Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (207.51 KB, 28 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<i><b>Thứ hai ngày 18 tháng 1 năm 20..</b></i>
<b>TOÁN</b>
<b>TIẾT 96: PHÂN SỐ</b>
<b>I. MỤC TIÊU: </b>
<b>1. Kiến thức:</b>
- Bước đầu nhận biết về phân số; biết phân số có tử số, mẫu số;
- Biết đọc, viết phân số.
<b>2. Kĩ năng:</b>
- HS có kia năng nhận biết và đọc - viết được phân số.
<b>3. Thái độ:</b>
- HS u thích mơn học.
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:</b>
<b>1. Giáo viên: - Hình vẽ trong SGK.</b>
<b>2. Học sinh: - SGK, vở nháp.</b>
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:</b>
<b>A. Ởn định tở chức lớp: (1’)</b>
<b>B. Tiến trình giờ dạy:</b>
<b>Thời</b>
<b>gian</b> <b>Nội dung</b> <b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>
1’
14’
<b>1. Kiểmtra:</b>
<b>2. Bài mới:</b>
<i>a. Giới thiệu</i>
<i>bài.</i>
<i>b. Giảng bài:</i>
<i>Giới thiệu</i>
<i>phân số và</i>
<i>cách viết</i>
<i>phân số.</i>
- Nêu cách tính chu vi và
diện tích hình bình hành?
- Tính chu vi hình bình
hành có: a = 6 cm; b = 5
cm
- Nhận xét, đánh giá.
* GV nêu mục đích, y/c giờ
học -> giới thiệu bài.
* GV vẽ hình trịn lên bảng,
- Hình trịn được chia làm
mấy phần?
- Mấy phần đã được tơ
màu?
<i>- GV nêu: Chia hình trịn</i>
<i>thành 6 phần bằng nhau,</i>
<i>tơ màu 5 phần. Ta nói: Đã</i>
<i>tơ màu năm phần sáu hình</i>
<i>trịn. </i>
- 1HS nêu.
- 2 học sinh lên bảng thực
hiện.
- Lớp nhận xét:
* Học sinh lắng nghe.
* Quan sát, trả lời câu hỏi .
- Chia thành 6 phần.
- 5 phần…
- HS theo dõi.
8’
9’
3’
<b>3. Luyện tập:</b>
<i>a. Bài 1: </i>
<i>b. Bài 2:</i>
<i>- Viết phân số</i>
<i>vào ơ trống</i>
<b>4. Củng cố </b>
<b>-Dặn dị:</b>
- HD cách viết:
5
6
- Phân số
5
6 <sub> có tử số là 5,</sub>
mẫu số là 6.
- Trong phân số trên, tử số
viết ở đâu? Mẫu số viết ở
đâu?
- - Cho HS viết các
phân số
1
2 <sub> ; </sub>
3
4 <sub> ; </sub>
4
7 <sub>.</sub>
- Giáo viên kết luận về
cách viết phân số.
-* Gọi HS nêu y/c BT.
- GV hướng dẫn HS quan
sát các hình vẽ trong SGK.
- GV hướng dẫn mẫu H1.
+ Hình chữ nhật được chia
làm mấy phần bằng nhau?
+ Đã tô màu mấy phần?
- Y/c HS làm tiếp các phần
cịn lại và giải thích.
- Gọi HS đọc các phân số
vừa viết.
-> Hỏi HS về ý nghĩa của
mẫu số và tử số của mỗi
phân số.
* Gọi HS nêu y/c BT.
- GV treo bảng phụ, giải
thích nội dung.
- Y/c HS tự làm bài vào vở.
2 HS làm trên bảng.
- HS chữa bài.
- GV đánh giá, chốt KQ
đúng..
* Gọi HS nhắc lại đặc điểm
của phân số?
- Dặn HS ôn lại bài và
<i>sáu.</i>
- Học sinh nhắc lại.
- HS nêu.
- 2 HS lên bảng viết. HS cả
lớp viết vở nháp.
- Nghe.
* 1 HS nêu y/c bài tập.
- Quan sát các hình vẽ.
+ 5 phần.
+ 2 phần.
+
5
6
- HS tự làm bài vào vở.
- Đọc các phân số vừa viết.
- Giải thích.
+ HS tiêp nối nhau trả lời.
* 1 HS nêu y/c BT.
- Lắng nghe.
- Cả lớp làm bài vào vở.
2 HS làm bảng.
- Nhận xét, sửa chữa.
* 1 HS nêu.
chuẩn bị bài sau.
<i><b>Thứ ba ngày 19 tháng 1 năm 20..</b></i>
<b>TOÁN</b>
<b>TIẾT 97: PHÂN SỐ VÀ PHÉP CHIA SỐ TỰ NHIÊN</b>
<b>I. MỤC TIÊU: </b>
<b>1. Kiến thức:</b>
- HS biết được thương của phép chia một số tự nhiên cho một số tự nhiện (khác
0) có thể viết thành một phân số: tử số là số bị chia, mẫu số là số chia.
<b>2. Kĩ năng:</b>
- HS biết vận dụng để làm các bài tập 1; 2 trang 108.
<b>3. Thái độ:</b>
- HS u thích mơn học, biết ứng dụng trong cuộc sống.
<b>1. Giáo viên: - Sử dụng mơ hình hoặc hình vẽ trong SGK. </b>
<b>2. Học sinh: - SGK, vở nháp.</b>
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:</b>
<b>A. Ổn định tổ chức lớp: (1’)</b>
<b>B. Tiến trình giờ dạy:</b>
<b>Thời</b>
<b>gian</b> <b>Nội dung</b> <b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>
4’
1’
14’
<b>1. Kiểm tra:</b>
<b>2. Bài mới:</b>
<i>a. Giới thiệu</i>
<i>bài:</i>
<i>b. Tìm hiểu ví</i>
<i>dụ:</i>
<i>* Ví dụ 1</i>
<i>(SGK).</i>
<i>* Ví dụ 2</i>
* GV đọc cho HS viết các
phân số:
+ Ba phần tư:
+ Mười hai phần mười lăm.
+ Bẩy phần mười một.
- Gọi HS đọc các phân số
vừa viết.
- Nhận xét, đánh giá.
* GV nêu mục đích, y/c giờ
học -> giới thiệu bài.
* Gọi HS đọc bài toán.
- Có 8 quả cam chia đều
cho 4 em, mỗi em được
mấy quả cam ta làm thế
nào?
+ Kết quả của phép chia
vừa tìm được là một phân
số hay một số tự nhiên?
<i>* Gọi đọc bài toán.</i>
* 2 HS lên bảng viết số.
