 270 ,0 .
3 3
− = ⇔ − = ⇔ = + ∈
ℤ
<i>x</i> <i>x</i>
<i>k</i> <i>x</i> <i>k</i> <i>k</i>
<b>Câu 2: Đáp án A. </b>
Các khẳng định B, C, D đúng; khẳng định A sai.
<b>Câu 3: Đáp án D. </b>
Đặt cos 2<i>x</i>= ∈ −<i>t</i>
4 2
+ − = ∈ − ⇒ <sub>=</sub>
<i>t</i> <i>t</i> <i>t</i> <i>t</i>
Với 1
<i>t</i> thì cos 2 1 2 2 .
2 3 6
π <sub>π</sub> π <sub>π</sub>
= ⇔ = ± + ⇔ = ± +
<i>x</i> <i>x</i> <i>k</i> <i>x</i> <i>k</i>
<b>Câu 4: Đáp án B. </b>
<i>Số phần tử của M là: (n M</i>)=7.6.5.4=840(phần tử)
Để số có tổng các chữ số là lẻ thì số đó gồm 1 chữ số lẻ, 3 chữ số chẳn hoặc 3 chữ số lẻ và 1 chữ số chẵn ⇒ Số
cách lấy được số có tổng các chữ số là lẻ là: 4.4!+<i>C</i><sub>4</sub>3.3.4! 384= (cách)
Xác suất để lấy được số có tổng các chữ số là lẻ là: 384 16 48.
840 35 105
= = =
<i>P</i>
<b>Câu 5: Đáp án C. </b>
Phương trình đã cho sin 0 ( ).
2
2 cos 3 0
6
π
π <sub>π</sub>
=
=
<sub></sub>
⇔ ⇔<sub></sub> ∈
= ± +
− =
<sub></sub>
ℤ
<i>x</i> <i>k</i>
<i>x</i>
<i>k</i>
<i>x</i> <i>k</i>
<i>x</i>
<b>Câu 6: Đáp án C. </b>
Gọi <i>J </i> là trung <i>điểm của SD. Vì BC // AD nên </i>
(<i>IBC</i>)∩(<i>SAD</i>)=<i>IJ</i>(/ /<i>AD</i>).
Ta có:
( ) ( )
( ) ( )
( ) ( )
( ) ( )
∩ =
∩ =
<sub>⇒</sub>
∩ =
<sub>∩</sub> <sub>=</sub>
<i>IBC</i> <i>SAB</i> <i>BI</i>
<i>IBC</i> <i>SAD</i> <i>IJ</i>
<i>IBC</i> <i>SCD</i> <i>CJ</i>
<i>IBC</i> <i>SBC</i> <i>BC</i>
<i> Thiết diện là hình thang IJCB. </i>
<b>Câu 7: Đáp án A. </b>
Các mệnh ề B, C và D đúng. Trong không gian mệnh đề A là sai: hai đường thẳng phân biết cùng song song với
một mặt phẳng thì chúng có thể chéo nhau.
<b>Câu 8: Đáp án C. </b>
Phương trình đã cho 2 2 6 8 0 1.
4
⇔ − − = ⇔
=
<i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<b>Câu 9: Đáp án D. </b>
Giả sử '
5 2 7
− = =
= ⇒ <sub>⇔</sub> ⇒ <sub>≡</sub>
− = =
<i>v</i>
<i>a</i> <i>a</i>
<i>A a b</i> <i>T A</i> <i>A</i> <i>Q</i>
<i>b</i> <i>b</i>
<b>Câu 10: Đáp án A. </b>
Ta có
5 5 5 5
2<i>x</i>−1 =<i>C</i> 2<i>x</i> −<i>C</i> 2<i>x</i> +<i>C</i> 2<i>x</i> −<i>C</i> 2<i>x</i> + =1 32<i>x</i> −80<i>x</i> +80<i>x</i> −40<i>x</i> +10<i>x</i>− =1 <i>S</i>. Câu 11:
<b>Đáp án D. </b>
<i>Phép quay tâm O góc quay 180</i>0
<i> chính là phép đối xứng tâm O ⇒ qua phép quay này điểm A biến thành điểm </i>
<i>M(–3;0). </i>
<b>Câu 12: Đáp án B. </b>
Phương trình đã cho cos 1
2 2
− −
⇔ <i>x</i>=<i>m</i> ∈ − ⇒<sub>− ≤</sub> <i>m</i> <sub>≤ ⇔ − ≤ ≤</sub><i>m</i>
<b>Câu 13: Đáp án C. </b>
Số cách chọn ngẫu nhiên 5 câu hỏi là: 5
30=142506
<i>C</i> (cách).
