Tải bản đầy đủ (.docx) (7 trang)

Tải Đề thi trắc nghiệm môn Toán lớp 12 THPT Quốc gia năm 2017 trường THPT Đa Phúc, Hà Nội (Lần 1) - Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2017 môn Toán trắc nghiệm có đáp án

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (426.76 KB, 7 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI
<b>TRƯỜNG THPT ĐA PHÚC</b>


ĐỀ THI THỬ LẦN 1
(Đề thi gồm 05 trang)


<b>KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC</b>
<b>GIA 2017 </b>


<b>Bài thi: TỐN</b>


<i>Thời gian: 90 phút, khơng kể thời gian phát đề </i>


<b>Họ, tên thí </b>


<b>sinh: ...</b>
<b>Số báo </b>


<b>danh</b>: ...
.


<b>Mã đề thi 121</b>


<i>(Thí sinh khơng được sử dụng tài liệu)</i>


 

<i>x</i>


<i>f x</i> <i>xe</i>





Câu 1. Tìm nguyên hàm của hàm số

1



<i>x</i> <i>x</i>


<i>xe dx</i> <i>x</i> <i>e</i> <i>C</i>


  


<sub></sub>

<i>xe dx</i><i>x</i> 

<i>x</i>1

<i>ex</i><i>C</i>


A. B.


1



<i>x</i> <i>x</i>


<i>xe dx</i> <i>x</i> <i>e</i> <i>C</i>


  


<i>x</i>

1

<i>x</i>


<i>xe dx</i> <i>x</i> <i>e</i> <i>C</i>


  


<sub>C. D. </sub>


2 1



1


<i>x</i>
<i>y</i>


<i>x</i>





 <sub>Câu 2. Tìm phương trình tiệm cận đứng của đồ thị hàm số </sub>
2


<i>x </i> <i>y </i>1<i>x </i>1 <i>y </i>2<sub>A. </sub> <sub>B. </sub> <sub>C. D. </sub>


<i>S</i> log4x7 log2x 1 Câu 3. Tìm tập nghiệm của bất phương trình:




 


S 3; <i>S   </i>

;1

S

1;4

<i>S  </i>

1; 2

<sub>A. </sub> <sub>B. </sub> <sub>C. D. </sub>


<i>a a</i><sub>Câu 4. Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ cạnh . Gọi E và E’ lần lượt là trung điểm CD, A’B’.</sub>


<i>Tính thể tích khối đa diện ABEDD’A’E’ theo .</i>


3



2


<i>a</i> 3


3


<i>a</i> 3


6


<i>a</i> 3


4


<i>a</i>


A. B. C. D.


log<i><sub>a</sub>b</i>6,log<i><sub>c</sub>a</i>3 2


4 3


3


log<i><sub>a</sub></i> <i>a</i> <i>b</i>


<i>c</i> <sub>Câu 5. Cho . Tính </sub>


A. 3 B. 2,5 C. 6 D. – 3



<i>AB</i> <i>A</i>

2;3; 1 ,

<i>B</i>

0; 1;1

<sub>Câu 6. Viết phương trình mặt cầu đường kính biết </sub>


2

2 2


1 1 24


<i>x</i>  <i>y</i> <i>z</i> 

<i>x</i>1

2

<i>y</i>2

2

<i>z</i>1

2 6


A. B.

<i><sub>x</sub></i> <sub>1</sub>

2

<i><sub>y</sub></i> <sub>1</sub>

2 <i><sub>z</sub></i>2 <sub>6</sub>


    

<i>x</i> 2

2

<i>y</i> 3

2

<i>z</i>1

2 6


C. D.


<i>ax b</i>
<i>y</i>


<i>cx d</i>





</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<b>Chọn kết luận sai</b>
0


<i>bd </i> <i>cd </i>0 <i>ab </i>0 <i>ac </i>0<sub>A. </sub> <sub>B. </sub> <sub>C. D. </sub>


