Tải bản đầy đủ (.doc) (16 trang)

Hướng dẫn soạn Giáo án Buổi sáng lớp 1 - Tuần 6

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (361.91 KB, 16 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>Tuần 6</b>



<b> Thứ hai ngày 23 tháng 9 năm 20...</b>
<b>Tiết 2: TIẾNG VIỆT</b>


Tiết 47, 48:

<b>ph, nh</b>


<b>A. Mục tiêu:</b>


- Đọc được: ph, nh, phố, nhà ; từ và câu ứng dụng.


- Viết được: ph, nh, phố, nhà.


- Luyện nói từ 2 – 3 theo chủ để: chợ, phố, thị, xã


<b>B. Đồ dùng:</b>


- Tranh minh hoạ tiếng, từ, câu ứng dụng, phần luỵên nói trong SGK.
- Bộ đồ dùng dạy học âm vần.


<b>C. Các hoạt động dạy học:</b>
I. ổn định tổ chức:
II. Kiểm tra bài cũ:


- Đọc: Đọc từ, câu ứng dụng bài trước.
- Viết: xe chỉ, củ xả.


III. Bài mới:
1) Giới thiệu bài:
2) Dạy chữ ghi âm:


* Dạy chữ ph.


a)Nhận diện chữ ph.


- GV ghi chữ ph lên bảng đọc mẫu và
hỏi:


? Chữ ph gồm những nét gì.
b) Phát âm đánh vần:


- GV phát âm mẫu: ph.


- GV ghi bảng tiếng phố và đọc trơn
tiếng.


? Tiếng phố do mấy âm ghép lại.
- GV đánh vần chữ phố.


- GV giới thiệu tranh rút ra từ phố xá và
giải nghĩa.


* Dạy chữ nh tương tự chữ ph.
c) Đọc từ ứng dụng:


- GV ghi bảng nội dung từ ứng dụng .
- GV gạch chân tiếng mới.


- GV giải nghĩa.
d) Viết bảng:


- GV viết mẫu và phân tích quy trình
viết.



<b>Tiết 3: </b>


- HS đọc chữ ph (CN- ĐT).
- HS trả lời và so sánh ph với th.


- HS đọc chữ ph theo GV (CN- ĐT).
- HS đọc trơn tiếng : phố (CN-ĐT).


- HS nêu cấu tạo tiếng phố.


- HS đánh vần: ph -ô- phố. ( CN-ĐT).
- HS đọc trơn từ (CN-ĐT).


- HS đọc lại nội dung bài trên
bảng(CN-ĐT).


- HS nhẩm từ ứng dụng tìm tiếng mới
(ĐV-ĐT).


- HS đánh vần đọc trơn tiếng mới.
- HS đọc lại tồn từ ứng dụng(CN-ĐT).


- HS tơ gió.


- HS nêu độ cao và khoảng cách của
từng con chữ.


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

3) Luyện tập:
a) Luyện đọc:



* Đọc bài tiết 1.


- GV chỉ ND bài học trên bảng lớp cho
HS đọc trơn.


* Đọc câu ứng dụng:
- GV ghi câu ứng dụng lên bảng.
- GV giải nghĩa câu ứng dụng.
b) luyện viết:


- GV hướng dẫn HS viết bài trong vở
tập viết.


- GV quan sát uốn lắn giúp HS hoàn
hành bài viết.


- GV thu vài bài chấm, chữa những lỗi
sai cơ bản lên bảng cho HS quan sát và
sửa sai.


c) Luyện nói:


- GV giới thiệu chủ đề luyện nói trong
bài.


- GV hướng dẫn HS quan sát tranh và
trả lời câu hỏi:


? Trong tranh vẽ những cảnh gì.


? Chợ có gần nhà em khơng.
? Chợ thường để làm gì.
? Nhà em ai hay đi chợ


- GV- HS bình xét các nhóm, hỏi và trả
lời hay.


- GV giải nghĩa nội dung phần luyện
nói.


IV. Củng cố- Dặn dị:
? Hơm nay học bài gì.


- GV nhận xét giờ học và nhắc chuẩn bị
giờ sau.


- HS đọc xuôi và ngược nọi dung bài tiết
1 (CN- ĐT).


- HS nhẩm và tìm tiếng có âm mới(
ĐV-ĐT) tiếng mới đó.


- HS đọc trơn nội dung bài tiết
1(CN-ĐT)


- HS đọc lại toàn câu ứng dụng(
CN-ĐT).


- HS đọc nội dung bài viết, nêu độ cao
khoảng cách giữa các chữ sau đó viết


bài.


- HS viết lại những lỗi sai vào bảng con


- HS đọc tên chủ đề luyên nói trên bảng
lớp.


- HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi.


- HS hỏi và trả lời trong nhóm đơi theo
nội dung câu hỏi của GV.


- HS các nhóm lên hỏi và trả lời thi
trước lớp.


- HS đọc lại nội dung bài trong
SGK( CN- ĐT).