Số cách chọn 5 câu đề chỉ lấy được câu hỏi cùng mức độ là: <i>C</i><sub>15</sub>5 +<i>C</i><sub>10</sub>5 + =1 3256 (cách).
Số cách chọn 5 câu hỏi để lấy được đúng 2 loại câu cùng mức độ là:
5 5 5 5 5 5 5
25 15 10 15 10 20 15
(<i>C</i> −<i>C</i> −<i>C</i> ) (+ <i>C</i> −<i>C</i> − +1) (<i>C</i> −<i>C</i> − =1) 65125 (cách).
Số cách chọn thỏa mãn đề bài là: 142506 – 3256 – 65125 = 74125 (cách).
<b>Câu 14: Đáp án D. </b>
Phương trình đã cho 2 sin 2 sin 5 sin sin 5 .
4 4
π π
⇔ + = ⇔ + =
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
5 2
16 2
4
( ).
5 2
4 8 3
π π
π <sub>π</sub>
π <sub>π</sub> <sub>π</sub> π π
= +
+ = +
⇔ ⇔ ∈
<sub>+ = −</sub> <sub>+</sub> <sub>= +</sub>
ℤ
<i>k</i>
<i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>k</i>
<i>k</i>
<i>k</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>k</i> <i>x</i>
<b>Câu 15: Đáp án D. </b>
Số cách chọn ngẫu nhiên 5 bi là: <i>C</i><sub>15</sub>5 =3003(cách).
Số cách chọn 5 bi để chỉ có bi 1 màu là: 5
6+ =1 7
<i>C</i> (cách).
Số cách chọn để ln có 2 màu bi là:
<i>C</i> <i>C</i> <i>C</i> <i>C</i> <i>C</i> (cách)
Số cách chọn 5 viên bi để có đủ ba màu là: 3003 – 7 – 826 =2170 (cách).
<b>Câu 16: Đáp án B. </b>
Gọi <i>C a b</i>
6 4 10
− − = = −
= ⇔ ⇔ ⇒ <sub>−</sub>
− = − =
<i>v</i>
<i>a</i> <i>a</i>
<i>T</i> <i>B</i> <i>C</i>
<i>b</i> <i>b</i>
<b>Câu 17: Đáp án C. </b>
Phương trình đã cho
sin 1
2 ( ).
3
2
sin ( )
2
π <sub>π</sub>
=
⇔<sub></sub> ⇔ = + ∈
= −
ℤ
<i>x</i> <i>k</i> <i>k</i>
<i>x</i> <i>L</i>
Phương trình đã cho 4 sin2 2 2 3sin 2 1cos 2
3 2 2
π
⇔ + = + <sub></sub> − <sub></sub>
<i>x</i> <i>a</i> <sub></sub> <i>x</i> <i>x</i><sub></sub>
2 2
2
2 1 cos 2 2 sin 2 2 2 sin 2 2 sin 2
3 6 6 6
π π π π
⇔ − <sub></sub> + <sub></sub>= + <sub></sub> − <sub></sub>⇔ − <sub></sub> − <sub></sub>= + <sub></sub> − <sub></sub>
<i>x</i> <i>a</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>a</i> <i>x</i>
2
2
sin 2
6 4
π −
⇔ − =
<i>a</i>
<i>x</i>
Để phương trình ban đầu có nghiệm thì
2
2
2
1 1 6 6 6.
