Tải bản đầy đủ (.doc) (33 trang)

Hướng dẫn soạn Giáo án lớp 5 - Tuần 23 - Tổng hợp các môn

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (570.27 KB, 33 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

Thứ ngày tháng năm 20...
<b>TUẦN 23</b>


<b>Tiết 1. Hoạt động tập thể: </b>


<b>CHÀO CỜ</b>


_______________________________
Tiết 2.T ập đọc :


<b>PHÂN XỬ TÀI TÌNH</b>
<b>I. Mục tiêu </b>


- Đọc lưu loát, rành mạch, biết đọc diễn cảm bài văn ; giọng đọc phù hợp với tính
cách nhân vật.


- Hiểu được quan án là người thơng minh, có tài sử kiện.
(Trả lời được các câu hỏi SGK).


<b>II. Chuẩn bị :</b>
- Bảng phụ.


III. Các hoạt động dạy- học:


<b>Hoạt động dạy</b> <b>Hoạt động học</b>


<b>1. Kiểm tra bài cũ: </b>
- Nhận xét.


- Đọc thuộc lòng bài Cao Bằng + trả lời
câu hỏi



<b>2. Bài mới</b>


<b>HĐ 1: Giới thiệu bài:</b> - HS theo dõi


<b>HĐ 2: Luyện đọc: </b> - 1 HS đọc, theo dõi chia đoạn, tìm từ
khó


- GV chia 3 đoạn - HS đánh dấu trong SGK
- Đọc nối tiếp 3 đoạn
Vãn cảnh, biện lễ, sư vãi, chạy đàn,


khung cửi, cơng đường


+ Đọc đoạn + từ ngữ khó
+ Đọc chú giải


GV đọc diễn cảm cả bài thơ một lượt - HS đọc theo nhóm
- 1HS đọc cả bài
<b>HĐ 3: Tìm hiểu bài: </b>


<i>Đoạn 1: + Hai người đàn bà đến công</i>


<i>đường nhờ quan phân xử việc gì ?</i>


- HS đọc thầm và TLCH


- Về việc mình bị mất cắp vải, người nọ
tố cáo người kia lấy trộm vải của mình
và nhờ quan phân xử



<i>Đoạn 2: Quan án đã dùng những biện</i>


<i>pháp nào để tìm ra người lấy cắp ?</i>


- Quan dùng nhiều cách khác nhau:
+Cho địi người làm chứng...


+Cho lính về nhà 2 người đàn bà...


+ Sai xé tấm vải làm đôi cho mỗi người
1 mảnh. Thấy 1 trong 2 người bật khóc,
quan sai trói người này và trả vải cho
người kia.


<i>+ Vì sao quan cho rằng người khơng</i>
<i>khóc chính là người lấy cắp ? </i>


- Vì quan hiểu người dửng dưng khi
tấm vải bị xé đôi không phải là người đã
tốn mồ hôi, công sức dệt nên tấm vải.
<i>Đoạn 3: Kể lại cách quan án tìm kẻ</i>


<i>lấy chộm tiền nhà chùa ?</i>


<i>+ Vì sao quan án lại dùng cách trên ?</i>


- 1HS kể lại


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<i>- GV chốt lại: Vì biết kẻ gian thường lo</i>



lắng nên dễ lộ mặt


<i>Quan án phá được các vụ án nhờ đâu ?</i>


<i>+ Câu chuyện nói lên điều gì ?</i>


<b>H Đ 4 : Đọc diễn cảm:</b>
- Cho HS đọc phân vai.
- Đọc đoạn 2.


- Nhận xét


<b>3.Củng cố, dặn dị: </b>
<b>- Nhận xét tiết học</b>


- Nhờ thơng minh, quyết đốn; nắm
được tâm lí kẻ gian


- Nêu ý nghĩa câu chuyện: Quan án là
người thông minh, có tài sử kiện


- HS đọc phân vai


- HS đọc theo hướng dẫn của GV
- HS thi đọc


- Lớp nhận xét


____________________________


Tiết 5.Toán :


<b>XĂNG – TI – MÉT KHỐI, ĐỀ – XI – MÉT KHỐI (trang 116)</b>
<b>I. Mục tiêu </b>


- Có biểu tượng về xăng-ti-mét khối, đề-xi-mét khối.


- Biết tên gọi, kí hiệu, "độ lớn" của đơn vị đo thể tích : xăng-ti-mét khối, đề-xi-mét
khối.


- Biết mối quan hệ giữa xăng-ti-mét khối, đề-xi-mét khối.


- Biết giải một số bài toán liên quan đến xăng-ti-mét khối, đề-xi-mét khối.
<b>II. Chuẩn bị :</b>


- GV: Bộ đồ dùng dạy học Toán 5.
<b> III. Các hoạt động dạy- học:</b>


<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>


<b>1. Ổn định : </b>
<b>2. Bài mới : </b>


<b>HĐ 1: Giới thiệu bài </b>


<b>HĐ 2 : Hình thành biểu tượng xăng ti </b>
-mét khối và đề - xi - -mét khối : 10-12'
- GV giới thiệu lần lượt từng hình lập
phương cạnh 1dm và 1cm để HS quan sát,
nhận xét. Từ đó GV giới thiệu về đề xi


-mét khối và xăng - ti - -mét khối.


- HS quan sát
- HS nhắc lại.
- GV đưa hình vẽ để HS quan sát, nhận xét


và tự rút ra được mối quan hệ giữa đề xi
-mét khối và xăng - ti - -mét khối.


- HS quan sát, nhận xét và tự rút ra
được mối quan hệ giữa đề - xi - mét
<b>khối và xăng – ti - mét khối. 1 dm3<sub> = </sub></b>


<b>1000 cm3</b>


<b>H Đ 3 : Thực hành : </b>


<i><b>Bài 1/116: Viết Vào ô trống (theo mẫu)</b></i> <i><b>Bài 1: </b></i>


- Yêu cầu HS tự làm bài - HS tự làm bài, sau đó đổi bài làm
cho bạn kiểm tra và HS tự nhận xét.


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<b>Bài 2/117: Củng cố mối quan hệ giữa cm</b>
và dm3<sub>.</sub>


a) 1 dm3 = 1000 cm3
5,8 dm3 <sub>= 5800 cm</sub>3
375 dm3 <sub>= 375 000 cm</sub>3
4/5 dm3 <sub>= 800 cm</sub>3



Bài 2: HS làm như bài tập 1.


- HS tự làm bài, sau đó đổi bài làm
cho bạn kiểm tra và HS tự nhận xét.
b) 2 000 cm3 <sub>= 2 dm</sub>3


154 000 cm3<sub> = 154 dm</sub>3
490 000 cm3<sub> = 490 dm</sub>3
5100 cm3 <sub>= 5,1 dm</sub>3
- Nhận xét bài làm của HS


<b>3. Củng cố dặn dò : </b>
- Nhận xét tiết học


- Dặn dò HS về nhà làm học bài


- Nhắc lại mối liên hệ giữa cm3<sub> và </sub>
dm3<sub>.</sub>


<b>___________________________________________________________________</b>
Thứ ngày tháng năm 20...
<b>Buổi sáng:</b>


Tiết 1.Toán :


<b>M ÉT KHỐI (trang 117)</b>
<b>I. Mục tiêu </b>


- Biết tên gọi, kí hiệu, "độ lớn" của đơn vị đo thể tích : mét khối.
- Biết mối quan hệ giữa mét khối, xăng-ti-mét khối, đề-xi-mét khối.


<b>II. Chuẩn bị :</b>


- GV: GV chuẩn bị tranh vẽ về mét khối và mối quan hệ giữa mét khối, đề - xi - mét
khối, xăng - ti - mét khối


III. Các hoạt động dạy- học:


<b>Hoạt động dạy</b> <b>Hoạt động học</b>


<b>1. Bài cũ : Nêu mỗi quan hệ giữa Đề- </b>
xi-mét khối và Xăng- ti- xi-mét khối.


GV nhận xét
<b>2. Bài mới : </b>


<b>HĐ 1: Giới thiệu bài : </b>


<b>HĐ 2: Hình thành biểu tượng về mét </b>
<b>khối và mối quan hệ giữa: m</b>3<sub>, dm</sub>3<sub>, cm</sub>3


1dm3<sub> = 1000 cm</sub>3


- GV giới thiệu các mơ hình về mét khối
và mối quan hệ giữa mét khối, đề xi
-mét khối, xăng - ti - -mét khối.


- HS quan sát, nhận xét.


- GV giới thiệu về mét khối - HS nhận biết được hoàn toàn tương tự
như đề - xi - mét khối và xăng - ti - mét


khối.


- HS quan sát hình vẽ, nhận xét để rút
ra mối quan hệ giữa mét khối, đề xi
-mét khối và xăng - ti - -mét khối.


<b>1 m3<sub> = 1000 dm</sub>3</b>


<b>1 m3<sub> = 1000 000 cm</sub>3</b>


<b>HĐ 3 : Thực hành : </b>


<i><b>Bài 1/118: Rèn kĩ năng đọc, viết đúng</b></i>
các số đo thể tích theo mét khối.


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

a) Đọc các số đo: 15m3<sub>; 205m</sub>3<sub>; </sub>
100


25
m3<sub>;</sub>
0,911m3


- HS đọc các số đo, HS khác nhận xét.


b) Viết các số đo thể tích - 2 HS lên bảng viết các số đo, các HS
- GV nhận xét và kết luận.


<i><b>Bài 2/118: Rèn kĩ năng đổi đơn vị đo thể</b></i>
tích.



- HS lên bảng viết kết quả.


<i>a. Đơn vị đo là đề -xi - mét khối</i>


1 cm3<sub> = 0,001 dm</sub>3
5,216 m3<sub> =5 216 dm</sub>3
13,8 m3<sub> = 13 800 dm</sub>3
0,22 m3<sub> = 220 dm</sub>3
- GV nhận xét, chữa.


<i><b>Bài 3/118(BTMR):</b></i>


GV yêu cầu HS nhận xét được: Sau khi
xếp đầy hộp ta được 2 lớp hình lập
phương 1dm3<sub> .</sub>


<b>3. Củng cố dặn dò : </b>
<b>- Nhận xét tiết học</b>


- Dặn dò HS xem lại bài.


7200m3<sub>; 400m</sub>3<sub>; </sub>
8
1


m3<sub>; 0,05m</sub>3


khác tự làm và nhận xét bài làm trên
bảng.



<i><b> Bài 2: </b></i>


- HS tự làm trên giấy nháp sau đó trao
đổi bài làm cho bạn và nhận xét bài của
bạn.