- HS đọc các phân số vừa
viết.
- Lớp nhận xét.
* HS lắng nghe.
* 2 HS đọc, lớp theo dõi.
- lấy 8 : 4 = 2 (quả cam).
+ Số tự nhiên.
8’
9’
3’
<i>(SGK).</i>
<b>3. Luyện tập:</b>
<i>a. Bài 1:</i>
<i>- Viết thương</i>
<i>của phép chia</i>
<i>dưới dạng</i>
<i>p/s.</i>
<i>b. Bài 2:</i>
<b>4. Củng cố</b>
<b>-Dặn dò:</b>
- Gọi HS nêu phép tính
giải.
- 3 có chia hết cho 4
không?
- HD phép chia 3 : 4 (SGK)
3 : 4 =
3
4
+ Ở trường hợp này, KQ
của phép chia số ntn?
+ Vậy thương của phép
chia số tự nhiên cho số tự
nhiên (khác 0) có thể viết
như thế nào?
- Gọi HS đọc nhận xét (như
SGK).
* Gọi đọc yêu cầu bài tập.
- Y/c HS nhắc lại cách viết
thương của phép chia dưới
- Y/c HS tự làm bài vào vở.
- Gọi HS chữa bài.
- Nhận xét, chốt KQ đúng.
* Gọi HS đọc yêu cầu bài
tập.
- GV hướng dẫn mẫu như
SGK, sau đó yc HS tự làm
bài.
- Gọi HS chữa bài.
- Cho HS đổi vở kiểm tra.
* GV chốt lại nội dung bài.
- Dặn HS về ôn lại bài và
chuẩn bị bài sau.
- Thực hiện phép chia 3 : 4
- Không chia hết.
- Theo dõi để nắm cách
chia.
+ Là 1 phân số.
- Có thể viết thành 1 phân
số, tử số là số bị chia, và
mẫu số là số chia.
- 3 - 4 HS đọc.
*1 HS đọc.
- 1 HS nhắc lại.
- Cả lớp làm bài vào vở.
- HS nối tiếp chữa bài.
* 1 HS nêu.
- 2 HS làm bảng lớp.
- Cả lớp làm vào vở.
- Chữa bài.
36 : 9 =
36
9 <sub>= 4</sub>
88 : 11 =
88
11 <sub>= 8</sub>
<i><b>Thứ tư ngày 20 tháng 1 năm 20..</b></i>
<b>TOÁN</b>
<b>TIẾT 98: PHÂN SỐ VÀ PHÉP CHIA SỐ TỰ NHIÊN</b>
<b> (Tiếp theo)</b>
<b>I. MỤC TIÊU: </b>
<b>1. Kiến thức:</b>
- Giúp HS củng cố về phép chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên (khác 0)
thương có thể viết thành một phân số.
- Bước đầu biết so sánh phân số với 1.
<b>2. Kĩ năng:</b>
- HS biết vận dụng để làm các bài tập: 1, 3 trang 109.
<b>3. Thái độ:</b>
- Giáo dục HS tính chính xác, khoa học, sự thông minh.
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:</b>
<b>1. Giáo viên: - Mơ hình hoặc hình vẽ trong SGK, bảng phụ. </b>
<b>2. Học sinh: - SGK, vở nháp.</b>
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:</b>
<b>A. Ởn định tở chức lớp: (1’)</b>
<b>B. Tiến trình giờ dạy:</b>
<b>Thời</b>
<b>gian </b> <b>Nội dung</b> <b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>
4’
1’
14’
<b>1. Kiểm tra:</b>
<b>2. Bài mới:</b>
<i>a. Giới thiệu</i>
<i>bài:</i>
<i>b. Tìm hiểu ví</i>
<i>dụ :</i>
<i>* Ví dụ 1(SGK)</i>
- Viết thương của mỗi phép
chia sau dưới dạng phân
số :
4 : 6 ; 8 : 12 ; 1 : 4
- GV nhận xét.
* GV nêu mục đích, y/c giờ
học -> giới thiệu bài.
* GV gắn hình minh họa
lên bảng và nêu VD.
- Hỏi:
+ Vân đã ăn 1 quả cam tức
là ăn mấy phần?
+ Vân ăn thêm
1
4 <sub> quả</sub>
cam tức là ăn thêm mấy
phần nữa?
+ Vân đã ăn tất cả mấy
phần?
->GV nói: Vân đã ăn 5
- 3 học sinh làm bảng lớp.
- Nhận xét.
* HS lắng nghe.
* HS đọc lại VD và quan
sát hình minh họa.
+ Ăn 4 phần.
+ 1 phần.
17’
3’
<i>* Ví dụ 2:</i>
<i>* Nhận xét:</i>
<b>3. Luyện tập:</b>
<i>a. Bài 1.</i>
<i>b. Bài 3:</i>
<b>4. Củng cố</b>
<b>-Dặn dò:</b>
phần hay
5
4 <sub> quả cam.</sub>
+ Hãy mơ tả hình minh họa
cho ps
5
4 <sub>.</sub>
GV kết luận.
* GV nêu VD.
- GV gắn 5 hình trịn lên
bảng. HDHS thực hiện VD
(như SGK).
+ Vậy 5 : 4 =?
* GV hướng dẫn để HS rút
ra cách so sánh phân số với
1 (như SGK).
* Nêu yêu cầu bài tập.
- Y/c HS tự làm bài.
- Gọi HS lên bảng viết.
+ Trong các ps em vừa viết,
có ps nào lớn hơn, bé hơn
hoặc bằng 1?
* Gọi HS đọc bài.
- Y/c HS tự làm bài.
- GV phát giấy khổ to cho 1
HS làm để chữa bài.
- Y/c HS giải thích cách
làm.
- GV nhận xét, chốt KQ
đúng.
* Nêu đặc điểm của phân
số bé hơn 1, bằng 1, lớn
hơn 1 và cho ví dụ.
- Nhận xét giờ học.
- Dặn HS về ôn bài và
chuẩn bị bài sau.
+ 1- 2 HS mô tả và lấy ví
dụ.
* HS đọc lại VD.
- HS thảo luận sau đó
trình bày cách chia trước
lớp.
+ 5 : 4 =
5
* Trả lời các câu hỏi để
rút ra nhận xét.
- Vài HS nhắc lại.
* 1 HS nêu.
- Cả lớp làm bài vào vở, 1
HS làm trên bảng.
- Nhận xét.
+ HS trả lời.
* 1 HS đọc.
- Cả lớp làm bài vào vở, 1
HS làm vào giấy khổ to.
- Gắn bài lên bảng.
