Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (464.66 KB, 188 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
Bài tập và đáp án
<b>Bài tập 1: Giải các phơng trình bậc hai sau:</b>
TT PTBH TT PTBH
1 x2<sub> - 11x + 30 = 0</sub> <sub>41</sub> <sub>x</sub>2<sub> - 16x + 84 = 0</sub>
2 x2<sub> - 10x + 21 = 0</sub> <sub>42</sub> <sub>x</sub>2<sub> + 2x - 8 = 0</sub>
3 x2<sub> - 12x + 27 = 0</sub> <sub>43</sub> <sub>5x</sub>2<sub> + 8x + 4 = 0</sub>
4 5x2<sub> - 17x + 12 = 0</sub> <sub>44</sub> <sub>2</sub>
2<sub> – 2(x + 4 = 0</sub>
5 3x2<sub> - 19x - 22 = 0</sub> <sub>45</sub> <sub>11x</sub>2<sub> + 13x - 24 = 0</sub>
6
7 x2<sub> - 14x + 33 = 0</sub> <sub>47</sub> <sub>x</sub>2<sub> - 13x + 42 = 0</sub>
8 6x2<sub> - 13x - 48 = 0</sub> <sub>48</sub> <sub>11x</sub>2<sub> - 13x - 24 = 0</sub>
9 3x2<sub> + 5x + 61 = 0</sub> <sub>49</sub> <sub>x</sub>2<sub> - 13x + 40 = 0</sub>
10
11 x2<sub> - 24x + 70 = 0</sub> <sub>51</sub> <sub>5x</sub>2<sub> + 7x - 1 = 0</sub>
12 x2<sub> - 6x - 16 = 0</sub> <sub>52</sub>
13 2x2<sub> + 3x + 1 = 0</sub> <sub>53</sub>
14 x2<sub> - 5x + 6 = 0</sub> <sub>54</sub>
15 3x2<sub> + 2x + 5 = 0</sub> <sub>55</sub> <sub>11x</sub>2<sub> + 13x + 24 = 0</sub>
16 2x2<sub> + 5x - 3 = 0</sub> <sub>56</sub> <sub>x</sub>2<sub> + 13x + 42 = 0</sub>
17 x2<sub> - 7x - 2 = 0</sub> <sub>57</sub> <sub>11x</sub>2<sub> - 13x - 24 = 0</sub>
18
19 -x2<sub> - 7x - 13 = 0</sub> <sub>59</sub> <sub>x</sub>2<sub> - 4x + 4 = 0</sub>
20
21 3x2<sub> - 2x - 1 = 0</sub> <sub>61</sub> <sub>4x</sub>2<sub> + 11x - 3 = 0</sub>
22 x2<sub> - 8x + 15 = 0</sub> <sub>62</sub> <sub>3x</sub>2<sub> + 8x - 3 = 0</sub>
23 2x2<sub> + 6x + 5 = 0</sub> <sub>63</sub> <sub>x</sub>2<sub> + x + 1 = 0</sub>
24 5x2<sub> + 2x - 3 = 0</sub> <sub>64</sub> <sub>x</sub>2<sub> + 16x + 39 = 0</sub>
25 x2<sub> + 13x + 42 = 0</sub> <sub>65</sub> <sub>3x</sub>2<sub> - 8x + 4 = 0</sub>
26 x2<sub> - 10x + 2 = 0</sub> <sub>66</sub> <sub>4x</sub>2<sub> + 21x - 18 = 0</sub>
27 x2<sub> - 7x + 10 = 0</sub> <sub>67</sub> <sub>4x</sub>2<sub> + 20x + 25 = 0</sub>
28 5x2<sub> + 2x - 7 = 0</sub> <sub>68</sub> <sub>2x</sub>2<sub> - 7x + 7 = 0</sub>
29 4x2<sub> - 5x + 7 = 0</sub> <sub>69</sub> <sub>-5x</sub>2<sub> + 3x - 1 = 0</sub>
30 x2<sub> - 4x + 21 = 0</sub> <sub>70</sub>
31 5x2<sub> + 2x -3 = 0</sub> <sub>71</sub> <sub>x</sub>2<sub> - 9x + 18 = 0</sub>
32 4x2<sub> + 28x + 49 = 0</sub> <sub>72</sub> <sub>3x</sub>2<sub> + 5x + 4 = 0</sub>
33 x2<sub> - 6x + 48 = 0</sub> <sub>73</sub> <sub>x</sub>2<sub> + 5 = 0</sub>
34 3x2<sub> - 4x + 2 = 0</sub> <sub>74</sub> <sub>x</sub>2<sub> - 4 = 0</sub>
35 x2<sub> - 16x + 84 = 0</sub> <sub>75</sub> <sub>x</sub>2<sub> - 2x = 0</sub>
36 x2<sub> + 2x - 8 = 0</sub> <sub>76</sub> <sub>x</sub>4<sub> - 13x</sub>2<sub> + 36 = 0</sub>
37 5x2<sub> + 8x + 4 = 0</sub> <sub>77</sub> <sub>9x</sub>4<sub> + 6x</sub>2<sub> + 1 = 0</sub>
38
39 x2<sub> - 6x + 8 = 0</sub> <sub>79</sub> <sub>2x</sub>4<sub> - 7x</sub>2<sub> - 4 = 0</sub>
40 3x2<sub> - 4x + 2 = 0</sub> <sub>80</sub> <sub>x</sub>4<sub> - 5x</sub>2<sub> + 4 = 0</sub>
<b>Bài tập 2. Tìm x, y trong các trêng hỵp sau:</b>
a) x + y = 17, x.y = 180 e) x2 <sub> + y</sub>2<sub> = 61 , x.y = 30</sub>
b) x + y = 25, x.y = 160 f) x - y = 6, x.y = 40
c) x + y = 30, x2 <sub> + y</sub>2<sub> = 650</sub> <sub>g)</sub> <sub>x - y = 5, x.y = 66</sub>
d) x + y = 11 x.y = 28 h) x2 <sub> + y</sub>2<sub> = 25 x.y = 12</sub>
2 <sub>2</sub> <sub>5 0</sub>
2 <sub>5</sub> <sub>0</sub>
<i>x</i> <i>x q</i> <i><sub>b) Phương trình có một nghiệm bằng 5, tìm q và nghiệm thứ hai.</sub></i>
2 <sub>7</sub> <sub>0</sub>
<i>x</i> <i>x q</i> <i><sub>c) Cho phương trình: , biết hiệu 2 nghiệm bằng 11. Tìm q và hai nghiệm của</sub></i>
phương trình.
2 <sub>50 0</sub>
<i>x</i> <i>qx</i> <i><sub>d) Tìm q và hai nghiệm của phương trình : , biết phương trình có 2 nghiệm và có</sub></i>
<b>Bài giải: </b>
1 2
<i>x </i> <sub>a) Thay v à phương trình ban đ ầu ta đ ư ợc : </sub>
1
4 4 5 0
4
<i>p</i> <i>p</i>
1 2 5
<i>x x </i> 2
1
5 5
2
<i>x</i>
<i>x</i>
T ừ suy ra
1 5
<i>x </i> <sub>b) Thay v à phương trình ban đ ầu ta đ ư ợc</sub>
25 25 <i>q</i> 0 <i>q</i>50
1 2 50
<i>x x </i> 2
1
50 50
10
5
<i>x</i>
<i>x</i>
T ừ suy ra
1 2 11
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i><sub>1</sub><i>x</i><sub>2</sub> 7
1 2 1
1 2 2
11 9
7 2
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i><sub>c) Vì vai trị của x1 và x2 bình đẳng nên theo đề bài giả sử </sub></i>
và theo VI-ÉT ta có , ta giải hệ sau:
1 2 18
<i>q x x</i> <sub>Suy ra </sub>
1 2 2
<i>x</i> <i>x</i> <i>x x </i><sub>1 2</sub> 50<i><sub>d) Vì vai trị của x1 và x2 bình đẳng nên theo đề bài giả sử và theo VI-ÉT ta có . Suy ra</sub></i>
2
2 2 2
2 2
2
5
2 50 5
5
<i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i>
<sub> </sub>
<sub> </sub>
2 5
<i>x </i> <i>x </i><sub>1</sub> 10 <sub>Với th ì </sub>
2 5
<i>x </i> <i>x </i><sub>1</sub> 10 <sub>Với th ì </sub>
1 3
<i>x </i> <i>x </i><sub>2</sub> 2
<i><b>Bµi tËp 4 Cho ; lập một phương trình bậc hai chứa hai nghiệm trên</b></i>
1 2
1 2
5
6
<i>S</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i>x x</i>1; 2<sub>Bµi gi¶i: Theo hệ thức VI-ÉT ta có vậy là nghiệm của phương trình có dạng:</sub>
2 2
0 5 6 0
<i>x</i> <i>Sx P</i> <i>x</i> <i>x</i>
2 <sub>3</sub> <sub>2 0</sub>
<i>x</i> <i>x</i> <i>x x</i>1; 2
1 2
1
1
<i>y</i> <i>x</i>
<i>x</i>
<sub>2</sub> <sub>1</sub>
2
<i>x</i>
<b>Bµi tËp 5 Cho phương trình : có 2 nghiệm phân biệt .</b>
<i>Khơng giải phương trình trên, hãy lập phương trình bậc 2 có ẩn là y thoả mãn : v </i>
Bài giải: Theo h th c VI- ÉT ta c ó:
1 2
1 2 2 1 1 2 1 2
1 2 1 2 1 2
1 1 1 1 3 9
( ) ( ) 3
2 2
<i>x</i> <i>x</i>
<i>S</i> <i>y</i> <i>y</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x x</i>
<sub></sub> <sub></sub>
1 2 2 1 1 2
1 2 1 2
1 1 1 1 9
( )( ) 1 1 2 1 1
2 2
<i>P</i> <i>y y</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x x</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>x x</i>
2 <sub>0</sub>
<i>y</i> <i>Sy P</i> <sub>Vậy phương trình cần lập có dạng: </sub>
2 9 9 <sub>0</sub> <sub>2</sub> 2 <sub>9</sub> <sub>9 0</sub>
2 2
<i>y</i> <i>y</i> <i>y</i> <i>y</i>
hay
<b><sub>Bµi tËp 6 Tìm hai số a, b biết tổng S = a + b = 3 và tích P = ab = 4</sub></b>
<i>x</i>23<i>x</i> 4 0 <sub>Vì a + b = 3 và ab = 4 nên a, b là nghiệm của phương trình : </sub>
1 1
<i>x </i> <i>x </i><sub>2</sub> 4<sub>giải phương trình trên ta được và </sub>
<sub>Vậy nếu a = 1 thì b = 4</sub>
<sub>nếu a = 4 thì b = 1</sub>
<b>Bµi tËp 7 Tìm 2 số a và b biết</b>
1. a + b = 9 và a2<sub> + b</sub>2<sub> = 41</sub>
<sub>2. a b = 5 và ab = 36</sub>
3. a2<sub> + b</sub>2<sub> = 61 v à ab = 30</sub>
<i>H</i>
<i> ướ ng d ẫ n : 1) Theo đề bài đã biết tổng của hai số a và b , vậy để áp dụng hệ thức VI- ÉT thì cần tìm tích</i>
của a v à b.
2 2
2 <sub>2</sub> <sub>2</sub> 81
9 81 2 81 20
2
<i>a</i> <i>b</i>
<i>a b</i> <i>a b</i> <i>a</i> <i>ab b</i> <i>ab</i>
T ừ
1
2
2
4
9 20 0
5
<i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i>
<sub> </sub>
<sub>Suy ra : a, b là nghiệm của phương trình có dạng : </sub>
Vậy: Nếu a = 4 thì b = 5
nếu a = 5 thì b = 4
2) Đã biết tích: ab = 36 do đó cần tìm tổng : a + b
<i><sub>Cách 1: Đ ặt c = b ta có : a + c = 5 và a.c = 36</sub></i>
1
2
2
4
5 36 0
9
<i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i>
<sub> </sub>
<sub>Suy ra a,c là nghiệm của phương trình : </sub>
<sub>Do đó nếu a = 4 thì c = 9 nên b = 9</sub>
<sub>nếu a = 9 thì c = 4 nên b = 4</sub>
<i>Cách 2: Từ </i>
1
2
2
4
13 36 0
9
<i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i>
<sub> </sub>
<i><sub>*) Với và ab = 36, nên a, b là nghiệm của phương trình : </sub></i>
4
9 <sub>Vậy a = thì b = </sub>
13
<i>a b</i>
1
2
2
4
13 36 0
9
<i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i>
<sub> </sub>
<i><sub>*) Với và ab = 36, nên a, b là nghiệm của phương trình : </sub></i>
Vậy a = 9 thì b = 4
3) Đã biết ab = 30, do đó cần tìm a + b:
<sub>T ừ: a</sub>2<sub> + b</sub>2<sub> = 61 </sub>
11
<i>a b</i>
1
2
2
5
11 30 0
6
<i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i>
<sub> </sub>
<sub>*) Nếu và ab = 30 thì a, b là hai nghiệm của phương trình: </sub>
5
665 <sub>Vậy nếu a = thì b = ; nếu a = thì b = </sub>
11
<i>a b</i>
1
2
2
5
11 30 0
6
<i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i>
<sub> </sub>
<sub>*) Nếu và ab = 30 thì a, b là hai nghiệm của phương trình : </sub>
Vậy nếu a = 5 thì b = 6 ; nếu a = 6 thì b = 5.
