Tải bản đầy đủ (.pdf) (11 trang)

Chất tạo xốp

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (99.73 KB, 11 trang )

468 CAO SU THIÏN NHIÏN
CHÛÚNG XVII
CHẤT TẠO XỐP
Chêët tẩo xưëp hay chêët nưíi (thûúâng gổi lâ thëc nưíi) lâ nhûäng
chêët do sûå nhiïåt phên cố khẫ nùng phống thđch chêët khđ vâ chđnh
chêët khđ tẩo ra nhûäng khoẫng trưëng nhû tưí ong nhỗ hóåc cûåc
nhỗ, hay nối khấc ài chêët khđ chûáa trong cao su do chêët tẩo xưëp
phống thđch lâm cho cao su nưíi lïn vâ trúã nïn xưëp.
Chêët tẩo xưëp dng trong cưng nghiïåp cao su cố thïí chia thânh
2 nhốm: chêët tẩo xưëp vư cú vâ chêët hûäu cú, cố khẫ nùng phống
thđch khđ N
2
, vâ CO
2
do sûå nhiïåt phên úã nhiïåt àưå lûu hốa cao su.
I. CHẤT TẠO XỐP VÔ CƠ:
AMMONIUM CARBONATE: (NHAMMONIUM CARBONATE: (NH
AMMONIUM CARBONATE: (NHAMMONIUM CARBONATE: (NH
AMMONIUM CARBONATE: (NH
44
44
4
))
))
)
22
22
2
COCO
COCO
CO


33
33
3
- Tïn khấc:
Carbonate ammonium (carbonate d’ammoniaque), bưåt khai
lâm bấnh bao, mëi bay húi (sel volatil), v.v...
- Phên loẩi vâ l tđnh:
Ammonium carbonate dng lâm chêët tẩo xưëp cố 3 loẩi:
- Carbonate dẩng trung tđnh: (NH
4
)
2
CO
3
dẩng bưåt hóåc khưëi
tinh thïí mâu trùỉng cố mi khai ca ammoniac, tan àûúåc trong
nûúác, nống chẫy trïn 85
0
C, phên hy vâo khoẫng 53
0
C phống
thđch khđ CO
2
vâ NH
3
, tó trổng d : 1,45 - 1,50.
- Carbonate dẩng acid: Ammonium bicarbonate NH
4
HCO
3

,
CAO SU THIÏN NHIÏN 469
phên hy úã nhiïåt àưå cao hún carbonate dẩng trung tđnh, khoẫng
70
0
C chng phống thđch khđ CO
2
vâ NH
3
.
- Hưỵn húåp hai loẩi carbonate nïu trïn.
Chđnh khđ NH
3
bay ra nïn sau khi lûu hốa vêåt dng cố mi khai.
- Cưng dng:
Lâ chêët tẩo xưëp cho hưỵn húåp cùn bẫn lâ cao su thiïn nhiïn, cao
su tưíng húåp hay latex. Khi dng chêët nây, hưỵn húåp cao su sưëng
cêìn àûúåc hốa dễo mïìm vâ khi nhưìi trưån nïn mấy cêìn trấnh nhiïåt
àưå cao quấ gêy nhiïåt phên chêët nây. Nối chung chêët tẩo xưëp nây
đt dng hún sodium bicarbonate.
SODIUM BICARBONATE: NaHCOSODIUM BICARBONATE: NaHCO
SODIUM BICARBONATE: NaHCOSODIUM BICARBONATE: NaHCO
SODIUM BICARBONATE: NaHCO
33
33
3
- Tïn khấc:
Bicarbonate sodium (bicarbonate de soude)...
- Tïn thûúng mẩi:
UNICEL S (E.I. Du Pont de Nemours) gưìm 50% sodium bicar-

