Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (166.82 KB, 24 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
SỞ GD & ĐT KHÁNH HÒA
TRƯỜNG THPT TRẦN QUÝ CÁP
<i> (Đề thi có 4 trang)</i>
ĐỀ THI HỌC KÌ II- Năm học 2016 - 2017
Mơn thi: HĨA HỌC
<i>Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời</i>
<i>gian phát đề.</i>
Mã đề thi
134
<i>Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; Li = 7; C = 12; N = 14; O = 16; Na =</i>
<i>23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64;</i>
<i>Zn = 65; Br = 80; Rb = 85,5; Ag = 108; Ba = 137, Mn = 55.</i>
<b>Câu 1. Điện phân dung dịch hỗn hợp chứa 0,04 mol AgNO3</b> và 0,05 mol Cu(NO3)2, điện
cực trơ, dòng điện 5A, trong 32 phút 10 giây. Khối lượng kim loại bám vào catot là:
<b>A. 6,24 gam. B. 3,12 gam. C. 6,5 gam.</b> <b>D. 7,24 gam.</b>
<b>Câu 2. Cho khí CO dư đi qua hỗn hợp gồm CuO, Al2</b>O3, MgO (nung nóng). Khi phản ứng
xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn gồm:
A. Cu, Al, Mg. <b>B. Cu, Al, MgO.</b>
<b>C. Cu, Al</b>2O3, MgO. <b>D. Cu, Al2</b>O3, Mg.
<b>Câu 3. Dẫn V lít (đktc) khí CO2</b> qua 100ml dung dịch Ca(OH)2<b> 1M thu được 6gam kết tủa.</b>
<b>Lọc bỏ kết tủa, lấy dung dịch nước lọc đun nóng lại thu được kết tủa nữa. Giá trị của V là:</b>
<b>A. 1,344lit.</b> <b>B. 2,24 lit. </b>
<b>C. 3,136lit.</b> <b>D. 3,136lit hoặc 1,344 lit.</b>
<b>Câu 4. Để khử hoàn toàn 30 gam hỗn hợp CuO, FeO, Fe</b>2O3, Fe3O4, MgO cần dùng 5,6 lít
khí CO (ở đktc). Khối lượng chất rắn sau phản ứng là:
<b>A. 28 gam. </b> <b>B. 26 gam.</b>
<b>C. 22 gam. </b> <b>D. 24 gam.</b>
<b>Câu 5. Để làm sạch loại thủy ngân có lẫn tạp chất là Zn,Sn,Pb cần khuấy loại thủy ngân</b>
này trong:
<b>A. Dung dịch Sn(NO3</b>)2. <b>B. Dung dịch HgNO3</b>)2.
<b>C. Dung dịch Zn(NO3</b>)2. <b>D. Dung dịch Pb(NO3</b>)2.
<b>Câu 6. Al2</b>O3, Al(OH)3 bền trong:
<b>C. H</b>2O. <b>D. Dung dịch Ba(OH)2</b>.
<b>Câu 7. Chất nào dưới đây góp phần nhiều nhất vào sự hình thành mưa axit ?</b>
<b>A. Ozon.</b> <b>B. Dẫn xuất flo của hidrocacbon.</b>
<b>C. Cacbon dioxit.</b> <b>D. Lưu huỳnh dioxit.</b>
<b>Câu 8. Để phân biệt các khí CO CO</b>2 O2 và SO2 có thể dùng
<b>A. tàn đóm cháy dở và nước brom.</b>
<b>B. dung dịch Na2</b>CO3 và nước brom.
<b>C. tàn đóm cháy dở nước vôi trong và dung dịch K2</b>CO3.
<b>D. tàn đóm cháy dở nước vơi trong và nước brom.</b>
<b>Câu 9. Hòa tan hết 9,6 gam hỗn hợp hai kim loại kiềm thuộc 2 chu kì liên tiếp vào nước được 3,36 lít khí (đktc).</b>
Hai kim loại kiềm đó là:
A. K, Rb. <b>B. Rb, Cs.</b>
<b>C. Li, Na.</b> <b>D. Na, K.</b>
<b>Câu 10. Cho 50 gam hỗn hợp X gồm bột Fe</b>3O4 vàCu vào dung dịch HCl dư. Kết thúc
phản ứng còn lại 20,4 gam chất rắn không tan. Phần trăm về khối lượng của Cu trong hỗn
hợp X là:
<b>A. 53,6%.</b> <b>B. 40,8%.</b>
<b>C. 20,4%.</b> <b>D. 40,0 %.</b>
<b>Câu 11. Cho bột Al vào dung dịch KOH dư, thấy hiện tượng:</b>
<b>A. Sủi bọt khí, bột Al tan dần đến hết và thu được dung dịch màu xanh lam.</b>
<b>B. Sủi bọt khí, bột Al khơng tan hết và thu được dung dịch màu xanh lam.</b>
<b>C. Sủi bọt khí, bột Al tan dần đến hết và thu được dung dịch khơng màu.</b>
<b>D. Sủi bọt khí, bột Al không tan hết và thu được dung dịch không màu.</b>
<b>Câu 12. Hòa tan hết 0,56 gam Fe trong lượng dư H2</b>SO4 đặc nóng thu được sản phẩm khử
duy nhất là bao nhiêu lít SO2 (đktc) ?
<b>A. 0,56 lit.</b> <b>B. 0,336 lit.</b>
<b>C. 0,448 lit.</b> <b>D. 0,224 lit.</b>
<b>Câu 13. Trong q trình sản xuất gang, xỉ lò là chất: </b>
A. SiO2 và C. <b>B. MnO2</b> và CaO.
<b>C. MnSiO3.</b> <b>D. CaSiO</b>3.
bảo vệ sự sống trên Trái đất. Hiện tượng suy giảm tầng ozon đang là một vấn đề mơi
trường tồn cầu. Nguyên nhân của hiện tượng này là do:
<b>A. Chất thải CFC do con người gây ra. </b> <b>B. Các hợp chất hữu cơ.</b>
<b>C. Sự thay đổi của khí hậu.</b> <b>D. Chất thải CO2</b> .
<b>Câu 15. Sục CO</b>2 vào dung dịch Ba(OH)2 ta có kết quả theo đồ thị như hình bên. Giá trị của x là:
<b>A. 0,20 mol.</b> <b>B. 0,10 mol.</b>
<b>C. 0,15 mol. </b> <b>D. 0,18 mol. </b>
<b>Câu 16. Phản ứng nào sau đây không đúng?</b>
<b>A. 2Cr</b>3+<sub> + Zn → 2Cr</sub>2+<sub> + Zn</sub>2+
<b>B. 2CrO2</b>-<sub> + 3Br</sub>
2 + 8OH- → 2CrO42- + 6Br- + 4H2O
<b>C. 2Cr</b>3+<sub> + 3Br</sub>
2 + 16OH- → 2CrO42- + 6Br- + 8H2O
<b>D. 2Cr</b>3+<sub> + 3Fe → 2Cr</sub><sub>+ 3Fe</sub>2+
<b>Câu 17. Al có thể tan được trong nhóm các dung dịch nào sau:</b>
<b>A. CuSO4</b>, MgCl2. <b>B. HCl, H</b>2SO4 loãng.
<b>C. FeCl2</b>, KCl. <b>D. (HNO3</b>, H2SO4) đậm đặc nguội.
<b>Câu 18. Người Mơng Cổ rất thích dùng bình bằng Ag để đựng sữa ngựa. Bình bằng Ag</b>
bảo quản được sữa ngựa lâu khơng bị hỏng là do:
<b>A. Bình bằng Ag bền trong khơng khí.</b>
<b>B. Ag là kim loại có tính khử rất yếu.</b>
<b>C. Bình làm bằng Ag, chứa các ion Ag+ có tính oxi hóa mạnh.</b>
<b>D. IonAg</b>+<sub> có k/năng diệt trùng,diệt khuẩn (dù nồng độ rất nhỏ).</sub>
<b>A. </b>Sr, K. <b>B. Ca, Ba.</b>
<b>C. Na, Ba. </b> <b>D. Be, Al.</b>
<b>Câu 20. Fe có thể tan trong dung dịch chất nào sau đây? </b>
A. FeCl3. <b>B. AlCl3</b>.
<b>C. FeCl2</b>. <b>D. MgCl2</b>.