2 <sub>4 3</sub> <sub>8 0</sub>
2 2
1 1 2 2
3 3
1 2 1 2
6 10 6
Q
5 5
<i>x</i> <i>x x</i> <i>x</i>
<i>x x</i> <i>x x</i>
2 2 2 2
1 1 2 2 1 2 1 2
3 3 2 2
1 2 1 2 <sub>1 2</sub> <sub>1</sub> <sub>2</sub> <sub>1 2</sub>
6 10 6 6( ) 2 6.(4 3) 2.8 17
Q
5 5 <sub>5</sub> <sub>2</sub> <sub>5.8 (4 3)</sub> <sub>2.8</sub> 80
<i>x</i> <i>x x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x x</i>
<i>x x</i> <i>x x</i> <i><sub>x x</sub></i> <i><sub>x</sub></i> <i><sub>x</sub></i> <i><sub>x x</sub></i>
<sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>
<sub>HD: </sub>
<b>Bµi tËp 9 Cho phương trình : có 2 nghiệm . Lập hệ thức liên hệ </b>
<i>giữa sao cho chúng không phụ thuộc vào m.</i>
<i>HD : Để phương trình trên có 2 nghiệm x1 và x2 th ì :</i>
2
1
1
1 0 1
4
' 0 ( 1)( 4) 0 5 4 0
5
<i>m</i>
<i>m</i>
<i>m</i> <i>m</i>
<i>m</i> <i>m</i>
<i>m</i> <i>m</i> <i>m</i>
<sub></sub>
Theo hệ th ức VI- ÉT ta có :
1 2 1 2
1 2 1 2
2 2
2 (1)
1 1
4 3
. . 1 (2)
1 1
<i>m</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i>m</i> <i>m</i>
<i>m</i>
<i>x x</i> <i>x x</i>
<i>m</i> <i>m</i>
<i>Rút m từ (1) ta có :</i>
1 2
1 2
2 2
2 1
1 <i>x</i> <i>x</i> <i>m</i> 2
<i>m</i> <i>x</i> <i>x</i> <sub>(3)</sub>
<i>Rút m từ (2) ta có :</i>
1 2
1 2
3 3
1 1
1 <i>x x</i> <i>m</i> 1
<i>m</i> <i>x x</i> <sub>(4)</sub>
Đồng nhất các vế của (3) và (4) ta có:
1 2 1 2
2 3
2 1 3 2 3 2 8 0
2 1 <i>x x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x x</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>x x</i>
1; 2
<i>x x</i>
<i>A</i>3
<b>Bµi tËp 10 Gọi là nghiệm của phương trình : .</b>
<i>Chứng minh rằng biểu thức không phụ thuộc giá trị của m.</i>
<i><b>HD: Để phương trình trên có 2 nghiệm x1 và x2 th ì :</b></i>
2
1
1
1 0 1
4
' 0 ( 1)( 4) 0 5 4 0
5
<i>m</i>
<i>m</i>
<i>m</i> <i>m</i>
<i>m</i> <i>m</i>
<i>m</i> <i>m</i> <i>m</i>
Theo hệ thức VI- ÉT ta c ó :
1 2
1 2
2
1
4
.
1
<i>m</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<i>m</i>
<i>m</i>
<i>x x</i>
<i>m</i>
<sub></sub>
<sub>thay v ào A ta c ó:</sub>
2 4 6 2 8 8( 1) 0
3 2 8 3. 2. 8 0
1 1 1 1
<i>m</i> <i>m</i> <i>m</i> <i>m</i> <i>m</i>
<i>A</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x x</i>
<i>m</i> <i>m</i> <i>m</i> <i>m</i>
1
<i>m </i>
4
5
<i>m </i>
2 <sub>2</sub> <sub>2</sub> <sub>1</sub> <sub>0</sub>
<i>x</i> <i>m</i> <i>x</i> <i>m</i> <i>x x</i><sub>1</sub>; <sub>2</sub> <i>x x</i><sub>1</sub>; <sub>2</sub> <i>x x</i><sub>1</sub>; <sub>2</sub>
<b>Bµi tËp 11Cho phương trình : có 2 nghiệm . Hãy lập hệ</b>
<i>thức liên hệ giữa sao cho độc lập đối với m.</i>
<i>H</i>
<i> ướ ng d ẫ n: Dễ thấy </i>
<i>do đó phương trình đã cho ln có 2 nghiệm phân biệt x1 và x2 </i>
Theo hệ thức VI- ÉT ta có
1 2
1 2
1 2
1 2
2(1)
2
1
. 2 1 (2)
2
<i>m x</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>m</i>
<i>x x</i>
<i>x x</i> <i>m</i> <i>m</i>
Từ (1) và (2) ta có:
1 2
1 2 1 2 1 2
1
2 2 5 0
2
<i>x x</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x x</i>
2 <sub>4</sub> <sub>1</sub> <sub>2</sub> <sub>4</sub> <sub>0</sub>
<i>x</i> <i>m</i> <i>x</i> <i>m</i>
<b>Bµi tËp 12 Cho phương trình : .</b>
1
<i>x</i> <i>x</i><sub>2</sub><i><sub>Tìm hệ thức liên hệ giữa và sao cho chúng không phụ thuộc vào m.</sub></i>
2 2
(4<i>m</i> 1) 4.2(<i>m</i> 4) 16<i>m</i> 33 0
<i><sub>H</sub><sub> ướ</sub><sub> ng d</sub><sub> ẫ n:</sub><sub> Dễ thấy do đó phương trình đã cho ln có 2 </sub></i>
<i>nghiệm phân biệt x1 và x2 </i>
Theo hệ thức VI- ÉT ta có
1 2 1 2
1 2 1 2
(4 1) 4 ( ) 1(1)
. 2( 4) 4 2 16(2)
<i>x</i> <i>x</i> <i>m</i> <i>m</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i>x x</i> <i>m</i> <i>m</i> <i>x x</i>
Từ (1) và (2) ta có:
1 2 1 2 1 2 1 2
(<i>x</i> <i>x</i> ) 1 2<i>x x</i> 16 2<i>x x</i> (<i>x</i> <i>x</i> ) 17 0
2 <sub>6</sub> <sub>1</sub> <sub>9</sub> <sub>3</sub> <sub>0</sub>
<i>mx</i> <i>m</i> <i>x</i> <i>m</i>
<b>Bµi tËp 13</b><i><b> : Cho phương trình : </b></i>
1
<i>x</i> <i>x</i><sub>2</sub> <i>x</i><sub>1</sub><i>x</i><sub>2</sub> <i>x x</i><sub>1</sub>. <sub>2</sub> <i><sub>Tìm giá trị của tham số m để 2 nghiệm và thoả mãn hệ thức : </sub></i>
<i>Bài giải: Điều kiện để phương trình c ó 2 nghiệm x1 và x2 l à :</i>
0 0 <sub>0</sub> <sub>0</sub>
' 9 2 1 9 27 0 ' 9 1 0 1
' 3 21 9( 3) 0
<i>m</i> <i>m</i> <i><sub>m</sub></i> <i><sub>m</sub></i>
<i>m</i> <i>m</i> <i>m</i> <i>m</i> <i>m</i>
<i>m</i> <i>m</i> <i>m</i>
1 2
1 2
6( 1)
9( 3)
<i>m</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<i>m</i>
<i>m</i>
<i>x x</i>
<i>m</i>
<i>x</i>1<i>x</i>2 <i>x x</i>1 2<sub>Theo h ệ th ức VI- ÉT ta c ó: </sub> <sub>v à t ừ gi ả thi ết: . Suy ra:</sub>
6( 1) 9( 3)
6( 1) 9( 3) 6 6 9 27 3 21 7
<i>m</i> <i>m</i>
<i>m</i> <i>m</i> <i>m</i> <i>m</i> <i>m</i> <i>m</i>
<i>m</i> <i>m</i>
(thoả mãn điều kiện xác định )
1
<i>x</i> <i>x</i><sub>2</sub> <i>x</i><sub>1</sub><i>x</i><sub>2</sub> <i>x x</i><sub>1</sub>. <sub>2</sub><sub>Vậy với m = 7 thì phương trình đã cho có 2 nghiệm và thoả mãn hệ thức : </sub>
2 <sub>2</sub> <sub>1</sub> 2 <sub>2 0</sub>
<i>x</i> <i>m</i> <i>x m</i>
<b>Bµi tËp 14 Cho phương trình : .</b>
1
1& 2
<i>x</i> <i>x</i> <sub>Bài giải: Điều kiện để phương trình có 2 nghiệm là :</sub>
2 2
' (2<i>m</i> 1) 4(<i>m</i> 2) 0
2 2
4<i>m</i> 4<i>m</i> 1 4<i>m</i> 8 0
7
4 7 0
4
<i>m</i> <i>m</i>
1 2
2
1 2
2 1
2
<i>x</i> <i>x</i> <i>m</i>
<i>x x</i> <i>m</i>
3<i>x x</i>1 2 5
2
2
3( 2) 5(2 1) 7 0
3 6 10 5 7 0
2( )
3 10 8 0 <sub>4</sub>
( )
3
<i>m</i> <i>m</i>
<i>m</i> <i>m</i>
<i>m</i> <i>TM</i>
<i>m</i> <i>m</i>
<i>m</i> <i>KTM</i>
1
<i>x</i> <i>x</i><sub>2</sub>3<i>x x</i>1 2 5
<b>Bµi tËp 15</b>
2 <sub>2</sub> <sub>4</sub> <sub>7 0</sub>
<i>mx</i> <i>m</i> <i>x m</i> <sub> 1. Cho phương trình : </sub>
1
<i>x</i> <i>x</i><sub>2</sub> <i>x</i><sub>1</sub> 2<i>x</i><sub>2</sub> 0 <i><sub>Tìm m để 2 nghiệm và thoả mãn hệ thức : </sub></i>
2 <sub>1</sub> <sub>5</sub> <sub>6 0</sub>
<i>x</i> <i>m</i> <i>x</i> <i>m</i>
2. Cho phương trình :
1
<i>x</i> <i>x</i><sub>2</sub>4<i>x</i><sub>1</sub>3<i>x</i><sub>2</sub> 1 <i><sub>Tìm m để 2 nghiệm và thoả mãn hệ thức: </sub></i>
2
3<i>x</i> 3<i>m</i> 2 <i>x</i> 3<i>m</i>1 0
3. Cho phương trình : .
1
<i>x</i> <i>x</i><sub>2</sub>3<i>x</i><sub>1</sub> 5<i>x</i><sub>2</sub> 6 <i><sub>Tìm m để 2 nghiệm và thoả mãn hệ thức : </sub></i>
<b>HD:</b>
16
15
<i>m</i> <i>m</i>
BT1: - ĐKX Đ:
1 2
1 2
( 4)
(1)
7
<i>m</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<i>m</i>
<i>m</i>
<i>x x</i>
<i>m</i>
<sub></sub>
<sub>-Theo VI-ÉT: </sub>
1 2 2 0
<i>x</i> <i>x</i>
1 2 2 2
1 2 1 2
1 2 1
3
2( ) 9
2( ) 3
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>x x</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<sub>- Từ Suy ra: (2)</sub>
2
1 2
127 128 0 1; 128
<i>m</i> <i>m</i> <i>m</i> <i>m</i> <sub>- Thế (1) vào (2) ta đưa được về phương trình sau: </sub>
2 <sub>22</sub> <sub>25 0</sub> <sub>11</sub> <sub>96</sub> <sub>11</sub> <sub>96</sub>
<i>m</i> <i>m</i> <i>m</i>
<sub>BT2: - ĐKXĐ: </sub>
1 2
1 2
1
(1)
5 6
<i>x</i> <i>x</i> <i>m</i>
<i>x x</i> <i>m</i>
<sub>- Theo VI-ÉT: </sub>
1 2
4<i>x</i> 3<i>x</i> 1
1 1 2
1 2 1 2 1 2
2 1 2
2
1 2 1 2 1 2
1 3( )
1 3( ) . 4( ) 1
4( ) 1
7( ) 12( ) 1
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i>x x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i>x x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
0
12 ( 1) 0
1
<i>m</i>
<i>m m</i>
<i>m</i>
<sub> </sub>
<sub>- Thế (1) vào (2) ta có phương trình : (thoả mãn ĐKXĐ)</sub>
2 2 2
(3<i>m</i> 2) 4.3(3<i>m</i> 1) 9<i>m</i> 24<i>m</i> 16 (3<i>m</i> 4) 0
<sub>BT3: - Vì với mọi số thực m nên phương </sub>
trình ln có 2 nghiệm phân biệt.
1 2
1 2
3 2
3 <sub>(1)</sub>
(3 1)
3
<i>m</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<i>m</i>
<i>x x</i>
<sub></sub>
<sub>- -Theo VI-ÉT: </sub>
1 2
3<i>x</i> 5<i>x</i> 6
1 1 2
1 2 1 2 1 2
2 1 2
2
1 2 1 2 1 2
8 5( ) 6
64 5( ) 6 . 3( ) 6
8 3( ) 6
64 15( ) 12( ) 36
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i>x x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i>x x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<sub>- Từ giả thiết: . Suy ra: (2)</sub>
0
(45 96) 0 <sub>32</sub>
15
<i>m</i>
<i>m</i> <i>m</i>
<i>m</i>
<sub></sub>
<sub>- Thế (1) vào (2) ta được phương trình: (thoả mãn )</sub>
2 <sub>0</sub>
<i>ax</i> <i>bx c</i> <b><sub>Bµi tËp 16 Cho phương trình:</sub></b> <i><sub> (a 0) .Hãy tìm điều kiện để phương trình có 2</sub></i>
<i><b>nghiệm: trái dấu, cùng dấu, cùng dương, cùng âm ….</b></i>
Ta lập bảng xét dấu sau:
<b>Dấu nghiệm</b> <i>x</i>1 <i>x</i>2 <i>S</i> <i>x</i>1<i>x</i>2 <i>P x x</i> 1 2 <i><b>Điều kiện chung</b></i>
<i>trái dấu</i> <sub>P < 0</sub> <sub> 0</sub> <sub> 0 ; P < 0.</sub>
<i>cùng dấu,</i> P > 0 0 0 ; P > 0
<i>cùng dương,</i> + + S > 0 P > 0 0 0 ; P > 0 ; S > 0
<i>cùng âm</i> S < 0 P > 0 0 0 ; P > 0 ; S < 0.
