Tải bản đầy đủ (.docx) (28 trang)

Giáo án lớp 4 tuần 20 tổng hợp - hoc360.net - Tải tài liệu học tập miễn phí

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (207.51 KB, 28 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>TUẦN 20</b>



<i><b>Thứ hai ngày 18 tháng 1 năm 20..</b></i>
<b>TOÁN</b>


<b>TIẾT 96: PHÂN SỐ</b>
<b>I. MỤC TIÊU: </b>


<b>1. Kiến thức:</b>


- Bước đầu nhận biết về phân số; biết phân số có tử số, mẫu số;
- Biết đọc, viết phân số.


<b>2. Kĩ năng:</b>


- HS có kia năng nhận biết và đọc - viết được phân số.
<b>3. Thái độ:</b>


- HS u thích mơn học.
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:</b>


<b>1. Giáo viên: - Hình vẽ trong SGK.</b>
<b>2. Học sinh: - SGK, vở nháp.</b>


<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:</b>
<b>A. Ởn định tở chức lớp: (1’)</b>


<b>B. Tiến trình giờ dạy:</b>
<b>Thời</b>


<b>gian</b> <b>Nội dung</b> <b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>


4’


1’


14’


<b>1. Kiểmtra:</b>


<b>2. Bài mới:</b>
<i>a. Giới thiệu</i>
<i>bài.</i>


<i>b. Giảng bài:</i>
<i>Giới thiệu</i>
<i>phân số và</i>
<i>cách viết</i>
<i>phân số.</i>


- Nêu cách tính chu vi và
diện tích hình bình hành?
- Tính chu vi hình bình
hành có: a = 6 cm; b = 5
cm


- Nhận xét, đánh giá.


* GV nêu mục đích, y/c giờ
học -> giới thiệu bài.


* GV vẽ hình trịn lên bảng,


cho HS quan sát.


- Hình trịn được chia làm
mấy phần?


- Mấy phần đã được tơ
màu?


<i>- GV nêu: Chia hình trịn</i>
<i>thành 6 phần bằng nhau,</i>
<i>tơ màu 5 phần. Ta nói: Đã</i>
<i>tơ màu năm phần sáu hình</i>
<i>trịn. </i>


- 1HS nêu.


- 2 học sinh lên bảng thực
hiện.


- Lớp nhận xét:


* Học sinh lắng nghe.


* Quan sát, trả lời câu hỏi .


- Chia thành 6 phần.


- 5 phần…


- HS theo dõi.



</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

8’


9’


3’


<b>3. Luyện tập:</b>
<i>a. Bài 1: </i>


<i>b. Bài 2:</i>
<i>- Viết phân số</i>
<i>vào ơ trống</i>


<b>4. Củng cố </b>
<b>-Dặn dị:</b>


- HD cách viết:


5
6


- Phân số


5


6 <sub> có tử số là 5,</sub>


mẫu số là 6.



- Trong phân số trên, tử số
viết ở đâu? Mẫu số viết ở
đâu?


- - Cho HS viết các


phân số


1
2 <sub> ; </sub>


3
4 <sub> ; </sub>


4
7 <sub>.</sub>


- Giáo viên kết luận về
cách viết phân số.




-* Gọi HS nêu y/c BT.


- GV hướng dẫn HS quan
sát các hình vẽ trong SGK.
- GV hướng dẫn mẫu H1.
+ Hình chữ nhật được chia
làm mấy phần bằng nhau?
+ Đã tô màu mấy phần?


+ Viết phân số chỉ số phần
đã tơ màu?


- Y/c HS làm tiếp các phần
cịn lại và giải thích.


- Gọi HS đọc các phân số
vừa viết.


-> Hỏi HS về ý nghĩa của
mẫu số và tử số của mỗi
phân số.


* Gọi HS nêu y/c BT.


- GV treo bảng phụ, giải
thích nội dung.


- Y/c HS tự làm bài vào vở.
2 HS làm trên bảng.


- HS chữa bài.


- GV đánh giá, chốt KQ
đúng..


* Gọi HS nhắc lại đặc điểm
của phân số?


- Dặn HS ôn lại bài và



<i>sáu.</i>


- Học sinh nhắc lại.


- HS nêu.


- 2 HS lên bảng viết. HS cả
lớp viết vở nháp.


- Nghe.


* 1 HS nêu y/c bài tập.
- Quan sát các hình vẽ.


+ 5 phần.


+ 2 phần.


+


5
6


- HS tự làm bài vào vở.


- Đọc các phân số vừa viết.
- Giải thích.


+ HS tiêp nối nhau trả lời.



* 1 HS nêu y/c BT.
- Lắng nghe.


- Cả lớp làm bài vào vở.
2 HS làm bảng.


- Nhận xét, sửa chữa.


* 1 HS nêu.


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

chuẩn bị bài sau.


<i><b>Thứ ba ngày 19 tháng 1 năm 20..</b></i>
<b>TOÁN</b>


<b>TIẾT 97: PHÂN SỐ VÀ PHÉP CHIA SỐ TỰ NHIÊN</b>
<b>I. MỤC TIÊU: </b>


<b>1. Kiến thức:</b>


- HS biết được thương của phép chia một số tự nhiên cho một số tự nhiện (khác
0) có thể viết thành một phân số: tử số là số bị chia, mẫu số là số chia.


<b>2. Kĩ năng:</b>


- HS biết vận dụng để làm các bài tập 1; 2 trang 108.
<b>3. Thái độ:</b>


- HS u thích mơn học, biết ứng dụng trong cuộc sống.


<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:</b>


<b>1. Giáo viên: - Sử dụng mơ hình hoặc hình vẽ trong SGK. </b>
<b>2. Học sinh: - SGK, vở nháp.</b>


<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:</b>
<b>A. Ổn định tổ chức lớp: (1’)</b>


<b>B. Tiến trình giờ dạy:</b>
<b>Thời</b>


<b>gian</b> <b>Nội dung</b> <b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>
4’


1’


14’


<b>1. Kiểm tra:</b>


<b>2. Bài mới:</b>
<i>a. Giới thiệu</i>
<i>bài:</i>


<i>b. Tìm hiểu ví</i>
<i>dụ:</i>


<i>* Ví dụ 1</i>
<i>(SGK).</i>



<i>* Ví dụ 2</i>


* GV đọc cho HS viết các
phân số:


+ Ba phần tư:


+ Mười hai phần mười lăm.
+ Bẩy phần mười một.
- Gọi HS đọc các phân số
vừa viết.


- Nhận xét, đánh giá.


* GV nêu mục đích, y/c giờ
học -> giới thiệu bài.


* Gọi HS đọc bài toán.
- Có 8 quả cam chia đều
cho 4 em, mỗi em được
mấy quả cam ta làm thế
nào?


+ Kết quả của phép chia
vừa tìm được là một phân
số hay một số tự nhiên?