<i>o</i>



<i>y</i> <i><sub>y x</sub></i>2 <sub>4 ln 3</sub>

<i><sub>x</sub></i>



  


Câu 8. Tìm giá trị cực đại của hàm số
1 4ln 2


<i>o</i>


<i>y  </i> <i>y <sub>o</sub></i> 2 <i>y <sub>o</sub></i> 4 <i>y <sub>o</sub></i> 1<sub>A. </sub> <sub>B. </sub> <sub>C. D. </sub>


 

<sub>ln</sub>2


<i>f x</i>  <i>x</i>

 



1


<i>e</i>


<i>I</i> 

<sub></sub>

<i>g x dx</i>


 



<i>g x</i> <i>f x</i>

 



Câu 9. Cho hàm số . Tính , với là đạo hàm cấp 2 của
2


<i>I</i>
<i>e</i>




1


<i>I </i>


1


<i>I</i>
<i>e</i>




1


<i>I e</i>  <sub>A. </sub> <sub>B. </sub> <sub>C. D. </sub>


<i>z a bi</i>  2<i>z z</i>  3 <i>i</i> <i>3a b</i> <sub>Câu 10. Cho số phức thỏa mãn . Tính giá trị của biểu thức </sub>


3<i>a b</i> 33<i>a b</i> 63<i>a b</i> 53<i>a b</i> 4<sub>A. </sub> <sub>B. </sub> <sub>C. D. </sub>


<i>z</i>


<i>2 i</i>

2


<i>z</i>
<i>i</i>






Câu 11. Trên mặt phẳng tọa độ điểm nào biểu diễn cho số phức biết

4;3

4; 3

4; 3

4;3



A. B. C. D.




sin 2 .cos , 0, 0


<i>y</i> <i>x</i> <i>x y</i>  <i>x</i> 


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

2
4

4

8
 2
8


A. B. C. D.


4 <sub>2</sub> 2 <sub>3</sub>


<i>y x</i>  <i>x</i>  <i>y x</i> 3 3<i>x</i><sub>Câu 13. Tìm số điểm chung của đồ thị hai hàm số và </sub>


A. 3 B. 1 C. 2 D. 4



2


: 8


4


<i>x</i> <i>t</i>


<i>d</i> <i>y</i> <i>t</i>


<i>z</i> <i>t</i>
 


 

  


 

<i>P x y z</i>:    3 0 <sub>Câu 14. Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng và mặt phẳng .</sub>

2;8; 4

<sub></sub>

1;11; 7

<sub></sub>

<sub></sub>

5;5; 1

<sub></sub>

<sub></sub>

0;10; 7

<sub></sub>



A. B. C. D.


1
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>e</i>
<i>y</i>
<i>e</i>



 

<i>C</i> <sub>Câu 15. Cho hàm số có đồ thị và các kết luận</sub>

 

<i>C</i> <i><sub>x </sub></i><sub>1</sub>


(1) có tiệm cận đứng là đường thẳng

 

<i>C</i> <i><sub>x </sub></i><sub>0</sub>


(2) có tiệm cận đứng là đường thẳng

 

<i>C</i> <i><sub>y </sub></i><sub>1</sub>


(3) có tiệm cận ngang là đường thẳng

 

<i>C</i> <i><sub>y </sub></i><sub>0</sub><sub>(4) có tiệm cận ngang là đường thẳng </sub>


Có bao nhiêu kết luận đúng


A. 2 B. 3 C. 1 D. 4




2 2


4<sub>16</sub> <i><sub>x</sub></i> <sub>log 16 2</sub><i><sub>x x</sub></i> <sub>0</sub>


   


Câu 16. Phương trình có bao nhiêu nghiệm?


A. 2 B. 3 C. 4 D. 1


Câu 17. Ông X gửi tiết kiệm 100 triệu đồng theo hình thức lãi kép với lãi suất không đổi 0,5% một tháng.


