Tải bản đầy đủ (.pdf) (9 trang)

TINH THOAT NUOC THEO TCVN 9845 2013

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (263.65 KB, 9 trang )

CƠNG TY CỔ
PHẦN TVTK VÀ
XD .....
1.

DỰ ÁN: XXXX

TÍNH TỐN THỦY VĂN CỐNG THOÁT NƯỚC
THEO TIÊU CHUẨN VIỆT NAM
TCVN 9845 : 2013

TIÊU CHUẨN THIẾT KẾ VÀ TÀI LIỆU THAM KHẢO

[1] Tiêu chuẩn Tính tốn các đặc trưng dịng chảy lũ

Kiểm tra
CNDA

TCVN 9845 : 2013

[2] Đường ô tô - Yêu cầu thiết kế

TCVN 4054 - 2005

[4] Tham khảo tài liệu "Sổ tay tính tốn thủy văn - thủy lực cầu đường

NXB GTVT-2006

[3] Tham khảo tài liệu "Thiết kế đường ô tô công trình vượt sơng - TKĐ tập 3"
2.


Thực hiện

[5] Tài liệu thủy văn tại các trạm đo thủy văn (nếu có)
CÁC THƠNG SỐ THỦY VĂN CHUNG

QUẢNG NAM

- Địa điểm cơng trình:

- Diện tích lưu vực tính tốn:
- Tần suất thiết kế cống:

- Thuộc vùng mưa tính tốn:

P=

Vùng mưa

[Bảng 3-T14]

- Trạm đo mưa:

[Phụ lục 1- 22TCN 220-95]

- Lượng mưa ngày lớn nhất tương ứng:

Hp% =

F < 100 Km2
4%

XII

An Hòa
312

(mm)

(Lấy tại trạm đo thủy văn cơng trình gần nhất. Trường hợp khơng có số liệu thủy văn tại trạm đo, có thể lấy theo số liệu trong Phụ lục 1 -

3.

22TCN 220-95 tương ứng với từng địa phương tham khảo)

CÁC SỐ LIỆU ĐIỀU TRA, ĐO ĐẠC

- Diện tích lưu vực tính tốn:

F

- Tổng chiều dài các sơng nhánh:

Sl

- Chiều dài lịng sơng chính:

(Km2)
(Km)

L


(Km)

Jls

- Độ dốc trung bình lịng sơng chính:

(0/00)

Jsd
(0/00)
- Độ dốc trung bình sườn dốc:
Sét cát đất đen, đất rừng màu tro nguyên thổ rừng có cỏ, đất hóa tro vừa (khi ẩm có thể
- Loại đất:
vê thành sợi, uốn cong có vết rạn)
[Bảng 1 - Bảng 2-T12-T13]
 Cấp đất:
III
Mặt đất thu dọn sạch, khơng có gốc cây, khơng bị cày xới, vùng dân cư nhà cửa khơng
- Tình hình sườn dốc lưu vực:
quá 20%, mặt đá xếp.
- Lớp phủ thực vật lưu vực:

Trung bình

- Tình hình lịng sơng:

Sơng vùng núi, lịng sông nhiều đá, mặt nước không phẳng, suối chảy không thường
xun, quanh co, lịng sơng tắc nghẽn

 Hệ số đặc trưng độ nhám sườn dốc:


 Hệ số đặc trưng độ nhám lịng sơng:

- Hệ số chiết giảm dịng chảy do đầm, ao, hồ:
4.

[Bảng 4 -T15]

msd =

[Bảng 5 -T15]

mls =
d=

[Bảng 6 -T15]

0.25

7.0

1.00

TÍNH TỐN LƯU LƯỢNG ĐỈNH LŨ QP%

4.1. CƠNG THỨC TÍNH TỐN:
Khi F < 100 Km2 thì:
Trong đó:

QP% = AP%.j.HP%.F.d


[For 8-T10]

- QP%: Lưu lượng đỉnh lũ ứng với tần suất thiết kế P% (m3/s)

- AP%: Modun tương đối đỉnh lũ tương ứng với tần suất thiết kế P%
- j : Hệ số dòng chảy đỉnh lũ

- HP%: Lượng mưa ngày lớn nhất tương ứng tần suất thiết kế P%, đã nêu ở trên

- F : Diện tích lưu vực (Km2)
- d : Hệ số chiết giảm dòng chảy do đầm, ao, hồ, đã nêu ở trên

4.2. XÁC ĐỊNH HỆ SỐ DÒNG CHẢY ĐỈNH LŨ ĐỈNH LŨ j:
Tra bảng A1.Phụ Lục A, tùy thuộc vào loại đất cấu tạo lưu vực, lượng mưa ngày lớn nhất HP% và diện tích lưu vực (F)
[Phụ lục A - Bảng A.1 -T34]

4.2. XÁC ĐỊNH MÔ ĐUN TƯƠNG ĐỐI ĐỈNH LŨ AP%:


DỰ ÁN: XXXX

CƠNG TY CỔ
PHẦN TVTK VÀ
XD .....