- HS giải thích cách làm.
- Nhận xét.
* 1 số HS nêu.
<b>LUYỆN KĨ THUẬT </b>
<b>LUYỆN TẬP VỀ: VẬT LIỆU VÀ DỤNG CỤ TRỒNG RAU, HOA</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>
<b>1. Kiến thức:</b>
- Biết đặc điểm, tác dụng của một số vật liệu, dụng cụ thường dùng để gieo trồng,
chăm sóc rau, hoa.
<b>2. Kĩ năng:</b>
- Biết cách sử dụng một số dụng cụ trồng rau, hoa đơn giản.
<b>3. Thái độ:</b>
- Ham thích trồng cây, quý trọng thành quả lao động và làm việc chăm chỉ, đúng
kỹ thuật.
<b> II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:</b>
<b>1. Giáo viên: - Mẫu hạt giống, phân bón...</b>
<b>2. Học sinh: - Tranh ảnh về các dụng cụ: cuốc cào, dầm, xới. vồ, bình tưới...</b>
<b>III. HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:</b>
<b>A. Ởn định tổ chức lớp: (1’)</b>
<b>B. Tiến trình giờ dạy:</b>
<b>Thờ</b>
<b>i</b>
<b>gian</b>
<b>Nội dung</b> <b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của GV</b>
4’
1’
14’
<b>1. Kiểm tra</b>
<b>bài cũ:</b>
<b>2. Bài mới:</b>
<i>a. Giới thiệu</i>
<i>bài:</i>
<i>b. Các hoạt</i>
<i>động:</i>
<i>* Hoạt động 1:</i>
<i>Những vật liệu</i>
<i>chủ yếu được</i>
<i>sử dụng khi</i>
<i>gieo trồng rau,</i>
<i>hoa.</i>
- Nêu lợi ích của việc
trồng rau, hoa?
- Để việc trồng rau, hoa
đạt KQ tốt, cần có những
điều kiện gì?
-> GV nhận xét, đánh giá.
* Nêu mục đích, y/c bài
học.
* Gọi HS đọc sgk, trả lời
câu hỏi:
- Nêu tên các vật liệu cần
thiết thường được sử dụng
khi trồng rau, hoa?
-> Cho HS quan sát một
số mẫu hạt giống.
- Nêu tác dụng của các vật
liệu đó?
-> GV kết luận.
- 2 HS trả lời.
- Lớp nhận xét, bổ sung.
* Lắng nghe.
* 1 HS đọc sgk, lớp đọc
thầm-> TLCH:
- Hạt giống hoặc cây
giống, phân bón, đất…
- HS quan sát.
17’
3’
<i>* Hoạt động 2:</i>
<i>Các dụng cụ</i>
<i>gieo trồng,</i>
<i>chăm sóc rau,</i>
<i>hoa.</i>
<b>3. Củng cố,</b>
<b>dặn dò:</b>
* Yêu cầu HS đọc thầm
mục 2 (sgk).
- Kể tên các dụng cụ
thường dùng để gieo
trồng, chăm sóc rau, hoa?
-> Cho HS xem tranh ảnh
về các dụng cụ gieo trồng
rau, hoa.
- Chúng có hình dáng, cấu
tạo ntn?
- Nêu cách sử dụng các
-> GV bổ sung thêm.
- GV tóm tắt nội dung bài
học.
- Gọi HS đọc phần ghi
nhớ (sgk).
* Nhắc lại nội dung bài
học.
- Nhận xét giờ học.
- Dặn HS chuẩn bị bài
sau.
* HS đọc thầm mục 2,
TLCH:
- Cuốc, dầm, xới, bình
tưới nước…
- HS quan sát.
- HS trả lời.
- HS nêu (như SGK).
- 2, 3 HS đọc.
<i><b>Thứ năm ngày 21 tháng 1 năm 20..</b></i>
<b>TOÁN</b>
<b>TIẾT 99: LUYỆN TẬP</b>
<b>I. MỤC TIÊU: </b>
<b>1. Kiến thức:</b>
- Biết đọc , viết phân số .
- Biết quan hệ giữa phép chia số tự nhiên và phân số.
<b>2. Kĩ năng:</b>
- HS làm được các bài tập: 1,2 ,3 trang 110.
<b>3. Thái độ:</b>
- HS u thích mơn học.
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:</b>
<b>1. Giáo viên: - Giấy khổ to.</b>
<b>2. Học sinh: - SGK, vở nháp.</b>
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:</b>
<b>A. Ởn định tở chức lớp: (1’)</b>
<b>B. Tiến trình giờ dạy:</b>
<b>Thời</b>
<b>gian</b> <b>Nội dung</b> <b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>
4’
8’
10’
<b>1. Kiểm tra:</b>
<b>2. Luyện tập:</b>
<i>a. Bài 1: </i>
<i>b. Bài 2:</i>
- Nêu đặc điểm của các ps
lớn hơn 1, bé hơn 1, bằng
1? Cho VD.
- GV nhận xét,.
* Gọi HS đọc nội dung và
y/c BT.
- Cho HS thảo luận nhóm
đơi.
- Gọi HS phát biểu.
- Nhận xét, chốt KQ đúng.
<i> Còn lại </i>
1
<i> Cắt đi </i>
5
8 <i><sub>m.</sub></i>
* Gọi HS nêu y/c BT.
- Yêu cầu HS tự viết các
phân số vào vở.
- Gọi HS lên bảng viết.
- Nhận xét, chốt KQ đúng.
- Gọi HS đọc các phân số
- HS nêu và cho VD.
- Nhận xét.
* Nối tiếp nhau đọc.
- HS thảo luận nhóm đơi.
- HS phát biểu.
* 1 HS nêu.
- Cả lớp làm vào vở.
14’
3’
<i>c. Bài 3</i>
<i>- Viết các số</i>
<i>tự nhiên dưới</i>
<i>dạng phân số</i>
<i>có mẫu số là</i>
<i>1.</i>
<b>4. Củng cố</b>
<b>Dặn dò:</b>
vừa viết.
* Gọi HS đọc y/c bài tập.
- Y/c HS tự làm bài.
- Phát giấy khổ to cho 2 HS
làm.
- HD chữa bài.
- Nhận xét, đánh giá, chốt
KQ đúng.
-> GV nhận xét và kết luận:
Mọi số tự nhiên đều viết
được thành ps có mẫu số là
1.
* Tổng kết tồn bài.
- Về ôn bài và chuẩn bị bài
sau.
1
4<i>;</i>
6
10<i>;</i>
18
85<i>;</i>
72
100
* 1 HS đọc.