……….
<b>Tiết 4: TOÁN</b>


Tiết 21:

<b>Số 1</b>

<b>0</b>



<b>A. Mục tiêu:</b>


- Biết 9 thêm 1 được 10, viết số 10; biết so sánh các số trong phạm vi 10,
biết vị trí số 10 trong dãy số từ 0 đến 10.


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

- Các nhóm có 10 mẫu vật cùng loại.
- Bộ đồ dùng dạy toán.



<b>C. Các hoạt động dạy học.</b>
I. ổn định tổ chức.
II. Kiểm tra bài cũ.


- Học sinh làm bảng con điền dấu >, <, = .


2  5 6  4 7  8


5  2 4  6 8  7


III. Bài mới.
1. Giới thiệu bài.
2. Giới thiệu số 10.
a) Lập số:


- Giáo viên đính lần lượt các nhóm có
10 đồ vật lên bảng.


- Giáo viên chỉ vào từng nhóm và giới
thiệu: “Có 10 bơng hoa, 10 hình trịn, 10
hình vng ...”. Tất cả các nhóm đều có
10. Vậy dùng số 10 để chỉ số lượng đồ
vật có trong các nhóm đó.


b) Hướng dẫn ghi số 10:


- Giáo viên giới thiệu số 10 in và số 10
viết.



? Số 10 là số có mấy chữ số


? Số 10 được viết bằng mấy đơn vị
dòng.


- Giáo viên ghi số 10 và giới thiệu quy
trình viết số 10.


- Giáo viên chỉ bảng số 10 cho học hinh
đọc


c) Nhận biết vị trí số 10:


- Giáo viên ghi bảng dãy số từ 0 đến
10.


? Trong dãy số từ 0 đến 10 số nào lớn
nhất.


? Số 10 lớn hơn những số nào.


3. Thực hành.


Bài 1:


- Học sinh quan sát và đếm số lượng của
từng nhóm đồ vật.


- Học sinh đọc:
+ 10 hình trịn


+ 10 bông hoa.
+ 10 hình vng.


- Học sinh nêu độ cao và viết vào bảng
con số 10.


- Số 10 là số có 2 chữ số.


- Số 10 được viết bằng hai dơn vị dòng.
- Học sinh nêu độ cao và viết bảng con.


- Học sinh đọc ssố10(CN-ĐT).


- Trong dãy số từ 0 đến 10 số 10 lớn
nhất


- Số 10 lớn hơn các số: 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6,
7, 8, 9.


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

- Giáo viên yêu cầu học sinh viết số 10.
Bài 2:


- Giáo viên yêu cầu học sinh đếm
sốchấm tròn trong mỗi hình và ghi số
vào ơ trống.




Bài 3:



- Giáo viên yêu cầu học sinh đếm số cây
nấm trong mỗi hình và ghi vào ơ trống.




Bài 4:


- Giáo viên yêu cầu học sinh viết số
thich hợp vào ô trống.


Bài 5:


- Giáo viên yêu cầu học sinh khoanh
vào số lớn nhất.


a. 4, 2, 7
b. 8, 10, 9
c. 6, 3, 5


IV. Củng cố dặn dò:
- Giáo viên nhận xét giờ học


- Học sinh viết vào vở.


- Học sinh đếm và ghi số lượng đồ vật
vào ơ trống tương ứng và nêu.


+ Có 9 chấm trịn.
+ Có 8...



+ Có 7 ....


- Học sinh làm bài vào bảng con và đọc
lại dãy số.


0, 1,  , 3, , 5, , 7, , 9, 10
10,  ,  , 7, , 5, , 3, , 1, 


- Học sinh khoanh vào số lớn nhất của
mỗi nhóm và nêu số đó


……….………
<b>Thứ ba ngày 24 tháng 9 năm 20...</b>
<b>Tiết 1: TOÁN</b>


Tiết 22:

<b>Luyện tập</b>


<b>A. Mục tiêu:</b>


- Giúp HS củng cố về: Nhận biết số lượnh trong phạm vi 10.
- Đọc, viết các số trong phạm vi 10, nêu ddược cấu tạo số10.
<b>B. Đồ dùng: </b>


- Tranh minh họa sách giáo khoa.
- Bộ đồ dùng dạy học toán.


<b>C. Các hoạt động dạy học:</b>
I. ổn định tổ chức:
II. Kiểm tra bài cũ:



- HS làm bảng con điền dấu: >, <, =.


2 ... 6 5 ... 7 8 ... 5 4 ... 3 9 ... 10 3 ... 3
III. Bài mới:


1) Giới thiệu bài:


2) Hướnh dẫn HS làm bài tập:
Bài 1.


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

các hình vẽ để nối vào các ơ trống cho
phù hợp.




Bài 2.


- GV yêu cầu HS vẽ sao cho đủ 10 chấm
tròn vào các hình vẽ.


Bài 3.