TÍNH TỐN THỦY VĂN CỐNG THOÁT NƯỚC
THEO TIÊU CHUẨN VIỆT NAM
TCVN 9845 : 2013


Thực hiện
Kiểm tra
CNDA

AP% được lấy trong Bảng A.3 phụ lục A, phụ thuộc: (1) Vùng mưa; (2) Đặc trưng địa mạo lịng sơng flsvà (3) Thời gian tập
trung dịng chảy trên sườn dốc

tsd

* Xác định thời gian tập trung dòng chảy trên sườn dốc tsd:
- tsd được xác định bằng cách tra: [Phụ lục A - Bảng A.2 -T35] phụ thuộc vào:
+ Hệ số địa mạo thủy văn sườn dốc fsd
+ Vùng mưa:

XII

- Công thức xác định hệ số địa mạo thủy văn sườn dốc:

sd 

Lsd 0,6
msd J sd0,3 ( H p )0,4

[For 9-T11]

Trong đó: Lsd : Chiều dài trung bình của sườn dốc lưu vực (m)
+ Với địa hình dạng 1 sườn lưu vực:

Lsd 


1000 F
0.9  ( L  l )
1000 F
Lsd 
1.8  ( L  l )

+ Với địa hình dạng 2 sườn lưu vực:
* Xác định Đặc trưng địa mạo lịng sơng fls:
- Cơng thức xác định:

ls 

* Xác định AP%:
- AP% được xác định bằng cách tra bảng:
5.

1000 L
mls J F 1/4 ( H p )1/4

[For 1-T9]
[For 1-T9]

[For 10-T11]

1/3
ls

[Phụ lục A - Bảng A.3 -T36]

CHỌN KHẨU ĐỘ CỐNG


- Chọn khẩu độ cống tròn hoặc cống hộp phù hợp theo điều kiện sau đây:
Trong đó:

QP  [QP]

+ [Qp] : Lưu lượng nước cho phép thoát qua 1 đơn vị MCN cơng trình thốt nước (cống tròn/cống hộp)
[QP] được xác định bằng cách tra bảng:

+ Chọn kiểu mặt cắt ngang cống:

Cống tròn

+ Chọn kiểu dòng chảy trong cống:

Chảy không áp

+ Chọn kiểu miệng cống:

phụ thuộc vào:

[Phụ lục 16 & Phụ lục 17 - Sách TKĐ Tập 3]

Loại I (Loại thường)

+ Qp : Lưu lượng nước tối đa cần thốt qua 1 đơn vị MCN cơng trình thốt nước (cống trịn/cống hộp)
Qp = Qp% /n

6.


Với n: Số lượng MCN cơng trình thốt nước chọn thiết kế

TÍNH TỐN DÒNG CHẢY CỐNG PHẦN CỬA VÀO

5

- Xác định chiều sâu mực nước dâng trước cống Hdâng(m) và vận tốc dòng chảy V (m/s):
Tra bảng:

[Phụ lục 16 & Phụ lục 17 - Sách TKĐ Tập 3]

- Kiểm tra lại chế độ chảy trong cống (xem đã phù hợp với thiết kế lựa chọn hay chưa):
Điều kiện kiểm tra:

+ Chảy không áp

Hdâng  1.2hcv

+ Chảy có áp

Hdâng > 1.4hcv

+ Chảy bán áp

7.

n=

TÍNH XÓI VÀ GIA CỐ SAU CỐNG


- Chiều dài phần gia cố sau cống:

lgc = 3*D

Với D: Khẩu độ cống thoát nước

Hdâng > 1.2hcv

[Mục 10.1.1 - Chương 10 - Sách TKĐ Tập 3]


CƠNG TY CỔ
PHẦN TVTK VÀ
XD .....

TÍNH TỐN THỦY VĂN CỐNG THOÁT NƯỚC
THEO TIÊU CHUẨN VIỆT NAM
TCVN 9845 : 2013

- Chiều sâu chân tường chống xói:
- Chiều sâu xói tính tốn:
Trong đó:

DỰ ÁN: XXXX

ht ≥ hxói + 0.5(m)

hxoi  2 H dang
+ b: Khẩu độ cơng trình thốt nước


b
b  2.5l gc

+ Hdâng : Chiều cao mực nước dân trước cống

Thực hiện
Kiểm tra
CNDA


BẢNG TÍNH TỐN THỦY VĂN CỐNG
STT

Lý trình cống

Tên
cống

HP%

1

Km00+350.00

CO1

2

Km01+050.00


CO2

312

XII

3

Km01+780.00

4

Km02+560.00

312

XII

CO3
CO4

5

CO5

6

CO6

7


CO7

8

CO8

9

CO9

10

CO10

(mm)
312
312
312
312
312
312
312
312

Vùng
mưa

XII
XII

XII
XII
XII
XII
XII
XII

F

L

Sl

Jls

Jsd

(Km2)

(Km)

(Km)

(0/00)

(0/00)

0.085

0.28


0

40

15

0.125
0.089

0.30

0

50

30

mls

msd

d

Cấp đất

Sườn
lưu vực

j


7.0

0.25

1.00

III

2

0.855

7.0

0.25

1.00

III

2

2

2
2
2
2
2

2
2

0.850

Lsd
(m)

fsd

231.481 4.0475
168.651 4.1304

tsd

fls

AP%

20.142

4.8411

0.08084

20.391

5.3677

0.07972


Qp%

(m3/s)

