Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (62.73 KB, 3 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>Tốn hay và khó lớp 2: Cộng trừ không nhớ trong phạm vi 100 số hạng - Phần 1</b>
<b>BÀI 1: Biết phép cộng có hai số hạng là 26 và 43. Hãy viết phép cộng rồi tính tổng.</b>
<b>BÀI 2: Viết phép cộng có tổng bằng 11, biết số hạng thứ nhất có một chữ số, số hạng thứ</b>
hai có hai chữ số.
<b>Bài 3: Điền số thích hợp vào chỗ trống:</b>
<b>Bài 4: Điền dấu phép tính (+, -) thích hợp vào ơ trống</b>
a. 5….5….6 = 16
b. 8….4….2 = 2
<b>BÀI 5: Điền dấu (>, <, =) thích hợp vào chỗ chấm:</b>
a. 24 + 32…………..16 + 43
b. 58 – 25 ………….67 – 36
c. 42 + 13 ………… 88 – 33
<b>BÀI 6: Hai số khác 0 có tổng bằng 3. Hỏi mỗi số hạng bằng bao nhiêu?</b>
<b>BÀI 7: Tìm một số, biết số đó cộng với số liền sau của nó được tổng bằng 7.</b>
<b>BÀI 8: Viếp phép cộng có ba số hạng bằng nhau và có tổng bằng 9.</b>
<b>BÀI 9: Hãy viết 6 thành tổng của ba số hạng khác nhau.</b>
<b>BÀI 10: Biết phép trừ có số bị trừ bằng 58, số trừ bằng 32. Hãy viết phép trừ rồi tính</b>
hiệu.
<b>BÀI 1:</b>
Ta có phép cộng: 26 + 43 = 69
<b>BÀI 2:</b>
Ta có hai phép cộng: 1 + 10 = 11 0 + 11 = 11
<b>Bài 3:</b>
<b>Bài 4:</b>
a. 5 + 5 + 6 = 16
b. 8 – 4 – 2 = 2
<b>BÀI 5:</b>
a. 24 + 32 < 16 + 43
b. 58 – 25 > 67 – 36
c. 42 + 13 = 88 – 33
<b>BÀI 6:</b>
Ta có: 1 + 2 = 3
Vậy hai số khác 0 có tổng bằng 3 thì một số hạng bằng 1 và một sơ hạng bằng 2.
<b>BÀI 7:</b>
Ta có:
7 = 1 + 6
7 = 5 + 2
7 = 3 + 4
Trong trường hợp cuối hai sô hạng 3 và 4 là hai số liền nhau. Vậy số cần là số 3.
<b>BÀI 8:</b>
Ta có phép cộng: 3 + 3 + 3 = 9
<b>BÀI 9:</b>
Ta có: 6 = 1 + 2 + 3
<b>BÀI 10:</b>
Ta có phép trừ: 58 – 32 = 26