- GV yêu cầu HS đếm số hình tam giác
và ghi vào ô trống tương ứng.




Bài 4.


- GV yêu cầu HS làm bảng con điền


dấu:>, <, =.


? Các số bé hơn 10 là số nào.


? Trong dãy các số tờ 0 đến 10 số nào
bénhất,số nào lớn nhất.


Bài 5.


- GV yêu cầu ghi số vào ô trống và nêu
cấu tạo số 10.




IV. Củng cố- Dặn dò:


- GV tóm lại nội dung bài học.
- GV nhận xét đánh giá giờ học.


+ Có 10 con lợn.
+ Có 9 con thỏ.
+ Có 8 con mèo.


- HS làm bài cá nhân và nêu số chấm
trịn trong mỗi hình vẽ.


- HS đếm và điền.
a. 10 hình


b. 10 hình



- HS nêu yêu cầu và làm bảng con
0 ... 1 7 ... 6 8 ... 7
2 ... 3 1 ... 2 6 ... 6


- HS ghi và nêu:
+ 10 gồm 9 & 1.
+ 10 gồm 1 & 9.
+ 10 gồm 8 & 2.
+ ...


……….
<b>Tiết 2 TIẾNG VIỆT</b>


Bài 49, 50:

<b>g, gh</b>


<b>A. Mục tiêu:</b>


- Đọc được: g, gh, gà ri, ghế gỗ ; từ và câu ứng dụng.


- Viết được: g, gh, gà ri, ghế gỗ.


- Luyện nói từ 2 – 3 theo chủ để: gà ri, gà gô


<b>B. Đồ dùng:</b>


- Tranh minh hoạ tiếng, từ, câu ứng dụng, phần luỵên nói trong SGK.
- Bộ đồ dùng dạy học âm vần.


<b>C. Các hoạt động dạy học:</b>
I. ổn định tổ chức:


II. Kiểm tra bài cũ:


- Đọc: Đọc từ, câu ứng dụng bài trước.
- Viết: xe chỉ, củ xả.


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

* Dạy chữ ph.
a)Nhận diện chữ ph.


- GV ghi chữ ph lên bảng đọc mẫu và
hỏi:


? Chữ ph gồm những nét gì.
b) Phát âm đánh vần:


- GV phát âm mẫu: ph.


- GV ghi bảng tiếng phố và đọc trơn
tiếng.


? Tiếng phố do mấy âm ghép lại.
- GV đánh vần chữ phố.


- GV giới thiệu tranh rút ra từ phố xá và
giải nghĩa.


* Dạy chữ nh tương tự chữ ph.
c) Đọc từ ứng dụng:


- GV ghi bảng nội dung từ ứng dụng .
- GV gạch chân tiếng mới.



- GV giải nghĩa.
d) Viết bảng:


- GV viết mẫu và phân tích quy trình
viết.


<b>Tiết 3</b>


3) Luyện tập:
a) Luyện đọc:


* Đọc bài tiết 1.


- GV chỉ ND bài học trên bảng lớp cho
HS đọc trơn.


* Đọc câu ứng dụng:
- GV ghi câu ứng dụng lên bảng.


- GV giải nghĩa câu ứng dụng.


b) luyện viết:


- GV hướng dẫn HS viết bài trong vở
tập viết.


- GV quan sát uốn lắn giúp HS hoàn
hành bài viết.



- GV thu vài bài chấm, chữa những lỗi
sai cơ bản lên bảng cho HS quan sát và
sửa sai.


c) Luyện nói:


- GV giới thiệu chủ đề luyện nói trong


- HS đọc chữ ph (CN- ĐT).
- HS trả lời và so sánh ph với th.


- HS đọc chữ ph theo GV (CN- ĐT).
- HS đọc trơn tiếng : phố (CN-ĐT).


- HS nêu cấu tạo tiếng phố.


- HS đánh vần: ph -ô- phố. ( CN-ĐT).
- HS đọc trơn từ (CN-ĐT).


- HS đọc lại nội dung bài trên
bảng(CN-ĐT).


- HS nhẩm từ ứng dụng tìm tiếng mới
(ĐV-ĐT).


- HS đánh vần đọc trơn tiếng mới.
- HS đọc lại toàn từ ứng dụng(CN-ĐT).


- HS tơ gió.



- HS nêu độ cao và khoảng cách của
từng con chữ.


- HS viết bảng con.


- HS đọc xuôi và ngược nọi dung bài tiết
1 (CN- ĐT).


- HS nhẩm và tìm tiếng có âm mới(
ĐV-ĐT) tiếng mới đó.


- HS đọc trơn nội dung bài tiết
1(CN-ĐT)


- HS đọc lại toàn câu ứng dụng(
CN-ĐT).


- HS đọc nội dung bài viết, nêu độ cao
khoảng cách giữa các chữ sau đó viết
bài.


- HS viết lại những lỗi sai vào bảng con.


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

bài.