2.696
1.797

Loại cống

Khẩu độ
cống

Cống tròn

150

Cống tròn

(cm)

125

Số cửa
cống

1
1

QP% qua

1 cửa
cống

[Qp] or
[q]

Hdâng

Vận tốc V

1.797

3.30
2.00

1.335

2.602

2.696

(m3/s)

(m)

(m/s)

1.335

2.602


Chế độ chảy

Chảy khơng áp
Chảy khơng áp

Lgc

hxói

htmin

4.50

0.9158

1.416

(m)

3.75

(m)

0.9158

(m)

1.416



PHỤ LỤC 16-SÁCH THIẾT KẾ ĐƯỜNG -TẬP 3: BẢNG TRA KHẢ NĂNG THỐT NƯỚC CỦA CỐNG TRỊN
(chọn Cống loại I: Miệng tường thẳng, miệng chữ bát, miệng theo dạng taluy)

75

d (cm)

[Q]
(m3/s)

H

2

90
V

H

4

100
V

H

6

125

V

H

8

150
V

H

10

175
V

H

12

200
V

H

14

d (cm)

V


[Q]
(m3/s)

1.48

0.60

0.40

0.60

1.71

0.56

1.60

0.54

1.57

0.49

1.50

0.48

1.43


0.44

1.36

0.42

1.34

0.80

1.02

2.83

0.83

2.07

0.79

1.96

0.73

1.83

0.69

1.78


0.63

1.68

0.58

1.58

1.00

1.32

3.51

0.96

2.43

0.90

2.14

0.82

1.95

0.77

1.86


0.73

1.83

0.68

1.74

4.23

1.14

2.91

1.00

2.32

0.91

2.10

0.85

1.97

0.80

1.91


0.78

1.80

3.88

1.29

0.60

0.77

0.90

1.20

1.10
1.20
1.40
1.60
1.80
2.00

1.44
1.72
2.17
2.70
3.30
3.97


2.12

0.71

3.25

0.90

3.74

1.01

4.95
5.63
6.35
7.05

1.36
1.52
1.89
2.22

1.85

2.20

0.67

0.86


1.77

2.08

0.79

1.91

0.73

1.83

0.70

1.80

0.64

0.91

2.06

0.89

2.01

0.84

1.96


4.37

1.47

3.51

1.14

2.42

1.06

2.25

1.00

2.14

0.96

2.08

3.91

1.22

4.88

1.45


2.55

1.12

2.33

0.95
1.07

2.08
2.19

0.72

1.66

2.20

2.14

1.86

0.52

0.99

0.99

0.76


1.53

2.74

2.30

1.90

0.54

1.13

1.06

0.80

1.65

3.40

3.12

2.00

0.59

0.94

1.68


0.85

1.75

2.58

4.85

2.20

0.63

0.90
1.02

1.79

2.03
2.14

2.55

5.35

1.94

4.35

1.31


2.80

1.20

2.41

1.13

2.28

1.07

2.20

4.29

7.29

3.04

5.86

1.76

3.78

1.42

2.73


1.31

2.51

1.26

2.41

4.41

1.56

3.06

1.43

2.66

1.38

2.54

2.55

5.04

1.77

3.50


1.56

2.80

1.48

2.65

4.80

3.38

6.05

2.16

5.00

3.56

6.30

5.50

4.16

6.00

4.80


2.20
2.50
3.00
3.30
3.50

3.15

6.07

2.29

3.14

1.28

3.49

6.38

1.95

4.12

1.50

4.70

7.61


2.45

4.90

1.67

3.92

6.85

2.11

2.52
2.84

1.21
1.38

2.38
2.58

1.32

2.48

1.53

3.94

1.68


2.97

1.58

2.76

4.21

1.75

3.06

1.64

2.84

2.25

4.37

1.78

3.24

1.67

2.86

6.93


2.57

4.81

1.94

3.56

1.77

2.97

7.56

2.84

5.25

2.11

3.88

1.86

3.08

6.10

2.88


5.30

2.13

3.91

1.88

3.11

6.50

3.20

5.68

2.30

4.20

1.96

3.21

6.70

3.34

5.86


2.39

4.35

2.00

3.27

7.00

3.56

6.12

2.50

4.53

2.07

3.42

4.00
4.50

3.03

5.66


2.00

1.46

2.28

3.38

3.80

2.77

1.14

2.62

0.40
0.80
0.90
1.00
1.10
1.20
1.40
1.60
1.80
2.00
2.20
2.50
3.00
3.30

3.50
3.80
4.00
4.50
4.80
5.00
5.50
6.00
6.10
6.50
6.70

7.00

7.50

3.96

6.56

2.72

4.85

2.16

3.66

7.50


8.00

4.32

6.95

2.94

5.18

2.28

3.90

8.00

8.50

4.82

7.45

3.18

5.50

2.42

4.14


8.50

9.00

3.45

5.83

2.58

4.40

9.00

9.50

3.73

6.15

2.73

4.64

9.50

10.00

4.00


6.46

2.90

4.88

10.00

11.00

4.63

7.10

3.24

5.35

11.00

12.00

3.64

5.86

12.00

13.00


4.06

6.34

13.00

14.00

4.51

6.84

14.00

15.00

5.00

7.30

15.00


PHỤ LỤC 17-SÁCH THIẾT KẾ ĐƯỜNG -TẬP 3: BẢNG TRA KHẢ NĂNG THỐT NƯỚC CỦA CỐNG VNG
(chọn Cống loại I: Miệng tường thẳng, miệng chữ bát, miệng theo dạng taluy)

