Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (81.15 KB, 3 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 đ)</b>
<b>Câu 1: Sản phẩm được tạo ra ở pha tối của quang hợp là:</b>
A. CO2 và H2O B. ATP và NADPH C. CO2 và (CH2O)n D. (CH2O)n
<b>Câu 2: Pha sáng diễn ra:</b>
A. Nhân tế bào B. Khi không có ánh sáng C. Ở màng tilacôit D. Cả sáng và tối
<b>Câu 3: Con đường cố định CO2 phổ biến nhất là</b>
A. Chu trình C5 B. Chu trình C3 (Canvin)
C. Chu trình C4 D. Chu trình C3 và C4
<b>Câu 4: Trong quang hợp O2 được tao ra từ đâu?</b>
A. H2O B. CO2 C. CO D. Khí quyển
<b>Câu 5: Một tế bào sinh tinh, qua giảm phân tạo ra mấy tinh trùng?</b>
A. 2 B. 4 C. 8 D. 1 tt và 3 thể cực
<b>Câu 6: Quá trình giảm phân diễn ra ở:</b>
A. Hợp tử B. Tế bào sinh dưỡng
<b>Câu 7: Đặc điểm nào khơng phải của q trình ngun phân?</b>
A. NST tự nhân đơi trước khi bắt đầu phân chia
B. Số lượng NST ở tế bào con và mẹ bằng nhau
C. Trao đổi chéo các cromatic trong cặp tương đồng
D. Vật chất di truyền phân chia đồng đều cho tế bào con
<b>Câu 8: Trong nguyên phân, các nhiễm sắc tử tách nhau ra ở tâm động và tiến về 2 cực của tế bào là diễn</b>
<b>biến của tế bào ở kì nào?</b>
A. Kì trung gian B. Kì giữa C. Kì sau D. Kì ći
<b>Câu 9: Trong ngun phân, sự phân chia tế bào chất diễn ra rõ nhất ở kì nào?</b>
A. Kì trung gian B. Kì giữa C. Kì sau D. Kì ći
<b>Câu 10: Trong giảm phân, NST kép xuất hiện từ:</b>
A. Kì giữa 1 đến hết kì sau 2
D. Kì trung gian của lần phân bào 1 đến hết kì sau 2
<b>Câu 11: Một tế bào sinh dục, qua giảm phân tạo ra mấy tế bào trứng?</b>
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
<b>Câu 12: Trong phân bào NST tự nhân đơi ở kì:</b>
A. Kì đầu của NP và kì đầu 1 của GP1 B. Kì trung gian của NP và kì đầu 1 của GP1
C. Kì trung gian của NP và kì trung gian của GP1. D. Kì trung gian của lần phân bào 1 đến hết kì sau 2
<b>II. PHẦN TỰ LUẬN: (7 đ)</b>
<b>Câu 1: Thế nào là quang hợp? Viết phương trình tổng quát. (1đ)</b>
<b>Câu 2: Kết quả và ý nghĩa của quá trình nguyên phân. (2,5đ)</b>
<b>Câu 3: So sánh giữa nguyên phân và giảm phân? (2.5đ)</b>
<b>Câu 4: Cho 1 tế bào sinh dưỡng ở cây lúa 2n = 24 đang nguyên phân 8 lần. Hỏi số lượng tế bào con được tạo ra là</b>
bao nhiêu? Những tế bào con đó có số lượng NST như thế nào? (1đ).
1 D 7 C
2 C 8 C
3 B 9 D
4 A 10 B
5 B 11 A
6 D 12 B
<b>PHẦN TỰ LUẬN (7đ)</b>
<b>Câu 1: Quang hợp là quá trình sử dụng năng lượng ánh sáng để tổng hợp chất hữu cơ từ các nguyên liệu vô cơ.</b>
- Phương trình tổng quát: CO2 + H2O + năng lượng ánh sáng (CH2O)n + O2
- Kết quả từ một tế bào mẹ ban đầu 2n qua nguyên phân tạo ra 2 tế bào con giống nhau và giống hệt tế bào mẹ ban
đầu đều chứa bộ NST là 2n. (1đ)
- Ý nghĩa:
+ Đới với sinh vật nhân thực đơn bào thì ngun phân là hình thức sinh sản. Từ mợt tế bào mẹ qua nguyên
phân tạo ra 2 tế bào con giống y hệt nhau. (0.5đ)
+ Đối với sinh vật đa bào nhân thực thì ngun phân làm tưng sớ lượng tế bào giúp sinh vật sinh trưởng và
phát triển, hay nguyên phân giúp cơ thể tái sinh những mô hoặc các cơ quan bị tổn thương. (0.5đ)
+ Đối với sinh vật sinh sản sinh dưỡng thì nguyên phân là hình thức sing sản, tạo ra các cá thể con có kiểu gen
giống kiểu của cá thể mẹ. (0.5đ)
<b>Câu 3: </b>
- Giống nhau: đều là phân chia tế bào, một lần nhân đơi ADN và NST ở kì trung gian, giảm phân II và nguyên
phân giống nhau. (1đ)
- Khác nhau: ở nguyên phân xảy ra ở tế bào sinh dưỡng hay tế bào xôma còn giảm phân xảy ra ở tế bào sinh
sản hay tế bào sinh dục. Giảm phân qua 2 lần phân bào còn nguyên phân chỉ một lần. Ở giảm phân cho ra các tế
bào có số lượng NST giảm đi mợt nửa (n), còn ngun phân thì các tế bào con không giảm giống tế bào mẹ (2n).
Khác nhau ở giảm phân I ở các kì. (1.5đ)
<b>Câu 4: </b>
- Số lượng tế bào con = 28.
- Số NST của các tế bào con là: 2n = 24.