<i>* Gọi đọc bài toán.</i>



* 2 HS lên bảng viết số.
- HS đọc các phân số vừa
viết.


- Lớp nhận xét.


* HS lắng nghe.


* 2 HS đọc, lớp theo dõi.
- lấy 8 : 4 = 2 (quả cam).


+ Số tự nhiên.


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

8’


9’


3’


<i>(SGK).</i>


<b>3. Luyện tập:</b>
<i>a. Bài 1:</i>
<i>- Viết thương</i>
<i>của phép chia</i>
<i>dưới dạng</i>
<i>p/s.</i>


<i>b. Bài 2:</i>



<b>4. Củng cố</b>
<b>-Dặn dò:</b>


- Gọi HS nêu phép tính
giải.


- 3 có chia hết cho 4
không?


- HD phép chia 3 : 4 (SGK)


3 : 4 =


3
4


+ Ở trường hợp này, KQ
của phép chia số ntn?


+ Vậy thương của phép
chia số tự nhiên cho số tự
nhiên (khác 0) có thể viết
như thế nào?


- Gọi HS đọc nhận xét (như
SGK).


* Gọi đọc yêu cầu bài tập.
- Y/c HS nhắc lại cách viết
thương của phép chia dưới


dạng phân số .


- Y/c HS tự làm bài vào vở.
- Gọi HS chữa bài.


- Nhận xét, chốt KQ đúng.


* Gọi HS đọc yêu cầu bài
tập.


- GV hướng dẫn mẫu như
SGK, sau đó yc HS tự làm
bài.


- Gọi HS chữa bài.


- Cho HS đổi vở kiểm tra.




* GV chốt lại nội dung bài.
- Dặn HS về ôn lại bài và
chuẩn bị bài sau.


- Thực hiện phép chia 3 : 4


- Không chia hết.


- Theo dõi để nắm cách
chia.



+ Là 1 phân số.


- Có thể viết thành 1 phân
số, tử số là số bị chia, và
mẫu số là số chia.


- 3 - 4 HS đọc.


*1 HS đọc.
- 1 HS nhắc lại.


- Cả lớp làm bài vào vở.
- HS nối tiếp chữa bài.


* 1 HS nêu.


- 2 HS làm bảng lớp.
- Cả lớp làm vào vở.
- Chữa bài.


36 : 9 =


36
9 <sub>= 4</sub>


88 : 11 =


88
11 <sub>= 8</sub>



</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

<i><b>Thứ tư ngày 20 tháng 1 năm 20..</b></i>
<b>TOÁN</b>


<b>TIẾT 98: PHÂN SỐ VÀ PHÉP CHIA SỐ TỰ NHIÊN</b>
<b> (Tiếp theo)</b>


<b>I. MỤC TIÊU: </b>
<b>1. Kiến thức:</b>


- Giúp HS củng cố về phép chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên (khác 0)
thương có thể viết thành một phân số.


- Bước đầu biết so sánh phân số với 1.
<b>2. Kĩ năng:</b>


- HS biết vận dụng để làm các bài tập: 1, 3 trang 109.
<b>3. Thái độ:</b>


- Giáo dục HS tính chính xác, khoa học, sự thông minh.
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:</b>


<b>1. Giáo viên: - Mơ hình hoặc hình vẽ trong SGK, bảng phụ. </b>
<b>2. Học sinh: - SGK, vở nháp.</b>


<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:</b>
<b>A. Ởn định tở chức lớp: (1’)</b>


<b>B. Tiến trình giờ dạy:</b>
<b>Thời</b>



<b>gian </b> <b>Nội dung</b> <b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>


4’


1’


14’


<b>1. Kiểm tra:</b>


<b>2. Bài mới:</b>
<i>a. Giới thiệu</i>
<i>bài:</i>


<i>b. Tìm hiểu ví</i>
<i>dụ :</i>


<i>* Ví dụ 1(SGK)</i>


- Viết thương của mỗi phép
chia sau dưới dạng phân
số :


4 : 6 ; 8 : 12 ; 1 : 4
- GV nhận xét.


* GV nêu mục đích, y/c giờ
học -> giới thiệu bài.



* GV gắn hình minh họa
lên bảng và nêu VD.


- Hỏi:


+ Vân đã ăn 1 quả cam tức
là ăn mấy phần?


+ Vân ăn thêm


1


4 <sub> quả</sub>


cam tức là ăn thêm mấy
phần nữa?


+ Vân đã ăn tất cả mấy
phần?


->GV nói: Vân đã ăn 5


- 3 học sinh làm bảng lớp.
- Nhận xét.


* HS lắng nghe.


* HS đọc lại VD và quan
sát hình minh họa.



+ Ăn 4 phần.


+ 1 phần.


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

17’


3’


<i>* Ví dụ 2:</i>


<i>* Nhận xét:</i>


<b>3. Luyện tập:</b>
<i>a. Bài 1.</i>


<i>b. Bài 3:</i>


<b>4. Củng cố</b>
<b>-Dặn dò:</b>


phần hay


5


4 <sub> quả cam.</sub>


+ Hãy mơ tả hình minh họa


cho ps



5
4 <sub>.</sub>


GV kết luận.


* GV nêu VD.


- GV gắn 5 hình trịn lên
bảng. HDHS thực hiện VD
(như SGK).


+ Vậy 5 : 4 =?


* GV hướng dẫn để HS rút
ra cách so sánh phân số với
1 (như SGK).


* Nêu yêu cầu bài tập.
- Y/c HS tự làm bài.
- Gọi HS lên bảng viết.


+ Trong các ps em vừa viết,
có ps nào lớn hơn, bé hơn
hoặc bằng 1?




* Gọi HS đọc bài.
- Y/c HS tự làm bài.



- GV phát giấy khổ to cho 1
HS làm để chữa bài.


- Y/c HS giải thích cách
làm.


- GV nhận xét, chốt KQ
đúng.


* Nêu đặc điểm của phân
số bé hơn 1, bằng 1, lớn
hơn 1 và cho ví dụ.


- Nhận xét giờ học.


- Dặn HS về ôn bài và
chuẩn bị bài sau.


+ 1- 2 HS mô tả và lấy ví
dụ.


* HS đọc lại VD.


- HS thảo luận sau đó
trình bày cách chia trước
lớp.


+ 5 : 4 =


5


4


* Trả lời các câu hỏi để
rút ra nhận xét.


- Vài HS nhắc lại.


* 1 HS nêu.


- Cả lớp làm bài vào vở, 1
HS làm trên bảng.


- Nhận xét.
+ HS trả lời.


* 1 HS đọc.


- Cả lớp làm bài vào vở, 1
HS làm vào giấy khổ to.
- Gắn bài lên bảng.
- HS giải thích cách làm.
- Nhận xét.


* 1 số HS nêu.


