Tải bản đầy đủ (.docx) (4 trang)

Tải Đề kiểm tra 45 phút học kì 2 môn Sinh học lớp 6 trường THCS Hưng Trạch, Bố Trạch năm 2013 - 2014 - Đề kiểm tra 1 tiết học kì II môn Sinh học lớp 6 có đáp án

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (72.96 KB, 4 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b> Phòng GD-ĐT Bố Trạch </b> <b> ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II</b>
<b>TRƯỜNG TH-THCS HƯNG TRẠCH NĂM HỌC: 2013-2014</b>


<b>Môn: Sinh học 6</b>
Thời gian 45 phút
<b>MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA</b>


<b>Tên chủ đề</b> <b>Nhận</b>
<b>biết</b>


<b>Thông</b>
<b>hiểu</b>


<b>Vận dụng</b>
<b>thấp</b>


<b>Vận dụng</b>
<b>cao</b>


<b>Tổng cộng</b>


Quả và hạt 1 đ 1 đ 1,5 đ 4 đ


40%
Rêu và dương


xỉ


2 đ 1 đ 3 đ


30%


Vai trò của


thực vật


1 đ 1 đ 2 đ


20%


Nấm 1,5 đ 1 đ


10%
Tổng số điểm


Tỉ lệ


2 đ
20%


4 đ
40%


3 đ
30%


1 đ
10%


10 đ
100%
<b>Đ</b>



<b> Ề I:</b>
<b>Câu 1 (2,0 đ). Hạt gồm những bộ phận nào? </b>


<b>Câu 2 (1,5 đ). Những điều kiện bên ngoài và bên trong nào cần cho hạt nảy mầm? </b>
<b>Câu 3 (3,0 đ). So sánh cơ quan sinh dưỡng và cơ quan sinh sản rêu - dương xỉ? </b>
<b>Câu 4: (3,5 đ) </b>


a. Nêu các vai trò của thực vật đối với động vật và lấy ví dụ minh họa.
b. Trình bày cấu tạo và hình thức dinh dưỡng của nấm.


<b>ĐỀ II:</b>


<b>Câu 1 (1,5 đ). Những điều kiện bên ngoài và bên trong nào cần cho hạt nảy mầm?</b>
<b>Câu 2 (2,0 đ). Hạt gồm những bộ phận nào? </b>


<b>Câu 3 (3,0 đ). So sánh cơ quan sinh dưỡng và cơ quan sinh sản rêu - dương xỉ? </b>
<b>Câu 4: (3,5 đ) </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<b>ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM:</b>
<b>Đ</b>


<b> Ề I:</b>
<b>Câu 1 (2,0 đ)</b>


+ Hạt gồm vỏ, phôi, chất dinh dưỡng dư trữ. (0,5 đ)


+ Phôi gồm: rễ mầm, thân mầm, chồi mầm và lá mầm. (1,0 đ)
+ Chất dinh dưỡng dư trữ nằm ở lá mầm hoặc phôi nhủ. (0,5 đ)



<b>Câu 2 (1,5 đ)</b>


- Điều kiện ngoại cảnh: đủ nước, khơng khí và nhiệt độ thích hợp.
- Điều kiện của hạt: hạt chắc, cịn phơi, khơng bị sâu mọt.


<b>Câu 3. (3,0 đ)</b>
+ Giống (1 đ)


- Đã phân hóa rễ, thân, lá. Có diệp lục.
- Chưa có hoa, quả, hạt.


- Sinh sản bằng bào tử.
- Thụ tinh cần nước.
+ Khác. (2,0đ )


Rêu Dương xỉ


- Rễ giả, là những sợi nhỏ
- Thân và lá có cấu tạo đơn giản
- Lá chỉ có 1 lớp tế bào, 1 đường
gân giữa


- Thân, lá chưa có mạch dẫn
- Cqss nằn ở ngọn cây bào tử nảy
mầm thành sợi


- Rễ thật , rễ có nhiều lông hút.
- Thân và lá có cấu tạo phức tạp .



- Lá có nhiều lớp tế bào, lá chia thùy
- Có mạch dẩn.


