Tải bản đầy đủ (.doc) (364 trang)

Môn toán bộ đề tổng ôn THPT quốc gia 2019 môn toán

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (4.52 MB, 364 trang )

MƠN: TỐN
(9 ĐỀ ƠN MỨC CƠ BẢN)
 Dành cho học sinh ôn thi THPT Quốc Gia 2019.



Dành cho học sinh có mục tiêu điểm 4-5-6 điểm mơn Tốn
và muốn tổng ôn chắc chắn các kiến thức cơ bản.
Hướng dẫn giải chi tiết.


Tài liệu ôn thi thpt Quốc Gia môn Toán

Trường THPT Huỳnh Thúc Kháng – Quảng Nam

Phạm Văn Nghiệp – 0965.07.27.67 Bồi dưỡng và luyện thi THPT Quốc Gia môn Toán

ĐỀ ƠN TẬP THPT QUỐC GIA 2019
Mơn: Tốn
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian
phát đề)

Họ và tên: ................................................................................................ Lớp:
................................................... .
Đề số
1
Câu 1:Số phức nào dưới đây là số thuần ảo
?
A. z 2
B. z 2i
C. z  2  2i


.
.
.
Cho hàm y  f x có bảng biến thiên như

D. z  1  2i .

Câu 2: hình vẽ
dưới đây. Hàm số đồng biến trên khoảng nào
dưới
đây ?
A. 2;.
C. 2;2.

Tích phân
Câu 3: bằng

B. ;3.

D. 0;.

1 3 x 2 1dx

0

B.
C. 2.
A. 6.
6.
D. 2.

Với a , b là các số thực dương bất kì, mệnh đề nào dưới đây
Câu 4: đúng ?
1
A. ln a b
B. ln ab   ln a  ln b

.
a ln b .
1
D. ln a b
C. ln ab   ln a  ln

b.
b ln a .
Câu 5:Tìm tìm cận đứng của đồ thị hàm
3 x 1
y
số
.
x2
B. x
A. x  3
3
1
D. x  2

C. x  .
.
.
2.

2

 

 

Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho điểm A1; 1;1 . Hình chiếu vng góc

Câu 6: của A lên
trục Ox
là?
A.



Q 1;0;0

.

B
.



.

M 0; 1;1

C.




P 0; 1;0

.

D.



N 1;1;0

.

Thể tích của khối lăng trụ có diện tích đáy bằng B và chiều cao
Câu 7: bằng h là
A. V  Bh
B.V 1 Bh .
.
C. V  1 Bh .
D. V  1 Bh .
3
2
6
Diện tích hình phẳng H
giới hạn bởi đồ thị hàm số y  f x, trục hoành và hai
Câu 8:




đường


thẳng x  a và x  b a 

được tính theo cơng thức nào dưới
đây?
B. S 
C. S 
D. S  π

b
A. S  π

b

f x dx .

a

b

f x dx .
a

Câu 9: Cho lim  f x 21 . Tính lim f x .

 
lim f x  3



x

Câu
10:



x

b

f x  dx .

b

a

f 2 x dx .
a

 

B lim f x 3
lim f x 1
lim f x 1
A. x  
.
. x  
C. x  

D. x  
.
.
.
Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho mặt
2 x  2 y  z  5  0 . Mặt
phẳng
P: phẳng


P  có một véctơ pháp tuyến là

A. n2  1;1; 0.
B. n1   2; 2;1.
C. n3   2; 2;5 . D. n4 
Câu 11: Cho hàm số y  f ( x) có bảng biến thiên như hình vẽ dưới đây

- THÀNH CƠNG LÀ NĨI KHƠNG VỚI LƯỜI BIẾNG Biên soạn & Giảng dạy: Phạm Văn Nghiệp – 0965.07.27.67

 2;1; 2.

Trang - 1 -


Tài liệu ôn thi thpt Quốc Gia môn Toán

Trường THPT Huỳnh Thúc Kháng – Quảng Nam

Hàm số có giá trị cực tiểu bằng.


B. 1
C. 1.
D. 0.
Cho tập hợp M có 10 phần tử. Số cách chọn ra hai phần tử của M và sắp xếp thứ tự
Câu
hai
12:
phần tử đó là.
A.C2.
B. A2.
C. C2  2!.
D. A2  2!.
A. 3.

1
0

10

Câu
13:

1

 x 

là.

x


1
x

C.