Do nhu cầu cần chi tiêu, cứ mỗi tháng sau đó, ơng rút ra 1 triệu đồng từ số tiền của mình. Hỏi cứ như vậy
thì tháng cuối cùng, ơng X rút nốt được bao nhiêu tiền?


A. 970926 đồng B. 4879 đồng C. 975781 đồng D. 4903 đồng


2



ln <i>x</i> 1


<i>y</i>


<i>x</i>





1


<i>x </i> <i>a</i>ln 2<i>b a b</i>

, <i>  a b</i>

 <sub>Câu 18. Đạo hàm của hàm số tại bằng . Tìm </sub>
2


 <sub>A. - 1</sub> <sub>B. </sub> <sub>C. 2</sub> <sub>D. 1</sub>


3 <sub>2</sub>


<i>y x</i>  <i>x</i> <i>y e</i> <i>x</i><sub>Câu 19. Đồ thị hai hàm số và có bao nhiêu giao điểm</sub>


A. 4 B. 2 C. 5 D. 3




3 2
2 2
2
1 1
ln ,
6
1
<i>x</i>


<i>dx</i> <i>a</i> <i>a</i>


<i>x x</i>




  






<i>2a</i><sub>Câu 20. Cho . Tính </sub>
2


3
3


2 <sub>A. 3</sub> <sub>B. </sub> <sub>C. 6</sub> <sub>D. </sub>


100<sub>Câu 21. Cho khối trụ có bán kính đáy bằng 5 và diện tích tồn phần bằng . Tính thể tích khối trụ.</sub>


125


3  250
375


2 125 <sub>A. </sub> <sub>B. </sub> <sub>C. D. </sub>


30


<i>v </i> <i>a t</i>

 

 4 <i>t</i>


Câu 22. Một chất điểm đang chuyển động với vận tốc (m/s) thì đột ngột thay đổi gia
tốc (m/s2<sub>). Tính quãng đường đi được của chất điểm kể từ thời điểm thay đổi gia tốc đến thời điểm vận</sub>


tốc lớn nhất.
64
3
128
3
424
3
848


3 <sub>A. (m)B. </sub> <sub>C. (m)</sub> <sub>D. (m)</sub>


.


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

1
6



<i>h</i> <i>a</i>


3


<i>h</i> <i>a</i>


1
3


<i>h</i> <i>a</i>


6


<i>h</i> <i>a</i><sub>A. </sub> <sub>B. </sub> <sub>C. D. </sub>


3 <sub>2</sub> 2


<i>y x</i>  <i>x</i> <i>x</i><sub>Câu 24. Hàm số đồng biến trên khoảng nào dưới đây</sub>


1
;1
3


 


 


 

 ;1

0;1

1;

<sub>A. </sub> <sub>B. </sub> <sub>C. D. </sub>


 




<i>y</i><i>f x</i>

1; 2

 



2


1


10


<i>f x dx</i> 


<sub> </sub>

 



2


1


ln 2


<i>f x</i>
<i>dx</i>
<i>f x</i>






<i><sub>f x</sub></i>

<sub> </sub>

<sub></sub><sub>0</sub> <sub> </sub><i><sub>x</sub></i>

<sub></sub>

<sub>1; 2</sub>

<sub></sub>

<i><sub>f</sub></i>

<sub> </sub>

<sub>2</sub>


Câu 25. Cho hàm số có đạo


hàm liên tục trên thỏa mãn và . Biết rằng . Tính


 

2 10


<i>f</i>  <i>f</i>

 

2 20 <i>f</i>

 

2 10 <i>f</i>

 

2 20


A. B. C. D.


1; 6



<i>M</i>  <i><sub>y</sub></i> <sub>2</sub><i><sub>x</sub></i>3 <i><sub>bx</sub></i>2 <i><sub>cx</sub></i> <sub>1</sub>


    <sub>Câu 26. Biết là điểm cực đại của đồ thị hàm số . Tìm tọa độ điểm cực tiểu</sub>
của đồ thị hàm số đó.


