CƠNG TY CỔ
PHẦN TVTK VÀ
XD .....
1.
DỰ ÁN: XXXX
TÍNH TỐN THỦY VĂN CỐNG THOÁT NƯỚC
THEO TIÊU CHUẨN VIỆT NAM
TCVN 9845 : 2013
TIÊU CHUẨN THIẾT KẾ VÀ TÀI LIỆU THAM KHẢO
[1] Tiêu chuẩn Tính tốn các đặc trưng dịng chảy lũ
Kiểm tra
CNDA
TCVN 9845 : 2013
[2] Đường ô tô - Yêu cầu thiết kế
TCVN 4054 - 2005
[4] Tham khảo tài liệu "Sổ tay tính tốn thủy văn - thủy lực cầu đường
NXB GTVT-2006
[3] Tham khảo tài liệu "Thiết kế đường ô tô công trình vượt sơng - TKĐ tập 3"
2.
Thực hiện
[5] Tài liệu thủy văn tại các trạm đo thủy văn (nếu có)
CÁC THƠNG SỐ THỦY VĂN CHUNG
QUẢNG NAM
- Địa điểm cơng trình:
- Diện tích lưu vực tính tốn:
- Tần suất thiết kế cống:
- Thuộc vùng mưa tính tốn:
P=
Vùng mưa
[Bảng 3-T14]
- Trạm đo mưa:
[Phụ lục 1- 22TCN 220-95]
- Lượng mưa ngày lớn nhất tương ứng:
Hp% =
F < 100 Km2
4%
XII
An Hòa
312
(mm)
(Lấy tại trạm đo thủy văn cơng trình gần nhất. Trường hợp khơng có số liệu thủy văn tại trạm đo, có thể lấy theo số liệu trong Phụ lục 1 -
3.
22TCN 220-95 tương ứng với từng địa phương tham khảo)
CÁC SỐ LIỆU ĐIỀU TRA, ĐO ĐẠC
- Diện tích lưu vực tính tốn:
F
- Tổng chiều dài các sơng nhánh:
Sl
- Chiều dài lịng sơng chính:
(Km2)
(Km)
L
(Km)
Jls
- Độ dốc trung bình lịng sơng chính:
(0/00)
Jsd
(0/00)
- Độ dốc trung bình sườn dốc:
Sét cát đất đen, đất rừng màu tro nguyên thổ rừng có cỏ, đất hóa tro vừa (khi ẩm có thể
- Loại đất:
vê thành sợi, uốn cong có vết rạn)
[Bảng 1 - Bảng 2-T12-T13]
Cấp đất:
III
Mặt đất thu dọn sạch, khơng có gốc cây, khơng bị cày xới, vùng dân cư nhà cửa khơng
- Tình hình sườn dốc lưu vực:
quá 20%, mặt đá xếp.
- Lớp phủ thực vật lưu vực:
Trung bình
- Tình hình lịng sơng:
Sơng vùng núi, lịng sông nhiều đá, mặt nước không phẳng, suối chảy không thường
xun, quanh co, lịng sơng tắc nghẽn
Hệ số đặc trưng độ nhám sườn dốc:
Hệ số đặc trưng độ nhám lịng sơng:
- Hệ số chiết giảm dịng chảy do đầm, ao, hồ:
4.
[Bảng 4 -T15]
msd =
[Bảng 5 -T15]
mls =
d=
[Bảng 6 -T15]
0.25
7.0
1.00
TÍNH TỐN LƯU LƯỢNG ĐỈNH LŨ QP%
4.1. CƠNG THỨC TÍNH TỐN:
Khi F < 100 Km2 thì:
Trong đó:
QP% = AP%.j.HP%.F.d
[For 8-T10]
- QP%: Lưu lượng đỉnh lũ ứng với tần suất thiết kế P% (m3/s)
- AP%: Modun tương đối đỉnh lũ tương ứng với tần suất thiết kế P%
- j : Hệ số dòng chảy đỉnh lũ
- HP%: Lượng mưa ngày lớn nhất tương ứng tần suất thiết kế P%, đã nêu ở trên
- F : Diện tích lưu vực (Km2)
- d : Hệ số chiết giảm dòng chảy do đầm, ao, hồ, đã nêu ở trên
4.2. XÁC ĐỊNH HỆ SỐ DÒNG CHẢY ĐỈNH LŨ ĐỈNH LŨ j:
Tra bảng A1.Phụ Lục A, tùy thuộc vào loại đất cấu tạo lưu vực, lượng mưa ngày lớn nhất HP% và diện tích lưu vực (F)
[Phụ lục A - Bảng A.1 -T34]
4.2. XÁC ĐỊNH MÔ ĐUN TƯƠNG ĐỐI ĐỈNH LŨ AP%:
DỰ ÁN: XXXX
CƠNG TY CỔ
PHẦN TVTK VÀ
XD .....