10

1

Họ nguyên hàm của hàm số f

A. 
ln
Câu
14:

10

1
C.
B. ln x

1
C.
D. 1 ln x
2

2
C. 1 ln(1  x )  C .
2


Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng P : 3 x  2 y  z  1  0 . Vectơ
nào trong
các vectơ sau đây là một vectơ pháp tuyến của mặt
phẳng P ?

B n  3; 2;1
 .
A.
.
Đổi biến x  2sin t thì tích
dx

n  3; 2; 1

 .

Câu
15:

phân

1

4
x

0





A.

6 tdt .

Câu
17:


3 tdt .

2

n

 .

2;3;1

0

n

Câu
19:

n  3; 2; 1

 .


trở
thành


C. 6



d
t

D.

0

A. sin x  3cos x 
B. 2sin x  3cos x 1
C. sin x  2 .
6.
.
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho ba véctơ a  1;
1; 2

6 dt

.

.


đặt m  a  b  c . Tìm tọa độ của
m.
Câu
18:

D.

t
Phương trình nào trong số các phương trình sau có
0

Câu 16:
nghiệm?

B.

C.

0

D. cos x  3 
0.



, b  3;0; 1 , c 



A. 6;6;0.

B. 6;0; 6.
C. 0;6; 6.
Công thức tính số tổ hợp chập k của n phần
tử là:
B
n!
n!
n!
k
A. A 
. Ck 
.
C. C k 
.
.
n  k ! n
n  k ! n
k ! n  k ! n
3
2
Đồ thị của hàm số y  x  x  5 đi qua điểm nào dưới
đây?

D. 6; 6;0.

A. K 5; 0.

D. N 1;

B. M 0; 2.


C. P0; 5.

D. Ak 

n!
k ! n  k !



.

2;5;1 ,


3.
2

Câu
20:
1

Cho  là một số dương. Viết
a
3

a dưới dạng lũy thừa với số mũ
hữu tỉ.

5


3

7

3

B. a .
A. a .
Câu 21: Trung điểm các cạnh của một tứ diện
tạo thành
A. các đỉnh của một hình hai mươi mặt
đều.
C. các đỉnh của một hình tứ diện
đều.
2
Câu
Tính giới hạn
x  2 x 1
22:
.
lim
3
2
x

2
x1
A. .
B. 0.

2

C. a
đều

6

7

.

D. a

3

.

B. các đỉnh của một hình mười hai mặt
đều.
D. các đỉnh của một hình bát diện
đều.

C. .

D. 1 .

- THÀNH CƠNG LÀ NĨI KHƠNG VỚI LƯỜI BIẾNG
Biên soạn & Giảng dạy: Phạm Văn Nghiệp – 0965.07.27.67

Trang


-2-


Tài liệu ôn thi thpt Quốc Gia môn Toán

Câu
23:

Hàm số F x
số sau

Trường THPT Huỳnh Thúc Kháng – Quảng Nam

  ln sin x  3cos x

là một nguyên hàm của hàm số nào trong các hàm

đây?

Câu
24:

Câu
25:

Câu
26:

Câu

27:

B. f x

A
. f x  sin x  3 cos x .
cos x  3sin x
C. f x  cos x  3sin x .


D. f x

 cos x  3sin x .
sin x  3 cos x

  cos x  3sin x .

sin x  3 cos x
M 2;  3; 5 và đường
Trong không gian với hệ trục tọa
độ
Oxyz , cho điểm thẳng
x  1  2t

 t . Viết phương trình chính tắc của đường thẳng  đi qua M và song song
d : y  3 với d .

z  4 t

A

x2 y3 z5
x2 y3 z5




. :
.
B.  :
.
1
1
3
4
2
1
2
 y3  z5 .
C.  : x
D.  : x  2  y  3  z  5 .
1
3
4
2
1
1
Xếp ngẫu nhiên 10 học sinh gồm 5 nam và 5 nữ thành một hàng dọc. Xác suất để
không có
bất kì hai học sinh cùng giới nào đứng cạnh nhau bằng
1

1
1
1
A. 126 .
B. 42 .
C. 21 .
Giá trị nhỏ nhất của hàm số 2 x  3
trên đoạn 0 ; 4 là
y

D. 252 .

x 1

A. 12 .
5

B. 3.

C. 1.

 
Cho hình lập phương ABCD. A B C D (tham khảo hình vẽ

D. 11 .
5

bên)

Tang góc giữa đường thẳng 

BD
3
6
A. 3

Câu
28:

Câu
29:



và mặt phẳng ADD A

2

B. 3 .
C. 2 .
là hai nghiệm phức của phương trình 4 z
Gọi z , z biểu thức

 bằng

.