<i>Ví dụ: Xác định tham số m sao cho phương trình:</i>
2 2
2<i>x</i> 3<i>m</i>1 <i>x m</i> <i>m</i> 6 0
có 2 nghiệm trái dấu.
Để phương trình có 2 nghiệm trái dấu thì
2 2
2
2
(3 1) 4.2.( 6) 0
0 ( 7) 0
2 3
6
0 0 ( 3)( 2) 0
2
<i>m</i> <i>m</i> <i>m</i>
<i>m</i> <i>m</i>
<i>m</i>
<i>m</i> <i>m</i>
<i>P</i> <i>P</i> <i>P</i> <i>m</i> <i>m</i>
<sub></sub> <sub></sub>
2 <i>m</i> 3
<sub>Vậy với thì phương trình có 2 nghi ệm trái dấu.</sub>
2 <sub>2</sub> <sub>1</sub> <sub>0</sub>
<i>x</i> <i>m</i> <i>x m</i>
<b>Bµi tËp 17 Cho phương trình : </b>
1
<i>x</i> <i>x</i><sub>2</sub> <i><sub>Gọi và là các nghiệm của phương trình. Tìm m để :</sub></i>
2 2
1 2 6 1 2
<i>A x</i> <i>x</i> <i>x x</i> <sub> có giá trị nhỏ nhất.</sub>
1 2
1 2
(2 1)
<i>x</i> <i>x</i> <i>m</i>
<i>x x</i> <i>m</i>
<sub>Bài giải: Theo VI-ÉT: </sub>
2 2
1 2 6 1 2 1 2 8 1 2
<i>A x</i> <i>x</i> <i>x x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x x</i>
Theo đ ề b ài :
2
2
2 1 8
4 12 1
(2 3) 8 8
min<i>A</i>8 2<i>m</i> 3 0 <i>hay</i>
3
2
<i>m </i>
Suy ra:
2 <sub>1 0</sub>
<i>x</i> <i>mx m</i> <b><sub>Bµi tËp 18Cho phương trình : </sub></b>
1
<i>x</i> <i>x</i><sub>2</sub> <sub>Gọi và là các nghiệm của phương trình. Tìm giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của biểu thức sau:</sub>
1 2
2 2
1 2 1 2
2 3
2 1
<i>x x</i>
<i>B</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>x x</i>
1 2
1 2 1
<i>x</i> <i>x</i> <i>m</i>
<i>x x</i> <i>m</i>
<sub>Ta có: Theo hệ thức VI-ÉT thì : </sub>
1 2 1 2
2 2 2 2 2
1 2 1 2 1 2
2 3 2 3 2( 1) 3 2 1
2 1 ( ) 2 2 2
<i>x x</i> <i>x x</i> <i>m</i> <i>m</i>
<i>B</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>x x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>m</i> <i>m</i>
<i><b>Cách 1: Thêm bớt để đưa về dạng như phần (*) đã hướng dẫn</b></i>
Ta biến đổi B như sau:
2 2
2 2
2 2 1 1
1
2 2
<i>m</i> <i>m</i> <i>m</i> <i>m</i>
<i>B</i>
<i>m</i> <i>m</i>
1 0 0 1
2
<i>m</i>
<i>m</i> <i>B</i>
<i>m</i>
<sub>Vì </sub>
max B=1 <i><sub>Vậy m = 1</sub></i>
Với cách thêm bớt khác ta lại có:
2 2 2 2 <sub>2</sub>
2 2 2
1 1 1 1
2 1 4 4 2 <sub>2</sub> <sub>1</sub>
2 2 2 2
2 2 2 2 2
<i>m</i> <i>m</i> <i>m</i> <i>m</i> <i>m</i> <i>m</i> <i><sub>m</sub></i>
<i>B</i>
<i>m</i> <i>m</i> <i>m</i>
<sub></sub>
2 0 0
2
2 2
<i>B</i> <i>m</i>
Vậy
<i><b>Cách 2: Đưa về giải phương trình bậc 2 với ẩn là m và B là tham số, ta sẽ tìm điều kiện cho tham số B để </b></i>
<i>phương trình đã cho ln có nghiệm với mọi m.</i>
2
2
2 1
2 2 1 0
2
<i>m</i>
<i>B</i> <i>Bm</i> <i>m</i> <i>B</i>
<i>m</i>
<i><sub>(Với m là ẩn, B là tham số)</sub></i> <sub>(**)</sub>
2
1 <i>B B</i>(2 1) 1 2<i>B</i> <i>B</i>
<sub>Ta có: </sub>
Để phương trình (**) ln có nghiệm với mọi m thì 0
2 2
2<i>B</i> <i>B</i> 1 0 2<i>B</i> <i>B</i> 1 0 2<i>B</i> 1 <i>B</i> 1 0
hay
1
2 1 0 <sub>2</sub>
1 0 1 <sub>1</sub>
1
2
2 1 0 1
2
1 0
1
<i>B</i>
<i>B</i>
<i>B</i> <i>B</i>
<i>B</i>
<i>B</i>
<i>B</i>
<i>B</i>
<i>B</i>
<sub></sub>
<sub></sub>
<sub></sub>
<sub></sub>
<sub></sub> <sub> </sub> <sub></sub>
<sub></sub>
<sub></sub>
max B=1 <i><sub>Vậy: m = 1</sub></i>
1
min 2
2
<i>B</i> <i>m</i>
<b>Bài 19: (Bài toán tổng quát)</b>
2. Vô nghiệm < 0
3. Nghiệm duy nhất (nghiệm kép, hai nghiệm bằng nhau) = 0
4. Có hai nghiệm phân biệt (khác nhau) > 0
5. Hai nghiệm cùng dấu 0 và P > 0
6. Hai nghiệm trái dấu > 0 và P < 0 a.c < 0
7. Hai nghiệm dương(lớn hơn 0) 0; S > 0 và P > 0
8. Hai nghiệm âm(nhỏ hơn 0) 0; S < 0 và P > 0
9. Hai nghiệm đối nhau 0 và S = 0
10.Hai nghiệm nghịch đảo nhau 0 và P = 1
11. Hai nghiệm trái dấu và nghiệm âm có giá trị tuyệt đối lớn hơn a.c < 0 và S < 0
12. Hai nghiệm trái dấu và nghiệm dương có giá trị tuyệt đối lớn hơn
a.c < 0 và S > 0
<i>a</i>
<i>b</i>
<i>a</i>
<i>c</i>
(ở đó: S = x1+ x2 = ; P = x1.x2 = )
<b>Bài 20: Giải phương trình (giải và biện luận): x</b>2<sub>- 2x+k = 0 ( tham số k)</sub>
Giải
’ = (-1)2- 1.k = 1 – k
Nếu ’<sub>< 0 1- k < 0 k > 1 phương trình vơ nghiệm</sub>
Nếu ’<sub>= 0 1- k = 0 k = 1 phương trình có nghiệm kép x1= x2=1</sub>
Nếu ’<sub>> 0 1- k > 0 k < 1 phương trình có hai nghiệm phân biệt</sub>
<i>k</i>
1 1 <i>k</i><sub> x1 = 1- ; x2 = 1+</sub>
Kết luận:
Nếu k > 1 thì phương trình vô nghiệm
Nếu k = 1 thì phương trình có nghiệm x=1
<i>k</i>
1 1 <i>k</i><sub> Nếu k < 1 thì phương trình có nghiệm x1 = 1- ; x2 = 1+ </sub>
<b>Bài 21: Cho phương trình (m-1)x</b>2<sub> + 2x - 3 = 0 (1) (tham số m)</sub>
a) Tìm m để (1) có nghiệm
b) Tìm m để (1) có nghiệm duy nhất? tìm nghiệm duy nhất đó?
c) Tìm m để (1) có 1 nghiệm bằng 2? khi đó hãy tìm nghiệm cịn lại(nếu có)?
Giải
2
3
a) + Nếu m-1 = 0 m = 1 thì (1) có dạng 2x - 3 = 0 x = (là nghiệm)
+ Nếu m ≠ 1. Khi đó (1) là phương trình bậc hai có: ’<sub>=1</sub>2<sub>- (-3)(m-1) = 3m-2</sub>
3
2
(1) có nghiệm ’<sub> = 3m-2 0 m </sub>
3
2
+ Kết hợp hai trường hợp trên ta có: Với m thì phương trình có nghiệm
2
3
b) + Nếu m-1 = 0 m = 1 thì (1) có dạng 2x - 3 = 0 x = (là nghiệm)
+ Nếu m ≠ 1. Khi đó (1) là phương trình bậc hai có: ’<sub> = 1- (-3)(m-1) = 3m-2</sub>
3
2
(1) có nghiệm duy nhất ’<sub> = 3m-2 = 0 m = (thoả mãn m ≠ 1)</sub>
3
1
3
2
1
1
1
<i>m</i>
Khi đó x =
2
3
+Vậy với m = 1 thì phương trình có nghiệm duy nhất x =
3
2
4
3
(m-1)22<sub> + 2.2 - 3 = 0 4m – 3 = 0 m = </sub>
4
3
4
1
Khi đó (1) là phương trình bậc hai (do m -1 = -1= ≠ 0)
6
12
4
1
3
1
3
2
Theo đinh lí Viet ta có: x1.x2 =
4
3
Vậy m = và nghiệm còn lại là x2 = 6
<b>Bài 22: Cho phương trình: x</b>2<sub> -2(m-1)x – 3 – m = 0 ( ẩn số x)</sub>
a) Chứng tỏ rằng phương trình có nghiệm x1, x2 với mọi m
b) Tìm m để phương trình có hai nghiệm trái dấu
c) Tìm m để phương trình có hai nghiệm cùng âm
<sub> d) Tìm m sao cho nghiệm số x1, x2 của phương trình thoả mãn x1</sub>2<sub>+x2</sub>2<sub> 10.</sub>
e) Tìm hệ thức liên hệ giữa x1 và x2 không phụ thuộc vào m
f) Hãy biểu thị x1 qua x2
Giải
4
15
2
1 2
a) Ta có: ’<sub> = (m-1)</sub>2<sub> – (– 3 – m ) = </sub>
0
2
1 2
<i>m</i> <sub>0</sub>
4
15
Do với mọi m; > 0 với mọi m
Phương trình ln có hai nghiệm phân biệt
Hay phương trình ln có hai nghiệm (đpcm)
b) Phương trình có hai nghiệm trái dấu a.c < 0 – 3 – m < 0 m > -3
Vậy m > -3
c) Theo ý a) ta có phương trình ln có hai nghiệm
Khi đó theo định lí Viet ta có: S = x1 + x2 = 2(m-1) và P = x1.x2 = - (m+3)
Khi đó phương trình có hai nghiệm âm S < 0 và P > 0
3
3
1
0
)
3
(
0
)
1
(
2
d) Theo ý a) ta có phương trình ln có hai nghiệm
Theo định lí Viet ta có: S = x1 + x2 = 2(m-1) và P = x1.x2 = - (m+3)
Khi đó A = x12<sub>+x2</sub>2 <sub>= (x1 + x2)</sub>2<sub> - 2x1x2 = 4(m-1)</sub>2<sub>+2(m+3) = 4m</sub>2<sub> – 6m + 10 </sub>
Theo bài A 10 4m2<sub> – 6m 0 2m(2m-3) 0 </sub>
Vậy m hoặc m 0
e) Theo ý a) ta có phương trình ln có hai nghiệm
Theo định lí Viet ta có:
x1 + x2+2x1x2 = - 8
2
2
1
2
1
8
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
f) Từ ý e) ta có: x1 + x2+2x1x2 = - 8 x1(1+2x2) = - ( 8 +x2)
2
2
1 <sub>1</sub> <sub>2</sub>
8
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
2
1
2
<i>x</i>
Vậy ()
<b>Bài 23: Cho phương trình: x</b>2 <sub>+ 2x + m-1= 0 ( m là tham số)</sub>
a) Phương trình có hai nghiệm là nghịch đảo của nhau
b) Tìm m để phương trình có hai nghiệm x1; x2 thoả mãn 3x1+2x2 = 1
2
1
2
2
1
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>y</i>
c) Lập phương trình ẩn y thoả mãn ; với x1; x2 là nghiệm của phương trình ở
trên
Giải
a) Ta có ’<sub> = 1</sub>2<sub> – (m-1) = 2 – m</sub>
Phương trình có hai nghiệm là nghịch đảo của nhau
2
2
2
1
1
0
2
Vậy m = 2
b) Ta có ’<sub> = 1</sub>2<sub> – (m-1) = 2 – m</sub>
Phương trình có nghiệm 0 2 – m 0 m 2 (*)
Khi đó theo định lí Viet ta có: x1+ x2 = -2 (1); x1x2 = m – 1 (2)
Theo bài: 3x1+2x2 = 1 (3)
2 2 2 4 5 5
1 2 1 2 1 1
3 <sub>1</sub> 2 <sub>2</sub> 1 3 <sub>1</sub> 2 <sub>2</sub> 1 <sub>1</sub> <sub>2</sub> 2 <sub>2</sub> 7
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<sub> Từ (1) và (3) ta có: </sub>
Thế vào (2) ta có: 5(-7) = m -1 m = - 34 (thoả mãn (*))
Vậy m = -34 là giá trị cần tìm
d) Với m 2 thì phương trình đã cho có hai nghiệm
Theo định lí Viet ta có: x1+ x2 = -2 (1) ; x1x2 = m – 1 (2)
1 1 <sub>1</sub> <sub>2</sub> 2 2
2
1 2 1 2 1 2 <sub>1 1</sub>
1 2 1 2
<i>x</i> <i>x</i> <i><sub>m</sub></i>
<i>y</i> <i>y</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>x x</i> <i>m</i> <i>m</i>
<sub></sub>
Khi đó: (m≠1)
2
1 1 1 1
( )( ) 2 1 2
1 2 1 2 1 2 <sub>1</sub> <sub>1</sub>
2 1 1 2
<i>m</i>
<i>y y</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x x</i> <i>m</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>x x</i> <i>m</i> <i>m</i>
(m≠1)
<i>m</i>
<i>m</i>
1
2
1
2
<i>m</i>
<i>m</i>
y1; y2 là nghiệm của phương trình: y2<sub> - .y + = 0 (m≠1)</sub>
Phương trình ẩn y cần lập là: (m-1)y2 <sub>+ 2my + m</sub>2<sub> = 0</sub>
<b> Bài 24: Giải và biện luận phơng trình : x</b>2<sub> – 2(m + 1) +2m+10 = 0</sub>
<b>Gi¶i.</b>
<i>Δ</i>❑
Ta cã = (m + 1)2<sub> – 2m + 10 = m</sub>2<sub> – 9</sub>
<i>Δ</i>❑ <i><sub>⇔</sub></i> <i><sub>⇔</sub></i> <sub>+ Nếu > 0 m</sub>2<sub> – 9 > 0 m < - 3 hoặc m > 3 .Phơng trình đã cho có 2 nghiệm phân </sub>
biệt:
- Víi m =3 thì phơng trình có nghiệm là x1.2 = 4
- Với m = -3 thì phơng trình có nghiệm lµ x1.2 = -2
<i>Δ</i>❑ <i><sub>⇔</sub></i> <sub> + NÕu < 0 -3 < m < 3 thì phơng trình vô nghiệm</sub>
Kết kuận:
Với m = 3 thì phơng trình có nghiệm x = 4
Với m = - 3 thì phơng trình có nghiệm x = -2
Víi m < - 3 hc m > 3 thì phơng trình có 2 nghiệm phân biệt
Với -3< m < 3 thì phơng trình vô nghiệm
<b>Bài 25: Giải và biện luận phơng trình: (m- 3) x</b>2<sub> – 2mx + m – 6 = 0</sub>
<i><b>Híng dÉn</b></i>
<i>⇔</i> Nếu m – 3 = 0 m = 3 thì phơng trình đã cho có dạng
<i>⇔</i> 1
2 - 6x – 3 = 0 x = -
<i>⇔</i> <i>Δ</i>❑ <sub>* Nếu m – 3 0 m 3 .Phơng trình đã cho là phơng trình bậc hai có biệt số = m</sub>2<sub> –</sub>
(m – 3)(m – 6) = 9m – 18
<i>Δ</i>❑ <i><sub>⇔</sub></i> <i><sub>⇔</sub></i> <sub>- NÕu = 0 9m – 18 = 0 m = 2 .phơng trình có nghiệm kép</sub>
<i>b</i>
<i>a</i> =
2
<i>2 3</i> x1 = x2 = - = - 2
<i>Δ</i>❑ <i><sub>⇔</sub></i> <sub>- NÕu > 0 m >2 .Phơng trình có hai nghiệm phân biệt</sub>
<i>m 3</i>
<i>m 2</i><i>m −3</i> x1,2 =
<i>Δ</i>❑ <i><sub>⇔</sub></i> <sub>- NÕu < 0 m < 2 .Phơng trình vô nghiệm</sub>
1
2 Kết luận:
Với m = 3 phơng trình có nghiệm x = -
Với m = 2 phơng trình có nghiệm x1 = x2 = -2
<i>m 3</i>
<i>m −3</i> Víi m > 2 vµ m 3 phơng trình có nghiệm x1,2 =
Với m < 2 phơng trình vô nghiệm
<b>Bài 26: Gọi x1 , x2 là các nghịêm của phơng trình : x</b>2<sub> – 3x – 7 = 0 </sub>
a) TÝnh:
<i>x</i><sub>1</sub><i>−1</i>+
1
<i>x</i><sub>2</sub><i>− 1</i> C= D = (3x1 + x2)(3x2 + x1)
a) 1
<i>x</i><sub>1</sub><i>−1</i>
1
<i>x</i><sub>2</sub><i>−1</i> lập phơng trình bậc 2 có các nghiệm là và
<b>Giải ;</b>
Phơng trình bâc hai x2<sub> 3x – 7 = 0 cã tÝch ac = - 7 < 0 , suy ra phơng trình có hai nghiƯm ph©n biƯt </sub>
x1 , x2 .