<b>Câu 21. Cho 4,08 gam Mg tác dụng với dung dịch hỗn hợp Cu(NO</b>3)2 và H2SO4 đun nóng,
khuấy đều đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn được dung dịch X và 0,896 lít hỗn hợp khí Y
(đktc) gồm hai khí khơng màu, trong đó có một khí hóa nâu ngồi khơng khí và 1,76 gam
hỗn hợp hai kim loại có cùng số mol. Biết tỉ khối của Y đối với H2 là 8. Khối lượng muối
<b>tạo thành trong dung dịch X gần nhất với giá trị nào sau đây?</b>
<b>A. 19,5 gam.</b> <b>B. 24,0 gam.</b>
<b>C. 39,0 gam.</b> <b>D. 21,5 gam.</b>
<b>Câu 22. Để nhận biết ion Ba</b>2+<sub> không dùng ion:</sub>
<b>A. SO4</b>2-<sub>.</sub> <b><sub>B. CrO4</sub></b>2-<sub>.</sub> <b><sub>C. Cr2</sub></b><sub>O</sub>
72-. <b>D. S</b>2-.
<b>Câu 23. Cho x mol Fe tác dụng với y mol AgNO3 đến phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch chứa hai muối</b>
của cùng một kim loại. Số mol hai muối lần lượt là:
A. (y - 3x) và (4x - y). <b>B. x và (y - x).</b>
<b>C. (3x - y) và (y - 2x).</b> <b>D. (y - x) và (2x - y).</b>
<b>Câu 24. Cho hỗn hợp X gồm 5,60 gam Fe và 4,00gam Cu vào dung dịch HNO3</b>. Phản ứng
xong, còn 0,80 gam một kim loại. Tổng số gam muối khan thu được là :
<b>A. 27,18.</b> <b>B. 33,60.</b>
<b>C. 27,40.</b> <b>D. 32,45.</b>
<b>Câu 25. Đem hỗn hợp Al và Al(OH)</b>3 tan hết trong dung dịch NaOH được 3,36 lít H2
(đktc). Nếu đem hỗn hợp trên nung trong khơng khí đến khối lượng khơng đổi thu được
duy nhất 10,2 gam một chất rắn. Số mol Al và Al(OH)3 lần lượt là:
<b>A. 0,15 và 0,05.</b> <b>B. 0,1 và 0,05.</b>
<b>C. 0,1và0,1</b> <b>D. 0,15 và 0,1. </b>
<b>Câu 26. Hòa tan hết 1,08 gam hỗn hợp Cr và Fe trong dung dịch HCl lỗng, nóng thu được</b>
448 ml khí (đktc). Khối lượng crom có trong hỗn hợp là:
<b>C. 0,065gam.</b> <b>D. 0,560gam.</b>
<b>Câu 27. Cho 200ml dung dịch AlCl3</b> 1,5M vào V lít dung dịch NaOH 0,5M thu được 15,6
gam kết tủa. Giá trị lớn nhất của V là:
<b>A. 1,2 lít.</b> <b>B. 1,8 lít.</b> <b>C. 2,4 lít.</b> <b>D. 2 lít.</b>
<b>Câu 28. Khi điều chế kim loại, các ion kim loại đóng vai trị là chất</b>
<b>A. nhận proton. </b> <b>B. bị oxi hoá. </b>
<b>C. bị khử. </b> <b>D. cho proton.</b>
<b>Câu 29. Cho các cặp chất sau: FeCl2</b> và H2S; CuS và HCl; Fe2(SO4)3 và H2S; NaOH đặc và
SiO2; Na2ZnO2 và HCl. Số cặp chất xảy ra phản ứng là:
<b>A. 5.</b> <b>B. 3.</b> <b>C. 4.</b> <b>D. 2.</b>
<b>Câu 30. Cấu hình electron nào sau đây là của Fe?</b>
A. [Ar] 4s2<sub>3d</sub>6<sub>.</sub> <b><sub>B. [Ar]3d</sub></b>8<sub>.</sub>
<b>C. [Ar]3d</b>6<sub>4s</sub>2<sub>.</sub> <b><sub>D. [Ar]3d</sub></b>7<sub>4s</sub>1<sub>.</sub>
<b>Câu 31. Cho từ từ dung dịch NH3</b> đến dư vào dung dịch AlCl3. Hiện tượng quan sát được:
<b>A. có kết tủa keo trắng tan dần đến hết.</b>
<b>B. có kết tủa keo trắng rồi tan, sau đó lại có kết tủa.</b>
<b>C. có kết tủa keo trắng, không thấy kết tủa tan.</b>
<b>D. dung dịch trong suốt.</b>
<b>Câu 32. Anion gốc axit nào sau đây có thể làm mềm nước cứng?</b>
<b>A. SO4</b>2-<sub>.</sub> <b><sub>B. PO</sub></b>
43-. <b>C. NO3</b>-. <b>D. ClO4</b>-.
<b>Câu 33. Cho 1 mẩu Na vào dung dịch CuSO4</b>, hiện tượng quan sát được là:
<b>A. có khí thốt ra và có kết tủa xanh lam.</b> <b>B. chỉ có kết tủa màu đỏ.</b>
<b>C. Có khí thốt ra và có kết tủa màu đỏ.</b> <b>D. chỉ có khí thốt ra.</b>
<b>Câu 34. Cho một lượng bột Al vào dung dịch CuSO4</b> dư, lấy rắn thu được cho tác dụng
dung dịch HNO3 dư thấy sinh ra 2,24 lít NO (đktc). Nếu đem lượng Al trên tác dụng hết
với dung dịch HNO3 sẽ thu được thể tích N2 đktc là:
<b>A. 0,896 lít.</b> <b>B. 0,448 lít.</b>
<b>C. 0,336 lít.</b> <b>D. 0,672 lít.</b>
<b>Câu 35. Hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe3O4 và Fe2O3. Đem hòa tan 14,4 gam hỗn hợp X</b>
(đktc). Sau khi kết thúc phản ứng, đem cô cạn dung dịch, thu được m gam muối khan. Trị
số của m là:
<b>A. 48.</b> <b>B. 44.</b> <b>C. 40.</b> <b>D. 52 .</b>
<b>Câu 36. Tại những bãi đào vàng, nước sông đã nhiễm một loại hóa chất cực độc do thợ</b>
vàng sử dùng để tách vàng khỏi cát và tạp chất. Đất ở ven sông cũng bị nhiễm chất độc
này. Chất độc này cũng có nhiều trong vỏ sắn. Chất độc đó là:
A. Xianua. <b>B. Nicôtin.</b>
<b>C. Thủy ngân.</b> <b>D. Đioxin </b>
<b>Câu 37. Nhiệt phân hồn tồn 81 gam Ca(HCO3</b>)2 thu được V lít khí CO2 (đktc). Giá trị
của V là:
<b>A. 5,6.</b> <b>B. 33,6.</b> <b>C. 11,2.</b> <b>D. 22,4.</b>
<b>Câu 38. Ion kim loại nào sau đây làm ngọn lửa đèn khí nhuốm màu vàng tươi ?</b>
<b>A. Ca</b>2+<sub>.</sub> <b><sub>B. Na</sub></b>+<sub>.</sub> <b>C. K</b>+. <b>D. Ba</b>2+.
<b>Câu 39. Chỉ dùng thêm chất nào sau đây có thể phân biệt được các oxit: Na</b>2O, ZnO, CaO,
MgO?
<b>A. C2</b>H5OH. <b>B. H2</b>O.
<b>C. dung dịch HCl.</b> <b>D. dung dịch CH3</b>COOH.