<i>b. Đơn vị đo là xăng - ti - mét khối</i>


1 dm3<sub> = 1000 cm</sub>3
1,969 dm3<sub> = 1969 cm</sub>3


1/4 dm3<sub> = 0,25dm</sub>3<sub> = 250 cm</sub>3
19,54 m3<sub> = 19 540 000 cm</sub>3


<i><b>Bài 3</b></i>


Một lớp có số hình lập phương 1dm3<sub> là:</sub>
5 x 3 = 15 (hình)


Số hình lập phương 1dm3<sub> xếp đầy hộp </sub>
là:


15 x 2 = 30 (hình)
- Xem trước bài Luyện tập


____________________________________
Tiết 2. Luyện toán:


<b>LUYỆN TẬP</b>
<b>(VTH trang 20)</b>


<b>I. Mục tiêu </b>


- Có biểu tượng về xăng-ti-mét khối, đề-xi-mét khối.


- Biết tên gọi, kí hiệu, "độ lớn" của đơn vị đo thể tích : xăng-ti-mét khối, đề-xi-mét
khối.


- Biết mối quan hệ giữa xăng-ti-mét khối, đề-xi-mét khối.


- Biết giải một số bài toán liên quan đến xăng-ti-mét khối, đề-xi-mét khối.
<b>II. Hoạt động dạy học :</b>


<b>Hoạt động dạy</b> <b>Hoạt động học</b>


<b>1.Ôn định:</b>


<b>2. Kiểm tra: Cho HS nhắc lại về các </b>
đọc, viết dm3<sub>, cm</sub>3<sub>. Mỗi quan hệ giữa </sub>


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

chúng


<b>3.Bài mới: Giới thiệu - Ghi đầu bài.</b>
Hướng dẫn HS làm bài tập ở VTH
toán20; 21.


<b>- GV cho HS đọc kĩ đề bài.</b>
<b>- Cho HS làm bài tập.</b>


<b>- Gọi HS lần lượt lên chữa bài </b>
<b>- GV giúp đỡ HS chậm.</b>



<b>- GV chấm một số bài và nhận xét.</b>
Bài 1/20. Viết số vào ô trống (theo
mẫu):


Bài 2 /20. Viết số thích hợp vào ô
trống (theo mẫu):


Bài 3 /21.Khoanh vào chữ đặt trước
câu trả lời đúng:


Bài 4/21. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ơ
trống:


<b>4. Củng cố dặn dị.</b>


- GV nhận xét giờ học và dặn HS
chuẩn bị bài sau.


<b>- HS đọc kĩ đề bài.</b>
<b>- HS làm bài tập.</b>


<b>- HS lần lượt lên chữa bài </b>


- HS tự làm ở VTH
- HS tự làm ở VTH


a ) 3dm3<sub>= 3000cm</sub>3<sub>; b) 4,2dm</sub>3<sub> = 4200cm</sub>3<sub>.</sub>
c ) 5000cm3<sub> = 5dm</sub>3<sub>; d ) 2500cm</sub>3<sub> = 2,5dm</sub>3
- KQ: Khoanh vào A



- KQ: a, d: Đ
b, c: S


<b>- HS lắng nghe và thực hiện.</b>


______________________________
Tiết 3. CHÍNH TẢ ( NHỚ- VIẾT):<b> </b>


<b>CAO BĂNG</b>
<b>I. Mục tiêu </b>


- Nhớ - viết đúng bài Ct ; trình bày đúng hình thức bài thơ.


- Nắm vững quy tắc viết hoa tên người, tên địa lý Việt Nam và viết hoa đúng tên
người, tên dịa lý Việt Nam (BT2, BT3).


<b>II. Chuẩn bị :</b>
- Bảng phụ.


III. Các hoạt động dạy- học:


<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
<b>1. Kiểm tra bài cũ : </b>


- Kiểm tra 1 HS.
- Nhận xét.


- HS lên bảng viết tên riêng : Nông Văn
Dền, Lê thị Hồng Gấm



<b>2. Bài mới</b>


<b>HĐ 1: Giới thiệu bài : </b>


- HS theo dõi


<b>HĐ 2 : HD nghe - viết chính tả: </b> - 1 HS đọc thuộc lòng + lớp lắng nghe,
nhận xét


- HS đọc nhẩm thuộc lòng 4 khổ thơ
- Viết từ khó ở nháp


- nhắc hS cách trình bày bài chính tả
theo khổ thơ, mỗi dòng 5 chữ. viết


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

hoa tên riêng
- Chấm, chữa bài
- Đọc toàn bài một lượt
- Chấm 5  7 bài
- Nhận xét chung


- HS tự soát lỗi


- Đổi vở cho nhau sửa lỗi
<b>HĐ 3: Làm Bt : </b>


Hướng dẫn HS làm BT2:
- GV giao việc



- Cho HS làm bài (đưa bảng phụ cho
HS làm)


nhận xét + chốt lại kết quả đúng


- hS đoc yêu cầu BT2 + đọc 3 câu a, b, c
a.Người... Côn Đảo là chị Võ Thị Sáu
b.Người ... ĐBP là anh Bế Văn Đàn.
c.Người ... Nguyễn văn Trỗi.


Hướng dẫn HS làm BT3:


- GV nói về các địa danh trong bài.


- Cho HS đọc yêu cầu BT + đọc bài thơ
Cửa gió Tùng Chinh.


Nhận xét + chốt lại kết quả đúng + Viết sai: Hai ngàn, Ngã ba, Pù mo, pù
sai


+ Viết đúng: Hai Ngàn, Ngã Ba, Pù Mo,
Pù Xai


<b>3. Củng cố, dặn dò:</b>
- Nhận xét tiết học


- Nhắc HS ghi nhớ quy tắc viết hoa
tên người, tên địa lí Việt Nam.


HS thực hiện



_____________________________
<b>Buổi chiều:</b>


Tiết 1. LUYỆN TỪ VÀ CÂU:


<b> </b>

<b>Bài : ÔN NỐI CÁC VẾ CÂU GHÉP BẰNG QUAN HỆ TỪ</b>
<b>I. Mục tiêu: </b>


- Giúp HS ôn cách nối các vế câu ghép bằng quan hệ từ: Biết phân tích cấu tạo câu
ghép; thêm một vế câu để tạo thành câu ghép có quan hệ tương phản, quan hệ điều
kiện (giả thiết) - kết quả.


<b>II. Đồ dung dạy học : </b>
- Hệ thống bài tập


<b>III. Các hoạt động dạy học :</b>
<b>Hoạt động dạy</b>
<b>1. ổn định tổ chức:</b>


<b>2. Kiểm tra bài cũ:</b>


- Trong câu ghép chỉ quan hệ tương
phản người ta thường dùng những
quan hệ từ nào để nối các vế câu?
<b> 3. Bài mới:</b>


. Giới thiệu bài:


. Hướng dẫn HS làm bài tập:


*Bài tập 1:


- Phân tích cấu tạo các câu ghép sau:
a. Mặc dù thời tiết giá rét nhưng
chúng em vẫn đi học đúng giờ.


<b>Hoạt động học</b>
- Hát chuyển tiết.


- HS trả lời, lớp theo dõi, nhận xét.


- HS nghe.


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

b. Nếu tôi thi đỗ vào trường Trà lân,
bố mẹ sẽ thưởng cho tôi một chiếc xe
đạp


*Bài tập 2:


- Thêm một vế câu vào chỗ chấm để
tạo thành câu ghép có quan hệ tương
phản:


a. Tuy nhà Lan ở rất xa trường….
b. … nhưng chúng em vẫn đi học
đều.


*Bài tập 3:


- Tìm quan hệ từ thích hợp để tạo


thành câu ghép chỉ điều kiện (giả
thiết) - kết quả:


a….em đạt học sinh giỏi… bố mẹ sẽ
rất vui.


b….chiều nay tạnh mưa…chúng ta sẽ
đi lao động.


<b> 4. Củng cố, dặn dò:</b>


- GV nhận xét tiết học. Chuẩn bị bài
sau: Nối các vế câu ghép bằng quan
hệ từ.


<b>a.Vế 1: Mặc dù thời tiết/ giá rét </b>
C V


<b>Vế 2: nhưng chúng em/ vẫn đi học đúng </b>
giờ.


C V
<b>b.Vế 1: Nếu tôi/ thi đỗ vào trường Trà </b>
Lân,


C V
Vế 2: bố mẹ/ sẽ thưởng cho tôi một
C V


chiếc xe đạp.



- HS đọc yêu cầu nội dung của bài.
- Cho HS làm bài, 1 HS làm bảng nhóm.
1 vài HS đọc bài, HS dán bảng nhóm. Cả
lớp chữa bài:


a. Tuy nhà Lan ở rất xa trường nhưng bạn
luôn đi học đúng giờ.


b. Mặc dù trời mưa rất to nhưng chúng em
vẫn đi học đều.


- 1 HS đọc yêu cầu, nội dung của bài.
- HS làm bài, 2 HS lên bảng chữa bài, lớp
nhận xét:


a. Nếu…thì….
b. Nếu như….thì….


- HS nghe.


___________________________________________________________________
Thứ ngày tháng năm 20...
Tiết 1. Tập đọc :


<b>CHÚ ĐI TUẦN</b>
<b>I. Mục tiêu </b>


- Biết đọc đọc lưu loát, rành mạch; diễn cảm bài thơ;



- Hiểu được sự hi sinh thầm lặng , bảo vệ cuộc sống bình yên của các chú đi tuần .
( Trả lời được các câu hỏi 1,2,3; học thuộc lịng những câu thơ u thích)


<b>II. Chuẩn bị :</b>
Bảng phụ.


III. Các hoạt động dạy- học:


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

<b>1. Kiểm tra bài cũ: </b>


- Nhận xét -1HS đọc bài " Phân xử tài tình" + trả lời
câu hỏi.


<b>2. Bài mới:</b>


<b>HĐ 1: Giới thiệu bài: </b> - HS theo dõi


<b>HĐ 2 : Luyện đọc : </b> - 1 HS đọc to, lớp đọc thầm
- HS đọc nối tiếp


- HDHS đọc từ khó: giấc ngủ, yên
tâm


+ Đọc từ khó
+ Đọc chú giải
- HS đọc theo nhóm
- 1HS đọc cả bài
- GV đọc diễn cảm cả bài một lượt


<b>HĐ 3 : Tìm hiểu bài : </b>



<i>Khổ 1: + Hai người chiến sĩ đi tuần</i>


<i>trong hoàn cảnh như thế nào?</i>


HS đọc thầm và TLCH


- Đêm khuya, gió rét, mọi người đã yên
giấc ngủ say.