1

2


2

2

D. 6 .
 4 z  3  0 . Giá trị của

z1



z2

z 2 z1
bằng.
B.  1 .
D.  2 .
A. 3 .
C. 1 .
2
2
3
3
Một người gửi 50 triệu đồng vào một ngân hàng với lãi suất 7% / năm. Biết rằng
nếu không
rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi năm số tiền lãi sẽ được nhập vào gốc để
tính lãi cho


năm tiếp theo. Hỏi sau đúng 5 năm người đó mới rút lãi thì số tiền lãi người đó

nhận được
gần nhất với số tiền nào dưới đây? Nếu trong khoảng thời gian này người này
không rút tiền
ra và lãi suất không thay
đổi.
A. 20,128 triệu đồng. B. 17, 5 triệu
C. 70,128 triệu đồng. D. 67, 5 triệu
đồng.
đồng.
Câu 30: Hàm số y  f x có đồ thị là hình bên. Tìm hàm số y  f x .
- THÀNH CÔNG LÀ NĨI KHƠNG VỚI LƯỜI BIẾNG Biên soạn & Giảng dạy: Phạm Văn Nghiệp – 0965.07.27.67

Trang - 3 -


Tài liệu ôn thi thpt Quốc Gia môn Toán

A. y  f x  x
Câu
31:

4

C. y  f x  x

Trường THPT Huỳnh Thúc Kháng – Quảng Nam

 3 x2  2 .

B. y  f x  x


4

D. y  f x  x

 3 x2  2 .

Tập nghiệm của bất phương trình log

2

3

 6 x2  9 x  2 .
3

 6 x2  9 x  2 .

x 1  1 là
C. 1; .

A. 1;2.
B. ;1.
D. 1;1 .
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm A( 1; 2; 0) , B(3;  2; 2) . Mặt
Câu
32:
phẳng trung
trực của đoạn thẳng AB có phương trình
là.

A. x  z  5  0.B. 2 x  2 y  z  6  0 . C. 2 x  2 y  z  3  0 . D. x  z  1  0 .
Câu 33:Cho hình chóp tứ giác đều S . ABCD có tất cả các cạnh bằng nhau. Gọi M là trung
điểm của SD (tham khảo hình vẽ bên).

Cơsin góc giữa hai đường thẳng BM và AD bằng.

Câu
34:

Câu
35:

Câu
36:

55
A. 10 .
Biết phương trình 2
bằng.
5
A
.
. S  1  log3
2
Cho hàm số y  f (
x)
f ( x)  3  0 là

3 5
B 155

C 3 5
.
D. 20 .
. 10 .
20 .
x
x 2 1
.3
 5 có hai nghiệm a , b . Giá trị của biểu thức a  b  ab
B
2
2
5
. S  1  log3 .
C. S  1  ln .
D. S  1  ln .
5
5
2
có bảng biến thiên như hình vẽ dưới đây. Số nghiệm của
phương trình

A. 2.
B.1.
C. 0.
D. 3.
Cho tứ diện OABC có OA , OB , OC đơi một vng góc với nhau OB  OC. Gọ M l

i
à

trung điểm BC , OM  a (tham khảo hình vẽ bên).
A

B

O
M


C
- THÀNH CƠNG LÀ NĨI KHƠNG VỚI LƯỜI BIẾNG Biên soạn & Giảng dạy: Phạm Văn Nghiệp – 0965.07.27.67

Trang - 4 -


Tài liệu ôn thi thpt Quốc Gia môn Toán

Trường THPT Huỳnh Thúc Kháng – Quảng Nam

Khoảng cách giữa hai đường thẳng OA và BC bằng.

