CẤU TRÚC ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ MÔN NGỮ VĂN KHỐI 6
HỌC KỲ 1 HỌC KỲ 2
I . Văn bản.
I/ Văn học dân gian:
1/ Truyền thuyết:
- Khái niệm.
- Kể tên các truyện đã học.
- Truyện “Con rồng cháu tiên”.
+ Nguồn gốc xuất thân của người
Việt Nam, ca ngợi công lao dựng nước.
+ Những yếu tố thần kỳ.
- Sơn tinh, Thủy tinh:
+ Giải thích hiện tượng lũ lụt, khát
vọng của người dân Việt cổ chế ngự thiên
tai.
+ Nghệ thuật xây dựng hình tượng
nhân vật.
- Thánh Góng:
+ Hình thượng Thánh Gióng.
+ Ý nghĩa văn bản.
2/ Cổ tích:
- Khái niệm.
- Kể tên các truyện cổ tích đã học.
- Thạch Sanh:
+ Hình tượng nhân vật Thạch Sanh.
+ Những yếu tố thần kỳ.
- Cây bút thần:
+ Nhân vật Mã Lương, ước mơ của
người dân xưa.
+ Những chi tiết kỳ ảo.
3/ Ngụ ngôn:
- Khái niệm ngụ ngôn.
- Kể tên câu truyện ngụ ngôn.
- Ếch ngồi đáy giếng:
+ Ý nghĩa.
+ Bài học rút ra.
4/ Truyện cười.
- Khái niệm.
- Ý nghĩa truyện Treo biển.
5/ Văn bản: “Mẹ hiền dạy con”.
- Môi trường sống ảnh hưởng đến
sự hình thành và phát triển nhân cách con
người.
I. Văn bản:
1/ Bài học đường đời đầu tiên.
- Bài học rút ra từ dế mèn
- Nghệ thuật.
2/ Sông nước Cà Mau.
Thiên nhiên, cuộc sống Cà Mau.
3/ Bức tranh em gái tôi.
- Nhân vật người anh.
- Nghệ thuật kể chuyện.
4/ Vượt thác.
- Bức tranh thiên nhiên trên sông
Thu Bồn.
- Hình ảnh dượng Hương Thư.
5/ Đêm nay Bác không ngủ.
Ý nghĩa.
6/ Lượm.
- Hình ảnh Lượm.
- Tác giả Tố Hữu.
7/ Cây tre Việt Nam
Sự gắn bó của cây tre đối với con
người Việt Nam.
8/ Cầu Long Biên: Cầu Long Biên
chứng kiến những thời kỳ lịch sử.
9/ Bức thư của thủ lĩnh da đỏ: Nội
dung, ý nghĩa.
II. Tiếng Việt.
1/ So sánh.
- Khái niệm.
- Các kiểu.
- Bài tập vận dung SGK.
- Vận dụng tìm phép so sánh, các
phép so sánh đơn giản.
2/ Nhân hóa.
- Khái niệm.
- Các kiểu.
- Bài tập vận dung SGK.
3/ Ẩn dụ:
- Khái niệm, các kiểu.
- Bài tập vận dung SGK.
4/ Hoán dụ:
II. Tiếng Việt.
1/ Nghĩa của từ.
- Khái niệm.
- Vận dụng giải thích nghĩa của từ.
- Bước đầu sơ lược hiện tượng
chuyển nghĩa của từ.
2/ Danh từ-cụm danh từ.
- Đặc điểm.
- Phân loại danh từ.
- Tìm danh từ trong câu, đoạn văn.
- Cấu tạo của cụm danh từ, tìm
cụm danh từ phân tích, cấu tạo.
3/ Động từ - cụm động từ.
- Đặc điểm.
- Phân loại động từ.
- Tìm động từ trong câu, đoạn văn
bản.
- Cấu tạo, tìm cụm động từ, phân
tích cấu tạo.
5/ Số từ- lượng từ- chỉ từ.
- Khái niệm.
- Vận dụng nhận biết.
III. Tập làm văn.
Kể lại một câu chuyện (văn tự sự).
- Khái niệm, các kiểu.
- Bài tập vận dung SGK.
5/ Các thành phần chính của câu:
- Chủ ngữ.
- Vị ngữ.
6/ Câu trần thuật.
- Khái niệm.
- Bài tập vận dụng đơn giản.
III. Tập làm văn:
Văn miêu tả (chân dung, phong
cảnh…).
CẤU TRÚC ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ MÔN NGỮ VĂN KHỐI 7
HỌC KỲ 1 HỌC KỲ 2
I/ Văn bản:
1. Cổng trường mở ra.
- Tình cảm của mẹ dành cho con.
- Tâm trạng của người mẹ trong đêm
trước ngày khai trường của con.
2. Cuộc chia tay của những con búp
bê.
- Tình cảm của 2 anh em Thành và
Thủy.
- Bài học rút ra từ câu chuyện.
3. Ca dao, dân ca.
- Khái niệm ca dao, dân ca.
* Những câu hát về tình cảm gia đình.
- Nội dung.
- Nghệ thuật.
* Những câu hát than thân.
- Nội dung.
- Nghệ thuật.
4. Văn học trung đại.
* Sông núi miền nam
- Thế nào là tuyên ngôn độc lập.
- Nội dung tuyên ngôn độc lập.
* Bài ca Côn Sơn.
- Tác giả Nguyễn Trãi.
- Tâm hồn và tình cảm của nhà thơ.
* Bánh trôi nước: ngụ ý sâu sắc.
* Qua Đèo Ngang: tâm trạng của bà
huyện Thanh Quan.
* Bạn đến chơi nhà:
- Tình bạn.
- Nghệ thuật.
* Bài ca: nhà tranh bị gió thu phá: tinh
thần nhân đạo.