<i>Khổ 2 + 3: + Đặt hình ảnh người</i>


<i>chiến sĩ đi tuần bên cạnh hình ảnh</i>
<i>giấc ngủ yên bình của HS, tác giả</i>
<i>muốn nói lên điều gì? </i>


- Ca ngợi người chiến sĩ tận tuỵ, quên
mình vì hạnh phúc của trẻ thơ.


<i>Khổ 4: + Tình cảm và mong ước của</i>


<i>người chiến sĩ đối với các cháu HS</i>
<i>thể hiện qua những từ ngữ và chi tiết</i>
<i>nào?</i>


- Tình cảm: xưng hơ thân mật, dùng các từ
yêu mến, lưu luyến; hỏi thăm giấc ngủ có
ngon không...


Mong ước: Mai các cháu... tung bay.


<b>HĐ 4 : Đọc diễn cảm + học thuộc </b>


<b>lòng : </b>


- Đưa bảng phụ đã chép sẵn 2 khổ thơ
đầu lên và hướng dẫn HS đọc


- Đọc theo hướng dẫn GV
- HS diễn cảm 2 đoạn thơ.
- HS nhẩm học thuộc lòng
- Thi đọc thuộc lòng
- Lớp nhận xét
- Nhận xét


- Nêu nội dung bài: ND: Sự hi sinh thầm lặng , bảo vệ cuộc
sống bình yên của các chú đi tuần.


<b>3. Củng cố, dặn dò: </b>
- Nhận xét tiết học


- Dặn HS tiếp tục học thuộc lòng bài
thơ


- Nhắc lại nội dung bài đọc


____________________________________________
Tiết 2. Kể chuyện:


<b>KỂ CHUYỆN ĐÃ NGHE, ĐÃ ĐỌC</b>
<b>I. Mục tiêu </b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

- Bảng phụ viết tiêu chuẩn đánh giá bài kể chuyện


- Một số sách truyện về nội dung bài học ( truyện đọc 5).
<b>III. Các hoạt động dạy- học:</b>


<b>Hoạt động dạy</b> <b>Hoạt động học</b>


<b>1.Kiểm tra bài cũ: </b>
- Kiểm tra 2 HS
- Nhận xét.


- HS Kể lại chuyện “ông Nguyễn Khoa
Đăng”


<b>2.Bài mới:</b>


<i><b>HĐ 1: Giới thiệu bài:</b></i>


<b>HĐ 2 : HD HS kể chuyện : </b>
*HDHS hiểu yêu cầu của đề bài:


- Gv ghi đề bài lên bảng lớp - 1 HS đọc đề bài trên bảng
- Gạch dưới những từ quan trọng


trong đề bài


Kể một câu chuyện em đã nghe hoặc
đã đọc về những người đã góp sức
bảo vệ trật tự, an ninh.



- 3HS đọc gợi ý 1,2,3


- HS giới thiệu câu chuyện mình sẽ kể :
Nói rõ chuyện kể về ai, việc làm góp phần
bảo vệ trật tự, trị an của n.vật


<i><b>HĐ 3 : HS kể chuyện và trao đổi về</b></i>


<i>ý nghĩa câu chuyện :</i>


- Cho HS kể theo nhóm -1 HS đọc gợi ý 3, lớp viết nhanh dàn ý ra
nháp


- HS kể theo nhóm 4 và trao đổi về ý nghĩa
câu chuyện


<i><b>HĐ 4 : HS thi kể trước lớp :</b></i>


- Đưa bảng phụ viết sẵn tiêu chí
<i>đánh giá tiết Kể chuyện </i>


- HS thi kể chuyện và nêu ý nghĩa của
chuyện


-Nhận xét + cùng HS bình chọn câu
chuyện hay, kể hay, hấp dẫn


- Lớp nhận xét



<b>3.Củng cố, dặn dò: </b>
Nhận xét tiết học


Dặn HS về nhà kể lại cho người thân
nghe


- HS thực hiện


______________________________
Tiết 3. Toán :


<b>LUYỆN TẬP (trang 119)</b>
<b>I. Mục tiêu: </b>


- Biết đọc, viết các đơn vị đo mét khối, đề - xi - mét khối, xăng - ti - mét khối và
mối quan hệ giữa chúng.


- Biết đổi các đơn vị đo thể tích, so sánh các số đo thể tích.
II. Các hoạt động dạy- học:


<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>


<b>1.Bài cũ: </b> - HS nhắc lại các khái niệm về đơn vị


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

ti - mét khối và mối quan hệ giữa
chúng.


<b>2.Bài mới : </b>


<i><b>HĐ 1: Giới thiệu bài : </b></i>


<i><b>HĐ 2 : Thực hành :</b></i>


HS làm các bài tập rồi chữa bài.


<i><b>Bài 1/119</b></i> <i><b>Bài 1a,b( dòng 1,2,3):</b></i>


a) Đọc các số đo a) HS đọc các số đo, HS khác nhận xét.
b) Viết các số đo thể tích


GV nhận xét, đánh giá bài làm của HS.


b) 3 HS lên bảng viết các số đo. Yêu
cầu các HS khác tự làm và nhận xét bài
trên bảng.


1925 cm3<sub> ; 2015 m</sub>3<sub> ; 3/8 dm</sub>3


<i><b>Bài 2/119:</b></i> <i><b>Bài 2:</b></i>


- HS làm bài vào vở bài tập và đổi bài
cho bạn để tự nhận xét.


0,25 m3<sub> có ba cách đọc :</sub>


+ Không phẩy hai lăm mét khối


+ Không phẩy hai trăm năm mươi mét
khối


+ Hai mươi lăm phần trăm mét khối


- Chốt lại đáp án đúng : a,b,c


<i><b>Bài 3 a, b/119: Tổ chức thi giải bài tập</b></i>


nhanh giữa các nhóm và GV đánh giá
kết quả bài làm theo nhóm (các nhóm
thảo luận và nêu kết quả).


c) (MR)


<i><b>Bài 3a,b </b></i>


- Thi giải bài tập nhanh giữa các nhóm
a) 913,232413m3<sub> = 913232413 cm</sub>3
b) 12345<sub>1000</sub> m3<sub> = 12,345m</sub>3


c) 8372361<sub>100</sub> m3<sub> > 8372361 dm</sub>3
<b>3. Củng cố dặn dò :</b>


- Nhận xét tiết học


- Dặn dò HS ghi nhớ kiến thức vừa học


- HS nhắc lại các khái niệm về đơn vị
đo mét khối, đề - xi - mét khối


<b>______________________________________________________________</b>
Thứ ngày tháng năm 20...
Tiết 1. Toán:



<b>THỂ TÍCH HÌNH HỘP CHỮ NHẬT (trang 120)</b>
<b>I. Mục tiêu: </b>


- Có biểu tượng về thể tích hình hộp chữ nhật.
- Biết tính thể tích hình hộp chữ nhật.


- Biết vận dụng cơng thức để giải một số BT có liên quan.
<b>II. Đồ dùng dạy học</b>


- Bộ đồ dùng dạy học toán
<b>III. Hoạt động dạy học </b>


<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>


<b>1. ổn định tổ chức</b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ: </b>


Cho HS làm lại bài tập 3 trang 118.
GV nhận xét chữa


<b>3. Bài mới</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

GV nêu mục tiêu của tiết học.
<b>3.2. Nội dung</b>


<b>* Hoạt động 1: GV nêu , HD HS làm</b>
bài:


-Tìm số HLP 1cm3<sub> xếp vào đầy hộp:</sub>
+ Mỗi lớp có bao nhiêu hình lập


phương 1 cm3<sub>?</sub>


+ Mười lớp có bao nhiêu hình lập
phương 1 cm3<sub>?</sub>


+ Thể tích của HHCN là bao nhiêu
cm3<sub>?</sub>


<b>Hoạt động 2: Quy tắc:</b>


- Muốn tính thể tích HHCN ta làm thế
nào?


* Công thức:


- Nếu gọi a, b, c lần lượt là 3 kích
thước của HHCN, V là thể tích của
HHCN, thì V được tính như thế nào?


Mỗi lớp có: 20 x 16 = 320 (HLP1cm3<sub>)</sub>
10 lớp có: 320 x 10 = 3200 (HLP1cm3<sub>)</sub>
V của HHCN là: 20 x 16 x 10 3200 (cm3<sub>)</sub>


*Quy tắc: SGK (121)


*Công thức:


<b> V = a x b x c </b>


Vài HS nhắc lại quy tắc và công thức


<b>*Bài tập 1 (121): </b>


- Mời 1 HS nêu yêu cầu.
- GV hướng dẫn HS làm bài.
- Cho HS làm vào vở


- GV nhận xét.


<b>*Bài tập 2 (121): BTMR</b>
- Cho HS nêu cách làm.
- Cho HS làm vào nháp.


- Cả lớp và GV nhận xét- GV ghi
nhanh kết quả bài giải lên bảng.


<b>*Bài tập 3 (121): BTMR</b>


Hướng dẫn thực hiện tương tự bài BT
2.


-Cả lớp và GV nhận xét.


- 1 HS nêu yêu cầu.


- Lắng nghe hướng dẫn và làm bài vào vở.
- Đại diện HS chữa trên bảng lớp, lớp
nhận xét.


*Kết quả:
a) 180 cm3


b) 0,825 m3
c) <sub>10</sub>1 dm3


- HS thực hiện vào nháp.


- Đại diện HS nêu cách làm và kết quả.
*Bài giải:


Thể tích của HHCN lớn là:
8 x 5 x 12 = 480 (cm3<sub>)</sub>
Thể tích của HHCN bé là:
(15 – 8) x 5 x 6 = 210 (cm3<sub>)</sub>
Thể tích của khối gỗ là:


480 + 210 = 690 (cm3<sub>)</sub>


Đáp số: 690 (cm3<sub>)</sub>
* Bài giải:


Thể tích của hịn đá bằng thể tích của
HHCN (phần nước dân lên) có đáy là đáy
của bể cá và có chiều cao là :


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

10 x 10 x 2 = 200 (cm3<sub>)</sub>
Đáp số: 200 cm3<sub>.</sub>
<b>4.Củng cố- Dặn dò: </b>


GV nhận xét giờ học.


- Nhắc HS ghi nhớ các kiến thức vừa


học.


- HS lắng nghe và ghi nhớ
_________________________________
Tiết 2. Tập làm văn:


<b>LẬP CHƯƠNG TRÌNH HOẠT ĐỘNG</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>


- HS biết lập chương trình cho một trong các hoạt động tập thể góp phần giữ gìn trật
tự, an ninh.


