ĐỀ SỐ 03
1
1 x 2
.
x 2
x
x 2
Bài 1: Cho biểu thức A
1. Tìm điều kiện xác định và rút gọn A.
1
2
7
3. Tìm tất cả các giá trị của x để B A đạt giá trị nguyên.
3
2. Tìm tất cả các giá trị của x để A .
Bài 2: Quãng đường AB dài 156km. Một người đi xe máy từ A, một người đi xe đạp từ
B. Hai xe xuất phát cùng một lúc và sau 3 giờ gặp nhau. Biết rằng vận tốc của người đi
xe máy nhanh hơn vận tốc của người đi xe đạp là 28km/h. Tính vận tốc của mỗi xe?
Bài 3: Cho phương trình: x 2 mx n 0 (1)
1. Giải phương trình (1) khi m = 3 và n = 2
x1 x 2 3
2. Xác định m, n biết phương trình (1) có 2 nghiệm x1; x 2 thỏa mãn
3
3
x1 x 2 9
x 2y m 3 (1)
2x 3y m (2)
Bài 4: Cho hệ phương trình:
Tìm m để hệ phương trình đã cho có nghiệm duy nhất (x;y) thỏa mãn điều kiện
x y 3
Bài 5: Cho điểm M nằm ngoài đường tròn tâm O. Vẽ tiếp tuyến MA, MB với đường tròn
(A, B là các tiếp điểm). Vẽ cát tuyến MCD không đi qua tâm O (C nằm giữa M và D),
OM cắt AB và (O) lần lượt tại H và I. Chứng minh:
1. Từ giác MAOB nội tiếp
2. MC.MD = MA 2
3. OH.OM MC.MD MO2
4. CI là tia phân giác của MCH
HẾT
LỜI GIẢI ĐẾ SỐ 03
1
1 x 2
.
x 2
x
x 2
Bài 1: Cho biểu thức A
1. Tìm điều kiện xác định và rút gọn A.
1
2
7
3. Tìm tất cả các giá trị của x để B A đạt giá trị nguyên.
3
2. Tìm tất cả các giá trị của x để A .
BÀI LÀM
x 0
x 0
x 0
x 2 0
x 2 x 4
1. Điều kiện để A xác định là:
+ Vậy với x > 0 và x 4 thì biểu thức A xác định.
+ Ta có: A
Vậy A
1
2
2. Để A thì
4
x 2 x 2
x 2
x 2
x 2
x
.
2 x
x 2
x 2
.
x 2
x
2
.
x 2
2
x 2
x 2 0 (do
4 x 2
2
1
0
0
x 2 2
2. x 2
2
1
>
2
x 2
x 2 >0 với mọi x > 0 và x 4 )
2 x 0 2 x 4 x . Kết hợp với điều kiện ở phần 1 ta có: 0 < x < 4.
1
Vậy A thì 0 < x < 4.
2
7
3
7
3
3. Ta có: B A B .
2
14
x 2 3. x 2
+ Để B đạt giá trị nguyên thì 3.
+ Mà
x 2 2 3.
- Trường hợp 2: 3.
- Trường hợp 1: 3.
Vậy x
x 2 ¦(14) =1; 2; 7; 14
x 2 6 3.
x 2 14
x 2 7;14
7
7
1
1
x 2 x (tháa m·n)
3
3
3
9
14
14
8
64
x 2 x 2 x
(lo¹i)
3
3
3
9
x 2 7 x 2
1
thì B đạt giá trị nguyên.
9
Bài 2: Quãng đường AB dài 156km. Một người đi xe máy từ A, một người đi xe đạp từ
B. Hai xe xuất phát cùng một lúc và sau 3 giờ gặp nhau. Biết rằng vận tốc của người đi
xe máy nhanh hơn vận tốc của người đi xe đạp là 28km/h. Tính vận tốc của mỗi xe?
BÀI LÀM
+ Gọi vận tốc của người đi xe đạp là x (km/h), x > 0
+ Vì vận tốc người đi xe máy nhanh hơn vận tốc người đi xe đạp là 28km/h vận tốc
của người đi xe máy là x + 28 (km/h).
+ Sau 3 giờ, quãng đường của người đi xe đạp là: 3.x (km), quãng đường của người đi xe
máy là: 3.(x+28) (km).
+ Vì xe máy và xe đạp đi ngược chiều nhau và sau 3 giờ gặp nhau, qng đường AB dài
156 km nên ta có phương trình:
3x + 3.(x + 28) = 156 3x + 3x + 84 = 156 6x = 72 x = 12 (thỏa mãn)
Vậy vận tốc của xe đạp là 12(km/h), vận tốc của xe máy là 12 + 28 = 40 (km/h)
Bài 3: Cho phương trình: x 2 mx n 0 (1)
1. Giải phương trình (1) khi m = 3 và n = 2
x1 x 2 3
2. Xác định m, n biết phương trình (1) có 2 nghiệm x1; x 2 thỏa mãn
3
3
x1 x 2 9
BÀI LÀM
1. Thay m = 3 và n = 2 vào phương trình (1) ta có: x 2 3x 2 0 ,
+ Phương trình có dạng a – b + c = 1 – 3 + 2 = 0
Vậy với m = 3, n = 2 thì phương trình (1) có 2 nghiệm phân biệt: x1 1; x 2
c
2
a
2. Phương trình (1) có m 2 4n .
+ Để phương trình (1) có 2 nghiệm phân biệt x1; x 2 thì 0 m2 4n 0 (*)
x1 x 2 m
x1 x 2 n
+ Theo hệ thức viet ta có:
x1 x 2 3
+ Theo đề bài thì
3
3
x1 x 2 9 (**)
+ Từ (**) x1 x 2 x12 x1x 2 x 22 9 3. x12 n x 22 9
3. x1 x 2 2.x1x 2 n 9 3. m 2.n n 9 3. m2 n 9 m2 n 3 (2)
3 m
x1
x
x
m
2
x
3
m
2
1
+ Ta có: 1 2
x1 x 2 3
2x 2 m 3 x m 3
2
2
3 m m 3
3 m 3 m
+ Mà x1.x 2 n
.