TÍNH TỐN THỦY VĂN CỐNG THOÁT NƯỚC
THEO TIÊU CHUẨN VIỆT NAM
TCVN 9845 : 2013
Thực hiện
Kiểm tra
CNDA
AP% được lấy trong Bảng A.3 phụ lục A, phụ thuộc: (1) Vùng mưa; (2) Đặc trưng địa mạo lịng sơng flsvà (3) Thời gian tập
trung dịng chảy trên sườn dốc
tsd
* Xác định thời gian tập trung dòng chảy trên sườn dốc tsd:
- tsd được xác định bằng cách tra: [Phụ lục A - Bảng A.2 -T35] phụ thuộc vào:
+ Hệ số địa mạo thủy văn sườn dốc fsd
+ Vùng mưa:
XII
- Công thức xác định hệ số địa mạo thủy văn sườn dốc:
sd
Lsd 0,6
msd J sd0,3 ( H p )0,4
[For 9-T11]
Trong đó: Lsd : Chiều dài trung bình của sườn dốc lưu vực (m)
+ Với địa hình dạng 1 sườn lưu vực:
Lsd
1000 F
0.9 ( L l )
1000 F
Lsd
1.8 ( L l )
+ Với địa hình dạng 2 sườn lưu vực:
* Xác định Đặc trưng địa mạo lịng sơng fls:
- Cơng thức xác định:
ls
* Xác định AP%:
- AP% được xác định bằng cách tra bảng:
5.
1000 L
mls J F 1/4 ( H p )1/4
[For 1-T9]
[For 1-T9]
[For 10-T11]
1/3
ls
[Phụ lục A - Bảng A.3 -T36]
CHỌN KHẨU ĐỘ CỐNG
- Chọn khẩu độ cống tròn hoặc cống hộp phù hợp theo điều kiện sau đây:
Trong đó:
QP [QP]
+ [Qp] : Lưu lượng nước cho phép thoát qua 1 đơn vị MCN cơng trình thốt nước (cống tròn/cống hộp)
[QP] được xác định bằng cách tra bảng:
+ Chọn kiểu mặt cắt ngang cống:
Cống tròn
+ Chọn kiểu dòng chảy trong cống:
Chảy không áp
+ Chọn kiểu miệng cống:
phụ thuộc vào:
[Phụ lục 16 & Phụ lục 17 - Sách TKĐ Tập 3]
Loại I (Loại thường)
+ Qp : Lưu lượng nước tối đa cần thốt qua 1 đơn vị MCN cơng trình thốt nước (cống trịn/cống hộp)
Qp = Qp% /n
6.
Với n: Số lượng MCN cơng trình thốt nước chọn thiết kế
TÍNH TỐN DÒNG CHẢY CỐNG PHẦN CỬA VÀO
5
- Xác định chiều sâu mực nước dâng trước cống Hdâng(m) và vận tốc dòng chảy V (m/s):
Tra bảng:
[Phụ lục 16 & Phụ lục 17 - Sách TKĐ Tập 3]
- Kiểm tra lại chế độ chảy trong cống (xem đã phù hợp với thiết kế lựa chọn hay chưa):
Điều kiện kiểm tra:
+ Chảy không áp
Hdâng 1.2hcv
+ Chảy có áp
Hdâng > 1.4hcv
+ Chảy bán áp
7.
n=
TÍNH XÓI VÀ GIA CỐ SAU CỐNG
- Chiều dài phần gia cố sau cống:
lgc = 3*D
Với D: Khẩu độ cống thoát nước
Hdâng > 1.2hcv
[Mục 10.1.1 - Chương 10 - Sách TKĐ Tập 3]
CƠNG TY CỔ
PHẦN TVTK VÀ
XD .....
TÍNH TỐN THỦY VĂN CỐNG THOÁT NƯỚC
THEO TIÊU CHUẨN VIỆT NAM
TCVN 9845 : 2013
- Chiều sâu chân tường chống xói:
- Chiều sâu xói tính tốn:
Trong đó:
DỰ ÁN: XXXX
ht ≥ hxói + 0.5(m)
hxoi 2 H dang
+ b: Khẩu độ cơng trình thốt nước
b
b 2.5l gc
+ Hdâng : Chiều cao mực nước dân trước cống
Thực hiện
Kiểm tra
CNDA
BẢNG TÍNH TỐN THỦY VĂN CỐNG
STT
Lý trình cống
Tên
cống
HP%
1
Km00+350.00
CO1
2
Km01+050.00
CO2
312
XII
3
Km01+780.00
4
Km02+560.00
312
XII
CO3
CO4
5
CO5
6
CO6
7
CO7
8
CO8
9
CO9
10
CO10
(mm)
312
312
312
312
312
312
312
312
Vùng
mưa
XII
XII
XII
XII
XII
XII
XII
XII
F
L
Sl
Jls