- Dựa vào dàn ý đã cho, biết lập chương trình cho một trong các hoạt động tập thể
góp phần giữ gìn trật tự, an ninh.


<b>II. Đồ dùng dạy học : </b>


Bảng phụ viết sẵn cấu tạo 3 phần của một CTHĐ và tiêu chuẩn đánh giá CTHĐ.
<b>III. Hoạt động dạy học:</b>


<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của GV</b>


<b>1.Ôn định lớp.</b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ: </b>


HS nói lại tác dụng của việc lập chương
trình hoạt động và cấu tạo của một
CTHĐ.


<b>3. Bài mới:</b>



<b>3.1. Giới thiệu bài: GV nêu mục đích </b>
yêu cầu của tiết học.


<b>3.2.Hướng dẫn HS lập chương trình </b>
<b>hoạt động:</b>


<b> Hoạt động 1: Tìm hiểu yêu cầu của đề </b>
bài


- Một HS đọc yêu cầu của đề bài. Cả
lớp theo dõi SGK.


- Cả lớp đọc thầm lại đề bài, suy nghĩ,
lựa chọn 1 trong 5 hoạt động đã nêu.
- GV nhắc HS lưu ý:


+ Đây là những hoạt động do BCH liên
đội của trường tổ chức. Khi lập 1


CTHĐ, em cần tưởng tượng mình là
liên đội trưởng hoặc liên đội phó của
liên đội.


+ Nên chọn hoạt động em đã biết, đã
tham gia


- Một số HS nối tiếp nhau nói tên hoạt
động các em chọn để lập CTHĐ.



- HS đọc đề.


- HS chú ý lắng nghe.


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

- GV treo bảng phụ đã viết cấu tạo 3
phần của một chương trình hoạt động.
HS đọc lại.


<b>Hoạt động 2: HS lập CTHĐ:</b>


- HS tự lập CTHĐ và vở. GV phát bút
dạ và bảng nhóm cho 4 HS lập CTHĐ
khác nhau làm vào bảng nhóm.


- GV nhắc HS nên viết vắn tắt ý chính ,
khi trình bày miệng mới nói thành câu.
- GV dán phiếu ghi tiêu chuẩn đánh giá
CTHĐ lên bảng.


- Mời một số HS trình bày.


- Cả lớp và GV nhận xét từng CTHĐ.
HS tự sửa lại CTHĐ của mình.


- Cả lớp và GV bình chọn người lập
được bản CTHĐ tốt nhất, người giỏi
nhất trong tổ chức công việc, tổ chức
hoạt động tập thể.


<b>4. Củng cố:</b>



- GV nhận xét giờ học ; khen những HS
tích cực học tập.


- HS đọc.


- HS lập CTHĐ vào vở.


- HS trình bày.
- Nhận xét.


- HS sửa lại chương trình hoạt động của
mình.


- HS bình chọn.


- HS lắng nghe và ghi nhớ
<b>____________________________________________</b>
Tiết 3. Kĩ thuật:


<b> LẮP XE CẦN CẨU (T2)</b>
<b>I. Mục tiêu: HS cần phải:</b>


- Chọn đúng và đủ các chi tiết để lắp xe cần cẩu.
- Lắp được xe cần cẩu đúng kỉ thuật, đúng quy trình.


- Rèn luyện tính cẩn thận và đảm bảo an toàn trong khi thực hành.
- Hoàn thành sản phẩm.


<b>II. Đồ dùng:</b>



- Mẫu xe cần cẩu đã lắp sẵn. - Bộ lắp ghép mơ hình kĩ thuật
<b>III. Các hoạt động dạy- học</b>:


<b> Hoạt động của Gv </b> <b>Hoạt động của Hs</b>
<i><b>1.Bài mới: </b></i>


<i><b>Hoạt động 1. hs thực hành lắp xe cần </b></i>


<b>cẩu</b>


Chọn chi tiết


Gv kiểm tra hs chọn các chi tiết.
a, lắp từng bộ phận


- Trước khi hs thực hành gv:


+ Gọi 1 hs đọc phần ghi nhớ trong sgk
gv lưu ý hs + vị trí trong ngồi các chi
tiết và vị trí của các lỗ khi lắp các thanh
giằng ở giá đỡ cẩu (h2- sgk )


- Hs chọn đúng và đủ các chi tiết theo
sgk để cả lớp nắm vững quy trình lắp xe
cần cẩu.


- Hs quan sát kỹ các hình trong sgk và
nội dung của từng bước lắp.



</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

+ Phân biệt mặt phải, mặt trái để sử
dụng vít khi lắp cần cẩu (h3 – sgk).
- Gv cần quan sát và uốn nắn kịp thời
những hs còn lúng túng


<i><b>Hoạt động 2. đánh giá sản phẩm</b></i>


Gv nêu tiêu chuẩn đánh giá sản phẩm
theo mục 3 (sgk).


- Gv nhận xét đánh giá sản phẩm của hs.
- Gv nhắc hs tháo rời các chi tiết và xếp
đúng vị trí các ngăn trong hộp.


<b>2. Củng cố- dặn dò : </b>
- Nhận xét tiết học.
- Chuẩn bị tiết sau


- Hs trưng bày sản phẩm theo nhóm
cử 2 hs dựa và tiêu chuẩn để đánh giá
sản phẩm của bạn.


<b>Buổi chiều:</b>


Tiết 1. Luyện từ và câu:


<b> </b>

<b>NỐI CÁC VẾ CÂU GHÉP BẰNG QUAN HỆ TỪ</b>
<b>I. Mục tiêu: </b>


- Hiểu thế nào là một câu ghép thể hiện quan hệ tăng tiến (ND ghi nhớ)



- Tìm câu ghép chỉ quan hệ tăng tiến trong truyện Người lái xe đãng trí (BT1 – mục
III); tìm được quan hệ từ thích hợp để tạo ra các câu ghép (BT2) .


<b>II Đồ dùng dạy học: Bảng phụ</b>
III. Hoạt động dạy học:


<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>


<b>1. Ôn định lớp.</b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ: </b>


Cho HS làm BT 2, 3 (48) tiết trước.
<b>3. Dạy bài mới:</b>


<b>3.1. Giới thiệu bài: </b>


GV nêu mục đích yêu cầu của tiết học.
<b>3.2. Các hoạt động dạy:</b>


<b>Hoạt động 1.Phần nhận xét:</b>
<b>*Bài tập 1:</b>


- Mời 1 HS đọc yêu cầu của bài tập 1.
Cả lớp theo dõi.


- GV hướng dẫn HS: XĐ các vế câu ;
XĐ chủ ngữ, vị ngữ của từng vế và
QHT trong câu.



- Cho HS làm bài- Mời HS trình bày.
- Cả lớp và GV nhận xét. Chốt lời giải
đúng.


- 1 HS đọc, lớp đọc thầm.


- Lắng nghe.


-- Làm bài cá nhân, đại diện trình bày, lớp
nhận xét.


*Lời giải:


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

<i><b> C V</b></i>


- Chẳng những …mà… là cặp QHT nối 2
vế câu, thể hiện quan hệ tăng tiến


<b>*Bài tập 2: </b>


- Cho HS đọc yêu cầu.


- Yêu cầu HS làm bài cá nhân.
- Cả lớp và GV nhận xét.


Hoạt động 2.Ghi nhớ:


- Cho HS nối tiếp nhau đọc phần ghi
nhớ.



- Cho HS nhắc lại nội dung ghi nhớ.


- 1 HS nêu yêu cầu, lớp đọc thầm.


- Thực hiện cá nhân, đạ diện trình bày,
lớp nhận xét.


* Lời giải:


không những…mà ; không chỉ….mà…;
không phải chỉ….mà…


- Nối tiếp đọc ghi nhớ.


<b> Hoạt động 3. Luyện tâp:</b>
<b>*Bài tập 1:</b>


- Mời 1 HS nêu yêu cầu.
- Cho HS trao đổi nhóm 2.
- Mời một số học sinh trình bày.
- Cả lớp và GV nhận xét chốt lời giải
đúng.


<b>*Bài tập 2:</b>


- Mời 1 HS đọc yêu cầu.
- Cho HS làm vào vở.
- Cả lớp và GV nhận xét.



- Nêu u cầu.


- Trao đổi nhóm đơi, đại diện nhóm trình
bày, nhận xét chéo nhóm, đại diện HS
giỏi giải thích được cấu tạo câu ghép.
*Lời giải:


<b>V1: Bọn bất lương không chỉ ăn cắp tay </b>
lái


C V
<b>V2: mà chúng cịn lấy ln cả bàn đạp </b>
phanh


C V
- 1 HS nêu yêu cầu, lớp đọc thầm.


- Thực hiện cá nhân vào vở, đại diện chữa
bài trên bảng lớp, lớp nhận xét.


*Lời giải:


Các cặp QHT cần điền lần lượt là:
a) không chỉ…mà…


b) không những… mà…
( chẳng những…mà…)
c) không chỉ…mà…
<b>4. Củng cố: </b>



- Cho HS nhắc lại nội dung ghi nhớ.
- GV nhận xét giờ học


- 2 HS nhắc lại nội dung ghi nhớ.
______________________________________


Tiết 2. Luyện tiếng việt:


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

- Nắm vững quy tắc viết hoa tên người, tên địa lý Việt Nam và viết hoa đúng tên
người, tên dịa lý Việt Nam.


- Tìm từ đồng nghĩa với từ cơng dân
<b>II.Hoạt động dạy học :</b>


<b>Hoạt động dạy</b> <b>Hoạt động học</b>


<b>1.Ôn định:</b>


<b>2. Kiểm tra: Thế nào là danh từ, động </b>
từ, tính từ?


<b>3.Bài mới: Giới thiệu - Ghi đầu bài.</b>
Hướng dẫn HS làm bài tập ở VTH
tiếng việt trang 18 bài tập chính tả và
phần luyện từ và câu


<b>- GV cho HS đọc kĩ đề bài.</b>
<b>- Cho HS làm bài tập.</b>


<b>- Gọi HS lần lượt lên chữa bài </b>


<b>- GV giúp đỡ HS chậm.</b>


<b>- GV chấm một số bài và nhận xét.</b>
Bài 2/18. Viết lại những tên riêng


Bài 3/18. Tìm các từ động nghĩa với từ
"công dân", đặt câu với mỗi từ vừa tìm
được.


<b>4. Củng cố dặn dị.</b>


- GV nhận xét giờ học và dặn HS
chuẩn bị bài sau.


<b>- HS trình bày.</b>


<b>- HS đọc kĩ đề bài.</b>
<b>- HS làm bài tập.</b>


<b>- HS lần lượt lên chữa bài </b>


a) Lạc Việt, Lạc Long Quân, Âu Cơ.
b) Thái Nguyên, Yên Thế, (đèo) Khế


Bắc Giang.


