Tải bản đầy đủ (.docx) (19 trang)

Soạn giáo án tuần 14 lớp 1 - Tài liệu học tập - Hoc360.net

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (92.5 KB, 19 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<i><b>HỌC VẦN ÔI – ƠI</b></i>
<i><b>I/ Mục tiêu:</b></i>


 Học sinh dọc và viết được ôi, ơi, trái ổi, bơi lội.


 Nhận ra các tiếng có vần ơi – ơi. Đọc được từ, câu ứng dụng.
 Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Lễ hội.


<i><b>II/ Chuẩn bị:</b></i>
 Giáo viên: Tranh.
 Học sinh: Bộ ghép chữ.
<i><b>III/ Hoạt động dạy và học:</b></i>


<b>*Hoạt động của giáo viên:</b> <b>*Hoạt động của học sinh:</b>
<b>Tiết 1:</b>


<i><b>*Hoạt động 1:</b></i>


<i><b>*Nghỉ giữa tiết:</b></i>
<i><b>*Hoạt động 2:</b></i>


<i><b>Dạy vần</b></i>


Cho học sinh gắn bảng gắn
H: Đây là vần gì?


-Phát âm: ôi.


-Hướng dẫn HS phân tích vần ơi.


-Hướng dẫn HS đánh vần vần ơi.


-Đọc: ơi.


-Hươáng dẫn học sinh gắn: ổi.


-Hươáng dẫn học sinh phân tích tiếng ổi.
- Hướng dẫn học sinh đánh vần tiếng ổi.
-Đọc: ổi.


-Treo tranh giới thiệu: Trái ổi.
-Đọc mẫu, hướng dẫn HS đọc.
-Đọc phần 1.


*Viết bảng: ơi.
-H: Đây là vần gì?
-Phát âm: ơi.


-Hướng dẫn HS gắn vần ơi.
-Hướng dẫn HS phân tích vần ơi.


-So sánh:
+Giống: i cuối.
+Khác: ơ - ơ đầu


-Hướng dẫn học sinh đánh vần vần ơi.
-Đọc: ơi.


-Hướng dẫn học sinh gắn tiếng bơi.
-Hướng dẫn học sinh phân tích tiếng bơi.
-Hướng dẫn học sinh đánh vần tiếng bơi.
-Đọc: bơi.



-Treo tranh giới thiệu: bơi lội.


-GV đọc mẫu, hướng dẫn HS đọc từ bơi lội.
-Đọc phần 2.


-Đọc bài khóa.


<i><b>Viết bảng con: </b></i>
ôi, ơi, trái ổi, bơi lội.


Học sinh gắn âm ôvà âm i
Vần ôi


Cá nhân, lớp.


Vần ơi có âm ơ đứng trước, âm i đứng sau: Cá
nhân


Ô – i – ơi: cá nhân, nhóm, lớp.
Cá nhân, nhóm, lớp.


Thực hiện trên bảng gắn.


Tiếng ổi có âm ơ đứng trước âm i đứng sau, dấu
hỏi đánh trên âm ơ.


Ô – i – ôi – hỏi – ổi: cá nhân.


Cá nhân, lớp.



Cá nhân, nhóm, lớp.
Cá nhân, nhóm.


Vần ơi.
Cá nhân, lớp.


Thực hiện trên bảng gắn.


Vần ơi có âm ơ đứng trước, âm i đứng sau: cá
nhân.


So saùnh.


Ơ – i – ơi: cá nhân, lớp.
Cá nhân, nhóm, lớp.
Thực hiện trên bảng gắn.


Tiếng bơi có âm b đứng trước, vần ơi đứng sau:
cá nhân.


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<i><b>*Hoạt động 3:</b></i>


<i><b>*Nghỉ chuyển tiết.</b></i>


<b>Tiết 2:</b>


<i><b>*Hoạt động 1:</b></i>


<i><b>*Hoạt động 2:</b></i>



<i><b>*Nghỉ giữa tiết:</b></i>
<i><b>*Hoạt động 3:</b></i>


<i><b>*Hoạt động 4: </b></i>


-Hướng dẫn cách viết.
-Nhận xét, sửa sai.


<i><b>Đọc từ ứng dụng.</b></i>


cái chổi ngói mới
thổi còi đồ chơi
Giảng từ


-Hướng dẫn nhận biết tiếng có ơi – ơi.
-Hướng dẫn đánh vần tiếng, đọc trơn từ.
-Đọc toàn bài.


<i><b>Luyện đọc.</b></i>
-Đọc bài tiết 1.


-Treo tranh giới thiệu câu
-Đọc câu ứng dụng:


Bé trai , bé gái đi chơi phố với bố mẹ.
-Giáo viên đọc mẫu.


-Đọc toàn bài.
<i><b>Luyện viết.</b></i>



-Lưu ý nét nối giữa các chữ và các dấu.
-Thu chấm, nhận xét.


<i><b>Luyện nói:</b></i>
-Chủ đề: Lễ hội.
-Treo tranh:
-H: Tranh vẽ gì?


-H: Tại sao em biết tranh vẽ về lễ hội?
-H: Quê em có những lễ hội gì? Vào mùa nào?
-H: Trong lễ hội thường có những gì?


-H: Ai đưa em đi dự lễ hội?


-H: Qua tivi hoặc nghe kể em thích lễ hội nào nhất?
-Nêu lại chủ đề: Lễ hội.


-Chơi trị chơi tìm tiếng mới: bà nội, chơi bi ...
-Dặn HS học thuộc bài.


Cá nhân, nhóm, lớp.
Cá nhân, lớp.
Cá nhân, lớp.


học sinh viết bảng con.
2 – 3 em đọc


chổi, mới, thổi, chơi.
Cá nhân, lớp.



Cá nhân, lớp.


Cá nhân, lớp.
2 em đọc.


Nhận biết tiếng có ơi.
Cá nhân, lớp.


Cá nhân, lớp.
Viết vào vở tập viết.


Cá nhân, lớp.


Tranh vẽ về lễ hội.


Học sinh trả lời tự nhiên: có cờ hội, mọi người
mặc đẹp...


Tự trả lời.


Cờ treo, người ăn mặc đẹp, hát ca, các trò vui...
Tự trả lời.


Tự trả lời.





<i><b>ĐẠO ĐỨC GIA ĐÌNH EM (TIẾP THEO)</b></i>
<i><b>I/ Mục tiêu:</b></i>



 Học sinh biết lễ phép, vâng lời ông bà, cha mẹ và anh chị.
 u q gia đình mình


 Q trọng những bạn biết lễ phép, vâng lời ông bà, cha mẹ.
<i><b>II/ Chuẩn bị:</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<i><b>III/ Hoạt động dạy và học chủ yếu :</b></i>


<b>*Hoạt động của giáo viên:</b> <b>*Hoạt động của học sinh:</b>


<i><b>*Giới thiệu bài: Gia đình em.</b></i>
<i><b>*Hoạt động 1:</b></i>


<i><b>*Hoạt động 2:</b></i>


<i><b>*Hoạt động 3:</b></i>


<i><b>*Hoạt động 4:</b></i>


Cho học sinh chơi trò chơi: “Đổi nhà”.
-Cách chơi: Học sinh đứng thành vòng tròn
điểm danh 1 2 3 cho đến hết. Người số 1 và 3
nắm tay nhau tạo thành nhà, người số 2 đứng
giữa tượng trưng cho gia đình. Khi giáo viên
hị “đổi nhà” người số 2 đổi chỗ cho nhau, nếu
em nào khơng có nhà sẽ ra ngồi làm quản
trị.