<b>Câu 40. Dung dịch HCl, H2</b>SO4 lỗng sẽ oxi hóa crom đến mức oxi hóa:
<b>A. +2.</b> <b>B. +3.</b> <b>C. +4.</b> <b>D. +6.</b>
-SỞ GD & ĐT KHÁNH HÒA
TRƯỜNG THPT TRẦN QUÝ CÁP
<i>(Đề thi có 4 trang)</i>
ĐỀ THI HỌC KÌ II- Năm học 2016-2017
Mơn thi: HĨA HỌC
<i>Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian</i>
<i>phát đề.</i>
<b>Mã đề thi </b>
<b>209</b>
<i>23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64;</i>
<i>Zn = 65; Br = 80; Rb = 85,5; Ag = 108; Ba = 137, Mn = 55.</i>
<b>Câu 1. Hai kim loại đều thuộc nhóm IIA trong bảng tuần hồn là: </b>
A. <b>Ca, Ba.</b> <b>B. Sr, K.</b>
<b>C. Na, Ba. </b> <b>D. Be, Al.</b>
<b>Câu 2. Phản ứng nào sau đây không đúng?</b>
<b>A. 2Cr</b>3+<sub> + Zn → 2Cr</sub>2+<sub> + Zn</sub>2+
<b>B. 2CrO2</b>-<sub> + 3Br</sub>
2 + 8OH- → 2CrO42- + 6Br- + 4H2O
<b>C. 2Cr</b>3+<sub> + 3Br</sub>
2 + 16OH- → 2CrO42- + 6Br- + 8H2O
<b>D. 2Cr</b>3+<sub> + 3Fe → 2Cr</sub><sub>+ 3Fe</sub>2+
<b>Câu 3. Hòa tan hết 1,08 gam hỗn hợp Cr và Fe trong dung dịch HCl loãng, nóng thu được</b>
448 ml khí (đktc). Khối lượng crom có trong hỗn hợp là:
<b>A. 1,015gam.</b> <b>B. 0,065gam.</b>
<b>C. 0,520gam.</b> <b>D. 0,560gam.</b>
<b>Câu 4. Điện phân dung dịch hỗn hợp chứa 0,04 mol AgNO3</b> và 0,05 mol Cu(NO3)2, điện
cực trơ, dòng điện 5A, trong 32 phút 10 giây. Khối lượng kim loại bám vào catot là:
<b>A. 3,12 gam.</b> <b>B. 6,24 gam.</b>
<b>C. 6,5 gam.</b> <b>D. 7,24 gam.</b>
<b>Câu 5. Người Mơng Cổ rất thích dùng bình bằng Ag để đựng sữa ngựa. Bình bằng Ag bảo</b>
quản được sữa ngựa lâu không bị hỏng là do:
<b>A. IonAg</b>+<sub> có k/năng diệt trùng,diệt khuẩn (dù nồng độ rất nhỏ).</sub>
<b>B. Bình bằng Ag bền trong khơng khí.</b>
<b>C. Ag là kim loại có tính khử rất yếu.</b>
<b>D. Bình làm bằng Ag, chứa các ion Ag+ có tính oxi hóa mạnh.</b>
<b>Câu 6. Cho x mol Fe tác dụng với y mol AgNO3 đến phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch chứa hai muối của</b>
cùng một kim loại. Số mol hai muối lần lượt là:
A. (y - 3x) và (4x - y). <b>B. x và (y - x).</b>
<b>C. (y - x) và (2x - y).</b> <b>D. (3x - y) và (y - 2x).</b>
<b>Câu 7. Đem hỗn hợp Al và Al(OH)3</b> tan hết trong dung dịch NaOH được 3,36 lít H2 (đktc).
10,2 gam một chất rắn. Số mol Al và Al(OH)3 lần lượt là:
<b>A. 0,1và0,1</b> . <b>B. 0,15 và 0,05.</b>
<b>C. 0,1 và 0,05.</b> <b>D. 0,15 và 0,1. </b>
<b>Câu 8. Hòa tan hết 9,6 gam hỗn hợp hai kim loại kiềm thuộc 2 chu kì liên tiếp vào nước được 3,36 lít khí (đktc).</b>
Hai kim loại kiềm đó là:
A. K, Rb. <b>B. Rb, Cs.</b>
<b>C. Na, K.</b> <b>D. Li, Na.</b>
<b>Câu 9. Để khử hoàn toàn 30 gam hỗn hợp CuO, FeO, Fe</b>2O3, Fe3O4, MgO cần dùng 5,6 lít
khí CO (ở đktc). Khối lượng chất rắn sau phản ứng là:
<b>A. 28 gam. </b> <b>B. 22 gam. </b>
<b>C. 26 gam.</b> <b>D. 24 gam.</b>
<b>Câu 10. Lớp ozon ở tầng bình lưu của khí quyển là tấm lá chắn tia tử ngoại của Mặt trời,</b>
bảo vệ sự sống trên Trái đất. Hiện tượng suy giảm tầng ozon đang là một vấn đề mơi
trường tồn cầu. Ngun nhân của hiện tượng này là do:
A. Các hợp chất hữu cơ.
<b>B. Sự thay đổi của khí hậu.</b>
<b>C. Chất thải CO2</b> .
<b>D. Chất thải CFC do con người gây ra. </b>
<b>Câu 11. Để làm sạch loại thủy ngân có lẫn tạp chất là Zn,Sn,Pb cần khuấy loại thủy ngân</b>
này trong:
<b>A. Dung dịch HgNO3</b>)2. <b>B. Dung dịch Sn(NO3</b>)2.
<b>C. Dung dịch Zn(NO3</b>)2. <b>D. Dung dịch Pb(NO3</b>)2.
<b>Câu 12. Trong q trình sản xuất gang, xỉ lị là chất: </b>
A. SiO2 và C. <b>B. CaSiO</b>3.
<b>C. MnO2</b> và CaO. <b>D. MnSiO3.</b>
<b>Câu 13. Al2</b>O3, Al(OH)3 bền trong:
<b>A. Dung dịch HCl.</b> <b>B. Dung dịch Ca(OH)2</b>.
<b>C. H</b>2O. <b>D. Dung dịch Ba(OH)2</b>.
với dung dịch HNO3 sẽ thu được thể tích N2 đktc là:
<b>A. 0,896 lít.</b> <b>B. 0,448 lít.</b>
<b>C. 0,336 lít.</b> <b>D. 0,672 lít.</b>
<b>Câu 15. Cho 50 gam hỗn hợp X gồm bột Fe</b>3O4 vàCu vào dung dịch HCl dư. Kết thúc
phản ứng cịn lại 20,4 gam chất rắn khơng tan. Phần trăm về khối lượng của Cu trong hỗn
hợp X là:
<b>A. 53,6%.</b> <b>B. 40,8%.</b>
<b>C. 20,4%.</b> <b>D. 40,0 %.</b>
<b>Câu 16. Cho 4,08 gam Mg tác dụng với dung dịch hỗn hợp Cu(NO</b>3)2 và H2SO4 đun nóng,
khuấy đều đến khi phản ứng xảy ra hồn tồn được dung dịch X và 0,896 lít hỗn hợp khí Y
(đktc) gồm hai khí khơng màu, trong đó có một khí hóa nâu ngồi khơng khí và 1,76 gam
hỗn hợp hai kim loại có cùng số mol. Biết tỉ khối của Y đối với H2 là 8. Khối lượng muối
<b>tạo thành trong dung dịch X gần nhất với giá trị nào sau đây?</b>
<b>A. 24,0 gam.</b> <b>B. 39,0 gam.</b>
<b>C. 19,5 gam.</b> <b>D. 21,5 gam.</b>
<b>Câu 17. Cho 200ml dung dịch AlCl3</b> 1,5M vào V lít dung dịch NaOH 0,5M thu được 15,6
gam kết tủa. Giá trị lớn nhất của V là:
<b>A. 1,2 lít.</b> <b>B. 2 lít.</b>
<b>C. 1,8 lít.</b> <b>D. 2,4 lít.</b>
<b>Câu 18. Cho hỗn hợp X gồm 5,60 gam Fe và 4,00gam Cu vào dung dịch HNO3</b>. Phản ứng
xong, còn 0,80 gam một kim loại. Tổng số gam muối khan thu được là :
<b>A. 27,18.</b> <b>B. 33,60.</b>
<b>C. 32,45.</b> <b>D. 27,40.</b>
<b>Câu 19. Khi điều chế kim loại, các ion kim loại đóng vai trị là chất</b>
<b>A. bị khử. </b> <b>B. nhận proton. </b>
<b>C. bị oxi hoá. </b> <b>D. cho proton.</b>
<b>Câu 20. Cho các cặp chất sau: FeCl2</b> và H2S; CuS và HCl; Fe2(SO4)3 và H2S; NaOH đặc và
SiO2; Na2ZnO2 và HCl. Số cặp chất xảy ra phản ứng là:
<b>Câu 21. Nhiệt phân hoàn toàn 81 gam Ca(HCO3</b>)2 thu được V lít khí CO2 (đktc). Giá trị
của V là:
<b>A. 5,6.</b> <b>B. 33,6.</b> <b>C. 11,2.</b> <b>D. 22,4.</b>
<b>Câu 22. Hòa tan hết 0,56 gam Fe trong lượng dư H2</b>SO4 đặc nóng thu được sản phẩm khử
duy nhất là bao nhiêu lít SO2 (đktc) ?