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

<b>LUYỆN KĨ THUẬT </b>


<b>LUYỆN TẬP VỀ: VẬT LIỆU VÀ DỤNG CỤ TRỒNG RAU, HOA</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>



<b>1. Kiến thức:</b>


- Biết đặc điểm, tác dụng của một số vật liệu, dụng cụ thường dùng để gieo trồng,
chăm sóc rau, hoa.


<b>2. Kĩ năng:</b>


- Biết cách sử dụng một số dụng cụ trồng rau, hoa đơn giản.
<b>3. Thái độ:</b>


- Ham thích trồng cây, quý trọng thành quả lao động và làm việc chăm chỉ, đúng
kỹ thuật.


<b> II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:</b>


<b>1. Giáo viên: - Mẫu hạt giống, phân bón...</b>


<b>2. Học sinh: - Tranh ảnh về các dụng cụ: cuốc cào, dầm, xới. vồ, bình tưới...</b>
<b>III. HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:</b>


<b>A. Ởn định tổ chức lớp: (1’)</b>
<b>B. Tiến trình giờ dạy:</b>


<b>Thờ</b>
<b>i</b>
<b>gian</b>


<b>Nội dung</b> <b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của GV</b>


4’



1’


14’


<b>1. Kiểm tra</b>
<b>bài cũ:</b>


<b>2. Bài mới:</b>
<i>a. Giới thiệu</i>
<i>bài:</i>


<i>b. Các hoạt</i>
<i>động:</i>


<i>* Hoạt động 1:</i>
<i>Những vật liệu</i>
<i>chủ yếu được</i>
<i>sử dụng khi</i>
<i>gieo trồng rau,</i>
<i>hoa.</i>


- Nêu lợi ích của việc
trồng rau, hoa?


- Để việc trồng rau, hoa
đạt KQ tốt, cần có những
điều kiện gì?


-> GV nhận xét, đánh giá.



* Nêu mục đích, y/c bài
học.


* Gọi HS đọc sgk, trả lời
câu hỏi:


- Nêu tên các vật liệu cần
thiết thường được sử dụng
khi trồng rau, hoa?


-> Cho HS quan sát một
số mẫu hạt giống.


- Nêu tác dụng của các vật
liệu đó?


-> GV kết luận.


- 2 HS trả lời.


- Lớp nhận xét, bổ sung.


* Lắng nghe.


* 1 HS đọc sgk, lớp đọc
thầm-> TLCH:


- Hạt giống hoặc cây
giống, phân bón, đất…



- HS quan sát.


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

17’


3’


<i>* Hoạt động 2:</i>
<i>Các dụng cụ</i>
<i>gieo trồng,</i>
<i>chăm sóc rau,</i>
<i>hoa.</i>


<b>3. Củng cố,</b>
<b>dặn dò:</b>


* Yêu cầu HS đọc thầm
mục 2 (sgk).


- Kể tên các dụng cụ
thường dùng để gieo
trồng, chăm sóc rau, hoa?
-> Cho HS xem tranh ảnh
về các dụng cụ gieo trồng
rau, hoa.


- Chúng có hình dáng, cấu
tạo ntn?


- Nêu cách sử dụng các


dụng cụ đó?


-> GV bổ sung thêm.
- GV tóm tắt nội dung bài
học.


- Gọi HS đọc phần ghi
nhớ (sgk).


* Nhắc lại nội dung bài
học.


- Nhận xét giờ học.


- Dặn HS chuẩn bị bài
sau.


* HS đọc thầm mục 2,
TLCH:


- Cuốc, dầm, xới, bình
tưới nước…


- HS quan sát.


- HS trả lời.


- HS nêu (như SGK).


- 2, 3 HS đọc.



</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

<i><b>Thứ năm ngày 21 tháng 1 năm 20..</b></i>
<b>TOÁN</b>


<b>TIẾT 99: LUYỆN TẬP</b>
<b>I. MỤC TIÊU: </b>


<b>1. Kiến thức:</b>


- Biết đọc , viết phân số .


- Biết quan hệ giữa phép chia số tự nhiên và phân số.
<b>2. Kĩ năng:</b>


- HS làm được các bài tập: 1,2 ,3 trang 110.
<b>3. Thái độ:</b>


- HS u thích mơn học.
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:</b>
<b>1. Giáo viên: - Giấy khổ to.</b>
<b>2. Học sinh: - SGK, vở nháp.</b>


<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:</b>
<b>A. Ởn định tở chức lớp: (1’)</b>


<b>B. Tiến trình giờ dạy:</b>
<b>Thời</b>


<b>gian</b> <b>Nội dung</b> <b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>
4’



8’


10’


<b>1. Kiểm tra:</b>


<b>2. Luyện tập:</b>
<i>a. Bài 1: </i>


<i>b. Bài 2:</i>


- Nêu đặc điểm của các ps
lớn hơn 1, bé hơn 1, bằng
1? Cho VD.
- GV nhận xét,.


* Gọi HS đọc nội dung và
y/c BT.


- Cho HS thảo luận nhóm
đơi.


- Gọi HS phát biểu.


- Nhận xét, chốt KQ đúng.


<i> Còn lại </i>


1


2 <i><sub>kg.</sub></i>


<i> Cắt đi </i>
5
8 <i><sub>m.</sub></i>


* Gọi HS nêu y/c BT.


- Yêu cầu HS tự viết các
phân số vào vở.


- Gọi HS lên bảng viết.
- Nhận xét, chốt KQ đúng.
- Gọi HS đọc các phân số


- HS nêu và cho VD.
- Nhận xét.


* Nối tiếp nhau đọc.


- HS thảo luận nhóm đơi.


- HS phát biểu.


* 1 HS nêu.


- Cả lớp làm vào vở.


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

14’



3’


<i>c. Bài 3</i>


<i>- Viết các số</i>
<i>tự nhiên dưới</i>
<i>dạng phân số</i>
<i>có mẫu số là</i>
<i>1.</i>


<b>4. Củng cố</b>
<b>Dặn dò:</b>


vừa viết.


* Gọi HS đọc y/c bài tập.
- Y/c HS tự làm bài.


- Phát giấy khổ to cho 2 HS
làm.


- HD chữa bài.


- Nhận xét, đánh giá, chốt
KQ đúng.


-> GV nhận xét và kết luận:
Mọi số tự nhiên đều viết
được thành ps có mẫu số là
1.



* Tổng kết tồn bài.


- Về ôn bài và chuẩn bị bài
sau.


1
4<i>;</i>


6
10<i>;</i>


18
85<i>;</i>


72
100


* 1 HS đọc.


- HS làm vào vở, 2 HS làm
giấy khổ to.


- Chữa bài.


+ 8 =


8


1 <sub> , 14 = </sub>


14


1 <sub>, </sub>


0 =


0


1 <sub>; 32 = </sub>
32


1 <sub>; 1 =</sub>
1


1


- HS nghe.