- nhân dân, dân, dân chúng


Nhân dân Việt Nam rất anh hùng.



<b>- HS lắng nghe và thực hiện.</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

Thứ ngày tháng năm 20...
Tiết 1. Tốn:


<b>THỂ TÍCH HÌNH LẬP PHƯƠNG (trang 122)</b>
<b>I. Mục tiêu </b>


- Biết cơng thức tính thể tích HLP


- Biết vận dụng cơng thức tính thể tích HLP để giải một số bài tập liên quan.
<b>II Đồ dùng dạy học</b>


- Bộ đồ dùng dạy học toán lớp 5
III.Hoạt động dạy học


<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>


<b>1. ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số</b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ: </b>


Cho HS nêu công thức tính thể tích
hình hộp chữ nhật.


<b>3. Bài mới</b>


<b>3.1. Giới thiệu bài: </b>


GV nêu mục tiêu của tiết học.
<b>3.2. Nội dung</b>



<b>Hoạt động 1: Hình thành quy tắc và</b>
cơng thức tính:


- GV nêu , HD HS làm bài:
* Quy tắc:


- Muốn tính thể tích HLP ta làm thế
nào?


* Cơng thức:


- Nếu gọi a, lần lượt là 3 kích thước
của HLP, V là thể tích của HLP, thì
V được tính như thế nào?


V của HLP là: 3 x 3 x 3 =27 (cm3<sub>)</sub>
*Quy tắc: SGK (121)


*Công thức:


V = a x a x a


<b>Hoạt động 2: Luyện tập:</b>
<b>Bài tập 1/122. </b>


- Mời 1 HS nêu yêu cầu.
- GV hướng dẫn HS làm bài.
- Cho HS làm vào vở.



- GV nhận xét.


<b>Bài tập 2/122: (BTMR)</b>
- Cho HS nêu cách làm.
- GV hướng dẫn HS làm bài.


- Cho HS làm vào nháp, hai HS làm
vào bảng nhóm.


- 1 HS nêu yêu cầu.


- Lắng nghe hướng dẫn và làm bài vào vở.
* Đại diện HS nêu kết quả, lớp nhận xét.


HLP 1 2 3


ĐDC 1,5m <b>6cm</b> <b>10dm</b>


DT1M <b>2,25 m2</b> <sub>36cm</sub>2 <b><sub>100 dm</sub>2</b>


DTTP <b>13,5 m2</b> <b><sub>216 cm</sub>2</b> <sub>600 dm</sub>2
TT <b>3,375m3</b> <b><sub>216 cm</sub>3</b> <sub>1000 dm</sub>3
- HS thực hiện vào nháp, đại diện thực hiện
vào bảng nhóm, gắn bảng, lớp nhận xét.
*Bài giải:


</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

- Cả lớp và GV nhận xét.
<b>Bài tập 3/122. </b>


- Mời 1 HS nêu yêu cầu.


- Cho HS làm vào nháp.


- Cho HS đổi nháp, chấm chéo.


- Cả lớp và GV nhận xét.


7,5 x 7,5 x 7,5 = 421,875 (dm3<sub>)</sub>
Khối kim loại đố cân nặng là:
421,875 x 15 = 6328,125 (kg)
Đáp số: 6328,125 kg.
- 1 HS nêu yêu cầu, lớp đọc thầm.


- Thực hiện cá nhân vào nháp, đổi nháp
chữa chéo, nêu nhận xét.


* Bài giải:


a. Thể tích của hình hộp chữ nhật là:
8 x 7 x 9 = 504 (cm3<sub>)</sub>


b. Độ dài cạnh của hình lập phương là:
(7 + 8 + 9 ) : 3 = 8 (cm)


Thể tích của hình lập phương là:
8 x 8 x 8 = 512 (cm3<sub>) </sub>
Đáp số: a. 504cm3<sub>.</sub>
b. 512cm3
<b>4. Củng cố: </b>


- GV nhận xét giờ học, cho HS nhắc


lại quy tắc và cơng thức tính thể tích
hình lập phương.


<b>5. Dặn dị:</b>


- Nhắc HS nghi nhớ các kiến thức
vừa học.


- 2 HS nhắc lại.


- HS lắng nghe và ghi nhớ
_____________________________


Tiết 2. Tập làm văn:


<b>TRẢ BÀI VĂN KỂ CHUYỆN</b>
<b>I. Mục tiêu </b>


- Nhận biết và tự sửa được lỗi trong bài của mình và sửa lỗi chung ; viết lại một
đoạn văn cho đúng hoặc viết lại đoạn văn cho hay hơn.


<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>


Bảng lớp ghi 3 đề bài; một số lỗi điển hình về chính tả, dùng từ, đặt câu… cần chữa
chung trước lớp.


<b>III. Hoạt động dạy-học:</b>


<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>



<b>1. Ôn định lớp</b>
<b>2. Bài mới:</b>


<b>2.1.Giới thiệu bài: GV nêu mục đích, yêu</b>
cầu của tiết học.


<b>2.2.Nhận xét về kết quả làm bài của HS.</b>
* GV sử dụng bảng lớp đã viết sẵn các đề
bài và một số lỗi điển hình để:


Hoạt động 1: Nêu nhận xét về kết quả làm
bài:


- Những ưu điểm chính:


</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>

cầu của đề bài, viết bài theo đúng bố cục.
+ Diễn đạt tốt điển hình :


+ Chữ viết, cách trình bày đẹp:


- Những thiếu sót, hạn chế: dùng từ, đặt
câu còn nhiều bạn hạn chế.


<b>Hoạt động 2: Nhận xét bài kiểm tra.</b>
<b>Hoạt động 3: -Hướng dẫn HS chữa lỗi:</b>
* Hướng dẫn chữa lỗi chung:


- GV chỉ các lỗi cần chữa đã viết sẵn trên
bảng



- Mời HS lên chữa, Cả lớp tự chữa trên
nháp.


- HS trao đổi về bài các bạn đã chữa trên
bảng.


* Hướng dẫn từng HS sửa lỗi trong bài:
- HS phát hiện thêm lỗi và sửa lỗi.
- Đổi bài cho bạn để rà soát lại việc sửa
lỗi.


- GV theo dõi, Kiểm tra HS làm việc.
* Hướng dẫn học tập những đoạn văn hay,
bài văn hay:


+ GV đọc một số đoạn văn hay, bài văn
hay.


+ Cho HS trao đổi, thảo luận tìm ra cái
hay, cái đáng học của đoạn văn, bài văn.
- Viết lại một đoạn văn trong bài làm:
+ Yêu cầu mỗi em tự chọn một đoạn văn
viết chưa đạt trong bài làm cùa mình để
viết lại.


+ Mời HS trình bày đoạn văn đã viết lại


của GV để học tập những điều hay và
rút kinh nghiệm cho bản thân.



- Lắng nghe.


- HS trao đổi về bài các bạn đã chữa
trên bảng để nhận ra chỗ sai, nguyên
nhân, chữa lại.


- HS đọc lại bài của mình và tự chữa
lỗi.


- HS đổi bài soát lỗi.


- HS nghe.


- HS trao đổi, thảo luận.


- HS viết lại đoạn văn mà các em thấy
chưa hài lịng.


- Một số HS trình bày.
<b>3. Củng cố:</b>


- GV nhận xét giờ học, tuyên dương
những HS viết bài tốt.


- HS lắng nghe và ghi nhớ


____________________________
Tiết 3. Luyện tiếng việt:


<b>LUYỆN TẬP (VTH tr 19; 20)</b>


<b>I. Mục tiêu: </b>


- HS biết lập chương trình hoạt động thi vẽ tranh, sáng tác thơ, truyện về an tồn
giao thơng.


</div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20>

<b>Hoạt động dạy</b> <b>Hoạt động học</b>
<b>1. Giới thiệu bài:</b>


<b>2. Hướng dẫn làm bài tập:</b>


<b>Bài 6/19. lập chương trình hoạt động thi</b>
vẽ tranh, sáng tác thơ, truyện về an tồn
giao thơng.


- GV theo dõi, hướng dẫn thêm cho HS
yếu


- Mời một số HS trình bày.


- Cả lớp và GV nhận xét từng CTHĐ.
HS tự sửa lại CTHĐ của mình.


<b>Bài 7/20. Tìm quan hệ từ thích hợp vào</b>
mỗi ơ trống:


- Mời 1 HS đọc yêu cầu.
- Cho HS làm vào vở.


- Cả lớp và GV nhận xét.
<b>3. Dặn dò: </b>



- GV nhận xét giờ học, nhắc HS về học
bài


- HS lập CTHĐ vào vở thực hành.


Một số HS trình bày.


- 1 HS nêu yêu cầu, lớp đọc thầm.
- Thực hiện cá nhân vào vở, đại diện
chữa bài trên bảng lớp, lớp nhận xét.
Đáp án:


<i><b>a ) Trời khơng những mưa to mà cịn</b></i>
gió


<i><b>b ) Không chỉ Thanh thơng minh mà</b></i>


<i><b>cịn rất chăm chỉ</b></i>


<i><b>c ) Chiếc bàn này khơng những đẹp mà</b></i>


<i><b>cịn rất chắc chắn.</b></i>


___________________________________
<b>Buổi chiều:</b>


Tiết 1. Mĩ thuật:


<b>TẬP VẼ TRANH. ĐỀ TÀI TỰ CHỌN</b>


I.


<b> Mục tiêu : </b>


- Hs nhận ra sự phong phú của đề tài tự chọn.
- Hs biết cách tìm chọn chủ đề


- Biết vẽ được tranh theo chủ đề đã chọn.


<b>II. Đồ dùng</b>: Hình gợi ý SGK; một số tranh của HS năm trước.


<b>III. Các hoạt động dạy học:</b>


<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>


<b>A. Kiểm tra: KT đồ dùng Hs</b>
<i><b>B. Bài mới: * Giới thiệu bài</b></i>


<i><b>Hoat động 1: Tìm chọn nội dung đề </b></i>


<b>tài</b>


- Cho HS xem những bức tranh về đề tài
khác nhau


- GV Đề tài tự chọn rất phong phú cần
chọn tranh có nội dung yêu thích, phong
phú.


