Tải bản đầy đủ (.pdf) (51 trang)

Giáo án lớp 3 tuần 25 năm học 2019-2020

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (410.24 KB, 51 trang )

Giáo án lớp 3 - Tuần 25
Thứ hai ngày 5 tháng 3 năm 2019
Chào cờ

Toán

Tiết 25:

Tiết 121:

Tuần 25

Thực hành xem đồng hồ (tiếp theo)

I. Mục tiêu.
- Nhận biết được về thời gian (thời điểm, khoảng thời gian).
- Biết xem đồng hồ, chính xác đến từng phút (cả trường hợp mặt đồng hồ có ghi số La
Mã). Biết thời điểm làm cơng việc hằng ngày của học sinh.
- HS u thích môn học
II. Đồ dùng dạy học.

- GV: bảng phụ

HS: Bảng con

III. Các hoạt động dạy học.
Hoạt động của GV

Hoạt động của HS

1. Ổn định tổ chức: hát



- HS hát

2.Kiểm tra bài cũ. – Gọi HS lên bảng làm
- HS lên bảng làm bài
bài tập 3

- HS nhận xét

– GV nhận xét
3. Bài mới:
3.1.Giới thiệu bài
- Để giúp các em nhận biết được về

- HS lắng nghe

thời gian (thời điểm, khoảng thời gian).
Biết xem đồng hồ, chính xác đến từng
phút (cả trường hợp mặt đồng hồ có
ghi số La Mã). Biết thời điểm làm

68
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí


công việc hằng ngày của học sinh,
chúng ta cùng nhau tìm hiểu qua bài
học hơm nay: “Thực hành xem đồng
hồ (tiếp theo)”
- HS nhắc tựa bài


- Gọi HS nhắc tựa bài
3.2. Thực hành:
Bài 1. Xem tranh rồi trả lời các câu
hỏi sau

- HS đọc

- Gọi HS đọc yêu cầu bài toán

- HS làm việc theo cặp.

- GV yêu cầu 2 HS ngồi cạnh nhau - Vài HS hỏi đáp trước lớp..
cùng quan sát tranh, sau đó 1 HS hỏi,
a. Bạn An tập thể dục lúc 6h 10'
1HS trả lời.
b, 7giờ 13phút
c. 10giờ 24 phút

e, 8 giờ 8

phút
d. 5 giờ 45 phút

g, 9 giờ 55

phút
- GV nhận xét, cho HS sửa bài vào vở

- HS nhận xét, sửa bài vào vở


Bài 2. Vào buổi chiều hoặc buổi tối,
hai đồng hồ nào chỉ cùng thời gian
- Gọi HS đọc yêu cầu bài toán
+ Đồng hồ A chỉ mấy giờ?

- HS đọc, HS quan sát hình trong
SGK.

+ 1h 25' buổi chiều cịn gọi là mấy - 1 giờ 25 phút
giờ?
- 13 giờ 25 phút
+ Vậy ta nối đồng hồ A với đồng hồ
- Nối A với I

69
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí


nào?

- HS làm bài vào SGK

- Yêu cầu HS tự làm bài.

- HS nêu kết quả

- GV gọi HS nêu kết quả.

+ B nối với H E nối với N

C -> K

G- > L

D - > M
- HS nhận xét
- GV nhận xét.
Bài 3. Trả lời các câu hỏi sau

- HS đọc

- Gọi HS đọc yêu cầu bài

- HS quan sát 2 tranh trong phần a.

- HDHS chậm.

- 6 giờ.

+ Bạn Hà bắt đầu đánh răng và rửa mặt - 6h 10.'
lúc mấy giờ?

- HS nêu

+ Bạn Hà đánh răng và rửa mặt xong
lúc mấy giờ?
+ Nêu vị trí của kim giờ, phút?

- HS nhận xét


b. từ 7h kém 5' - 7h 5'
c. Từ 8h kết thúc 8h 30'
- GV nhận xét
4. Củng cố: - Em đi học lúc nào, ra về

- HS nêu

mấy giờ?

- HS lắng nghe

- Nhận xét tiết học
5. Dặn dị: Giao bài về nhà cho HS.

Chính tả

Tiết 49:

(Nghe viết) Hội vật

70
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí


I. Mục tiêu.
- Nghe viết lại chính xác một đoạn trong truyện “Hội vật”
- HS có kĩ năng trình bày đúng hình thức đoạn văn xi. Làm đúng BT điền tiếng có âm
vần dễ lẫn
- HS ln có ý thức, tính cẩn thận, trình bày sạch đẹp.
II. Đồ dùng dạy học. - GV: bảng phụ


- HS: bảng con.

