Tải bản đầy đủ (.docx) (2 trang)

Tải Điểm chuẩn vào lớp 10 Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu năm 2020 - Điểm chuẩn vào lớp 10 năm 2020

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (69.58 KB, 2 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>Điểm chuẩn vào lớp 10 Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu năm 2017</b>


<b>Trường THPT</b> <b>TN THCS Chỉ tiêu TTh</b> <b>NV1</b> <b>NV2</b> <b>Tổng</b>


<b>cộng</b>


<b>TL</b>
<b>tuyển</b>


TP. VŨNG TÀU 4024 2565 Điểm SL Điểm SL 2563 63.69%


1 THPT Vũng Tàu 675 36.75 669 669


2 THPT Đinh Tiên Hoàng 630 2 28.5 543 30.25 87 632


3 THPT Trần Nguyên Hãn 585 26 465 27.25 120 585


4 THPT Nguyễn Huệ 675 1 28.75 670 29.75 6 677


TP. BÀ RỊA 1424 1054 1053 73.95%


1 THPT Châu Thành 374 33.5 371 371


2 THPT Bà Rịa 340 26.75 332 28 10 342


3 THPT Nguyễn B Khiêm 340 22 140 23.25 200 340


H. CHÂU ĐỨC 2192 1642 1647 75.14%


1 THPT Nguyễn Du 330 28.75 331 331



2 THPT Nguyễn Trãi 330 25 327 25.25 2 329


3 THPT Trần Phú 341 1 20.5 311 22.25 30 342


4 THPT Ngô Quyền 341 23.25 337 24 4 341


5 THPT Nguyễn Văn Cừ 300 17 215 20.25 89 304


H. XUYÊN MỘC 1824 1470 1471 80.65%


1 THPT Xuyên Mộc 300 31.5 299 299


2 THPT Phước Bửu 270 17 171 19.5 99 270


3 THPT Hòa Bình 300 19.5 299 20.25 2 301


4 THPT Hịa Hội 300 21.25 296 27.25 4 300


5 THPT Bưng Riềng 300 14 233 15.75 68 301


H. LONG ĐIỀN 1815 1365 1365 75.21%


1 THPT Trần Văn Quan 350 18.5 286 19.25 66 352


2 THPT LH- Phước Tỉnh 385 1 24 382 382


3 THPT Minh Đạm 385 21.75 385 385


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

H. ĐẤT ĐỎ 806 590 590 73.20%



1 THPT Võ Thị Sáu 328 19 328 328


2 THPT Dương Bạch Mai 262 1 17.5 261 18.75 1 262


H. TÂN THÀNH 1776 1407 1409 79.34%


1 THPT Phú Mỹ 615 1 20 614 615


2 THPT Trần Hưng Đạo 396 17.5 394 394


3 THPT Hắc Dịch 396 2 12.75 346 14.5 52 400


</div>

<!--links-->

×