Tuần 12
Chiều (3B) Thứ hai ngày 15 tháng 11 năm 2010
Tiết 1 Toán (T)
Ôn tập: Nhân số có ba chữ số với số có một chữ số
I. Mục têu:
- Thuần thục cách đặt tính rồi tính nhân số có 3 chữ số với số có 1 chữ số.
- Vận dụng vào giải các bài toán liên quan (bài toán có một phép nhân).
- Tham gia học tập tích cực, chủ động.
II. Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1. Kiểm tra bài cũ: 2 HS lên bảng
BT4 SGK trang 55
- Nhận xét, ghi điểm
Dưới lớp làm vài vở nháp
2. Bài mới
2.1 Giới thiệu bài
2.2 Luyện tập
BT1: Tính:
101 312 221 431 302
2 3 4 3 2
- GV chép bài lên bảng
- Yêu cầu HS làm, chữa
- Nhận xét, chốt phép tính đúng
- HS chép và làm bài vảo vở, lần lượt
từng HS lên bảng làm, lớp nhận xét
101 312 221 431 302
2 3 4 2 2
202 936 884 862 604
BT2: Đặt tính rồi tính:
a) 437 x 2 b) 319 x 3 c) 101 x 7
205 x 4 171 x 5 107 x 6
- GV chép bài lên bảng
- Yêu cầu HS làm, chữa
- Nhận xét, chốt phép tính đúng
- HS chép và làm bài vảo vở, lần lượt
từng HS lên bảng làm (HSTB,Y), lớp
nhận xét
a) 437 205 b) 319 171
2 4 3 5
874 820 947 855
c) 101 107
7 6
707 642
BT3: Mỗi thùng chứa được 125l dầu. Hỏi 3 thùng như thế thì chứa được bao nhiêu
lít dầu?
- GV chép bài lên bảng
- Yêu cầu HS làm, chữa
- Nhận xét, chốt cách làm đúng
- HS chép và làm bài vảo vở, 1 HSY lên
bảng làm, lớp nhận xét
1
xx x x x
xx x x x
xx
x xxx
Tóm tắt:
Một thùng: 125 lít dầu
Ba thùng : ... lít dầu? Bài giải
Ba thùng chưa được số lít dầu là:
125 x 3 = 375 (lít dầu)
Đáp số: 375 lít dầu
BT4: Tìm x:
a) x : 4 = 128 b) x : 5 = 123 c) x : 6 = 117
x : 2 = 405 x : 3 = 206 x : 7 = 214
- GV chép bài lên bảng
- Yêu cầu HS làm, chữa
- Nhận xét, chốt phép tính đúng
- HS chép và làm bài vảo vở (HSY làm
phần a; HSK,G làm hết), lần lượt từng
HS lên bảng làm, lớp nhận xét
3. Củng cố, dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà hoàn thành BT, ôn lại các kiến thức đã học, chuẩn bị bài sau.
__________________________________________
Tiết 3 Luyện viết chữ đẹp
Bài 10
I. Mục tiêu:
- Nắm chắc cấu tạo và quy trình viết chữ hoa O, Ô, , Q.Ơ
- Viết đúng chữ hoa O, Ô, , QƠ các câu ứng dụng bằng chữ cỡ nhỏ.
- Rèn kĩ năng viết đúng, đẹp. HSK,G viết được nét thanh nét đậm
- Yêu thích môn học, có ý thức rèn luyện kĩ năng. Rèn tính tỉ mỉ, cẩn thận.
II. Đồ dùng:
- Chữ viết mẫu trên bảng lớp
III. Các hoạt động dạy học:
1. Ổn định: HS chuẩn bị
2. Bài mới
2.1 Giới thiệu bài
2.2 Hướng dẫn viết chữ hoa
- Yêu cầu HS nhận xét điểm giống nhau giữa
các chữ hoa
- Yêu cầu HS quan sát và nêu quy trình viết
chữ hoa O, từ đó vận dụng vào viết các chữ
còn lại
- GV viết mẫu
- Viết chữ hoa Q: Từ điểm dừng bút của chữ
hoa O, lia bút xuống dưới viết nét lượn
ngang từ trong chữ ra ngoài, được chữ hoa Q
- Yêu cầu HS viết bảng con, 2 HS lên bảng
viết
- Giới thiệu lần lượt từng câu ứng dụng:
Ở hiền gặp lành.