- HS làm vào vở, 2 HS làm
giấy khổ to.
- Chữa bài.
+ 8 =
8
1 <sub> , 14 = </sub>
1 <sub>, </sub>
0 =
0
1 <sub>; 32 = </sub>
32
1 <sub>; 1 =</sub>
1
1
- HS nghe.
<i><b>Thứ sáu ngày 22 tháng 1 năm 20..</b></i>
<b>TOÁN</b>
<b>TIẾT 100: PHÂN SỐ BẰNG NHAU</b>
<b>I. MỤC TIÊU: </b>
<b>1. Kiến thức:</b>
- HS bước đầu nhận biết được tính chất cơ bản của phân số, phân số bằng nhau.
<b>2. Kĩ năng:</b>
- HS vận dụng để làm một số bài tập có liên quan.
- Giáo dục HS tính chính xác, khoa học.
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:</b>
<b>1. Giáo viên: - Giấy khổ to, hình vẽ SGK.</b>
<b>2. Học sinh: - SGK, vở nháp.</b>
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:</b>
<b>A. Ởn định tở chức lớp: (1’)</b>
<b>B. Tiến trình giờ dạy:</b>
<b>Thời</b>
<b>gian</b> <b>Nội dung</b> <b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>
4’
1’
14’
<b>1. Kiểm tra</b>
<b>bài cũ:</b>
<b>2. Bài mới:</b>
<i>a. Giới thiệu </i>
<i>bài.</i>
<i>b. Hướng dẫn </i>
<i>HS nhận biết: </i>
3
4 <sub> = </sub>
6
8 <i><sub> và</sub></i>
<i>tính chất cơ</i>
<i>bản của phân</i>
<i>số.</i>
- Viết mỗi số tự nhiên sau
dưới dạng phân số có mẫu
số bằng 1:
6 ; 12 ; 36
- GV nhận xét, đánh giá.
<i><b> - GV giới thiệu bài.</b></i>
* GV đưa ra 2 băng giấy
bằng nhau như SGK và
hướng dẫn HS quan sát.
- Hai băng giấy này như
thế nào ?
- Băng giấy thứ nhất chia
thành mấy phần bằng nhau
và tô màu mấy phần?
- Nêu ps chỉ phần tô màu
->
3
4 <sub> băng giấy như thế</sub>
- 3 HS lên bảng.
- Nhận xét.
- HS lắng nghe.
* Quan sát, so sánh , nhận
xét.
- Bằng nhau.
- …chia thành 4 phần
bằng nhau, tô màu 3 phần.
- Tô màu
3
4 <sub> băng giấy.</sub>
- HSTL theo y/c của GV.
3
4 <sub> băng giấy = </sub>
6
7’
10’
3’
<b>3. Luyện tập</b>
<i>a. Bài 1:</i>
<i>b. Bài 3</i>
<b>4. Củng cố </b>
<b>-Dặn dò:</b>
nào với
6
8 <sub> băng giấy ?</sub>
KL:
3
4=
6
8
* GV gợi ý để HS rút ra
nhận xét, từ đó tự nêu
được tính chất cơ bản của
ps.
-> Đó là tính chất cơ bản
của phân số.
* Nêu u cầu bài tập:
- Yêu cầu HS dựa vào tính
chất cơ bản của ps để làm
bài.
- Gọi HS nêu cách làm.
- GV nhận xét và chốt ý.
* Gọi HS đọc bài.
- Phát giấy khổ to cho 2
HS làm để chữa bài.
- Y/c HS gắn bài lên bảng
và nêu cách làm.
- Nhận xét.
* Nêu tính chất cơ bản của
phân số?
- Nhận xét giờ học.
- Dặn HS về ôn bài và
chuẩn bị bài sau.
giấy.
- HS tự nêu nhận xét và
rút ra kết luận như SGK.
- HS nhắc lại tính chất
như SGK.
* 1 HS đọc.
- Cả lớp làm bài vào vở,
sau đó lần lượt lên bảng
làm bài.
- Nêu lại cách làm.
- Nhận xét.
* 1 HS đọc.
- Cả lớp làm bài vào vở, 2
HS làm bài vào giấy để
chữa bài.
- Gắn bài lên bảng và nêu
cách làm.
- Nhận xét.
* 1, 2 HS nêu.
<b>LUYỆN THỂ DỤC</b>
<b>LUYỆN ĐI CHUYỂN HƯỚNG PHẢI, TRÁI</b>
<b> TRỊ CHƠI: “LĂN BĨNG BẰNG TAY.”</b>
<b>I. MỤC TIÊU: </b>
<b>1. Kiến thức:</b>
- Học động tác đi chuyển hướng phải, trái. Yêu cầu bước đầu thực hiện đúng động
tác.
- Trị chơi: Lăn bóng bằng tay. u cầu HS biết cách chơi và tham gia chơi tương
đối chủ động.
<b>2. Kỹ năng: </b>
- Tập đúng động tác, chơi được trị chơi.
<b>3. Thái độ:</b>
- Có ý thức rèn luyện thân thể.
<b>II. ĐỊA ĐIỂM - PHƯƠNG TIỆN: </b>
- Sân trường; Còi
<b>III. NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP LÊN LỚP:</b>
<b>A. Ổn định tổ chức lớp: (1’)</b>
<b>B. Tiến trình giờ dạy:</b>
<b>Thời</b>
<b>gian</b> <b>Nội dung</b> <b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>
7’
<b>27’</b>
15’
<b>1. Phần mở</b>
<b>đầu.</b>
<b>2. Phần cơ</b>
<b>bản:</b>
<i>a. Ôn động tác</i>
<i>đi </i> <i>chuyển</i>
<i>hướng phải,</i>
<i>trái.</i>
* GV nhận lớp, phổ biến
nội dung, yêu cầu giờ học.
- Cho HS chạy một vòng
trên sân tập.
- Trò chơi : Kéo cưa lừa xẻ.
- Kiểm tra bài cũ : 4 hs
-> Nhận xét, đánh giá.
* Giáo viên hướng dẫn và
tổ chức HS luyện tập.
* HS chỉnh đốn đội hình.
* * * * * * * * *
* * * * * * * * *
* * * * * * * * *
* * * * * * * * *
GV
<b>- HS chạy một vòng trên </b>
sân tập.
- Từng cặp HS chơi trò
chơi: Kéo cưa lừa xẻ.
- 4 HS lên kiểm tra bài
TD.
12’
5’
<i>b. Trò chơi: </i>
<i>Lăn bóng bằng</i>
<i>tay.</i>
<b>3. Phần kết</b>
<b>thúc:</b>
* GV hướng dẫn cách chơi.
