Tải bản đầy đủ (.docx) (6 trang)

Tải Đề thi học kì 2 lớp 6 môn Toán năm 2019 - 2020 Có đáp án - Đề thi Toán lớp 6 học kì 2 năm 2020

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (113.35 KB, 6 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b> Mứ</b>
<b>c</b>


<b> đ</b>
<b>ộ</b>


<b>Chủ</b>
<b>đề</b>


<b>Nhận</b>
<b>biết</b>


<b>Thông</b>
<b>hiểu</b>


<b>Vận</b>
<b>dụng</b>


<b>Cộng</b>


<b>Thấp </b> <b>Cao</b>


<b>TNKQ TL</b> <b>TNKQ TL</b> <b>TNKQ TL</b> <b>TNKQ TL</b>


<b>1.Bội </b>
<b>và ước </b>
<b>của 1 </b>
<b>số</b>
<b>nguyên</b>


Tìm


được
các ước
của 1
số
nguyên
Số câu


Số
điểm
%


1
0,5
5%


<b>1</b>
<b>0,5</b>
<b>5%</b>
<b>2.</b>


<b>Phân</b>
<b>số</b>


Nhận
biết
được
phân
số.


- Tìm


giá trị
phân số
của
một số
cho
trước.


- Sử
dụng
các tính
chất
của
phép
cộng,
nhân để
thực
hiện
tính
nhanh
- Thực
hiện
dạng
bài tìm
x,
- Giải
bài
tốn
thực tế
Số câu



Số


1
0,5


1
0,5


5
4,0


<b>7</b>
<b>5,0</b>


<b>MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HK</b>


<b>II</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

điểm
%


5% 5% 40% <b>50%</b>


<b>3. Góc,</b>
<b>đường</b>
<b>trịn,</b>
<b>tam</b>
<b>giác</b>


- Tia


phân
giác
của
góc.
-Hiểu
được
đường
trịn.
- Hai
góc kề

nhau.
Vẽ góc,
hiểu
được
tia nằm
giữa
hai tia
- Vận
dụng
tính
chất hai
góc kề
bù, khi
nào
  


<i>xOy</i><i>yOz</i><i>xOz</i>
, tính
chất tia


phân
giác.
Số câu
Số
điểm
%
1
0,5
5%
2
1,0
10%
1
1,0
10%
2
2,0
20%
<b>6</b>
<b>4,5</b>
<b>45%</b>


<b>Tổng </b> <b>2</b>


<b>1,0</b>
<b>10%</b>
<b>4</b>
<b>2,0</b>
<b>20%</b>
<b>1</b>


<b>1,0</b>
<b>10%</b>
<b>7</b>
<b>6,0</b>
<b>60%</b>
<b>14</b>
<b>10,0</b>
<b>100%</b>


<b>Đề thi học kì 2 </b>

<b>lớp 6</b>

<b> mơn Tốn</b>



<b>I. Trắc nghiệm (3,0 điểm) Khoanh tròn vào đáp án đúng</b>
<b>Câu 1: Tập hợp gồm các ước của 13 là</b>


A.

1; 1;13; 13 

. B.

1; 1;13

. C.

1;13; 13

. D.

1;13

.
<b>Câu 2: Trong các cách viết sau đây, cách viết nào không cho ta phân số ?</b>


A.
1
9
 <sub>B. </sub>
3
13

C.
0
8 <sub>D. </sub>
1,5
4



<b>Câu 3 . Với những điều kiện sau, điều kiện nào khẳng định Ot là tia phân giác của góc xOy?</b>


A. <i>xOt</i> <i>yOt</i> <sub> C. </sub><i>xOt tOy xOy v xOt</i>   ; à  <i>yOt</i>


B. <i>xOt tOy xOy</i>   <sub> D. </sub><i>xOt</i> <i>yOt</i>


<b>Câu 4: </b>
3


4<b><sub> của 60 là:</sub></b>


A. 40 B. 45 C. 30 D. 50


<b>Câu 5:Cho hai góc kề bù nhau trong đó có một góc bằng 700<sub>. Góc còn lại bằng bao nhiêu ?</sub></b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<b>Câu 6 : Hình gồm các điểm cách điểm O một khoảng bằng 6cm là:</b>


A. Hình trịn tâm O bán kính 6cm C. Hình trịn tâm O bán kính 3cm


B.Đường trịn tâm O bán kính 3cm D. Đường trịn tâm O bán kính 6cm.