Theo hƯ thøc ViÐt ,ta cã : S = x1 + x2 = 3 vµ p = x1x2 = -7
a)Ta cã
+ A = x12<sub> + x2</sub>2<sub> = (x1 + x2)</sub>2<sub> – 2x1x2 = S</sub>2<sub> – 2p = 9 – 2(-7) = 23</sub>
<i>− 4 p=</i>
<i>x</i><sub>1</sub><i>−1</i>+
1
<i>x</i><sub>2</sub><i>− 1</i>
(<i>x</i><sub>1</sub>+<i>x</i><sub>2</sub>)<i>−2</i>
(<i>x</i><sub>1</sub><i>−1)(x</i><sub>2</sub><i>− 1)</i>=
<i>S −2</i>
<i>p − S +1</i>=<i>−</i>
1
9 + C = =
+ D = (3x1 + x2)(3x2 + x1) = 9x1x2 + 3(x12<sub> + x2</sub>2<sub>) + x1x2 </sub>
= 10x1x2 + 3 (x12<sub> + x2</sub>2<sub>) </sub>
= 10p + 3(S2<sub> – 2p) = 3S</sub>2<sub> + 4p = - 1</sub>
b)Ta cã :
1
<i>x</i><sub>1</sub><i>−1</i>+
1
<i>x</i><sub>2</sub><i>− 1</i>=<i>−</i>
1
9 S = (theo c©u a)
1
(<i>x</i>1<i>−1)(x</i>2<i>− 1)</i>
= 1
<i>p − S +1</i>=<i>−</i>
1
9 p =
1
<i>x</i><sub>1</sub><i>−1</i>
1
<i>x</i><sub>2</sub><i>−1</i> VËy vµ lµ nghiƯm của hơng trình :
<i></i> 1
9
1
9 <i></i> X
2<sub> – SX + p = 0 X</sub>2<sub> + X - = 0 9X</sub>2<sub> + X - 1 = 0</sub>
<b>Bài 27 : Cho phơng trình :</b>
x2<sub> – ( k – 1)x - k</sub>2<sub> + k – 2 = 0 (1) (k lµ tham sè)</sub>
3. Gọi x1 , x2 là nghệm của phơng trình (1) .Tìm k để : x13<sub> + x2</sub>3<sub> > 0</sub>
<b>Giải.</b>
1. Ph¬ng trình (1) là phơng trình bậc hai có:
<i></i> 6
5
9
5 = (k -1)
2<sub> – 4(- k</sub>2<sub> + k – 2) = 5k</sub>2<sub> – 6k + 9 = 5(k</sub>2<sub> - k + )</sub>
3
5
9
25
5 = 5(k
2<sub> – 2.k + + ) = 5(k - ) + > 0 với mọi giá trị của k. Vậy </sub>
ph-ơng trình (1) luôn có hai nghiệm phân biệt
2. <i></i> Phơng trình (1) có hai nghiệm phân biệt trái dấu p < 0
<i>⇔</i> <i>⇔</i> 1
2
1
4
7
4 - k
2<sub> + k – 2 < 0 - ( k</sub>2<sub> – 2.k + + ) < 0</sub>
<i>⇔</i> 1
2
7
4 -(k - )
2<sub> - < 0 luôn đúng với mọi k.Vậy phơng trình (1) có hai nghiệm phân biệt trái dấu </sub>
với mọi k
3. Ta cã x13<sub> + x2</sub>3<sub> = (x1 + x2)</sub>3<sub> 3x1x2(x1 + x2)</sub>
Vì phơng trình có nghiệm với mäi k .Theo hÖ thøc viÐt ta cã
x1 + x2 = k – 1 vµ x1x2 = - k2<sub> + k – 2 </sub>
x13<sub> + x2</sub>3<sub> = (k – 1)</sub>3<sub> – 3(- k</sub>2<sub> + k – 2)( k – 1)</sub>
= (k – 1) [(k – 1)2<sub> - 3(- k</sub>2<sub> + k – 2)]</sub>
= (k – 1) (4k2<sub> – 5k + 7)</sub>
5
4
87
16 = (k – 1)[(2k - )
2<sub> + ]</sub>
<i>⇔</i> 5
4
87
16 Do đó x1
3<sub> + x2</sub>3<sub> > 0 (k – 1)[(2k - )</sub>2<sub> + ] > 0 </sub>
<i>⇔</i> 5<sub>4</sub> 87<sub>16</sub> k – 1 > 0 ( v× (2k - )2<sub> + > 0 víi mäi k)</sub>
<i>⇔</i> k > 1
Vậy k > 1 là giá trị cần tìm
<b>Bài 28: </b>
Cho phơng trình : x2<sub> 2( m + 1) x + m – 4 = 0 (1) (m là tham số)</sub>
1. Giải phơng trình (1) với m = -5
2. Chứng minh rằng phơng trình (1) luôn có hai nghiệm x1 , x2 phân biƯt víi mäi m
3.
<b>Gi¶i</b>
1. Với m = - 5 phơng trình (1) trở thµnh x2<sub> + 8x – 9 = 0 vµ cã 2 nghiƯm lµ x1 = 1 , x2 = - 9 </sub>
2. <i>Δ</i>❑ <sub>Cã = (m + 1)</sub>2<sub> – (m – 4) = m</sub>2<sub> + 2m + 1 – m + 4 = m</sub>2<sub> + m + 5 </sub>
1
2
1
4
19
4
1
2
19
4 = m
2<sub> + 2.m. + + = (m + )</sub>2<sub> + > 0 víi mäi m</sub>
Vậy phơng trình (1) luôn có 2 nghiệm phân biệt x1 , x2
3. Vì phơng trình có nghiệm với mäi m ,theo hÖ thøc ViÐt ta cã:
x1 + x2 = 2( m + 1) vµ x1x2 = m – 4
Ta cã (x1 – x2)2<sub> = (x1 + x2)</sub>2<sub> – 4x1x2 = 4( m + 1)</sub>2<sub> – 4 (m – 4)</sub>
1
2
19
4 = 4m
2<sub> + 4m + 20 = 4(m</sub>2<sub> + m + 5) = 4[(m + )</sub>2<sub> + ]</sub>
2
4
1
2 <i>⇔</i>
1
2 => = 2 = khi m + = 0 m = -
2 Vậy đạt giá trị nhỏ nhất bằng khi m = -
<b>Bµi 29 : Cho phơng trình (m + 2) x</b>2<sub> + (1 2m)x + m – 3 = 0 (m là tham số)</sub>
1) 9
2 Giải phơng trình khi m = -
2) Chứng minh rằng phơng trình đã cho có nghiệm với mọi m
<b>Gi¶i:</b>
1) 9
2 Thay m = - vào phơng trình đã cho và thu gọn ta đợc
5x2<sub> - 20 x + 15 = 0</sub>
ph¬ng tr×nh cã hai nghiƯm x1 = 1 , x2= 3
2) + Nếu: m + 2 = 0 => m = - 2 khi đó phơng trình đã cho trở thành;
<i>⇔</i> 5x – 5 = 0 x = 1
+ Nếu : m + 2 0 => m - 2 .Khi đó phơng trình đã cho là phơng trình bậc hai có biệt số :
<i>Δ</i> = (1 – 2m)2<sub> - 4(m + 2)( m – 3) = 1 – 4m + 4m</sub>2<sub> – 4(m</sub>2<sub>- m – 6) = 25 > 0 </sub>
Do đó phơng trình có hai nghiệm phân biệt
<i>2 m− 1+5</i>
<i>2(m+2)</i>
<i>2 m+4</i>
<i>2 m+4</i>=1
<i>2 m− 1− 5</i>
<i>2(m+2)</i> =
<i>2(m− 3)</i>
<i>2(m+2)</i>=
<i>m− 3</i>
<i>m+2</i> x1 = = x2 =
Tóm lại phơng trình đã cho ln có nghiệm với mọi m
3)Theo câu 2 ta có m - 2 thì phơng trình đã cho có hai nghiệm phân biệt.Để nghiệm này gấp 3 lần
nghiệm kia ta sét 2 trờng hợp
<i>⇔</i> <i>m−3</i>
<i>m+2</i>
9
2 <i><b>Trờng hợp 1 : 3x</b></i>1 = x2 3 = giải ra ta đợc m = - (đã giải ở câu 1)
<i>⇔</i> <i>m−3</i>
<i>m+2</i> <i>⇔</i> <i>⇔</i>
11
2 <i><b>Trêng hỵp 2: x</b></i>1 = 3x2 1= 3. m + 2 = 3m – 9 m = (thoả mÃn
điều kiện m - 2)
11
2 Kiểm tra lại: Thay m = vào phơng trình đã cho ta đợc phơng trình :
15x2<sub> – 20x + 5 = 0 phơng trình này có hai nghiệm </sub>
5
15
1
3 x1 = 1 , x2 = = (thoả mÃn đầu bài)
<b>Bài 30: Cho phơng trình : mx</b>2 – 2(m-2)x + m – 3 = 0 (1) víi m lµ tham sè .