Câu

Câu

Câu
39:
Câu
40:


B. a .

C. a 2 .
D. a 3 .
2
2
37:Một du khách vào chuồng đua ngựa đặt cược, lần đầu tiên đặt 20000 đồng, mỗi lần
sau tiền đặt gấp đơi tiền đặt lần trước. Người đó thua 9 lần liên tiếp và thắng ở lần
thứ 10 . Hỏi du khách đó thắng hay thua bao nhiêu?
A. Thắng 20000 đồng.
B. Hòa vốn.
C. Thua 20000 đồng.
D. Thua 40000 đồng.
38: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A. Qua một đường thẳng cho trước có duy nhất một mặt phẳng vng góc với một
mặt phẳng cho trước.
B.Hai mặt phẳng cùng song song với một mặt phẳng thứ ba thì song song với
nhau.
C. Các mặt phẳng cùng đi qua một điểm cho trước và vng góc với một mặt
phẳng cho trước thì ln chứa một đường thẳng cố định.
D. Hai mặt phẳng cùng vng góc với một mặt phẳng thứ ba thì vng góc
với nhau.
x
Đạo hàm của hàm số y  ex 2

2a .

A.




A. x

2



x e

2 x1

B. 2 x 1 e

.

A
.







3;5 .



Câu
43:


A.

3

B. 1;3 .

 

3
2 2 x  1 1  2x .B.  2 1  2 x 

x

2

x

D. 2 x 1 ex
.

.

x  1  log 2 5 


D.
1;5

C. 3;3 .


 
.

1  2x là:

3
1
1  2x . C. 4 2 x  1 1  2x . D.  3 1  2 x  1  2x .

x2 đồng biến trên các khoảng nào sau
Hàm số y  
đây?
1x
A. ;1 và 2;  . B. ;1 và 1; . C.
và 1; 2 . D. 0;1 và 1;

;1

Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số
yx

Câu
44:

2



Một nguyên hàm của hàm số f x

Câu
42:

C. 2 x 1 e

.

Tập nghiệm của bất phương trình 2 log
x1 là?

Câu
41:

2 x1

2 .

2



1

16

trên đoạn 

3

x



;1 .



C. 433 .
D.17.
9
Một ban đại diện gồm 5 người được thành lập từ 10 người có tên sau đây: Lan , Mai,

A. 15.

B. 12.

Minh, Thu, Miên, An, Hà, Thanh, Mơ, Nga. Tính xác suất để ít nhất ba người trong ban đại diện có tên bắt đầu bằng
chữ M.

1

11

A. 24 .

Câu
45:

B. 42 .

Cho số phức z thỏa mãn 1  z


diễn số phức
A. Hai đường
thẳng.

5



5

C. 21 .
2

D. 252 .

là số thực. Tập hợp các điểm M biểu

B. Parabol.

C. Đường thẳng.
3x

x1

D. Đường
trịn.

Số nghiệm ngun của bất phương
Câu

46:

trình
A. 1.


2

dx

1

B. 0.
1



10  3 x 1 
C. 2.





10  3

x3

là?
D. 3.



nghiệm của phương trình nào sau đây?
z là?


A. 2 x

2

x10.

B. x

2

 4 x  12  0 .C. x

2

b



2

 5 x  6  0 . D. x  9  0 .

- THÀNH CƠNG LÀ NĨI KHƠNG VỚI LƯỜI BIẾNG Biên soạn & Giảng dạy: Phạm Văn Nghiệp – 0965.07.27.67


Trang - 5 -


Tài liệu ôn thi thpt Quốc Gia môn Toán

Câu
48:

Trường THPT Huỳnh Thúc Kháng – Quảng Nam

Trong khơng gian với hệ tọa độ Oxyz , gọi P
mặt

 là mặt phẳng chứa trục Oy

và tạo với

phẳng y  z  1  0 một góc 60. Phương trình mặt
phẳng P 
x  z  0
Câu
49:

A.





x  y  0


.

B.

x  z  0
Cho

a0 b0
,



x  z  1  0

.

C.

.

x  y  0
x  z  0
a 2  b 2  7ab

. Đẳng thức nào dưới đây là đúng?

a
b
1

 log 7 a  log7 b.
7
2
3
a
C. log
b
1
 log 3 a  log3 b .
3
2
7
A. log

Câu
50:



B. log
3

D. log
7

x  2 z  0
D.




x  z

0

.

a
b
1
 log 3 a  log3 b .
7 2
a  b 1 log a  log b .

7
7
3 2

Cho hình trụ có đường cao h  5 cm , bán kính đáy r  3cm . Xét mặt phẳng P 
song song với trục của hình trụ và cách trục 2 cm . Tính diện tích S của thiết diện
của hình trụ với mặt
phẳng P .
A.S5

2

5 cm .