Jsd
(Km2)
(Km)
(Km)
(0/00)
(0/00)
0.085
0.28
0
40
15
0.125
0.089
0.30
0
50
30
mls
msd
d
Cấp đất
Sườn
lưu vực
j
7.0
0.25
1.00
III
2
0.855
7.0
0.25
1.00
III
2
2
2
2
2
2
2
2
2
0.850
Lsd
(m)
fsd
231.481 4.0475
168.651 4.1304
tsd
fls
AP%
20.142
4.8411
0.08084
20.391
5.3677
0.07972
Qp%
(m3/s)
2.696
1.797
Loại cống
Khẩu độ
cống
Cống tròn
150
Cống tròn
(cm)
125
Số cửa
cống
1
1
QP% qua
1 cửa
cống
[Qp] or
[q]
Hdâng
Vận tốc V
1.797
3.30
2.00
1.335
2.602
2.696
(m3/s)
(m)
(m/s)
1.335
2.602
Chế độ chảy
Chảy khơng áp
Chảy khơng áp
Lgc
hxói
htmin
4.50
0.9158
1.416
(m)
3.75
(m)
0.9158
(m)
1.416
PHỤ LỤC 16-SÁCH THIẾT KẾ ĐƯỜNG -TẬP 3: BẢNG TRA KHẢ NĂNG THỐT NƯỚC CỦA CỐNG TRỊN
(chọn Cống loại I: Miệng tường thẳng, miệng chữ bát, miệng theo dạng taluy)
75
d (cm)
[Q]
(m3/s)
H
2
90
V
H
4
100
V
H
6
125
V
H
8
150
V
H
10
175
V
H
12
200
V
H
14
d (cm)
V
[Q]
(m3/s)
1.48
0.60
0.40
0.60
1.71
0.56
1.60
0.54
1.57
0.49
1.50
0.48
1.43
0.44
1.36
0.42
1.34
0.80
1.02
2.83
0.83
2.07
0.79
1.96
0.73
1.83
0.69
1.78
0.63
1.68
0.58
1.58
1.00
1.32
3.51
0.96
2.43
0.90
2.14
0.82
1.95
0.77
1.86
0.73
1.83
0.68
1.74
4.23
1.14
2.91
1.00
2.32
0.91
2.10
0.85
1.97
0.80
1.91
0.78
1.80
3.88
1.29
0.60
0.77
0.90
1.20
1.10
1.20
1.40
1.60
1.80
2.00
1.44
1.72
2.17
2.70
3.30
3.97
2.12
0.71
3.25
0.90
3.74
1.01
4.95
5.63
6.35
7.05
1.36
1.52
1.89
2.22
1.85
2.20
0.67
0.86
1.77
2.08
0.79
1.91
0.73
1.83
0.70
1.80
0.64
0.91
2.06
0.89
2.01
0.84
1.96
4.37
1.47
3.51
1.14
2.42
1.06
2.25
1.00
2.14
0.96
2.08
3.91
1.22
4.88
1.45
2.55
1.12
2.33
0.95
1.07
2.08
2.19
0.72
1.66
2.20
2.14
1.86
0.52
0.99
0.99
0.76
1.53
2.74
2.30
1.90
0.54
1.13
1.06
0.80
1.65
3.40
3.12
2.00
0.59
0.94
1.68
0.85
1.75
2.58
4.85
2.20
0.63
0.90
1.02
1.79
2.03
2.14
2.55
5.35
1.94
4.35
1.31
2.80
1.20
2.41
1.13
2.28
1.07
2.20
4.29
7.29
3.04
5.86
1.76
3.78
1.42
2.73
1.31
2.51
1.26
2.41
4.41
1.56
3.06
1.43
2.66
1.38
2.54
2.55
5.04
1.77
3.50
1.56
2.80
1.48
2.65
4.80
3.38
6.05
2.16
5.00
3.56
6.30
5.50
4.16
6.00
4.80
2.20
2.50
3.00
3.30
3.50
3.15
6.07
2.29
3.14
1.28
3.49
6.38
1.95
4.12
1.50
4.70
7.61
2.45
4.90
1.67
3.92
6.85
2.11
2.52
2.84
1.21
1.38
2.38
2.58
1.32
2.48
1.53
3.94
1.68
2.97
1.58
2.76
4.21
1.75
3.06
1.64
2.84
2.25
4.37
1.78
3.24
1.67
2.86
6.93
2.57
4.81
1.94
3.56
1.77
2.97
7.56
2.84
5.25
2.11
3.88
1.86
3.08
6.10
2.88
5.30
2.13
3.91
1.88
3.11
6.50
3.20
5.68
2.30
4.20
1.96
3.21
6.70
3.34
5.86
2.39
4.35
2.00
3.27
7.00
3.56
6.12
2.50
4.53
2.07
3.42
4.00
4.50
3.03
5.66
2.00
1.46
2.28
3.38
3.80
2.77
1.14
2.62
0.40
0.80
0.90
1.00
1.10
1.20
1.40
1.60
1.80
2.00
2.20
2.50
3.00
3.30
3.50
3.80
4.00
4.50
4.80
5.00
5.50
6.00
6.10
6.50
6.70
7.00
7.50
3.96
6.56
2.72
4.85
2.16
3.66
7.50
8.00
4.32
6.95
2.94
5.18
2.28
3.90
8.00
8.50
4.82
7.45
3.18
5.50
2.42