- GV hướng dẫn HS quan sát tranh và
trả lời câu hỏi:


? Trong tranh vẽ những cảnh gì.
? Chợ có gần nhà em khơng.


? Chợ thường để làm gì.
? Nhà em ai hay đi chợ


- GV- HS bình xét các nhóm, hỏi và trả
lời hay.


- GV giải nghĩa nội dung phần luyện
nói.


IV. Củng cố- Dặn dị:
? Hơm nay học bài gì.


- GV nhận xét giờ học và nhắc chuẩn bị
giờ sau.


lớp.


- HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi.


- HS hỏi và trả lời trong nhóm đôi theo
nội dung câu hỏi của GV.


- HS các nhóm lên hỏi và trả lời thi
trước lớp.


- HS đọc lại nội dung bài trong
SGK( CN- ĐT).


<b>Thứ tư ngày 22 tháng 9 năm 2010</b>
<b>Tiết 1 TIẾNG VIỆT</b>



Tiết 51, 52

<b>: </b>

<b>q, qu, gi</b>


<b>A. Mục tiêu:</b>


- Đọc được: q, qu, gi, chợ que, cụ già ; từ và câu ứng dụng.


- Viết được: q, qu, gi, chợ que, cụ già.


- Luyện nói từ 2 – 3 theo chủ để: quà quê


<b>B. Đồ dùng:</b>


- Tranh minh hoạ tiếng, từ, câu ứng dụng, phần luỵên nói trong SGK.
- Bộ đồ dùng dạy học âm vần.


<b>C. Các hoạt động dạy học:</b>
I. ổn định tổ chức:
II. Kiểm tra bài cũ:


- Đọc: Đọc từ, câu ứng dụng bài trước.
- Viết: Nhà ga, gà gô, gồ ghề.


III. Bài mới:
1) Giới thiệu bài:
2) Dạy chữ ghi âm:


* Dạy chữ qu.
a)Nhận diện chữ qu.


- GV ghi chữ qu lên bảng đọc mẫu và


hỏi:


? Chữ qu gồm những nét gì.
b) Phát âm đánh vần:


- GV phát âm mẫu: qu.


- GV ghi bảng tiếng quê và đọc trơn
tiếng.


? Tiếng quê do mấy âm ghép lại.
- GV đánh vần chữ quê.


- HS đọc chữ qu (CN- ĐT).
- HS trả lời và so sánh qu với q.


- HS đọc chữ qu theo GV (CN- ĐT).
- HS đọc trơn tiếng : quê (CN-ĐT).


- HS nêu cấu tạo tiếng quê.


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

- GV giới thiệu tranh rút ra từ chợ quê
và giải nghĩa.


* Dạy chữ gi tương tự chữ qu.
c) Đọc từ ứng dụng:


- GV ghi bảng nội dung từ ứng dụng .
- GV gạch chân tiếng mới.



- GV giải nghĩa.
d) Viết bảng:


- GV viết mẫu và phân tích quy trình
viết.


<b>Tiết 2 </b>
3) Luyện tập:


a) Luyện đọc:


* Đọc bài tiết 1.


- GV chỉ ND bài học trên bảng lớp cho
HS đọc trơn.


* Đọc câu ứng dụng:
- GV ghi câu ứng dụng lên bảng.
- GV giải nghĩa câu ứng dụng.


b) luyện viết:


- GV hướng dẫn HS viết bài trong vở
tập viết.


- GV quan sát uốn lắn giúp HS hoàn
hành bài viết.


- GV thu vài bài chấm, chữa những lỗi
sai cơ bản lên bảng cho HS quan sát và


sửa sai.


c) Luyện nói:


- GV giới thiệu chủ đề luyện nói trong
bài.


- GV hướng dẫn HS quan sát tranh và
trả lời câu hỏi:


? Trong tranh vẽ những cảnh gì.
? Quà q gồm những thứ gì..
? Em thích q gì nhất.


? Ai hay cho em quà.


- GV- HS bình xét các nhóm, hỏi và trả
lời hay.


- GV giải nghĩa nội dung phần luyện
nói.


- HS đọc lại nội dung bài trên
bảng(CN-ĐT).


- HS nhẩm từ ứng dụng tìm tiếng mới
(ĐV-ĐT).


- HS đánh vần đọc trơn tiếng mới.
- HS đọc lại tồn từ ứng dụng(CN-ĐT).


- HS tơ gió.


- HS nêu độ cao và khoảng cách của
từng con chữ.


- HS viết bảng con.


- HS đọc xuôi và ngược nọi dung bài tiết
1 (CN- ĐT).


- HS nhẩm và tìm tiếng có âm mới(
ĐV-ĐT) tiếng mới đó.


- HS đọc trơn nội dung bài tiết
1(CN-ĐT)


- HS đọc lại toàn câu ứng dụng(
CN-ĐT).


- HS đọc nội dung bài viết, nêu độ cao
khoảng cách giữa các chữ sau đó viết
bài.