-Kết luận: Gia đình là nơi em được cha mẹ và


những người trong gia đình che chở, yêu
thương, chăm sóc, ni dưỡng, dạy bảo.
3 em đóng vai tiểu phẩm “Chuyện của bạn
Long”.


-Các vai: Long, mẹ Long, các bạn Long.


H: Em có nhận xét gì về việc làm của Long?
Long đã vâng lời mẹ chưa?


H: Điều gì sẽ xảy ra khi Long không vâng lời
mẹ?


Học sinh tự liên hệ.


H: Sống trong gia đình, em được bố mẹ quan
tâm như thế nào?


H: Em đã làm gì để bố mẹ vui lịng?
-Gọi 1 số em trình bày trước lớp.


<i><b>*Kết luận chung: Trẻ em có quyền có gia </b></i>
đình, được sống cùng cha mẹ. Được cha mẹ
yêu thương, che chở, chăm sóc, ni dưỡng,
dạy bảo.


-Cần thơng cảm, chia sẻ với những bạn thiệt
thịi khơng được sống cùng gia đình.


-Trẻ em phải có bổn phận u q gia đình,


kính trọng, lễ phép, vâng lời ơng bà, cha mẹ.
Giáo viên bắt cho cả lớp bài hát “Cả nhà
thương nhau”.


H: Học bài gì? (Gia đình em).


H: Em phải làm gì để mọi người trong gia đình
vui lịng? (Ngoan, học giỏi, vâng lời...)
-Phải vâng lời ông bà, cha mẹ, anh chị.


Học sinh đọc lại đề.


Học sinh nghe giáo viên hướng dẫn.


Học sinh chơi – Trả lời 1 số câu hỏi:


Em cảm thấy thế nào khi bị mất nhà, có nhà?


Gọi 1 em lên nhắc lại kết luận.


Học sinh theo dõi và thảo luận


Mẹ chuẩn bị đi làm, dặn Long: Long ơi! Mẹ đi
làm, con ở nhà học bài và trơng nhà cho mẹ.
Long đang ngồi học thì các bạnrủ đi đá bóng. Long
đi đá bóng với các bạn.


Long chưa vâng lời mẹ.


Không học xong bài, làm mẹ buồn...



Học sinh hoạt động thảo luận theo nhóm 2.


Học sinh trình bày trước lớp.


2 em nhắc lại ý 1.


2 em nhắc lại ý 2.


2 em nhắc lại ý 3.


Học sinh theo dõi.


Hát cả lớp, nhóm, cá nhân.


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

<i><b>TỐN LUYỆN TẬP</b></i>
<i><b>I/ Mục tiêu:</b></i>


 Học sinh củng cố về bảng cộng và làm tính cộng trong phạm vi 3 và 4.
 Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng 1 hoặc 2 phép tính thích hợp.
 Giáo dục học sinh ham học tốn.


<i><b>II/ Chuẩn bò:</b></i>


 Giáo viên: Sách. mẫu vật.
 Học sinh: Bộ đồ dùng học toán.
<i><b>III/ Hoạt động dạy và học chủ yếu:</b></i>
-Đọc thuộc bảng cộng trong phạm vi 4.


3 + 1 = 2 + 2 = 1 + 3 = 2 + ... = 4 ... + 1 = 4 4 = 3 + ...



<b>*Hoạt động của giáo viên:</b> <b>*Hoạt động của học sinh:</b>


<i><b>*Hoạt động 1:</b></i>


<i><b>Hoạt động 2:</b></i>


<i><b>Hoạt động 3:</b></i>


<i><b>n bảng cộng </b></i>


Bài 1:
Gọi học sinh nêu yêu cầu bài 1.


-Lưu ý: Viết số thẳng cột với nhau.


Giáo viên nhận xét, sửa sai


Yêu cầu học sinh đọc thuộc bảng cộng 4
<i><b>Vận dụng thực hành </b></i>


Bài 2:
Gọi học sinh nêu yêu cầu bài


VD: Lấy 1 cộng 1 bằng 2. Viết 2 vào oâ troáng:
+1


1


Bài 3:


Giáo viên treo tranh


-H: Ta phải làm bài này như thế nào?


Bài 4:
Giáo viên treo tranh


-Gọi học sinh nêu bài tốn.


-H: Ta nên viết phép tính như thế nào?
-Gọi 1 học sinh lên bảng làm.


-Thu bài, chấm.


-Cho học sinh thi gắn phép tính đúng  +  = 4,
 +  = 3


Yêu cầu tính theo hàng dọc. Học sinh làm baøi.


3 2 2


+ 1 + 1 + 2


4 3 4


1 1
+ 2 + 3
3 4
Học sinh lần lượt lên làm bài .
Học sinh đổi vở sửa bài .



Học sinh đọc cá nhân, nhóm, dãy bàn, cả lớp


Viết số thích hợp vào ơ trống:


+1
1 2


Laáy 1 + 1 = 2, lấy 2 + 1 = 3. Viết 3 vào sau dấu =


Học sinh quan sát tranh.


Cộng từ trái sang phải .Học sinh lên bảng , cả lớp
làm vào bài .


2 + 1 + 1 = 4 1 + 2 + 1 = 4
Đổi vở chữa bài


Viết phép tính thích hợp


Học sinh quan sát tranh , nêu bài tốn


H :Có 1 bạn cầm bóng, 3 bạn nữa chạy đến. Hỏi có
tất cả mấy bạn?


Học sinh nêu 1 + 3 = 4.


Học sinh tự viết vào các ô trống
1 + 3 = 4



</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

-Veà tập làm 1 số bài tập, học thuộc phép cộng
trong phạm vi 4.






<i><b>HỌC VẦN</b></i>


<b>UI – ƯI</b>



<i><b>I/ Mục tiêu:</b></i>


 Học sinh dọc và viết được ui, ưi, đồi núi, gửi thư.


 Nhận ra các tiếng có vần ui - ưi. Đọc được từ, câu ứng dụng.
 Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Đồi núi.


<i><b>II/ Chuẩn bị:</b></i>
 Giáo viên: Tranh.
 Học sinh: Bộ ghép chữ.


<i><b>III/ Hoạt động dạy và học chủ yếu :</b></i>


-Học sinh đọc bài: Trái ổi, xôi gà, xe tới nghỉ ngơi


Học sinh viết bài: Thổi cịi , ngói mới , nói to -Đọc câu ứng dụng .


<i><b>*Hoạt động của giáo viên:</b></i> <i><b>*Hoạt động của học sinh:</b></i>


<b>Tieát 1:</b>



<i><b>*Hoạt động 1:</b></i> <i><b>Dạy vần</b></i>


*Vieát bảng: ui.
H: Đây là vần gì?
-Phát âm: ui.


-Hướng dẫn HS gắn vần ui.
-Hướng dẫn HS phân tích vần ui.


-Hướng dẫn HS đánh vần vần ui.
-Đọc: ui.


-Hươáng dẫn học sinh gắn: núi.