4.14
8.50
9.00
3.45
5.83
2.58
4.40
9.00
9.50
3.73
6.15
2.73
4.64
9.50
10.00
4.00
6.46
2.90
4.88
10.00
11.00
4.63
7.10
3.24
5.35
11.00
12.00
3.64
5.86
12.00
13.00
4.06
6.34
13.00
14.00
4.51
6.84
14.00
15.00
5.00
7.30
15.00
PHỤ LỤC 17-SÁCH THIẾT KẾ ĐƯỜNG -TẬP 3: BẢNG TRA KHẢ NĂNG THỐT NƯỚC CỦA CỐNG VNG
(chọn Cống loại I: Miệng tường thẳng, miệng chữ bát, miệng theo dạng taluy)
H (cm)
100x100
150x150
200x200
250x250
300x300
350x350
400x400
H (cm)
(m3/s)
H
H
H
H
H
H
H
(m3/s)
[q]
2
V
4
V
6
V
8
V
10
V
12
V
14
V
0.40
0.43
1.58
0.43
1.58
0.43
1.58
0.43
1.58
0.43
1.58
0.43
1.58
0.43
1.58
0.80
0.63
1.98
0.68
1.98
0.68
1.98
0.68
1.98
0.68
1.98
0.68
1.98
0.68
1.98
1.20
0.89
1.60
1.08
2.00
1.32
2.60
1.78
3.50
2.71
4.50
4.06
0.60
0.56
1.00
0.79
1.40
0.99
1.80
1.20
2.50
1.70
3.00
2.17
4.00
3.35
1.81
2.14
2.26
2.39
2.48
2.79
3.08
3.85
3.98
4.64
5.40
6.16
6.94
0.56
0.79
0.89
0.99
1.08
1.16
1.26
1.45
1.50
1.64
1.87
2.15
2.46
1.81
2.14
2.26
2.39
2.50
2.59
2.70
2.90
2.95
3.04
3.55
4.06
4.56
0.56
0.79
0.89
0.99
1.08
1.16
1.26
1.45
1.50
1.64
1.83
2.02
2.11
1.81
2.14
2.26
2.39
2.50
2.59
2.70
2.90
2.95
3.08
3.25
3.39
3.40
0.56
0.79
0.89
0.99
1.08
1.16
1.26
1.45
1.50
1.64
1.83
2.05
2.16
1.81
2.14
2.26
2.39
2.50
2.59
2.70
2.90
2.95
3.08
3.25
3.40
3.53
0.56
0.79
0.89
0.99
1.08
1.16
1.26
1.45
1.50
1.64
1.83
2.05
2.16
1.84
2.11
2.26
2.39
2.50
2.59
2.70
2.90
2.95
3.08
3.25
3.40
3.53
0.56
0.79
0.89
0.99
1.08
1.16
1.26
1.45
1.50
1.64
1.83
2.05
2.16
1.84
2.11
2.26
2.39
2.50
2.59
2.70
2.90
2.95
3.08
3.25
3.40
3.53
0.56
0.79
0.89
0.99
1.08
1.16
1.26
1.45
1.50
1.64
1.83
2.05
2.16
1.84
2.11
2.26
2.39
2.50
2.59
2.70
2.90
2.95
3.08
3.25
3.40
3.53
5.00
2.80
5.07
2.30
3.76
2.32
3.66
2.32
3.66
2.32
3.66
2.32
3.66
6.00
3.61
6.10
2.74
4.52
2.54
3.84
2.61
3.90
2.61
3.90
2.61
3.90
7.00
5.50
3.19
6.50
4.06
6.58
2.99
4.89
2.70
3.91
2.76
3.99
2.76
3.99
2.76
3.99
4.55
7.10
3.26
5.26
2.88
4.21
2.88
4.08
2.88
4.08
2.88
4.08
3.55
5.65
3.06
4.51
3.03
4.18
3.02
4.18
3.02
4.18
3.96
6.02
3.26
4.81
3.21
4.21
3.16
4.28
3.16
4.28
4.19
6.40
3.47
5.11
3.37
4.17
3.28
4.36
3.28
4.36
4.54
6.78
3.70
5.41
3.51
4.74
3.42
4.45
3.42
4.45
4.76
6.99
3.82
5.60
3.64
4.88
3.50
4.50
3.50
4.50
4.91
7.15
3.98
5.71
3.72
5.00
3.53
4.51
3.56
4.54
4.18
6.01
3.91
5.26
3.71
4.52
3.68
4.62
4.72
6.60
4.32
5.89
3.91
4.90
3.90
4.75
5.32
7.20
5.26
6.82
4.27
5.35
4.04
4.82
5.79
7.36
4.93
5.80
4.29
4.89
5.02
6.25
4.56
5.26
5.14
6.70
4.85
5.61
5.87
7.15
5.16
6.02
5.49
6.40
5.84
6.76
6.21
7.15
7.50
8.00
8.50
9.00
9.30
9.50
10.00
11.00
12.00
13.00
14.00
15.00
16.00
17.00
18.00
19.00
5.59
2.51
4.14
2.46
3.78
2.46
3.78
2.46
3.78
2.46
3.78
[q]
0.40
0.60
0.80
1.00
1.20
1.40
1.60
1.80
2.00
2.50
2.60
3.00
3.50
4.00
4.50
5.00
5.50
6.00
6.50
7.00