- HS viết lại những lỗi sai vào bảng con.


- HS đọc tên chủ đề luyên nói trên bảng
lớp.


- HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi.



- HS hỏi và trả lời trong nhóm đơi theo
nội dung câu hỏi của GV.


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

* GV giúp HS biết được mình có


quyền được u thương, chăm sóc


IV. Củng cố- Dặn dị:
? Hơm nay học bài gì.


- GV nhận xét giờ học và nhắc chuẩn bị
giờ sau.


- HS đọc lại nội dung bài trong
SGK( CN- ĐT).


……….


<b>Tiết 4: : Tù nhiªn – x héi·</b>


<b> TiÕt 6: </b>

<b>Chăm Sóc và Bảo Vệ Răng</b>



<b>A. Mơc tiªu:</b>


<b>- HS hiểu cách giữ vệ sinh răng miệng đề phịng sâu răng và có hàm răng</b>
trắng đẹp


- Chăm sóc răng đúng cách
- Tự giỏc sỳc ming hng ngy
<b>B. Đồ dùng dạy học:</b>



- Tranh minh hoạ sách giáo khoa.


- Bn chi ỏnh rng ngi lớn và trẻ em, kem đánh răng, nớc sạch, mô hình
đánh răng.


<b>C. Các hoạt động dạy học:</b>
<b>I. ổn ủũnh toồ chửực:</b>


<b>II. Kiểm tra bài cũ: Tiết trước các con học bài gì?</b>
(Giữ vệ sinh thân thể)


- 1 bạn cho cô biết: Khi nào con rửa tay? Khi nào con rửa chân?


(Rửa tay trước khi ăn và sau khi đi vệ sinh)


- Muốn cho cơ thể sạch sẽ con làm gì? (Tắm, gội, rửa chân tay…)


- GV nhận xét bài cũ
<b> III. Bài mới:</b>
Giới thiệu bài mới


1: Trò chơi: Ai nhanh – Ai khéo
Cách tiến hành


- GV nêu luật chơi kết hợp hướng dẫn HS chơi


Theo dõi HS chơi


- Kết thúc trị chơi, GV cơng bố đội thắng nêu rõ lý


do (chú ý vai trò của răng). Vậy để hàm răng trắng
chắc như thế nào chúng ta cùng học bài: “Chăm
sóc răng miệng”


- Mỗi đội cử 4 em, mỗi
em ngậm 1 que bằng
giấy, em đầu hàng có 1
vịng trịn bằng tre. GV
cho HS chuyển vòng trịn
đó cho bạn thứ 2…


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

2: Quan sát raêng


Cách tiến hành: Từng người quan sát hàm răng của
nhau


- GV theo doõi:


- Bước 2: Hoạt động chung


+ Đại diện nhóm nào cho cơ biết: Răng bạn nào
trắng và đều


+ GV goïi 3 em lên phỏng vấn: Con có bí quyết gì
mà răng trắng như vậy?


+ Trong lớp bạn nào răng sún?
+ Vì sao răng con lại sún?


+ Răng của bạn đang trong thời kỳ thay răng chứ


không phải răng bị sâu.


+ GV kết luận: Hàm răng trẻ em có 20 chiếc gọi
là răng sửa. Đến 6-7 tuổi răng sửa được thay răng
mới gọi là răng vĩnh viễn. Nếu răng vĩnh viễn này
bị sâu khơng bao giờ mọc lại, vì vậy các con phải
biết chăm sóc và bảo vệ răng.


+ Giới thiệu bộ răng: Bàn chải người lớn, trẻ em,
nước muối, nước súc miệng để chăm sóc răng.
3: Làm việc với SGK


Cách tiến hành: Hướng dẫn HS quan sát các hình
14-15 SGK những việc làm nào đúng? Những việc
làm nào sai?


- GV cho lớp thảo luận chung
- GV treo tranh lớn


- GV chốt lại nội dung từng tranh


- Vậy qua nội dung 4 bức tranh này ta nên và
khơng nên làm cái gì?


- GV kết luận: Nên đánh răng, súc miệng, đến bác
sĩ khám đúng định kỳ.


4:Củng cố bài học: Vừa rồi các con học bài gì?
- Mỗi ngày các con đánh răng ít nhất mấy lần?
- Muốn cho răng chắc khoẻ con phải ăn uống như


thế nào?


Nhận xét tiết học:


- HS làm việc theo cặp
- HS quay mặt vào nhau,
lần lượt


- Xem răng bạn như thế
nào?


- HS tiến hành quan sát
- Đại diện nêu 3 em răng
trắngnhất lên.


- Mời 2 em lên cười cho
cả lớp thấy.


- Vì con thay răng.


- Thực hiện quan sát cá
nhân: 2’


- Đại diện 1 số HS lên
trình bày theo nội dung
từng tranh.