4
−
− ≤ <i>a</i> ≤ ⇔<i>a</i> ≤ ⇔ − ≤ ≤<i>a</i>
<b>Câu 19: Đáp án D. </b>
Phương trình đã cho tan 3 , .
3
π <sub>π</sub>
⇔ <i>x</i>= − ⇔ = − +<i>x</i> <i>k</i> <i>k</i>∈ℤ
<b>Câu 20: Đáp án C. </b>
Số cách sắp xếp là: 4! = 24 (cách).
<b>Câu 21: Đáp án C. </b>
Xét <i>f x y</i>
<i>Gọi B’ là điểm đối xứng với B qua d </i>→ <i>B</i>' 4;8
Khi đó <i>MA</i>+<i>MB</i>=<i>MA</i>+<i>MB</i>'≥ <i>AB</i>' (bất đẳng thức tam giác).
<i>Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi M là giao điểm của AB’ và d. Vậy </i> 17 22; .
5 5
<i>M</i>
<b>Câu 22: Đáp án A. </b>
<b>TH1: Lần 1 sấp, lần 2 sấp và lần 3 ngửa ⇒ xác suất là </b> 1
1 1 1 1
. . .
2 2 2 8
= =
<i>P</i>
<b>TH2: Lần 1 sấp, lần 2 ngửa và lần 3 sấp ⇒ xác suất là </b> 2
1 1 1 1
. . .
2 2 2 8
= =
<i>P</i>
<b>TH3: Lần 1 ngửa, lần 2 sấp và lần 3 sấp ⇒ xác suất là </b> 3
1 1 1 1
. . .
2 2 2 8
= =
<i>P</i>
<i>Vậy xác suất của biến cố “Có đúng 2 lần xuất hiện mặt sấp” </i> là
1 2 3
3
.
8
= + + =
<i>P</i> <i>P</i> <i>P</i> <i>P</i>
<b>Câu 23: Đáp án D. </b>
<i>Gọi N trung điểm của SA </i>
<i>Vì M, N lần lượt là trung điểm của SB, SA </i>
<i>Suy ra MN // AB mà AB // CD </i>⇒<i> MN // CD. </i>
<i>Khi đó M, N, C, D đồng phẳng và tứ giác MNDC chính là </i> thiết diện của
<i>mặt phẳng (CDM) và hình chóp S.ABCD. </i>
<i>Vậy tứ giác MNDC là hình thang. </i>
<b>Câu 24: Đáp án A. </b>
<b>Câu 25: Đáp án D. </b>
<i>Gọi M trung điểm của AB </i>⇒<i>GC</i>∩<i>AB</i>=<i>M</i>.
<i>Vậy mp (GCD) cắt tứ diện ABCD theo thiết diện là tam giác </i> <i>MCD. </i>
<i>Tam giác MCD có </i> 3
2
= = <i>a</i>
<i>MC</i> <i>MD</i> và <i>CD</i>=<i>a</i>
<i>Gọi N là trung điểm của CD </i>⇒<i>MN</i> ⊥<i>CD</i>.
<i>Tam giác MNC vng tại N, có </i> 2 2 2.
2
= − = <i>a</i>
<i>MN</i> <i>MC</i> <i>NC</i>
<i>Vậy diện tích tan giác MCD là: </i>
2
1 1 2 2
. . . . .
2 2 2 4
∆<i>MCD</i>= = =
<i>a</i> <i>a</i>
<i>S</i> <i>MN CD</i> <i>a</i>
<b>Câu 26: Đáp án B. </b>
Ta có
! ( 1)! 1 ! ( 1)! 1 ! ( 1)! 1
1 ! 6 1 ! 1 ! 6 1 ! 1 ( 1)! 6
− − <sub>= ⇔</sub> <sub>−</sub> − <sub>= ⇔</sub> <sub>−</sub> − <sub>=</sub>
+ + + + + −
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x x</i>
2
1 1 1 1 1
6 6 5 6 0 .