<b>II. Tự luận: (7,0 điểm)</b>


<b> Câu1: (1,0 điểm) Thực hiện các phép tính sau:</b>


a)


7 5
12 6





b)


3 2 3 9 3


. . 1


7 11 7 11 7


 


 


...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
<b>Câu 2 (1,5 điểm) Tìm x, biết</b>


a)



1 1


x


3 12


 


b)


1 1 1


.x


5  20  4


...
...
...
...
...
...


<b>Câu 3: (1,5 điểm) </b>Lớp 6A có 40 học sinh gồm ba loại: Giỏi, khá và trung bình.Cuối năm số học sinh


loại giỏi chiếm 10% tổng số học sinh cả lớp.Số học sinh khá bằng


2



3<sub> số học sinh cịn lại.Tính số học</sub>


sinh mỗi loại?


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

...
...


 0  0


xOy 50 ;xOz 120  <b><sub>Câu 4: (3,0 điểm) Trên cùng một nửa mặt phẳng có bờ chứa tia Ox vẽ hai</sub></b>


tia Oy và Oz sao cho:


a)Tia nào nằm giữa hai tia cịn lại?Vì sao?
b)Tính số đo góc yOz


c)Vẽ tia Ot là phân giác của góc xOy. Tính số đo góc tOz.


...
...
...
...
...
...
...
...
..


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

<b>CÂU</b> <b>ĐÁP ÁN</b> <b>ĐIỂM</b>



<b>I. Trắc nghiệm</b> Mỗi câu đúng đạt 0,5 điểm


Câu 1 2 3 4 5 6


Đáp
án


<i>A</i> D C B B D


<b>3,0</b>


<b>II. Tự luận: (7,0 điểm)</b>


<b>1</b>
(1,0điểm)
1 a)
7 5
12 6


=
7 10
12 12





7 10 3 1



12 12 4


 
  

<b>0,25</b>
<b>0,25</b>
b)


3 2 3 9 3


A . . 1


7 11 7 11 7


 


   3 2 9 10


7 11 11 7


  


 <sub></sub>  <sub></sub>


 




3 11 10


.


7 11 7


  3.1 10 7 1


7 7 7



   
<b>0,25</b>
<b> 0,25</b>
<b>2</b>
(1,5điểm)
a)
1 1
x
3 12
 

1 1
x
12 3
 

1
x
4



Vậy
1
x
4

<b>0.25</b>
<b>0,25</b>
<b>0.25</b>
b)


1 1 1


.x


5  20  4<sub> => </sub>


1 1 1


.x


5  4  20




1 1


.x
5  5





1 1


x :


5 5



x = -1
Vậy x=-1


<b>0.25</b>
<b>0.25</b>
<b> </b>
<b> 0,25</b>
<b>3</b>
(1,5điểm)


- Số học sinh giỏi là: <i>40.10% 4hs</i>


Số học sinh còn lại là: <i>40 4 36hs</i> 


- Số học sinh khá là:


2
36. 24


3 <i>hs</i>


- Số học sinh trung bình là: 40

4 24

<i>12hs</i>

Đáp số: Giỏi: 4 hs


Khá: 24hs
Trung Bình: 12 hs


<b> 0,5</b>
<b>0,25</b>
<b> 0,25</b>
<b> </b>
<b> 0,5</b>


<b>4</b> <sub>vẽ hình</sub>


0


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

<b>HƯỚNG DẪN CHẤM</b>


<b>Lưu ý:+ Điểm toàn bài là tổng điểm thành phần.</b>


+Quy ước làm tròn điểm: A,5 điểm giữ nguyên A,5 điểm
A,25 điểm làm tròn thành A,3 điểm
A,75 điểm làm trịn thành A,8 điểm
+Nếu học sinh có cách giải khác đúng thì đạt điểm tối đa.


+Học sinh làm đúng tới đâu thì đạt điểm tới đó.Nếu bước trên sai, bước dưới đúng
( các bước phải logic nhau) thì khơng đạt điểm bước đúng.


</div>

<!--links-->

×