7.50
8.00
8.50
9.00
9.30
9.50
10.00
11.00
12.00
13.00
14.00
15.00
16.00
17.00
18.00
19.00
Vùng mưa
I
II
III
IV
V
VI
VII
VIII
IX
tsd
XI
XII
XIII
XIV
fls
0
0
1
5
10
20
30
40
50
60
70
80
90
100
150
200
220
20
0.28
0.26
0.218
0.152
0.112
0.092
0.076
0.064
0.054
0.047
0.04
0.035
0.03
0.018
0.015
0.013
0.143
0.125
0.111
0.091
0.076
0.065
0.055
0.047
0.04
0.034
0.03
30
0.21
90
0.114
60
0.15
0.19
0.112
0.16
0.102
0.136
0.093
0.104
0.017
0.085
0.065
0.072
0.056
0.061
0.048
0.052
0.041
0.045
0.035
0.038
0.031
0.033
0.027
0.029
0.026
0.024
0.017
0.016
0.015
0.014
0.0125
0.012
0.0115
0.013
0.012
180
0.072
0.071
0.057
0.063
0.055
0.048
0.043
0.037
0.033
0.029
0.025
0.022
0.021
0.014
0.0115
0
0
1
5
10
20
30
40
50
60
70
80
90
100
150
200
220
20
0.117
0.114
0.104
0.093
0.087
0.065
0.055
0.047
0.04
0.034
0.03
0.026
0.024
0.018
0.015
0.014
60
0.082
0.081
0.076
0.07
0.06
0.052
0.045
0.039
0.034
0.03
0.022
0.016
0.013
180
0.052
0.051
0.048
0.046
0.041
0.036
0.032
0.028
0.025
0.022
0.025
0.024
0.0125
0.027
0.027
0.02
0.018
0.017
0.014
0.011
0
0
1
5
10
20
30
40
50
60
70
80
90
100
150
200
220
20
0.159
0.153
0.137
0.112
0.0985
0.0831
0.0708
0.0618
0.0544
0.0492
0.045
0.041
0.0378
0.0281
0.0218
0.0183
60
0.095
0.092
0.087
0.079
0.0695
0.0611
0.053
0.0497
0.0447
0.041
0.038
0.035
0.0325
0.0252
0.0197
30
90
30
90
0.1
0.067
0.132
0.073
0.098
0.066
0.129
0.068
0.091
0.063
0.116
0.083
0.059
0.104
0.07
0.052
0.0866
0.0659
0.0612
0.0549
0.045
0.046
0.074
0.05
0.052
0.04
0.065
0.044
0.035
0.0573
0.038
0.031
0.0507
0.033
0.0462
0.028
0.042
0.025
0.022
0.039
0.023
0.02
0.0358
0.0175
0.015
0.0272
0.014
0.012
0.0211
0.042
0.0443
0.0383
0.0414
0.0384
0.0355
0.033
0.0307
0.0292
0.0228
0.0185
5
10
20
30
40
50
60
70
80
90
100
150
200
220
20
0.273
0.214
0.188
0.163
0.128
0.104
0.0865
0.0743
0.0654
0.0565
0.0499
0.0448
0.0408
0.0279
0.0216
0.0184
60
0.129
0.124
0.117
0.107
0.0903
0.079
0.0688
0.0593
0.0553
0.0473
0.0427
0.0382
0.0351
0.0256
0.02
180
0.072
0.071
0.067
0.063
0.0555
0.0503
0.0456
0.0413
0.0378
0.0328
0.0315
0.031
0.0275
0.021
0.0178
0
0
1
5
10
20
30
40
50
60
70
80
90
100
150
200
220
20
0.12
0.1185
0.1115
0.1087
0.094
0.0786
0.069
0.063
0.0525
0.0457
0.0397
0.0347
0.0304
0.0195
0.014
0.013
0.098
0.0965
0.0855
0.0815
0.0748
0.0655
0.0577
0.0506
0.0445
0.0393
0.0345
0.0304
0.0268
0.0163
0.0126
180
0.0595
0.0587
0.056
0.0583
0.048
0.043
0.039
0.035
0.0317
0.0285
0.0263
0.024
0.0223
0.0148
0.011
0
0
1
5
10
20
30
40
50
60
70
80
90
100
150
200
220
20
0.1215
0.1195
0.113
0.1053
0.0916
0.0803
0.0703
0.0617
0.0543
0.0478
0.0417
0.0377
0.0324
0.0195
0.015
0.014
0.0944
0.086
0.0798
0.0686
0.0606
0.0536
0.0474
0.042
0.0373
0.0333
0.0295
0.0183
90
0.102
30
0.112
90
0.083
60
0.093
0.11