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

<i><b>Thứ sáu ngày 22 tháng 1 năm 20..</b></i>
<b>TOÁN</b>


<b>TIẾT 100: PHÂN SỐ BẰNG NHAU</b>
<b>I. MỤC TIÊU: </b>


<b>1. Kiến thức:</b>


- HS bước đầu nhận biết được tính chất cơ bản của phân số, phân số bằng nhau.
<b>2. Kĩ năng:</b>


- HS vận dụng để làm một số bài tập có liên quan.


<b>3. Thái độ:</b>


- Giáo dục HS tính chính xác, khoa học.
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:</b>


<b>1. Giáo viên: - Giấy khổ to, hình vẽ SGK.</b>
<b>2. Học sinh: - SGK, vở nháp.</b>


<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:</b>
<b>A. Ởn định tở chức lớp: (1’)</b>


<b>B. Tiến trình giờ dạy:</b>
<b>Thời</b>


<b>gian</b> <b>Nội dung</b> <b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>
4’


1’


14’


<b>1. Kiểm tra</b>
<b>bài cũ:</b>


<b>2. Bài mới:</b>
<i>a. Giới thiệu </i>
<i>bài.</i>


<i>b. Hướng dẫn </i>
<i>HS nhận biết: </i>



3
4 <sub> = </sub>


6
8 <i><sub> và</sub></i>
<i>tính chất cơ</i>
<i>bản của phân</i>
<i>số.</i>


- Viết mỗi số tự nhiên sau
dưới dạng phân số có mẫu
số bằng 1:


6 ; 12 ; 36


- GV nhận xét, đánh giá.


<i><b> - GV giới thiệu bài.</b></i>


* GV đưa ra 2 băng giấy
bằng nhau như SGK và
hướng dẫn HS quan sát.
- Hai băng giấy này như
thế nào ?


- Băng giấy thứ nhất chia
thành mấy phần bằng nhau
và tô màu mấy phần?
- Nêu ps chỉ phần tô màu


ở băng giấy thứ nhất?
- GV hỏi tương tự với
băng giấy thứ 2.


->


3


4 <sub> băng giấy như thế</sub>


- 3 HS lên bảng.
- Nhận xét.


- HS lắng nghe.


* Quan sát, so sánh , nhận
xét.


- Bằng nhau.


- …chia thành 4 phần
bằng nhau, tô màu 3 phần.


- Tô màu


3


4 <sub> băng giấy.</sub>


- HSTL theo y/c của GV.



3


4 <sub> băng giấy = </sub>
6


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

7’


10’


3’


<b>3. Luyện tập</b>
<i>a. Bài 1:</i>


<i>b. Bài 3</i>


<b>4. Củng cố </b>
<b>-Dặn dò:</b>


nào với


6


8 <sub> băng giấy ?</sub>


KL:


3
4=



6
8


* GV gợi ý để HS rút ra
nhận xét, từ đó tự nêu
được tính chất cơ bản của
ps.


-> Đó là tính chất cơ bản
của phân số.


* Nêu u cầu bài tập:
- Yêu cầu HS dựa vào tính
chất cơ bản của ps để làm
bài.


- Gọi HS nêu cách làm.
- GV nhận xét và chốt ý.


* Gọi HS đọc bài.


- Phát giấy khổ to cho 2
HS làm để chữa bài.


- Y/c HS gắn bài lên bảng
và nêu cách làm.


- Nhận xét.



* Nêu tính chất cơ bản của
phân số?


- Nhận xét giờ học.


- Dặn HS về ôn bài và
chuẩn bị bài sau.


giấy.


- HS tự nêu nhận xét và
rút ra kết luận như SGK.
- HS nhắc lại tính chất
như SGK.


* 1 HS đọc.


- Cả lớp làm bài vào vở,
sau đó lần lượt lên bảng
làm bài.


- Nêu lại cách làm.
- Nhận xét.


* 1 HS đọc.


- Cả lớp làm bài vào vở, 2
HS làm bài vào giấy để
chữa bài.



- Gắn bài lên bảng và nêu
cách làm.


- Nhận xét.


* 1, 2 HS nêu.


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

<b>LUYỆN THỂ DỤC</b>


<b>LUYỆN ĐI CHUYỂN HƯỚNG PHẢI, TRÁI</b>
<b> TRỊ CHƠI: “LĂN BĨNG BẰNG TAY.”</b>
<b>I. MỤC TIÊU: </b>


<b>1. Kiến thức:</b>


- Học động tác đi chuyển hướng phải, trái. Yêu cầu bước đầu thực hiện đúng động
tác.


- Trị chơi: Lăn bóng bằng tay. u cầu HS biết cách chơi và tham gia chơi tương
đối chủ động.


<b>2. Kỹ năng: </b>


- Tập đúng động tác, chơi được trị chơi.
<b>3. Thái độ:</b>


- Có ý thức rèn luyện thân thể.


<b>II. ĐỊA ĐIỂM - PHƯƠNG TIỆN: </b>
- Sân trường; Còi



<b>III. NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP LÊN LỚP:</b>
<b>A. Ổn định tổ chức lớp: (1’)</b>


<b>B. Tiến trình giờ dạy:</b>
<b>Thời</b>


<b>gian</b> <b>Nội dung</b> <b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>


7’


<b>27’</b>
15’


<b>1. Phần mở</b>
<b>đầu.</b>


<b>2. Phần cơ</b>
<b>bản:</b>


<i>a. Ôn động tác</i>


<i>đi </i> <i>chuyển</i>


<i>hướng phải,</i>
<i>trái.</i>


* GV nhận lớp, phổ biến
nội dung, yêu cầu giờ học.



- Cho HS chạy một vòng
trên sân tập.


- Trò chơi : Kéo cưa lừa xẻ.


- Kiểm tra bài cũ : 4 hs
-> Nhận xét, đánh giá.


* Giáo viên hướng dẫn và
tổ chức HS luyện tập.


* HS chỉnh đốn đội hình.


* * * * * * * * *
* * * * * * * * *
* * * * * * * * *
* * * * * * * * *
GV


<b>- HS chạy một vòng trên </b>
sân tập.


- Từng cặp HS chơi trò
chơi: Kéo cưa lừa xẻ.
- 4 HS lên kiểm tra bài
TD.


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

12’


5’



<i>b. Trò chơi: </i>
<i>Lăn bóng bằng</i>
<i>tay.</i>


<b>3. Phần kết</b>
<b>thúc:</b>


* GV hướng dẫn cách chơi.
- Gọi một nhóm HS chơi
thử. GV sửa sai.


- Cho HS chơi theo tổ.


* Cho HS đứng tại chỗ vỗ
tay và hát.


- Hệ thống lại bài học và
nhận xét giờ học.