<b>A. 0,56 lit.</b> <b>B. 0,336 lit.</b>
<b>C. 0,448 lit.</b> <b>D. 0,224 lit.</b>
<b>Câu 23. Chất nào dưới đây góp phần nhiều nhất vào sự hình thành mưa axit ?</b>
<b>A. Ozon.</b> <b>B. Dẫn xuất flo của hidrocacbon.</b>
<b>C. Cacbon dioxit.</b> <b>D. Lưu huỳnh dioxit.</b>
<b>Câu 24. Ion kim loại nào sau đây làm ngọn lửa đèn khí nhuốm màu vàng tươi ?</b>
<b>A. Ca</b>2+<sub>.</sub> <b><sub>B. K</sub></b>+<sub>.</sub> <b><sub>C. Na</sub></b>+<sub>.</sub> <b>D. Ba</b>2+.
<b>Câu 25. Cấu hình electron nào sau đây là của Fe?</b>
A. [Ar] 4s2<sub>3d</sub>6<sub>.</sub> <b><sub>B. [Ar]3d</sub></b>6<sub>4s</sub>2<sub>.</sub>
<b>C. [Ar]3d</b>8<sub>.</sub> <b><sub>D. [Ar]3d</sub></b>7<sub>4s</sub>1<sub>.</sub>
<b>Câu 26. Al có thể tan được trong nhóm các dung dịch nào sau:</b>
<b>A. HCl, H</b>2SO4 lỗng. <b>B. CuSO4</b>, MgCl2.
<b>C. FeCl2</b>, KCl. <b>D. (HNO3</b>, H2SO4) đậm đặc nguội.
<b>Câu 27. Dẫn V lít (đktc) khí CO2</b> qua 100ml dung dịch Ca(OH)2 1M thu được 6gam kết
<b>tủa. Lọc bỏ kết tủa, lấy dung dịch nước lọc đun nóng lại thu được kết tủa nữa. Giá trị của V</b>
là:
<b>A. 1,344lit.</b> <b>B. 2,24 lit. </b>
<b>C. 3,136lit.</b> <b>D. 3,136lit </b>hoặc 1,344 lit.
<b>Câu 28. Cho 1 mẩu Na vào dung dịch CuSO4</b>, hiện tượng quan sát được là:
<b>A. chỉ có kết tủa màu đỏ.</b>
<b>B. Có khí thốt ra và có kết tủa màu đỏ.</b>
<b>C. có khí thốt ra và có kết tủa xanh lam.</b>
<b>D. chỉ có khí thốt ra.</b>
<b>Câu 29. Cho bột Al vào dung dịch KOH dư, thấy hiện tượng:</b>
<b>B. Sủi bọt khí, bột Al tan dần đến hết và thu được dung dịch khơng màu.</b>
<b>C. Sủi bọt khí, bột Al không tan hết và thu được dung dịch màu xanh lam.</b>
<b>D. Sủi bọt khí, bột Al khơng tan hết và thu được dung dịch không màu.</b>
<b>Câu 30. Dung dịch HCl, H2</b>SO4 lỗng sẽ oxi hóa crom đến mức oxi hóa:
<b>A. +3.</b> <b>B. +4.</b> <b>C. +6.</b> <b>D. +2.</b>
<b>Câu 31. Sục CO</b>2 vào dung dịch Ba(OH)2 ta có kết
quả theo đồ thị như hình bên. Giá trị của x là:
<b>A. 0,10 mol.</b> <b>B. 0,15 mol. </b>
<b>C. 0,20 mol.</b> <b>D. 0,18 mol. </b>
<b>Câu 32. Để phân biệt các khí CO CO</b>2 O2 và SO2 có thể dùng
<b>A. tàn đóm cháy dở và nước brom.</b>
<b>B. tàn đóm cháy dở nước vơi trong và nước brom.</b>
<b>C. dung dịch Na2</b>CO3 và nước brom.
<b>D. tàn đóm cháy dở nước vôi trong và dung dịch K2</b>CO3.
<b>Câu 33. Cho khí CO dư đi qua hỗn hợp gồm CuO, Al2</b>O3, MgO (nung nóng). Khi phản
ứng xảy ra hồn tồn thu được chất rắn gồm:
A. Cu, Al, Mg. <b>B. Cu, Al</b>2O3, MgO.
<b>C. Cu, Al, MgO.</b> <b>D. Cu, Al2</b>O3, Mg.
<b>Câu 34. Anion gốc axit nào sau đây có thể làm mềm nước cứng?</b>
<b>A. PO</b>43-. <b>B. SO4</b>2-. <b>C. NO3</b>-. <b>D. ClO4</b>-.
<b>Câu 35. Để nhận biết ion Ba</b>2+<sub> không dùng ion:</sub>
<b>A. SO4</b>2-<sub>.</sub> <b><sub>B. CrO4</sub></b>2-<sub>.</sub> <b><sub>C. Cr2</sub></b><sub>O</sub>
72-. <b>D. S</b>2-.
<b>A. có kết tủa keo trắng tan dần đến hết.</b>
<b>B. có kết tủa keo trắng rồi tan, sau đó lại có kết tủa.</b>
<b>C. có kết tủa keo trắng, khơng thấy kết tủa tan.</b>
<b>D. dung dịch trong suốt.</b>
<b>Câu 37. Chỉ dùng thêm chất nào sau đây có thể phân biệt được các oxit: Na</b>2O, ZnO, CaO,
MgO?
<b>A. C2</b>H5OH. <b>B. H2</b>O.
<b>C. dung dịch HCl.</b> <b>D. dung dịch CH3</b>COOH.
<b>Câu 38. Hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe3O4 và Fe2O3. Đem hòa tan 14,4 gam hỗn hợp X</b>
trong lượng dư dung dịch H2SO4 đậm đặc, nóng, có 6,72 lit khí SO2 duy nhất thoát ra
(đktc). Sau khi kết thúc phản ứng, đem cô cạn dung dịch, thu được m gam muối khan. Trị
số của m là:
<b>A. 48.</b> <b>B. 44.</b> <b>C. 40.</b> <b>D. 52 .</b>
<b>Câu 39. Tại những bãi đào vàng, nước sông đã nhiễm một loại hóa chất cực độc do thợ</b>
vàng sử dùng để tách vàng khỏi cát và tạp chất. Đất ở ven sông cũng bị nhiễm chất độc
này. Chất độc này cũng có nhiều trong vỏ sắn. Chất độc đó là:
A. Nicơtin. <b>B. Thủy ngân.</b>
<b>C. Đioxin </b> <b>D. Xianua. </b>
<b>Câu 40. Fe có thể tan trong dung dịch chất nào sau đây ? </b>
<b>A. AlCl3. B. FeCl3. C. FeCl 2. D. </b>
<b>MgCl2. </b>
SỞ GD & ĐT KHÁNH HÒA
TRƯỜNG THPT TRẦN Q CÁP
<i>(Đề thi có 4 trang)</i>
ĐỀ THI HỌC KÌ II- Năm học 2016-2017
Mơn thi: HĨA HỌC
<i>Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian</i>
<i>phát đề.</i>
Mã đề thi
357
<b>Câu 1. Khi điều chế kim loại, các ion kim loại đóng vai trị là chất</b>
<b>A. </b>nhận proton. <b>B. bị khử. </b>
<b>C. bị oxi hoá. </b> <b>D. cho proton.</b>
<b>Câu 2. Chỉ dùng thêm chất nào sau đây có thể phân biệt được các oxit: Na</b>2O, ZnO, CaO,
MgO?
