Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (80.79 KB, 6 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC</b>
<b>TRƯỜNG THPT LIỄN SƠN</b>
<b>MÃ ĐỀ: 570</b>
<b>ĐỀ THI KHẢO SÁT KIẾN THỨC CHUẨN BỊ</b>
<b>NĂM HỌC 2019-2020 – MÔN SINH HỌC 10</b>
<b>Thời gian làm bài: 45 phút</b>
<b>(Khơng kể thời gian giao đề)</b>
Họ, tên thí sinh:...
SBD: ...
<b>I. Trắc nghiệm (4 điểm)</b>
Câu 1: Tên gọi của phân tử ADN là:
A. Axit nuclêic B. Axit ribônuclêic C. Axit đêơxiribơnuclêic D. Nuclêơtit
Câu 2: Mỗi vịng xoắn của phân tử ADN có chứa :
A. 20 nuclêơtit B. 30 nuclêôtit C. 20 cặp nuclêôtit D. 10 nuclêơtit
Câu 3: Các ngun tố hố học tham gia trong thành phần của phân tử ADN là:
A. C, H, O, Na, S B. C, H, O, N, P
C. C, H, O, P D. C, H, N, P, Mg
Câu 4: Có 1 phân tử ADN tự nhân đơi 3 lần thì số phân tử ADN được tạo ra sau q trình
A. 5 B. 7 C. 6 D. 8
Câu 5: Đơn vị cấu tạo nên ADN là:
A. Axit đêôxiribônuclêic B. Nuclêôtit C. Axit amin D. Axit ribônuclêic
Câu 6: Yếu tố giúp cho phân tử ADN tự nhân đôi đúng mẫu là
A. Nguyên tắc bổ sung
B. Sự tham gia xúc tác của các enzim
C. Cả 2 mạch của ADN đều làm mạch khuôn
D. Sự tham gia của các nuclêôtit tự do trong môI trường nội bào
A. 119 B. 210 C. 105 D. 238
Câu 8: Một phân tử ADN ở sinh vật nhân thực có số nuclêơtit loại X chiếm 15% tổng số
nuclêơtit. Hãy tính tỉ lệ số nuclêơtit loại T trong phân tử ADN này.
A. 20% B. 15% C. 25% D. 35%
Câu 9: Q trình tự nhân đơi xảy ra ở:
A. Trên màng tế bào. B. Trong nhân tế bào.
C. Bên ngoài nhân. D. Bên ngoài tế bào.
Câu 10: Cơ chế nhân đôi của ADN trong nhân là cơ sở
A. Đưa đến sự nhân đôi của lạp thể. B. Đưa đến sự nhân đôi của trung tử.
C. Đưa đến sự nhân đôi của ti thể. D. Đưa đến sự nhân đơi của NST.
Câu 11: Đường kính ADN và chiều dài của mỗi vòng xoắn của ADN lần lượt bằng:
A. 34 Å và 10 Å B. 20 Å và 34 Å
C. 3,4 Å và 34 Å D. 3,4 Å và 10 Å
Câu 12: Người có cơng mơ tả chính xác mơ hình cấu trúc khơng gian của phân tử ADN
lần đầu tiên là:
A. Oatxơn và Cric B. Menđen C. Moocgan D. Menđen và Moocgan
Câu 13: Một gen có 480 ađênin và 3120 liên kết hiđrơ. Gen đó có số lượng nuclêơtit là
A. 3120 nuclêôtit. B. 1200 nuclêôtit C. 2400 nuclêôtit. D. 3600 nuclêôtit.
Câu 14: Bốn loại đơn phân cấu tạo ADN có kí hiệu là:
A. A, U, G, X B. U, R, D, X C. A, D, R, T D. A, T, G, X
Câu 15: Trong nhân đơi của gen thì nuclêơtit tự do loại G trên mach khuôn sẽ liên kết với:
A. A của môi trường B. T của môi trường
C. X của môi trường D. G của môi trường
Câu 16: Sự nhân đơi của ADN xảy ra vào kì nào trong nguyên phân?