H (cm)

100x100


150x150

200x200

250x250

300x300

350x350

400x400

H (cm)

(m3/s)

H

H

H

H

H

H

H


(m3/s)

[q]

2

V

4

V

6

V

8

V

10

V

12

V

14


V

0.40

0.43

1.58

0.43

1.58

0.43

1.58

0.43

1.58

0.43

1.58

0.43

1.58

0.43


1.58

0.80

0.63

1.98

0.68

1.98

0.68

1.98

0.68

1.98

0.68

1.98

0.68

1.98

0.68


1.98

1.20

0.89

1.60

1.08

2.00

1.32

2.60

1.78

3.50

2.71

4.50

4.06

0.60

0.56


1.00

0.79

1.40

0.99

1.80

1.20

2.50

1.70

3.00

2.17

4.00

3.35

1.81
2.14
2.26
2.39
2.48
2.79

3.08
3.85
3.98
4.64
5.40
6.16
6.94

0.56
0.79
0.89
0.99
1.08
1.16
1.26
1.45
1.50
1.64
1.87
2.15
2.46

1.81
2.14
2.26
2.39
2.50
2.59
2.70
2.90

2.95
3.04
3.55
4.06
4.56

0.56
0.79
0.89
0.99
1.08
1.16
1.26
1.45
1.50
1.64
1.83
2.02
2.11

1.81
2.14
2.26
2.39
2.50
2.59
2.70
2.90
2.95
3.08

3.25
3.39
3.40

0.56
0.79
0.89
0.99
1.08
1.16
1.26
1.45
1.50
1.64
1.83
2.05
2.16

1.81
2.14
2.26
2.39
2.50
2.59
2.70
2.90
2.95
3.08
3.25
3.40

3.53

0.56
0.79
0.89
0.99
1.08
1.16
1.26
1.45
1.50
1.64
1.83
2.05
2.16

1.84
2.11
2.26
2.39
2.50
2.59
2.70
2.90
2.95
3.08
3.25
3.40
3.53


0.56
0.79
0.89
0.99
1.08
1.16
1.26
1.45
1.50
1.64
1.83
2.05
2.16

1.84
2.11
2.26
2.39
2.50
2.59
2.70
2.90
2.95
3.08
3.25
3.40
3.53

0.56
0.79

0.89
0.99
1.08
1.16
1.26
1.45
1.50
1.64
1.83
2.05
2.16

1.84
2.11
2.26
2.39
2.50
2.59
2.70
2.90
2.95
3.08
3.25
3.40
3.53

5.00

2.80


5.07

2.30

3.76

2.32

3.66

2.32

3.66

2.32

3.66

2.32

3.66

6.00

3.61

6.10

2.74


4.52

2.54

3.84

2.61

3.90

2.61

3.90

2.61

3.90

7.00

5.50

3.19

6.50

4.06

6.58


2.99

4.89

2.70

3.91

2.76

3.99

2.76

3.99

2.76

3.99

4.55

7.10

3.26

5.26

2.88


4.21

2.88

4.08

2.88

4.08

2.88

4.08

3.55

5.65

3.06

4.51

3.03

4.18

3.02

4.18


3.02

4.18

3.96

6.02

3.26

4.81

3.21

4.21

3.16

4.28

3.16

4.28

4.19

6.40

3.47


5.11

3.37

4.17

3.28

4.36

3.28

4.36

4.54

6.78

3.70

5.41

3.51

4.74

3.42

4.45


3.42

4.45

4.76

6.99

3.82

5.60

3.64

4.88

3.50

4.50

3.50

4.50

4.91

7.15

3.98


5.71

3.72

5.00

3.53

4.51

3.56

4.54

4.18

6.01

3.91

5.26

3.71

4.52

3.68

4.62


4.72

6.60

4.32

5.89

3.91

4.90

3.90

4.75

5.32

7.20

5.26

6.82

4.27

5.35

4.04


4.82

5.79

7.36

4.93

5.80

4.29

4.89

5.02

6.25

4.56

5.26

5.14

6.70

4.85

5.61


5.87

7.15

5.16

6.02

5.49

6.40

5.84

6.76

6.21

7.15

7.50
8.00
8.50
9.00
9.30
9.50
10.00
11.00
12.00
13.00

14.00
15.00
16.00
17.00
18.00
19.00

5.59

2.51

4.14

2.46

3.78

2.46

3.78

2.46

3.78

2.46

3.78

[q]


0.40
0.60
0.80
1.00
1.20
1.40
1.60
1.80
2.00
2.50
2.60
3.00
3.50
4.00
4.50
5.00
5.50
6.00
6.50
7.00
7.50
8.00
8.50
9.00
9.30
9.50