-HS đọc không nên ăn
các đồ cứng



</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

<b>Thứ năm ngày 26 tháng 9 năm 2010</b>
<b>Tiết 1: TIẾNG VIỆT</b>


Bài 53, 54:

<b>ng, ngh</b>



<b>A. Mục tiêu:</b>


- Đọc được: ng, ngh, cá ngừ, củ nghệ ; từ và câu ứng dụng.


- Viết được: ng, ngh, cá ngừ, củ nghệ.


- Luyện nói từ 2 – 3 theo chủ để: bê, nghé, bé


<b>B. Đồ dùng:</b>


- Tranh minh hoạ tiếng, từ, câu ứng dụng, phần luỵên nói trong SGK.
- Bộ đồ dùng dạy học âm vần.


<b>C. Các hoạt động dạy học:</b>
I. ổn định tổ chức:
II. Kiểm tra bài cũ:


- Đọc: Đọc từ, câu ứng dụng bài trước.
- Viết: quả thị, qua đò, dỏ cá.


III. Bài mới:
1) Giới thiệu bài:
2) Dạy chữ ghi âm:


* Dạy chữ ng.


a)Nhận diện chữ ng.


- GV ghi chữ ng lên bảng đọc mẫu và
hỏi:


? Chữ ng gồm những con chữ gì ghép
lại. b) Phát âm đánh vần:


- GV phát âm mẫu: ng.


- GV ghi bảng tiếng ngừ và đọc trơn
tiếng.


? Tiếng ngừ do mấy âm ghép lại.
- GV đánh vần chữ ngừ.


- GV giới thiệu tranh rút ra từ cá ngừ và
giải nghĩa.


* Dạy chữ ngh tương tự chữ ng.
c) Đọc từ ứng dụng:


- GV ghi bảng nội dung từ ứng dụng .
- GV gạch chân tiếng mới.


- GV giải nghĩa.
d) Viết bảng:


- GV viết mẫu và phân tích quy trình
viết.



<b>Tiết 3: </b>
3) Luyện tập:


a) Luyện đọc:


* Đọc bài tiết 1.


- HS đọc chữ ng (CN- ĐT).
- HS trả lời và so sánh ng.


- HS đọc chữ ng theo GV (CN- ĐT).
- HS đọc trơn tiếng : ngừ (CN-ĐT).


- HS nêu cấu tạo tiếng phố.


- HS đánh vần: ng – ư - ngừ. ( CN-ĐT).
- HS đọc trơn từ (CN-ĐT).


- HS đọc lại nội dung bài trên
bảng(CN-ĐT).


- HS nhẩm từ ứng dụng tìm tiếng mới
(ĐV-ĐT).


- HS đánh vần đọc trơn tiếng mới.
- HS đọc lại toàn từ ứng dụng(CN-ĐT).
- HS tơ gió.


- HS nêu độ cao và khoảng cách của


từng con chữ.


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

- GV chỉ ND bài học trên bảng lớp cho
HS đọc trơn.


* Đọc câu ứng dụng:
- GV ghi câu ứng dụng lên bảng.
- GV giải nghĩa câu ứng dụng.


b) luyện viết:


- GV hướng dẫn HS viết bài trong vở
tập viết.


- GV quan sát uốn lắn giúp HS hoàn
hành bài viết.


- GV thu vài bài chấm, chữa những lỗi
sai cơ bản lên bảng cho HS quan sát và
sửa sai.


c) Luyện nói:


- GV giới thiệu chủ đề luyện nói trong
bài.


- GV hướng dẫn HS quan sát tranh và
trả lời câu hỏi:


? Trong tranh vẽ gì.



? Ba nhân vật trong tranh có điểm gì
giống nhau.


? Bê là con của con gì, chúng có màu gì.
? Bê, nghé ăn gì.


- GV- HS bình xét các nhóm, hỏi và trả
lời hay.


- GV giải nghĩa nội dung phần luyện
nói.


IV. Củng cố- Dặn dị:
? Hơm nay học bài gì.


- GV nhận xét giờ học và nhắc chuẩn bị
giờ sau.


- HS đọc xuôi và ngược nọi dung bài tiết
1 (CN- ĐT).


- HS nhẩm và tìm tiếng có âm mới(
ĐV-ĐT) tiếng mới đó.


- HS đọc trơn nội dung bài tiết
1(CN-ĐT)


- HS đọc lại toàn câu ứng dụng(
CN-ĐT).



- HS đọc nội dung bài viết, nêu độ cao
khoảng cách giữa các chữ sau đó viết
bài.


- HS viết lại những lỗi sai vào bảng con.


- HS đọc tên chủ đề luyên nói trên bảng
lớp.


- HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi.


- HS hỏi và trả lời trong nhóm đơi theo
nội dung câu hỏi của GV.


- HS các nhóm lên hỏi và trả lời thi
trước lớp.


- HS đọc lại nội dung bài trong
SGK( CN- ĐT).