2

2


B. S 10 5 cm .
C. S3 5 cm .
----------HẾT----------

D. S6

2

5 cm .


- THÀNH CƠNG LÀ NĨI KHƠNG VỚI LƯỜI BIẾNG Biên soạn & Giảng dạy: Phạm Văn Nghiệp – 0965.07.27.67

Trang - 6 -


Tài liệu ôn thi thpt Quốc Gia môn Toán

Trường THPT Huỳnh Thúc Kháng – Quảng Nam

Phạm Văn Nghiệp – 0965.07.27.67 Bồi dưỡng và luyện thi THPT Quốc Gia môn Toán

ĐỀ ƠN TẬP THPT QUỐC GIA 2019
Mơn: Tốn
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian
phát đề)

Họ và tên:
............................................................................................

....

Lớp ...........................................
:
........ .
Đề số
2

Câu
1:

Câu
2:





Tập xác định của hàm số y  ln 1  x 1 là:
A. 1;0.

B. 1;0.

C. 1; .

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng 

D. 1;0.

 : x  y  2 z 1 và đường


thẳng

y z  1
 1 . Góc giữa  và   là

x

: 1  2 

A. 30.
B. 120.
Một nguyên hàm của hàm số f
Câu 3:

x  

A.

x
x 1 .

 f x dx  x 

B.
x  1 1 .

ln

C.

150.

D. 60 .

 f x dx 

ln
D. x  ln x

x  1  x 1.

C.  f x dx  x  ln x 1 .
1.
Câu 4:Trong các phép biến hình sau, phép nào khơng phải là phép dời hình?
A. Phép vị tự tỉ số 1.
B. Phép đối xứng tâm.
D. Phép chiếu vng góc lên một đường
C. Phép quay.
thẳng.
Câu 5: Tìm tọa độ của điểm biểu diễn hình học của số phức z  8 9i .
A. 8;9.

B. 8; 9.

C. 9;8.

D. 8; 9i

.


Câu 6: Cho các số dương a , b , c với a 1 . Mệnh đề nào sau đây sai?
A. log a b  loga c  b  c .
B. log a b  1  b  a .
C. log

a

b  0  b 1.

Họ nguyên hàm của hàm số f x

  sin

D. loga b  c  b  ac .

Câu 7: 2x là:
A. F x




C. F x



1
2

cos 2x  C .


B. F x

  cos 2x  C .

D. F x

  cos 2x  C .

1



cos 2x  C .

2
Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho a  1;
Câu 8: 2;3
, b  2;3; 1 . Khi đó a  b có toạ độ




là:

A. 1;5;2
.

B. 3;1;4.

C. 1;5;

2 .

D. 1; 5; 2.

Câu 9: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , hình chiếu vng góc của điểm M 3; 2;1 trên


Ox có
toạ độ là:
A. 0; 0;1.
Câu
10:

B. 3;0;0.

Trong khơng gian với hệ toạ độ Oxyz ,
tâm I
toạ độ là:

D. 0; 2;0.

C. 3;0;0.

của mặt cầu S : x

2

y2 z2 8x2y1
0 có


A. I

4;1;0.
Câu
11:
Câu
12:

B. I 4;1;0.
C. I 4;1;0.
D. I 4;1;0.
Tìm số đường tiệm cận ngang và đứng của đồ thị hàm x  2
số y 
.
x 1
A. 3.
B. 2.
C. 4.
D. 1.
Tìm cực đại của hàm số y  x 3  3x 2  m (với m là tham số thực).
A. 0.
B. m .
C. 2.
D. 4  m .
- THÀNH CƠNG LÀ NĨI KHƠNG VỚI LƯỜI BIẾNG -

Biên soạn & Giảng dạy: Phạm Văn Nghieäp – 0965.07.27.67

Trang - 7 -



Tài liệu ôn thi thpt Quốc Gia môn Toán

Câu
13:



Hình hộp chữ
nhật

 có các kích thước là AB 
  3x .
BC

2x

CC
x,
Tính


ABCD.A B C D

thể tích của hình hộp chữ nhật ABCD. A B C D .