III. Các hoạt động dạy học.
Hoạt động của GV

Hoạt động của HS

1. Ổn định tổ chức: hát

- HS hát

2. Kiểm tra bài cũ: GV cho HS viết - HS viết bảng con
bảng con những từ mắc lỗi nhiều ở bài
trước
- GV nhận xét
3. Bài mới:
3.1. Giới thiệu bài
- Tiết chính tả hơm nay các em sẽ

- HS lắng nghe

nghe viết lại chính xác đoạn văn “Hội
vật” và có kĩ năng trình bày đúng hình
thức đoạn văn xi. Làm đúng BT
điền tiếng có âm vần dễ lẫn
- HS nhắc tựa bài

- Gọi HS nhắc tựa bài
3.2. Hướng dẫn viết.

a.Tìm hiểu về nội dung đoạn viết:

71
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí


- GV đọc 1 lần đoạn viết

- HS lắng nghe

- Gọi 1HS đọc lại bài.

- 1 HS đọc lại đoạn viết

- Hãy thuật lại cảnh thi vật giữa ông - HS nêu
Cản Ngũ và Quắm Đen?
b. Hướng dẫn HS chuẩn bị:
- GV hướng dẫn HS nhận xét
- Đoạn văn có mấy câu Giữa 2 đoạn - 6 câu, viết phải xuống dòng và lùi vào
ta viết như thế cho đẹp?

1 ô.

- Trong đoạn văn những chữ nào phải
viết hoa? Vì sao?

- Những câu đầu và tên riêng….

- GV nhận xét
- GV đọc cho HS viết từ ngữ khó, sửa - HS viết vào bảng con các từ: dồn lên,

sai cho HS

gấp rút, giục giã, Cản Ngũ, Quắm
Đen...

b. Đọc cho HS viết bài.

- HS viết bài vào vở

- Đọc cho HS sốt lỗi.

- HS nghe - sốt lỗi chính tả.

c. Chấm chữa bài.
- GV chấm 6 bài nhận xét.

- HS lắng nghe

3.3. Hướng dẫn làm bài tập.

HS nêu yêu cầu và làm các bài tập.

Bài 2a. Tìm các từ gồm hai tiếng,
tiếng nào cũng bắt đầu bằng tr hoặc
ch, có nghĩa như sau:
- Gọi HS đọc yêu cầu bài

- HS đọc

72

VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí


- GV cho HS làm vào vở

- Học sinh làm vào vở.

- Gọi HS nêu đáp án

- HS nêu: * trăng trắng; Chăm chỉ;

- Giáo viên nhận xét bài làm học sinh.

Chong chóng
- HS nhận xét

4. Củng cố: - Nhận xét tiết học.

- HS lắng nghe

5. Dặn dò: Giao bài tập về nhà cho HS.

Tập đọc – Kể chuyện

Tiết 73+74:

Hội vật

I. Mục tiêu.
A.Tập đọc

- Đọc trơi chảy tồn bài. Đọc đúng các từ, tiếng khó dễ lẫn: nổi lên, nước chảy, náo
nức, chen lấn, sới vật, Quắm Đen, lăn xả, khôn lường, loay hoay... Ngắt nghỉ hơi đúng
sau các dấu chấm, dấu phẩy, giữa các cụm từ.
- Bước đầu biết đọc phân biệt lời người dẫn chuyện với lời các nhân vật. Nắm được trình
tự diễn biến của câu chuyện. Hiểu ND: Cuộc thi tài hấp dẫn giữa hai đô vật đã kết thúc
bằng chiến thắng xứng đáng của đô vật già, giàu kinh nghiệm trước chàng đô vật trẻ cịn
xốc nổi
- HS u thích mơn học
B.Kể chuyện
- Kể lại được từng đoạn câu chuyện dựa theo gợi ý cho trước (SGK). Lời kể tự nhiên, kết
hợp với cử chỉ, điệu bộ, bước đầu biết chuyển giọng linh hoạt, phù hợp với diễn biến của
câu chuyện.
II. Đồ dùng dạy học.
- GV: bảng phụ chép câu văn hướng dẫn đọc, tranh SGK

73
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí


III. Các hoạt động dạy học.
Hoạt động của GV
1. Ổn định tổ chức: hát

Hoạt động của HS
- HS hát

2. Kiểm tra bài cũ. Gọi HS đọc và trả lời câu hỏi - HS đọc và trả lời câu hỏi
nội dung bài Tiếng đàn
3. Bài mới.
3.1 Giới thiệu bài.