.
n
n
2 2
2
2
2
9 m2
4
2
n m 2 4n 9 (3)
2
n 2
3n 6
n (2)
m n 3
+ Từ (1) và (2) 2
2
2
m 4n 9 m n 3
m 2 3 m 1
- Với m = 1; n = (-2) thay vào điều kiện (*) ta có: 1 – 4(-2) > 0 (thỏa mãn).
- Với m = (-1); n = (-2) thay vào điều kiện (*) ta có: (1)2 4.(2) 0 (thỏa mãn)
Vậy m = 1; n = (-2) hoặc m = (-1), n = (-2) là các giá trị cần tìm của m và n thỏa
mãn yêu cầu bài toán.
x 2y m 3 (1)
2x 3y m (2)
Bài 4: Cho hệ phương trình:
Tìm m để hệ phương trình đã cho có nghiệm duy nhất (x;y) thỏa mãn điều kiện
x y 3
BÀI LÀM
x 2y m 3 (1)
2x 3y m (2)
+ Xét hệ phương trình
+ Từ (1) x m 3 2y (3) , thay vào (2) ta có:
2. m 3 2y 3y m 2m 6 4y 3y m 7y m 6 y
+ Thay vào (3) ta có: x m 3 2.
m 6 7. m 3 2 m 6 5m 9
7
7
7
m6
7
5m 9 m 6
;
7
7
+ Vậy với mọi m thì hệ phương trình đã cho có nghiệm duy nhất x; y
+ Để hệ phương trình đã cho có nghiệm duy nhất (x;y) thỏa mãn x + y = -3 thì
5m 9 m 6
3 5m 9 m 6 21 6m 36 m 6
7
7
Vậy với m = -6 thì hệ phương trình đã cho có nghiệm duy nhất (x;y) thỏa mãn x + y = -3
Bài 5: Cho điểm M nằm ngồi đường trịn tâm O. Vẽ tiếp tuyến MA, MB với đường tròn
(A, B là các tiếp điểm). Vẽ cát tuyến MCD không đi qua tâm O (C nằm giữa M và D),
OM cắt AB và (O) lần lượt tại H và I. Chứng minh:
1. Từ giác MAOB nội tiếp
2. MC.MD = MA 2
3. OH.OM MC.MD MO2
4. CI là tia phân giác của MCH
BÀI LÀM
A
1
1
C
1
2
M
I
1
2 O
H
B
D
1. Ta có: MA là tiếp tuyến của đường trịn (O) tại A MA OA MAO 900
+ MB là tiếp tuyến của đường tròn (O) tại B MB OB MBO 900
+ Xét tứ giác MAOB có: MAO MBO 900 900 1800 , mà đây là tổng 2 góc đối diện
của tứ giác MAOB tứ giác MAOB nội tiếp (đpcm)
2. Xét MAC và MDA có M1 là góc chung (1)
+ Trong đường trịn (O) có:
s®CA
(góc tạo bởi tiếp tuyến và dây cung)
2
s®CA
* D1
(góc nội tiếp chắn cung CA) A1 D1 (2)
2
MA MD
+ Từ (1) và (2) MACδ MDA (g-g)
MC.MD MA2 (®pcm)
MC MA
* A1
3. Ta có: MA = MB (tính chất 2 tiếp tuyến cắt nhau), OA = OB (bán kính của đường tròn
tâm O) MO là đường trung trực của đoạn thẳng AB MO AB tại H.
MAO vuông tại A; đường cao AH OH.OM OA 2 (1) (hệ thức lượng trong tam
giác vuông)
+ Mà theo phần (2) ta có: MC.MD MA 2 (2) , cộng theo từng vế biểu thức (1) và (2) ta
được: OH.OM MC.MD OA2 MA2
+ Mà MAO vuông tại A OA2 MA2 MO2 (định lý pitago)
+ Vậy OH.OM MC.MD MO2 (đpcm)
4. Ta có: OM là phân giác của AOB tÝnh chÊt 2 tiếp tuyến cắt nhau)
O1 O 2 mà O1 s®AI; O 2 s® BI (do O1 ;O 2 là các góc ở tâm của đường tròn tâm O)
sđAI sđBI
sđAI
(góc nội tiếp chắn AI của đường tròn tâm O)
2
sđBI
BAI
(góc nội tiếp chắn BI của đường tròn tâm O)
2
MI AM
MAI BAI AI là phân giác của MAH
(1) (tớnh cht ng phõn giỏc của
HI AH
+ Ta có: MAI
tam giác).
+ Ta có MAO vuông tại A, đường cao AH AH.MO AM.AO (hệ thức lượng trong
AM MO
MI MO
(2) . Từ (1) và (2)
(*)
AH AO
HI AO
MO MC
MHCδ MDO)
(Căn cứ vào (*), vậy ta còn phải chứng minh tiếp:
AO CH
+ Xét MHC vµ MDO có M 2 là góc chung. MC.MD MA2 (theo phần 2)
tam giác vuông)
+ MH.MO MA2 (hệ thức lượng trong MAO vuông tại A, đường cao AH )
MH MC
MC MO
MHCδ MDO (cgc)
(**)
MD MO
CH OA
MC MI
+ T (*) v (**)
CI là phân giác cđa MCH (®pcm) (HẾT)
CH IH
MC.MD MH.MO