- Về nhà tập luyện bài thể
dục RLTTCB


* * * * * * * * *
GV


* Lắng nghe.
- Quan sát.


- HS chơi theo tổ.



* HS đứng tại chỗ vỗ tay
và hát.


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

<b>TUẦN 21</b>



<i><b>Thứ hai ngày 25 tháng 1 năm 20..</b></i>
<b>TOÁN</b>


<b>TIẾT 101: RÚT GỌN PHÂN SỐ</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>


<b>1. Kiến thức:</b>


- HS hiểu thế nào là rút gọn phân số và phân số tối giản.


- Biết cách rút gọn phân số (trong một số trường hợp đơn giản).
<b>2. Kĩ năng:</b>


- HS biết rút gọn phân số; phân biệt được phân số tối giản.
<b>3. Thái độ:</b>


- Giáo dục HS tính chính xác, khoa học.
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC:</b>


<b>1. Giáo viên: - Bảng phụ viết sẵn cách rút gọn phân số.</b>
<b>2. Học sinh: - SGK, vở nháp.</b>


<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC: </b>
<b>A. Ổn định tổ chức lớp: (1’)</b>



<b>B. Tiến trình giờ dạy:</b>
<b>Thời</b>


<b>gian</b> <b>Nội dung</b> <b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>
4’


<b>15’</b>
1’


14’


<b>1. Kiểm tra bài</b>
<b>cũ.</b>


<b>2. Bài mới.</b>
<i>a. Giới thiệu</i>
<i>bài:</i>


<i>b. Hướng dẫn</i>
<i>rút gọn phân</i>
<i>số?</i>


- Nêu tính chất cơ bản của
phân số?


- Viết các phân số bằng


phân số:



2
3 <sub>,</sub>


3
4 <sub>?</sub>


-> Nhận xét, đánh giá.


* Nêu mục đích, y/c tiết
học.


* GV viết phân số:


10


15<sub>, </sub>


- u cầu HS tìm phân số
có TS và MS bé hơn 1
( bằng phân số đã cho).


- Y/c HS nêu cách tìm.
- Cho HS nhận xét và so


- 1 HS trả lời, 2 HS lên
bảng làm bài.


- Cả lớp theo dõi, nhận
xét.



* Nghe.


* 1 HS đọc phân số.


- HS vận dụng t/c cơ bản
của p/s:


10
15 <sub> = </sub>


10 :5
15 :5=


2
3


- HS tự nêu.


- Ta có:


10
15 <sub> = </sub>


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

10’


7’


3’


<b>3. Luyện tập.</b>


<i>a. Bài 1a:</i>


<i>Rút gọn phân</i>
<i>số.</i>


<i>b. Bài 2a</i>


<i>Tìm phân số tối</i>
<i>giản. Giải thích</i>
<i>vì sao?:</i>


<b>3. Củng cố,</b>
<b>dặn dò.</b>


sánh p/s


10
15 <sub> và </sub>


2
3 <sub>.</sub>


- GV nói: p/s


10
15 <sub> đã</sub>


được rút gọn thành p/s


2


3 <sub>.</sub>


=> GV kết luận về cách
rút gọn p/s


-> GV hướng dẫn HS rút


gọn p/s


6


8 <sub> (như sgk). </sub>


- Phân số


3


4 <sub> cịn rút gọn</sub>


được nữa khơng? Vì sao?


=>


3


4 <sub> là p/s số tối giản</sub>


(giải thích).


=>Tương tự, cho HS rút



gọn phân số


18
54 <sub>?</sub>


- Gọi HS nêu cách rút gọn
phân số.


* Gọi HS nêu y/c BT.
- Cho HS tự làm bài.


- Gọi HS lên bảng chữa
bài.


- HD nhận xét, đánh giá.
- GV chốt KQ đúng.


* Gọi HS nêu y/c BT. 1
HS đọc các phân số ở
phần a, GV viết lên bảng.
- Gọi HS nhắc lại thế nào
là phân số tối giản?


- Cho HS tự làm bài vào
vở, 1 HS làm trên bảng.
- HD chữa bài.


- Nhận xét, chốt KQ đúng.
<b>- Yêu cầu HS đổi vở kiểm</b>


tra.


- Nghe.


- 2, 3 HS nhắc lại KL.


->HS thực hiện.


6


8 <sub> = ... = </sub>
3
4


- HS trả lời.


=> HS thực hiện tương tự
trên.


- 3, 4 HS nêu.


* 1HS nêu.


- HS làm bài vào vở.
- HS nối tiếp chữa bài.
(nêu cách rút gọn phân
số).


* 1 HS nêu y/c BT, 1 HS
đọc các phân số.



- 1 HS nêu.


- HS tự làm bài.
- Chữa bài.


- Đổi chéo vở kiểm tra.


</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

* Nêu cách rút gọn phân
số?


- Nhận xét tiết học.
- Dặn dò HS.


<i><b>Thứ ba ngày 26 tháng 1 năm 20..</b></i>
<b>TOÁN</b>


<b>TIẾT 102: LUYỆN TẬP.</b>
<b>I. MỤC TIÊU: </b>


<b>1. Kiến thức:</b>


- Giúp HS củng cố về cách rút gọn phân số; củng cố về các tính chất cơ bản của
phân số.


<b>2. Kĩ năng:</b>


- Rèn cho HS kĩ năng rút gọn phân số.
<b>3. Thái độ:</b>



- Giáo dục HS tính chính xác, cẩn thận và khoa học.
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC:</b>


<b>1. Giáo viên: - Bảng phụ BT 2, 3.</b>
<b>2. Học sinh: - SGK, vở nháp.</b>


<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC: </b>
<b>A. Ởn định tở chức lớp: (1’)</b>


<b>B. Tiến trình giờ dạy:</b>
<b>Thời</b>


<b>gian</b> <b>Nội dung</b> <b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>
4’


10’


12’


<b>1. Kiểm tra</b>
<b>bài cũ.</b>


<b>2. HD luyện</b>
<b>tập.</b>


<i>a. Bài 1: Rút</i>
<i>gọn phân số.</i>


<i>b. Bài 2: Tìm</i>
<i>phân số bằng</i>


<i>nhau.</i>


- Gọi HS lên bảng làm
bài tập đã giao về nhà ở
tiết trước.


- Nhận xét, đánh giá.


* Yêu cầu HS tự làm bài.
- HD chữa bài.


-Nhận xét cho điểm.


=>H: Muốn rút gọn phân
số ta làm thế nào?


* GV treo bảng phụ.
- Gọi HS đọc nội dung và
yêu cầu BT.


- 2HS lên bảng làm bài tập.
HS 1: làm bài 1.


HS 2: làm bài tập 3.


* HS tự làm bài vào vở.
- 2 HS chữa bài, cả lớp nhận
xét, bổ sung.


14


28=


1
2<i>;</i>


25
50=


1
2<i>;... .</i>


- 2 HS trả lời.