<b>A. C2</b>H5OH. <b>B. dung dịch HCl.</b>
<b>C. H2</b>O. <b>D. dung dịch CH3</b>COOH.
<b>Câu 3. Cho bột Al vào dung dịch KOH dư, thấy hiện tượng:</b>
<b>A. Sủi bọt khí, bột Al tan dần đến hết và thu được dung dịch không màu.</b>
<b>B. Sủi bọt khí, bột Al tan dần đến hết và thu được dung dịch màu xanh lam.</b>
<b>C. Sủi bọt khí, bột Al không tan hết và thu được dung dịch màu xanh lam.</b>
<b>D. Sủi bọt khí, bột Al khơng tan hết và thu được dung dịch không màu.</b>
<b>Câu 4. Cho các cặp chất sau: FeCl</b>2 và H2S; CuS và HCl; Fe2(SO4)3 và H2S; NaOH đặc và
SiO2; Na2ZnO2 và HCl. Số cặp chất xảy ra phản ứng là:
<b>A. 5.</b> <b>B. 4.</b> <b>C. 3.</b> <b>D. 2.</b>
<b>Câu 5. Cho từ từ dung dịch NH3</b> đến dư vào dung dịch AlCl3. Hiện tượng quan sát được:
<b>A. có kết tủa keo trắng tan dần đến hết.</b>
<b>B. có kết tủa keo trắng rồi tan, sau đó lại có kết tủa.</b>
<b>C. dung dịch trong suốt.</b>
<b>D. có kết tủa keo trắng, không thấy kết tủa tan.</b>
<b>Câu 6. Cho 50 gam hỗn hợp X gồm bột Fe3</b>O4 vàCu vào dung dịch HCl dư. Kết thúc phản
ứng còn lại 20,4 gam chất rắn không tan. Phần trăm về khối lượng của Cu trong hỗn hợp X
là:
<b>A. 40,8%.</b> <b>B. 20,4%.</b>
<b>C. 53,6%.</b> <b>D. 40,0 %.</b>
<b>Câu 7. Dung dịch HCl, H2</b>SO4 loãng sẽ oxi hóa crom đến mức oxi hóa:
<b>A. +3.</b> <b>B. +2.</b> <b>C. +4.</b> <b>D. +6.</b>
<b>Câu 8. Cho 4,08 gam Mg tác dụng với dung dịch hỗn hợp Cu(NO</b>3)2 và H2SO4 đun nóng,
(đktc) gồm hai khí khơng màu, trong đó có một khí hóa nâu ngồi khơng khí và 1,76 gam
hỗn hợp hai kim loại có cùng số mol. Biết tỉ khối của Y đối với H2 là 8. Khối lượng muối
<b>tạo thành trong dung dịch X gần nhất với giá trị nào sau đây?</b>
<b>A. 19,5 gam.</b> <b>B. 24,0 gam.</b>
<b>C. 39,0 gam.</b> <b>D. 21,5 gam.</b>
<b>Câu 9. Cho một lượng bột Al vào dung dịch CuSO4</b> dư, lấy rắn thu được cho tác dụng
dung dịch HNO3 dư thấy sinh ra 2,24 lít NO (đktc). Nếu đem lượng Al trên tác dụng hết
với dung dịch HNO3 sẽ thu được thể tích N2 đktc là:
<b>A. 0,896 lít.</b> <b>B. 0,448 lít.</b>
<b>C. 0,672 lít.</b> <b>D. 0,336 lít.</b>
<b>Câu 10. Ion kim loại nào sau đây làm ngọn lửa đèn khí nhuốm màu vàng tươi ?</b>
<b>A. Na</b>+<sub>.</sub> <b>B. Ca</b>2+. <b>C. K</b>+. <b>D. Ba</b>2+.
<b>Câu 11. Người Mông Cổ rất thích dùng bình bằng Ag để đựng sữa ngựa. Bình bằng Ag</b>
bảo quản được sữa ngựa lâu khơng bị hỏng là do:
<b>A. Bình bằng Ag bền trong khơng khí.</b>
<b>B. Ag là kim loại có tính khử rất yếu.</b>
<b>C. IonAg</b>+<sub> có k/năng diệt trùng,diệt khuẩn (dù nồng độ rất nhỏ).</sub>
<b>D. Bình làm bằng Ag, chứa các ion Ag+ có tính oxi hóa mạnh.</b>
<b>Câu 12. Dẫn V lít (đktc) khí CO2</b> qua 100ml dung dịch Ca(OH)2 1M thu được 6gam kết
<b>tủa. Lọc bỏ kết tủa, lấy dung dịch nước lọc đun nóng lại thu được kết tủa nữa. Giá trị của V</b>
là:
<b>A. 1,344lit.</b> <b>B. 3,136lit.</b>
<b>C. 2,24 lit. </b> <b>D. 3,136lit </b>hoặc 1,344 lit.
<b>Câu 13. Al có thể tan được trong nhóm các dung dịch nào sau:</b>
<b>A. HCl, H</b>2SO4 lỗng. <b>B. CuSO4</b>, MgCl2.
<b>C. FeCl2</b>, KCl. <b>D. (HNO3</b>, H2SO4) đậm đặc nguội.
<b>Câu 14. Cho x mol Fe tác dụng với y mol AgNO3 đến phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch chứa hai muối</b>
<b>Câu 15. Điện phân dung dịch hỗn hợp chứa 0,04 mol AgNO3</b> và 0,05 mol Cu(NO3)2, điện
cực trơ, dòng điện 5A, trong 32 phút 10 giây. Khối lượng kim loại bám vào catot là:
<b>A. 3,12 gam.</b> <b>B. 6,5 gam.</b>
<b>C. 7,24 gam.</b> <b>D. 6,24 gam.</b>
<b>Câu 16. Fe có thể tan trong dung dịch chất nào sau đây ? </b>
A. AlCl3. <b>B. FeCl2</b>.
<b>C. MgCl2</b>. <b>D. FeCl</b>3.