bonate vâ 50% dêìu lỗng cố ngìn gưëc tûâ dêìu qúång, úã trẩng thấi
lỗng, lïình mâu crême, khưng mi, khưng àưåc, nhiïåt phên trïn
149
0
C, tó trổng d = 1,3.
RSL SPONGE PASTE (Cty Monsanto): sodium bicarbonate
àûúåc xûã l àùåc biïåt àïí dïỵ phên tấn vâo cao su.
GONFLANT SD (Saint-Denis): sodium bicarbonate àûúåc xûã l
àùåc biïåt.
v.v...
- L tđnh
sodium bicarbonate ngun chêët:
Dẩng khưëi hóåc tinh thïí mâu trùỉng, khưng mi, tan trong
nûúác (si bổt khđ). Tó trổng d = 2,2. Nhiïåt phên trïn 150
0
C phống
thđch khđ CO
2
. Cêìn bẫo quẫn núi khư rấo vâ trấnh tiïëp xc vúái
khưng khđ vò cố thïí bõ phên tđch thânh carbonate trung tđnh.
- Cưng dng:
Lâ chêët tẩo xưëp cho hưỵn húåp cao su thiïn nhiïn, cao su tưíng
470 CAO SU THIÏN NHIÏN
húåp hóåc latex, nhûng nối chung đt khi dng chêët nây duy nhêët
búãi nố tan đt trong cao su mâ thûúâng dng phưëi húåp vúái mưåt acid
hûäu cú cố tấc dng tùng trúå phống thđch khđ CO
2
. Acid hûäu cú
thûúâng àûúåc dng nhiïìu nhêët lâ acid stearic vâ acid oleic (acid
bếo) lâ nhûäng chêët cng cố tấc dng hốa dễo vâ tùng trúå lûu hốa

hưỵn húåp cao su. Theo l thuët, 335g sodium bicarbonate sệ phẫn
ûáng vúái 1 kg acid oleic hay acid stearic (phẫn ûáng xẫy ra hoân
toân) nhûng trïn thûåc tïë ta thûúâng dng lûúång acid bếo cao hún
àïí àẫm bẫo sodium bicarbonate phẫn ûáng trổn vển, ngoâi ra mưåt
phêìn acid bếo lẩi côn phẫn ûáng vúái oxide kệm trong hưỵn húåp (tấc
dng tùng trúå lûu hốa).
Chêët tẩo xưëp sodium bicarbonate cố tấc dng tùng trúå nhể cho
cấc hưỵn húåp àûúåc gia tưëc lûu hốa vúái chêët nhốm acid, nhûng nố
khưng tấc dng àïën lậo hốa cao su.
- Lûúång dng:
Ta cố thïí dng tûâ 0,5% àïën 8% tđnh theo trổng khưëi cao su vâ cêìn
phưëi húåp vúái chêët tùng trúå tẩo xưëp lâ acid stearic hay acid oleic.
SODIUM CARBONATE: NaSODIUM CARBONATE: Na
SODIUM CARBONATE: NaSODIUM CARBONATE: Na
SODIUM CARBONATE: Na
22
22
2
COCO
COCO
CO
33
33
3
- Tïn khấc:
carbonat natri (carbonate de soude), soda, mëi
xt, soude solvay, v.v...
- L tđnh:
Bưåt mâu trùỉng àïën trùỉng húi xấm, khưng mi, khưng àưåc, (cố
thïí úã dẩng cc, bốp vúä àûúåc), tó trổng d : 2,47 - 2,53. Tan trong

nûúác.
- Cưng dng:
Chêët tẩo xưëp cho hưỵn húåp cao su thiïn nhiïn, cao su tưíng húåp
hóåc latex. Lc lûu hốa chêët nây giẫi phống khđ CO
2
. Nối chung
chêët nây cố tấc dng kếm hún sodium bicarbonate vâ cố tấc dng
tùng trúå lûu hốa cho hưỵn húåp cố chûáa chêët gia tưëc lûu hốa nhốm
acid. Thûúâng dng phưëi húåp vúái cấc chêët tẩo xưëp khấc.
CAO SU THIÏN NHIÏN 471
II. CHẤT TẠO XỐP HỮU CƠ:
N,N' - DINITROSO PENTAMETHYLENE TETRAAMINE: DPTN,N' - DINITROSO PENTAMETHYLENE TETRAAMINE: DPT
N,N' - DINITROSO PENTAMETHYLENE TETRAAMINE: DPTN,N' - DINITROSO PENTAMETHYLENE TETRAAMINE: DPT
N,N' - DINITROSO PENTAMETHYLENE TETRAAMINE: DPT
- Tïn thûúng mẩi:
CELLULAR-D (Eiwa Chem. Ind. Cty Nhêåt);
NOCBLOW D.P.T (Ouchi Shinko Chem. Ind. Cty Nhêåt).
POROGÊNE NS (National Polychemicals, M): gưìm OPEX 40
(thânh phêìn gưìm 40% DPT vâ 60% chêët àưån trú) vâ OPEX PL-80
(cố 80% DPT vâ 20% chêët hốa dễo cao su loẩi ester).
UNICEL ND (40% DPT) vâ UNICEL NDX (80% DPT) (ca E.I.
Du Pont de Nemours vâ Cty; M).
VULCACEL BN, VULCACEL B 40 (40% DPT) ca Arnold,
Hoffman vâ Cty, Harwick Standard Chem., I.C.I);
SAPAMINE-CH (Cty Ciba), v.v...
- Cưng thûác:
NN
OO
NN
CH CH