* 2 HS đọc.


</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

10’


3’


<i>c. Bài 4(a, b):</i>
<i>Tính theo </i>
<i>mẫu.</i>


<b>3. Củng cố,</b>
<b>dặn dò.</b>


- Cho HS làm bài rồi
chữa bài.


( Y/c HS giải thích tại


sao?).


* Gọi HS nêu yêu cầu
BT.


- HD mẫu.


- Cho HS làm BT vào vở
theo mẫu.


- 2 HS lên bảng làm .
- Nhận xét, sữa chữa.


* Nhận xét tiết học.


- Dặn HS ôn bài và chuẩn
bị bài sau.


- Cả lớp nhận xét, bổ sung.


20
30 <sub>=</sub>


2
3 <sub> ; </sub>


8
12 <sub>=</sub>


2


3


* 2 em nêu yêu cầu .


- Cả lớp làm vở. 2 HS làm
bảng lớp.


- Nhận xét, sửa chữa.


<i>a/ </i>


2 3 5 2 8 7 5 5


;


3 5 7 7 11 8 7 11


   


 


   


</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>

<i><b>Thứ tư ngày 27 tháng 1 năm 20..</b></i>
<b>TOÁN</b>


<b>TIẾT 103: QUY ĐỒNG MẪU SỐ CÁC PHÂN SỐ.</b>


<b>I. MỤC TIÊU: </b>
<b>1. Kiến thức:</b>



- HS biết cách quy đồng mẫu số hai phân số (trường hợp đơn giản).
<b>2. Kĩ năng:</b>


- Bước đầu biết quy đồng mẫu số hai phân số (Trong trường hợp đơn giản).
<b>3. Thái độ:</b>


- Giáo dục HS tính chính xác, cẩn thận và khoa học.
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC:</b>


<b>1. Giáo viên: - Phấn màu.</b>
<b>2. Học sinh: - SGK, vở nháp.</b>


<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC: </b>
<b>A. Ởn định tở chức lớp: (1’)</b>


<b>B. Tiến trình giờ dạy:</b>
<b>Thời</b>


<b>gian</b> <b>Nội dung</b> <b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>
4’


1’


14’


<b>1. Kiểm tra bài</b>
<b>cũ.</b>


<b>2. Bài mới .</b>


<i>a. Giới thiệu</i>
<i>bài:</i>


<i>b. HD cách quy</i>
<i>đồng mẫu số</i>
<i>hai phân số. </i>


- Gọi 2 HS lên bảng làm
bài tập tiết trước.


- Nhận xét , đánh giá.


- Nêu mục đích, y/c tiết
học.


* GV nêu vấn đề; viết 2


p/s


1
3 <sub>và </sub>


2


5 <sub> lên bảng.</sub>


- HDHS nhân TS và MS
của p/s này với MS của
p/s kia.



- Hai phân số


5


15 <sub> và</sub>


- 2HS lên bảng làm bài.


* Lắng nghe.


- HS thực hiện:


1
3=


1×5
3×5=


5


15 <sub> ;</sub>


2
5=


2×3
5×3=


6
15



</div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20>

10’


7’


3’


<b>3. Luyện tập. </b>
<i>a. Bài 1: </i>


<i>Quy đồng mẫu</i>
<i>số các phân số.</i>


<i>b. Bài 2a. b:</i>
<i>Quy đồng mẫu</i>
<i>số các phân số.</i>


<b>3. Củng cố,</b>
<b>dặn dị. </b>


phân số


6


15 <sub> có điểm gì</sub>


chung?


- Hai phân số này bằng hai
phân số nào?



=> GV nói: ...2 p/s đã
được quy đồng MS.


- Cho HS nhận xét MS
chung (15) với các MS 3,
5.


- Gợi ý để HS nêu cách
quy đồng mẫu số hai phân
số?


* Gọi HS nêu yêu cầu .
- GV yêu cầu HS tự làm
bài.


- Gọi HS chữa bài.
- HS nhận xét, sửa chữa.
- GV chốt KQ đúng.


-> Gọi HS nhắc lại cách
quy đồng MS hai phân số.


* Yêu cầu HS tự làm bài.
- GV theo dõi , giúp đỡ .
- HS chữa bài.


-Nhận xét, đánh giá.


* Gọi HS nêu lại cách quy


đồng MS hai p/s.


- Nhận xét tiết học.
- Dặn dò HS.


+


1
3=


5
15 <sub> ; </sub>


2
5=


6
15


- Mẫu số chung 15 chia
hết cho MS 3 và MS 5.


- 2, 3 HS nêu (sgk).


* 2 HS nêu.


- HS làm bài vào vở .


- 3 HS lên bảng chữa bài.
- Nhận xét, sửa chữa bài


bạn.


<i>a/</i>
5
6=


5×4
6×4=


20


24 <sub>;</sub>


1
4=


1×6
4×6=


6
24


-> 1 HS nêu.


* 3 HS lên bảng làm, lớp
làm bài vào vở.


- Đổi vở kiểm tra bài và
sửa bài cho nhau.



</div>
<span class='text_page_counter'>(21)</span><div class='page_container' data-page=21>

<i><b>Thứ năm ngày 28 tháng 1 năm 20..</b></i>
<b>TOÁN</b>


<b>TIẾT 104: QUY ĐỒNG MẪU SỐ CÁC PHÂN SỐ</b>
<b>(Tiếp theo)</b>


<b> </b>


<b>I. MỤC TIÊU: </b>
<b>1. Kiến thức:</b>


- HS biết quy đồng mẫu số của hai phân số, trong đó mẫu số của một phân số được
chọn làm mẫu số chung.


<b>2. Kĩ năng:</b>


- HS thực hiện thành thạo quy đồng mẫu số hai phân số.
<b>3. Thái độ:</b>


- Giáo dục tính chính xác, khoa học cho HS.
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC:</b>


<b>1. Giáo viên: - Phấn màu.</b>
<b>2. Học sinh: - SGK, vở nháp.</b>


<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC:</b>
<b>A. Ởn định tở chức lớp: (1’)</b>


<b>B. Tiến trình giờ dạy:</b>
<b>Thời</b>



<b>gian</b> <b>Nội dung</b> <b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>


4’


1’


14’


<b>1. Kiểm tra bài</b>
<b>cũ.</b>


<b>2. Bài mới.</b>
<i>a. Giới thiệu </i>
<i>bài:</i>


<i>b. Hướng dẫn</i>
<i>HS thực hiện</i>
<i>quy đồng mẫu số</i>


<i>hai phân số </i>
7
6


- Quy đồng mẫu số 2
phân số sau:




4 3 2 3



à ; à


7<i>v</i> 5 3<i>v</i> 4<sub>?</sub>


- Nhận xét, đánh giá.


<b>* Nêu mục đích, y/c tiết</b>
học.