1. BiƯn ln theo m sự có nghiệm của phơng trình (1)
2. Tỡm m để (1) có 2 nghiệm trái dấu.
3. Tìm m để (1) có một nghiệm bằng 3. Tìm nghiệm thứ hai.
<b>Giải</b>
<i>⇔</i> 3
4 1. + NÕu m = 0 thay vµo (1) ta cã : 4x – 3 = 0 x =
<i>Δ</i>❑ <sub> + NÕu m 0 .LËp biÖt sè = (m – 2)</sub>2 – m(m-3)
= m2<sub>- 4m + 4 – m</sub>2<sub> + 3m</sub>
= - m + 4
<i>Δ</i>❑ <i><sub>⇔</sub></i> <i><sub>⇔</sub></i> <sub> < 0 - m + 4 < 0 m > 4 : (1) v« nghiƯm</sub>
<i>Δ</i>❑ <i><sub>⇔</sub></i> <i><sub>⇔</sub></i> <sub> = 0 - m + 4 = 0 m = 4 : (1) cã nghiÖm kÐp</sub>
<i>b</i>❑
<i>a</i> =
<i>m−2</i>
<i>m</i> =
<i>4 − 2</i>
2 =
1
2 x1 = x2 =
<i>-Δ</i>❑ <i><sub>⇔</sub></i> <i><sub>⇔</sub></i> <sub> > 0 - m + 4 > 0 m < 4: (1) cã 2 nghiÖm ph©n biƯt</sub>
<i>m−2 −</i>
<i>m−2+</i>
<i>m</i> x1 = ; x2 =
Vậy : m > 4 : phơng trình (1) vô nghiÖm
1
2 m = 4 : phơng trình (1) Có nghiệm kép x =
0 m < 4 : phơng trình (1) có hai nghiệm phân biÖt:
<i>m−2 −</i>
<i>m−2+</i>
<i>m</i> x1 = ; x2 =
3
4 m = 0 : Phơng trình (1) có nghiệm đơn x =
<i>⇔</i> <i>c</i>
<i>a</i> <i>⇔</i>
<i>m−3</i>
<i>⇔</i>
¿<i>m− 3>0</i>
<i>m<0</i>
¿
¿
¿
<i>m −3<0</i>
¿
<i>m>0</i>
¿
¿
¿
¿
¿
<i>⇔</i>
¿<i>m>3</i>
<i>m<0</i>
¿
¿
¿
<i>m<3</i>
¿
<i>m>0</i>
¿
¿
¿
¿
Trêng hỵp không thoả mÃn
<i>m<3</i>
<i>m>0</i>
{
<i></i> Trờng hợp 0 < m < 3
3. *)Cách 1: Lập điều kiện để phơng trình (1) có hai nghiệm
<i>Δ</i>❑ <i><sub>⇔</sub></i> <sub> 0 0 m 4 (*) (ở cõu a ó cú)</sub>
- Thay x = 3 vào phơng tr×nh (1) ta cã :
<i>⇔</i> <i>⇔</i> 9
4 9m – 6(m – 2) + m 3 = 0 4m = 9 m =
-9
4 - §èi chiÕu với điều kiện (*), giá trị m = - thoả m·n
<i>Δ</i>❑ 9
4
9
4
9
4
9
4
9
4 <i>⇔</i> *) Cách 2: Không cần lập điều kiện 0 mà thay x = 3 vào
(1) để tìm đợc m = -.Sau đó thay m = - vào phơng trình (1): -x2<sub> – 2(- - 2)x - - 3 = 0 -9x</sub>2<sub> +34x </sub>
– 21 = 0
<i>Δ</i>❑
<i>x</i><sub>1</sub>=3
¿
<i>x</i>2=
7
9
¿
¿
¿
¿
cã = 289 – 189 = 100 > 0 =>
9
4 VËy víi m = - thì phơng trình (1) có một nghiệm x= 3
*)Để tìm nghiệm thứ 2 ,ta có 3 cách làm
9
4
7
9 <i><b>Cỏch 1: Thay m = - vo phơng trình đã cho rồi giải phơng trình để tìm đợc x</b></i>2 = (Nh phần
trên đã làm)
9
4 <i><b>Cách 2: Thay m = - vào công thức tính tỉng 2 nghiƯm: </b></i>
<i>2(m−2)</i>
<i>m</i> =
<i>2(−</i>9
4<i>−2)</i>
<i>−9</i>
4
=34
9 x1 + x2 =
34
9
34
9
7
9 x2 = - x1 = - 3 =
9
<i>m−3</i>
<i>m</i> =
<i>−</i>9
4<i>− 3</i>
<i>−</i>9
4
=21
9
21
9
21
9
7
9 x1x2 = => x2 = : x1 = : 3 =
<b>Bài 31: Cho phơng trình : x</b>2<sub> + 2kx + 2 – 5k = 0 (1) víi k lµ tham sè</sub>
1.Tìm k để phơng trình (1) có nghiệm kép
2. Tim k để phơng trình (1) có 2 nghiệm x1 , x2 thoả mãn điều kiện :
x12<sub> + x2</sub>2<sub> = 10</sub>
<b>Gi¶i.</b>
<i>⇔</i> <i>Δ</i>❑ <i><sub>⇔</sub></i> <sub>1.Phơng trình (1) có nghiệm kép = 0 k</sub>2<sub> – (2 – 5k) = 0 </sub>
<i>⇔</i> <i>Δ</i> k2<sub> + 5k – 2 = 0 ( cã = 25 + 8 = 33 > 0 )</sub>
<i>− 5 −</i>
2
<i>− 5+</i>
2 k1 = ; k2 =
<i>− 5 −</i>
2
<i>− 5+</i>
2 Vậy có 2 giá trị k1 = hoặc k2 = thì phơng trình (1) Có nghiệm kép.
2.Có 2 cách giải.
<i><b>Cỏch 1: Lập điều kiện để phơng trình (1) có nghiệm:</b></i>
<i>Δ</i>❑ <i><sub>⇔</sub></i> <sub> 0 k</sub>2<sub> + 5k – 2 0 (*)</sub>
Ta cã x12<sub> + x2</sub>2 <sub> = (x1 + x2)</sub>2<sub> – 2x1x2 </sub>
Theo bµi ra ta cã (x1 + x2)2<sub> – 2x1x2 = 10</sub>
<i>b</i>
<i>a</i>=¿ Víi ®iỊu kiƯn(*) , ¸p dơng hƯ trøc vi Ðt: x1 + x2 = - - 2k vµ x1x2 = 2 – 5k
<i>⇔</i> VËy (-2k)2<sub> – 2(2 – 5k) = 10 2k</sub>2<sub> + 5k – 7 = 0</sub>
7
2 (Cã a + b + c = 2+ 5 – 7 = 0 ) => k1 = 1 , k2 = -
<i>Δ</i>❑ <sub>Để đối chiếu với điều kiện (*) ta thay lần lợt k1 , k2 vào = k</sub>2<sub> + 5k – 2</sub>
<i>Δ</i>❑
+ k1 = 1 => = 1 + 5 – 2 = 4 > 0 ; tho¶ m·n
7
2 <i>Δ</i>
❑ 49
4 <i>−</i>
35
2 <i>−2=</i>
<i>49 −70 −8</i>
4 =<i>−</i>
29
8 + k2 = - => = không thoả mÃn
Vậy k = 1 là giá trị cần tìm
<i></i> <i><b><sub>Cách 2 : Không cần lập điều kiện 0 .Cách giải là:</sub></b></i>
7
2 T iu kin x12 + x22 = 10 ta tìm đợc k1 = 1 ; k2 = - (cách tìm nh trên)
Thay lần lợt k1 , k2 vào phơng trình (1)
+ Víi k1 = 1 : (1) => x2<sub> + 2x – 3 = 0 cã x1 = 1 , x2 = 3</sub>
7
2
39
2 <i>Δ</i> + Víi k2 = - (1) => x
2<sub>- 7x + = 0 (cã = 49 -78 = - 29 < 0 ) .Phơng trình vô nghiệm</sub>
Vậy k = 1 là giá trị cần tìm
Cho phơng trình: x2<sub> - 4x + m + 1 = 0.</sub>
a/ Giải phng trình khi m = 2
b/ Tìm m để phơng trình có nghiệm
c/ Tìm m để phơng trình có 2 nghiệm x1, x2 thoả mãn: x12<sub> + x2</sub>2<sub> = 10</sub>
d/ Tìm m để phơng trình có 2 nghiệm x1, x2 thoả mãn: x13<sub> + x2</sub>3<sub> = 34</sub>
a/ Khi m = 2 PT x2<sub> - 4x + 3 = 0 do a + b + c = 0 x1 = 1, x2 = 3.</sub>
b/ '<sub> = 4 - m - 1 = 3 - m, phơng trình có nghiệm 3 - m 0 m 3.</sub>
Khi đó: x12<sub> + x2</sub>2<sub> = 10 (x1 + x2)</sub>2<sub> - 2x1x2 = 10 16 - 2(m + 1) = 10 m = 2</sub>
d/ Để phơng trình có 2 nghiệm thì phải có 0 m 3.
x13<sub> + x2</sub>3<sub> = 34 (x1 + x2)[(x1 + x2)</sub>2<sub> -3x1x2] =34 4[16 -3(m + 1)] =34 m +1 =10 m = 9</sub>
Cho phơng trình: x2<sub> - 2(m - 1)x - 3 - m = 0.</sub>
a/ Chứng minh rằng phơng trình ln có nghiệm với mọi m.
b/ Tìm để phơng trình có một nghiệm x = 2, tìm nghiệm kia
c/ Tìm m để phơng trình có 2 nghiệm x1 , x2 thoả mãn x12<sub> + x2</sub>2<sub> 10</sub>
d/ Tìm m để phơng trình có nghiệm x1 , x2 sao cho P = x12<sub> + x2</sub>2<sub> đạt giá trị nhỏ nhất</sub>
a/ '<sub> = m</sub>2<sub> - 2m + 1 + m + 3 = m</sub>2<sub> - m + 4 = (m- 1/2)</sub>2<sub> + 15/4 > 0 với mọi m thì phơng trình luôn có</sub>
nghiệm.
b/ x = 2 thay vào phơng trình ta có: 5m = 5 m = 1. Khi đó phơng trình có dạng: x2<sub> - 4 = 0 x = 2 ẩ</sub>
x = -2.
c/ x12<sub> + x2</sub>2<sub> 10 (x1 + x2)</sub>2<sub> - 2x1x2 10 [2(m - 1)]</sub>2<sub> + 2(m + 3) 10 </sub>
4m2<sub> -8m + 4 + 2m + 6 10 4m</sub>2<sub> - 6m 0 m(2m - 3) 0 m 3/2 È m 0.</sub>
d/ P = x12<sub> + x2</sub>2<sub> = (x1 + x2)</sub>2<sub> - 2x1x2 = [2(m - 1)]</sub>2<sub> + 2(m + 3) = 4m</sub>2<sub> - 6m + 10 =</sub>
(2m - 3/2)2<sub> + 31/4 Pmin = 31/4 m = 3/4.</sub>
Cho phơng trình: x2<sub> - 2mx + 2m -1 = 0.</sub>
a/ Chøng minh rằng phơng trình luôn có nghiệm với mọi m.
b/ Tỡm m để phơng trình có 2 nghiệm x1 , x2 thoả mãn 2x12<sub> + 2x2</sub>2<sub> - 5x1x2 = 27.</sub>
c/ Tìm m sao cho phơng trình có nghiệm này bằng hai nghiệm kia.
d/ Tìm m để phơng trình có 2 nghiệm x1 , x2 thoả mãn: x1 = x22<sub> </sub>
a/ '<sub> = m</sub>2<sub> - 2m + 1 = (m + 1)</sub>2<sub> 0 với mọi m phơng trình lu«n cã nghiƯm.</sub>
b/ 2x12<sub> + 2x2</sub>2<sub> - 5x1x2 = 27 2[(x1 + x2)</sub>2<sub> - 2x1x2] - 5x1x2 = 27 2(x1 + x2)</sub>2<sub> - 9x1x2 = 27 8m</sub>2<sub> - 9(2m +</sub>
1) = 27 8m2<sub> - 18m - 18 = 0 4m</sub>2<sub> - 9m - 9 = 0</sub>
m = 3 È m = -3/4.
c/ Gi¶ sư phơng trình có 2 nghiệm: x1 = 2x2 ta cã:
x1 + x2 = 3x2 =2m x2 =2m/3 (1) vµ x1x2 = 2x22<sub> = 2m - 1x2</sub>2<sub> = (2m - 1)/2 (2).</sub>
Tõ (1) vµ (2) 4m2<sub>/9 = (2m - 1)/2 8m</sub>2<sub> - 18m + 9 = 0 m = 3/4 È m = 3/2</sub>
d/ Ta cã: x = m + m + 1 = 2m + 1 È x = m - m - 1 = -1
NÕu x1 = 2m + 1, x2 = -1 th× ta cã: 2m + 1 = 1 m = 0
NÕu x1 = -1, x2 = 2m + 1 thì ta có: -1 = (2m + 1)2<sub> vô lý.</sub> <sub>Vậy m = 0.</sub>
Cho phơng trình: (m - 1)x2<sub> + 2(m - 1)x - m = 0.</sub>
a/ Tìm m để phơng trình có nghiệm kép, tìm nghiệm kép này
b/ Tìm m để phơng trình có 2 nghiệm phân biệt trái dấu
c/ Tìm m để phơng trình có 2 nghiệm phân biệt đều âm
d/ Tìm m để phơng trỡnh cú 2 nghim phõn bit u dng
a/ Phơng rình có nghiệm kép m 1 và '<sub> = 0 m</sub>2<sub> - 2m + 1 + m</sub>2<sub> - m = 0</sub>
2m2<sub> - 3m + 1 = 0 (m - 1)(2m - 1) = 0 m = 1 È m = 1/2</sub>
.
c/ Phơng trình có 2 nghiệm phân biệt đều âm
.
d/ Phơng trình có 2 nghiệm phân biệt đều dơng
Lo¹i
Vậy khơng tồn tại m để phơng trình cú 2 nghim phõn bit u dng.
Cho phơng tr×nh: x2<sub> - (2m - 3)x + m</sub>2<sub> - 3m = 0.</sub>
a/ Chứng minh rằng phơng trình ln có 2 nghiệm khi m thay đổi.
b/ Tìm m để phơng trình có 2 nghiệm x1, x2 thoả mãn: 1 < x1 < x2 < 6.
a/ = 4m2<sub> - 12m + 9 - 4m</sub>2<sub> + 12m = 9 > 0 phơng trình luôn có 2 nghiệm.</sub>
b/ x1 = ; x2 =
Víi mäi m ta lu«n cã: m - 3 < m 1 < m - 3 < m < 6 4 < m < 6.