- Gọi một nhóm HS chơi
thử. GV sửa sai.
- Cho HS chơi theo tổ.
* Cho HS đứng tại chỗ vỗ
tay và hát.
- Hệ thống lại bài học và
nhận xét giờ học.
- Về nhà tập luyện bài thể
dục RLTTCB
* * * * * * * * *
GV
* Lắng nghe.
- Quan sát.
- HS chơi theo tổ.
* HS đứng tại chỗ vỗ tay
và hát.
<i><b>Thứ hai ngày 25 tháng 1 năm 20..</b></i>
<b>TOÁN</b>
<b>TIẾT 101: RÚT GỌN PHÂN SỐ</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>
<b>1. Kiến thức:</b>
- HS hiểu thế nào là rút gọn phân số và phân số tối giản.
- Biết cách rút gọn phân số (trong một số trường hợp đơn giản).
<b>2. Kĩ năng:</b>
- HS biết rút gọn phân số; phân biệt được phân số tối giản.
<b>3. Thái độ:</b>
- Giáo dục HS tính chính xác, khoa học.
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC:</b>
<b>1. Giáo viên: - Bảng phụ viết sẵn cách rút gọn phân số.</b>
<b>2. Học sinh: - SGK, vở nháp.</b>
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC: </b>
<b>A. Ổn định tổ chức lớp: (1’)</b>
<b>B. Tiến trình giờ dạy:</b>
<b>Thời</b>
<b>gian</b> <b>Nội dung</b> <b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>
4’
<b>15’</b>
1’
14’
<b>1. Kiểm tra bài</b>
<b>cũ.</b>
<b>2. Bài mới.</b>
<i>a. Giới thiệu</i>
<i>bài:</i>
<i>b. Hướng dẫn</i>
<i>rút gọn phân</i>
<i>số?</i>
- Nêu tính chất cơ bản của
phân số?
- Viết các phân số bằng
phân số:
2
3 <sub>,</sub>
3
4 <sub>?</sub>
-> Nhận xét, đánh giá.
* Nêu mục đích, y/c tiết
học.
* GV viết phân số:
10
15<sub>, </sub>
- u cầu HS tìm phân số
có TS và MS bé hơn 1
( bằng phân số đã cho).
- Y/c HS nêu cách tìm.
- Cho HS nhận xét và so
- 1 HS trả lời, 2 HS lên
bảng làm bài.
- Cả lớp theo dõi, nhận
xét.
* Nghe.
* 1 HS đọc phân số.
- HS vận dụng t/c cơ bản
của p/s:
10
15 <sub> = </sub>
10 :5
15 :5=
2
3
- HS tự nêu.
- Ta có:
10
15 <sub> = </sub>
10’
7’
3’
<b>3. Luyện tập.</b>
<i>Rút gọn phân</i>
<i>số.</i>
<i>b. Bài 2a</i>
<i>Tìm phân số tối</i>
<i>giản. Giải thích</i>
<i>vì sao?:</i>
<b>3. Củng cố,</b>
<b>dặn dò.</b>
sánh p/s
10
15 <sub> và </sub>
2
3 <sub>.</sub>
- GV nói: p/s
10
15 <sub> đã</sub>
được rút gọn thành p/s
2
=> GV kết luận về cách
rút gọn p/s
-> GV hướng dẫn HS rút
gọn p/s
6
8 <sub> (như sgk). </sub>
- Phân số
3
4 <sub> cịn rút gọn</sub>
được nữa khơng? Vì sao?
=>
3
4 <sub> là p/s số tối giản</sub>
(giải thích).
=>Tương tự, cho HS rút
gọn phân số
18
54 <sub>?</sub>
- Gọi HS nêu cách rút gọn
phân số.
* Gọi HS nêu y/c BT.
- Cho HS tự làm bài.
- Gọi HS lên bảng chữa
bài.
- HD nhận xét, đánh giá.
- GV chốt KQ đúng.
* Gọi HS nêu y/c BT. 1
HS đọc các phân số ở
phần a, GV viết lên bảng.
- Gọi HS nhắc lại thế nào
là phân số tối giản?
- Cho HS tự làm bài vào
vở, 1 HS làm trên bảng.
- HD chữa bài.
- Nhận xét, chốt KQ đúng.
<b>- Yêu cầu HS đổi vở kiểm</b>
- Nghe.
- 2, 3 HS nhắc lại KL.
->HS thực hiện.
6
8 <sub> = ... = </sub>
3
4
- HS trả lời.
=> HS thực hiện tương tự
trên.
- 3, 4 HS nêu.
* 1HS nêu.
- HS làm bài vào vở.
- HS nối tiếp chữa bài.
(nêu cách rút gọn phân
số).
* 1 HS nêu y/c BT, 1 HS
đọc các phân số.
- 1 HS nêu.
- HS tự làm bài.
- Chữa bài.
- Đổi chéo vở kiểm tra.
* Nêu cách rút gọn phân
số?
- Nhận xét tiết học.
- Dặn dò HS.
<i><b>Thứ ba ngày 26 tháng 1 năm 20..</b></i>
<b>TOÁN</b>
<b>TIẾT 102: LUYỆN TẬP.</b>
<b>I. MỤC TIÊU: </b>
<b>1. Kiến thức:</b>
- Giúp HS củng cố về cách rút gọn phân số; củng cố về các tính chất cơ bản của
phân số.
<b>2. Kĩ năng:</b>
- Rèn cho HS kĩ năng rút gọn phân số.
<b>3. Thái độ:</b>
- Giáo dục HS tính chính xác, cẩn thận và khoa học.
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC:</b>
<b>1. Giáo viên: - Bảng phụ BT 2, 3.</b>
<b>2. Học sinh: - SGK, vở nháp.</b>
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC: </b>
<b>A. Ởn định tở chức lớp: (1’)</b>
<b>B. Tiến trình giờ dạy:</b>
<b>Thời</b>
<b>gian</b> <b>Nội dung</b> <b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>
4’
10’
12’
<b>1. Kiểm tra</b>
<b>bài cũ.</b>
<b>2. HD luyện</b>
<b>tập.</b>
<i>a. Bài 1: Rút</i>
<i>gọn phân số.</i>
<i>b. Bài 2: Tìm</i>
<i>phân số bằng</i>
- Gọi HS lên bảng làm
bài tập đã giao về nhà ở
tiết trước.
- Nhận xét, đánh giá.
* Yêu cầu HS tự làm bài.
- HD chữa bài.
-Nhận xét cho điểm.
=>H: Muốn rút gọn phân
số ta làm thế nào?