<b>Câu 17. Nhiệt phân hoàn toàn 81 gam Ca(HCO3</b>)2 thu được V lít khí CO2 (đktc). Giá trị
của V là:
<b>A. 5,6.</b> <b>B. 22,4.</b> <b>C. 33,6.</b> <b>D. 11,2.</b>
<b>Câu 18. Cho 1 mẩu Na vào dung dịch CuSO4</b>, hiện tượng quan sát được là:
<b>A. có khí thốt ra và có kết tủa xanh lam.</b> <b>B. chỉ có kết tủa màu đỏ.</b>
<b>C. Có khí thốt ra và có kết tủa màu đỏ.</b> <b>D. chỉ có khí thốt ra.</b>
<b>Câu 19. Đem hỗn hợp Al và Al(OH)</b>3 tan hết trong dung dịch NaOH được 3,36 lít H2
(đktc). Nếu đem hỗn hợp trên nung trong khơng khí đến khối lượng khơng đổi thu được
duy nhất 10,2 gam một chất rắn. Số mol Al và Al(OH)3 lần lượt là:
<b>A. 0,1và0,1</b> . <b>B. 0,15 và 0,05.</b>
<b>C. 0,1 và 0,05.</b> <b>D. 0,15 và 0,1. </b>
<b>Câu 20. Hòa tan hết 9,6 gam hỗn hợp hai kim loại kiềm thuộc 2 chu kì liên tiếp vào nước được 3,36 lít khí</b>
(đktc). Hai kim loại kiềm đó là:
A. K, Rb. <b>B. Na, K.</b>
<b>C. Rb, Cs.</b> <b>D. Li, Na.</b>
<b>Câu 21. Cho 200ml dung dịch AlCl3</b> 1,5M vào V lít dung dịch NaOH 0,5M thu được 15,6
gam kết tủa. Giá trị lớn nhất của V là:
<b>A. 1,2 lít.</b> <b>B. 1,8 lít.</b>
<b>C. 2 lít.</b> <b>D. 2,4 lít.</b>
<b>Câu 22. Trong q trình sản xuất gang, xỉ lò là chất: </b>
A. SiO2 và C. <b>B. MnO2</b> và CaO.
<b>C. MnSiO3.</b> <b>D. CaSiO</b>3.
A. [Ar] 4s2<sub>3d</sub>6<sub>.</sub> <b><sub>B. [Ar]3d</sub></b>8<sub>.</sub>
<b>C. [Ar]3d</b>7<sub>4s</sub>1<sub>.</sub> <b><sub>D. [Ar]3d</sub></b>6<sub>4s</sub>2<sub>.</sub>
<b>Câu 24. Hòa tan hết 1,08 gam hỗn hợp Cr và Fe trong dung dịch HCl lỗng, nóng thu được</b>
448 ml khí (đktc). Khối lượng crom có trong hỗn hợp là:
<b>A. 0,520gam.</b> <b>B. 1,015gam.</b>
<b>C. 0,065gam.</b> <b>D. 0,560gam.</b>
<b>Câu 25. Hai kim loại đều thuộc nhóm IIA trong bảng tuần hoàn là: </b>
<b>A. </b>Sr, K. <b>B. Ca, Ba.</b>
<b>C. Na, Ba. </b> <b>D. Be, Al.</b>
<b>Câu 26. Để khử hoàn toàn 30 gam hỗn hợp CuO, FeO, Fe2</b>O3, Fe3O4, MgO cần dùng 5,6 lít
khí CO (ở đktc). Khối lượng chất rắn sau phản ứng là:
<b>A. 28 gam. </b> <b>B. 26 gam.</b>
<b>C. 22 gam. </b> <b>D. 24 gam.</b>
<b>Câu 27. Để làm sạch loại thủy ngân có lẫn tạp chất là Zn,Sn,Pb cần khuấy loại thủy ngân</b>
này trong:
<b>A. Dung dịch Sn(NO3</b>)2. <b>B. Dung dịch HgNO3</b>)2.
<b>C. Dung dịch Zn(NO3</b>)2. <b>D. Dung dịch Pb(NO3</b>)2.
<b>Câu 28. Al2</b>O3, Al(OH)3 bền trong:
<b>A. H</b>2O. <b>B. Dung dịch HCl.</b>
<b>C. Dung dịch Ca(OH)2</b>. <b>D. Dung dịch Ba(OH)2</b>.
<b>Câu 29. Để nhận biết ion Ba</b>2+<sub> không dùng ion:</sub>
A. SO42-. <b>B. CrO4</b>2-.
<b>C. S</b>2-<sub>.</sub> <b>D. Cr2</b>O
72-.
<b>Câu 30. Hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe3O4 và Fe2O3. Đem hòa tan 14,4 gam hỗn hợp X</b>
trong lượng dư dung dịch H2SO4 đậm đặc, nóng, có 6,72 lit khí SO2 duy nhất thoát ra
(đktc). Sau khi kết thúc phản ứng, đem cô cạn dung dịch, thu được m gam muối khan. Trị
số của m là:
<b>Caâu 31. Sục CO</b>2 vào dung dịch Ba(OH)2 ta có kết
quả theo đồ thị như hình bên. Giá trị của x là:
<b>A. 0,10 mol.</b> <b>B. 0,15 mol. </b>
<b>C. 0,20 mol.</b> <b>D. 0,18 mol. </b>
<b>Câu 32. Để phân biệt các khí CO CO</b>2 O2 và SO2 có thể dùng
<b>A. tàn đóm cháy dở và nước brom.</b>
<b>B. dung dịch Na2</b>CO3 và nước brom.
<b>C. tàn đóm cháy dở nước vơi trong và nước brom.</b>
<b>D. tàn đóm cháy dở nước vôi trong và dung dịch K2</b>CO3.
<b>Câu 33. Cho khí CO dư đi qua hỗn hợp gồm CuO, Al2</b>O3, MgO (nung nóng). Khi phản
ứng xảy ra hồn tồn thu được chất rắn gồm:
A. Cu, Al, Mg. <b>B. Cu, Al</b>2O3, MgO.
<b>C. Cu, Al, MgO.</b> <b>D. Cu, Al2</b>O3, Mg.
<b>Câu 34. Chất nào dưới đây góp phần nhiều nhất vào sự hình thành mưa axit ?</b>
<b>A. Lưu huỳnh dioxit.</b> <b>B. Ozon.</b>
<b>C. Dẫn xuất flo của hidrocacbon.</b> <b>D. Cacbon dioxit.</b>
<b>Câu 35. Lớp ozon ở tầng bình lưu của khí quyển là tấm lá chắn tia tử ngoại của Mặt trời,</b>
bảo vệ sự sống trên Trái đất. Hiện tượng suy giảm tầng ozon đang là một vấn đề mơi
trường tồn cầu. Ngun nhân của hiện tượng này là do:
A. Các hợp chất hữu cơ.
<b>B. Sự thay đổi của khí hậu.</b>
<b>C. Chất thải CO2</b> .
<b>Câu 36. Phản ứng nào sau đây không đúng?</b>
<b>A. 2Cr</b>3+<sub> + Zn → 2Cr</sub>2+<sub> + Zn</sub>2+
<b>B. 2CrO2</b>-<sub> + 3Br</sub>
2 + 8OH- → 2CrO42- + 6Br- + 4H2O
<b>C. 2Cr</b>3+<sub> + 3Br</sub>
2 + 16OH- → 2CrO42- + 6Br- + 8H2O
<b>D. 2Cr</b>3+<sub> + 3Fe → 2Cr</sub><sub>+ 3Fe</sub>2+
<b>Câu 37. Tại những bãi đào vàng, nước sông đã nhiễm một loại hóa chất cực độc do thợ</b>
vàng sử dùng để tách vàng khỏi cát và tạp chất. Đất ở ven sông cũng bị nhiễm chất độc
này. Chất độc này cũng có nhiều trong vỏ sắn. Chất độc đó là:
A. Xianua. <b>B. Nicôtin.</b>
<b>C. Thủy ngân.</b> <b>D. Đioxin </b>
<b>Câu 38. Cho hỗn hợp X gồm 5,60 gam Fe và 4,00gam Cu vào dung dịch HNO3</b>. Phản ứng
xong, còn 0,80 gam một kim loại. Tổng số gam muối khan thu được là :
<b>A. 27,18.</b> <b>B. 33,60.</b>
<b>C. 32,45.</b> <b>D. 27,40.</b>
<b>Câu 39. Anion gốc axit nào sau đây có thể làm mềm nước cứng?</b>
<b>A. SO4</b>2-<sub>.</sub> <b><sub>B. NO3</sub></b>-<sub>.</sub> <b><sub>C. PO</sub></b>
43-. <b>D. ClO4</b>-.
<b>Câu 40. Hòa tan hết 0,56 gam Fe trong lượng dư H2</b>SO4 đặc nóng thu được sản phẩm khử
duy nhất là bao nhiêu lít SO2 (đktc) ?