- GV giới thiệu chủ điểm Lễ hội

- HS lắng nghe

- Trong các môn thi tài ở lễ hội, vật là môn thi phổ
biến nhất. Hội thi vật vừa có lợi cho sức khỏe, vừa
mang lại niềm vui, sự thoải mái, hấp dẫn cho mọi
người. Bài học hôm nay sẽ đưa em đến với khơng
khí tưng bừng, náo nức, đầy hào hứng của môt hội
vật.
- Gọi HS nhắc tựa bài

- HS nhắc tựa bài

3.2. Luyện đọc:
a. GV đọc mẫu. Tóm tắt nội dung
- Hướng dẫn giọng đọc của bài

- HS nghe.

b. Hướng dẫn HS luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ:
+ Đọc câu: Cho HS đọc nối tiếp từng câu, kết hợp - HS tiếp nối nhau đọc từng câu trong bài; Kết
sửa lỗi phát âm cho HS.

hợp luyện đọc tiếng, từ khó

- Cho HS đọc từ khó: nổi lên, nước chảy, náo nức,
chen lấn, sới vật, Quắm Đen, lăn xả, khôn lường,

74

VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí


loay hoay …
+ Đọc đoạn trước lớp: Cho HS chia đoạn

- HS chia đoạn: 5 đoạn
+ Đoạn 1: Tiếng trống...xem cho rõ
+ Đoạn 2: Ngay nhịp trống đầu...chán ngắt
+ Đoạn 3: Ông Cản Ngũ... cũng phải ngã

+ Đoạn 4: Tiếng trống dồn lên...chân người nữ
+ Đoạn 5: Còn lại
- Cho HS đọc

- 5 HS tiếp nối đọc từng đoạn trong bài (lần 1)

- GV nhận xét

- HS nhận xét

- GV gắn bảng phụ hướng dẫn HS đọc nhấn giọng, - HS luyện đọc bài trên bảng:
nghỉ hơi đúng
- GV đọc – Gọi HS đọc

- HS nối tiếp đọc từng đoạn (1 lần)

- Gọi HS đọc phần giải nghĩa từ: Tứ xứ, sới vậy, - HS đọc
khôn lường, keo vật, khố
+Đọc đoạn trong nhóm:

- GV chia nhóm5, cho HS luyện đọc theo nhóm

- HS đọc theo nhóm

- Theo dõi, giúp đỡ các nhóm đọc bài.
+ Thiđọc giữa các nhóm: Cho HS thiđọc nối tiếp đoạn

- Đại diện các nhóm thi đọc đoạn.

-GVnhậnxét,khenngợicácnhómđọctốt.

- HS nhận xét

-Gọi1HSđọccảbài

- HS đọc

Tiết 2

75
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí


3.3: Hướng dẫn tìm hiểu bài:
- Yêu cầu HS đọc và trả lời câu hỏi:

- HS đọc và trả lời các câu hỏi

- Tìm những chi tiết miêu tả cảnh tượng sôi động - Tiếng trống dồn dập, người xem đông như nước
của hội vật?


chảy, ai cũng náo nức muốn xem mặt, xem tài
ông Cản Ngũ….

- Cách đánh của Quắm Đen và ơng Cản Ngũ cón + Quắm Đen lăn xả vào, đánh dồn dập ráo riết.
gì khác nhau?

+ Ơng Cả Ngũ; chậm chạp, lớ ngớ

- Việc ông Cản Ngũ bước hụt đã làm thay đổi keo - Ông Cả Ngũ bước hụt Quắm Đen nhanh như
vật như thế nào?

cắt luồn qua hai cánh tay ơng…

- Ơng Cản Ngũ bất ngờ chiến thắng như thế nào?

- Quắm Đen gò lưng vẫn không sao kê nổi chân
ông Cả Ngũ…lúc lâu ông mới thò tay nắm khố
anh ta, nhấc bổng lên nhẹ như giơ con ếch….

- Theo em vì sao ơng Cản Ngũ thắng?

- HS nêu

3.4. Luyện đọc lại.
- GV nhắc lại cách đọc, giọng đọc

- HS nghe

+ Gọi HS thi đọc bài theo nhóm


- HS đọc

- Yêu cầu HS nhận xét, GV nhận xét, tuyên dương

- HS nhận xét

B. Kể chuyện:
KNS: thể hiện sự tự tin
Bài 1: Dựa vào những gợi ý sau đây em hãy kể lại
câu chuyện Hội vật
- GV gọi HS nêu yêu cầu.

- HS nêu yêu cầu và 5 gợi ý.

- GV nhắc HS: Để kể lại hấp dẫn, truyền được - HS nghe.

76
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí


khơng khí sơi nổi của cuộc thi tài đến người nghe
cần tưởng tượng như đang thấy trước mắt quang
cảnh hội vật.

- HS kể theo cặp.

- Yêu cầu tập kể theo nhóm.