0.0817
0.089
0.1035
0.0775
0.0965
0.0726
0.084
0.0642
0.0733
0.0565
0.0638
0.05
0.056
0.0443
0.0485
0.039
0.0423
0.0345
0.037
0.031
0.032
0.0276
0.058
0.0513
0.0457
0.0407
0.0363
0.0323
0.0292
0.0265
0.0242
0.044
0.039
0.0397
0.034
0.061
0.049
0.0452
0.037
0.0816
0.0553
0.0515
0.041
0.0429
0.0858
0.0617
0.0585
0.046
0.0479
0.0863
0.069
0.0666
0.0508
0.0545
90
0.077
0.0757
0.0579
0.0615
0.1117
0.0995
0.0865
0.0645
0.0703
0.1135
0.105
0.087
0.0735
0.816
30
60
0.106
0.084
0.095
0.035
0.035
0.031
0.0256
0.039
0.0315
0.028
0.0247
0.031
0.0205
0.0269
0.023
0.0169
0.0152
0.0165
0.016
1
0.1153
0.0268
0.017
0
0.142
0.03
0.018
0
0.163
0.0303
0.011
0.0517
0.184
0.033
0.012
0.054
0.2
0.036
0.013
0.058
30
0.049
0.06
0.011
180
0.0212
0.0189
0.0133
0.0118
0.0189
0.0145
0.0222
0.0172
0.0167
0.0135
0.0278
0.014
0.0182
0.0174
0.0164
0.0155
0.0124
0.0119
0.0114
0.0108
0.0135
0.0129
0.0124
0.0645
0.0637
0
0
1
5
10
20
30
40
50
60
70
80
90
100
150
200
220
20
0.106
0.105
0.1
0.0934
0.0817
0.0716
0.0633
0.0555
0.049
0.043
0.0382
0.0337
0.03
0.019
0.015
0.0133
0.038
0.034
30
0.097
0.096
0.091
0.0786
0.0763
0.0677
0.0603
0.0534
0.0474
0.0417
90
0.071
0.07
0.067
0.0632
0.0565
0.046
0.0506
0.0408
0.0455
0.0365
0.0407
0.0326
0.04
0.0293
0.033
0.0265
60
0.085
0.084
0.08
0.0757
0.0606
0.054
0.0482
0.043
0.037
0.0327
0.029
0.0181
0.0142
0.0298
0.0238
0.0271
0.0218
0.0247
0.0168
0.016
0.0127
0.0121
0.0303
0.0272
0.0135
0.0129
0.0125
0.0117
0.057
0.056
0.054
0
0
1
5
10
20
30
40
50
60
70
80
90
100
150
200
220
20
0.162
0.156
0.136
0.121
0.0963
0.0805
0.0676
0.0572
0.0483
0.0422
0.0375
0.0334
0.0298
0.024
0.017
0.016
60
0.119
0.116
0.104
0.0933
0.0773
0.0656
0.056
0.0486
0.0435
0.0386
0.0345
0.0309
0.028
0.021
0.015
90
0.146
0.101
0.142
0.0987
0.127
0.112
0.0905
0.076
0.0645
0.055
0.0477
0.0416
0.091
0.0824
0.0693
0.0593
0.0513
0.0445
0.0394
0.0352
0.03
0.0275
0.0265
0.0235
0.0173
5
10
20
30
40
50
60
70
80
90
100
150
200
220
20
0.1923
0.1825
0.157
0.143
0.1152
0.0956
0.081
0.0705
0.0616
0.0549
0.0489
0.0443
0.0407
0.029
0.022
0.02
0.0931
0.0811
0.0385
0.0355
0.0262
0.02
0.0178
0.03
0.028
0.022
0.0178
90
0.0905
0.082
0.1015
0.08
0.1233
0.0756
0.103
0.074
0.0868
0.0724
0.0607
0.0762
0.0642
0.0553
0.0663
0.0563
0.0493
0.0587
0.0534
0.0452
0.0527
0.0463
0.0407
0.0469
0.0425
0.0372
0.0425
0.0345
0.039
0.0322
0.0279
0.0233
0.013
0.013
1
0.1395
0.0253
0.014
0
0.105
0.033
0.014
0.0293
0.015
0
0.1555
0.0365
0.019
0.032
0.016
0.0587
0.1095
0.0403
0.0225
0.0615
0.1912
0.045
0.0292
0.062
60
0.05
0.0327
0.011
180
30
0.055
0.0366
0.02
0.0175
0.012
180
30
0.051
0.0676
0.013
0.015
180
180
X
Bảng A.3 - PHỤ LỤC A: Bảng mô đun tương đối Ap% theo fls. vùng mưa và thời gian nước chảy trên sườn dốc.