10.00
11.00

12.00
13.00
14.00
15.00
16.00
17.00
18.00
19.00


Vùng mưa

I

II

III

IV

V

VI

VII

VIII

IX


tsd

XI

XII

XIII

XIV

fls

0

0

1

5

10

20

30

40

50


60

70

80

90

100

150

200

220

20

0.28

0.26

0.218

0.152

0.112

0.092


0.076

0.064

0.054

0.047

0.04

0.035

0.03

0.018

0.015

0.013

0.143

0.125

0.111

0.091

0.076


0.065

0.055

0.047

0.04

0.034

0.03

30

0.21

90

0.114

60

0.15

0.19

0.112

0.16


0.102

0.136

0.093

0.104

0.017

0.085

0.065

0.072

0.056

0.061

0.048

0.052

0.041

0.045

0.035


0.038

0.031

0.033

0.027

0.029

0.026

0.024

0.017

0.016

0.015

0.014

0.0125

0.012

0.0115

0.013


0.012

180

0.072

0.071

0.057

0.063

0.055

0.048

0.043

0.037

0.033

0.029

0.025

0.022

0.021


0.014

0.0115

0

0

1

5

10

20

30

40

50

60

70

80

90


100

150

200

220

20

0.117

0.114

0.104

0.093

0.087

0.065

0.055

0.047

0.04

0.034


0.03

0.026

0.024

0.018

0.015

0.014

60

0.082

0.081

0.076

0.07

0.06

0.052

0.045

0.039


0.034

0.03

0.022

0.016

0.013

180

0.052

0.051

0.048

0.046

0.041

0.036

0.032

0.028

0.025


0.022

0.025

0.024

0.0125

0.027

0.027
0.02

0.018

0.017

0.014

0.011

0

0

1

5

10


20

30

40

50

60

70

80

90

100

150

200

220

20

0.159

0.153


0.137

0.112

0.0985

0.0831

0.0708

0.0618

0.0544

0.0492

0.045

0.041

0.0378

0.0281

0.0218

0.0183

60


0.095

0.092

0.087

0.079

0.0695

0.0611

0.053

0.0497

0.0447

0.041

0.038

0.035

0.0325

0.0252

0.0197


30
90

30
90

0.1

0.067

0.132
0.073

0.098

0.066

0.129
0.068

0.091

0.063

0.116

0.083

0.059


0.104

0.07

0.052

0.0866

0.0659

0.0612

0.0549
0.045

0.046

0.074
0.05

0.052
0.04

0.065

0.044

0.035


0.0573

0.038

0.031

0.0507

0.033

0.0462

0.028

0.042

0.025

0.022

0.039

0.023
0.02

0.0358

0.0175
0.015


0.0272

0.014

0.012

0.0211

0.042

0.0443

0.0383

0.0414

0.0384

0.0355

0.033

0.0307

0.0292

0.0228

0.0185


5

10

20

30

40

50

60

70

80

90

100

150

200

220

20


0.273

0.214

0.188

0.163

0.128

0.104

0.0865

0.0743

0.0654

0.0565

0.0499

0.0448

0.0408

0.0279

0.0216


0.0184

60

0.129

0.124

0.117

0.107

0.0903

0.079

0.0688

0.0593

0.0553

0.0473

0.0427

0.0382

0.0351


0.0256

0.02

180

0.072

0.071

0.067

0.063

0.0555

0.0503

0.0456

0.0413

0.0378

0.0328

0.0315

0.031


0.0275

0.021

0.0178

0

0

1

5

10

20

30

40

50

60

70

80


90

100

150

200

220

20

0.12

0.1185

0.1115

0.1087

0.094

0.0786

0.069

0.063

0.0525


0.0457

0.0397

0.0347

0.0304

0.0195

0.014

0.013

0.098

0.0965

0.0855

0.0815

0.0748

0.0655

0.0577

0.0506


0.0445

0.0393

0.0345

0.0304

0.0268

0.0163

0.0126

180

0.0595

0.0587

0.056

0.0583

0.048

0.043

0.039


0.035

0.0317

0.0285

0.0263

0.024

0.0223

0.0148

0.011

0

0

1

5

10

20

30


40

50

60

70

80

90

100

150

200

220

20

0.1215

0.1195

0.113

0.1053


0.0916

0.0803

0.0703

0.0617

0.0543

0.0478

0.0417

0.0377

0.0324

0.0195

0.015

0.014

0.0944

0.086

0.0798


0.0686

0.0606

0.0536

0.0474

0.042

0.0373

0.0333

0.0295

0.0183

90

0.102

30

0.112

90

0.083