Ở bầu thì tròn, ở ống thì dài.
Qua đình ngả nón trông đình
- Giống nhau đều có nét cong kín.
- HSK,G nêu quy trình viết chữ hoa
O: Đặt bút giữa ĐK3 và ĐK4, đưa
bút sang trái để viết nét cong kín,
phần cuối nét lượn vào trong bụng
chữ, được chữ hoa O.
- Lia bút lên trên đầu chữ O, viết
dấu mũ, được chữ hoa Ô, viết nét
râu được chữ hoa Ơ.
- HS viết bảng con, 2 HS lên bảng
viết: L, S
- HS đọc
- Nêu độ cao của các con chữ trong
từng câu ứng dụng:
+ Chữ , Q, , h, g, l, b, y. Ơ Đ
2
Đình bao nhiêu ngói thương mình bấy nhiêu.
- Khoảng cách giữa các chữ là một con chữ o
(gần một ô vuông)
- Viết mẫu: O, Ô, , Q, QuaƠ
2.3 Hướng dẫn viết vào vở
- GV đọc cho HS viết vào vở, kết hợp giải
nghĩa câu ứng dụng:
cao 2 li rưỡi, chữ đ cao 2 li, chữ t
cao 1 li rưỡi, chữ r cao 1,25 li, các
chữ còn lại cao 1 li.
- Theo dõi
- HS viết vào vở
Ở hiền gặp lành: Người hiền lành, tốt
bụng thì sẽ được nhiều người giúp đỡ
khi gặp khó khăn.
Ở bầu thì tròn, ở ống thì dài: Ý câu này
muốn nói, ở hoàn cảnh nào thì sẽ tạo
nên những phẩm chất phù hợp với hoàn
cảnh ấy.
Qua đình ngả nón trông đình
Đình bao nhiêu ngói thương mình bấy..
hi n g p lành.Ở ề ặ
b u thì tròn, ng thì dài.Ở ầ ở ố
Qua đình ng nón trông đìnhả
ình bao nhiêu ngói th ng Đ ươ
mình ...
3. Củng cố, dặn dò
- Nhận xét giờ học. ý thức của HS (tuyên dương những HS có tiến bộ trong chữ
viết, động viên những HS viết chưa đạt).
- Yêu cầu viết tiếp với HS chưa hoàn thành.
__________________________________________________________________
Chiều (4B) Thứ ba ngày 16 tháng 11 năm 2010
Tiết 2 Luyện viết chữ đẹp
Bài 10: Mưa xuân
I. Mục tiêu:
- HS củng cố thêm cách viết các chữ hoa M.
- Viết đúng, trình bày sạch đẹp đoạn thơ lục bát. Viết đúng các từ khó: Vòm, giọt,
khắp miền, rung, Lòng, chiếc lá, khẽ sa, Sáng ra, trước nhà,...
- Tham gia học tập tích cực, chủ động rèn kĩ năng.
II. Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1. Ổn định: HS chuẩn bị
2. Bài mới
2.1 Giới thiệu bài
2.2 Hướng dẫn luyện viết
- GV đọc bài một lần.
- Tổ chức tìm hiểu nội dung .
- Nêu những từ ngữ gợi tả trong đoạn
thơ?
- Tìm hình ảnh so sánh trong đoạn thơ?
- Nhận xét, chốt
- Yêu cầu HS tìm từ khó viết, dễ sai.
- Yêu cầu HS viết các từ vừa tìm được.
- Một vài HS đọc lại
- Cảnh mưa xuân
khói qua chiều, chiếc lá mềm
Mưa bay như khói qua chiều
Lòng rung như chiếc lá mềm khẽ sa
- Vòm, giọt, khắp miền, rung, Lòng,
chiếc lá, khẽ sa, Sáng ra, trước nhà,...
- HS viết vào nháp, 2 HS lên bảng viết,
dưới lớp quan sát, nhận xét.
3
- on th gm my dũng? Nhng ch
no c vit hoa? Vỡ sao?
- GV cht li.
3. Thc hnh
- GV c cho HS vit.