3
1 1 6 1 6
=
−
⇔ − = ⇔ = ⇔ + = − ⇔ − + = ⇔
=
+ + +
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i> <i>x x</i> <i>x x</i>
<b>Câu 27: Đáp án C. </b>
Ta có <i>V</i><sub>( ;</sub><i><sub>O k</sub></i><sub>=</sub><sub>2)</sub>
Ta có <i>A B</i>' '/ / '<i>C D</i> suy ra <i>mp AB D</i> ( ' ) / /<i>mp</i>
<b>Câu 29: Đáp án D. </b>
Với <sub>60</sub>0
<i>x</i>= và <sub>120</sub>0
<i>x</i>= suy ra sin 3.
2
<i>x</i>=
<b>Câu 30: Đáp án C. </b>
Ta có
;
2
( ) ' ' 1; 0 .
<i>o</i>
<i>Q</i><sub></sub> <sub>π</sub><sub></sub> <i>A</i> <i>A</i> <i>A</i>
−
= →
<b>Câu 31: Đáp án A. </b>
Vì
1 sin 1
3,14
1
3 3
<i>x</i>
π
− ≤ ≤
≈ >
suy ra phương trinh sin
3
<i>x</i>=π vô nghiệm.
<b>Câu 32: Đáp án A. </b>
<i>Hai đường thẳng trong không gian “cắt nhau, song song và chéo nhau”. </i>
<b>Câu 33: Đáp án A. </b>
Hình thoi khơng có tâm đối xứng.
<b>Câu 34: Đáp án D. </b>
2
2
cos 0
cos 0 cos 0 <sub>2</sub>
( ).
1
2.(1 cos 2 ) 1 cos 2
4 sin 1
2
6
<i>x</i> <i>x</i> <i>k</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<i>k</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i> <i>k</i>
π <sub>π</sub>
π <sub>π</sub>
= = +
<sub></sub>
<sub>=</sub> <sub>=</sub> <sub></sub>
⇔ ⇔ ⇔<sub></sub> ⇔ ∈
− = =
=
<sub></sub> <sub>= ± +</sub>
ℤ
<b>Câu 35: Đáp án B. </b>
Khai triển
1 . . ... . (*).
<i>x</i>+ =<i>C</i> +<i>x C</i> +<i>x C</i> + +<i>x</i> <i>C</i>
Thay <i>x</i>=1 vào biểu thức (*), ta được 0 1 2 3 2016 2016
2016 2016 2016 2016 ... 2016(*) 2 .
<i>C</i> +<i>C</i> +<i>C</i> +<i>C</i> + +<i>C</i> =
Vậy <i>C</i>1<sub>2016</sub>+<i>C</i><sub>2016</sub>2 +<i>C</i><sub>2016</sub>3 + +... <i>C</i><sub>2016</sub>2016(*)=22016−1.
<b>Câu 36: Đáp án B </b>
Ta có
2
2 sin 1 0
2 sin 1 0
cos 3 sin
0
1 <sub>cos</sub> <sub>3 sin</sub> <sub>3 sin</sub> <sub>sin</sub> <sub>1</sub>
sin
2
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i>
2 sin 1 0 <sub>1</sub> <sub>6</sub>
sin ( ).
7
2
4 sin 1
2
6
<i>x</i> <i>k</i>
<i>x</i>
<i>x</i> <i>k</i>
<i>x</i>
<i>x</i> <i>k</i>
<b>Câu 37: Đáp án D. </b>
Bán kính đường trịn cần tìm là ' . 1 3.
2 2
<i>R</i> = <i>k R</i>= <i>R</i>=
<b>Câu 38: Đáp án A. </b>
Xét đường tròn ( ) :<i>C</i> <i>x</i>2+
Gọi ( ')<i>C</i> có tâm <i>I</i>'
Vì ( ')<i>C</i> là ảnh của ( )<i>C</i> qua
<i>v</i>
<i>T</i> suy ra 0 0
0 0
1 1
' .