0.021
0.019
0.012
0.019
0.0165
0.064
0.0635
0.061
0.0572
0.051
0.0468
0.0433
0.0396
0.0367
0.0336
0.0317
0
0
1
5
10
20
30
40
50
60
70
80
90
100
150
200
220
20
0.0946
0.0932
0.0887
0.0833
0.0733
0.0645
0.0568
0.05
0.0443
0.0388
0.0345
0.0305
0.0277
0.02
0.015
0.013
0.0806
0.0796
0.0757
0.071
0.0628
0.0555
0.0487
0.0433
0.0383
0.034
0.0303
0.027
0.0246
180
0.0525
0.052
0.05
0.0472
0.0425
0.0382
0.0435
0.0313
0.0283
0
0
20
0.0888
30
0.0893
90
0.0717
60
0.088
0.0707
0.0836
0.0788
0.069
0.0557
0.0608
0.0495
0.067
0.0635
1
5
10
20
30
40
0.0862
0.08
0.0714
0.0607
0.0524
0.461
30
0.0712
0.0696
0.0667
0.0612
0.0541
0.0478
90
0.0518
0.0508
0.0479
0.0459
0.0403
0.0364
60
0.0631
180
0.0431
0
20
30
0.0537
0.0615
0.0582
0.0542
0.048
0.0431
0.0437
0.0473
0.0387
0.0293
0.0263
0.0145
0.0179
0.0135
0.014
0.0125
0.0242
0.0216
0.0173
50
60
70
80
90
100
150
200
220
0.0406
0.0364
0.033
0.0304
0.028
0.0267
0.0216
0.0182
0.0161
0.0243
0.013
0.043
0.0385
0.0348
0.0317
0.0294
0.0273
0.0258
0.0211
0.0176
0.0327
0.0304
0.0283
0.0261
0.0255
0.0233
0.0222
0.0185
0.0157
0.0388
0.0128
0.0253
0.0262
0.023
0.0192
0.0183
0.0277
0.036
0.0315
0.0286
0.0149
0.0143
0.0264
0.0245
0
1
5
10
20
30
40
50
60
70
80
90
100
150
200
220
0.09
0.088
0.0807
0.0727
0.06
0.0503
0.0423
0.036
0.0307
0.027
0.0242
0.0225
0.0218
0.0185
0.015
0.0138
0.0647
0.055
0.0466
0.0397
0.0344
0.0297
0.0283
0.0253
0.0455
0.0396
0.0345
0.0303
180
0.041
0.0404
0.0387
0.0365
0.0327
0.0295
0.0265
0
0
1
5
10
20
30
20
0.154
0.0149
0.139
0.105
0.0901
60
0.0975
0.0954
0.0878
0.0808
180
0.0543
0.053
0.0513
0.0491
0.052
0.129
0.0756
0.051
0.126
0.074
0.0487
0.112
0.0684
0.046
0.099
0.0648
0.026
0.0237
0.022
0.0213
0.0175
0.0197
0.0165
0.027
0.0244
0.0224
0.0214
0.0208
0.0243
0.0222
0.0207
0.0197
0.0188
40
50
60
70
80
0.0763
0.0658
0.057
0.0506
0.0449
0.0694
0.0611
0.0534
0.0477
0.0427
0.0448
0.0415
0.0378
0.0315
0.032
0.0406
0.0834
0.0542
0.0357
0.0713
0.0515
0.0317
0.0624
0.0478
0.0539
0.0417
0.0476
0.0375
0.0148
0.0157
0.0286
0.0527
0.0172
0.0164
0.0316
0.0705
0.0204
0.0196
0.0339
0.0567
0.021
0.0234
0.0375
0.0755
0.0218
0.0251
0.0115
0.0398
0.079
0.023
0.0268
0.0122
0.042
0.0604
90
0.033
0.0307
0.0614
30
0.037
0.0346
60
90
0.0417
0.0155
0.0142
0.0136
0.0134
0.017
0.0138
0.0185
0.0153
0.012
90
100
150
200
220
0.0403
0.0366
0.0334
0.0253
0.0208
0.0183
0.0383
0.0315
0.0319
0.0294
0.0227
0.0185
0.0168
0.0297
0.0278
0.0257
0.0246
0.02
0.0175
0.0152
0.0232
0.0428
0.0345
0.0217
0.0382
0.0317
0.0205
0.035
0.0296
0.0319
0.0268
0.0241
0.0214
0.013
0.0198
0.0184
0.0129
0.0122
0.0115
0.0177
0.016
0
0
1
5
10
20
30
40
50
60
70
80
90
100
150
200
220
20
0.23
0.215
0.207
0.175
0.119
0.0937
0.0756
0.0622
0.0517
0.0435
0.037
0.0315
0.0273
0.0185
0.014
0.012
30
0.178
0.171
0.15
0.131
0.105
0.0855
0.0703
0.0585
0.0493
0.0415
0.0353
0.0303
0.0263
0.0178
0.0132
0.0112
60
0.137
0.134
0.122
0.11
0.092
0.0757
0.0633
0.0533
0.0437
0.0383
0.0326
0.0284
0.025
0.017
0.0125
0.0103
90
0.11
0.107
0.097
0.09
0.076
0.0646
0.0552
0.0467
0.0405
0.035
0.0305
0.0266
0.0236
0.016
0.0118
0.0095
XV
XVI
XVII
XVIII
180
0.086
0.066
0.063
0.051
0.053
0.0464
0.041
0.0363
0.0317
0.028
0.0247
0.022
0.0197
0.014
0.01
0
0
1
5
10
20
30
40
50
60
70
80
90
100
150
200
220
20
0.261
0.251
0.233
0.21
0.153
0.121
0.0965
0.0786
0.0719
0.063
0.0508
0.044
0.0375
0.0259
0.0211
0.0191
30
0.225
0.22
0.191
0.166
0.133
0.106
0.0875
0.073
0.0632
0.059
0.0478
0.042
0.037
0.0252
0.0206
0.0189
60
0.158
0.117
0.136
0.11
0.099
0.084
0.0723
0.062
0.0548
0.0485