-Hươáng dẫn học sinh phân tích tiếng núi.
- Hướng dẫn học sinh đánh vần tiếng núi.
-Đọc: núi.


-Treo tranh giới thiệu: Đồi núi.
-Đọc mẫu, hướng dẫn HS đọc.
-Đọc phần 1.


*Viết bảng: ưi.
-H: Đây là vần gì?
-Phát âm: ưi.


-Hướng dẫn HS gắn vần ưi.
-Hướng dẫn HS phân tích vần ưi.


-So sánh:


+Giống: i cuối.
+Khác: u – ư đầu


-Hướng dẫn đánh vần vần ưi.
-Đọc: ưi.


-Hướng dẫn gắn tiếng gửi.
-Hướng dẫn phân tích tiếng gửi.


Vần ui
Cá nhân, lớp.


Thực hiện trên bảng gắn.


Vần ui có âm u đứng trước, âm i đứng sau: Cá nhân
u – i – ui: cá nhân, nhóm, lớp.


Cá nhân, nhóm, lớp.
Thực hiện trên bảng gắn.


Tiếng núi có âm n đứng trước vần ui đứng sau, dấu
sắc đánh trên âm u.


Nờ – ui – nui – sắc – núi: cá nhân.


Cá nhân, lớp.


Cá nhân, nhóm, lớp.
Cá nhân, nhóm.



Vần ưi.
Cá nhân, lớp.


Thực hiện trên bảng gắn.


Vần ưi có âm ư đứng trước, âm i đứng sau: cá nhân.
So sánh.


ư – i – ưi: cá nhân, lớp.
Cá nhân, nhóm, lớp.
Thực hiện trên bảng gắn.


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

<i><b>*Nghỉ giữa tiết:</b></i>
<i><b>*Hoạt động 2: </b></i>


<i><b>*Hoạt động 3:</b></i>


<i><b>*Nghỉ chuyển tiết.</b></i>


<b>Tiết 2:</b>


<i><b>*Hoạt động 1:</b></i>


<i><b>*Hoạt động 2:</b></i>


<i><b>*Nghỉ giữa tiết:</b></i>
<i><b>*Hoạt động 3:</b></i>


<i><b>*Hoạt động 4: </b></i>



-Hướng dẫn đánh vần tiếng gửi.
-Đọc: gửi.


-Treo tranh giới thiệu: gửi thư.


-GV đọc mẫu, hướng dẫn đọc từ gửi thư.
-Đọc phần 2.


-Đọc bài khóa.


<i><b>Viết bảng con: </b></i>


ui - ưi – đồi núi – gửi thư.
-Hướng dẫn cách viết.


-Nhận xét, sửa sai.
Đọc từ ứng dụng.


cái túi gửi quà
vui vẻ ngửi mùi
Giảng từ


-Hướng dẫn HS nhận biết tiếng có ui – ưi..
-Hướng dẫn HS đánh vần tiếng, đọc trơn từ.
-Đọc toàn bài.


<i><b>Luyện đọc.</b></i>
-Đọc bài tiết 1.


-Treo tranh giới thiệu câu


-Đọc câu ứng dụng:


Dì Na vừa gửi thư về. Cả nhà vui quá.
-Giáo viên đọc mẫu.


-Đọc toàn bài.
<i><b>Luyện viết.</b></i>


-Lưu ý nét nối giữa các chữ và các dấu.
-Thu chấm, nhận xét.


<i><b>Luyện nói:</b></i>
-Chủ đề: Đồi núi .
-Treo tranh:
-H: Tranh vẽ gì?


-H: Đồi núi thường có ở đâu?
-H: Trên đồi núi thường có gì?
-H: Nơi ta đang ở có đồi núi khơng?
-H: Đồi khác núi như thế nào?


-H: Đồi ở địa phương ta thường trồng cây gì?
-Nêu lại chủ đề: Đồi núi.


-Chơi trị chơi tìm tiếng mới: bụi tre, cái mũi, gửi
quà ...


-Daën HS học thuộc bài.


hỏi đánh trên âm ư: cá nhân.



Gờ – ưi – gưi – hỏi – gửi: cá nhân, lớp.


Cá nhân, nhóm, lớp.
Cá nhân, lớp.
Cá nhân, lớp.
HS viết bảng con.


2 – 3 em đọc


túi, vui, gửi, ngửi mùi.


Cá nhân, lớp.


Cá nhân, lớp.


Cá nhân, lớp.


2 em đọc.


Nhận biết tiếng có ui – ưi (gửi, vui)
Cá nhân, lớp.


Cá nhân, lớp.
Viết vào vở tập viết.
ui – ưi – đồi núi – gửi thư.


Cá nhân, lớp.


Tranh vẽ đồi núi.


Ở Di Linh có đồi núi.
Có nhiều cây gỗ rừng.
Có đồi núi.


Đồi thấp, núi cao...
Trồng bắp, cà phê, chè...


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

<i><b>THỦ CÔNG</b></i>


<b>XÉ, DÁN HÌNH CON GÀ CON (T2)</b>


<i><b>I/ Mục tiêu:</b></i>


 Học sinh dán được hình con gà.
 Hình dáng cân đối, trang trí đẹp.
 Giáo dục học sinh u thích mơn học.
<i><b>II/ Chuẩn bị:</b></i>


 Giáo viên: Hình mẫu con gà con, các bước xé.
 Học sinh: Giấy màu, vở, bút chì.


<i><b>III/ Hoạt động dạy và họcchủ yếu </b></i>
Kiểm tra đồ dùng học sinh


<b>*Hoạt động của giáo viên:</b> <b>*Hoạt động của học sinh:</b>


<i><b>*Hoạt động 1:</b></i>


<i><b>*Hoạt động 2 :</b></i>


<i><b>*Hoạt động 3:</b></i>



<i><b>*Hoạt động 4:</b></i>


<i><b>Oân caùc thao taùc xé dán </b></i>


Giáo viên treo con gà vật mẫu lên bảng
H.Đây là hình con gì ?


H: Cách xé như thế nào ?


-Giáo viên u cầu học sinh nêu lại các bước xé ở
tiết 1


<i><b>Hướng dẫn học sinh thực hành </b></i>


Giáo viên gắn hình chữ nhật minh họa cách xé
thân gà , hình vng minh họa đầu gà .


-Yêu cầu học sinh lấy giấy màu tùy ý lật mặt kẻ ô
lên.


-u cầu học sinh xé rời các hình khỏi tờ giấy
màu.


-Nhắc học sinh xé từ từ, không xé vội.


-Giáo viên hướng dẫn thêm cho những em cịn
lúng túng.


<i><b>Dán sản phẩm </b></i>



-Dán con gà con vào vở.


-Giáo viên nhắc lại cách dán: Bôi hồ và dán thân
gà, đầu gà, mỏ gà, chân, đuôi, mắt.


-Giáo viên theo dõi và giúp đỡ các em.


-Khuyến khích các em trang trí thêm cho đẹp và
sinh động.


-Thu dọn vệ sinh lớp học.
-Thu chấm, nhận xét.


-Tuyên dương 1 số bài xé, dán đẹp.
-Về tập xé, dán lại.


Học sinh quan sát .
Con gà con .


Xé thân gàtheo hình chữ nhật , xé đầu gàtheo
hình trịn, xé đi, xé mỏ, xé chân theo hình tam
giác .


Học sinh chọn giấy, lật mặt kẻ ô.


Đếm ơ, đếm dấu vẽ hình chữ nhật cạnh 10 ơ, 8
ơ. Hình vng cạnh 5 ơ.


Hình tam giác trên hình vng cạnh 4ơ


Học sinh xé các hình và xé thân gà, đầu, đi,
mỏ, mắt và chân gà.


Xé xong đặt lên trên vở để giáo viên kiểm tra.


Lần lượt dán theo từng bước.


Dùng chì màu để trang trí thêm cho đẹp.
Nộp bài chấm.






<i><b>TỐN PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 5</b></i>
<i><b>I/ Mục tiêu:</b></i>


 Học sinh tiếp tục củng cố khái niệm ban đầu về phép cộng.
 Thành lập và ghi nhớ phép cộng trong phạm vi 5.


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

<i><b>II/ Chuaån bị:</b></i>


 Giáo viên: Các nhóm mẫu vật, số, dấu, sách.
 Học sinh: Sách, bộ đồ dùng học toán.
<i><b>III/ Hoạt động dạy và học chủ yếu :</b></i>
Học sinh đọc bảng cộng trong phạm vi 4
-Học sinh làm bảng lớp


2 + 1 + 1 = 4 1 + 2 + 1 = 4


1 + 1 + 1 = 3 1 + 1 + 2 = 4



3 2 1 1


+1 +2 +2 +3


<b>*Hoạt động của giáo viên:</b> <b>*Hoạt động của học sinh:</b>


<i><b>*Hoạt động 1:</b></i>


<i><b>*Nghỉ giữa tiết:</b></i>
<i><b>*Hoạt động 2: </b></i>


<i><b>*Giới thiệu bài: Phép cộng trong phạm vi 5. Ghi </b></i>
đề.


Giới thiệu phép cộng, bảng cộng trong phạm vi 5.
-Gắn 4 con cá, thêm 1 con cá. Hỏi có tất cả mấy
con cá?


-Gọi học sinh trả lời.


-Yêu cầu học sinh gắn phép tính.
-Giáo viên viết lên bảng 1 + 4 = 5


-Gắn 1 cái mũ thêm 4 cái mũ. Hỏi có tất cả mấy
cái mũ?


-Yêu cầu học sinh gắn phép tính.
-Giáo viên viết lên bảng 1 + 4 = 5.
-H: Có nhận xét gì về kết quả 2 phép tính?



-Giảng: Trong phép cộng khi đổi chỡ các số thì kết
quả khơng thay đổi.


-Gắn 3 con vịt thêm 2 con vịt.


-Yêu cầu học sinh gắn phép tính.
-Gắn 2 cái áo thêm 3 cái áo.


-Cho học sinh nhận xét về 2 phép tính vừa gắn.
-Cho học sinh đọc lại tồn bài, giáo viên xóa dần
kết quả.


<i><b>Vận dụng thực hành :</b></i>


Bài 1:
Cho học sinh nêu yêu cầu, gọi 1 em lên sửa
bài.Học sinh nhận xét.


Bài 2:
– Học sinh nêu yêu cầu ,hướng dẫn học sinh tự
làm bài, 1 em lên bảng sửa bài.


Nhắc lại đề bài.


1 em trả lời: có 4 con cá thêm 1 con cá được 5
con cá.


Cả lớp gắn 4 + 1 = 5, đọc cả lớp.
Học sinh quan sát nêu đề toán.



1 em trả lời: có 1 cái mũ thêm 4 cái mũ là 5
cái mũ.


1 + 4 = 5
Đọc cả lớp.


Kết quả 2 phép tính bằng nhau.
Học sinh nêu lại.


Học sinh nêu đề toán, 1 học sinh trả lời.
3 + 2 = 5, đọc cả lớp.


Học sinh nêu đề toán, 1 học sinh trả lời.
2 + 3 = 5, đọc cả lớp.


3 + 2 = 2 + 3


Cá nhân, nhóm, lớp.


Tính, ghi kết quả sau dấu =


4 + 1= 5 2 + 3= 5 2 + 2= 4 4+1= 5
3 + 2= 5 1 + 4= 5 2 + 3= 5 3+1= 5
cả lớp làm vở, đổi vở sửa bài


Tính


Tính theo hàng dọc, viết kết quả thẳng số ở
trên.



4 2 2


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

<i><b>*Hoạt động 3: </b></i>


Bài 3:
Điền số vào dấu chấm.


Bài 4:
Quan sát tranh nêu bài toán.


-Yêu cầu học sinh nêu đề bài, gợi ý cho học sinh
nêu bài toán theo 2 cách.


-Cho học sinh xem tranh 2, nêu đề toán theo 2
cách.


-Gọi học sinh lên chữa bài.
-Thu chấm, nhận xét.


-Thi đọc thuộc các phép tính: Cá nhân, lớp.
-Học thuộc các phép tính.


5 5 4


Học sinh điền kết quả vào 2 dòng đầu “Nếu
đổi chỗ các số trong phép cộng thì kết quả
khơng thay đổi.


Xem tranh, nêu bài tốn.



Có 4 con hươu xanh và 1 con hươu trắng. Hỏi
có tất cả mấy con hươu?


Học sinh viết vào ô trống 4 + 1 = 5


Có 1 con hươu trắng và 4 con hươu xanh. Hỏi
có tất cả mấy con hươu?


Học sinh viết 1 + 4 = 5


Có 3 con chim và 2 con chim. Hỏi có tất cả
mấy con chim?


Học sinh có thể viết theo 2 cách.
3 + 2 = 5 hoặc 2 + 3 = 5






<b>HỌC VẦN </b>

<b>UÔI - ƯƠI</b>



<i><b>I/ Mục tiêu:</b></i>


 Học sinh dọc và viết được uôi, ươi, nải chuối, múi bưởi.
 Nhận ra các tiếng có vần i – ươi. Đọc được từ, câu ứng dụng.
 Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Chuối, bưởi, vú sữa.
<i><b>II/ Chuẩn bị:</b></i>


 Giáo viên: Tranh.
 Học sinh: Bộ ghép chữ.



<i><b>III/ Hoạt động dạy và học chủ yếu :</b></i>


-Học sinh viết bài: ui – ưi, cái túi , gửi quà , bụi mù
-Học sinh đọc bài: vui vẻ, lui cui, ngửi mùi, củi tre
–Đọc câu ứng dụng


<b>*Hoạt động của giáo viên:</b> <b>*Hoạt động của học sinh:</b>
<b>Tiết 1:</b>


<i><b>*Hoạt động 1:</b></i> <i><b>Dạy vần</b></i>


*Viết bảng: uôi.
H: Đây là vần gì?
-Phát âm: uôi.


-Hướng dẫn HS gắn vần i.
-Hướng dẫn HS phân tích vần i.


-Hướng dẫn HS đánh vần vần uôi.
-Đọc: uôi.


Vần uôi
Cá nhân, lớp.


Thực hiện trên bảng gắn.


Vần i có âm đơi đứng trước, âm i đứng
sau: Cá nhân.



</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

<i><b>*Nghỉ giữa tiết:</b></i>
<i><b>*Hoạt động 2:</b></i>


<i><b>*Hoạt động 3:</b></i>


<i><b>*Nghỉ chuyển tiết.</b></i>


<b>Tiết 2:</b>


<i><b>*Hoạt động 1:</b></i>


-Hươáng dẫn học sinh gắn: chuối.


-Hươáng dẫn học sinh phân tích tiếng chuối.
- Hướng dẫn học sinh đánh vần tiếng chuối.
-Đọc: chuối.


-Treo tranh giới thiệu: Nải chuối.
-Đọc mẫu, hướng dẫn HS đọc.
-Đọc phần 1.


*Viết bảng: ươi.
-H: Đây là vần gì?
-Phát âm: ươi.


-Hướng dẫn HS gắn vần ươi.
-Hướng dẫn HS phân tích vần ươi.


-So sánh:
+Giống: i cuối.


+Khác: - ươ đầu


-Hướng dẫn HS đánh vần vần ươi.
-Đọc: ươi.


-Hướng dẫn HS gắn tiếng bưởi.
-Hướng dẫn HS phân tích tiếng bưởi.


-Hướng dẫn HS đánh vần tiếng bưởi.


-Đọc: bưởi.


-Treo tranh giới thiệu: Múi bưởi.


-GV đọc mẫu, hướng dẫn HS đọc từ Múi bưởi.
-Đọc phần 2.


-Đọc bài khóa.


<i><b>Viết bảng con: </b></i>


i – ươi – nải chuối – múi bưởi.
-Hướng dẫn cách viết.


-Nhận xét, sửa sai.
<i><b>Đọc từ ứng dụng.</b></i>


tuổi thơ túi lưới
buổi tối tươi cười
Giảng từ



-Hướng dẫn HS nhận biết tiếng có i - ươi.
-Hướng dẫn HS đánh vần tiếng, đọc trơn từ.
-Đọc toàn bài.


<i><b>Luyện đọc.</b></i>
-Đọc bài tiết 1.


-Treo tranh giới thiệu câu
-Đọc câu ứng dụng:


Buổi tối, chị Kha rủ bé chơi trò đố chữ.
-Giáo viên đọc mẫu.


Thực hiện trên bảng gắn.


Tiếng chuối có âm ch đứng trước vần uôi
đứng sau, dấu sắc đánh trên âm ô.


Chờ – uôi – chuôi – sắc – chuối: cá nhân.


Cá nhân, lớp.
Cá nhân, nhóm, lớp.


Vần ươi.
Cá nhân, lớp.


Thực hiện trên bảng gắn.


Vần ươi có âm đơi ươ đứng trước, âm i đứng


sau: cá nhân.


So saùnh.


Ươ– i – ươi: cá nhân, lớp.
Cá nhân, nhóm, lớp.
Thực hiện trên bảng gắn.


Tiếng bưởi có âm b đứng trước, vần ươi đứng
sau, dấu hỏi đánh trên âm ơ: cá nhân.


Bờ – ươi – bươi – hỏi – bưởi: cá nhân, lớp.


Cá nhân, nhóm, lớp.
Cá nhân, lớp.
Cá nhân, lớp.
HS viết bảng con.


2 – 3 em đọc


tuổi, lưới, buổi, tươi cười.


Cá nhân, lớp.
Cá nhân, lớp.


Cá nhân, lớp.


2 em đọc.


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

<i><b>*Hoạt động 2:</b></i>



<i><b>*Nghỉ giữa tiết:</b></i>
<i><b>*Hoạt động 3:</b></i>


<i><b>*Hoạt động 4: </b></i>


-Đọc toàn bài.
<i><b>Luyện viết.</b></i>


-Lưu ý nét nối giữa các chữ và các dấu.
-Thu chấm, nhận xét.


<i><b>Luyện nói:</b></i>


-Chủ đề: Chuối, bưởi, vú sữa.
-Treo tranh:


-H: Trong tranh vẽ gì?


-H: Trong 3 thứ quả này em thích loại nào nhất?
-H: Vườn nhà em trồng cây gì?


-H: Chuối chín có màu gì?
-H: Vú sữa chín có màu gì?


-H: Bưởi thường có nhiều vào mùa nào?
-H: Chủ đề luyện nói là gì?


-H: Tiếng nào mang vần vừa học.
-Nêu lại chủ đề: Chuối, bưởi, vú sữa.



-Chơi trò chơi tìm tiếng mới: ni thỏ, muối dưa ...
-Dặn HS học thuộc bài.


Cá nhân, lớp.


Cá nhân, lớp.


Viết vào vở tập viết.


Cá nhân, lớp.


Chuối, bưởi, vú sữa.
Tự trả lời.


Tự trả lời.


Chuối chín có màu vàng
Vú sưã chín có màu tím.
Tự trả lời.


Tự trả lời.


Chuối, bưởi, vú sữa.






<i><b>TẬP </b><b>VIẾT</b></i><b> </b>

<b>ĐỒ CHƠI – TƯƠI CƯỜI – NGAØY HỘI – VUI VẺ</b>


<i><b>I/ Mục tiêu:</b></i>



 HS viết đúng: đồ chơi, tươi cười, ngày hội, vui vẻ.
 Viết đúng độ cao, khoảng cách, ngồi viết đúng tư thế.
 GDHS tính tỉ mỉ, cẩn thận.


<i><b>II/ Chuẩn bị:</b></i>


 GV: mẫu chữ, trình bày bảng.
 HS: vở, bảng con.


<i><b>III/ Hoạt động dạy và học chủ yếu:</b></i>


-HS viết bảng lớp: xưa kia, mùa dưa, ngà voi, gà mái.


<b>*Hoạt động của giáo viên:</b> <b>*Hoạt động của học sinh:</b>


<i><b>*Hoạt động 1:</b></i>


<i><b>*Hoạt động 2:</b></i>


<i><b>Giới thiệu bài: </b></i>


đồ chơi, tươi cười, ngày hội, vui vẻ.
-GV giảng từ.


-Gv hướng dẫn học sinh đọc các từ
<i><b>Viết bảng con.</b></i>


-Viết mẫu và hướng dẫn cách viết.


-Đồ chơi: Điểm đặt bút nằm ở đường kẻ ngang 3.


Viết chữ dê (d), lia bút viết dấu ngang trên chữ dê
(d), lia bút viết chữ o, lia bút viết dấu mũ trên chữ o,
lia bút viết dấu huyền trên chữ ô. Cách 1 chữ o. Viết
chữ xê (c), nối nét viết chữ hát (h), lia bút viết chữ o,
nối nét viết chữ i, lia bút viết dấu chấm trên chữ i, lia
bút viết dấu móc trên chữ o.


-Tương tự hướng dẫn viết từ: tươi cười, ngày hội, vui
vẻ.


Nhắc đề.


cá nhân , cả lớp


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

<i><b>*Nghỉ giữa tiết:</b></i>
<i><b>*Hoạt động 3 :</b></i>


<i><b>*Hoạt động 4:</b></i>


-Hướng dẫn HS viết bảng con: đồ chơi, tươi cười,
ngày hội, vui vẻ.


viết bài vào vở


-Hướng dẫn viết vào vở.
-Lưu ý tư thế ngồi, cầm viết.
-Thu chấm, nhân xét.


-Nhắc nhở những em viết sai.
-Dặn HS về tập rèn chữ.



Viết bảng con.


Lấy vở , viết bài.






<i><b>Thể dục: ĐỘI HÌNH ĐỘI NGŨ - TRỊ CHƠI</b></i>
<i><b>Mục đích yêu cầu :</b></i>


 Oân một số kĩ năng đội hình đội ngũ :tập hợp hàng dọc ,dóng hàng ,thực hiện nhanh và trật tự , quay
phải quay tráiđúng . Làm quen tư thế đứng cơ bản .


 Chơi trị chơi “Qua đường lội” .


 Học sinh có ý thức rèn luyện, bảo vệ sức khoẻ.
<i><b>Chuẩn bị :</b></i>


<i><b>-Dọn vệ sinh sân tập .</b></i>


-Giáo viên kẻ sân chuẩn bị trị chơi .
<i><b>2./ Dạy học bài mới : </b></i>


<i><b>A Phần mở đầu :</b></i>
Giáo viên nhận lớp.


Khởi động.


<i><b>B Phần cơ bản:</b></i>
-Oân đội hình đội ngũ :



Thi Tập hợp hàng dọc dóng hàng dọc , tư thế
nghiêm, tư thế đứng nghỉ, quay phải , quay trái


n dồn hàng , dàn hàng


+ Tư thế cơ bản : Người thẳng , hai tay dọc thân,
lòng bàn tay áp đùi .Chân chếch chữ V, Mắt nhìn
thẳng , hai vai bằng nhau


-Trị chơi : “Qua đường lội”


3 phút


2 phút


10 phút


3 lần


3 lần


5 phút


-Tập họp 3 hàng dọc .
-Điểm số


-Giáo viên phổ biến nội dung yêu cầu tiết
học .



-Đứng vỗ tay hát tập thể một bài
-Đi thường và hít thở sâu
- Tập 2-3 lần .


-Cán sự điều khiển cho cả lớp tập , giáo
viên quan sát giúp đở các em yếu.


-Giáo viên hô “Bên phải(trái)……. quay”cho
cả lớp quay


*Cán sự thể dục cho cả lớp giải tán, dóng
hàng, nghiêm , nghỉ , quay phải quay trái
2-3 lần.Giáo viên quan sát sửa sai .


Giáo viên nêu tên động tác vừa làm mẫu
vừa giải thích .


Giáo viên hô “ Đúng theo tư thế cơ bản bắt
đầu “Học sinh làm .Giáo viên sửa sai .
Lần 3 tập theo đội hình từng tổ
-Giáo viên nêu tên trị chơi.


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

<i><b>C Phần kết thúc:</b></i>
-Hồi tónh.


-Củng cố dặn dò 2 phút


3 phút


khơng được phải đi lại



-Đứng vỗ tay và hát


-Giậm chân tại chỗ, đếm to theo nhịp 1-2
-Cho hai em thực hiện lại các động tác .
-Giáo viên nhận xét giờ học . Tuyên dương
những tổ nghiêm túc .


-Về nhà chơi trò chơi, tập đứng theo tư thế
cơ bản





<i><b>HỌC VẦN </b></i>

<b>AY – AÂ – AÂY </b>


<i><b>I/ Mục tiêu:</b></i>


 Học sinh dọc và viết được ay, â, ây, máy bay, nhảy dây.
 Nhận ra các tiếng có vần et - êt. Đọc được từ, câu ứng dụng.
 Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Chợ Tết.


<i><b>II/ Chuẩn bị:</b></i>
 Giáo viên: Tranh.
 Học sinh: Bộ ghép chữ.
<i><b>III/ Hoạt động dạy và học:</b></i>
-Học sinh đọc viết bài: uôi – ươi
-Đọc bài SGK.


<b>*Hoạt động của giáo viên:</b> <b>*Hoạt động của học sinh:</b>
<b>Tiết 1:</b>


<i><b>*Hoạt động 1:</b></i> Dạy vần



*Viết bảng: ay.
H: Đây là vần gì?
-Phát âm: ay.


-Hướng dẫn HS gắn vần ay.
-Hướng dẫn HS phân tích vần ay.


-Hướng dẫn HS đánh vần vần ay.
-Đọc: ay.


-Hươáng dẫn học sinh gắn: bay.


-Hươáng dẫn học sinh phân tích tiếng bay.
- Hướng dẫn học sinh đánh vần tiếng bay.
-Đọc: bay.


-Treo tranh giới thiệu: máy bay.
-Đọc mẫu, hướng dẫn HS đọc.
-Đọc phần 1.


*Viết bảng: ây.
-H: Đây là vần gì?
-Phát aâm: aây.


Vần ay
Cá nhân, lớp.


Thực hiện trên bảng gắn.



Vần ay có âm a đứng trước, âm y đứng sau: Cá
nhân


a – y – ay: cá nhân, nhóm, lớp.
Cá nhân, nhóm, lớp.


Thực hiện trên bảng gắn.


Tiếng bay có âm b đứng trước vần ay đứng
sau.


bờ – ay – bay: cá nhân.


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

<i><b>*Nghỉ giữa tiết:</b></i>
<i><b>*Hoạt động 2:</b></i>


<i><b>*Hoạt động 3:</b></i>


<i><b>*Nghỉ chuyển tiết.</b></i>


<b>Tiết 2:</b>


<i><b>*Hoạt động 1:</b></i>


<i><b>*Hoạt động 2:</b></i>


<i><b>*Nghỉ giữa tiết:</b></i>
<i><b>*Hoạt động 3:</b></i>


H: Vần ây có âm gì đã học?



-Giới thiệu âm â (â viết như a có dấu mũ. Đọc là: ớ)
-Hướng dẫn HS gắn vần ây.


-Hướng dẫn HS phân tích vần ây.


-Hướng dẫn HS đánh vần vần ây.
-Đọc: ây.


-Hướng dẫn HS gắn tiếng dây.
-Hướng dẫn HS phân tích tiếng dây.


-Hướng dẫn HS đánh vần tiếng dệt.


-Đọc: dây.


-Treo tranh giới thiệu: nhảy dây.


-GV đọc mẫu, hướng dẫn HS đọc từ : nhảy dây
-Đọc phần 2.


-Đọc bài khóa.


Viết bảng con:


ay – â – ây – máy bay - nhảy dây.
-Hướng dẫn cách viết.


-Nhận xét, sửa sai.
Đọc từ ứng dụng.



coái xay vây cá


ngày hội cây cối


Giảng từ


-Hướng dẫn HS nhận biết tiếng có ay – ây.
-Hướng dẫn HS đánh vần tiếng, đọc trơn từ.
-Đọc toàn bài.


Luyện đọc.
-Đọc bài tiết 1.


-Treo tranh giới thiệu câu
-Đọc câu ứng dụng:


“Giờ ra chơi, bé trai thi chạy, bé gái thi nhảy dây”.
-Giáo viên đọc mẫu.


-Đọc toàn bài.
Luyện viết.


-Lưu ý nét nối giữa các chữ và các dấu.
-Thu chấm, nhận xét.


Luyện nói:


-Chủ đề: Chạy, bay, đi bộ, đi xe.
-Treo tranh:



H: Tranh vẽ gì? Em gọi từng hoạt động trong tranh?
H: Hàng ngày em đi xe hay đi bộ đến lớp?