A. 3x3 .

Câu
14:


Trường THPT Huỳnh Thúc Kháng – Quảng Nam

B. x3 .

C. 2x3 .

D. 6x3 .

3
2
lim x  3 x  2018 bằng
x





Câu
15:

B. .
A. .
Cho số phức z  a  bi , với a ,
b

Câu
16:

C. z

2
2
A. z  z  2bi .
B. z z  2a .
.
z a b .
Đường cong trong hình vẽ dưới đây là đồ thị của hàm số
nào?

A. y  x

3

B. y  x
1.

 3 x 1.

Cho hàm số y  f

Câu 17:

x 

x

3

3x


xác định
trên



f x
f x

C. 1.
D. 0.
. Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề
sau?

C. y  x

3x
1.

D. y  x
1.

3

và có bảng biến thiên
sau:

1


3


2
D. z  z 2 .

0

0



1






0



3



1
Hỏi mệnh đề nào sau đây là mệnh đề sai?
A.Hàm số nghịch biến trên khoảng ; 0 .
B.Hàm số có ba điểm cực trị.
C. Đồ thị hàm số y  f x  khơng có tiệm cận ngang.


D. Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số là x  0 .
Câu 18:Một khối hộp chữ nhật nội tiếp trong một khối trụ. Ba kích thước của khối hộp chữ
nhật là a , b , c . Thể tích khối trụ là
A.

1

2
2
4  c  a b .B. 4  a 2  b 2 c hoặc 4  b 2  c 2 a hoặc 4  c 2  a 2 b .

1

1
C. 4  a 2  b 2 c .



Câu
19:

1

1

1
D. 4  b 2  c 2 a .








Cho tứ diện ABCD có ABC , BCD là các tam giác đều cạnh a . Góc giữa

BCD là

 ABC  và

60. Tính VABCD .
3
A.V a 2 .
8

Câu
20:

3
B.V a 2 .
12

3
a3 3 .
D.V a .
16
8
x
x

Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y  e  e , trục hoành,

trục tung
và đường thẳng x 2 .

C. V 


4
1
A.S e
(đvdt).
e2

4
1
e 2 1
B.S e
(đvdt). C. S 
(đvdt). D.S
e
e

- THÀNH CƠNG LÀ NĨI KHƠNG VỚI LƯỜI BIẾNG Biên soạn & Giảng dạy: Phạm Văn Nghiệp – 0965.07.27.67

e 4 1
(đvdt).
e2

Trang - 8 -



Tài liệu ôn thi thpt Quốc Gia môn Toán

Câu
21:

Tìm giá trị của m để đồ thị hàm
số

Trường THPT Huỳnh Thúc Kháng – Quảng Nam

y

A 3;1 :


có đường tiệm cận ngang đi qua
điểm

 m  1 x  2
1x



A. m  2 .
Câu
22:

Câu

23:

B. m  0 .
C. m 2 .
 5 x  2 nghịch biến trên khoảng
x3
2

3
x
Hàm số y 
nào?
3
C. 3;5.
A. 2;6.
B. 0 .
Giá trị nhỏ nhất của hàm số y
 2 x  1  x trên
 ln
x 2 đoạn


B. 2 ln 3  4

A. 2.
Câu
24:

Câu
25:


Câu
26:

D. 0; 4.

 2; 4  là



C. 3.

.

Tìm tất cả các giá trị của tham
số m

D. m 4 .

để hàm số y


D. 2 ln 2 3 .

1
3

3

2


x x 

 m 1 x nghịch biến trên
tập

xác định của nó.
B. m  0 .
C. m 2 .
A. m  4 .
3
Đồ thị ở hình bên là đồ thị của hàm số nào sau đây?

D. m 2 .

A. y  2 x 1 .
8  4x

D. y  2 x 1 .
x2

B. y  2 x 1 .
C. y  2 x 1 .
2x
x2
1 , chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề
Cho f x 
sau:
x 2


A. Trên

2; ,

nguyên hàm của

số f x là F x

  ln x  2 C1 ;

trên

khoảng

hàm

; 2, nguyên hàm của hàm số f x là F x   ln  x  2
 C2

( C1 , C2 là các hằng số).

B. Trên khoảng ; 2, một nguyên hàm của hàm số f x là G x

  ln  x  2  

3.
C. Trên 2; , một nguyên hàm của hàm số f x là F x
D. Nếu F x

x

Câu
27:

 và G

  ln x  2 .

là hai nguyên hàm của của f x thì chúng sai khác nhau một
hằng số.