0.043
0.039
0.0354
0.0234
0.0195
0.0181
90
0.105
0.103
0.094
0.087
0.0755
0.066
0.059
0.052
0.0463
0.0418
0.0383
0.0345
0.0313
0.0215
0.0185
0.0166
180
0.074
0.073
0.0687
0.064
0.057
0.0514
0.0463
0.0421
0.0386
0.035
0.0321
0.0295
0.0274
0.0202
0.0172
0.0155
0
0
1
5
10
20
30
40
50
60
70
80
90
100
150
200
220
20
0.3
0.29
0.249
0.229
0.184
0.155
0.129
0.0106
0.09
0.0768
0.0674
0.0593
0.053
0.0403
0.0298
0.0231
30
0.252
0.243
0.215
0.2
0.166
0.138
0.114
0.096
0.082
0.0717
0.0627
0.0555
0.0507
0.0368
0.0287
0.0227
60
0.194
0.189
0.173
0.155
0.13
0.11
0.092
0.079
0.0692
0.0617
0.0552
0.0493
0.0445
0.0324
0.027
0.0218
90
0.148
0.143
0.13
0.119
0.099
0.087
0.074
0.066
0.059
0.053
0.0469
0.0428
0.0392
0.029
0.0242
0.0205
180
0.094
0.092
0.089
0.081
0.071
0.063
0.057
0.052
0.0473
0.0433
0.0397
0.0357
0.033
0.0265
0.0228
0.0193
0
0
1
5
10
20
30
40
50
60
70
80
90
100
150
200
220
20
0.2
0.19
0.166
0.146
0.117
0.096
0.08
0.068
0.0575
0.049
0.042
0.036
0.0305
0.016
0.014
0.0125
30
0.18
0.172
0.154
0.137
0.112
0.092
0.077
0.065
0.056
0.047
0.04
0.0345
0.0295
0.0155
0.0135
0.0122
60
0.15
0.147
0.134
0.121
0.1
0.084
0.07
0.0539
0.05
0.043
0.037
0.0315
0.027
0.015
0.013
0.0118
90
0.13
0.128
0.127
0.105
0.086
0.078
0.062
0.053
0.0455
0.0387
0.0335
0.0295
0.025
0.0145
0.0125
0.0115
180
0.085
0.084
0.078
0.072
0.06
0.051
0.044
0.0375
0.0325
0.029
0.0262
0.0235
0.021
0.014
0.012
0.011
0
0
1
5
10
20
30
40
50
60
70
80
90
100
150
200
220
20
0.302
0.276
0.236
0.221
0.0167
0.0139
0.0114
0.963
0.0819
0.0707
0.0615
0.0543
0.0478
0.0329
0.0254
0.0223
30
0.236
0.229
0.202
0.181
0.015
0.0125
0.0105
0.0978
0.0765
0.066
0.058
0.0513
0.0433
0.0312
0.0246
0.0213
60
0.184
0.179
0.138
0.142
0.0118
0.01
0.0857
0.0746
0.0647
0.0567
0.0505
0.0541
0.0409
0.0285
0.0228
0.02
90
0.129
0.126
0.114
0.098
0.088
0.077
0.067
0.0596
0.0534
0.0477
0.0431
0.0396
0.0357
0.0264
0.0213
0.0182
180
0.092
0.089
0.082
0.075
0.0652
0.058
0.0513
0.0467
0.0428
0.039
0.0357
0.0326
0.303
0.0232
0.019
0.0172
0.0085
Bảng A.2 - PHỤ LỤC A: Bảng thời gian nước chảy trên sườn dốc tsd tra theo hệ số địa mạo thủy văn sườn dốc và vùng mưa
fsd
I
II
III
IV
10
10
9
1
9.6
9.7
2
17
15
3
35
5
53
1.5
2.5
4
6
7
8
9
10
10
24
40
62
70
75
80
90
30
35
40
325
370
470
10
28
25
18
30
22
45
50
30
44
38
37
60
70
78
87
20
32
60
72
80
90
10
22
45
60
68
80
95
100
150
150
120
230
200
165
260
32
10
160
25
15
14
17
200
8.5
9.5
115
20
18
17
100
130
10
9.6
12
15
VII
9.6
220
280
360
430
530
120
180
265
365
435
520
86
10
20
35
60
75
85
90
95
95
100
165
170
235
320
400
470
30
50
70
78
82
88
X
10
13
10
XVII
XVIII
9
8.7
9
9.4
9.3
9.5
9.5
9.6
10
9.7
20
20
15
9.3
37
20
18
25
35
30
25
11
50
40
30
45
65
50
40
42
55
65
75
85
90
30
55
65
70
80
90
25
40
65
70
80
95
18
40
60
75
85
90
250
320
400
570
235
305
370
480
495
135
220
290
370
430
520
72
80
90
95
35
60
75
80
87
110
105
135
160
150
170
205
135
55
23
95
170
125
28
220
265
335
345
410
130
200
230
300
400
470
560
9.8
XVI
15
15
10
XV
13
10
190
470
XIV
9
25
10
165
370
XIII
9.5
150
310
XII
9.8
110
230
XI
9.7
115
185
480
IX
8.4
115
200
370
VIII
100
120
320
16
93
120
260
Vùng mưa
VI
9
22
9.7
V
20
30
55
65
70
82
90
120
100
190
160
235
300
380
450
540
8.7
20
30
35
50
70
80
85
90
8.5
8.7
9.3
9.3
9.5
10
12
20
30
35
20
25
32
50
65
70
80
90
20
37
50
65
78
80
90
9.7
25
40
60
70
80
90
97
9.2
9.5
12
20
23
30
40
60
70
80
83
125
115
125
115
120
100
200
200
190
175
190
165
250
330
400
510
160
250
320
400
480
150
250
320
400
490
140
225
285
355
425
145
240
320
380
465
130
230
300
370
.