………
<b>Tiết 3: TOÁN</b>


Bài 23:

<b>Luyện tập chung</b>


<b>A. Mục tiêu:</b>


- Nhận biết được số lượng trong phạm vi 10; biết đoc, vieetscacs số trong
phạm vị 10, thứ tự của mỗi số trong dãy số từ 0 đến 10.



<b>B. Đồ dùng:</b>


- Các nhóm đồ vật như bài 1.
- Bộ đồ dùng dạy toán.


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

I. ổn định tổ chức.
II. Kiểm tra bài cũ.
- Điền dấu: >, <, =.


3 ... 7 10 ... 6 10 ... 10


4 ... 5 8 ... 10 9 ... 10


III. Bài mới:
1) Giới thiệu bài.


2) Hướng dẫn học sinh làm bài tập.
Bài 1:


- Giáo viên yêu cầu học sinh đếm số đồ
vật trong các hình và nối vào số tương
ứng.


Bài 2:


- Giáo viên yêu cầu học sinh viết các số
từ 0 đến 10 vào vở.


Bài 3:



- Giáo viên yêu cầu học sinh viết dãy số
từ 0 đến 10 và ngược lại từ 10 đến 0.
Bài 4:


- Giáo viên yêu cầu học sinh viết vào
bảng con.


IV. Củng cố dặn dò.
- Giáo viên củng cố bài.
- Nhận xét giờ học.


- Học sinh đếm, nối số và nêu.
+ Có 9 con vịt.


+ Có 9 con chim.
+ Có 4 cái thuyền.
+ Có 7 cái kem.
+ ...


- Học sinh viết vào vở ô li.


- Học sinh làm thi hai dãy bàn với nhau.


- học sinh làm bài vào bảng con.
1, 3, 6, 7, 10
10, 7, 6, 3, 1




<b>---Thứ sáu ngày 27 tháng 9 năm 2010</b>


<b>Tiết 1 TIẾNG VIỆT</b>


Tiết 55, 56:

<b>y, tr</b>


<b>A. Mục tiêu:</b>


- Đọc được: y, tr, y, tá, tre ngà ; từ và câu ứng dụng.
- Viết được: y, tr, y, tá, tre ngà.


- Luyện nói từ 2 – 3 theo chủ để: nhà trẻ


<b>B. Đồ dùng:</b>


- Tranh minh hoạ tiếng, từ, câu ứng dụng, phần luỵên nói trong SGK.
- Bộ đồ dùng dạy học âm vần.


<b>C. Các hoạt động dạy học:</b>
I. ổn định tổ chức:
II. Kiểm tra bài cũ:


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

- Viết: ngã tư, ngõ nhỏ, nghệ sĩ.
III. Bài mới:


1) Giới thiệu bài:
2) Dạy chữ ghi âm:


* Dạy chữ y.
a)Nhận diện chữ y.


- GV ghi chữ y lên bảng đọc mẫu và
hỏi:



? Chữ y gồm những nét gì
b) Phát âm đánh vần:
- GV phát âm mẫu: y.


- GV ghi bảng tiếng y và đọc trơn tiếng.
? Tiếng y do âm gì ghép lại.


- GV đánh vần chữ y.


- GV giới thiệu tranh rút ra từ ytế và giải
nghĩa.


* Dạy chữ tr tương tự chữ y.
c) Đọc từ ứng dụng:


- GV ghi bảng nội dung từ ứng dụng .
- GV gạch chân tiếng mới.


- GV giải nghĩa.


d) Viết bảng:


- GV viết mẫu và phân tích quy trình
viết.


<b>Tiết 2 </b>
3) Luyện tập:


a) Luyện đọc:



* Đọc bài tiết 1.


- GV chỉ ND bài học trên bảng lớp cho
HS đọc trơn.


* Đọc câu ứng dụng:
- GV ghi câu ứng dụng lên bảng.
- GV giải nghĩa câu ứng dụng.


b) luyện viết:


- GV hướng dẫn HS viết bài trong vở
tập viết.


- GV quan sát uốn lắn giúp HS hoàn
hành bài viết.


- GV thu vài bài chấm, chữa những lỗi
sai cơ bản lên bảng cho HS quan sát và


- HS đọc chữ y (CN- ĐT).
- HS trả lời và so sánh y với u.


- HS đọc chữ y theo GV (CN- ĐT).
- HS đọc trơn tiếng : y (CN-ĐT).
- HS nêu cấu tạo tiếng y.


- HS đánh vần: y. ( CN-ĐT).
- HS đọc trơn từ ytế (CN-ĐT).



- HS đọc lại nội dung bài trên
bảng(CN-ĐT).


- HS nhẩm từ ứng dụng tìm tiếng mới
(ĐV-ĐT).


- HS đánh vần đọc trơn tiếng mới.
- HS đọc lại toàn từ ứng dụng(CN-ĐT).


- HS tơ gió.


- HS nêu độ cao và khoảng cách của
từng con chữ.


- HS viết bảng con.


- HS đọc xuôi và ngược nội dung bài tiết
1 (CN- ĐT).