2;21



<i>N</i> <i>N </i>

2; 21

<i>N </i>

2;11

<i>N</i>

2;6



A. B. C. D.


9<i>x</i> .3<i>x</i> 3 0


<i>m</i> <i>m</i>


    <sub>Câu 27. Tìm các giá trị của tham số m để bất phương trình nghiệm đúng với mọi x</sub>
2


<i>m </i> <i>m </i>2 <i>m  </i>6 <i>m </i>26<i>m</i>2<sub>A. </sub> <sub>B. hoặc </sub> <sub>C. D. </sub>



2 3 1

 



<i>z</i>  <i>i</i> <i>i</i>


Câu 28. Tìm mơ đun của số phức
26


<i>z </i> <i>z </i>6 <i>z </i> 24 <i>z </i>4<sub>A. </sub> <sub>B. </sub> <sub>C. D. </sub>


2


3 3


log <i>x</i> 6log <i>x</i> 8 0<sub>Câu 29. Tích hai nghiệm của phương trình bằng</sub>


A. 8 B. 90 C. 6 D. 729


1
2


<i>x</i>
<i>y</i>


<i>x</i>





 <sub>Câu 30. Tìm tập giá trị của hàm số </sub>

 




\ 2


 <sub></sub> \

<sub></sub>

2

<sub></sub>

\ 1

<sub> </sub>



A. B. C. D.


1, 2


<i>z z</i> <sub>Câu 31. Tính chất nào dưới đây khơng đúng với mọi số phức </sub>


1 2 1 2


<i>z</i> <i>z</i>  <i>z</i> <i>z</i> <i>z z</i><sub>1</sub>. <sub>2</sub> <i>z z</i><sub>1</sub>. <sub>2</sub> <i>z</i>1<i>z</i>2 <i>z</i>1  <i>z</i>2 <i>z z</i>1. 2 <i>z z</i>1. 2 <sub>A. </sub> <sub>B. C. </sub> <sub>D. </sub>


, ,


<i>x y z</i> <i>x</i>log20162<i>y</i>log20163<i>z</i>log20167 1 <i>Q x y z</i>   <sub>Câu 32. Với là các số nguyên dương thỏa mãn .</sub>


Tính giá trị của biểu thức


A. 10 B. 2017 C. 8 D. 2016


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5></div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

2


<i>z</i> <sub>Hỏi hình nào biểu diễn cho số phức </sub>


A. Hình 2 B. Hình 3 C. Hình 4 D. Hình 5


. ' ' ' '



<i>ABCD A B C D</i> <i>R</i>1 <i>A ABCD</i>'. <i>R</i>2 <i>ACB D</i>' '<sub>Câu 34. Cho hình lập phương . Gọi là bán kính mặt cầu</sub>


ngoại tiếp hình chóp , là bán kính mặt cầu tiếp xúc với các cạnh của tứ diện . Ta có


1 2 2


<i>R</i>  <i>R</i> <i>R</i><sub>1</sub> 3<i>R</i><sub>2</sub> <i>R</i><sub>1</sub> <i>R</i><sub>2</sub> <i>R</i><sub>1</sub> 2<i>R</i><sub>2</sub><sub>A. </sub> <sub>B. </sub> <sub>C. D. </sub>


 



<i>y</i><i>f x</i> <sub></sub> <i>y</i><i>f x</i>

 

<sub> </sub> <i>y</i><i>f x</i>

 



Câu 35. Cho hàm số có đạo hàm trên và đồ thị hàm số trên như
hình bên dưới. Khi đó trên hàm số


A. Có 2 điểm cực đại và 1 điểm cực tiểu. B. Có 1 điểm cực đại và 2 điểm cực tiểu.
C. Có 1 điểm cực đại và 1 điểm cực tiểu. D. Có 2 điểm cực đại và 2 điểm cực tiểu.


