Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (112.17 KB, 3 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>TỪ TRƯỜNG CỦA ỐNG DÂY CĨ DỊNG ĐIỆN CHẠY QUA</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
<i><b>1. Kiến thức:</b></i>
- So sánh được từ phổ của ống dây có dịng điện chạy qua với từ phổ của
thanh nam châm thẳng.
- Phát biểu được qui tắc nắm tay phải.
<i><b>2. Kỹ năng: Biết làm TN tạo ra từ phổ của ống dây có dịng điện chạy </b></i>
qua. vẽ được đường sức từ của ống dây có dịng điện chạy qua. Biết vận
dụng qui tắc nắm tay phải xác định chiều của đường sức từ trong lòng
ống dây khi biết chiều dòng điện và ngược lại.
<i><b>3. Thái độ: Cẩn thận làm TN, linh hoạt khi vận dụng qui tắc nắm tay phải</b></i>
vào làm bài tập.
<b>II. Chuẩn bị: </b>
<i><b>1.Chuẩn bị của giáo viên:</b></i>
* Chuẩn bị cho mỗi nhóm:
- 1 bộ thí nghiệm từ trường của ống dây có dịng điện chạy qua.
- 1 nguồn điện, 1 cơng tắc , 4 dây nối, 5 kim NC nhỏ.
<i><b>2.Chuẩn bị của học sinh: Mỗi nhóm 1 bút dạ.</b></i>
<b>III. Tổ chức các hoạt động của học sinh:</b>
<i><b>1. Ổn định tổ chức: </b></i>
<i><b>2. Kiểm tra bài cũ:</b></i>
<b> ? Làm thế nào để tạo ra từ phổ của thanh nam châm? Nêu đặc điểm từ </b>
phổ của thanh nam châm?
Cho thanh nam châm biết các cực (Hình vẽ).
Hãy vẽ một vài đường sức từ của thanh nam
châm và xác định chiều của đường sức từ vừa
vẽ?
<i><b>3. Bài mới: </b></i>
<b> Trợ giúp của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
<i><b>Hoạt động 1: Tạo ra và quan sát từ phổ của ống dây có dịng điện chạy qua</b></i>
GV Nêu MĐTN: Thấy được từ phổ của
ống dây có dịng điện chạy qua và đường
sức từ biểu diễn từ trường của ống dây.
GV: Cách tạo ra từ phổ của ống dây có
dịng điện chạy qua tương tự như cách tạo
<i><b>I. Từ phổ, đường sức từ của ống dây có</b></i>
<i><b>dịng điện chạy qua.</b></i>
<i><b>1. Thí nghiệm.</b></i>
HS: Rắc mạt sắt lên tấm nhực có luồn sẵn
các vịng dây của 1 ống dây có dịng điện
chạy qua rồi gõ nhẹ.
ra từ phổ của thanh nam châm.
? Nêu cách tạo ra từ phổ của ống dây có
dịng điện chạy qua?
? Trong thí nghiệm này cần quan sát gì?
- u cầu HS làm thí nghiệm theo nhóm
tạo ra từ phổ của ống dây có dịng điện
chạy qua.
? So sánh từ phổ của ống dây có dịng
điện chạy qua với từ phổ của thanh nam
châm?
? Nhận xét về hình dạng của các đường
sức từ?
- Yêu cầu các nhóm vẽ một số đường sức
từ của ống dây có dịng điện chạy qua.
- Hướng dẫn HS đặt các kim nam châm
nhỏ trên 1 đường sức từ.
? Có nhận xét gì về chiều của các kim
nam châm nhỏ? Hiện tượng đó chứng tỏ
điều gì?
? Nhận xét về chiều của đ.s.t từ ở 2 đầu
ống dây so với chiều các đ .s.t ở 2 cực của
thanh nam châm?
? Từ TN có thể KL gì về từ phổ, đường
sức từ của ống dây có dòng điện chạy
qua?
Cần quan sát từ phổ bên trong và bên
ngoài ống dây.
<b>Trả lời C1: </b>
+) Giống nhau: Phần từ phổ ở bên ngoài
ống dây và bên ngoài thanh nam châm
giống nhau.