- 5 HS tiếp nối nhau kể 5 đoạn.


- GV theo dõi nhắc nhở.

- HS nhận xét.

- GV nhận xét.

4. Củng cố: - Theo em vì sao ơng Cản Ngũ thắng - HS nêu
Quắm Đen?- Nhận xét giờ học.

- HS lắng nghe

5. Dặn dò: Giao bài vê nhà cho HS.

Luyện đọc lại bài, về nhà kể lại câu chuyện.

Thứ ba ngày 6 tháng 3 năm 2019
Toán

Tiết 122:

Bài toán liên quan rút về đơn vị

I. Mục tiêu.
- Biết cách giải bài toán liên quan đến rút về đơn vị
- Giải được một số bài toán liên quan đến rút về đơn vị.
- HS u thích mơn học.
II. Đồ dùng dạy học. GV: Bảng phụ

HS:Bảng con


III. Các hoạt động dạy học.
Hoạt động của GV

Hoạt động của HS

1. Ổn định tổ chức: hát

- HS hát

2.Kiểm tra bài cũ. - GV gọi HS đọc bảng chia

- HS đọc

- GV nhận xét

- HS nhận xét

77
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí


3. Bài mới:
3.1.Giới thiệu bài
- Tiết học hôm nay sẽ giúp các em biết cách giải bài - HS lắng nghe
toán liên quan đến rút về đơn vị. Giải được một số
bài toán liên quan đến rút về đơn vị, qua bài: “Bài
toán liên quan đến rút về đơn vị”
- GV gọi HS nhắc lại tựa bài.


- HS nhắc tựa bài

3.2.Hướng dẫn tìm hiểu bài tốn:
- Giới thiệu bài tốn 1.

- HS quan sát.
- HS đọc bài tập.

+ Bài toán cho biết gì?

- Có 35 lít mật ong đổ đều vào 7 can.

+ Bài tốn hỏi gì?

- 1 can có bao nhiêu lít mật ong?

+ Muốn tính số mật ong có trong mỗi can ta phải

- Phép chia: Lấy 35 lít chia cho 7 can.

làm gì?
- GV u cầu 1 HS làm bảng + vở.
Tóm tắt:

Bài giải:
Số lít mật ong có trong mỗi can là

7 can:

35 l


35: 7 = 5 (l )

1 can: …l?

Đáp số: 5 l mật ong

+ Để tính số lít mật ong trong mỗi can chúng ta
làm phép tính gì?
- GV giới thiệu: Để tìm được số mật ong trong 1
can chúng ta thực hiện phép tính chia. Bước này

- Phép chia.

- HS nghe.

gọi là rút về đơn vị tức là tìm giá trị của 1 phần
trong các phần khác nhau.

78
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí


* Bài toán 2:
- GV gắn bài toán (viết sẵn) lên bảng.
- HS quan sát.
+ Bài tốn cho biết gì?

- HS đọc lại.


+ Bài tốn hỏi gì?

- 7 can chứa 35 lít mật.

+ Muốn tính số mật ong có trong 2 can trước hết

- Số mật trong 2 can.

ta phải làm phép tính gì?

- Tính được số mật trong 1 can.

- GV yêu cầu 1 HS lên bảng + lớp làm vở
Tóm tắt:

Bài giải:

7 can:……35 l

Số lít mật ong có trong mỗi can là:

2 can:……l?

35: 7 = 5 (l)
Số lít mật ong có trong 2 can là:
5

+ Trong bài tốn 2, bước nào là bước rút về đơn
vị?
- GV: Các bài toán rút về đơn vị thường được giải

bằng 2 bước.
+ Bước 1: Tìm giá trị của 1 phần trong các phần

2 = 10 (l)

Đáp số: 10 l mật ong
- Tìm số lít mật ong trong 1 can.
- HS nghe.
- Nhiều HS nhắc lại.

bằng nhau.
+ Bước 2: Tìm giá trị của nhiều phần bằng nhau.
3.3.Thực hành:
Bài 1. Đặt tính rồi tính
- Gọi HS đọc u cầu bài tốn
- GV hướng dẫn:

- HS đọc

79
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí


+ Bài tốn cho biết gì?

- HS phân tích: Tóm tắt:

+ Bài tốn hỏi gì?

4 vỉ:


- GV u cầu HS làm bài vào vở, 1 HS làm bảng

3 vỉ: ….viên?

lớp

24 viên

- HS làm bài vào vở, 1 HS làm bảng lớp
Bài giải:
Số viên thuốc có trong 1 vỉ là
24: 4 = 6 (viên)
Số viên thuốc có trong 3 vỉ là:
6× 3 = 18 (viên)
Đáp số: 18 viên thuốc.