- Cqss nằm dưới mặt lá,bào tử nảy
mầm thành nguyên tản.


<b>Câu 4. a (2 đ): Vai trò của thực vật đối với động vật:</b>
- Cung cấp khí ơxi cho động vật hơ hấp. (0,25đ)
VD: chim, thú,.... (0,25đ)


- Cung cấp thức ăn cho động vật (0,25đ)
VD: bò ăn cỏ, thỏ ăn cà rốt... (0,25đ)
- Cung cấp nơi ở cho động vật. (0,25đ)


VD: khỉ, nhiều loài kiến, mối, sóc... ở trên cây. (0,25đ)
- Cung cấp nơi sinh sản cho động vật. (0,25đ)


VD: chim làm tổ, đẻ trứng ở trên cây (0,25đ)


<b> b. (1,5 đ): Cấu tạo và hình thức dinh dưỡng của nấm. </b>
- Cấu tạo:


- Gồm những sợi không màu (0,25đ)
- Một số ít có cấu tạo đơn bào (0,25đ)
- Không chứa chất diệp lục (0,25đ)
- Dinh dưỡng:


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

+ Hoặc cộng sinh (0,25đ)


<b>ĐỀ II:</b>


<b>Câu 1 (1,5 đ)</b>


- Điều kiện ngoại cảnh: đủ nước, khơng khí và nhiệt độ thích hợp.
- Điều kiện của hạt: hạt chắc, cịn phơi, khơng bị sâu mọt.


<b>Câu 2 (2,0 đ)</b>


+ Hạt gồm vỏ, phôi, chất dinh dưỡng dư trữ. (0,5 đ)


+ Phôi gồm: rễ mầm, thân mầm, chồi mầm và lá mầm. (1,0 đ)
+ Chất dinh dưỡng dư trữ nằm ở lá mầm hoặc phôi nhủ. (0,5 đ)


<b>Câu 3 . (3,0 đ)</b>
+ Giống (1 đ)


- Đã phân hóa rễ, thân, lá. Có diệp lục.
- Chưa có hoa, quả, hạt.


- Sinh sản bằng bào tử.
- Thụ tinh cần nước.
+ Khác. (2,0đ)


Rêu Dương xỉ


- Rễ giả, là những sợi nhỏ
- Thân và lá có cấu tạo đơn giản
- Lá chỉ có 1 lớp tế bào, 1 đường
gân giữa


- Thân, lá chưa có mạch dẫn



- Cqss nằn ở ngọn cây bào tử nảy
mầm thành sợi




- Rễ thật , rễ có nhiều lơng hút.
- Thân và lá có cấu tạo phức tạp.


- Lá có nhiều lớp tế bào, lá chia thùy
- Có mạch dẩn.


- Cqss nằm dưới mặt lá, bào tử nảy
mầm thành nguyên tản.


<b>Câu 4. a (2 đ): Vai trò của thực vật đối với động vật:</b>
- Cung cấp khí ơxi cho động vật hô hấp. (0,25đ)
VD: chim, thú,.... (0,25đ)


- Cung cấp thức ăn cho động vật (0,25đ)
VD: bò ăn cỏ, thỏ ăn cà rốt... (0,25đ)
- Cung cấp nơi ở cho động vật. (0,25đ)


VD: khỉ, nhiều lồi kiến, mối, sóc... ở trên cây. (0,25đ)
- Cung cấp nơi sinh sản cho động vật. (0,25đ)


VD: chim làm tổ, đẻ trứng ở trên cây (0,25đ)


<b> b. Cấu tạo, hình thức dinh dưỡng và sinh sản của vi khuẩn. </b>
- Cấu tạo:



+ Gồm những cơ thể đơn bào, riêng lẻ hoặc có khi xếp thành từng đám, từng
chuỗi, khơng chứa chất diệp lục (0,5 đ)


+ Chưa có nhân hồn chỉnh. (0,25 đ)
- Dinh dưỡng:


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

<b> Giáo viên ra đề</b>


</div>

<!--links-->

×