Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (114.42 KB, 5 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>Tốn hay và khó lớp 2: Một số bài toán về phép chia 2, 3, 4, 5 - Phần 1</b>
<b>Câu 1: Hãy viết các phép chia tương ứng với mỗi phép nhân sau:</b>
a. 3 x 4 = 12
b. 4 x 5 = 20
c. 2 x 3 = 6
<b>Câu 2: Điền số thích hợp vào chỗ trống:</b>
a. 3 x 5 = ……
….. : 3 = 5
15 : …… = 3
b. 4 x …… = 8
8 : …… = 2
…… : 2 = 4
c. 2 x …… = 10
…… : 5 = 2
10 : 2 = ……
<b>Câu 3: Điền dấu phép tính thích hợp vào ơ trống:</b>
a. 4 ….. 2 > 7
b. 3 ….. 3 < 2
c. 5 …… 5 > 20
<b>Câu 4: Nêu số bị chia, số chia và tìm thương của các phép chia sau:</b>
a. 24 : 4
b. 12 : 3
d. 18 : 2
<b>Câu 5: Nối phép tính với số thích hợp.</b>
<b>Câu 6: Điền dấu (>, <, =) thích hợp vào chỗ chấm.</b>
a. 12 : 2 …… 4 x 2
b. 2 x 5 …… 45 : 5
c. 18 : 3 …… 12 : 2
<b>Câu 7: Số?</b>
<b>Câu 8: Điền dấu phép tính (x, :)vào ơ trống:</b>
a. 4 …… 2 …… 2 = 16
b. 4 …… 2 …… 2 = 1
c. 5 …… 4 …… 2 = 10
<b>Câu 9: Viết số thích hợp vào chỗ chấm</b>
3 < 12 : …… < 6
<b>Câu 11: Lan trồng 10 cây hoa thành 5 hàng, mỗi hàng có 4 cây. Hỏi Lan đã </b>
trồng như thế nào?
<b>Đáp án Tốn hay và khó lớp 2:</b>
<b>Câu 1:</b>
a. 3 x 4 = 12
12 : 3 = 4
12 : 4 = 3
b. 4 X 5 = 20
20 : 4 = 5
20 : 5 = 4
c. 2 x 3 = 6
6 : 2 = 3
6 : 3 = 2
<b>Câu 2:</b>
a. 3 x 5 = 15
15 : 3 = 5
15 : 5 = 3
b. 4 x 2= 8
8 : 4 = 2
8 : 2 = 4
c. 2 x 5 = 10
10 : 2 = 5
<b>Câu 3:</b>
a. 4 x 2>7
b. 3 : 3 < 2
c. 5 x 5 > 20
<b>Câu 4:</b>
a. Số bị chia là 24, số chia là 4 và 24 : 4 = 6
b. Số bị chia là 12, số chia là 3 và 12 : 3 = 4
c. Số bị chia là 20, số chia là 5 và 20 : 5 = 4
d. Số bị chia là 18 số chia là 2 và 18 : 2 = 9
<b>Câu 5:</b>
<b>Câu 6:</b>
a. 12 : 2 < 4 x 2
b. 2 x 5 > 45 : 5
c. 18 : 3 = 12 : 2
<b>Câu 8:</b>
a. 4 x 2 x 2 = 16
b. 4 : 2 : 2 = 1
c. 5 x 4 : 2 = 10
<b>Câu 9:</b>
<b>Câu 10:</b>
3 < 12 : 3 < 6
<b>Câu 11:</b>
Lan trồng như sau: