Ngày soạn: 18/9/2020
Ngày giảng: 6A: 21/9/2020
Tiết 5 – Bài 8:
6C: 21/9/2020
6D: 24/9/2020
CÁC LOẠI TẾ BÀO (T1)
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức
- Nêu được cấu tạo tế bào động vật và tế bào thực vật và tế bào vi khuẩn. Kể
tên được một vài loại tế bào động vật và một vài loại tế bào thực vật.
*Phân biệt được tế bào động vật với tế bào thực vật và tế bào vi khuẩn. Phân
biệt được tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực
2. Kĩ năng
- Phát triển ngơn ngữ nói và viết thơng qua tranh luận, viết tóm tắt về “các loại
tế bào”
- Rèn kĩ năng ghi vở thực hành khi quan sát và tranh luận về “sinh giới” và
“các loại TB”
3. Thái độ
- u thích bộ mơn khoa học, tích cực áp dụng vào thực tiễn đời sống hàng
ngày.
II. CHUẨN BỊ
1. Giáo viên
Phiếu học tập, sổ tay lên lớp
2. Học sinh
Đọc trước bài ở nhà, phiếu học tập
III. KẾ HOẠCH TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG HỌC
1. Ổn định tổ chức
2. Khởi động
Phân biệt TBĐV và TBTV ? GV NX và giới thiệu bài, nội dung tiết học
GV NX và giới thiệu nội dung bài học
3. Các hoạt động
Kể tên các loại tế bào mà em biết ? => Vào bài
Hoạt động của GV và HS
A.Hoạt động khởi động
HĐ1:
Phương thức hoạt động: Nhóm
Tiến hành:
- Hoạt động nhóm nội dung 1,2 hoạt động
khởi động:
+ Nội dung 1: HS phân biệt các đồ dùng
học tập thành 2 nhóm. Giải thích vì sao lại
phân loại như thế nào?
Nội dung
A. Hoạt động khởi động
(Tiêu chí phân loại: Dựa vào thành phần,
chức năng tạo nên các đồ dùng)
GV giới thiệu bài:
B.Hoạt động hình thành kiến thức
HĐ2:
Phương thức hoạt động: Nhóm
Đồ dùng: Phiếu học tập
Tiến hành:
B. Hoạt động hình thành kiến thức
- Yêu cầu HS đọc thơng tin và quan sát H 8.1 thảo
luận nhóm hoàn thành phiếu học tập
Tế bào
Tế bào
Tế bào
nhân sơ
động vật
thực vật
Tế bào Tế bào
nhân sơ đ.vật
Màng nhân
Thành TB
Màng nhân
Không bào
ThànhTB
TB
Không bào
- Đại diện các nhóm báo cáo, chia sẻ
- GV chốt kiến thức
x
x
Tế bào
thực vật
x
x
x
* Giống nhau
- Tế bào thực vật, tế bào động vật và tề
bào vi khuẩn giống nhau đều có màng
sinh chất, chất tế bào.
* Khác nhau
- TBVK: khơng có màng nhân, có vảy
nhày
- TBTV và TBĐV có màng nhân
- TBVK và TBTV có thành tế bào
- HS hoạt động cặp đôi xác định TB động
vật và thực vật H8.2
(- Tế bào thực vật: 6 loại
- Tế bào động vật: 11 loại)
GV: TBTV,TBĐV=> TB nhân thực
TBVK=> TB nhân sơ
- Tế bào động vật: Tế bào hồng cầu,
TB thần kinh, tế bào cơ.
- TB TV: Lục lạp, không bào
4. Củng cố, luyện tập
- Yêu cầu HS hoàn thiện theo cặp phần luyện tập 1,2
Bài 1.
Tế bào nhân sơ
Tế bào nhân thực
Vỏ nhầy
Thành tế bào
x
x
x
x
Màng sinh chất
x
x
Tế bào chất
x
x
Nhân
Bài 2. Phân biệt tế bào thực vật, động vật:
- Tế bào thực vật: Tế bào thịt lá, tế bào biểu bì hành
x
- Tế bào động vật: tế bào thần kinh, tế bào niêm mạc miệng, tế bào niêm mạc
họng, tế bào cơ trơn.
5. HD về nhà
Tìm hiểu khái niệm “mơ”
Tìm hiểu H8.3
Nhận xét sau tiết dạy
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
********************************
Ngày soạn: 25/9/2020
Ngày giảng: 6A: 28/9/2020
Tiết 7 – Bài 8:
6C: 28/9/2020
6D: 1/10/2020
CÁC LOẠI TẾ BÀO (T2)
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức
- Kể tên được một vài loại tế bào động vật và một vài loại tế bào thực vật
- Bước đầu làm quen với khái niệm “mô”; “cơ quan” qua hình vẽ các loại tế
bào khác nhau.
* Luyện tập phân biệt được tế bào động vật với tế bào thực vật và tế bào vi
khuẩn. Kể tên được một vài loại tế bào động vật và một vài loại tế bào thực vật
2. Kĩ năng
- Hình thành kĩ năng làm việc theo nhóm, kĩ năng báo cáo khoa học.
3. Thái độ
Bước đầu hình thành thế giới quan khoa học qua nghiên cứu về “sinh giới”,
“tế bào”. Tinh thần, thái độ hợp tác giúp nhau trong học tập, tranh luận về “ba loại
tế bào”.
II. CHUẨN BỊ
1. Giáo viên
Phiếu học tập
2. Học sinh
Đọc trước bài ở nhà, phiếu học tập
II. KẾ HOẠCH TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG HỌC
1. Ổn định tổ chức
2. Khởi động
Cho biết điểm giống và khác nhau giữa tế bào vi khuẩn, TV và động vật ?GV
NX và giới thiệu nội dung bài học
3. Các hoạt động
Đặt vấn đề: Kể tên các cơ quan, hệ cơ quan trên cơ thể của em ?
=> Vào bài
Hoạt động của GV và HS
Phương thức hoạt động: Nhóm
Đồ dùng: Phiếu học tập
Tiến hành:
- GV hướng dẫn HS quan sát H8.3 và thông
tin Tr 47,48, GV đặt câu hỏi:
+ Mơ là gì ? VD
+ Cơ quan là gì ? VD
+ Hệ cơ quan là gì ? VD
Nội dung
B. Hoạt động hình thành kiến thức
- Tế bào thực vật: 6 loại
- Tế bào động vật: 11 loại
- Mô là tập hợp các tế bào có cấu tạo
giống nhau và cùng đảm nhận một
chức năng
- Cơ quan: gồm nhiều loại mô.
- Hệ cơ quan: Nhiều cơ quan phối
hợp hoạt động đảm nhận những chức
năng quan trọng của cơ thể tạo thành
hệ cơ quan.
- Cơ thể: Gồm nhiều hệ cơ quan.
- HS tập tóm tắt và ghi nội dung các khái
niệm vào vở
- GV hướng dẫn HS quan sát H8.3, lưu ý
đường mũi tên:
+ Trình bày mối quan hệ giữa nguyên tử với - Nguyên tử => Phân tử => TB => mô
cơ thể sống?
=> cơ quan => hệ cơ quan => cơ thể
4. Củng cố, luyện tập
- Yêu cầu HS hoàn thiện theo cặp phần luyện tập 3 -> HS chỉ trên hình chia sẻ
5. Hướng dẫn về nhà
Soạn bài 9 : Sự lớn lên và phân chia của tế bào : Mô tả từng giai đoạn lớn lên và
phân chia của TB qua H9.3 và 9.4
Nhận xét sau tiết dạy
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
Ngày soạn: 26/9/2020
Ngày giảng: 6A: 29/9/2020 6C: 2/10/2020 6D: 1/10/2020
Tiết 8:
SỰ LỚN LÊN VÀ PHÂN CHIA CỦA TẾ BÀO (T1)
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức
- Nêu được sự lớn lên của tế bào nhờ trao đổi chất.
- Nêu được các bước đơn giản phân chia tế bào thực vật, tế bào động vật
* Phân tích đươc các bước phân chia tế bào.
2. Kĩ năng
- Hình thành kĩ năng làm việc theo nhóm, kĩ năng báo cáo khoa học.
3. Thái độ
Bước đầu hình thành thế giới quan khoa học qua nghiên cứu về “sinh giới”,
“tế bào”. Tinh thần, thái độ hợp tác giúp nhau trong học tập, tranh luận về “ba loại
tế bào”.
II. CHUẨN BỊ
1. Giáo viên
Máy chiếu, phiếu học tập
2. Học sinh
Mô tả từng giai đoạn lớn lên và phân chia của TB qua H9.3 và 9.4
III. KẾ HOẠCH TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG HỌC
1. Ổn định tổ chức
2. Khởi động
Mơ là gì ? Kể tên một số loại mô mà em biết ?
Ban học tập nhận xét, giáo viên nhận xét và giới thiệu bài
HS nêu mục tiêu bài học ? GV giới thiệu nội dung tiết học
3. Các hoạt động
Cơ thể em lớn lên được là nhờ đâu ?
=> Vào bài
Hoạt động của GV và HS
A.Hoạt động khởi động
Phương thức hoạt động: Cá nhân
Đồ dùng: Máy chiếu
Tiến hành:
GV y/c HS hoạt động theo kí hiệu SGK
- Sau khi đặt tên xong, các nhóm tiếp tục
thảo luận câu hỏi: vì sao em bé lớn lên
được?
- Giáo viên hướng dẫn các nhóm trình bày
kết quả thảo luận của nhóm mình. Gợi ý:
nhờ thức ăn cơ thể lớn lên về kích thước và
khối lượng. Từ đó, giáo viên hướng dẫn
các em về sự tăng lên của số lượng tế bào
khiến cơ thể lớn lên.
Nội dung
A. Hoạt động khởi động
Hình 1: Phụ nữ mang bầu (đứa trẻ
phát triển trong bụng mẹ)
Hình 2: Em bé vài tháng tuổi
Hình 3: Em bé 2, 3 tuổi đã biết đi
Chú thích hình 9.2: Tế bào thực vật
B. Hoạt động hình thành kiến thức mới
Phương thức hoạt động: Nhóm
Đồ dùng: Máy chiếu, phiếu học tập
Tiến hành:
- Yêu cầu HS quan sát H9.3, kết hợp thông
tin:
+ Mô tả giai đoạn lớn lên của TBTV ?
+ Mô tả giai đoạn phân chia của TBTV ?
- HS thảo luận nhóm và chia sẻ dựa trên
hình 9.3
- GV chốt kiến thức dựa vào hình chiếu lên
bảng
+ Vậy từ 1 tế bào mẹ ban đầu phân chia
cho ra mấy tế bào con ?
+ Sự lớn lên và phân chia của TB có ý
nghĩa gì đối với cơ thể sinh vật ?
Hình 9.2: Tế bào thực vật
1– thành tế bào; 2– màng sinh chất;
3– tế bào chất; 4–nhân; 5– lục lạp; 6–
khơng bào
B. Hoạt động hình thành kiến thức
mới.
1. Sự lớn lên và phân chia của tế bào
- Sự lớn lên của TB:
quá trình TĐC
TB non ===============> TB
trưởng thành
- Sự phân chia TB.
+ Từ 1 nhân => 2 nhân rời xa nhau
+TB chất phân chia xuất hiện một
vách ngăn
+Từ 1TB thành 2 TB con
- Ý nghĩa: Giúp cơ thể lớn lên, sinh
trưởng và phát triển
2. Mối quan hệ giữa lớn lên và phân
chia của tế bào
- GV chiếu H 9.4
- Đại diện HS trình bày trên tranh và chia sẻ
+ TB lớn lên nhờ đâu?
quá trình TĐC
- Cơ thể lớn lên, sinh trưởng và phát
(TB non ==========> TB trưởng thành)
triển do sự lớn lên và phân chia của
TB
3. Luyện tập, củng cố
+ Các tế bào ở bộ phận nào có khả năng phân chia? (mơ phân sinh)
+ Các cơ quan trong cơ thể lớn lên bằng cách nào? (phân chia TB)
+ Sự sinh sản của tế bào diễn ra như thế nào? (cấp số nhân)
Cơ thể lớn lên, sinh trưởng và phát triển là do đâu?
4. Hướng dẫn về nhà
Chuẩn bị hoạt động luyện tập
Nhận xét sau tiết dạy
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
Ngày soạn: ……/9/2020
Ngày giảng: 6A: ……/9/2020 6C: …../10/2020 6D: …../10/2020
Tiết 9:
SỰ LỚN LÊN VÀ PHÂN CHIA CỦA TẾ BÀO (T2)
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức
- Nêu được các bước đơn giản phân chia tế bào thực vật, tế bào động vật.
- Biết được quá trình lớn lên phân chia tế bào * Phân tích đươc các bước phân
chia tế bào.
* Giải thích được cơ chế giúp sinh vật lớn lên nhờ sự phân bào
2. Kĩ năng
- Hình thành kĩ năng làm việc theo nhóm, kĩ năng báo cáo khoa học.
3. Thái độ
Bước đầu hình thành thế giới quan khoa học qua nghiên cứu về “sinh giới”,
“tế bào”. Tinh thần, thái độ hợp tác giúp nhau trong học tập, tranh luận về “ba loại
tế bào”.
II. CHUẨN BỊ
1. Giáo viên
Máy chiếu, phiếu học tập
2. Học sinh
Mô tả từng giai đoạn lớn lên và phân chia của TB qua H9.3 và 9.4
III. KẾ HOẠCH TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG HỌC
1. Ổn định tổ chức
2. Khởi động
Tế bào phân chia như thế nào?
Các tế bào ở bộ phận nào có khả năng phân chia?
Các cơ quan trong cơ thể lớn lên bằng cách nào?
Sự sinh sản của tế bào diễn ra như thế nào?
Ban học tập nhận xét, giáo viên nhận xét và giới thiệu bài
HS nêu mục tiêu bài học ? GV giới thiệu nội dung tiết học
3. Các hoạt động
Hoạt động của GV và HS
Nội dung
C. Luyện tập, ơn tập
C. Luyện tập
Phương thức hoạt động: Nhóm
Đồ dùng: Máy chiếu, phiếu học tập
Tiến hành:
- GV chiếu cho HS quan sát H9.4 (tr74)
- Yêu cầu HS thảo luận nhóm thực hiện yêu
cầu phần luyện tập
- Đại diện các nhóm báo cáo, chia sẻ trên
H9.4
- HS lên bảng mơ tả quá trình lớn lên và
phân chia của TB, mối quan hệ giữa 2 quá
trình này
- Sự lớn lên của TB:
quá trình TĐC
- GV kết luận
TB non ===============> TB
trưởng thành
- Sự phân chia TB.
+ Từ 1 nhân => 2 nhân rời xa nhau
+TB chất phân chia xuất hiện một
vách ngăn
+Từ 1TB thành 2 TB con
- Cơ thể lớn lên, sinh trưởng và phát
triển do sự lớn lên và phân chia của
TB
- Ôn tập: GV đặt một số câu hỏi, HS hoạt
động cá nhân trả lời:
+ Nêu các khái niệm tế bào, mô ?
+ Kể tên các tế bào thực vật, động vật và Tb
người mà e biết ?
4. Luyện tập, củng cố
Củng cố kiến thức liên quan đến sự lớn lên và phân chia của TB? Giải thích các
hiện tượng thực tế?
+ Thân cây dài ra là do đâu?( Sự phân chia TB ở mô phân sinh ngọn)
+ Tại ở cây tre, nứa khi mất ngọn mà cây vẫn dài ra ?
(Các nóng( gióng) có mơ phân sinh => gióng dài ra => cây dài ra)
5. Hướng dẫn về nhà
- Hướng dẫn HS thiết kế thí nghiệm theo dõi sự lớn lên, sự ảnh hưởng của nước,
ánh sáng đến sự sinh trưởng của cây đậu. HS về nhà thiết kế thí nghiệm theo hoạt
động D(T 56)
Nhận xét sau tiết dạy
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………