Phương trình
log

4.log

5  2x
2

12 x 8
A. 1.
B. 0.
Câu 28: Cho các mệnh đề
sau:
x

 2 có bao nhiêu nghiệm
thực?.
C. 2.

D. 3.



(I) Hàm số y


x 1

nghịch biến trên từng khoảng xác
định.

x2
(II) Hàm số đồng biến y  x3 1 trên .
(III) Tổng hai hàm số đồng biến trên khoảng K là một hàm số đồng biến
trên K . (IV) Tích hai hàm số đồng biến trên khoảng K là một hàm số
đồng biến trên K . Trong các mệnh đề trên, có bao nhiêu mệnh đề đúng ?
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
- THÀNH CƠNG LÀ NĨI KHƠNG VỚI LƯỜI
BIẾNG Biên soạn & Giảng dạy: Phạm Văn Nghiệp – 0965.07.27.67

Trang - 9 -


Tài liệu ôn thi thpt Quốc Gia môn Toán

Trường THPT Huỳnh Thúc Kháng – Quảng Nam

  , biết tọa độ

A  3; 2;1 ,


Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hình

Câu 29:
hộp

ABCD. A B C D


, 
C  4;2;0 B 2;1;1 , D  3;5;4 



. Tìm tọa độ A .

 3; 3;1 .
B.  3;3;3 .
C.  3; 3; 3 .
D.  3;3;3 .









Câu 30: Cho hình nón trịn xoay có thiết diện qua trục là tam gi ác vng cân. Biết diện tích thiết diện
A. A

A

A

A

đó là 8 cm2 . Tính diện tích tồn phần của hình nón nói trên.
Câu
31:

Câu
32:

A. 8 2 cm2 .
B. 16 2 cm2 .
Tìm phần thực, phần ảo của số phức z ,
và có phần
thực lớn hơn phần
ảo.
A. Phần thực bằng 15 , phần ảo bằng
2 .
C. Phần thực bằng 15 , phần ảo bằng
2 .
Cho hàm số y  f x

Câu
34:


B. Phần thực bằng 2 , phần ảo bằng 15 .
D. Phần thực bằng 15 , phần ảo bằng 2 .

 3 x  2 có bảng biến thiên như

 có bảng biến thiên nào dưới đây?

A.

.

C.

.

B.

.

D.

.

Viết phương trình tiếp tuyến của đường cong C : 3
4

y

2


với đường thẳng d : x  8 y  0 .
A. y  8 x
B. y  8x


13 .
13 .
2
2
2 x 2  5 1
Số nghiệm của phương trình 2
x1



8
A. 0.

Câu
35:



hình bên.

Hàm số y  f x

Câu
33:


x

3



2
C. 12 2 cm2 .
D. 4 2 2  2 cm .
biết z là một căn bậc hai của w  221  60i

B. 1.

x x

2

D. y  8x


C. y  8 x  13 .
2

C. 2.

d

13 .
2


là:
D. 3.

Cho hàm số y  f x liên tục trên a ; b, nếu f x dx  5 và



1 biết tiếp tuyến vng
góc

a

d

b

f x dx  2 (với a  d  b ) thì


b f x dx bằng.
a

A. 3.
Câu
36:

B. 7.

C.


5
.
2

D. 10.

Cho tập hợp A có 100 phần tử. Số tập con gồm 2 phần tử của A là:
A.A2.
B. A98 .
C.C2 .
D. 1002 .
100

100

100

- THÀNH CƠNG LÀ NĨI KHƠNG VỚI LƯỜI BIẾNG Biên soạn & Giảng dạy: Phạm Văn Nghiệp – 0965.07.27.67

Trang - 10 -


Tài liệu ôn thi thpt Quốc Gia môn Toán

Câu
37:

Hàm số y  x
2x2




4



đồng biến trên khoảng nào trong các
khoảng sau?



Câu
38:
trình là
A. 2.
Câu
39:

Câu
40:

Câu
41:
A. 7.
Câu
42:




1; 0 .

A.

Trường THPT Huỳnh Thúc Kháng – Quảng Nam

B.





0;1 .



C. 0;

3
2
Cho phương trình 2 log 3 x  1  log 3 2 x  1  log





1 .

D.