- Bài toán trên thuộc dạng tốn gì?

- Liên quan rút về đơn vị.

- Bước rút về đơn vị trong bài toán trên là bước

- Tìm số viên thuốc có trong 1 vỉ.

nào?

- HS nhận xét

- GV nhận xét

Bài 2.

- HS đọc

- Gọi HS đọc u cầu bài tốn

- HS phân tích, tóm tắt:

- GV hướng dẫn:

7 bao: 28kg

+ Bài toán cho biết gì?

5 bao: ...kg?

+ Bài tốn hỏi gì?
- GV u cầu HS làm bài vào vở, 1 HS làm bảng
lớp

- HS làm bài vào vở, 1 HS lên bảng sửa bài
Bài giải
Số ki-lơ-gam gạo có trong 1 bao là:
28:7=4 (kg)
Số ki-lơ-gam gạo có trong 5 bao là:

80
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí



5×4=20 (kg)
Đáp số: 20kg
- HS nhận xét
- Nhận xét, chốt lại bài làm đúng.
4.Củng cố,dặn dò:NX tiết học,giao bài về nhà
cho HS

Tập viết

Tiết 25:

Ôn chữ hoa S

I. Mục tiêu.
- Viết đúng chữ hoa S, C, T; viết đúng tên riêng Sầm Sơn và câu ứng dụng bằng chữ cỡ
nhỏ:
“Côn Sơn suối chảy rì rầm
Ta nghe như tiếng đàn cầm bên tai.”
- Viết rõ ràng, đều nét và thẳng hàng; viết đúng khoảng cách các chữ trong từng cụm từ
- GDHS rèn chữ viết đúng đẹp, biết giữ vở sạch
II. Đồ dùng dạy học. - GV: Mẫu chữ cái P, R, B

- HS: Bảng con.

III. Các hoạt động dạy học.
Hoạt động của GV
1. Ổn định tổ chức: hát

Hoạt động của HS
- HS hát


2. Kiểm tra bài cũ: Gọi HS lên bảng viết từ: - HS viết bảng lớp, cả lớp viết bảng con
Phan Rang, Rủ - GV nhận xét
3. Bài mới:

81
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí


3.1. Giới thiệu bài.
- Hôm nay chúng ta sẽ ôn lại cách viết chữ viết - HS lắng nghe
hoa S và một số chữ hoa khác có trong từ và
câu ứng dụng, qua bài: “Ôn chữ hoa S”
- GV gọi HS nhắc tựa bài
- HS nhắc tựa bài
3.2. Hướng dẫn viết chữ hoa.
- Trong tên riêng và câu ứng dụng có chữ hoa

- S, C, T

nào?

- Học sinh theo dõi, quan sát.

- Treo bảng các chữ.
- Giáo viên viết mẫu cho học sinh quan sát và
kết hợp nhắc quy trình.
- Cho HS tập viết bảng con

- HS viết trên bảng con ( 2 lần )


- Nhận xét, uốn nắn HS, nhắc lại quy trình viết.
3.3. Hướng dẫn viết từ ứng dụng.
- Giới thiệu từ ứng dụng

- HS đọc câu từ ứng dụng: Sầm Sơn

- Sầm Sơn thuộc tỉnh Thanh Hóa, là một trong

- HS lắng nghe

những nơi nghỉ mát nổi tiếng của nước ta.

- Gồm 2 chữ: Sầm Sơn

- Từ ứng dụng gồm mấy chữ, là những chữ

- Chữ S cao 2 li rưỡi, các chữ còn lại cao một li.

nào?
- Trong từ ứng dụng, các chữ cái có chiều cao
như thế nào?

- Bằng khoảng cách viết 1 con chữ o
- HS viết bảng con

- Khoảng cách giữa các con chữ như thế nào?

82
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí



- Cho HS viết từ ứng dụng vào bảng con

- HS đọc

3.4. Hướng dẫn viết từ ứng dụng.

- HS lắng nghe

- Gọi HS đọc câu ứng dụng
Ca ngợi cảnh đẹp yên tĩnh, thơ mộng của Côn
Sơn
- Cho HS nhận xét câu ứng dụng:

- HS quan sát nhận xét:

+ Những chữ có độ cao 2,5 ơ li?

+ Các chữ cái: C, S, T, h, g, y
+ Chữ t cao 1,5 li, chữ đ cao 2 ơ li

+ Chữ nào có độ cao 1 ô li rưỡi, 2 ô li?
+ Những chữ cịn lại cao bao nhiêu ơ li?

+ Những chữ cịn lại cao 1 ô li

+ Khoảng cách giữa các chữ là bao nhiêu?