+) Khác nhau: Trong lịng ống dây cũng có
các đường mạt sắt gần như song song với
nhau.
<b>C2. đường sức từ ở bên trong và bên ngoài</b>
ống dây tạo thành những đường cong khép
kín.
- Các nhóm thực hiện
HS: Các kim NC nhỏ đều hướng theo 1
chiều nhất định. Chứng tỏ đường sức từ
của ống dây có dịng điện chạy qua cũng
có chiều nhất định.
<b>C3. Nhận xét: Giống như thanh nam</b>
châm, tại 2 đầu ống dây, các đường sức từ
<i><b>2. Rút ra kết luận (SGK- 66).</b></i>
- Nêu kết luận như SGK.
<i><b>Hoạt động 2: Qui tắc nắm tay phải.</b></i>
?dự đốn: Chiều đ.s.t của ống dây có dịng
điện chạy qua phụ thuộc vào những yếu tố
nào?
làm TN kiểm tra dự đốn:
? Chiều đ.s.t của ống dây có dịng điện
chạy qua phụ thuộc vào những yếu tố
nào?
GV: Làm thế nào để xác định chiều đ.s.t
<i><b>II. Quy tắc nắm tay phải.</b></i>
<i><b>1. Chiều đường sức từ của ống dây có</b></i>
<i><b>dịng điện chạy qua phụ thuộc vào những</b></i>
<i><b>yếu tố nào?</b></i>
- HS : Nêu dự đốn: Phụ thuộc chiều dịng
điện chạy qua ống dây.
của ống dây có dòng điện chạy qua? 2.
GV nhấn mạnh lại qui tắc:
-Yêu cầu nghiên cứu H24.3 để hiểu rõ qui
tắc
? xác định chiều đường sức từ ở hình 24.3
khi đổi chiều dịng điện?
? Chiều đường sức từ ở trong lòng ống
dây và ở ngồi ống dây có gì khác nhau?
? Biết chiều đ.s.ttrong lịng ống dây suy ra
chiều đường sức từ bên ngồi ống dây ntn.
<b>2. Qui tắc nắm tay phải.</b>
- Đọc thông tin SGK.
HS: Để xác định chiều đường sức từ của
ống dây có dịng điện chạy qua.
<i><b>*Quy tắc (SGK/66)</b></i>
- HS: Nêu nội dung qui tắc như SGK.
- Nghiên cứu hình 24.3 về cách sử dụng
qui tắc nắm tay phải.
HS. xác định chiều đường sức từ
<i><b>Hoạt động 3: Vận dụng</b></i>
Yêu cầu HS thực hiện C4.
GV nhấn mạnh: Căn cứ vào tương tác
giữa các cực từ của ống dây và nam châm
để xác định cực của ống dây.
? Quan sát H 24.5/ SGK.
? Chỉ ra kim nam châm chỉ sai chiều.
? Dùng qui tắc nắm tay phải XĐ chiều
dòng điện
?XĐ tên các từ cực của ống dây ở H24.6
? Dựa vào qui tắc nắm tay phải ta có thể
XĐ yếu tố nào?
? Kiến thức cần nhớ
<i><b>III. Vận dụng.</b></i>
- Quan sát tranh 24.4.
- Trả lời C4: Đầu B là cực bắc, đầu A là
cực nam của ống dây.
<b>C5.+) Kim nam châm số 5 sai chiều.</b>
+ Dịng điện trong ống dây có chiều đi ra ở
đầu dây B
Xác định các từ cực ở ống dây H24.6.
<b>C6: đầu A của cuộn dây là cực Bắc, đầu B </b>
là cực Nam.
Đọc ghi nhớ
<i>* Ghi nhớ.(SGK -67)</i>
<b>4. Hướng dẫn học ở nhà ( 2').</b>
? Từ phổ của ống dây có dịng điện chạy qua có đặc điểm gì? Nêu cách
xác định các cực của ống dây có dòng điện chạy qua? Phát biểu qui tắc
nắm tay phải?