* Cho HS nhận xét về
mqh của 2 MS của hai


phân số


7
6 <sub> và </sub>


5
12 <sub> ?</sub>


=>GV: Có thể chọn 12 là


- 2HS lên bảng làm bài.
- Lớp nhận xét, sửa sai.


* Nghe.


* Nhận xét: 6 x 2 = 12;
12 : 6 = 2



</div>
<span class='text_page_counter'>(22)</span><div class='page_container' data-page=22>

8’


8’


3’


<i>và </i>
5
12 <i><sub>.</sub></i>


<b>3. Thực hành.</b>
<i>a. Bài 1.</i>


<i>Quy đồng MS</i>
<i>các phân số.</i>


<i>b. Bài 2:</i>


<i>Quy đồng MS</i>
<i>các phân số.</i>


<b>3. Củng cố –</b>
<b>dặn dò.</b>


MS chung (GV giải
thích).


- Cho HS tự quy đồng



MS p/s


7


6 <sub>, giữ nguyên</sub>


p/s


5
12 <sub>.</sub>


- Khi quy đồng hai phân
số ta được hai phân số
nào?


-> Gợi ý để HS nêu cách
quy đồng mẫu số các
phân số khi có một mẫu
số là MSC?


-> Cho nhiều HS nhắc
lại.


* Gọi HS nêu y/c BT.
- Yêu cầu HS tự làm bài.
- Gọi HS chữa bài.


- HD nhận xét, chốt KQ
đúng.



a/


7
9=


7×3
9×3=


21
27
2


3=
<i>2 x 9</i>
<i>3 x 9</i>=


18
27


...


<b>* GV thực hiện như bài</b>
1.


(y/c HS làm phần a, b, c)
- Nhận xét, chữa bài.
- GV đánh giá, chốt KQ
đúng.


* Gọi HS nhắc lại quy



- HS quy đồng:


7 7 2 14


6 6 2 12


<i>x</i>
<i>x</i>


 


- HS nêu.


+ Xác định mẫu số chung
+Tìm thương của MSC
và mẫu số của phân số
kia.


+ Lấy thương đó nhân
với TS và MS của p/s
kia. Giữ nguyên p/s có
MS là MSC.


* 1 HS nêu.
- HS làm bài.
- 3 HS chữa bài.
- Đổi vở kiểm tra.


* HS làm phần a, b, c


tương tự BT 1.


- 3 HS làm bảng lớp.
- Nhận xét, sửa chữa.


</div>
<span class='text_page_counter'>(23)</span><div class='page_container' data-page=23>

đồng MS 2 p/s trong đó
có 1 p/s có MS là MSC.
-Nhận xét tiết học.


-Dặn HS ôn bài và chuẩn
bị bài sau.


<i><b>Thứ sáu ngày 29 tháng 1 năm 20..</b></i>
<b>TOÁN</b>


<b>TIẾT 105: LUYỆN TẬP</b>
<b>I. MỤC TIÊU: </b>


<b>1. Kiến thức:</b>


- Giúp HS củng cố về quy đồng mẫu số hai phân số.
<b>2. Kĩ năng:</b>


- Rèn cho HS kĩ năng quy đồng mẫu số hai phân số.
<b>3. Thái độ:</b>


- Giáo dục HS tính cẩn thận, chính xác, khoa học.
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC:</b>


<b>1. Giáo viên: - Phấn màu.</b>


<b>2. Học sinh: - SGK, vở nháp.</b>


<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC: </b>
<b>A. Ổn định tổ chức lớp: (1’)</b>


<b>B. Tiến trình giờ dạy:</b>
<b>Thời</b>


<b>gian</b> <b>Nội dung</b> <b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>


4’


<b>32’</b>


12’


<b>1. Kiểm tra</b>
<b>bài cũ.</b>


<b>2. Hướng dẫn</b>
<b>luyện tập.</b>
<i>a. Bài 1a.</i>
<i>Quy đồng mẫu</i>
<i>số các phân số.</i>


- Gọi HS lên bảng làm bài
tập tiết trước.


- Nhận xét chung.



* Gọi HS đọc yêu cầu bài
tập.


- Cho HS tự làm bài rồi
chữa bài. Yêu cầu HS nêu
cách làm.


- Nhận xét, chốt KQ đúng.


1
6=


1×5
6×5=


5
30 <sub>;</sub>


- 2HS lên bảng làm bài.
- Lớp theo dõi nhận xét
sửa sai.


* 1 HS đọc yêu cầu bài
tập.


- 3 HS lên bảng làm bài,
mỗi HS thực hiện quy
đồng 1 cặp phân số, HS
cả lớp làm bài tập vào
vở.



</div>
<span class='text_page_counter'>(24)</span><div class='page_container' data-page=24>

10’


10’


3’


<i>b. Bài 2a:</i>


<i>Viết </i>
3


5 <i><sub> và 2</sub></i>
<i>thành hai p/s</i>
<i>có mẫu số là</i>
<i>5.</i>


<i>c. Bài 4.</i>


<b>3. Củng cố,</b>
<b>dặn dị.</b>


4
5=


4×6
5×6=


24
30



* Gọi HS đọc u cầu BT.
- Cho HS tự làm vào vở.
- Gọi HS lên bảng trình
bày, nêu cách làm.


- Nhận xét, chữa bài.
* Gọi HS đọc đề bài.
- Hỏi: Muốn viết hai p/s
có cùng MS là 60 ta làm
thế nào?


- Yêu cầu HS làm vở.
- Gọi HS lên bảng làm.
- Nhận xét, đánh giá.


* Nêu cách quy đồng MS
các phân số?


- Nhận xét tiết học.


- Nhắc HS về nhà ôn bài
và chuẩn bị bài sau.


bảng.


* 1 HS đọc.
- HS tự làm bài.
- 1HS lên bảng làm.
- Nhận xét, chữa bài trên


bảng.


* 2 HS đọc đề bài.


- Phải quy đồng MS hai
p/s.


- 3HS lên bảng, lớp làm
bài vào vở.


- Đổi chéo vở kiểm tra.


* 2 em nhắc lại .


</div>
<span class='text_page_counter'>(25)</span><div class='page_container' data-page=25>

<b>LUYỆN KĨ THUẬT</b>


<b>ĐIỀU KIỆN NGOẠI CẢNH CỦA CÂY RAU VÀ HOA.</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>


<b>1. Kiến thức:</b>


- HS biết được các điều kiện ngoại cảnh và ảnh hưởng của chúng đối với cây rau,
hoa.


<b>2. Kĩ năng:</b>


- HS biết liên hệ thực tiễn về ảnh hưởng của điều kiện ngoại cảnh đối với cây rau,
hoa.


