Tải bản đầy đủ (.ppt) (21 trang)

BA giao ban khoa thận

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (278.78 KB, 21 trang )

LÝ DO VÀO VIỆN
Sốt cao


Bệnh sử
Cách vào viện 12h, trẻ xuất hiện sốt cao 39 độ C, không

ho, không sổ mũi. Trẻ được cho uống thuốc hạ sốt, có
đáp ứng. Trẻ tỉnh táo, quấy khóc nhiều, đại tiểu tiện bình
thường, nước tiểu vàng. Trẻ được đưa vào viện trong
tình trạng tỉnh táo, nhiệt độ 37 độ C, không ho không
chảy mũi, không suy hô hấp.
Hiện tại sau 1 tuần nằm viện được điều trị bằng kháng
sinh và hạ sốt, trẻ còn sốt 1 ngày 1-2 cơn 38.5-39 độ C,
không ho không chảy mũi. Trẻ đại tiểu tiện bình thường


TIỀN
Bản thân: SỬ
-Tiền sử sản khoa:
PARA 0202, đẻ sinh đôi, đẻ mổ 36w vì vỡ ối. Sau đẻ khóc to,
khơng ngạt. Phát hiện dị dạng thận tiết niệu: hậu môn tiền đình
Cân nặng sơ sinh 2kg
Q trình mang thai khơng phát hiện bất thường
-Tiền sử dinh dưỡng:
Trẻ được bú sữa mẹ qua bình kết hợp sữa ngồi
Bú 50-60ml/ lần, một ngày khoảng 6-7 lần
-Phát triển thể chất tâm thần:
Trẻ tăng 1kg sau 8 tuần kể từ lúc sơ sinh



Tiền sử
Bản thân

- Tiêm chủng:
Đã tiêm phòng Viêm gan B, Lao
- Bệnh tật
2 lần NKTN : - Lần 1 lúc 1 tuần tuổi, nằm điều trị tại BV Nhi
TW 3 tuần
- lần 2 lúc 5 tuần tuổi, nằm điều trị tại BV Nhi
Tw 1 tuần
Phát hiện dị dạng thận tiết niệu: hậu mơn tiền đình lúc sơ
sinh
Phát hiện thận P đa nang, thận T lạc chỗ, giãn đài bể thận
và niệu quản trái


Tiền sử
Gia đình

- Chị gái sinh đơi cùng trứng cân nặng hiện tại 4kg, đã
khám không phát hiện bất thường hệ tiết niệu
- Trong gia đình nội ngoại chưa phát hiện ai có dị dạng
bẩm sinh hệ tiết niệu


Khám
bệnh
Khám bệnh lúc vào viện:
-Trẻ tỉnh,
- Nhịp thở 36 l/phút

M: 140ck/phút
HA:86/55 mmHg
T: 37 độ
- Da niêm mạc nhợt nhẹ, không phù
- Bụng mềm, không chướng. Gan lách không to
- RRPN rõ, đều. Phổi không ran
- Tim đều, mạch rõ


KHÁM BỆNH
Khám toàn thân:

-Trẻ tỉnh, chơi ngoan
-Da, niêm mạc hồng, không phù, không xuất huyết
- Nhịp thở: 36 l/phút
M: 140 ck/phút
- Nhiệt độ: 38 độ
- Thể trạng: chiều cao: 50cm
cân nặng: 3 kg ( -2SD)
-


KHÁM BỆNH
Khám Thận - tiết niệu

- Chạm thận (-)
- Bập bềnh thận (-)
- Các điểm đau niệu quản (-)
- Vỗ hông lưng (-)



KHÁM BỆNH
Khám hô hấp:

- Lồng ngực cân đối di động theo nhịp thở,khơng tuần
hồn bàng hệ, khơng thở nhanh, nhịp thở 36l/phút.
- RRPN rõ đều hai bên.
- Phổi không ran.


KHÁM BỆNH
Khám tim mạch

- Lồng ngực cân đối, di động theo nhịp thở, khơng tuần
hồn bàng hệ, khơng sẹo mổ cũ, không rung miu
- Tim đều, 140ck/phút, T1 T2 rõ
- Không tiếng thổi bất thường
- Mạch ngoại vi bắt rõ


KHÁM BỆNH
KHÁM TIÊU HĨA

- Bụng mềm, khơng chướng, cân đối, di động theo nhịp
thở.
- Gan lách không sờ thấy


Các cơ quan bộ phận khác:


Chưa phát hiện bất thường


TÓM TẮT BỆNH ÁN
Trẻ nữ 1 tháng tuổi vào viện vì sốt cao. Bệnh diễn biến 1
ngày nay, qua thăm khám phát hiện:
 Trẻ tỉnh, chơi ngoan
 HCNT(+): sốt cao 39 độ theo cơn, quấy khóc, bú kém
 HCTM (-) , khơng phù
 Các cơ quan hơ hấp, tiêu hóa không phát hiện bất
thường
 Tiền sử:
- Đẻ non 36w sinh đôi
- NKTN 2 lần điều trị tại BV Nhi TW
- Dị dạng: Hậu mơn tiền đình
- Thận P đa nang, thận T lạc chỗ


CHẨN ĐOÁN SỢ BỘ
Nhiễm khuẩn tiết niệu do VK / Hậu mơn
tiền đình – Thận P đa nang – Thận T lạc
chỗ


CẬN LÂM SÀNG
ĐỀ XUẤT
 Tổng phân tích nước tiểu
 Cấy nước tiểu
 Cơng thức máu
 Hóa sinh máu: CRP

 Siêu âm ổ bụng


CẬN LÂM SÀNG
KẾT QUẢ:
 Công thức máu
`

30/9

2/10

Bạch cầu

11.23

21.25

% NEU

22.7%

29.1%

%LYM

64.7%

59.1%


Hồng cầu

3.21

3.01

Tiểu cầu

749

792


Cận lâm sàng
 Hóa sinh

CRP
Creatinin

30/9
11.89
44.4

2/10
103.21
47.8


Cận lâm sàng
 Tổng phân tích nước tiểu

- Protein niệu: 1+
- Bạch cầu niệu: 3+
 Tế bào nước tiểu
- Hồng cầu: 1+
- Bạch cầu: 4+
- Khơng có trụ niệu


Cận lâm sàng
 Cấy nước tiểu

E.Coli đa kháng, nhạy với Ciprofloxacin, Fossmycin
 Siêu âm

- Thận P đa nang, thận T lạc chỗ, giãn đài bể thận và niệu
quản T


CHẨN ĐOÁN XÁC ĐỊNH
Viêm thận bể thận do E.coli / Hậu mơn tiền
đình – Thận P đa nang – Thận T lạc chỗ


Điều trị
Kháng sinh: Fossmycin, Meropenem
Hạ sốt: paracetamol khi sốt cao
Xem xét phẫu thuật dị dạng




Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×