5. Cảnh Khuya- Rằm tháng Giêng: ý
nghĩa
6. Tiếng Gà trưa: những hình ảnh và kỉ
niệm về bài.
7. Mùa xuân của tôi: tình cảm của tác
giả đối với mùa xuân Hà Nội.
II. Tiếng Việt.
I/ Văn bản:
1/ Tục ngũ: Khái niệm.
- tục ngữ về thiên nhiên và lao động
sản xuất: ghi lại một câu tục ngữ và nêu
nội dung.
- Tục ngữ về con người và xã hội:
giá trị nghệ thuật.
2. Nghị luận:
- Tinh thần yêu nước của nhân dân ta
được thể hiện như thế nào.
- Đức tính giản di của Bác Hồ.
+ Nội dung.
+ Nghệ thuật.
* Văn bản hiện đại.
- Sống chết mặc bay.
- Bức tranh hiện thực.
- Ý nghĩa.
* Những trò lố hay là Varen và Phan
Bội Châu: sự đối lập giữa Varen và Phan
Bội Châu.
II/ Tiếng Việt.
1. Câu rút gọn:
- Khái niệm.
- Mục đích.
- Bài tập vận dụng.
2. Câu đặc biệt.
- Khái niệm.
- Tác dụng.
- Bài tập vận dụng.
3. Thêm trạng ngữ cho câu.
- Ý nghĩa, vị trí.
- Bài tập vận dụng.
4. Chuyển đổi câu chủ động thành
câu bị động.
- Khái niệm.
- Cách chuyển đổi.
- Bài tập vận dụng.
5. Liệt kê.
- Khái niệm.
- Các kiểu.
1. Từ láy:
- Khái niệm cụ thể về từng loại. Cho
ví dụ.
- Bài tập vận dụng đơn giản.
2. Từ ghép:
- Khái niệm, cho ví dụ về từng loại.
- Bài tập vận dụng đơn giản.
3. Từ đồng âm
- Khái niệm.
- Cách sử dụng.
- Bài tập vận dụng đơn giản.
4. Từ đồng nghĩa:
- Khái niệm.
- Các loại.
- Cách sử dụng.
- Bài tập vận dụng.
5. Từ trái nghĩa:
- Khái niệm.
- Cách sử dụng.
- Bài tập vận dụng đơn giản.
6. Thành ngữ:
- Khái niệm.
- Tác dụng.
- Bài tập vận dụng.
7. Điệp ngữ:
- Khái niệm.
- Các dạng điệp ngữ.
- Bài tập vận dụng.
III/ Tập làm văn.
Phát biểu cảm nghĩ về con người
(người thân của em); sự vật (loài cây, loài
hoa, mùa xuân).
- Tác dụng.
- Bài tập vận dụng.
6. Dấu gạch ngang
- Công dụng.
- Phân biệt dấu gạch ngang và dấu
gạch nối.
III/ Tập làm văn.
Nghị luận về một vấn đề xã hội.
CẤU TRÚC ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ MÔN NGỮ VĂN KHỐI 8
HỌC KỲ 1 HỌC KỲ 2
I. Văn bản:
1/ Tôi đi học.
- Ý nghĩa.
- Nghệ thuật.
2/ Trong lòng mẹ: Tình cảm của bé
Hồng đối với mẹ.
3/ Tức nước vỡ bờ.
- Hình ảnh chị Dậu.
- Nghệ thuật.
4/ Lão Hạc.
- Hình ảnh Lão Hạc.
- Lòng thương cảm của tác giả đối
với Lão Hạc.
5/ Cô bé bán diêm.
- số phận của cô bé bán diêm.
- Lòng thương cảm của tác giả.
6/ Thông tin về ngày trái đất năm
2000.
- Tác hại.
- Biện pháp.
7/ Ôn dịch, thuốc lá:
- Tác hại đối với sức khỏe.
- Ý nghĩa.
8/ Bài toán dân số.
- Vấn đề.
- thực trạng dân số thế giới và Việt
Nam.
- Giải pháp.
II/ Tiếng Việt.
1/ Trường tự vựng.
- Khái niệm.
- Bài tập vận dụng.
2/ Từ tượng hình, từ tượng thanh.
- Khái niệm.
- Công dụng.
- Bài tập vận dụng.
3./ Trợ từ, thán từ.
- Khái niệm.
- Bài tập vận dụng.
4/ Tình thái từ.
I/ Văn bản:
1/ Khi con tu hú:
- Tác giả.
- Cảm nhận của nhà thơ về 2 thế
giới.
2/ Ngắm trăng.
- Hoàn cảnh sáng tác.
- Thể thơ.
- Nội dung.
3/ Chiếu dời đô.
- Nội dung.
- Ý nghĩa.
4/ Nước Đại Việt ta
- Nội dung.
- Ý nghĩa.
5/ Hịch tướng sĩ.
- Nội dung.
- Ý nghĩa.
6/ Thuế máu.
- Thủ đoạn mánh khóe, nham hiểm
của chính quyền thực dân các xứ thuộc địa.
- Số phân của người dân thuộc địa.
7/ Đi bộ ngao du: lợi ích của việc đi
bộ.
II/ Tiếng Việt.
1/ Câu nghi vấn, câu cảm thán, câu
cầu khiến, câu trần thuật.
- Đặc điểm, hìn thức và chức năng.
- Bài tập vận dụng.
2/ Hội thoại.
- vai xã hội trong hội thoại.
- Bài tập vận dụng.
3/ Hành động nói.
- Khái niệm.
- Các kiểu.
- bài tập vận dụng.
4/ Lựa chọn trật tự từ trong câu.
- Sắp xếp lựa chọn trật tự từ trong
câu.
- bài tập vận dụng.