* GV treo bảng phụ.
- Gọi HS đọc nội dung và
yêu cầu BT.
- 2HS lên bảng làm bài tập.
HS 1: làm bài 1.
HS 2: làm bài tập 3.
* HS tự làm bài vào vở.
- 2 HS chữa bài, cả lớp nhận
xét, bổ sung.
14
1
2<i>;</i>
25
50=
1
2<i>;... .</i>
- 2 HS trả lời.
* 2 HS đọc.
10’
3’
<i>c. Bài 4(a, b):</i>
<i>Tính theo </i>
<i>mẫu.</i>
<b>3. Củng cố,</b>
<b>dặn dò.</b>
- Cho HS làm bài rồi
chữa bài.
( Y/c HS giải thích tại
* Gọi HS nêu yêu cầu
BT.
- HD mẫu.
- Cho HS làm BT vào vở
theo mẫu.
- 2 HS lên bảng làm .
- Nhận xét, sữa chữa.
* Nhận xét tiết học.
- Dặn HS ôn bài và chuẩn
bị bài sau.
- Cả lớp nhận xét, bổ sung.
20
30 <sub>=</sub>
2
3 <sub> ; </sub>
8
12 <sub>=</sub>
2
* 2 em nêu yêu cầu .
- Cả lớp làm vở. 2 HS làm
bảng lớp.
- Nhận xét, sửa chữa.
<i>a/ </i>
2 3 5 2 8 7 5 5
;
3 5 7 7 11 8 7 11
<i><b>Thứ tư ngày 27 tháng 1 năm 20..</b></i>
<b>TOÁN</b>
<b>TIẾT 103: QUY ĐỒNG MẪU SỐ CÁC PHÂN SỐ.</b>
<b>I. MỤC TIÊU: </b>
<b>1. Kiến thức:</b>
- HS biết cách quy đồng mẫu số hai phân số (trường hợp đơn giản).
<b>2. Kĩ năng:</b>
- Bước đầu biết quy đồng mẫu số hai phân số (Trong trường hợp đơn giản).
<b>3. Thái độ:</b>
- Giáo dục HS tính chính xác, cẩn thận và khoa học.
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC:</b>
<b>1. Giáo viên: - Phấn màu.</b>
<b>2. Học sinh: - SGK, vở nháp.</b>
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC: </b>
<b>A. Ởn định tở chức lớp: (1’)</b>
<b>B. Tiến trình giờ dạy:</b>
<b>Thời</b>
<b>gian</b> <b>Nội dung</b> <b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>
4’
1’
14’
<b>1. Kiểm tra bài</b>
<b>cũ.</b>
<b>2. Bài mới .</b>
<i>b. HD cách quy</i>
<i>đồng mẫu số</i>
<i>hai phân số. </i>
- Gọi 2 HS lên bảng làm
bài tập tiết trước.
- Nhận xét , đánh giá.
- Nêu mục đích, y/c tiết
học.
* GV nêu vấn đề; viết 2
p/s
1
3 <sub>và </sub>
2
5 <sub> lên bảng.</sub>
- HDHS nhân TS và MS
của p/s này với MS của
p/s kia.
- Hai phân số
5
15 <sub> và</sub>
- 2HS lên bảng làm bài.
* Lắng nghe.
- HS thực hiện:
1
3=
1×5
3×5=
5
15 <sub> ;</sub>
2
5=
2×3
5×3=
6
15
10’
7’
3’
<b>3. Luyện tập. </b>
<i>a. Bài 1: </i>
<i>Quy đồng mẫu</i>
<i>số các phân số.</i>
<i>b. Bài 2a. b:</i>
<i>Quy đồng mẫu</i>
<i>số các phân số.</i>
<b>3. Củng cố,</b>
<b>dặn dị. </b>
phân số
6
15 <sub> có điểm gì</sub>
chung?
- Hai phân số này bằng hai
phân số nào?
=> GV nói: ...2 p/s đã
được quy đồng MS.
- Cho HS nhận xét MS
chung (15) với các MS 3,
5.
- Gợi ý để HS nêu cách
quy đồng mẫu số hai phân
số?
* Gọi HS nêu yêu cầu .
- GV yêu cầu HS tự làm
bài.
- Gọi HS chữa bài.
- HS nhận xét, sửa chữa.
- GV chốt KQ đúng.
-> Gọi HS nhắc lại cách
quy đồng MS hai phân số.
* Yêu cầu HS tự làm bài.
- GV theo dõi , giúp đỡ .
- HS chữa bài.
-Nhận xét, đánh giá.
* Gọi HS nêu lại cách quy
- Nhận xét tiết học.
- Dặn dò HS.
+
1
3=
5
15 <sub> ; </sub>
2
5=
6
15
- Mẫu số chung 15 chia
hết cho MS 3 và MS 5.
- 2, 3 HS nêu (sgk).
* 2 HS nêu.
- HS làm bài vào vở .
- 3 HS lên bảng chữa bài.
- Nhận xét, sửa chữa bài
<i>a/</i>
5
6=
5×4
6×4=
20
24 <sub>;</sub>
1
4=
1×6
4×6=
6
24
-> 1 HS nêu.
* 3 HS lên bảng làm, lớp
làm bài vào vở.
- Đổi vở kiểm tra bài và
sửa bài cho nhau.
<i><b>Thứ năm ngày 28 tháng 1 năm 20..</b></i>
<b>TOÁN</b>
<b>TIẾT 104: QUY ĐỒNG MẪU SỐ CÁC PHÂN SỐ</b>
<b>(Tiếp theo)</b>
<b> </b>
<b>I. MỤC TIÊU: </b>
<b>1. Kiến thức:</b>
- HS biết quy đồng mẫu số của hai phân số, trong đó mẫu số của một phân số được
chọn làm mẫu số chung.
<b>2. Kĩ năng:</b>
- HS thực hiện thành thạo quy đồng mẫu số hai phân số.
<b>3. Thái độ:</b>
- Giáo dục tính chính xác, khoa học cho HS.
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC:</b>
<b>1. Giáo viên: - Phấn màu.</b>
<b>2. Học sinh: - SGK, vở nháp.</b>
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC:</b>
<b>A. Ởn định tở chức lớp: (1’)</b>
<b>B. Tiến trình giờ dạy:</b>
<b>Thời</b>
<b>gian</b> <b>Nội dung</b> <b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>
4’
1’
14’
<b>1. Kiểm tra bài</b>
<b>cũ.</b>
<b>2. Bài mới.</b>
<i>a. Giới thiệu </i>
<i>bài:</i>
<i>b. Hướng dẫn</i>
<i>HS thực hiện</i>
<i>quy đồng mẫu số</i>
<i>hai phân số </i>
7
6
- Quy đồng mẫu số 2
phân số sau:
4 3 2 3
à ; à
7<i>v</i> 5 3<i>v</i> 4<sub>?</sub>
- Nhận xét, đánh giá.