.

x 1 . Tổng các nghiệm của

phương

3

B. 3.
C. 4.
D. 1.
Một người gửi tiết kiệm 50 triệu đồng vào một ngân hàng với lãi suất 7 % một năm.
Biết rằng
nếu khơng rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi năm, số tiền lãi sẽ được nhập
vào vốn ban
đầu và lãi suất không đổi trong các năm gửi. Sau 5 năm mới rút lãi thì người đó thu
được số
tiền lãi gần với số nào
nhất?
B. 53, 5
C. 20,128
D. 50, 7
A. 70,128 triệu.
triệu.
triệu.
triệu.
Tính đạo hàm của hàm số y  212
x

.







A. y2.21 2 x
B. y 21 2 x ln 2
C. y2 2 2 x ln 2
2
D. y  1  2 x.2
.
.
.
2 x  dx  a ln 2  b ( a và b là các số nguyên). Khi đó giá trị của
1
3 a là
Cho 
0 2  x
B. 7.

x

.

D. 5.

C. 5.

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho tam giác ABC có A1;1;1 , B 0;  2; 3, C


2;1; 0 .

Phương trình mặt phẳng đi qua điểm M 1; 2 ;  7 và song song với mặt phẳng

 là

 ABC

A. 3 x  y  3 z  26  0 . B. 3 x  y  3 z  32  0 . C. 3 x  y  3 z  16  0 . D. 3 x  y 
3 z  22  0 .
Câu
43:

Câu
44:

0;+



Câu 45:



x 

1.

  0;+

x

x
B
. min f x 4.

  0;+



C
. min f x  7 .





. Gọi M


.25 .

B. C7 .27 .

D. min f x 3.

  0;+


Tìm số hạng khơng chứa x trong khai triển của biểu thức:


15

Câu
46:



 4 x2   4 .

A. min f

A. C5

1
5



Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho ba
điểm A
2;0;0 , B 0;3;1 , C 3;6; 4
điểm nằm trên đoạn BC sao cho MC  2MB . Tính độ dài đoạn
AM .
A. AM 3 3
B. AM 2 7 .
C.AM
D.AM
29 .
30 .

1
trên khoảng 0;
Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y  f



C.C5.
15

 

15

x

2


x

D. C8 .28 .
15

Một nhóm có 7 học sinh trong đó có 3 nam và 4 nữ. Hỏi có bao nhiêu cách xếp các
học sinh
trên thành một hàng ngang sao cho các học sinh nữ đứng
cạnh nhau?


A. 144 .

Câu
47:

B. 5040 .
C. 576 .
D. 1200 .
Cho hình chóp S . ABCD có
ABCD là hình bình hành. Thể tích của khối chóp S .
đáy
ABCD
3
bằng 3a . Biết diện tích của tam giác SAD bằng 2a2 . Tính khoảng cách h từ B đến
mặt phẳng

SAD.
9
B. h  a

A. h  a
.

4

Câu
48:

Gọi z , z


w


1

 iz
A. 2

1009

.
Câu
49:

2

1

3
4
C. h  a .
.
D. h  a .
2
9
là hai nghiệm phức của phương
z 2  z  2  0 . Tìm phần ảo của số
trình
phức


2 


i  z 2018 .
B. 21009
.

C. 21008

D. 21008

.

.

sin 2 x  2
1  cos x .
C. D
\ k 2π .

Tìm tập xác định của hàm
f x 
số
A.D .

B. D










k 2π .

D. D

 

\ kπ .

- THÀNH CÔNG LÀ NĨI KHƠNG VỚI LƯỜI BIẾNG Biên soạn & Giảng dạy: Phạm Văn Nghiệp – 0965.07.27.67

Trang - 11 -


Tài liệu ôn thi thpt Quốc Gia môn Toán

Câu 50: Cho hàm
số

y

Trường THPT Huỳnh Thúc Kháng – Quảng Nam

2 x 1 có đồ thị C . Tiếp tuyến của đồ thị C
x 1

đường tiệm cận của đồ thị C


 tại hai

điểm

 với hoành độ x0

cắt
 0 hai


A , B . Tính diện tích tam giác IAB , với giao
I

điểm hai đường tiệm cận của đồ thị C

.

A. SIAB  6
.

B. SIAB  3 .

C. SIAB 12 .

----------HẾT----------

D. SIAB 
63

2 .



- THÀNH CƠNG LÀ NĨI KHƠNG VỚI LƯỜI BIẾNG Biên soạn & Giảng dạy: Phạm Văn Nghiệp – 0965.07.27.67

Trang - 12 -


×