CH CH
CH
22
22
2
N
N
- L tđnh:
Trïn thõ trûúâng cố dûúái dẩng phiïën cc vn xưëp mâu crême
hay mâu vâng nhẩt nhû UNICEL NDX (80% DPT) hóåc dûúái
dẩng bưåt mâu vâng nhẩt (40% DPT). Ngoâi ra ngûúâi ta côn àûa
àưån vâo nitroso pentamethylene tetraamine àïí giẫm búát nguy
hiïím vò tđnh dïỵ chấy ca chêët nây (nhû Cellular-D, Unicel ND,
Opex 40, Nocblow DPT...).
Nối chung trïn thõ trûúâng cố hai nhốm:
- Loẩi cố 80% DPT: tó trổng d : 1,38 - 1,40.
472 CAO SU THIÏN NHIÏN
- Loẩi cố 40% DPT: tó trổng d : 1,90 - 1,94.
DPT bõ nhiïåt phên tûâ nhiïåt àưå 190
0
C àïën 200
0
C, vúái chêët thc
àêíy tẩo xưëp nố bõ nhiïåt phên úã nhiïåt àưå 80
0
C àïën 180
0
C.
- Cưng dng vâ tđnh chêët
trong cao su:

Lâ chêët tẩo xưëp cho cấc hưỵn húåp cao su thiïn nhiïn hay cao su
tưíng húåp. Chêët nây dng àïí chïë tẩo cấc vêåt dng xưëp mïìm hóåc
cûáng hay cao su xưëp cố cêëu trc tưí ong húã hóåc kđn (nûúác khưng
ngêëm qua àûúåc). Àùåc àiïím ca nố khưng ẫnh hûúãng túái mâu sùỉc
cao su cng nhû cấc chêët tiïëp xc vúái nố. Khi nhưìi vúái cao su, ta
cêìn canh nhiïåt àưå nhưìi trưån khưng quấ 70
0
C vâ khưng quấ 3 àïën
5 pht àïí trấnh thêët thoất hay hao ht búãi nhiïåt phên. Hêìu nhû
khưng dng chêët tẩo xưëp nây duy nhêët, mâ thûúâng lâ phưëi húåp
vúái chêët tùng trúå tẩo xưëp khấc vò do nhiïåt phên nố giẫi phống khđ
úã 190
0
C àïën 200
0
C, nhûng cố chêët tùng trúå tẩo xưëp nhû urea
(Cellpask-K), glycol (nhû diethylene glycol), C-centyl betain hay
cấc acid hûäu cú (nhû acid salicylic: cng lâ chêët cố tấc dng trò
hoận lûu hốa) thò nhiïåt àưå phống thđch khđ lâ tûâ 80
0
C hay 84
0
C,
tûác lâ úã nhiïåt àưå thêëp hún nhiïìu.
N, N'-dinitroso pentamethylene tetraamine (DPT) hêìu nhû
khưng bao giúâ dng dûúái dẩng ngun chêët mâ thûúâng àûúåc dng
dûúái dẩng cố pha chêët àưån trú hay cấc chêët khấc vúái mc àđch
giẫm búát nguy hiïím ca DPT tûå bưëc chấy vâ cấc chêët thûúng mẩi
thûúâng lâ hưỵn húåp gưìm 80% DPT vâ hưỵn húåp 40% DPT, trong àố
dẩng hưỵn húåp cố 40% DPT thò àûúåc sûã dng nhiïìu nhêët vò an

toân sûã dng hún.
Lûúång mâ ta cố thïí dng cho chêët cố 40% DPT tưíng quất lâ:
- Sẫn phêím cao su xưëp (mousse khưng thưng húi) cố cêëu trc
tưí ong (cellules) kđn, cùn bẫn lâ:
Cao su thiïn nhiïn 1 - 15%
Neoprene 1 - 15%
Cao su butadiene-styrene 1 - 15%

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×