60

0.093

0.11

0.0817

0.089

0.1035

0.0775

0.0965

0.0726

0.084

0.0642

0.0733

0.0565

0.0638
0.05

0.056


0.0443

0.0485
0.039

0.0423

0.0345

0.037

0.031

0.032

0.0276

0.058

0.0513

0.0457

0.0407

0.0363

0.0323


0.0292

0.0265

0.0242

0.044

0.039

0.0397

0.034

0.061

0.049

0.0452

0.037

0.0816

0.0553

0.0515

0.041


0.0429

0.0858

0.0617

0.0585

0.046

0.0479

0.0863

0.069

0.0666

0.0508

0.0545

90

0.077

0.0757

0.0579


0.0615

0.1117

0.0995

0.0865

0.0645

0.0703

0.1135
0.105

0.087

0.0735

0.816

30
60

0.106

0.084

0.095


0.035

0.035

0.031

0.0256

0.039

0.0315

0.028

0.0247

0.031

0.0205

0.0269
0.023

0.0169

0.0152

0.0165

0.016


1

0.1153

0.0268

0.017

0

0.142

0.03

0.018

0

0.163

0.0303

0.011

0.0517

0.184

0.033


0.012

0.054

0.2

0.036

0.013

0.058

30

0.049

0.06

0.011

180

0.0212
0.0189

0.0133

0.0118


0.0189

0.0145

0.0222

0.0172

0.0167

0.0135

0.0278

0.014

0.0182
0.0174
0.0164
0.0155

0.0124
0.0119
0.0114
0.0108

0.0135
0.0129
0.0124


0.0645

0.0637

0

0

1

5

10

20

30

40

50

60

70

80

90


100

150

200

220

20

0.106

0.105

0.1

0.0934

0.0817

0.0716

0.0633

0.0555

0.049

0.043


0.0382

0.0337

0.03

0.019

0.015

0.0133

0.038

0.034

30

0.097

0.096

0.091

0.0786

0.0763

0.0677


0.0603

0.0534

0.0474

0.0417

90

0.071

0.07

0.067

0.0632

0.0565
0.046

0.0506

0.0408

0.0455

0.0365

0.0407


0.0326

0.04

0.0293

0.033

0.0265

60

0.085

0.084

0.08

0.0757

0.0606

0.054

0.0482

0.043

0.037


0.0327

0.029

0.0181

0.0142

0.0298

0.0238

0.0271

0.0218

0.0247

0.0168
0.016

0.0127

0.0121

0.0303

0.0272


0.0135

0.0129
0.0125
0.0117

0.057

0.056

0.054

0

0

1

5

10

20

30

40

50


60

70

80

90

100

150

200

220

20

0.162

0.156

0.136

0.121

0.0963

0.0805


0.0676

0.0572

0.0483

0.0422

0.0375

0.0334

0.0298

0.024

0.017

0.016

60

0.119

0.116

0.104

0.0933


0.0773

0.0656

0.056

0.0486

0.0435

0.0386

0.0345

0.0309

0.028

0.021

0.015

90

0.146
0.101

0.142
0.0987


0.127

0.112

0.0905

0.076

0.0645

0.055

0.0477

0.0416

0.091

0.0824

0.0693

0.0593

0.0513

0.0445

0.0394


0.0352
0.03

0.0275

0.0265

0.0235

0.0173

5

10

20

30

40

50

60

70

80

90


100

150

200

220

20

0.1923

0.1825

0.157

0.143

0.1152

0.0956

0.081

0.0705

0.0616

0.0549


0.0489

0.0443

0.0407

0.029

0.022

0.02

0.0931

0.0811

0.0385

0.0355

0.0262

0.02

0.0178

0.03

0.028


0.022

0.0178

90

0.0905

0.082

0.1015
0.08

0.1233

0.0756

0.103

0.074

0.0868

0.0724

0.0607

0.0762


0.0642

0.0553

0.0663

0.0563

0.0493

0.0587

0.0534

0.0452

0.0527

0.0463

0.0407

0.0469

0.0425

0.0372

0.0425


0.0345

0.039

0.0322

0.0279
0.0233

0.013

0.013

1

0.1395

0.0253

0.014

0

0.105

0.033

0.014

0.0293


0.015

0

0.1555

0.0365

0.019

0.032

0.016

0.0587

0.1095

0.0403

0.0225

0.0615

0.1912

0.045

0.0292


0.062

60

0.05

0.0327

0.011

180

30

0.055

0.0366

0.02

0.0175

0.012

180

30

0.051


0.0676

0.013

0.015

180

180

X

Bảng A.3 - PHỤ LỤC A: Bảng mô đun tương đối Ap% theo fls. vùng mưa và thời gian nước chảy trên sườn dốc.