HS để đồ dùng lên bàn



</div>
<span class='text_page_counter'>(21)</span><div class='page_container' data-page=21>

<i><b>Hoat động 2: Cách vẽ tranh</b></i>


GV gợi ý cách vẽ tranh: Vẽ hình ảnh
chính


trước, hình ảnh phụ sau, vẽ màu theo ý
thích


<i><b>Hoat động 3: Thực hành</b></i>


- GV theo dõi giúp đỡ HS còn chậm


<i><b>Hoat động 4: Nhận xét đánh giá</b></i>


GV chọn một số bài gắn bảng, HS nhận
xét


- GV khen những bài hoàn thành tốt và
nhắc nhở những bài chưa hoàn thành,
động viên những em chưa vẽ xong.
<b>3. Củng cố dặn dò: </b>


- Nhận xét tiết học
- Ôn bài và CBBS


- Hs lắng nghe kết hợp xem tranh ở SGK


- HS thực hành vẽ vào vở
- HS trưng bày sản phẩm



____________________________________
Tiết 2. GTS- KNS<b> : BÀI 13</b>


...
...
...
...
...
...
...
<b>Tiết 3. HĐTT: </b>


<b>SINH HOẠT TUẦN 23</b>
<b>I.Mục tiêu</b>


- HS biết được những ưu điểm, những hạn chế về các mặt trong tuần 23, biết đưa ra
biện pháp khắc phục những hạn chế đó.


- Giáo dục HS thái độ học tập đúng đắn, biết nêu cao tinh thần tự học, tự rèn luyện
bản thân.


<b>II. Đánh giá tình hình tuần qua</b>


* Nề nếp: - Đi học đầy đủ, đúng giờ.
- Duy trì SS lớp tốt.


- Chưa khắc phục được tình trạng nói chuyện riêng trong giờ học .
* Học tập:



- Có học bài và làm bài trước khi đến lớp.


- Vẫn cịn tình trạng qn sách vở và đồ dùng học tập
* Văn thể mĩ:


</div>
<span class='text_page_counter'>(22)</span><div class='page_container' data-page=22>

- Thực hiện vệ sinh hàng ngày trong các buổi học.
- Vệ sinh thân thể, trường lớp sạch sẽ


<b>III. Kế hoạch tuần 24</b>
* Nề nếp:


- Tiếp tục duy trì SS, nề nếp ra vào lớp đúng quy định.
- Nhắc nhở HS đi học đều, đúng giờ.


* Học tập:


- Tiếp tục dạy và học theo đúng PPCT – TKB tuần 24.


- Tiếp tục phụ đạo HS chậm tiến bộ. Bồi dưỡng HS năng khiếu.
- Thực hiện tốt chương trình sữa


<b>Tiết 1. Tốn</b>


<b>Tiết 2. Luyện tốn: THỂ TÍCH HÌNH LẬP PHƯƠNG (VTH trang 23; 24)</b>
<b>I. Mục tiêu</b>


Củng cố lại cho HS về tính thể tích của hình lập phương
<b>II. Các hoạt động dạy học:</b>


<b>Hoạt động dạy</b> <b>Hoạt động học</b>



<b>1.Ôn định:</b>


<b>2. Kiểm tra: Yêu cầu HS nhắc lại quy </b>
tắc, công thức tính thể tích của hình
lập phương


<b>3. Hướng dẫn HS làm bài tập:</b>
<b>- Gv cho HS đọc kĩ đề bài.</b>
<b>- Cho HS làm bài tập.</b>


<b>- Gọi HS lần lượt lên chữa bài </b>
<b>- GV giúp đỡ HS chậm.</b>


<b>- GV chấm một số bài và nhận xét.</b>
<b>Bài 1/23: Khoanh vào chữ đặt trước </b>
câu trả lời đúng:


<b>Bài 2/23: Tính thể tích hình lập </b>
phương có cạnh 3dm.


<b>Bài 3/23: Viết số đo thích hợp vào ơ </b>
trống


<b>Bài 4/23 : Một hình hộp chữ nhật có </b>
chiều dài 9dm, chiều rộng 4dm, chiều
cao 5dm. Một hình lập phương có cạnh
bằng trung bình cộng số đo của ba kích
thước của hình hộp chữ nhật trên.
Tính:



a) Thể tích ủa hình hộp chữ nhật.


<b>- HS trình bày.</b>


<b>- HS đọc kĩ đề bài.</b>
<b>- HS làm bài tập.</b>


<b>- HS lần lượt lên chữa bài </b>


<i><b>Lời giải: Khoanh vào D</b></i>


Giải


Thể tích hình lập phương là:
3 x 3 x 3 = 27 (dm3<sub>)</sub>


Đáp số: 27 (dm3<sub>)</sub>
HS tự làm bài


<i><b> Lời giải:</b></i>


a) Thể tích ủa hình hộp chữ nhật là:
9 x 4 x 5 = 180 (dm3<sub>)</sub>


Cạnh của hình lập phương là:
( 9 + 4 + 5 ) : 3 = 6 (dm)


</div>
<span class='text_page_counter'>(23)</span><div class='page_container' data-page=23>

b) Thể tích của hình lập phương.
<b>4. Củng cố dặn dò.</b>



GV nhận xét giờ học và dặn HS chuẩn
bị bài sau.


6 x 6 x 6 = 216 (dm )


<b>- HS lắng nghe và thực hiện.</b>


<b>Tiết 3.</b>


<b>Giáo dục ngoài giờ lên lớp</b>
<b>Tháng 2: Em yêu tổ quốc Việt Nam</b>


<b>Hoạt động III</b>


<b>THI HÙNG BIỆN CHỦ ĐỀ : VIỆT NAM – TỔ QUỐC EM.</b>
<b>I. Mục tiêu</b>


- HS trình bày được những hiểu biết của mình về các danh lam thắng cảnh của quê
hương, về truyền thống văn hoá, truyền thống đấu tranh xây dựng và bảo vệ tổ
quốc.


- Rèn luyện được đức tính tự tin, mạnh dạn khi trình bày một vấn đề trước tập thể.
- GD các em tình yêu quê hương, đất nước, niềm tự hào dân tộc.


<b>II. Quy mô hoạt động</b>


- Tổ chức theo quy mô khối lớp.
<b>III. Tài liệu phương tiện</b>



- Tranh, ảnh và một số tài liệu khác có liên quan.
- Chuông báo hết giờ của BGK.


</div>
<span class='text_page_counter'>(24)</span><div class='page_container' data-page=24>

<b>1) Bước 1: Chuẩn bị</b>


- GV phổ biến trước hình thức, thể lệ và nội dung thi hùng biện cho HS trước một
tuần.


- Yêu cầu mỗi tổ cử một đại diện tham dự cuộc thi.


- Các tổ có người tham dự thi chuẩn bị bài dự thi và tập nói trước.


- Yêu cầu HS chuẩn bị một số tiết mục văn nghệ có chủ đề nối về quê hương, đất
nước.


<b>2) Bước 2: Tổ chức thực hiện</b>


- Người điểu khiển tuyên bố lí do của hội thi.


- Các thi sinh tham dự bước vào vi trí thi đã được bố trí sẵn.
- Cơng bố thể lệ hơi thi, thơi gian thi là 5 phút cho mỗi thí sinh.
- Hiệu lênh cho cuộc thi bắt đầu.


- BGK nghe và chấm điểm cho các thí sinh.
- Chương trình văn nghệ.


<b>3) Bước 3: Tổng kết đánh giá hội thi</b>


- Công bố giải thưởng cho những thi sinh đạt điểm cao.
- Trao giải cho những thi sinh thi tốt.



- Tuyên bố kết thúc hội thi.


<b>Tiết 3.Tự học:Luyện viết:</b>


<b> BàI 23(Vở luyện viết)</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>


- Học sinh viết đúng cở chữ, mẫu chữ
- Học sinh viết nhanh viết đúng theo mẫu
- Rèn tính cẩn thận khi viết


II Hoạt động của GV và HS


<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
<b>1. Hướng dẫn viết:</b>


- Giáo viên cho học sinh đọc bài
- Giáo viên cho HS phát hiện từ khó
viết


-GV cho HS lên bảng viết chữ khó
Giáo viên nhắc học sinh trước khi
viết bài


<b>2 chấm chữa bài</b>


GV cho học sinh viết bài
GV chấm chữa bài



<b>3.Củng cố dặn dò</b>
Về nhà luyện viết


HS đọc bài
HS phát hiện


Học sinh viết lên bảng


</div>
<span class='text_page_counter'>(25)</span><div class='page_container' data-page=25>

<b>Tiết 3. Khoa học:</b>


<b>SỬ DỤNG NĂNG LƯỢNG ĐIỆN</b>
<b>I. Mục tiêu</b>


- Kể tên một số đồ dùng máy móc năng lượng điện.
- Kể tên một số loại nguồn điện.


<b>II. Đồ dùng dạy học</b>


- Hình và thông tin trang 92-93 SGK.
- Một số đồ dùng máy móc sử dụng điện.
<b>III. Hoạt động dạy học</b>


<b>Hoạt động dạy</b> <b>Hoạt động học</b>


1/ Ổn định


2/ Kiểm tra bài cũ


<i>- Yêu cầu trả lời câu hỏi: .</i>



<i> + Nêu vai trò và tác dụng của việc sử dụng</i>
<i>năng lượng nước trong tự nhiên, trong đời</i>
<i>sống.</i>


- Nhận xét,.
3/ Bài mới


- Giới thiệu: Gió và nước chảy đã làm quay
tua-bin của máy phát điện và sản xuất ra
điện. Năng lượng điện có vai trị và tác dụng
như thế nào troang đời sống chúng ta ? Bài


<i><b>Sử dụng năng lượng điện sẽ giúp các em</b></i>


giải đáp thắc mắc này.
- Ghi bảng tựa bài.


<b>* Hoạt động 1: Thảo luận </b>


- Mục tiêu: HS kể được một số ví dụ chứng
tỏ dịng điện có năng lượng và một số loại
nguồn điện thông dụng


- Cách tiến hành:


+ Yêu cầu thảo luận và trả lời các câu hỏi:


- Hát vui.


- HS được chỉ định trả lời câu hỏi.



- Nhắc tựa bài.


</div>
<span class='text_page_counter'>(26)</span><div class='page_container' data-page=26>

<i><b> . Kể tên một số đồ dùng sử dụng năng</b></i>


<i>lượng điện mà em biết.</i>


<i><b> . Năng lượng điện mà các máy móc trên</b></i>
<i>sử dụng được lấy từ đâu ?</i>


+ Nhận xét, kết luận: Tất cả các vật có khả
năng cung cấp năng lượng điện được gọi
chung là nguồn điện.


<b>* Hoạt động 2: Quan sát và thảo luận </b>
- Mục tiêu: HS kể được một số ứng dụng
của dòng điện (đốt nóng, chạy máy, …) và
tìm được một số ví dụ về các máy móc ứng
với từng ứng dụng.