+ Bằng khoảng cách viết chữ cái o


- GV viết mẫu chữ “Côn Sơn, Ta”

- HS quan sát

- Cho HS tập viết

-HS viết vào bảng con: Côn Sơn, Ta

- GV theo dõi, sửa sai cho HS
* Hướng dẫn HS viết vào vở Tập viết.

- GV uốn nắn tư thế ngồi và nhắc nhở HS trong - HS bài vào vở Tập viết viết theo yêu cầu của GV
khi viết.
* Chấm chữa bài:
- GV chấm bài 5 - 7 bài nhận xét

- HS lắng nghe

4. Củng cố: Nhận xét giờ.

- HS lắng nghe

5. Dặn dò:Giao bài về nhà cho HS.

- Luyện viết bài ở nhà.

83
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí



Đạo đức

Tiết 25:

Thực hành kĩ năng giữa học kì 2

I. Mục tiêu.
- Hệ thống hoá các chuẩn mực, hành vi đạo đức đã học của các tuần đầu của học kì 2.
- Có kỹ năng lựa chọn và thực hiện một số hành vi ứng xử phù hợp với chuẩn mực trong
từng tình huống cụ thể trong cuộc sống.
- Có ý thức thực hiện tốt các điều đã học.
II. Đồ dùng dạy học

- Thẻ đúng sai

III. Các hoạt động dạy học
Hoạt động của GV
1. Ổn định tổ chức: hát

Hoạt động của HS
- HS hát

2. Kiểm tra bài cũ: GV nêu: Hãy kể những - 2 HS kể
việc làm nào thể hiện tôn trọng đám tang,
những việc làm thể hiện sự tôn trọng đám tang
- GV nhận xét

- HS nhận xét


3. Bài mới:
3.1. Giới thiệu bài.
- Để giúp các em có kĩ năng lựa chọn và thực - HS lắng nghe
hiện một số hành vi đạo đức phù hợp với
chuẩn mực trong tình huống cụ thể, chúng ta
cùng tìm hiểu qua tiết học hơm nay: “Thực
hành kĩ năng giữa học kì 2”
- Gọi HS nhắc tựa bài
- HS nhắc tựa bài

84
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí


3.2. Nội dung.
* Hoạt động 1: Hái hoa

- Giáo viên lần lượt nêu các câu hỏi gợi ý để - Bốc thăm, chuẩn bị trả lời theo yêu cầu tro
HS nhắc lại các kiến thức đã học của các tuần phiếu.
đầu của học kì 2
+ Em hãy nêu những việc cần làm để thể hiện
tình đồn kết, hữu nghị với thiếu nhi quốc tế?
+ Vì sao cần phải đồn kết với thiếu nhi quốc

+ Học tập, giao lưu, viết thư, …

tế?

+ … để tăng thêm mối quan hệ với bạn bè trên to
+ Em sẽ làm gì khi có các bạn thiếu nhi nước

ngồi đến thăm trường?

thế giới./...
+ Chào đón, dẫn bạn đi thăm quan trường./....

+ Khi nhìn thấy một số bạn có thái độ chê bai,
cười cợt khi nhìn thấy các bạn người nước

+ Khuyên các bạn ấy không nên làm như vậy, h

ngồi em sẽ làm gì?

tơn trọng họ.

+ Vì sao cần phải tơn trọng đám tang?
+ … tôn trọng người đã khuất.

* Nhận xét, chốt ý và giáo dục
* Hoạt động 2: Bày tỏ ý kiến.
- Theo em, những việc làm nào đúng, những
việc làm nào sai khi gặp đám tang:

- Dùng thẻ đúng – sai đưa ra ý kiến. Có lời giải thíc

a) Chạy theo xem, chỉ trỏ

- Các việc làm a, c, đ, e là sai.

b) Nhường đường


Các việc làm b, d là đúng.

c) Cười đùa

+ Nhiều HS phát biểu.

d) Ngả mũ, nón

85
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí


đ) Bóp cịi xe xin đường
e) Luồn lách vượt lên trước
+ Em đã làm gì khi gặp đám tang? Ở trong
xóm em ở, khi nhà nào có đám tang mọi người
trong xóm đã làm gì?
- Nhận xét, chốt ý và giáo dục
4. Củng cố: - Nhận xét giờ học
5. Dặn dò: Giao bài về nhà cho HS

- Về nhà biết nói với các bạn trong xóm cần đồn
kết với thiếu nhi quốc tế. Biết tôn trọng đám tang ở
địa phương mình và nói được với mọi người cần tơn
trọng đám tang.
`

Thứ tư ngày 7 tháng 3 năm 2019
Toán


Tiết 123:

Luyện tập

I. Mục tiêu.
- Củng cố kĩ năng giải bài các bài toán liên quan đến rút về đơn vị
- Biết giải bài tốn rút về đơn vị, tính chu vi hình chữ nhật
- HS u thích mơn học
II. Đồ dùng dạy học.
- GV: bảng phụ

HS: Bảng con

III. Các hoạt động dạy học.
Hoạt động của GV
1. Ổn định tổ chức: hát

Hoạt động của HS
- HS hát

86
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí


2.Kiểm tra bài cũ. – GV yêu cầu HS làm bng
- 1 HS lm bng lp
lp:

Bài giải.
7 ng-ời thợ: 56 sản phẩm


Số sản phẩm 1 ng-ời làm đ-ợc là:

22 ng-ời thợ:… s¶n phÈm?

56: 7 = 8 ( s¶n phÈm )
Sè sản phẩm 22 ng-ời làm đ-ợc là:
22 x 8 = 176 ( sản phẩm )
Đáp số: 176 sản phẩm.

- GV nhận xét

- HS nhận xét

3. Bài mới:
3.1.Giới thiệu bài
- Để giúp các em củng cố kĩ năng gải bài toán

- HS lắng nghe

liên quan đến rút về đơn vị, chúng ta cùng nhau
tìm hiểu qua bài học hơm nay: “Luyện tập”
- Gọi HS nhắc tựa bài

- HS nhắc tựa bài

3.2.Thực hành:
Bài 2.
- Gọi HS đọc yêu cầu bài toán


- HS đọc

- GV hướng dẫn:

- HS phân tích: Tóm tắt:

+ Bài tốn cho biết gì?

7 thùng: 2135 quyển sách

+ Bài tốn hỏi gì?

5 thùng: … quyển sách?

- GV u cầu HS làm bài vào vở, 1 HS làm bảng
lớp

- HS làm bài vào vở, 1 HS làm bảng lớp
Bài giải:

87
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí


Số quyển vở trong mỗi thùng là:
2135: 7 = 305 ( qun )
Sè qun vë trong 5 thïng lµ:
305 x 5 = 1525 ( quyển )
Đáp số: 1525 quyển.
- GV nhận xét


- HS nhận xét

Bài 3.
- Gọi HS đọc yêu cầu bài toán

- HS đọc

- GV hướng dẫn:

- HS phân tích, tóm tắt:

+ Bài tốn cho biết gì?

4 xe: 8520 viên gạch

+ Bài tốn hỏi gì?

3 xe:

- GV u cầu HS làm bài vào vở, 1 HS làm bảng

… vieân gaïch?

- HS làm bài vào vở, 1 HS lên bảng sửa bài

lớp

Bài giải
Số gạch 1 xe chở được là:

8520: 4 = 2130(viên gạch)
Số gạch 3 xe chở được là:
2130 x 3 = 6390(viên gạch)
Đáp số: 6390 viên gạch
- HS nhận xét

- Nhận xét, chốt lại bài làm đúng.

- HS đọc

Bài 4.

- HS phân tích

- Gọi HS đọc yêu cầu bài toán

Chiều rộng: 25m

88
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí


- GV hướng dẫn:

Chiều rộng: kém chiều dài 8m

+ Bài tốn cho biết gì?

Chu vi:...m?
- HS làm bài vào vở, 1 HS lên bảng sửa bài


+ Bài tốn hỏi gì?

Giải

- GV yêu cầu HS làm bài vào vở, 1 HS làm bảng

Chiều rộng của mảnh đất hình chữ nhật

lớp

25 – 8 = 17 (m)
Chu vi mảnh đất hình chữ nhật là:
(25 + 17) x 2 = 84 (m)
Đáp số: 84 m
- HS nhận xét

- Nhận xét, chốt lại bài làm đúng.
4. Củng cố, dặn dò: Giao bài về nhà cho HS.

Tập đọc

Tiết 75:

Tiếng đàn

I. Mục tiêu.
- Biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, giữa các cụm từ. Hiểu nội dung Bài
văn tả và kể lại Hội đua voi ở Tây Nguyên, qua đó cho thấy nét độc đáo trong sinh hoạt
của đồng bào Tây Nguyên và sự thú vị, bổ ích của hội đua voi

- Biết ngắt nghỉ hơi, đọc đúng. Hiểu nghĩa của các từ mới trong bài
- HS u thích mơn học
II. Đồ dùng dạy học.

- GV: Bảng phụ ghi câu văn hướng dẫn đọc.

89
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí


III. Các hoạt động dạy học.
Hoạt động của GV

Hoạt động của HS

1. Ổn định tổ chức. Hát

- HS hát

2.Kiểm tra bài cũ: Gọi HS đọc bài: Hội vật

- 2 HS đọc và trả lời câu hỏi theo nội dung bài.