- HS nhẩm và tìm tiếng có âm mới(
ĐV-ĐT) tiếng mới đó.


- HS đọc trơn nội dung bài tiết
1(CN-ĐT)


- HS đọc lại toàn câu ứng dụng(
CN-ĐT).


- HS đọc nội dung bài viết, nêu độ cao


khoảng cách giữa các chữ sau đó viết
bài.


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

sửa sai.


c) Luyện nói:


- GV giới thiệu chủ đề luyện nói trong
bài.


- GV hướng dẫn HS quan sát tranh và
trả lời câu hỏi:


? Trong tranh vẽ gì.
? Các em bé đang làm gì


? Hồi bé em có đi nhà trẻ khơng.


? Người lớn trong tranh được gọi là gì.
? Nhà trẻ quê em ở đâu.


? Nhà trẻ khác lớp một ở chỗ nào


- GV- HS bình xét các nhóm, hỏi và trả
lời hay.


- GV giải nghĩa nội dung phần luyện
nói.


* GV giúp HS biết được mình có


quyền được chăm sóc sức khoẻ,
khám chữa bệnh


IV. Củng cố- Dặn dị:
? Hơm nay học bài gì.


- GV nhận xét giờ học và nhắc chuẩn bị
giờ sau.


- HS đọc tên chủ đề luyên nói trên bảng
lớp.


- HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi.


- HS hỏi và trả lời trong nhóm đơi theo
nội dung câu hỏi của GV.


- HS các nhóm lên hỏi và trả lời thi
trước lớp.


- HS đọc lại nội dung bài trong
SGK( CN- ĐT).


………
<b>Tiết 3: TOÁN</b>


Tiết 24:

<b>Luyện tập chung</b>


<b>A. Mục tiêu:</b>


- So sánh được các số trong phạm vi 10; cấu tạo của số 10. Sắp xếp được các


số theo thứ tự đã xác định trong phạm vi 10.


<b>B. Đồ dùng:</b>
- Bảng phụ.


- Bộ đồ dùng dạy toán.
<b>C. Các hoạt động dạy học.</b>


I. ổn định tổ chức.
II. Kiểm tra bài cũ.
- Điền dấu: >, <, =.


10 ... 10 2 ... 3


8 ... 10 9 ... 7


III. Bài mới:
1) Giới thiệu bài.


2) Hướng dẫn học sinh làm bài tập.
Bài 1:


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

thích hợp vào ơ trống.


Bài 2:


- Giáo viên yêu cầu học sinh điền dấu và
đọc.





Bài 3:


- Giáo viên yêu cầu học sinh tìm trong
dãy số từ 0 đến 10 và điền vào chỗ
trống.


Bài 4:


- Giáo viên yêu cầu học sinh viết vào
bảng con.


IV. Củng cố dặn dò.
- Giáo viên củng cố bài.
- Nhận xét giờ học.


xuôi và ngược.


- Học sinh so sánh và điền dấu > < =
4 ... 5 4 ... 4 7 ... 7
7 ... 5 8 ... 10 7 ... 9
2 ... 5 10 ... 9 3 ... 2


- Học sinh điền dấu và nêu.


0 < 1; 10 > 9; 3 < 4 < 5


- học sinh làm bài vào bảng con.
1, 3, 6, 7, 10
10, 7, 6, 3, 1



………
<b>Tiết 4: GIÁO DỤC TẬP THỂ. </b>


<b>Đánh giá nhận xét tuần 6.</b>



<b> A. GV đánh giá các mặt hoạt động trong tuần.</b>
<b>1 Đạo đức </b>


Các em ngoan đã có ý thức tu dưỡng rèn luyện đạo đức , kính thầy yêu bạn.
<b>2.Học tập :</b>


Lớp học đã có nè nếp , các em chú ý nghe giảng và phát biểu xây dựng bài,
bên cạnh đó cịn một số em chưa thật cố gắng trong học tập như em Vũ, Viễn
<b>3.Công tác lao động:</b>


Công tác vệ sinh chung sạch sẽ, vệ sinh cá nhân chưa sạch như: em Vũ
<b>4.Các hoạt động khác :</b>


Các em tham gia thể dục đều song hiệu quả chưa cao, đồ dùng chưa đầy đủ.
<b>B. Phương hướng phấn đấu tuần tới:</b>


- Kính thầy mến bạn, ln có tính thần giúp đỡ bạn bề
- Đi học đầy đủ đúng giờ


- Học và làm bài trước khi đến lớp, trong lớp tạo ra nhiều đôI bạn cùng tiến
để giúp đỡ nhau trong học tập.


- Vệ sinh chung sạch sẽ, ln có ý thức giữ gìn và bảo vệ cảnh quan môi
trường xanh – sạch - đẹp.



</div>

<!--links-->
HƯỚNG DẪN SOẠN GIÁO ÁN ĐIỆN TỬ
  • 26
  • 945
  • 4
  • ×