Câu 36. Cho khối chóp tứ giác đều có thể tích là V với cạnh đáy bằng a và cạnh bên bằng b . Nếu tăng
gấp đôi độ dài cạnh đáy, đồng thời giảm một nửa độ dài cạnh bên của khối chóp đó ta được một khối
<i>chóp mới có thể tích cũng bằng V thì quan hệ của a và b là</i>


21
2


<i>b</i> <i>a</i> 7


2



<i>b</i> <i>a</i> 63


2


<i>b</i> <i>a</i> 63


2


<i>b</i> <i>a</i>


A. B. C. D.


2; 2;1 ,

0; 2;1



<i>A</i>  <i>B</i> <sub>:</sub><i><sub>x y z</sub></i><sub>  </sub> <sub>7 0</sub><sub></sub> <i><sub>A B</sub></i><sub>, .</sub>


Câu 37. Cho hai điểm và mp(P). Viết phương trình đường
<i>thẳng d nằm trên mp(P) sao cho mọi điểm của d cách đều hai điểm </i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

5 2


: 2


3


<i>x</i> <i>t</i>


<i>d</i> <i>y</i> <i>t</i>


<i>z</i> <i>t</i>


 


 

 

2 5


: 1 2


3


<i>x</i> <i>t</i>


<i>d</i> <i>y</i> <i>t</i>


<i>z</i>
 


 

 

6
: 3
1 3
<i>x</i>



<i>d</i> <i>y</i> <i>t</i>


<i>z</i> <i>t</i>





  

1 2
: 5
1
<i>x</i> <i>t</i>


<i>d</i> <i>y</i> <i>t</i>


<i>z</i> <i>t</i>
 


 

  


 <sub>A. </sub> <sub>B. C. </sub> <sub>D. </sub>


, 3


<i>AB a BC a</i>  <i><sub>AB</sub></i><sub>Câu 38. Cho tam giác ABC cân tại A có . Tính thể tích khối trịn xoay khi quay</sub>


<i>tam giác ABC quanh trục .</i>


3
3
8
<i>a</i>
 3
8
<i>a</i>
 3
4
<i>a</i>
 3
2
<i>a</i>


A. B. C. D.


1;1;3 ,

2;6;5 ,

6; 1;7



<i>A</i> <i>B</i> <i>C  </i> <i><sub>D</sub></i> <i><sub>ABCD</sub></i>


Câu 39. Trong không gian Oxyz cho 3 điểm . Tìm tọa độ điểm
để là hình bình hành.


7;6;5



<i>D</i> <i>D  </i>

7; 6;5

<i>D   </i>

7; 6; 5




A. B. C. D. Không tồn tại


Câu 40. Trong không gian, tập hợp các điểm M cách đường thẳng d cho trước một khoảng khơng đổi là


A. Một mặt trụ B. Một mặt nón


C. Một mặt cầu D. Hai đường thẳng song song


3 2


2 15 24 16


<i>y</i> <i>x</i>  <i>x</i>  <i>x</i> <i><sub>x </sub></i><sub>0</sub><sub>Câu 41. Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số với </sub>


min<i>y  min</i>0 <i>y  min</i>4 <i>y  min</i>1 <i>y </i>27<sub>A. </sub> <sub>B. </sub> <sub>C. D. </sub>


4; 2; 6



<i>n </i> 


Câu 42. Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua điểm A(1; - 1; 2) và có véc tơ pháp tuyến

 

<i>P</i> : 4<i>x</i>2<i>y</i> 6<i>z</i> 5 0

<sub> </sub>

<i>P</i> : 2<i>x y</i>  3<i>z</i> 2 0


A. B.


 

<i>P</i> : 2<i>x y</i>  3<i>z</i> 5 0

<sub> </sub>

<i>P</i> : 2<i>x y</i>  3<i>z</i> 5 0
C. D.