- Cách tiến hành:


+ Yêu cầu quan sát hình, vật thật, thảo luận
các câu hỏi sau theo nhóm 4:


<i><b> . Kể tên các đồ dùng sử dụng năng</b></i>


<i>lượng điện.</i>


<i><b> . Nêu các nguồn điện mà chúng sử</b></i>


<i>dụng.</i>


<i><b> . Nêu tác dụng của dịng điện trong các</b></i>


<i>máy móc, đồ dùng đó.</i>


<i> + u cầu trình bày kết quả.</i>


<i> + Nhận xét, kết luận: Tất cả các vật có khả</i>


năng cung cấp năng lượng điện được gọi
chung là nguồn điện.


<b>* Hoạt động 3: Trò chơi "Ai nhanh, ai</b>
<b>đúng" </b>


- Mục tiêu: HS nêu được dẫn chứng vai trò
điện trong mọi mặt của cuộc sống.


- Cách tiến hành:


+ Chia lớp thành 2 nhóm, u cầu mỗi
nhóm tìm và ghi bảng loại hoạt động và các
dụng cụ, phương tiện sử dụng điện và các
dụng cụ, phương tiện không sử dụng điện và
các dụng cụ tương ứng.


+ Nhận xét, kết luận và tuyên dương nhóm
ghi được nhiều đồ vật đúng và nhanh.



- Yêu cầu đọc mục Bạn cần biết trang 89
SGK


4/ Củng cố


Gọi học sinh nêu lại tựa bài.


Giáo viên giáo dục học sinh biết tiết kiệm
điện…


- Xã hội ngày càng phát triển, cuộc sống của
con người luôn cần năng lượng điện. Tuy


- Nhận xét, bổ sung.


- Nhóm trưởng điều khiển nhóm
hoạt động theo yêu cầu:


+ Đồng hồ, máy tính, ti-vi, …
+ Pin, do nhà máy điện cung cấp.
+ Làm máy móc và đồ dùng hoạt
động.


- Đại diện nhóm trình bày.
- Nhận xét, bổ sung.


- Chú ý và thực hiện theo yêu cầu
dưới sự điều khiển của nhóm
trưởng.



- Nhận xét và bình chọn nhóm thắng
cuộc.


- Tiếp nối nhau đọc.


</div>
<span class='text_page_counter'>(27)</span><div class='page_container' data-page=27>

nhiên để mọi người, mọi nhà đều có điện để
sữ dung thì mỗi người chúng ta phải sử
dụng tiết kiệm điện.


5/ Dặn dò


- Nhận xét tiết học.
- Xem lại bài học.


<b>Tiết 1. Lịch sử:</b>


<b>NHÀ MÁY HIỆN ĐẠI ĐẦU TIÊN CỦA NƯỚC TA</b>
<b>I. Mục đích, u cầu</b>


- Biết hồn cảnh ra đời của Nhà máy Cơ khí Hà Nội: tháng 12 năm 1955 với sự
giúp đỡ của Liên Xô nhà máy được xây dựng và tháng 4 năm 1958 thì hồn thành.
- Biết những đóng góp của Nhà máy Cơ khí Hà Nội trong công cuộc xây dựng và
bảo vệ đất nước: góp phần trang bị máy móc cho sản xuất ở miền Bắc, vũ khí cho
bộ đội.


<b> II. Đồ dùng dạy học</b>


- Phiếu học tập. Tranh tư liệu.
<b> III. Hoạt động dạy học</b>



<b>Hoạt động dạy</b> <b>Hoạt động học</b>


1/ Ổn định


2/ Kiểm tra bài cũ


- Yêu cầu HS trả lời câu hỏi:


<i> + Nêu ý nghĩa của phong trào "Đồng khởi".</i>
- Nhận xét.


3/ Bài mới


- Giới thiệu: Yêu cầu quan sát hình 1 và giới thiệu:
Hình chụp cảnh khánh thành của Nhà máy Cơ khí
Hà Nội. Các em sẽ tìm hiểu về sự ra đời và vai trị
<i><b>của Nhà máy qua bài Nhà máy hiện đại đầu tiên</b></i>


<i><b>của nước ta.</b></i>


- Ghi bảng tựa bài.
<b>* Hoạt động 1: </b>


- Yêu cầu tham khảo SGK, thảo luận và trả lời các
câu hỏi sau:


<i> + Nêu tình hình nước ta khi hịa bình lập lại.</i>


<i> + Tại sao Đảng và Chính phủ ta quyết định xây</i>
<i>dựng Nhà máy Cơ khí Hà Nội ?</i>



- Nhận xét, kết luận.
<b>* Hoạt động 2: </b>


- Yêu cầu tham khảo SGK, thảo luận và trả lời câu
hỏi sau theo nhóm đơi:


<i> + Kể lại lễ khởi cơng Nhà máy Cơ khí Hà Nội (lưu</i>


<i>ý: thời gian, địa điểm, khung cảnh).</i>


<i> + Kể về ngày lễ khánh thành Nhà máy Cơ khí Hà</i>


- Hát vui.


- HS được chỉ định trả lời
câu hỏi.


- Nhắc tựa bài.


- Tham khảo SGK, thảo
luận và nối tiếp nhau trả lời.
- Nhận xét, bổ sung.


</div>
<span class='text_page_counter'>(28)</span><div class='page_container' data-page=28>

<i>Nội.</i>


<i> + Đặt trong bối cảnh nước ta vào những năm sau</i>
<i>Hiệp định Giơ-ne-vơ, em có suy nghĩ gì về sự kiện</i>
<i>này ?</i>



- Nhận xét, chốt lại ý đúng.
<b>* Hoạt động 3: </b>


- Yêu cầu tham khảo SGK, xem hình, thảo luận và
trả lời câu hỏi sau:


<i> + Những sản phẩm do Nhà máy Cơ khí Hà Nội sản</i>


<i>xuất có tác dụng như thế nào đối với sự nghiệp xây</i>
<i>dựng và bảo vệ Tổ quốc?</i>


<i> + Đảng, Nhà nước và Bác Hồ đã dành cho Nhà</i>
<i>máy Cơ khí Hà Nội phần thưởng cao quý nào ?</i>
<i> + Đặt trong bối cảnh nước ta vào những năm sau</i>
<i>Hiệp định Giơ-ne-vơ, em có suy nghĩ gì về sự kiện</i>
<i>này ?</i>


<i> - Nhận xét, chốt lại ý đúng: Năm 1958, Nhà máy</i>


<i>Cơ khí Hà Nội ra đời, góp phần to lớn vào cơng</i>
<i>cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội miền Bắc và đấu</i>
<i>tranh thống nhất đất nước ở miền Nam.</i>


- Ghi bảng nội dung bài.
4/ Củng cố


Giáo viên nêu các câu hỏi trong bài và gọi học sinh
trả lời.


Nhận xét chôt lại.



- Giai đoạn 1966-1975 là thời kì Nhà máy Cơ khí
Hà Nội thực hiện nhiệm vụ "vừa sản xuất vừa chiến
đấu". Hiện nay, Nhà máy Cơ khí Hà Nội được đổi
tên là Cơng ty Cơ khí Hà Nội.


5/ Dặn dị


- Nhận xét tiết học.
- Xem lại bài đã học.


- Nhận xét, bổ sung.


- Tham khảo SGK, quan sát
hình, thảo luận và tiếp nối
nhau trả lời.


- Nhận xét, bổ sung.


- Tiếp nối nhau đọc.
Học sinh trả lời.


____________________________


<b>Tiết 2. Luyện toán: LUYỆN TẬP (VTH toán trang 119)</b>
<b>I. Mục tiêu </b>


- Biết đọc, viết các đơn vị đo mét khối, đề - xi - mét khối, xăng - ti - mét khối và
mối quan hệ giữa chúng.



- Biết đổi các đơn vị đo thể tích, so sánh các số đo thể tích.
<b> II.Hoạt động dạy học :</b>


<b>Hoạt động dạy</b> <b>Hoạt động học</b>


<b>1.Ôn định:</b>


<b>2. Kiểm tra: Cho HS nhắc lại về các </b>
đọc, viết dm3<sub>, cm</sub>3<sub>. Mỗi quan hệ giữa </sub>


</div>
<span class='text_page_counter'>(29)</span><div class='page_container' data-page=29>

chúng


<b>3.Bài mới: Giới thiệu - Ghi đầu bài.</b>
Hướng dẫn HS làm bài tập ở VTH
toán20; 21.


<b>- GV cho HS đọc kĩ đề bài.</b>
<b>- Cho HS làm bài tập.</b>


<b>- Gọi HS lần lượt lên chữa bài </b>
<b>- GV giúp đỡ HS chậm.</b>


<b>- GV chấm một số bài và nhận xét.</b>
Bài 1/22. Viết vào chỗ chấm cho
thích hợp:


Bài 2 /22. Viết các số đo thể tích sau:


Bài 3 /22. Điền dấu >,<, = thích hợp
vào chỗ chấm



Bài 4/22. Nối theo mẫu:
<b>4. Củng cố dặn dò.</b>
- GV nhận xét giờ học.


<b>- HS đọc kĩ đề bài.</b>
<b>- HS làm bài tập.</b>


<b>- HS lần lượt lên chữa bài </b>


- HS tự làm ở VTH


- KQ: a) 105 cm3<sub> đọc là: Một trăm linh </sub>
năm xăng- ti- mét khối.


b) cm3<sub> đọc là: Năm phần tám xăng- ti- </sub>
mét khối.


c) cm3<sub> đọc là: Năm phần tám xăng- ti- </sub>
mét khối.


d) 2,105 m3<sub> đọc là: Hai phẩy một trăm linh</sub>
năm mét khối.


- HS tự làm ở VTH.
- KQ: a) 5,37 m3
b) 214 cm3
c) m3
d) 1310 dm3



- KQ: a ) 135,67892m3<sub>= 13567892cm</sub>3<sub>;</sub>
b) m3<sub> = 978,65m</sub>3<sub>.</sub>


- HS tự làm ở VTH.


<b>Tiết 3. Khoa học:</b>


<b>LẮP MẠCH ĐIỆN ĐƠN GIẢN</b>
<b>I. Mục tiêu</b>


- Lắp được mạch điện thắp sáng đơn giản bằng pin, bóng đèn, dây dẫn.


- Làm được thí nghiệm đơn giản trên mạch điện có nguồn điện là pin để phát hiện
vật dẫn điện hoặc cách điện.


<b>II. Đồ dùng dạy học</b>


- Hình và thơng tin trang 94-95 SGK.