1 2 3
<i>x</i> <i>x</i>
<i>II</i> <i>v</i>
<i>y</i> <i>y</i>
= − = −
= ⇒<sub></sub> <sub>⇔</sub><sub></sub>
− = =
Vậy phương trình đường trịn cần tìm là ( ') :<i>C</i>
Ta có cos 3<i>x</i>=cos<i>x</i>⇔4 cos3<i>x</i>−3cos<i>x</i>=cos<i>x</i>⇔4 cos3<i>x</i>−4 cos<i>x</i>=0
2
2
cos 0
4 cos (cos 1) 0 sin 2 0 ( ).
2
sin 0
<i>x</i> <i><sub>k</sub></i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>k</i>
<i>x</i>
π
=
⇔ − = ⇔ ⇔ = ⇔ = ∈
=
ℤ
<b>Câu 40: Đáp án A. </b>
Xét khai triển
9 9
9 <sub>9</sub> <sub>9</sub>
9 9
0 0
3 <i>k</i>.3 <i>k</i>. <i>k</i> <i>k</i>.3 <i>k</i>. 1 . .<i>k</i> <i>k</i>
<i>k</i> <i>k</i>
<i>x</i> <i>C</i> − <i>x</i> <i>C</i> − <i>x</i>
= =
− =
Hệ số của <i>x</i>7 ứng với <i>xk</i> =<i>x</i>7⇒<i>k</i>=7. Vậy hệ số cần tìm là <i>C</i><sub>9</sub>7.3 .2
Ta có
2
3 4
2 cos 1 cos cos
3 3 4
2
12
7
2
12
<i>x</i> <i>k</i>
<i>x</i> <i>k</i>
π <sub>π</sub>
π <sub>π</sub>
= − +
⇔
<sub>= −</sub> <sub>+</sub>
Mặt khác 0 2 23 ;17 .
12 12
<i>x</i> π <i>x</i> π π
≤ ≤ → =
<b>Câu 42: Đáp án D. </b>
<b>Hướng dẫn: </b>
Phương trình 2 sin 2 3 0 sin 2 3 sin 2 sin 6 ( ).
2 3
3
<i>x</i> <i>k</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>k</i>
<i>x</i> <i>k</i>
π <sub>π</sub>
π
π <sub>π</sub>
= +
− = ⇔ = ⇔ = ⇔ ∈
<sub>= +</sub>
ℤ
<b>Câu 43: Đáp án A. </b>
<i>Kéo dài MN cắt AD tại I, nối KI cắt AD tại F. </i>
<i>Suy ra F là giao điểm của AD và mặt phẳng (MNK). </i>
<i>Xét tam giác BCD bị cắt bởi IM, ta có </i>
. . 1
<i>DI CM BN</i>
<i>IC MB ND</i> = Mà
1, 2
<i>CM</i> <i>BN</i>
<i>MB</i> = <i>ND</i> = suy ra
1
.1.2 1 .
2
<i>DI</i> <i>DI</i>
<i>IC</i> = ⇔ <i>IC</i> =
<i>Xét tam giác ACD bị cắt bởi IK, ta có AF DI CK</i>. . 1
<i>FD IC KA</i> =
Mà 1, 1
2
<i>CK</i> <i>DI</i>
<i>KA</i> = <i>IC</i> = suy ra
1
.1. 1 2 .
2
<i>AF</i>
<i>AF</i> <i>FD</i>
<i>FD</i> = ⇔ =
<b>Câu 44: Đáp án D. </b>
Lấy ngẫu nhiên 1 viên bi trong 11 viên có 1
11 11
<i>C</i> = cách.
<i>Gọi X là biến cố “viên bi được lấy ra có màu đỏ”. </i>
<i>Suy ra số kết quả thuận lợi cho biến cố X là n X</i>( )=<i>C</i>1<sub>5</sub>=5
Vậy xác suất cần tính là ( ) 5.