<b>3. Thái độ:</b>



- Có ý thức chăm sóc cây rau, hoa đúng kĩ thuật.
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC:</b>


<b>1. Giáo viên: - Hình trong sgk.</b>
<b>2. Học sinh: - SGK.</b>


<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC:</b>
<b>A. Ởn định tở chức lớp: (1’)</b>


<b>B. Tiến trình giờ dạy:</b>
<b>Thờ</b>


<b>i</b>
<b>gian</b>


<b>Nội dung</b> <b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>


4’


<b>32’</b>
1’


14’


<b>1. Kiểm tra bài</b>
<b>cũ:</b>


<b>2. Bài mới:</b>
<i>a. Giới thiệu bài:</i>



<i>b. Các hoạt</i>
<i>động:</i>


<i>* Hoạt động 1:</i>
<i>Các điều kiện</i>
<i>ngoại cảnh ảnh</i>


- Nêu các vật liệu, dụng cụ
chủ yếu được sử dụng
trong việc trồng rau, hoa?
- Nhận xét, đánh giá.


- Giới thiệu và nêu mục
đích, y/c bài học.


* Cho HS quan sát hình 2
(sgk), hỏi:


- Cây rau, hoa cần những


- 2 HS trả lời.


- Nhận xét, bổ sung.


- Lắng nghe.


* Quan sát hình 2 (sgk),
TL:



</div>
<span class='text_page_counter'>(26)</span><div class='page_container' data-page=26>

17’


<i>hưởng đến sự</i>
<i>sinh trưởng, phát</i>
<i>triển của cây</i>
<i>rau, hoa:</i>


<i>* Hoạt động 2:</i>
<i>Ảnh hưởng của</i>
<i>các ĐK ngoại</i>
<i>cảnh đối với sự</i>
<i>sinh trưởng, phát</i>
<i>triển của cây</i>
<i>rau, hoa.</i>


điều kiện ngoại cảnh nào?
-> GV kết luận.


* Cho HS đọc sgk, TLCH
đối với từng ĐK:


- Nhiệt độ khơng khí có
nguồn gốc từ đâu?


- Nhiệt độ các mùa trong
năm có giống nhau
khơng?


- Kể tên một số loại rau,
hoa trồng ở các mùa khác


nhau?


-> GV kết luận.


- Cây rau, hoa lấy nước ở
đâu?


- Nước có tác dụng ntn đối
với cây?


- Nếu thiếu nước, thừa
nước, cây có hiện tượng
gì?


-> GV KL.


- Cây nhận ánh sáng từ
đâu?


- Ánh sáng có tác dụng ntn
đối với cây rau, hoa?
- Quan sát cây trong bóng
râm, em thấy có hiện
tượng gì?


- Muốn có ánh sáng cho
cây ta phải làm thế nào?
-> GV tóm tắt những nội
dung trên.



- GV đặt câu hỏi tương tự
trên đối với chất dinh
dưỡng và không khí.
-> GV tóm tắt tồn bộ nội
dung 2 hoạt động.


- Gọi HS đọc ghi nhớ
trong sgk.


sáng, chất ding dưỡng,
khơng khí.


* Đọc sgk. Trả lời câu
hỏi:


- Từ mặt trời.


- Không. (Nêu VD).


- HS tự kể.


- Từ trong đất, nước
mưa, khơng khí..


- Hịa tan chất dinh
dưỡng...để rễ cây hút
được dễ dàng...


- Thiếu nước: cây chậm
phát triển, khô héo..


Thừa nước: cây bị úng,
rễ không hoạt động
được -> sâu bệnh phá
hoại.


- Mặt trời.


- Giúp cây quang hợp,
tạo thức ăn nuôi cây.
- Thân cây yếu, vươn
dài, lá nhợt nhạt...


- Trồng ở nơi nhiều ánh
sáng, trồng đúng khoảng
cách.


- HS trả lời câu hỏi theo
y/c của GV.


</div>
<span class='text_page_counter'>(27)</span><div class='page_container' data-page=27>

3’ <b>3. Củng cố, dặn</b>
<b>dò:</b>


* Nhận xét giờ học.


- Dặn HS ôn bài ở nhà và
chuẩn bị bài sau.


<b>LUYỆN THỂ DỤC</b>
<b>LUYỆN NHẢY DÂY </b>



<b>TRỊ CHƠI: “ LĂN BĨNG BẰNG TAY”</b>
<b>I. MỤC TIÊU: </b>


<b>1. Kiến thức:</b>


- Học nhảy dây. Yêu cầu bước đầu thực hiện đúng động tác.


- Trò chơi : Lăn bóng bằng tay. Yêu cầu HS biết cách chơi và tham gia chơi tương
đối chủ động.


<b>2. Kỹ năng: </b>


- Tập đúng động tác, chơi được trò chơi.
<b>3. Thái độ:</b>


- Có ý thức rèn luyện thân thể.


<b>II. ĐỊA ĐIỂM - PHƯƠNG TIỆN: </b>
- Sân trường; Còi, dây.


<b>III. NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP LÊN LỚP:</b>
<b>A. Ởn định tở chức lớp: (1’)</b>


<b>B. Tiến trình giờ dạy:</b>
<b>Thời</b>


<b>gian</b> <b>Nội dung</b> <b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b>


7’ <b>1. Phần mở</b>
<b>đầu.</b>



* GV nhận lớp, phổ biến
nội dung, yêu cầu giờ học.


- Cho HS chạy một vòng
trên sân tập.


- Trò chơi : Kéo cưa lừa xẻ.


- Kiểm tra bài cũ : 4 hs
-> Nhận xét, đánh giá.


* HS chỉnh đốn đội hình.


* * * * * * * * *
* * * * * * * * *
* * * * * * * * *
* * * * * * * * *
GV


<b>- HS chạy một vòng trên </b>
sân tập.


</div>
<span class='text_page_counter'>(28)</span><div class='page_container' data-page=28>

<b>27’</b>
15’


12’


5’



<b>2. Phần cơ</b>
<b>bản:</b>


<i>a. Học nhảy</i>
<i>dây.</i>


<i>b. Trò chơi: </i>
<i>Lăn bóng bằng</i>
<i>tay.</i>


<b>3. Phần kết</b>
<b>thúc:</b>


* Giáo viên hướng dẫn và
tổ chức HS luyện tập.


* GV hướng dẫn cách chơi.
- Gọi một nhóm HS chơi
thử. GV sửa sai.


- Cho HS chơi theo tổ.


* Cho HS đứng tại chỗ vỗ
tay và hát.


- Hệ thống lại bài học và
nhận xét giờ học.


- Về nhà tập luyện bài thể
dục RLTTCB



* Đội hình tập luyện:
* * * * * * * * *
* * * * * * * * *
* * * * * * * * *
* * * * * * * * *


GV


* Lắng nghe.
- Quan sát.


- HS chơi theo tổ.


* HS đứng tại chỗ vỗ tay
và hát.


</div>

<!--links-->

×