Thaygiaongheo.com – Chia sẻ kiến thức Tiểu học các lớp 1, 2, 3, 4, 5
DẠNG BÀI TẬP ĐIỀN SỐ, ĐIỀN DẤU - TỐN LỚP 1
Bài 1. Tính :
a) 74 – 34 + 10 =
b) 60 + 10 – 50 =
c) 53 + 15 – 88 =
d) 90 + 9 – 98 =
e) 54 - 23 - 14 + 63 =
f) 12 + 17 + 14 + 8 + 3 + 6 =
g) 74 + 54 + 44 - 50 - 40 - 70 =
Bài 2. Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 14 là số liền trước của số………...
b) Số bộ nhất có hai chữ số là………
c) 81 là số liền sau của số …………
d) Ba chục que tính là ……… que tính.
Bài 3. Điền số thích hợp vào ơ trống
a
b
a+b
a-b
65
20
85
45
48
29
10
58
49
18
0
38
0
28
0
25
Bài 4. Viết số bộ nhất có một chữ số ……….
Viết số lớn nhất có hai chữ số ……….
Viết số liền trước số lớn nhất có hai chữ số………..
Viết số liền sau số bộ nhất có hai chữ số…………
Bài 5. Điền dấu >; <; = thích hợp vào ơ trống :
>
15 + 33
65 – 25
95 - 15
<
=
81 + 17
95 + 4
32 + 15
40 + 40
93 – 83 +40
Thaygiaongheo.com – Chia sẻ kiến thức Tiểu học các lớp 1, 2, 3, 4, 5
Bài 6. Điền số thích hợp vào ô trống
28 + 10 = 13
43 +
- 56 = 12
- 21 + 12 = 82
Bài 7. Điền số thích hợp vào ô trống?
11 +
+ 37 = 99
62 + 46 = 88
27 + 51 -
= 64
Bài 8. Điền số thích hợp vào ô trống?
a.
16 + 42 <
< 22 + 40
b.
- 12
+ 36
79
99
9
Bài 9. Điền số thích hợp vào ơ trống?
- 14
+ 36
- 45
- 45
33
+ 12
Bài 10. Điền số thích hợp vào ơ trống?
- 20
+ 21
46
Bài 11.Điền số thích hợp vào ô trống
a)
+26
- 15
36
b) 19 - 5 +
=
+ 14
c)
17
23
26
- 45
+ 98
+ 58
- 69
Thaygiaongheo.com – Chia sẻ kiến thức Tiểu học các lớp 1, 2, 3, 4, 5
Bài 12. Điền số vào các hình.
+3
-
-6
+1
-1
-1
4
Bài 13. Điền số thích hợp vào ơ trống
15 - 2
+3
-15
-1
+10
+4
-5