( ) 11
<i>n X</i>
<i>P</i>
<i>n</i>
= =
Ω
<b>Câu 45: Đáp án B. </b>
Chọn 3 học sinh nữ trong 20 học sinh có <i>C</i><sub>20</sub>3 cách.
Chọn 2 học sinh trong 15 học sinh nam có 2
15
<i>C</i> cách.
Vậy có tất cả <i>C C</i><sub>20</sub>3. <sub>15</sub>2 =119700 cách cần tìm.
<b>Câu 46: Đáp án A. </b>
Vì <i>AD</i>/ /<i>BC</i> và (<i>SAD</i>)∩(SBC)=S<i>⇒ Giao tuyến của (SAD), (SBC) là đường thẳng d qua S và song song với </i>
<i>AD hoặc BC. </i>
<b>Câu 47: Đáp án C. </b>
<i>Gọi ∆’ là ảnh của ∆ qua phép tịnh tiến u . </i>
Khi đó phương trình đường thẳng ∆’ có dạng <i>x</i>−2<i>y</i>+ =<i>m</i> 0.
Suy ra 0 0
0 0
3 2 1
' ' 1;3 ' ' : 2 7 0.
3 3
<i>x</i> <i>x</i>
<i>AA</i> <i>u</i> <i>A</i> <i>x</i> <i>y</i>
<i>y</i> <i>y</i>
+ = = −
= ⇒ <sub>⇔</sub> ⇒ <sub>−</sub> <sub>∈∆</sub> ⇒<sub>∆</sub> <sub>−</sub> <sub>+ =</sub>
= =
<b>Câu 48: Đáp án A. </b>
<i>Gọi M là trung điểm của AB. </i>
<i>Vì G, E lần lượt là trọng tâm của tam giác ABD, ABC. </i>
1
3
⇒ <sub>=</sub> và 1
3
<i>MG</i>
<i>MD</i> = suy ra / /
<i>ME</i> <i>MG</i>
<i>EG</i> <i>CD</i>
<i>MC</i> = <i>MD</i> → (Định lí Thalet).
<b>Câu 49: Đáp án C. </b>
Ta có
4
4
2
4 !
143 143 143
0 0 0 4 3 0
4 !. 2 ! 4. ! 4
<i>n</i>
<i>n</i>
<i>n</i> <i>n</i>
<i>n</i>
<i>A</i>
<i>x</i> <i>n</i> <i>n</i>
<i>P</i> <i>P</i> <i>n</i> <i>n</i> <i>n</i>
+
+
+
< ⇔ − < ⇔ − < ⇔ + + − <
+
2 95 19 5
7 0 .
4 2 2
<i>n</i> <i>n</i> <i>n</i>
⇔ + − < ⇔ − < < Kết hợp với <i>n</i>∈ℤ+ → =<i>n</i>
63
4 <sub>.</sub>
23
4
<i>n</i>
<i>n</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
= −
<sub>= −</sub>
<b>Câu 50: Đáp án C. </b>
Điều kiện: <i>n</i>≥2. Phương trình
2 2 6. ! !
2 6 12 2. ! 12 !.
2 ! 2 !
<i>n</i> <i>n</i> <i>n</i> <i>n</i>
<i>n</i> <i>n</i>
<i>P</i> <i>A</i> <i>P A</i> <i>n</i> <i>n</i>
<i>n</i> <i>n</i>
+ = + ⇔ + = +
− −
2 ! 6. 1 12 !. ( 1) 6 2 !. 2
! 6
<i>n</i> <i>n</i>
<i>n</i> <i>n n</i> <i>n n n</i> <i>n</i> <i>n</i> <i>n</i> <i>n</i> <i>n</i>
<i>n</i>
<sub>− − =</sub>
⇔ + − = + − ⇔ − − = − − ⇔
=
Đối chiếu với điều kiện, ta được 2
3
<i>n</i>
<i>n</i>
=
<sub>=</sub>