<b>A. 0,56 lit.</b> <b>B. 0,336 lit.</b>
<b>C. 0,448 lit.</b> <b>D. 0,224 lit.</b>
SỞ GD & ĐT KHÁNH HÒA
TRƯỜNG THPT TRẦN QUÝ CÁP
<i>(Đề thi có 4 trang)</i>
ĐỀ THI HỌC KÌ II- Năm học 2016-2017
Mơn thi: HĨA HỌC
<i>Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian</i>
Mã đề thi
485
<i>Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; Li = 7; C = 12; N = 14; O = 16; Na =</i>
<i>23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64;</i>
<i>Zn = 65; Br = 80; Rb = 85,5; Ag = 108; Ba = 137, Mn = 55.</i>
<b>A. </b>bị khử. <b>B. nhận proton. </b>
<b>C. bị oxi hoá. </b> <b>D. cho proton.</b>
<b>Câu 2. Chất nào dưới đây góp phần nhiều nhất vào sự hình thành mưa axit ?</b>
<b>A. Ozon.</b> <b>B. Dẫn xuất flo của hidrocacbon.</b>
<b>C. Cacbon dioxit.</b> <b>D. Lưu huỳnh dioxit.</b>
<b>Câu 3. Để khử hoàn toàn 30 gam hỗn hợp CuO, FeO, Fe</b>2O3, Fe3O4, MgO cần dùng 5,6 lít
khí CO (ở đktc). Khối lượng chất rắn sau phản ứng là:
<b>A. 28 gam. </b> <b>B. 26 gam.</b>
<b>C. 22 gam. </b> <b>D. 24 gam.</b>
<b>Câu 4. Để nhận biết ion Ba</b>2+<sub> không dùng ion:</sub>
<b>A. SO4</b>2-<sub>.</sub> <b><sub>B. CrO4</sub></b>2-<sub>.</sub> <b><sub>C. Cr2</sub></b><sub>O</sub>
72-. <b>D. S</b>2-.
<b>Câu 5. Cho 200ml dung dịch AlCl3</b> 1,5M vào V lít dung dịch NaOH 0,5M thu được 15,6
gam kết tủa. Giá trị lớn nhất của V là:
<b>A. 1,2 lít.</b> <b>B. 1,8 lít.</b>
<b>C. 2 lít.</b> <b>D. 2,4 lít.</b>
<b>Câu 6. Anion gốc axit nào sau đây có thể làm mềm nước cứng?</b>
<b>A. SO4</b>2-<sub>.</sub> <b><sub>B. PO</sub></b>
43-. <b>C. NO3</b>-. <b>D. ClO4</b>-.
<b>Câu 7. Ion kim loại nào sau đây làm ngọn lửa đèn khí nhuốm màu vàng tươi ?</b>
<b>A. Na</b>+<sub>.</sub> <b>B. Ca</b>2+. <b>C. K</b>+. <b>D. Ba</b>2+.
<b>Câu 8. Hòa tan hết 1,08 gam hỗn hợp Cr và Fe trong dung dịch HCl lỗng, nóng thu được</b>
448 ml khí (đktc). Khối lượng crom có trong hỗn hợp là:
<b>A. 1,015gam.</b> <b>B. 0,065gam.</b>
<b>C. 0,560gam.</b> <b>D. 0,520gam.</b>
<b>Câu 9. Dung dịch HCl, H2</b>SO4 lỗng sẽ oxi hóa crom đến mức oxi hóa:
<b>A. +3.</b> <b>B. +4.</b> <b>C. +6.</b> <b>D. +2.</b>
<b>Câu 10. Hai kim loại đều thuộc nhóm IIA trong bảng tuần hồn là: </b>
A. <b>Ca, Ba.</b> <b>B. Sr, K.</b>
<b>C. Na, Ba. </b> <b>D. Be, Al.</b>
này trong:
<b>A. Dung dịch Sn(NO3</b>)2. <b>B. Dung dịch Zn(NO3</b>)2.
<b>C. Dung dịch HgNO3</b>)2. <b>D. Dung dịch Pb(NO3</b>)2.
<b>Câu 12. Cho khí CO dư đi qua hỗn hợp gồm CuO, Al2</b>O3, MgO (nung nóng). Khi phản
ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn gồm:
A. Cu, Al, Mg. <b>B. Cu, Al</b>2O3, MgO.
<b>C. Cu, Al, MgO.</b> <b>D. Cu, Al2</b>O3, Mg.
<b>Câu 13. Cho hỗn hợp X gồm 5,60 gam Fe và 4,00gam Cu vào dung dịch HNO3</b>. Phản ứng
xong, còn 0,80 gam một kim loại. Tổng số gam muối khan thu được là :
<b>A. 27,18.</b> <b>B. 33,60.</b>
<b>C. 27,40.</b> <b>D. 32,45.</b>
<b>Câu 14. Đem hỗn hợp Al và Al(OH)</b>3 tan hết trong dung dịch NaOH được 3,36 lít H2
(đktc). Nếu đem hỗn hợp trên nung trong khơng khí đến khối lượng không đổi thu được
duy nhất 10,2 gam một chất rắn. Số mol Al và Al(OH)3 lần lượt là:
<b>A. 0,15 và 0,05.</b> <b>B. 0,1 và 0,05.</b>
<b>C. 0,15 và 0,1. </b> <b>D. 0,1và0,1</b> .
<b>Câu 15. Dẫn V lít (đktc) khí CO2</b> qua 100ml dung dịch Ca(OH)2 1M thu được 6gam kết
<b>tủa. Lọc bỏ kết tủa, lấy dung dịch nước lọc đun nóng lại thu được kết tủa nữa. Giá trị của V</b>
là:
<b>A. 3,136lit.</b> <b>B. 2,24lit.</b>
<b>C. 1,344 lit. </b> <b>D. 3,136lit </b>hoặc 1,344 lit.
<b>Câu 16. Cho bột Al vào dung dịch KOH dư, thấy hiện tượng:</b>
<b>A. Sủi bọt khí, bột Al tan dần đến hết và thu được dung dịch khơng màu.</b>
<b>B. Sủi bọt khí, bột Al tan dần đến hết và thu được dung dịch màu xanh lam.</b>
<b>C. Sủi bọt khí, bột Al khơng tan hết và thu được dung dịch màu xanh lam.</b>
<b>D. Sủi bọt khí, bột Al không tan hết và thu được dung dịch không màu.</b>
<b>Câu 17. Để phân biệt các khí CO CO</b>2 O2 và SO2 có thể dùng
<b>A. tàn đóm cháy dở nước vơi trong và nước brom.</b>
<b>B. tàn đóm cháy dở và nước brom.</b>
<b>D. tàn đóm cháy dở nước vơi trong và dung dịch K2</b>CO3.
<b>Câu 18. Cho từ từ dung dịch NH3</b> đến dư vào dung dịch AlCl3. Hiện tượng quan sát được:
<b>A. có kết tủa keo trắng tan dần đến hết.</b>
<b>B. có kết tủa keo trắng, khơng thấy kết tủa tan.</b>
<b>C. có kết tủa keo trắng rồi tan, sau đó lại có kết tủa.</b>
<b>D. dung dịch trong suốt.</b>
<b>Câu 19. Sục CO</b>2 vào dung dịch Ba(OH)2 ta có kết quả theo đồ thị như hình bên. Giá trị của x là:
<b>A. 0,10 mol.</b> <b>B. 0,15 mol. </b>
<b>C. 0,20 mol.</b> <b>D. 0,18 mol. </b>
<b>Câu 20. Trong quá trình sản xuất gang, xỉ lò là chất: </b>
A. SiO2 và C. <b>B. CaSiO</b>3.
<b>C. MnO2</b> và CaO. <b>D. MnSiO3.</b>
<b>Câu 21. Cho 1 mẩu Na vào dung dịch CuSO4</b>, hiện tượng quan sát được là:
<b>A. chỉ có kết tủa màu đỏ.</b>
<b>B. Có khí thốt ra và có kết tủa màu đỏ.</b>
<b>C. có khí thốt ra và có kết tủa xanh lam.</b>
<b>D. chỉ có khí thốt ra.</b>
<b>Câu 22. Hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe3O4 và Fe2O3. Đem hòa tan 14,4 gam hỗn hợp X</b>
<b>A. 44.</b> <b>B. 40.</b> <b>C. 52 .</b> <b>D. 48.</b>
<b>Câu 23. Lớp ozon ở tầng bình lưu của khí quyển là tấm lá chắn tia tử ngoại của Mặt trời,</b>
bảo vệ sự sống trên Trái đất. Hiện tượng suy giảm tầng ozon đang là một vấn đề môi
trường toàn cầu. Nguyên nhân của hiện tượng này là do:
A. Các hợp chất hữu cơ.
<b>B. Chất thải CFC do con người gây ra. </b>
<b>C. Sự thay đổi của khí hậu.</b>
<b>D. Chất thải CO2</b> .