<b>* Nêu mục đích, y/c tiết</b>
học.
* Cho HS nhận xét về
mqh của 2 MS của hai
phân số
7
6 <sub> và </sub>
5
12 <sub> ?</sub>
=>GV: Có thể chọn 12 là
- 2HS lên bảng làm bài.
- Lớp nhận xét, sửa sai.
* Nghe.
* Nhận xét: 6 x 2 = 12;
12 : 6 = 2
8’
8’
3’
<i>và </i>
5
12 <i><sub>.</sub></i>
<b>3. Thực hành.</b>
<i>a. Bài 1.</i>
<i>Quy đồng MS</i>
<i>các phân số.</i>
<i>b. Bài 2:</i>
<i>Quy đồng MS</i>
<i>các phân số.</i>
<b>3. Củng cố –</b>
<b>dặn dò.</b>
MS chung (GV giải
thích).
- Cho HS tự quy đồng
MS p/s
7
6 <sub>, giữ nguyên</sub>
p/s
5
12 <sub>.</sub>
- Khi quy đồng hai phân
số ta được hai phân số
nào?
-> Gợi ý để HS nêu cách
quy đồng mẫu số các
phân số khi có một mẫu
số là MSC?
-> Cho nhiều HS nhắc
lại.
* Gọi HS nêu y/c BT.
- Yêu cầu HS tự làm bài.
- Gọi HS chữa bài.
- HD nhận xét, chốt KQ
đúng.
a/
7
9=
7×3
9×3=
21
27
2
3=
<i>2 x 9</i>
<i>3 x 9</i>=
18
27
...
<b>* GV thực hiện như bài</b>
1.
(y/c HS làm phần a, b, c)
- Nhận xét, chữa bài.
- GV đánh giá, chốt KQ
đúng.
* Gọi HS nhắc lại quy
- HS quy đồng:
7 7 2 14
6 6 2 12
<i>x</i>
<i>x</i>
- HS nêu.
+ Xác định mẫu số chung
+Tìm thương của MSC
và mẫu số của phân số
kia.
+ Lấy thương đó nhân
với TS và MS của p/s
kia. Giữ nguyên p/s có
MS là MSC.
* 1 HS nêu.
- HS làm bài.
- 3 HS chữa bài.
- Đổi vở kiểm tra.
* HS làm phần a, b, c
- 3 HS làm bảng lớp.
- Nhận xét, sửa chữa.
đồng MS 2 p/s trong đó
có 1 p/s có MS là MSC.
-Nhận xét tiết học.
-Dặn HS ôn bài và chuẩn
bị bài sau.
<i><b>Thứ sáu ngày 29 tháng 1 năm 20..</b></i>
<b>TOÁN</b>
<b>TIẾT 105: LUYỆN TẬP</b>
<b>I. MỤC TIÊU: </b>
<b>1. Kiến thức:</b>
- Giúp HS củng cố về quy đồng mẫu số hai phân số.
<b>2. Kĩ năng:</b>
- Rèn cho HS kĩ năng quy đồng mẫu số hai phân số.
<b>3. Thái độ:</b>
- Giáo dục HS tính cẩn thận, chính xác, khoa học.
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC:</b>
<b>1. Giáo viên: - Phấn màu.</b>
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC: </b>
<b>A. Ổn định tổ chức lớp: (1’)</b>
<b>B. Tiến trình giờ dạy:</b>
<b>Thời</b>
<b>gian</b> <b>Nội dung</b> <b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>
4’
<b>32’</b>
12’
<b>1. Kiểm tra</b>
<b>bài cũ.</b>
<b>2. Hướng dẫn</b>
<b>luyện tập.</b>
<i>a. Bài 1a.</i>
<i>Quy đồng mẫu</i>
<i>số các phân số.</i>
- Gọi HS lên bảng làm bài
tập tiết trước.
- Nhận xét chung.
* Gọi HS đọc yêu cầu bài
tập.
- Cho HS tự làm bài rồi
chữa bài. Yêu cầu HS nêu
cách làm.
- Nhận xét, chốt KQ đúng.
1
6=
1×5
6×5=
5
30 <sub>;</sub>
- 2HS lên bảng làm bài.
- Lớp theo dõi nhận xét
sửa sai.
* 1 HS đọc yêu cầu bài
tập.
- 3 HS lên bảng làm bài,
mỗi HS thực hiện quy
đồng 1 cặp phân số, HS
cả lớp làm bài tập vào
vở.
10’
10’
3’
<i>b. Bài 2a:</i>
<i>Viết </i>
3
5 <i><sub> và 2</sub></i>
<i>thành hai p/s</i>
<i>có mẫu số là</i>
<i>5.</i>
<i>c. Bài 4.</i>
<b>3. Củng cố,</b>
<b>dặn dị.</b>
4
5=
4×6
5×6=
24
30
* Gọi HS đọc u cầu BT.
- Cho HS tự làm vào vở.
- Gọi HS lên bảng trình
bày, nêu cách làm.
- Nhận xét, chữa bài.
* Gọi HS đọc đề bài.
- Hỏi: Muốn viết hai p/s
có cùng MS là 60 ta làm
thế nào?
- Yêu cầu HS làm vở.
- Gọi HS lên bảng làm.
- Nhận xét, đánh giá.
* Nêu cách quy đồng MS
các phân số?
- Nhận xét tiết học.
- Nhắc HS về nhà ôn bài
và chuẩn bị bài sau.
bảng.
* 1 HS đọc.
- HS tự làm bài.
- 1HS lên bảng làm.
- Nhận xét, chữa bài trên
* 2 HS đọc đề bài.
- Phải quy đồng MS hai
p/s.
- 3HS lên bảng, lớp làm
bài vào vở.
- Đổi chéo vở kiểm tra.
* 2 em nhắc lại .
<b>LUYỆN KĨ THUẬT</b>
<b>ĐIỀU KIỆN NGOẠI CẢNH CỦA CÂY RAU VÀ HOA.</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>
<b>1. Kiến thức:</b>
- HS biết được các điều kiện ngoại cảnh và ảnh hưởng của chúng đối với cây rau,
hoa.
<b>2. Kĩ năng:</b>
- HS biết liên hệ thực tiễn về ảnh hưởng của điều kiện ngoại cảnh đối với cây rau,
hoa.