H: Bố mẹ em đi làm bằng gì?


-Nêu lại chủ đề: Chạy, bay, đi bộ, đi xe.


y đã học.


Quan sát. Đọc â: Cá nhân, nhóm, lớp.


Thực hiện trên bảng gắn.


Vần ây có âm â đứng trước, âm y đứng sau: cá
nhân.


â – y – ây: cá nhân, lớp.
Cá nhân, nhóm, lớp.
Thực hiện trên bảng gắn.


Tiếng dây có âm d đứng trước, vần ây đứng
sau: cá nhân.


dờ – êt – dêt – nặng – dệt : cá nhân, lớp.
Cá nhân, nhóm, lớp.


Cá nhân, lớp.
Cá nhân, lớp.



HS viết baûng con.


2 – 3 em đọc
xay, ngày, vây, cây.


Cá nhân, lớp.


Cá nhân, lớp.


Cá nhân, lớp.


2 em đọc.


Nhận biết tiếng có ay – aây.


Cá nhân, lớp.
Cá nhân, lớp.
Viết vào vở tập viết.


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

<i><b>*Hoạt động 4: </b></i> -Chơi trò chơi tìm tiếng mới:
-Dặn HS học thuộc bài.





<i><b>Tự Nhiên & Xã Hội </b></i>

<b>ĂN UỐNG HÀNG NGÀY</b>



<i><b>I/ Mục tiêu:</b></i>


 Học sinh biết kể tên những thức ăn cần ăn trong ngày để mau lớn và khỏe.
 Nói được cần phải ăn uống như thế nào để có sức khỏe tốt.



 Có ý thức tự giác trong việc ăn uống: Ăn đủ no, uống đủ nước.
<i><b>II/ Chuẩn bị:</b></i>


 Giáo viên: Tranh, sách
 Học sinh: Saùch.


<i><b>III/ Hoạt động dạy và học chủ yếu :</b></i>
H: Nêu cách rửa mặt hợp vệ sinh?


<b>*Hoạt động của giáo viên:</b> <b>*Hoạt động của học sinh:</b>


<i><b>*Hoạt động 1:</b></i>


<i><b>*Hoạt động 2:</b></i>


<i><b>*Hoạt động 3:</b></i>


<i><b>*Hoạt động 4:</b></i>


<b>*Giới thiệu bài: Ăn uống hàng ngày.</b>


-Trò chơi “Con thỏ ăn cỏ, uống nước, vào hang”.
-Giáo viên hướng dẫn chơi


Học sinh kể tên những thức ăn, đồ uống ta thường
ăn hàng ngày.


H: Các em thích loại thức ăn nào trong số đó?
H: Kể tên các loại thức ăn có trong tranh?


-Giáo viên động viên học sinh nên ăn nhiều loại
thức ăn sẽ có lợi cho sức khỏe.


Học sinh quan sát sách giáo khoa.


H: Hình nào cho biết sự lớn lên của cơ thể?
H: Hình nào cho biết các bạn học tập tốt?
H: Hình nào thể hiện bạn có sức khỏe tốt?
-Kết luận: Chúng ta phải ăn uống hàng ngày để
cơ thể mau lớn, có sức khỏe và học tập tốt.
Hoạt động cả lớp.


H: Khi nào chúng ta cần phải ăn uống?
H: Hàng ngày em ăn mấy bữa, vào lúc nào?
H: Tại sao không nên ăn bánh kẹo trước bữa ăn
chính?


-Trị chơi “Đi chợ giúp mẹ”
-Thực hành ăn uống hàng ngày tốt.


Học sinh chơi.


Học sinh suy nghĩ.
1 số em lên kể trước lớp.


Tự trả lời.
Tự trả lời.


Nhắc lại.



Học sinh mở sách, xem tranh.
Khi đói và khát.


Tự trả lời.


Để bữa ăn chính được nhiều và ngon miệng.





<i><b>TỐN </b></i>

<i><b>LUYỆN TẬP </b></i>


<i><b>I/ Mục tiêu:</b></i>


 Củng cố về bảng cộng và làm tính cộng trong phạm vi 5.
 Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng 1 phép cộng.
 Giáo dục cho học sinh ham học tốn.


<i><b>II/ Chuẩn bị:</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

<i><b>III/ Hoạt động dạy và học chủ yếu :</b></i>


3 + 2 = 5 = 3 +  3 1


4 +  = 5 5 = 4 +  + 2 + 4


<b>*Hoạt động của giáo viên:</b> <b>*Hoạt động của học sinh:</b>


<i><b>*Hoạt động 1:</b></i>


<i><b>*Hoạt động 2:</b></i>



<i><b>*Giới thiệu bài: Luyện tập.</b></i>
Hướng dẫn học sinh làm bài tập.


<i><b>Bài 1: </b></i>
-Cho cả lớp đọc bảng cộng trong phạm vi 5.
-Gọi học sinh nhận xét 2 phép tính.


-1 em lên làm bài trên bảng.


<i><b>Bài 2: </b></i>
Tính theo hàng dọc, viết số thẳng với các số ở
trên.


<i><b>Bài 3: </b></i>
Tính:


-1 em sửa bài.


<i><b>Bài 4: </b></i>
H: Muốn điền dấu ta phải làm gì trước?


<i><b>Bài 5:</b></i>
Gắn 3 con mèo và 2 con mèo.


-Gọi học sinh nêu đề tốn, trả lời, phép tính.


-Cho xem tranh. Nêu đề bài.


-Chơi trò chơi : Dán hoa.
-Dặn học sinh về ôn bài.



Nêu u cầu
Đọc đồng thanh.


3 + 2 = 2 + 3. Trong phép cộng, khi đổi chỗ
các số, kết quả không thay đổi.


Laøm baøi.


Lấy số thứ 1 cộng số thứ 2 và cộng số thứ 3.
Điền dấu > < =


Ta phải tính sau đó so sánh 2 bên để điền
dấu.


Nêu đề bài: Có 3 con mèo và 2 con mèo.
Hỏi có tất cả mấy con mèo?


1 em trả lời. Nêu phép tính:


3 + 2 = 5 2 + 3 = 5


Có 1 con chim và 4 con chim. Hỏi có tất cả
mấy con chim?


1 em trả lời. Làm vào sách giáo khoa:


1 + 4 = 5 4 + 1 = 5







<i><b>Học Vần</b></i>


<b>ÔN TẬP</b>


<i><b>I/ Mục tiêu:</b></i>


 Học sinh đọc viết chắc chắn những vần kết thúc bằng i, y đã học.


 Nhận biết các vần kết thúc bằng i, y trong các tiếng. Đọc được từ, câu ứng dụng.
 Nghe, hiểu và kể lại theo tranh câu chuyện: Cây khế.


<i><b>II/ Hoạt động dạy và học:</b></i>
-Học sinh đọc viết bài: ay – ây
-Đọc bài SGK.