A. Kì trung gian B. Kì sau và kì cuối C. Kì giữa D. Kì đầu
Một đoạn ADN chứa hai gen
- Gen thứ nhất dài 0,51 μm và có tỉ lệ từng loại nuclêơtit trên mạch đơn thứ nhất như sau:
A : T : G : X = 1 : 2 : 3 : 4
- Gen thứ hai dài bằng phân nửa chiều dài của gen thứ nhất và có số lượng nuclêơtit từng
loại trên mạch đơn thứ hai là: A = T/2 = G/3 = X/4
Xác định:
1. Số lượng và tỉ lệ từng loại nuclêôtit trên mỗi mạch đơn của mỗi gen.
2. Số lượng và tỉ lệ từng loại nuclêôtit của đoạn ADN
3. Số liên kết hyđrơ và số liên kết hóa trị của đoạn ADN
Câu 2 (3 đ)
Trình bày tính đặc trưng của phân tử ADN?
<b>---ĐÁP ÁN KHẢO SÁT KIẾN THỨC CHUẨN BỊ</b>
<b>NĂM HỌC 2019-2020 – MÔN SINH HỌC 10</b>
<b>I. Trắc nghiệm (4 điểm)</b>
CÂU
MÃ
132
MÃ
209
MÃ
357
MÃ
485
MÃ
570
MÃ
628
1 A C D D C B
2 C B D A A A
3 D D B A B A
4 D D A C D C
5 D A C A B C
6 A A A B A D
7 C C B B C B
8 A B D C D B
9 A D C B B D
10 D C B D D C
11 B A C D B A
12 B C A B A C
13 C A B C C D
14 B B C A D A
15 C B A D C D
<b>II. Tự luận (6 điểm)</b>
CÂU NỘI DUNG ĐIỂM
Câu 1
(3,0 đ)
1. Số lượng và tỉ lệ từng loại nuclêôtlt trên mỗi mạch đơn của mỗi gen: (1
a. Gen thứ nhất:
- Tổng số nuclêôtit của gen: (0,51 . 104 .2 )/ 3,4 = 3000 (nu)
- Số nuclêôtit trên mỗi mạch gen: 3000 : 2 = 1500 (nu)
Theo đề bài:
A1 : T1 : G1 : X1 = 1 : 2 : 3 : 4 = 10% : 20% : 30% : 40%
- Vậy số lượng và tỉ lệ từng loại nuclêôtit trên mỗi mạch đơn của gen thứ
nhất:
+ A1 = T2 = 10% = 10% . 1500 = 150 (nu)
+ T1 = A2 = 20% = 20% . 1500 = 300 (nu)
+ G1 = X2 = 30% = 30% . 1500 = 450 (nu)
+ X1 = G2 = 40% = 40% .1500 = 600 (nu)
b. Gen thứ hai:
- Số nuclêôtit của gen:
3000 : 2 =1500 (nu)
- Số nuclêôtit trên mỗi mạch gen: 1500 : 2 = 750 (nu)
Theo đề bài :
A2 = T2/2 = G2/3 = X2/4
=> T2 = 2A2, G2 = 3A2, X2 = 4A2
A2 + T2 + G2 + X2 = 750
A2 + 2A2 + 3A2 + 4A2 = 750 → A2 = 75
- Vậy, số lượng và tỉ lệ từng loại nuclêôtit trên mỗi mạch đơn của gen thứ
hai:
+ T1 = A2 = 75 (nu) = 75/750 . 100% = 10%
+ A1 = T2 = 2 . 10% = 20% = 20% .750 = 150 (nu)
+ X1 = G2 = 3 . 10% = 30% = 30% . 750 = 225 (nu)
+ G1 = X2 = 10% . 4 = 40% = 40% . 750 = 300 (nu)
2. Số lượng và tỉ lệ từng loại nuclêôtit của đoạn ADN: (1 đ)
- Đoạn ADN có: 3000 + 1500 = 4500 (nu)
- A = T = 150 + 300 + 75 +150 = 675 (nu) = 675/400 . 100% = 15%
- G = X = 50% - 15% = 35% = 35% . 4500 = 1575 (nu)
3. Số liên kết hyđrô và số liên kết hóa trị của đoạn ADN: (1 đ)
- Số liên kết hyđrô: 2A + 3G = 2. 675 + 3. 1575 = 6075 liên kết
Số liên kết hóa trị: 2N - 2 = 2 . 4500 -2 = 8998 liên kết
(1 đ)
(1 đ)
Câu 2
(3,0 đ)
Tính đặc trưng của ADN :
- Thành phần , số lượng, trình tự sắp xếp các nucleotit trong ADN của
loài.
- Hàm lượng ADN trong nhân tế bào.
- Tỉ lệ ( A + T)/(G+X) trong ADN của loài
Mỗi ý
đúng
1
điểm