<b>Câu 24. Cho x mol Fe tác dụng với y mol AgNO3 đến phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch chứa hai muối</b>
của cùng một kim loại. Số mol hai muối lần lượt là:
A. (y - 3x) và (4x - y). <b>B. x và (y - x).</b>
<b>C. (3x - y) và (y - 2x).</b> <b>D. (y - x) và (2x - y).</b>
<b>Câu 25. Cho 4,08 gam Mg tác dụng với dung dịch hỗn hợp Cu(NO</b>3)2 và H2SO4 đun nóng,
khuấy đều đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn được dung dịch X và 0,896 lít hỗn hợp khí Y
(đktc) gồm hai khí khơng màu, trong đó có một khí hóa nâu ngồi khơng khí và 1,76 gam
hỗn hợp hai kim loại có cùng số mol. Biết tỉ khối của Y đối với H2 là 8. Khối lượng muối
<b>tạo thành trong dung dịch X gần nhất với giá trị nào sau đây?</b>
<b>A. 19,5 gam.</b> <b>B. 24,0 gam.</b>
<b>C. 39,0 gam.</b> <b>D. 21,5 gam.</b>
<b>Câu 26. Cho các cặp chất sau: FeCl2</b> và H2S; CuS và HCl; Fe2(SO4)3 và H2S; NaOH đặc và
SiO2; Na2ZnO2 và HCl. Số cặp chất xảy ra phản ứng là:
<b>A. 3.</b> <b>B. 5.</b> <b>C. 4.</b> <b>D. 2.</b>
<b>Câu 27. Chỉ dùng thêm chất nào sau đây có thể phân biệt được các oxit: Na</b>2O, ZnO, CaO,
MgO?
<b>A. C2</b>H5OH. <b>B. H2</b>O.
<b>C. dung dịch HCl.</b> <b>D. dung dịch CH3</b>COOH.
<b>Câu 28. Al có thể tan được trong nhóm các dung dịch nào sau:</b>
<b>A. CuSO4</b>, MgCl2. <b>B. HCl, H</b>2SO4 loãng.
<b>C. FeCl2</b>, KCl. <b>D. (HNO3</b>, H2SO4) đậm đặc nguội.
A. H2O. <b>B. Dung dịch HCl.</b>
<b>C. Dung dịch Ca(OH)2</b>. <b>D. Dung dịch Ba(OH)2</b>.
<b>Câu 30. Hòa tan hết 9,6 gam hỗn hợp hai kim loại kiềm thuộc 2 chu kì liên tiếp vào nước được 3,36 lít khí</b>
(đktc). Hai kim loại kiềm đó là:
A. K, Rb. <b>B. Rb, Cs.</b>
<b>C. Na, K.</b> <b>D. Li, Na.</b>
<b>Câu 31. Fe có thể tan trong dung dịch chất nào sau đây ? </b>
A. AlCl3. <b>B. FeCl2</b>.
<b>C. MgCl2</b>. <b>D. FeCl</b>3.
<b>Câu 32. Hòa tan hết 0,56 gam Fe trong lượng dư H2</b>SO4 đặc nóng thu được sản phẩm khử
duy nhất là bao nhiêu lít SO2 (đktc) ?
<b>A. 0,56 lit.</b> <b>B. 0,448 lit.</b>
<b>C. 0,336 lit.</b> <b>D. 0,224 lit.</b>
<b>Câu 33. Điện phân dung dịch hỗn hợp chứa 0,04 mol AgNO3</b> và 0,05 mol Cu(NO3)2, điện
cực trơ, dòng điện 5A, trong 32 phút 10 giây. Khối lượng kim loại bám vào catot là:
<b>A. 3,12 gam.</b> <b>B. 6,5 gam.</b>
<b>C. 7,24 gam.</b> <b>D. 6,24 gam.</b>
<b>Câu 34. Nhiệt phân hoàn toàn 81 gam Ca(HCO3</b>)2 thu được V lít khí CO2 (đktc). Giá trị
của V là:
<b>A. 5,6.</b> <b>B. 22,4.</b> <b>C. 33,6.</b> <b>D. 11,2.</b>
<b>Câu 35. Cho một lượng bột Al vào dung dịch CuSO4</b> dư, lấy rắn thu được cho tác dụng
dung dịch HNO3 dư thấy sinh ra 2,24 lít NO (đktc). Nếu đem lượng Al trên tác dụng hết
với dung dịch HNO3 sẽ thu được thể tích N2 đktc là:
<b>A. 0,896 lít.</b> <b>B. 0,448 lít.</b>
<b>C. 0,336 lít.</b> <b>D. 0,672 lít.</b>
<b>Câu 36. Tại những bãi đào vàng, nước sơng đã nhiễm một loại hóa chất cực độc do thợ</b>
vàng sử dùng để tách vàng khỏi cát và tạp chất. Đất ở ven sông cũng bị nhiễm chất độc
này. Chất độc này cũng có nhiều trong vỏ sắn. Chất độc đó là:
A. Nicơtin. <b>B. Thủy ngân.</b>
<b>Câu 37. Cấu hình electron nào sau đây là của Fe?</b>
A. [Ar] 4s2<sub>3d</sub>6<sub>.</sub> <b><sub>B. [Ar]3d</sub></b>8<sub>.</sub>
<b>C. [Ar]3d</b>6<sub>4s</sub>2<sub>.</sub> <b><sub>D. [Ar]3d</sub></b>7<sub>4s</sub>1<sub>.</sub>
<b>Câu 38. Người Mơng Cổ rất thích dùng bình bằng Ag để đựng sữa ngựa. Bình bằng Ag</b>
bảo quản được sữa ngựa lâu không bị hỏng là do:
<b>A. Bình bằng Ag bền trong khơng khí.</b>
<b>B. Ag là kim loại có tính khử rất yếu.</b>
<b>C. IonAg</b>+<sub> có k/năng diệt trùng,diệt khuẩn (dù nồng độ rất nhỏ).</sub>
<b>D. Bình làm bằng Ag, chứa các ion Ag+ có tính oxi hóa mạnh.</b>
<b>Câu 39. Phản ứng nào sau đây không đúng?</b>
<b>A. 2Cr</b>3+<sub> + 3Fe → 2Cr</sub><sub>+ 3Fe</sub>2+
<b>B. 2Cr</b>3+<sub> + Zn → 2Cr</sub>2+<sub> + Zn</sub>2+
<b>C. 2CrO2</b>-<sub> + 3Br</sub>
2 + 8OH- → 2CrO42- + 6Br- + 4H2O
<b>D. 2Cr</b>3+<sub> + 3Br</sub>
2 + 16OH- → 2CrO42- + 6Br- + 8H2O
<b>Câu 40. Cho 50 gam hỗn hợp X gồm bột Fe</b>3O4 vàCu vào dung dịch HCl dư. Kết thúc
phản ứng cịn lại 20,4 gam chất rắn khơng tan. Phần trăm về khối lượng của Cu trong hỗn
hợp X là:
<b>A. 40,8%.</b> <b>B. 53,6%.</b>
<b>C. 20,4%.</b> <b>D. 40,0 %.</b>