<b>*Hoạt động của giáo viên:</b> <b>*Hoạt động của học sinh:</b>
<b>Tiết 1:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

<i><b>*Hoạt động 2:</b></i>


<i><b>*Hoạt động 3:</b></i>


<i><b>*Hoạt động 4:</b></i>


<i><b>*Nghỉ chuyển tiết:</b></i>


<b>Tiết 2:</b>


<i><b>*Hoạt động 1:</b></i>



<i><b>*Hoạt động 2:</b></i>


<i><b>*Trò chơi giữa tiết:</b></i>
<i><b>*Hoạt động 3:</b></i>


<i><b>*Hoạt động 4:.</b></i>


đọc âm.


Ghép chữ thành vần.


-Gọi học sinh đọc vần. Giáo viên viết bảng.
Đọc từ ứng dụng:


đôi đũa tuổi thơ mây bay
-Nhận biết tiếng có vần vừa ơn.
-GV đọc mẫu.


Viết từ ứng dụng:
-Giáo viên viết mẫu:


tuổi thơ mây bay


Luyện đọc:
-Đọc bài tiết 1.
-Xem tranh.


-Giới thiệu bài ứng dụng:
Gió từ tay mẹ



Ru bé ngủ say
Thay cho gió trời
Giữa trưa oi ả.
Luyện viết.


-Lưu ý nét nối giữa các chữ và các dấu.
-Thu chấm, nhận xét.


Kể chuyện: Cây khế.
-Giới thiệu câu chuyện
-GV kể chuyện lần 1.


-GV kể chuyện lần 2 có tranh minh họa.
-Gọi các nhóm lên thi tài: Mỗi nhóm gọi 5 em
keå 5 tranh.


-Giáo viên theo dõi, giúp đỡ các em.


-Ý nghĩ: Khơng nên tham lam
-Chơi trị chơi tìm tiếng mới.
-Dặn HS học thuộc bài.


Đọc: Cá nhân, nhóm, lớp: i – y – a – â – o – ô
– ơ – u – ư – uô – ươ.


Ghép trên bảng gắn.
Đọc: Nhóm, lớp.


2 – 3 em đọc.



Viết vào bảng con.


Cá nhân, nhóm, lớp.


2 em đọc.


Nhận biết 1 số tiếng có vần vừa ơn.


Viết vở tập viết.


Lắng nghe.


Lắng nghe, quan sát tranh.


Lên chỉ vào tranh và kể:


T1: Người anh ở riêng, chia cho em cây khế,
em làm nhà cạnh cây khế...


T2: Có 1 con đại bàng bay tới ăn khế và hứa
sẽ đưa em ra đảo vàng...


T3: Người em chỉ lấy 1 ít vàng trở nên giàu có.
T4: Người anh địi em đổi cây khế lấy ruộng
vườn của mình.


T5: Anh lấy quá nhiều vàng bạc nên bị rơi
xuống biển.


Nhắc lại.






<i><b>Tốn</b></i>


<b>SỐ 0 TRONG PHÉP CỘNG</b>


<i><b>I/ Mục tiêu:</b></i>


 Bước đầu học sinh nắm được phép cộng 1 số với 0 có kết quả là chính số đó và biết thực hành tính
trong trường hợp này.


</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

 Rèn kĩ năng tính tốn cho học sinh.
<i><b>II/ Chuẩn bị:</b></i>


-Giáo viên: Sách, bộ số.
-Học sinh: Sách, vở bài tập.


<i><b>III/ Hoạt động dạy và học chủ yếu :</b></i>
-Đọc thuộc phép cộng trong phạm vi 5.


<b>*Hoạt động của giáo viên:</b> <b>*Hoạt động của học sinh:</b>


<i><b>*Hoạt động 1:</b></i>


<i><b>*Trò chơi giữa tiết:</b></i>
<i><b>*Hoạt dộng 2:</b></i>


<i><b>*Hoạt dộng 3:</b></i>


Giới thiệu ghép 1 số với 0.



3 + 0 = 3 0 + 3 = 3


-Cho học sinh xem tranh


-Giáo viên viết:


3 + 0 = 3 0 + 3 = 3


-Giáo viên gắn 2 con gà thêm 0 con gà


-Gọi học sinh nhận xét.


<i><b>Thực hành:</b></i>
<i><b>Bài 1: Tính:</b></i>


1 + 0 = 5 + 0 =


0 + 1 = 0 + 5 =


0 + 2 = 4 + 0 =


2 + 0 = 0 + 4 =


<i><b>Bài 2: Tính theo hàng dọc:</b></i>


5 3 0


+ 0 + 0 + 2


0 1



+ 4 + 0


<i><b>Bài 3: Điền số thích hợp vào dấu chấm</b></i>


1 + ... = 1 1 + ... = 2


... + 2 = 4 ... + 3 = 3


2 + ... = 2 0 + ... = 0


<i><b>Bài 4: Cho học sinh quan sát tranh.</b></i>
-Gọi học sinh nêu đề bài, câu trả lời.


-Gọi học sinh mang bài lên đọc.
-Dặn học sinh về làm bài tập.


3 con chim thêm 0 con chim là 3 con chim.
Đọc 3 cộng 0 bằng 3: Cá nhân, lớp.
Học sinh nêu:


3 + 0 = 3 0 + 3 = 3


Học sinh gắn:


2 + 0 = 2 0 + 2 = 2


Một số cộng với 0 bằng chính số đó.
Hát múa.



Mở sách.


1 + 0 = 1 5 + 0 = 5


0 + 1 = 1 0 + 5 = 5


0 + 2 = 2 4 + 0 = 4


2 + 0 = 2 0 + 4 = 4


5 3 0


+ 0 + 0 + 2


5 3 2


0 1


+ 4 + 0


4 1


1 + 0 = 1 1 + 1 = 2


2 + 2 = 4 0 + 3 = 3


2 + 0 = 2 0 + 0 = 0


Nêu bài toán.



Học sinh viết: 3 + 2 = 5 3 + 0 = 3
Cả lớp gắn:  + 4 = 4






<b>Hoạt Động Tập Thể</b>


<b>SINH HOẠT LỚP – VUI CHƠI</b>


<i><b>I/ Mục tiêu:</b></i>


-HS nắm được yêu, khuyết điểm của mình trong tuần.
-Biết khắc phục và phấn đấu trong tuần tới.


</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>

<i><b>II/ Chuẩn bị:</b></i>


-GV: Nội dung sinh hoạt, trò chơi, bài hát.
<i><b>III/ Hoạt động dạy và học:</b></i>


<i><b>*Hoạt động 1: Nhận xét các hoạt động trong tuần qua.</b></i>


-Các em chăm ngoan, lễ phép, chuyên cần, nghỉ học có phép, đi học đúng giờ.
-Chuẩn bị bài tốt, học và làm bài đầy đủ. Có đầy đủ dụng cụ học tập.


-Các em đều tích cực phát biểu ý kiến xây dựng bài.
-Thi đua giành nhiều hoa điểm 10. Biết rèn chữ giữ vở.
-Nề nếp lớp tương đối tốt.


-Tồn tại còn 1 số em hay quên dụng cụ.


<i><b>*Hoạt động 2: Học bài hát: “Cả nhà thương nhau”.</b></i>
-Chơi trị chơi: Chuyền bóng.



<i><b>*Hoạt động 3: Nêu phương hướng tuần tới</b></i>


-Nhắc nhở 1 số em còn mắc khuyết điểm, cần phấn đấu trong tuần tới.


</div>

<!--links-->

×