0.021

0.019

0.012

0.019

0.0165

0.064

0.0635

0.061


0.0572

0.051

0.0468

0.0433

0.0396

0.0367

0.0336

0.0317

0

0

1

5

10

20

30


40

50

60

70

80

90

100

150

200

220

20

0.0946

0.0932

0.0887

0.0833


0.0733

0.0645

0.0568

0.05

0.0443

0.0388

0.0345

0.0305

0.0277

0.02

0.015

0.013

0.0806

0.0796

0.0757


0.071

0.0628

0.0555

0.0487

0.0433

0.0383

0.034

0.0303

0.027

0.0246

180

0.0525

0.052

0.05

0.0472


0.0425

0.0382

0.0435

0.0313

0.0283

0

0

20

0.0888

30

0.0893

90

0.0717

60

0.088


0.0707

0.0836

0.0788

0.069

0.0557

0.0608

0.0495

0.067

0.0635

1

5

10

20

30

40


0.0862

0.08

0.0714

0.0607

0.0524

0.461

30

0.0712

0.0696

0.0667

0.0612

0.0541

0.0478

90

0.0518


0.0508

0.0479

0.0459

0.0403

0.0364

60

0.0631

180

0.0431

0
20

30

0.0537

0.0615

0.0582


0.0542

0.048

0.0431

0.0437

0.0473

0.0387

0.0293

0.0263

0.0145

0.0179

0.0135

0.014

0.0125

0.0242

0.0216


0.0173

50

60

70

80

90

100

150

200

220

0.0406

0.0364

0.033

0.0304

0.028


0.0267

0.0216

0.0182

0.0161

0.0243

0.013

0.043

0.0385

0.0348

0.0317

0.0294

0.0273

0.0258

0.0211

0.0176


0.0327

0.0304

0.0283

0.0261

0.0255

0.0233

0.0222

0.0185

0.0157

0.0388

0.0128

0.0253

0.0262

0.023

0.0192


0.0183

0.0277

0.036

0.0315

0.0286

0.0149
0.0143

0.0264

0.0245

0

1

5

10

20

30

40


50

60

70

80

90

100

150

200

220

0.09

0.088

0.0807

0.0727

0.06

0.0503


0.0423

0.036

0.0307

0.027

0.0242

0.0225

0.0218

0.0185

0.015

0.0138

0.0647

0.055

0.0466

0.0397

0.0344


0.0297

0.0283

0.0253

0.0455

0.0396

0.0345

0.0303

180

0.041

0.0404

0.0387

0.0365

0.0327

0.0295

0.0265


0

0

1

5

10

20

30

20

0.154

0.0149

0.139

0.105

0.0901

60

0.0975


0.0954

0.0878

0.0808

180

0.0543

0.053

0.0513

0.0491

0.052

0.129

0.0756

0.051

0.126

0.074

0.0487


0.112

0.0684

0.046

0.099

0.0648

0.026

0.0237

0.022

0.0213

0.0175

0.0197

0.0165

0.027

0.0244

0.0224


0.0214

0.0208

0.0243

0.0222

0.0207

0.0197

0.0188

40

50

60

70

80

0.0763

0.0658

0.057


0.0506

0.0449

0.0694

0.0611

0.0534

0.0477

0.0427

0.0448

0.0415

0.0378

0.0315

0.032

0.0406

0.0834

0.0542


0.0357

0.0713

0.0515

0.0317

0.0624

0.0478

0.0539

0.0417

0.0476

0.0375

0.0148

0.0157

0.0286

0.0527

0.0172


0.0164

0.0316

0.0705

0.0204

0.0196

0.0339

0.0567

0.021

0.0234

0.0375

0.0755

0.0218

0.0251

0.0115

0.0398


0.079

0.023

0.0268

0.0122

0.042

0.0604

90

0.033

0.0307

0.0614

30

0.037

0.0346

60
90


0.0417

0.0155

0.0142

0.0136

0.0134

0.017

0.0138

0.0185

0.0153

0.012

90

100

150

200

220


0.0403

0.0366

0.0334

0.0253

0.0208

0.0183

0.0383

0.0315

0.0319

0.0294

0.0227

0.0185

0.0168

0.0297

0.0278


0.0257

0.0246

0.02

0.0175

0.0152

0.0232

0.0428

0.0345

0.0217

0.0382

0.0317

0.0205

0.035

0.0296

0.0319


0.0268

0.0241

0.0214

0.013

0.0198

0.0184

0.0129
0.0122
0.0115

0.0177

0.016

0

0

1

5

10


20

30

40

50

60

70

80

90

100

150

200

220

20

0.23

0.215


0.207

0.175

0.119

0.0937

0.0756

0.0622

0.0517

0.0435

0.037

0.0315

0.0273

0.0185

0.014

0.012

30


0.178

0.171

0.15

0.131

0.105

0.0855

0.0703

0.0585

0.0493

0.0415

0.0353

0.0303

0.0263

0.0178

0.0132


0.0112

60

0.137

0.134

0.122

0.11

0.092

0.0757

0.0633

0.0533

0.0437

0.0383

0.0326

0.0284

0.025


0.017

0.0125

0.0103

90

0.11

0.107

0.097

0.09

0.076

0.0646

0.0552

0.0467

0.0405

0.035

0.0305


0.0266

0.0236

0.016

0.0118

0.0095


XV

XVI

XVII

XVIII

180

0.086

0.066

0.063

0.051

0.053


0.0464

0.041

0.0363

0.0317

0.028

0.0247

0.022

0.0197

0.014

0.01

0

0

1

5

10


20

30

40

50

60

70

80

90

100

150

200

220

20

0.261

0.251


0.233

0.21

0.153

0.121

0.0965

0.0786

0.0719

0.063

0.0508

0.044

0.0375

0.0259

0.0211

0.0191

30


0.225

0.22

0.191

0.166

0.133

0.106

0.0875

0.073

0.0632

0.059

0.0478

0.042

0.037

0.0252

0.0206


0.0189

60

0.158

0.117

0.136

0.11

0.099

0.084

0.0723

0.062

0.0548

0.0485

0.043