- Pin, dây đồng có vỏ bọc, bóng đèn pin; một số vật bằng kim loại, nhựa, sứ
<b>III. Hoạt động dạy học</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(30)</span><div class='page_container' data-page=30>

1/ Ổn định


2/ Kiểm tra bài cũ


- Yêu cầu trả lời câu hỏi:


<i> + Kể tên một số đồ dùng sử dụng điện em</i>



<i>biết ? </i>
<i> - Nhận xét.</i>


3/ Bài mới


<i><b>- Giới thiệu: Bài Lắp mạch điện đơn giản sẽ </b></i>
- Ghi bảng tựa bài.


<b>* Hoạt động 1: Thực hành lắp mạch điện </b>
- Mục tiêu: HS lắp được mạch điện thắp sáng
đơn giản: sử dụng pin, bóng đèn, dây dẫn.


- Cách tiến hành:


+ Chia lớp thành nhóm 4, yêu cầu tham khảo
<i>mục Thực hành trang 94 SGK và làm thí nghiệm</i>
đồng thời vẽ lại cách lắp mạch diện vào bảng
nhóm.


+ Yêu cầu trưng bày và báo cáo kết quả thí
nghiệm.


+ Nhận xét, kết luận.


<i> + Yêu cầu quan sát hình và tham khảo mục Bạn</i>


<i>cần biết trang 94-95 SGK, thảo luận và trao đổi</i>


nhóm đơi các ý sau:



<i><b> . Cực dương, cực âm của pin, 2 đầu của dây</b></i>


<i>tóc bóng đèn và nơi 2 đầu này đưa ra ngoài.</i>
<i><b> . Pin đã tạo ra trong mạch điện một dòng</b></i>
<i>điện.</i>


<i><b> . Quan sát hình 5, dự đốn mạch điện ở hình</b></i>


<i>nào thì bóng đèn sáng và giải thích tại sao ? </i>


<i><b> . Lắp mạch điện để kiểm tra và so sánh với</b></i>


<i>kết quả dự đoán.</i>


+ Yêu cầu phát biểu ý kiến.
+ Nhận xét, kết luận.


- Yêu cầu đọc mục Bạn cần biết trang 94-95
SGK.


4/ Củng cố- Dặn dò


Gọi học sinh nêu lại nội dung bài.
Nhận xét chốt lại và giáo dục học sinh.


- Pin là nguồn điện đã tạo ra dòng điện trong
mạch điện.


- Nhận xét tiết học. Xem lại bài học.



- Hát vui.


- HS được chỉ định trả lời câu
hỏi.


- Nhắc tựa bài.


-Nhóm trưởng điều khiển nhóm
hoạt động theo yêu cầu.


- Nhóm trưng bày và báo cáo
kết quả.


- Nhận xét, bổ sung.


- Tham khảo và thảo luận với
bạn ngồi cạnh.


- Tiếp nối nhau phát biểu.
- Nhận xét, bổ sung.
- Tiếp nối nhau đọc.


Học sinh nêu.
Chú ý lắng nghe.


<b>ĐỊA LÍ</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(31)</span><div class='page_container' data-page=31>

<b>I. Mục đích, yêu cầu</b>


- Nêu được một số đặc điểm nổi bật của hai quốc gia Pháp và Liên bang Nga:



+ Liên bang Nga nằm ở cả châu Á và châu Âu, có diện tích lớn nhất thế giới và
dân số khá đơng. Tài ngun thiên nhiên giàu có tạo điều kiện thuận lợi để Nga phát
triển kinh tế.


+ Nước Pháp nằm ở Tây Âu, là nước phát triển cơng nghiệp, nơng nghiệp và du
lịch.


- Chỉ vị trí và thủ đô của Nga, Pháp trên bản đồ.
<b>II. Đồ dùng dạy học</b>


- Tranh, ảnh minh họa trong SGK.


- Bản đồ Các nước châu Âu. Phiếu học tập.
<b>III. Hoạt động dạy học</b>


<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>


1/ Ổn định


2/ Kiểm tra bài cũ


- Yêu cầu trả lời câu hỏi:


<i> + Nêu vị trí địa lí , giới hạn và một số đồng bằng,</i>


<i>dãy núi của châu Âu.</i>


- Nhận xét,.
3/ Bài mới



<i><b>- Giới thiệu: Bài Một số nước ở châu Âu sẽ giới</b></i>
thiệu với các em về vị trí địa lí, dân cư của hai nước
Nga và Pháp - hai nước tiêu biểu của châu Âu.
- Ghi bảng tựa bài.


<b>* Hoạt động 1 : Liên bang Nga </b>


- Dựa vào bản đồ Các nước châu Âu, giới thiệu lãnh
thổ Liên bang Nga.


- Yêu cầu tham khảo mục 1 SGK và hoàn thành
phiếu học tập theo nhóm đơi:


PHIẾU HỌC TẬP


Các yếu tố Đặc điểm- sản
phẩm chính của


ngành sản xuất
- Vị trí địa lí:


- Diện tích:
- Thủ đơ:
-Dân số:
- Khí hậu:


- Tài ngun khống sản:
- Sản phẩm công nghiệp:
- Sản phẩm nông nghiệp:



- Yêu cầu các nhóm trình bày kết quả.


<i>- Nhận xét, chốt lại ý đúng: Liên bang Nga nằm ở</i>


<i>Đông Âu, Bắc Á; có diện tích lớn nhất thế giới, có</i>
<i>nhiều tài nguyên thiên nhiên và phát triển nhiều</i>


- Hát vui.


- HS được chỉ định trả lời
câu hỏi.


- Nhắc tựa bài.


- Quan sát bản đồ và xác
định lãnh thổ Liên bang
Nga.


- Tham khảo SGK và hoàn
thành phiếu học tập cùng
bạn ngồi chung bàn.




</div>
<span class='text_page_counter'>(32)</span><div class='page_container' data-page=32>

<i>ngành kinh tế.</i>


<b>* Hoạt động 2: Pháp </b>


- u cầu quan sát hình 1, thơng tin mục 2 SGK và


thảo luận các câu hỏi sau:


<i> + Nêu vị trí của nước Pháp trên bản đồ và tên thủ</i>


<i>đơ của Pháp.</i>


<i> + So sánh vị trí địa lí, khí hậu của Liên bang Nga</i>
<i>với Pháp.</i>


- Yêu cầu dựa vào bản đồ, trình bày kết quả.


<i>- Nhận xét và kết luận: Nước Pháp nằm ở Tây Âu,</i>


<i>giáp biển và có khí hậu ơn hịa.</i>


<b>* Hoạt động 3: </b>


- Yêu cầu tham khảo SGK, thảo luận và trả lời các
câu hỏi theo nhóm đơi:


<i> + Nêu tên các sản phẩm công nghiệp và nông</i>
<i>nghiệp của nước Pháp.</i>


<i> + Em biết gì về nơng sản nước Phápvà Liên bang</i>
<i>Nga ?</i>


<i>- Nhận xét, chốt lại ý đúng: Nước Pháp phát triển</i>


<i>cơng, nơng nghệp; có nhiều mặt hàng nổi tiếng và</i>
<i>ngành du lịch rất phát triển.</i>



- Ghi bảng nội dung ghi nhớ và yêu cầu đọc lại.
4/ Củng cố- Dặn dò


Giáo viên nêu các câu hỏi trong sách và gọi học sinh
trả lời. giáo viên nhận xét chốt lại.


- Liên bang Nga nằm ở Đơng Âu, phía Bắc giáp Bắc
băng Dương nên khí hậu lạnh hơn, cịn nước Pháp
nằm ở Tây Âu, giáp với Đại Tây Dương, biển ấm
áp, không đóng băng.


- Nhận xét tiết học.


- Ghi vào vở nội dung ghi nhớ và xem lại bài.


- Nhận xét, bổ sung.


- Quan sát hình, thơng tin và
thảo luận.


- Xung phong chỉ bản đồ và
trình bày kết quả.


- Nhận xét, bổ sung.


- Tham khảo SGK, thảo
luận và hoàn trả lời các câu
hỏi với bạn ngồi chung bàn.



- Nhận xét, bổ sung.
- Tiếp nối nhau đọc.


Học sinh trả lời câu hỏi.


<b>Tiết 2.Luyện toán: THỂ TÍCH HÌNH HỘP CHỮ NHẬT (VTH tr 22)</b>
<b>I. Mục tiêu: </b>


- Có biểu tượng về thể tích hình hộp chữ nhật.
- Biết tính thể tích hình hộp chữ nhật.


II.Hoạt động dạy học :


<b>Hoạt động dạy</b> <b>Hoạt động học</b>


<b>1.Ôn định:</b>


<b>2. Kiểm tra: Cho HS nhắc lại quy tắc </b>
và cơng thức tính thể tích hình hộp chữ
nhật


<b>3.Bài mới: Giới thiệu - Ghi đầu bài.</b>
Hướng dẫn HS làm bài tập ở VTH toán
22; 23.


</div>
<span class='text_page_counter'>(33)</span><div class='page_container' data-page=33>

<b>- GV cho HS đọc kĩ đề bài.</b>
<b>- Cho HS làm bài tập.</b>


<b>- Gọi HS lần lượt lên chữa bài </b>
<b>- GV giúp đỡ HS chậm.</b>



<b>- GV chấm một số bài và nhận xét.</b>
Bài 1/22. Khoanh vào chữ đặt trước
câu trả lời đúng


Bài 2 /23. Tính thể tích hình hộp chữ
nhật.


Bài 3 /23.


Bài 4/23


<b>4. Củng cố dặn dò.</b>


- GV nhận xét giờ học và dặn HS
chuẩn bị bài sau


<b>- HS đọc kĩ đề bài.</b>
<b>- HS làm bài tập.</b>


<b>- HS lần lượt lên chữa bài </b>


- HS tự làm ở VTH. Khoanh vào C
- HS tự làm ở VTH


a ) giải


thể tích hình hộp chữ nhật là:
5 x 4 x 6 = 120 (dm3<sub>)</sub>



Đáp số: 120 (dm3<sub>)</sub>
b ) giải


thể tích hình hộp chữ nhật là:
1,6 x 1 x 1,5 = 2,4 (m3<sub>)</sub>


Đáp số: 2,4 (m3<sub>)</sub>


KQ: Hình A: 992 dm3<sub>; Hình B: 0,55m</sub>3
Hình C. 180cm3


giải


thể tích khối bê tông là:
2 x 0,5 x 0,75 = 0,75 (m3<sub>)</sub>
Đáp số: 0,75 (m3<sub>)</sub>


</div>

<!--links-->
GIÁO ÁN LỚP 5- TUẦN 23
  • 29
  • 993
  • 1
  • ×