<b>3. Thái độ:</b>
- Có ý thức chăm sóc cây rau, hoa đúng kĩ thuật.
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC:</b>
<b>1. Giáo viên: - Hình trong sgk.</b>
<b>2. Học sinh: - SGK.</b>
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC:</b>
<b>A. Ởn định tở chức lớp: (1’)</b>
<b>B. Tiến trình giờ dạy:</b>
<b>Thờ</b>
<b>i</b>
<b>gian</b>
<b>Nội dung</b> <b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>
4’
<b>32’</b>
1’
14’
<b>1. Kiểm tra bài</b>
<b>cũ:</b>
<b>2. Bài mới:</b>
<i>a. Giới thiệu bài:</i>
<i>b. Các hoạt</i>
<i>động:</i>
<i>* Hoạt động 1:</i>
<i>Các điều kiện</i>
<i>ngoại cảnh ảnh</i>
- Nêu các vật liệu, dụng cụ
chủ yếu được sử dụng
trong việc trồng rau, hoa?
- Nhận xét, đánh giá.
- Giới thiệu và nêu mục
đích, y/c bài học.
* Cho HS quan sát hình 2
(sgk), hỏi:
- Cây rau, hoa cần những
- 2 HS trả lời.
- Nhận xét, bổ sung.
- Lắng nghe.
* Quan sát hình 2 (sgk),
TL:
17’
<i>hưởng đến sự</i>
<i>sinh trưởng, phát</i>
<i>triển của cây</i>
<i>rau, hoa:</i>
<i>* Hoạt động 2:</i>
<i>Ảnh hưởng của</i>
<i>các ĐK ngoại</i>
<i>cảnh đối với sự</i>
<i>sinh trưởng, phát</i>
<i>triển của cây</i>
<i>rau, hoa.</i>
điều kiện ngoại cảnh nào?
-> GV kết luận.
* Cho HS đọc sgk, TLCH
đối với từng ĐK:
- Nhiệt độ khơng khí có
nguồn gốc từ đâu?
- Nhiệt độ các mùa trong
năm có giống nhau
khơng?
- Kể tên một số loại rau,
hoa trồng ở các mùa khác
-> GV kết luận.
- Cây rau, hoa lấy nước ở
đâu?
- Nước có tác dụng ntn đối
với cây?
- Nếu thiếu nước, thừa
nước, cây có hiện tượng
gì?
-> GV KL.
- Cây nhận ánh sáng từ
đâu?
- Ánh sáng có tác dụng ntn
đối với cây rau, hoa?
- Quan sát cây trong bóng
râm, em thấy có hiện
tượng gì?
- Muốn có ánh sáng cho
cây ta phải làm thế nào?
-> GV tóm tắt những nội
dung trên.
- GV đặt câu hỏi tương tự
trên đối với chất dinh
dưỡng và không khí.
-> GV tóm tắt tồn bộ nội
dung 2 hoạt động.
- Gọi HS đọc ghi nhớ
trong sgk.
sáng, chất ding dưỡng,
khơng khí.
* Đọc sgk. Trả lời câu
hỏi:
- Từ mặt trời.
- Không. (Nêu VD).
- HS tự kể.
- Từ trong đất, nước
mưa, khơng khí..
- Hịa tan chất dinh
dưỡng...để rễ cây hút
được dễ dàng...
- Thiếu nước: cây chậm
phát triển, khô héo..
- Mặt trời.
- Giúp cây quang hợp,
tạo thức ăn nuôi cây.
- Thân cây yếu, vươn
dài, lá nhợt nhạt...
- Trồng ở nơi nhiều ánh
sáng, trồng đúng khoảng
cách.
- HS trả lời câu hỏi theo
y/c của GV.
3’ <b>3. Củng cố, dặn</b>
<b>dò:</b>
* Nhận xét giờ học.
- Dặn HS ôn bài ở nhà và
chuẩn bị bài sau.
<b>LUYỆN THỂ DỤC</b>
<b>LUYỆN NHẢY DÂY </b>
<b>TRỊ CHƠI: “ LĂN BĨNG BẰNG TAY”</b>
<b>I. MỤC TIÊU: </b>
<b>1. Kiến thức:</b>
- Học nhảy dây. Yêu cầu bước đầu thực hiện đúng động tác.
- Trò chơi : Lăn bóng bằng tay. Yêu cầu HS biết cách chơi và tham gia chơi tương
đối chủ động.
<b>2. Kỹ năng: </b>
- Tập đúng động tác, chơi được trò chơi.
<b>3. Thái độ:</b>
- Có ý thức rèn luyện thân thể.
<b>II. ĐỊA ĐIỂM - PHƯƠNG TIỆN: </b>
- Sân trường; Còi, dây.
<b>III. NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP LÊN LỚP:</b>
<b>A. Ởn định tở chức lớp: (1’)</b>
<b>B. Tiến trình giờ dạy:</b>
<b>Thời</b>
<b>gian</b> <b>Nội dung</b> <b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>
7’ <b>1. Phần mở</b>
<b>đầu.</b>
* GV nhận lớp, phổ biến
nội dung, yêu cầu giờ học.
- Cho HS chạy một vòng
trên sân tập.
- Trò chơi : Kéo cưa lừa xẻ.
- Kiểm tra bài cũ : 4 hs
-> Nhận xét, đánh giá.
* HS chỉnh đốn đội hình.
* * * * * * * * *
* * * * * * * * *
* * * * * * * * *
* * * * * * * * *
GV
<b>- HS chạy một vòng trên </b>
sân tập.
<b>27’</b>
15’
12’
5’
<b>2. Phần cơ</b>
<b>bản:</b>
<i>a. Học nhảy</i>
<i>dây.</i>
<i>b. Trò chơi: </i>
<i>Lăn bóng bằng</i>
<i>tay.</i>
<b>3. Phần kết</b>
<b>thúc:</b>
* Giáo viên hướng dẫn và
tổ chức HS luyện tập.
* GV hướng dẫn cách chơi.
- Gọi một nhóm HS chơi
thử. GV sửa sai.
- Cho HS chơi theo tổ.
* Cho HS đứng tại chỗ vỗ
tay và hát.
- Hệ thống lại bài học và
nhận xét giờ học.
- Về nhà tập luyện bài thể
dục RLTTCB
* Đội hình tập luyện:
* * * * * * * * *
* * * * * * * * *
* * * * * * * * *
* * * * * * * * *
GV
* Lắng nghe.
- Quan sát.
- HS chơi theo tổ.
* HS đứng tại chỗ vỗ tay
và hát.