0.039

0.0354


0.0234

0.0195

0.0181

90

0.105

0.103

0.094

0.087

0.0755

0.066

0.059

0.052

0.0463

0.0418

0.0383


0.0345

0.0313

0.0215

0.0185

0.0166

180

0.074

0.073

0.0687

0.064

0.057

0.0514

0.0463

0.0421

0.0386


0.035

0.0321

0.0295

0.0274

0.0202

0.0172

0.0155

0

0

1

5

10

20

30

40


50

60

70

80

90

100

150

200

220

20

0.3

0.29

0.249

0.229

0.184


0.155

0.129

0.0106

0.09

0.0768

0.0674

0.0593

0.053

0.0403

0.0298

0.0231

30

0.252

0.243

0.215


0.2

0.166

0.138

0.114

0.096

0.082

0.0717

0.0627

0.0555

0.0507

0.0368

0.0287

0.0227

60

0.194


0.189

0.173

0.155

0.13

0.11

0.092

0.079

0.0692

0.0617

0.0552

0.0493

0.0445

0.0324

0.027

0.0218


90

0.148

0.143

0.13

0.119

0.099

0.087

0.074

0.066

0.059

0.053

0.0469

0.0428

0.0392

0.029


0.0242

0.0205

180

0.094

0.092

0.089

0.081

0.071

0.063

0.057

0.052

0.0473

0.0433

0.0397

0.0357


0.033

0.0265

0.0228

0.0193

0

0

1

5

10

20

30

40

50

60

70


80

90

100

150

200

220

20

0.2

0.19

0.166

0.146

0.117

0.096

0.08

0.068


0.0575

0.049

0.042

0.036

0.0305

0.016

0.014

0.0125

30

0.18

0.172

0.154

0.137

0.112

0.092


0.077

0.065

0.056

0.047

0.04

0.0345

0.0295

0.0155

0.0135

0.0122

60

0.15

0.147

0.134

0.121


0.1

0.084

0.07

0.0539

0.05

0.043

0.037

0.0315

0.027

0.015

0.013

0.0118

90

0.13

0.128


0.127

0.105

0.086

0.078

0.062

0.053

0.0455

0.0387

0.0335

0.0295

0.025

0.0145

0.0125

0.0115

180


0.085

0.084

0.078

0.072

0.06

0.051

0.044

0.0375

0.0325

0.029

0.0262

0.0235

0.021

0.014

0.012


0.011

0

0

1

5

10

20

30

40

50

60

70

80

90

100


150

200

220

20

0.302

0.276

0.236

0.221

0.0167

0.0139

0.0114

0.963

0.0819

0.0707

0.0615


0.0543

0.0478

0.0329

0.0254

0.0223

30

0.236

0.229

0.202

0.181

0.015

0.0125

0.0105

0.0978

0.0765


0.066

0.058

0.0513

0.0433

0.0312

0.0246

0.0213

60

0.184

0.179

0.138

0.142

0.0118

0.01

0.0857


0.0746

0.0647

0.0567

0.0505

0.0541

0.0409

0.0285

0.0228

0.02

90

0.129

0.126

0.114

0.098

0.088


0.077

0.067

0.0596

0.0534

0.0477

0.0431

0.0396

0.0357

0.0264

0.0213

0.0182

180

0.092

0.089

0.082


0.075

0.0652

0.058

0.0513

0.0467

0.0428

0.039

0.0357

0.0326

0.303

0.0232

0.019

0.0172

0.0085



Bảng A.2 - PHỤ LỤC A: Bảng thời gian nước chảy trên sườn dốc tsd tra theo hệ số địa mạo thủy văn sườn dốc và vùng mưa
fsd

I

II

III

IV

10

10

9

1

9.6

9.7

2

17

15

3


35

5

53

1.5
2.5
4
6
7
8
9

10

10
24

40
62
70
75
80

90

30
35

40

325
370
470

10

28

25

18

30

22

45

50

30

44

38

37
60

70
78
87

20

32
60
72
80
90

10

22
45
60
68
80

95

100

150

150

120


230

200

165

260

32

10

160

25

15

14

17

200

8.5

9.5

115


20

18

17

100
130

10

9.6

12
15

VII

9.6

220
280
360
430
530

120
180
265
365

435
520

86

10

20

35
60
75
85
90

95

95

100

165

170

235
320
400
470


30
50
70
78
82

88

X

10

13

10

XVII

XVIII

9

8.7

9

9.4

9.3


9.5

9.5

9.6

10

9.7

20

20

15

9.3

37

20

18

25

35

30


25

11

50

40

30

45

65

50

40

42
55
65
75
85

90

30
55
65
70

80

90

25
40
65
70
80

95

18

40
60
75
85
90

250
320
400
570

235
305
370
480
495


135
220
290
370
430
520

72
80
90
95

35
60
75
80
87

110

105

135

160

150

170


205

135

55

23

95

170

125

28

220
265
335
345
410

130

200
230
300
400
470

560

9.8

XVI

15

15

10

XV

13

10

190

470

XIV

9

25

10


165

370

XIII

9.5

150

310

XII

9.8

110

230

XI

9.7

115

185

480


IX

8.4

115

200

370

VIII

100

120

320

16

93

120

260

Vùng mưa

VI


9

22

9.7

V

20

30
55
65
70
82

90

120

100

190

160

235
300
380
450

540

8.7

20
30
35
50
70
80

85

90

8.5

8.7

9.3

9.3

9.5

10

12

20


30

35

20
25
32
50
65
70

80

90

20
37
50
65
78

80

90

9.7

25
40

60
70
80

90

97

9.2

9.5
12
20
23
30
40
60
70

80

83

125

115

125

115


120

100

200

200

190

175

190

165

250
330
400
510

160
250
320
400
480

150
250

320
400
490

140
225
285
355
425

145
240
320
380
465

130
230
300
370
.



×