Cho phơng trình: 3x2<sub> - mx + 2 = 0. Tìm m để pt có 2 nghiệm thoả mãn: 3x1x2 = 2x2 - 2.</sub>
ĐK:
Gọi a, b là nghiệm của phơng trình: x2<sub> + px + 1 = 0</sub>
c, d là nghiệm của phơgn trình: x2<sub> + qx + 1 = 0</sub>
a/ Chøng minh r»ng: (a - c)(a - d)(b - c)(b - d) = (p - q)2
b/ Chøng minh r»ng: (a - c)(b - c)(a + d)(b + d) = q2<sub> - p</sub>2
1 2 2 2 2
1 2 1 2 1
1 2 1 2
Theo định lý Viét ta có: .
a/ VT = (a - c)(a - d)(b - c)(b - d) = (a2<sub> - ad - ac + cd)(b</sub>2<sub> - bc - bd + cd) =</sub>
[a2<sub> - a(c + d) + cd][b</sub>2<sub> - b(c + d) + cd] = (a</sub>2<sub> + aq + 1)(b</sub>2<sub> + bq + 1) =</sub>
a2<sub>b</sub>2<sub> + a</sub>2<sub>bq + a</sub>2 <sub> +ab</sub>2<sub>q + abq</sub>2<sub> + aq + b</sub>2<sub> + bq + 1 =</sub>
1 + aq + bq + q(a + b) + [(a + b)2<sub> - 2ab] + q</sub>2<sub> + 1 =</sub>
2 + q(a + b) - pq + p2<sub> - 2 + q</sub>2<sub> + 1 = p</sub>2<sub> - 2pq + q</sub>2<sub> = (p - q)</sub>2<sub> = VP.</sub>
b/ VT = (a - c)(b - c)(a + d)(b + d) = [ab - c(a + b) + c2<sub>][ab + d(a + b) + d</sub>2<sub>] = (1 + cp + c</sub>2<sub>)(1- dp + d</sub>2<sub>) = </sub>
1-dp + d2<sub> + cp - cdp</sub>2<sub> + cd</sub>2<sub>p + c</sub>2<sub> - c</sub>2<sub>dp + c</sub>2<sub>d</sub>2<sub> = </sub>
= 1- dp + d2<sub> + cp - p</sub>2<sub> + dp + c</sub>2<sub> - cp + 1 = (c + d)</sub>2<sub> - 2cd - p</sub>2<sub> + 2 = q</sub>2<sub> - p</sub>2<sub> = VP.</sub>
<i>x</i>2
+(<i>m+1) x+5− m=0</i> <b>Bài 39 Cho phơng trình: . (1)</b>
a) Tìm m để phơng trình có nghiệm bằng -1. Tìm nghiệm cịn lại.
b) Giải phơng trình khi m = -6.
c) Tìm m để phơng trình có hai nghiệm phân biệt.
❑<sub>1</sub> <i>x</i><sub>2</sub> d) Với m tìm đợc ở câu c, hãy viết một hệ thức giữa xvà độc lập đối với m.
<b>Lời giải</b>
a) Ph¬ng trình (1) có một nghiệm bằng -1 nên:
<i>1</i>2+(<i>m+1)(1)+5 m=0 m=</i>5
2
¿
<i>x</i>2+7
2<i>x +</i>
5
2=0<i>⇒</i>
5
2 Khi đó ta có phơng trình: nghiệm cịn lại của PT là:
<i>x</i>2<i>−5 x +11=0</i> <i>Δ=−19<0</i> <i>⇒</i> b) Víi m = -6 ta cã PT: cã ph¬ng trình vô nghiệm.
<i>=m</i>2+<i>6 m 19</i> c) Ta có: .
<i>=m</i>2
+<i>6 m 19</i> Phơng trình (1) có hai nghiệm phân biệt khi >0.
<i>Δ</i> Ta xÐt dÊu
<i>−3 −2</i>
<i>−3 −2</i>
<i>x</i><sub>1</sub>+<i>x</i><sub>2</sub>=<i> m 1</i> <i>x</i><sub>1</sub><i>x</i><sub>2</sub>=<i> m</i> d) Ta cã: (1); (2).
<i>− x</i><sub>1</sub><i>x</i><sub>2</sub>+5 <i>x</i><sub>1</sub>+<i>x</i><sub>2</sub>=<i>x</i><sub>1</sub><i>x</i><sub>2</sub><i>−6</i> Tõ (2) suy ra: m = , thay vµo (1):
<i>x</i><sub>1</sub>+<i>x</i><sub>2</sub><i> x</i><sub>1</sub><i>x</i><sub>2</sub>+6=0 Vậy hệ thức cần tìm là: .
<b>Bài 40 Giải các phơng trình sau:</b>
<i>x</i>4<i>4 x</i>2+3=0 <i>x+</i>
1
<i>x</i>
2<i><sub> 4(x +</sub></i>1
<i>x</i>)+3=0
a) b)
<b>Lêi gi¶i</b>
<i>x</i>2=t (ĐK: t ≥0) <i>t</i>2<i><sub>− 4 t+3=0</sub></i> <sub>a) Đặt . Khi đó phơng trình đẫ cho trở thành: </sub>
<i>t</i><sub>1</sub>=1, t<sub>2</sub>=<i>c</i>
<i>a</i>=3 V× a + b + c = 0, nên phơng trình cã hai nghiƯm: (TM§K)
<i>t</i>1=1<i>⇒ x</i>2=1<i>⇒ x=± 1</i> * Víi
<i>t</i>2=3<i>⇒ x</i>2=3<i>⇒ x=±</i>
<i>x 0</i> <i>x+</i>1
<i>x</i>=<i>t</i> b) ĐK: . Đặt
<i>t</i>2<i><sub>− 4 t+3=0</sub></i> <i><sub>t</sub></i>
1=1, t2=
<i>c</i>
<i>a</i>=3 Ta đợc: .Theo câu a/
<i>t</i>1=1<i>⇒ x+</i>
1
<i>x</i>=1 * (PT v« nghiƯm)
<i>t</i><sub>2</sub>=3<i>⇒ x+</i>1
<i>x</i>=3<i>⇔ x</i>
<i>− 3 x +1=0</i> <i>⇔ x</i>1=
3+
2 <i>; x</i>2=
<i>3−</i>
2 *
<i>x</i>2<i>−2 (m− 1) x +m</i>2<i> 2=0</i> <b>Bài 41: Cho phơng trình (I) </b>
a) Giải phơng trình (I) khi m = -2
b) Tìm m để phơng trình (I) có nghiệm?. Có hai ngiệm phân biệt?.
c) Tìm m để phơng trình (I) có hai nghiệm trái dấu ?.
d) <i>x</i><sub>1</sub><i>; x</i><sub>2</sub> <i>x</i><sub>1</sub>2+<i>x</i><sub>2</sub>2=4 Tìm m để phơng trình có nghiệm thoả mãn điều kiện
e) <i>x</i><sub>1</sub><i>; x</i><sub>2</sub> <i>x</i><sub>1</sub>=2 x<sub>2</sub> Tìm m để phơng trình có nghiệm thoả mãn điều kiện
f) Tìm m để phơng trình có hai nghiệm cùng dấu .
g) Tìm m để phơng trình có hai nghiệm cùng âm.
h) Tìm m để phơng trình có hai nghiệm cùng dơng.
i) Tìm m để phơng trình có một nghiệm bằng 1. Tìm nghiệm cịn lại.
j) <i>x</i><sub>1</sub><i>; x</i><sub>2</sub> <i>2 x</i><sub>1</sub><i>−4 x</i><sub>2</sub>=<i>−3</i> Tìm m để phơng trình có nghiệm thoả mãn điều kiện
<b>Lời giải</b>
<i>x</i>2+6 x +2=0 a) Khi m = -2, ph¬ng trình (I) trở thành:
2
<i> ac=3</i>2<i> 1. 2=7 >0 </i> Ta có phơng trình có 2 nghiệm phân biệt
<i>x</i><sub>1</sub>=<i> 3+</i>
1 =<i>−3+</i>
<i>−3 −</i>
1 =<i>− 3 −</i>
2 b) Ph¬ng trình (I) có nghiệm
Phơng trình (I) có hai nghiệm phân biệt
<i> '</i>
>0<i>(m 1)</i>2<i> 1.</i>
<i>a</i><0<i>m</i>
2
<i>2<0</i>
<i>2<m<</i>2 c) Phơng trình (I) có hai nghiƯm tr¸i dÊu<i>x</i><sub>1</sub><i>; x</i><sub>2</sub> <i>m≤</i>3
2 d) Điều kiện để phơng trình có nghiệm là:
<i>x</i>1+<i>x</i>2=
<i>−b</i>
<i>a</i> =2 (m−1) ; x1<i>x</i>2=
<i>c</i>
<i>a</i>=<i>m</i>
2
<i>− 2</i> Khi đó theo hệ thức Vi-et ta có:
<i>x</i><sub>1</sub>2+<i>x</i><sub>2</sub>2=4 <i>⇔</i>
1+<i>x</i>2
<i>− 2 x<sub>x</sub>x</i><sub>2</sub>=4<i>⇔</i>
<i>−4 m+2=0</i> Do đó
<i>⇔</i>(<i>x −1</i>)2=0<i>⇔ x =1</i> (TM§K)
<i>x</i><sub>1</sub><i>; x</i><sub>2</sub> <i>m≤</i>3
2 e) Điều kiện để phơng trình có nghiệm là:
¿
<i>x</i>1+<i>x</i>2=2 (m− 1) (1)
<i>x</i><sub>1</sub><i>x</i><sub>2</sub>=<i>m</i>2<i>−2 (2)</i>
<i>x</i><sub>1</sub>=2x<sub>2</sub> (3)
¿{ {
¿
<i>x</i><sub>2</sub>=<i>2 (m− 1)</i>
3 <i>; x</i>1=
<i>4 (m −1)</i>
3
<i>m=−8+3</i>
<i>m=− 8 −3</i>
¿
¿
¿
¿
<i>2 (m− 1)</i>
3 .
<i>4 (m− 1)</i>
3 =<i>m</i>
2
<i>−2⇔ 8( m−1)</i>2
=9
+16 m −26=0
<i>⇔</i>
¿
Từ (1) và (3) ta có thay vo (2) ta c
<i></i>
<i>'<sub> 0</sub></i>
<i>c</i>
<i>a</i>>0
<i></i>
<i>m</i>3
2
<i>m></i>
<i></i>
{
f) Phơng trình (I) cã 2 nghiÖm cïng dÊu
<i>⇔</i>
<i>Δ'≥0</i>
<i>− b</i>
<i>a</i> <0
<i>c</i>
<i>a</i>>0
<i>⇔</i>
¿<i>m ≤</i>3
2
<i>m− 1<0</i>
¿
<i>m</i>2<i><sub>−2>0</sub></i>
<i>⇔</i>
¿<i>m ≤</i>3
2
<i>m<1</i>
<i>m></i>
¿
<i>m<−</i>
¿
¿<i>⇔m<−</i>
¿
¿
¿
<i>⇔</i>
<i>Δ'<sub>≥ 0</sub></i>
<i>− b</i>
<i>⇔</i>
¿<i>m≤</i> 3
2
<i>m>1</i>
¿
<i>m></i>
¿
<i>m<−</i>
¿
¿<i>⇔</i>
<i>x</i>2=<i>c</i>
<i>a</i>=
<i>m</i>2<i><sub>−2</sub></i>
1 =
12<i><sub>− 2</sub></i>
<i>2 x</i><sub>1</sub><i>4 x</i><sub>2</sub>=<i>3</i> j) Phơng trình (I) có nghiệm thoả ĐK:
<i>m≤</i>3
¿
<i>x</i>1+<i>x</i>2=2(m −1) (1)
<i>x</i><sub>1</sub><i>x</i><sub>2</sub>=<i>m</i>2<i>− 2 (2)</i>
2x<sub>1</sub>-4x<sub>2</sub>= -4 (3)
¿{ {
¿
<i>x</i>1=<i>4 m− 6</i><sub>3</sub> <i>;x</i>2=<i>2 m</i><sub>3</sub>
<i>4 m −6</i>
3 .
<i>2 m</i>
3 =<i>m</i>
2
<i>−2⇔2 m( 4 m− 6)=9</i>
¿
<i>m=−6 −3</i>
¿
¿
¿
¿
¿
Tõ (1) vµ
<b>Bài 42 : Xác định m để phơng trình </b>
VËy m
< thì
phơng
trình có
hai
nghiệm
trái dấu
b)
Ph-ơng
trình có
hai
nghiệm
<=> <=>
Vậy thì phơng trình có hai nghiệm âm phân biệt
<b>Bài 43: Cho phơng trình </b> (1)
Tìm m để (1) có hai nghiệm phân biệt thỏa mãn điều kiện
Giải: Phơng trình (1) có hai nghiệm ph©n biƯt
<=> <=> <=>
<=> m > hc m <
- Theo hÖ thøc Vi – Ðt, ta cã:
- Theo đề bài <=>
<=> <=> (*)
Giải phơng trình (*) ta đợc
§èi chiÕu với điều kiện của tham số m => m1 (loại) vµ m2 (nhËn)
VËy m =
<b>Bµi 44: Cho phơng trình </b>
x1 v x2 l hai nghim phõn bit của phơng trình. Khơng giải phơng trình, tìm giá trị của m để :
a)
b)
c)
d)
e)
Phơng trình có hai nghiệm phân biƯt x1 vµ x2 <=> <=> m <
Khi đó, theo định lí Vi – ét ta có:
a) <=> <=>
<=> <=> 9 – 4m = 36 <=> m =
VËy :
b) <=> . Từ đó tìm đợc m =
VËy :
c) <=> <=>
<=> <=>
<=> <=> 9 - 4m = 100 <=> m =
VËy :
d) Giải hệ Ta đợc
Theo định lí Vi- ét: m =
Vậy m = 2
e) Giải hệ Ta đợc
Theo định lí Vi- ét: m =
Vậy m = - 754
<b>Bài 45: Xác định các giá trị của tham số m để phơng trình </b>
cã hai nghiÖm tháa m·n :
a) Nghiệm này lớn hơn nghiệm kia 1 đơn vị
b)
Híng dÉn:
Phơng trình có hai nghiÖm <=>
<=> . Sau khi giải bất phơng trình này đợc kết quả: (*)
a) Gi¶ sư
(1) + (2) => . Thay vµo (1) =>
Thay vào (3) => m = 0 hoặc m = -14 tháa m·n ®iỊu kiƯn (*)
VËy m = 0 hc m = -14
b) Ta có hệ Từ hệ này tìm đợc m = 0 hoặc m = 1
<b>Bài 46: Cho phơng trình bậc hai </b>
Tìm m để phơng trình có hai nghiệm thỏa mãn hệ thức
TÝnh ?