- GV nhận xét

- HS nhận xét

3. Bài mới.
3.1. Giới thiệu bài:
- Các em thường được xem các cuộc thi đua - HS lắng nghe

thuyền, đua xe đạp, đua ngựa,... Nhưng ở Tây
Ngun cịn có hội đua voi. Bài học hơm nay
sẽ giới thiệu cho các em về một hội đua voi ở
Tây Nguyên
- Gọi HS nhắc tựa bài
- HS nhắc tựa bài
3.2. Luyện đọc:
a. GV đọc mẫu, tóm tắt nội dung, hướng dẫn

- HS nghe.

giọng đọc: giọng vui, sôi nổi
b. Hướng dẫn luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ
+ Đọc từng dòng: Cho HS đọc nối tiếp câu kết
hợp sửa lỗi phát âm cho HS.

- HS nối tiếp đọc. Kết hợp luyện đọc tiếng, từ khó

- Cho HS đọc từ khú: vang lừng, man- gát, nổi
lên, lầm lì, ghìm đà, nhiệt liệt, huơ vòi,...

90
VnDoc - Ti ti liu, vn bn pháp luật, biểu mẫu miễn phí


+ Đọc từng đoạn trước lớp.
- GV yêu cầu HS chia đoạn

- HS chia đoạn: 2 đoạn
+ Đoạn 1: Trường đua voi...giỏi nhất

+ Đoạn 2: Còn lại

- Cho HS đọc.

- HS nối tiếp đọc 2 đoạn trong bài (1lần)

- GV nhận xét

- HS nhận xét

- GV gắn bảng phụ hướng dẫn HS đọc ngắt - HS lắng nghe, luyện đọc
nghỉ hơi
- GV đọc – Gọi HS đọc

- HS nối tiếp đọc từng đoạn (lần 2)

- GV gọi HS đọc giải nghĩa từ Trường đua, - HS đọc
chiêng, Man-gát, cổ vũ
+ Đọc trong nhóm: Cho HS đọc, theo dõi, giúp - HS đọc theo nhóm 4
đỡ các nhóm đọc bài.
+ Thi đọc giữa các nhóm: Cho HS thi đọc đoạn

- HS thi đọc

- Yêu cầu HS nhận xét, GV khen ngợi các - Đại diện các nhóm thi đọc (đoạn, cả bài)
nhóm đọc tốt.

- HS nhận xét

3.3. Hướng dẫn tìm hiểu bài:

- Yêu cầu HS đọc và trả lời câu hỏi.

HS đọc và trả lời các câu hỏi.

+ Tìm những chi tiết tả công việc chuẩn voi đua từng tốp 10 con dàn hàng ngang ơ
bị cho cuộc đua?

nơi xuất phát. Hai chàng trai điều khiể

ngồi trên lung voi. Họ ăn mặc đẹp, dán

vẻ rất bình tónh vì vốn là những người ph
ngựa giỏi nhất.

91
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí


+ Cuộc đua diễn ra như thế nào?

… chiêng trống vừa nổi lên, cả mười con
voi lao đầu, hăng máu phóng như bay. Bụi
cuốn mù mịt. Những chàng man-gát gan dạ
và khéo léo điều khiển cho voi về trúng
đích.

+ Voi đua có cử chỉ gì ngộ nghónh, dễ … những chú voi chạy đến đích trước tiên
thương?
đều ghìm đà, h vòi chào những khán giả
đã nhiệt liệt cổ vũ, khen ngợi chúng.


3.4. Luyện đọc lại:
- GV nhắc lại cách đọc, giọng đọc.

- HS theo dõi GV đọc mẫu.

- Gọi HS thi đọc theo nhóm 2 bạn nối tiếp đọc

- HS thi đọc theo nhóm

- Yêu cầu HS nhận xét, GV nhận xét, tuyên - HS nhận xét
dương
4. Củng cố: - Nhận xét giờ học.

- HS lắng nghe

5. Dặn dò. Giao bài về nhà cho HS.

Tự nhiên và xã hội

Tiết 49:

Động vật

I. Mục tiêu.
- Biết được cơ thể động vật gồm 3 phần: đầu, mình và cơ quan di chuyển. Nhận ra sự đa
dạng và phong phú của động vật về hình dạng, kích thước, cấu tạo ngồi.
- Nêu được ích lợi hoặc tác hại của một số động vật đối với con người. Quan sát hình vẽ
hoặc vật thật và chỉ được các bộ phận bên ngoài của một số động vật.( Nêu được những
điểm giống và khác nhau của một số con vật). - GDBVMT

- HS u thích mơn học

92
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí


×