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

31
5



<i>S</i>   19


3
31


5


27
4


<i>S </i>


A. B. C. D.


2, 3


<i>AC a</i> <i>BC a</i> <sub>Câu 44. Cho hình chóp S.ABC có SA = SB = SC = AB = a, . Tính thể tích khối</sub>
<i>chóp S.ABC theo a</i>


3


2
6


<i>a</i> 3


3
6



<i>a</i> 3


2
12


<i>a</i> 3


3
12


<i>a</i>


A. B. C. D.


1;1;0 ,

1;1;0 ,

1;1;1 ,

2;0;1



<i>a</i>  <i>b</i> <i>c</i> <i>d</i>


Câu 45. Cho bốn véc tơ . Chọn mệnh đề đúng
, ,


<i>a c d</i>   <i>b c d</i>  , , <i>a b c</i>  , , <i>a b d</i>  , , <sub>A. đồng phẳng</sub> <sub>B. đồng phẳng</sub> <sub>C. đồng phẳng</sub> <sub>D. đồng</sub>
phẳng


 

<i>P</i> : 2<i>y z</i> 0


Câu 46. Cho mặt phẳng . Chọn mệnh đề đúng

 

<i>P</i> <i>Oy</i>

<sub> </sub>

<i>P</i> <i>Ox</i>

<sub>  </sub>

<i>P</i>  <i>Oyz</i>

<sub></sub>

<i>Ox</i>

<sub> </sub>

<i>P</i>


A. B. C. D.



1;0;0 ,

0;3;0 ,

0;0;2



<i>A</i> <i>B</i> <i>C</i>


Câu 47. Cho . Mặt cầu có tâm là gốc tọa độ O, tiếp xúc với mp(ABC) có
bán kính bằng


49
36


6
7


7
6


6


7 <sub>A. </sub> <sub>B. </sub> <sub>C. </sub> <sub>D. </sub>


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

1
2


<i>y x</i>  <i>y</i>log2<i>x</i> <i>y x</i> 2 <i>y</i>2<i>x</i><sub>A. </sub> <sub>B. </sub> <sub>C. D. </sub>


2 <sub>12</sub> <sub>3</sub>


25 27



0,6


9 125


<i>x</i>
<i>x</i>




   




   


    <sub>Câu 49. Tính tổng các nghiệm của phương trình </sub>


A. – 8 B. 0,5 C. 1 D. 0


1, 2


<i>M M</i> <i>z z</i><sub>1</sub>, <sub>2</sub> <i><sub>z</sub></i>2 <sub>2</sub><i><sub>z</sub></i> <sub>4 0</sub>


   <i>M OM</i> 1 2<sub>Câu 50. Gọi là hai điểm lần lượt biểu diễn cho các số phức là</sub>


nghiệm của phương trình . Tính số đo góc
120<i>o</i>


60<i>o</i>
90<i>o</i>



150<i>o</i>


A. B. C. D.




--- HẾT


<b>---ĐÁP ÁN</b>


<b>1</b> <b>2</b> <b>3</b> <b>4</b> <b>5</b> <b>6</b> <b>7</b> <b>8</b> <b>9</b> <b>10</b>


C C D A B C B C A D


<b>11</b> <b>12</b> <b>13</b> <b>14</b> <b>15</b> <b>16</b> <b>17</b> <b>18</b> <b>19</b> <b>20</b>


D A B B B A C B A A


<b>21</b> <b>22</b> <b>23</b> <b>24</b> <b>25</b> <b>26</b> <b>27</b> <b>28</b> <b>29</b> <b>30</b>


-11 -10 -9 -8 -7 -6 -5 -4 -3 -2 -1 1 2 3 4


-7
-6
-5
-4
-3
-2
-1


1
2
3


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

D C D D D B C A D D


<b>31</b> <b>32</b> <b>33</b> <b>34</b> <b>35</b> <b>36</b> <b>37</b> <b>38</b> <b>39</b> <b>40</b>


C C D B C A A C B A


<b>41</b> <b>42</b> <b>43</b> <b>44</b> <b>45</b> <b>46</b> <b>47</b> <b>48</b> <b>49</b> <b>50</b>


</div>

<!--links-->

×