Híng dÉn: Ph¬ng tr×nh cã hai nghiƯm <=>
<=>
Ta có: . Tìm đợc
<b>Bài 47: Cho phơng trình bậc hai </b>
Tìm m để phơng trình có hai nghiệm thỏa mãn hệ thức
Híng dÉn: Ta cần có điều kiện (*)
Theo nh lớ Vi - ét
Từ tìm đợc
không thỏa mÃn điều kiện (*) và thỏa mÃn điều kiện (*)
Vậy a = - 4
<b>Bài 48: Cho phơng trình bậc hai </b>
a) Tính vµ theo m
b) Tìm giá trị của m để
c) Tìm giá trị của m để phơng trình có một nghiệm bằng - 2 rồi tính nốt nghiệm thứ hai.
Hớng dẫn:
a) =
Theo Vi - ét ta tính đợc =
b) => m = - 4
c) m = 11 và
<b>Bài 49: Cho phơng tr×nh </b>
a) Tìm những giá trị của m để phơng trình có nghiệm
b) Tìm giá trị của m để phơng trình có một nghiệm bằng - 2. Tìm nốt nghim kia
Hng dn:
a) Phơng trình có nghiệm <=>
b) Thay x1 = - 2 vào phơng trình ta có: 4 - 6 - m = 0 <=> m = - 2 tháa m·n
Theo định lí Vi – ét. Ta có:
<b>Bài 50: Với giá trị nào của b thì phơng tr×nh </b>
a) cã mét nghiƯm b»ng 5
b) cã mét nghiÖm b»ng 7
c) có một nghiệm bằng 3. Tính nghiệm còn lại
Kết qu¶:
a) b = - 8 b) b = c) b = 14 và x2 =
<b>Bài 51: Cho phơng trình: x</b>2<sub> – 2(m + 3)x + m</sub>2<sub> + 4m + 6 = 0</sub>
Tìm m để phơng trình có nghiệm là 2.
<b>Tỉng qu¸t: </b>
Cho phơng trình ax2<sub> +</sub>
bx + c = 0 (a0) có một
nghiệm x = x1.
Cách giải:
Thay x = x1 vào phơng
trình ax12<sub> + bx1 + c =</sub>
<b>Bài 52: </b>
Cho phơng trình: x2<sub> </sub>
(3m + 2n + 4)x + 4m +
10n + 38 = 0
Tìm m để phơng trình có nghiệm là 1 và 2
<b>Tổng qt: </b>
Cho phơng trình ax2<sub> +</sub>
bx + c = 0 (1)<sub> (a0) cã</sub>
hai nghiƯm x = x1; x =
x2.
C¸ch 1:
Thay x = x1; x = x2vào
phơng trình (1) ta có
hệ phơng trình:
Giải hệ phơng trình có ẩn là tham số.
Cách 2:
Theo hÖ thøc Vi- et
Thay x = x1; x = x2vào hệ và giải ta đợc giá trị của tham số.
<b>Bài 53: Lập phơng trình bậc hai nhận hai số 2 và 3 làm nghiệm</b>
Hớng dẫn: Phơng trình có dạng (x - 2)(x - 3) = 0 <=> x2<sub> – 5x + 6 = 0</sub>
<b>Bài 54: </b>
Lập phơng trình khi biết phơng trình có hai nghiÖm: x1 = 3 - ; x2 = 3 +
<b>Bài 55: Lập phơng trình bậc hai có hai nghiệm liên lạc với nhau bởi hệ thức </b>
Víi m
Đặt S = , P = . Từ hệ trên ta tìm đợc S = 1 và P = m – 1
§K:
Phơng trình cần tìm là: với
<b>Bi 56: Tỡm hệ thức độc lập với m giữa những nghiệm số của phơng trình</b>
Híng dÉn:
- Điều kiện để phơng trình có hai nghiệm x1, x2 là <=>
<=>
- Theo định lí Vi – ét, ta có : <=> => S - P = - 1
Hay , đó là hệ thức độc lập với m giữa những nghiệm số của phơng trình
<b>Bài 57: Cho phơng trình . Tìm hệ thức độc lập với k giữa những nghiệm số của phơng trình</b>
Hớng dẫn: Để phơng trình có nghiƯm, ta ph¶i cã: <=>
Theo Vi – Ðt:
, đó là hệ thức độc lập với k giữa nhng nghim s ca phng trỡnh
<b>Bi 58: </b>
Cho phơng trình x2<sub> - 2(m + 5)x + 4m - 3 = 0</sub>
a) Chứng minh phơng trình luôn có hai nghiệm phân biệt.
b) Tìm hệ thức liên hệ giữa hai nghiệm không phụ thuộc vào m.
Kết quả: b)
<b>Bài 59: </b>
Cho phơng tr×nh x2<sub> – 2(m + 1)x + m</sub>2<sub> + 2m = 0</sub>
T×m hƯ thøc liên hệ giữa hai nghiệm không phụ thuộc vào m.
Kết quả:
Bài 60 :
Cho phơng
trình
a) Giải
phơng
trình
b) Gọi x1; x2
là hai
nghiệm của
phơng
trình . HÃy
tính giá trị
a) Xét
ph-ơng trình
. Ta có:
Phơng
trình có 2
nghiƯm
ph©n
biƯt ;
b) áp dụng định lí Vi – ét ta có:
Mµ: = =
= . VËy = - 52
Bài 61 Cho phơng trình gäi x1 ; x2 lµ hai nghiệm của phơng trình
1) Không giải phơng trình hÃy tính giá trị của các biểu thức sau:
a) ; b) c)
2) Xác định phơng trình bậc hai nhận và là nghiệm.
Gii:
1) Xét phơng trình .
Ta có:
Phơng
trình cã 2
nghiƯm ph©n
biƯt ;
áp dụng định lí Vi – ét, ta có:
b) Ta cã: = =
= = . VËy =
c) =
2) Đặt u = và v =
Ta cã: u + v = += - =-
= =
u + v
Mµ: u . v = .=- + = - +
= 22 <sub> - + 2 = </sub>
u . v
Vì 2 số u và v cã tỉng u + v vµ tÝch u. v. Nên u ; v là 2 nghiệm của phơng trình bậc hai:
Vậy phơng trình cần tìm là:
Bài 62: Cho phơng trình gọi x1 ; x2 là hai nghiệm của phơng trình
1) Không giải phơng trình hÃy tính giá trị của các biểu thøc sau:
a) ; b)
2) Xác định phơng trình bậc hai nhận và là nghiệm.
1) Xét phơng trình .
Ta có:
Phơng
trình cã 2
nghiƯm ph©n
biƯt ;
áp dụng định lí Vi – ét, ta có:
b) Ta cã: = =
= =
VËy =
2) Đặt u = vµ v =
Ta
cã:
u
+ v
=
+=
+
=
-=
u
+ v
=
Mµ: u . v = .=- + =
=
u . v
Vì 2
số u và v
có tæng
u + v =
và tích u.
v .
Nên u; v là 2 nghiệm của phơng trình bậc hai:
Vậy phơng
trình cần
tìm là:
Bài 63:
Cho phơng
trình
a) Giải
phơng
trình
b) Gäi x1; x2
lµ hai
nghiƯm của
phơng
trình . HÃy
tính giá trị
của biểu
thức: B =
Giải:
a) Xét
ph-ơng trình
Ta cã:
Phơng trình có 2 nghiệm phân biệt
b) áp dụng đinh lí Vi ét ta cã:
Mµ: =
=
=
VËy =
Bµi 64: Cho phơng trình gọi x1 ; x2 là hai nghiệm của phơng trình
Không giải phơng trình, hÃy tính giá trị của các biểu thức sau:
a) ;
b)
Giải:
a) Xét phơng
trình
- Ta cã:
Ph-¬ng tr×nh cã 2
nghiƯm ph©n
biƯt ;
- áp dụng đinh lí Vi – Ðt ta cã: ;
; ;
b) Đặt A =
( A > 0)
( V× A >
0 )
. VËy =
<b>Bµi 65: Chøng minh víi bÊt kì giá trị nào của k, phơng trình:</b>
a) có hai nghiƯm tr¸i dÊu
b) không thể có hai nghiệm dơng
c) có một nghiệm bằng 1
Kết quả:
a) ac < 0,=> phơng trình cã hai nghiƯm tr¸i dÊu
b) Ta có S = , nên phơng trình không thĨ cã hai nghiƯm d¬ng
c) Thay x = 1 vào phơng trình thấy thỏa mÃn => phơng trình có một nghiệm bằng 1
<b>Bài 66: Cho phơng trình </b>
a) Chứng minh rằng phơng trình có hai nghiệm tr¸i dÊu víi mäi m
b) Gọi hai nghiệm của phơng trình là . Tìm giá trị của m để đạt giá trị nhỏ nhất
Hớng dẫn:
a) Tính ac = < 0 , nên phơng trình có hai nghiệm trái dấu với mọi m
b) TÝnh =>
Vậy đạt giá trị nhỏ nhất bằng khi = 0 <=> m =
<b>Bài 67 Cho phơng trình x</b>2<sub> 2(m 4)x 2m 8 = 0</sub>
a) Chứng minh phơng trình luôn có hai nghiệm phân biệt.
b) Cho A = x2(x2 – 2) + x1(x1 – 2). Tìm m để A đạt giá trị nhỏ nhất.
Hớng dẫn:
a) TÝnh
b) MinA = 32 <=> m = 4
<b>Bài 68 Cho phơng trình x</b>2<sub> – 2(m – 1)x + 2m – 4 = 0 </sub>
a) Chứng minh phơng trình luôn có hai nghiệm ph©n biƯt.
b) Cho B = . Tìm m để B đạt giá trị nhỏ nhất.
Hớng dẫn:
a) => phơng trình luôn có hai nghiệm phân biÖt
b)
B
=
=
=>
MinB = 3 <=> m =
<b>Bài 69 Cho phơng trình bậc hai </b>
a) Tìm m để phơng trình có nghiệm
b) Cho biểu thức P = . Tìm m sao cho P đạt giá trị nhỏ nhất, hãy tính giá trị ấy.
Hớng dẫn:
a)
b) Tính đợc P =
Khi
Khi
VËy MinP = 32 <=> m = - 3
<b>Bài 70 Cho phơng tr×nh x</b>2<sub> – 2(m – 6)x – 2m – 2 = 0</sub>
a) Chứng minh phơng trình luôn có hai nghiƯm ph©n biƯt.
b) Cho P = x12<sub> + x2</sub>2<sub> – 26x1x2 - x1</sub>2<sub>. x2</sub>2 <sub>. Chứng minh giá trị của biểu thức P không phụ thuộc vào tham số</sub>
m.
Kết quả: b) P = 196 => giá trị của biểu thức P không phụ thuộc vào tham số m.
<b>Bài 71 Cho phơng trình </b>
a) Giải phơng trình khi m = 1
b) Chứng minh phơng trình luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi m
c) Chøng minh biĨu thøc A = kh«ng phơ thc vào giá trị của tham số m
Kết quả:
a)
b) , với mọi m
c) A = 10 => Giá trị biểu thức A không phụ thuộc vào giá trị của tham sè m
<b>Bài 72 Cho phơng trình . Tìm m sao cho hai nghiệm của phơng trình thỏa mãn A = t giỏ tr nh nht.</b>
Hớng dẫn: Để phơng trình cã hai nghiƯm th×
=
Khi m => m + 3 => => A
Khi m => m + 3 => => A
=> MinA = 48 <=> m = - 3
<b>Bài 73 Tìm hai số x, y trong các trờng hợp sau:</b>
a) x + y = 11 và xy = 28 b) x – y = 5 vµ xy = 66 c)
Híng dÉn:
a) Hai sè x, y là hai nghiệm của phơng trình bậc hai
giải phơng trình ta đợc
Do x, y có vai trị nh nhau nên có hai cặp số (x , y) thỏa mãn là
b) Đặt Y = - y, ta có x + Y = 5, xY = - 66. Giải nh câu a tìm đợc
Hay
c) Tìm
x + y =
Kết
quả:
<b>Bài 74: Tìm giá trị của tham số m để hai phơng trình bậc hai sau có ít nhất một nghiệm chung, tìm</b>
nghiệm chung đó :
Giải:
- Hai phơng trình có nghiệm chung khi vµ chØ khi hƯ cã nghiƯm
- Trõ vÕ với vế của hai phơng trình trong hệ ta có phơng trình: (m - 1)x = m - 1 (*)
+) Nếu m = 1. Thay trực tiếp vào hai phơng tr×nh ta cã:
. Hai phơng trình này đều vơ nghiệm nên khơng có nghiệm chung
+)
Nếu . Từ phơng trình (*) => x = 1, đây là nghiệm chung của hai phơng trình. Thay x = 1 vào một trong hai
phơng trình ta đợc m = - 2
- Vậy m = - 2 thì hai phơng trình cã nghiƯm chung x = 1
C¸ch 2: XÐt hai trờng hợp
Nếu x = 0, ta thấy phơng trình thø nhÊt <=> 1 = 0 (v« lÝ). VËy x = 0 không là nghiệm của
ph-ơng trình thứ nhất => không là nghiệm chung của hai phph-ơng trình.
Nếu . Từ hai phơng trình rút ra
Ta cã: <=> , đây là nghiệm chung của hai phơng trình => m = - 2
VËy m = - 2 th× hai phơng trình có nghiệm chung x = 1
<b>Bi 75: Tìm giá trị của tham số k để hai phơng trình bậc hai sau có ít nhất một nghiệm chung, tỡm nghim</b>
chung ú :
Giải:
- Hai phơng trình có nghiệm chung khi và chỉ khi hệ
có nghiệm
- Trừ vế với vế của hai phơng trình trong hệ ta có phơng trình: (k + 2)x = 4
+) Nếu k = - 2. Thay vào phơng trình (1), ta cã:
Giải phơng trình này ta đợc hai nghiệm là
Thay k = - 2 vào phơng trình (2), ta cã:
Giải phơng trình này ta đợc hai nghiệm l
=> k = - 2 thì hai phơng trình không có nghiệm chung
+) Nếu . Từ phơng trình (*) => x = . Thay vào phơng trình (1), ta cã:
=> (thỏa mÃn )
Với , phơng trình (1) <=> có hai nghiệm
và phơng trình (2) <=> cã hai nghiÖm
=> thì hai phơng trình có nghiệm chung x = 1
T¬ng tự với , hai phơng trình có nghiệm chung x =
- Kết luận:
k = 2 thì hai phơng tr×nh cã nghiƯm chung x = 1
k
=
thì
hai
phơng trình có nghiệm chung x =
<b>Bài 76: Cho hai phơng trình sau: </b>
Tỡm m hai phơng trình đã cho có đúng một nghiệm chung
Hớng dn:
- Hai phơng trình có nghiệm chung khi và chỉ khi hệ
có nghiệm
- Rút m từ phơng trình (2) thay vào phơng trình (1), ta có
Phng trỡnh = 0 vô nghiệm => Nghiệm chung là x = - 2, khi đó m = - 1
<b>Bài 77 Tìm a để hai phơng trình sau có nghiệm chung</b>
Híng dẫn:
- Hai phơng trình có nghiệm chung khi và chØ khi hÖ
cã nghiÖm
- Trõ vÕ
ph-ơng trình, tìm nghiệm và kết luận về nghiệm chung là gì ?
- Tãm
lại: a =
thì hai
phơng
trình có
nghiệm
chung.
<b>Bài 78 </b>
Tìm k
để hai
phơng
trình
sau có
nghiệm
chung.
Tìm
nghiệm
chung
đó
Hớng
dẫn:
- Hai phơng trình có nghiệm chung khi và chØ khi hƯ cã nghiƯm
- Trõ vÕ víi vÕ của hai phơng trình, ta có: (k + 3)x = - (k + 3) (*)
+) Nếu k = - 3, thay vào hai phơng trình và nhận thấy hai phơng trình đều vơ nghiệm nên khơng có
nghiệm chung
+) Nếu k => x = - 1, đây là nghiệm chung của hai phơng trình
Thay vào một trong hai phơng trình thu đợc k = 4
<b>Bµi 79 : Chøng minh rằng hệ số của hai phơng trình bậc hai:</b>
liên lạc với nhau bởi hệ thức
th× cã ít nhất một trong hai phơng trình trên có nghiệm
Giải:
Cách 1: Gọi lần lợt là biệt thức của hai phơng trình
Ta có:
=>
hc
hc
Cỏch 2: Gi sử cả hai phơng trình đều vơ nghiệm. Khi đó hay:
=>
, v×
=> Ph¶i cã Ýt nhÊt mét trong hai biƯt thøc không âm. Vậy có ít nhất một trong hai ph ơng trình trên có
nghiệm
<b>Bài 80: Cho phơng trình </b>
a) Giải phơng trình khi a = - 1
b)
Xác định a biết phơng trình có một nghiệm là - . Tìm nốt nghiệm kia
c) Chøng minh r»ng víi a + b th× cã Ýt nhÊt mét trong hai phơng trình sau đây có nghiệm
Hớng dẫn:
a) x = 0 hc x = - 1
b)
c) TÝnh tỉng:
=> hc hc
Vậy ít nhất một trong hai phơng trình trên có nghiệm
<b>Bài 81: Tìm m để hai phơng trình tơng đơng</b>
a)
b)
Híng dÉn:
a)
=> x =
=> x =
Hai phơng trình tơng đơng <=> = => m = - 6
Vậy m = - 6 thì hai phơng trình tơng đơng
b)
Tr êng hỵp 1 : Hai phơng trình có nghiệm chung
- Hai phơng trình có nghiệm chung khi vµ chØ khi hƯ cã nghiƯm
- Trõ vÕ víi vế của hai phơng trình trong hệ ta có phơng tr×nh: (m - 1)x = m - 1 (*)
+) NÕu m = 1. Thay trực tiếp vào hai phơng trình ta cã:
. Hai phơng trình này đều vơ nghiệm nên khơng có nghiệm chung
+)
Nếu . Từ phơng trình (*) => x = 1, đây là nghiệm chung của hai phơng trình. Thay x = 1 vào một trong hai
phơng trình ta đợc m = - 2
- VËy m = - 2 thì hai phơng trình có nghiệm chung x = 1
-Với m = - 2, phơng trình thứ nhất lµ : . TËp nghiƯm S =
- Víi m = - 2, phơng trình thứ hai là : .
TËp nghiÖm S’ =
=> S . Vậy m = - 2 thì hai phơng trình khơng tơng đơng
Tr êng hỵp 2 : Hai phơng trình cùng vô nghiệm <=>
<=>
Kết luận : thì hai phơng trình tơng đơng
<b>Bài 82: Tìm m và n để hai phơng trình sau tơng đơng</b>
Híng dÉn:
- NhËn thÊy phơng trình thứ hai có ac < 0 nên luôn có hai nghiệm phân biệt x1 và x2
- Vy hai phơng trình tơng đơng thì nghiệm x1 và x2 của phơng trình thứ hai cũng là nghiệm của phng
trỡnh th nht
- áp dụng vi - ét cho cả hai phơng trình, ta có:
- Kết quả: m = 2 vµ n = 1
<b>Bµi 83: Cho hai phơng trình . Biết rằng </b>
Chứng minh rằng có ít nhất một trong hai phơng trình có nghiệm
Hớng dẫn: TÝnh
Theo đề bài => b + c = . Từ đó => (đpcm)
<b>Bài 84: Cho ba phng trỡnh sau:</b>
Chứng minh rằng trong ba phơng trình có ít nhất một phơng trình có nghiệm
Híng dẫn: Chứng minh
<b>Bài 85 Cho phơng trình: </b>
Tỡm m và n để phơng trình có hai nghiệm là x1 = 1 và x2 = 2
KÕt qu¶: m = , n = 0
<b>Bài 86: Lập phơng trình bậc hai có hai nghiệm lµ :</b>
a)
1
vµ
b)
Híng dÉn:
a) Ta cã: S = 1 + vµ P = 1.
Hai sè 1 vµ là hai nghiệm của phơng trình:
b) Tơng tự:
<b>Bài 87 Cho phơng trình . Không giải phơng trình, hÃy tính giá trị của biểu thức</b>
a) b) c)
d) e)
Híng dÉn:
a) 21 b) - 9 5 c) 433 d) - 20 e)
<b>Bài 88: Gọi là hai nghiệm của phơng trình: </b>
Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức A =
Híng dÉn:
§K:
Tính đợc A =
Với điều kiện trên th×
VËy MaxA = <=> m = - 4
<b>Bài 89Cho phơng trình bậc hai </b>
1. Chứng tỏ phơng trình luôn có hai nghiệm với mọi m
2. Đặt A =
a) Chứng minh A =
b) T×m m sao cho A = 27
3. Tìm m sao cho phơng trình có nghiệm này bằng hai nghiƯm kia
1.
2. a) Theo vi – ét tính đợc A =
b)
3. Phơng trình có nghiệm này bằng hai nghiệm kia, giả sử
=>
<b>Bài 90Cho phơng trình </b>
a) Xỏc nh m phng trỡnh cú hai nghiệm đều âm
b) Xác định m để phơng trình có hai nghiệm thỏa mãn
Hớng dẫn:
a) §K: => m < - 3
b) Tính đợc
<=>
<=>
Giải hai phng trỡnh trờn ta c
<b>Bài 91 Cho phơng trình </b>
a)
Giải phơng trình khi m = -
b) Tìm m để phơng trình có hai nghiệm trái dấu
c) Tìm m để phơng trình có hai nghiệm thỏa mãn hệ thức
Híng dÉn:
a)
b) m < - 1
c) m = 0 hc m = - 2
<b>Bài 92 Cho phơng trình </b>
a) Xỏc nh m để phơng trình vơ nghiệm
b) Xác định m để phơng trình có hai nghiệm phân biệt thỏa mãn hệ thức
Hớng dẫn:
a) Xét hai trờng hợp m = 0 và m .
Phơng trình vô nghiệm <=> m > 1 hoặc
b) Để phơng trình có hai nghiệm phân biệt thì => m < - 3 hc 0 < m < 1 .
<=> => (tháa m·n)
Bài 8: Cho phơng trình . Không giải phơng trình, h·y tÝnh:
a)
;
c)
d)
e)
f) g)
h)
i) k)
m)
n)
o)
p)
q)
KÕt qu¶:
a) 3
b) 1 vµ
c) 7
d) e) 3 f) 2
g) h) 8
i) 18 k) 47 m) 47 n) 3
o)
p) 21
q)
<b>Bài 93 a) Cho phơng trình . Tìm giá trị của m để (1) cú nghim tha món </b>
b) Lập phơng trình bậc hai có hai nghiệm là:
Kết quả:
a) K phng trình có hai nghiệm là :
Tìm đợc
b) Ph¬ng tr×nh :
<b>Bài 94 Cho phơng trình </b>
a)
Chứng minh phơng trình luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi m
b) Tìm m để phơng trình có tích hai nghiệm bằng 5, từ đó tính tổng hai nghiệm của phơng trình
c) Tìm một hệ thức liên hệ giữa hai nghiệm khơng phụ thuộc vào m
d) Tìm m để phơng trình có hai nghiệm thỏa mãn hệ thức
Kết quả:
a)
=>
phơng trình luôn có hai nghiƯm ph©n biƯt víi mäi m
b) m =
c)
d) m =
<b>Bài 95 Tìm giá trị của m để phơng trình có hai nghiệm thỏa mãn</b>
KÕt qu¶: m = 6
Bài 4: Xác định k để phơng trình có hai nghiệm thỏa mãn
Kết quả: k = 7
<b>Bài 96 Cho phơng trình </b>
a) Chứng minh phơng trình luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi m
b) Tìm một hệ thức liên hệ giữa hai nghiệm không phụ thc vµo m
c) Xác định m sao cho phơng trình có hai nghiệm bằng nhau về giá trị tuyệt đối và trái dấu nhau.
Kết quả:
b)
c) Phơng trình có hai nghiệm bằng nhau về giá trị tuyệt đối và trái dấu nhau
§K: <=> m = 1
(Lu ý HS: Phơng trình có hai nghiệm bằng nhau về giá trị tuyệt đối và trái dấu nhau không phải hai
nghiệm là hai s i nhau)
<b>Bài 97 Cho phơng trình bậc hai </b>
a) Xác định m để phơng trình có nghiệm
b) Xác định m để phơng trình có hai nghiệm phân biệt đều âm
Kết quả:
a) XÐt hai trờng hợp m = 0 và m => kết quả là:
b) - 1 < m < 0
<b>Bài 98 Cho phơng trình </b>
a) Xỏc nh m phng trỡnh có nghiệm
b) Xác định m để phơng trình có hai nghiệm phân biệt đều dơng
Kết quả:
a) b)
<b>Bài 99 Cho phơng trình . Không giải phơng trình, hÃy tính giá trị của các biÓu thøc sau: a) </b> b)
c) d)
KÕt qu¶: a) b) c) d)
<b>Bµi 100 Cho phơng trình </b>
a) Xỏc nh m phng trỡnh cú hai nghiệm phân biệt
b) Xác định m để phơng trình có một nghiệm bằng 2 và tính nghiệm kia
c) Xác định m để phơng trình có hai nghiệm thỏa mãn
KÕt qu¶: a) b) m = - 6 vµ x2 = c) m = - 6
Bài 10: Cho phơng trình
a) Tỡm m để phơng trình có hai nghiệm dơng
b) Tìm m để phơng trình có hai nghiệm thỏa mãn
KÕt qu¶: a) 0 < m b) m =
<b>Bµi101 : Cho phơng trình </b>
a) Chứng minh rằng phơng trình (1) luôn có hai nghiệm phân biệt với mäi
b) Tìm m để
Hớng dẫn: b) Kết hợp vi – ét = với , tìm đợc => m = ?
=> m < - 1 hoặc m > 3
Kết quả bài toán: m = 7 hoặc m = - 5
<b>Bài 102 Cho phơng tr×nh </b>
1) Cho n = 0
a) Chứng tỏ phơng trình ln có hai nghiệm phân biệt với mọi m
b) Tìm m để phơng trình có một nghiệm là 1
2) Tìm m và n để hai nghiệm của phơng trình (1) thỏa mãn :
KÕt quả: 1) a. Thay n = 0 vào phơng tr×nh, ta cã =>
b. m = 2
2) Từ điều kiện đề bài
ViÕt hÖ thøc vi – Ðt vµ suy ra m = - 7 ; n = 15
<b>Bài 103 Cho phơng trình </b>
a) Chứng tỏ phơng trình luôn có nghiệm
b) Tỡm m A = đạt giá trị nhỏ nhất. Tìm giá tr nh nht ú
Kt qu:
a) Phơng trình luôn có hai nghiƯm ph©n biƯt víi mäi m
b) A = =>
VËy MinA = 17 <=> m = - 1