- Theo dừi, un nn, nhc nh.
- 5 cõu.
+ Nhng ch u cõu: Ma, Vũm,
Ting, Lũng, Sỏng, Vn.
- Nhn xột v cao ca cỏc con ch,
khong cỏch.
- HS vit.
Bi 10: M a xuõn
M a bay nh khúi qua chi u
Vũm cõy nghe nh gi t u qua ờm.
Ti ng m a vang nh kh p mi n
Lũng rung nh chi c lỏ m m kh sa.
Sỏng ra m c a nhỡn ra
V n m a m t tr c nh v n khụ...
____________________________________________
Tit 3 M thut (T)
ễn v tranh ti sinh hot
I. Mục tiêu:
- HS hiểu biết về đề tài sinh hoạt và tìm chọn đợc hình ảnh phù hợp với nội dung đề
tài.
- HS vẽ đợc tranh về về đề tài sinh hoạt theo cảm nhận riêng.
- HS thêm thchs thú trong các công việc hàng ngày.
II.Đồ dùng dạy học:
- Tranh ảnh về đề tài sinh hoạt.
- Hình gợi ý cách vẽ.
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1. Kiểm tra: - Đồ dung học tập.
2. Bài mới:
a. Giới thiệu bài:
b. Phỏt trin cỏc hot ng:
Hoạt động 1: Tìm, chọn nội dung đề tài
GV đa tranh ảnh về các đề tài sinh hoạt.
- Các bức tranh này có những hình ảnh gì ?
- Em thấy khung cảnh chung là gì ?
- Trong tranh có những màu sắc nào?
- Hình ảnh nào là chính trong tranh?
- Em chọn nội dung nào để vẽ?
Hoạt động 2: Cách vẽ tranh.
- Để vẽ đợc tranh bớc đầu tiên em phải làm gì ?
- Chọn đợc hình ảnh rồi em làm gì tiếp ?
- Muốn cho bức tranh sinh động em làm gì ?
- Muốn cho bức tranh thật nổi bật em làm nh thế nào ?
- Nêu lại cách vẽ tranh ?
Hoạt động 3: Thực hành
- Hãy vẽ một bức tranh về cảnh sinh hoạt nhàng ngày
- HS quan sát.
- HS trả lời câu hỏi.
- Tìm chọn các hình ảnh cụ
thể.
- Vẽ hình ảnh chính, phụ.
- Điều chỉnh hình vẽ, thêm
chi tiết.
- Tô màu.
-HS nêu.
4
- GV quan sát, hớng dẫn.
Hoạt động 4: Nhận xét, đánh giá
- GV cùng HS chọn một số bài vẽ .
- GV tổng kết.
- Nhận xét chung tiết học.
- HS thc hành vẽ.
- HS trao dổi nhận xét, xếp
loại bài vẽ.
3. Cng c, dăn dò:
- Quan sát một số đồ vật có dạng hình trụ và hình cầu.
__________________________________________________________________
Sỏng (4B) Th t ngy 17 thỏng 11 nm 2010
Tit 1 Toỏn
Luyn tp (tr 68)
I. Mc tiờu:
- Vn dng thnh tho tớnh cht giao hoỏn, kt hp ca phộp nhõn, nhõn mt s vi
mt tng (hiu) trong thc hnh, tớnh nhanh.
- Tham gia hc tp tớch cc, ch ng.
II. Cỏc hot ng dy hc ch yu:
1. Kim tra bi c:
Nờu quy tc nhõn mt s vi mt hiu.
- Nhn xột, ghi im.
2. Bi mi
2.1 Gii thiu bi
2.2 Luyn tp
BT1: Tớnh
- Yờu cu HS lm.
- HS lm vo v, ln lt tng HS lờn
bng cha bi.
- Nhn xột, cht ý. - Vi HS nờu li quy tc nhõn mt s
vi mt tng, hiu.
a) 135 x (20 + 3) b) 642 x (30 - 6)
= 135 x 23 = 642 x 24
= 3105 (Cỏch 1) = 15408 (Cỏch 1)
-> 135 x (20 + 3) ...
= 135 x 20 + 135 x 3
= 2700 + 405
= 3105 (Cỏch 2)
BT2: Tớnh bng cỏch thun tin nht - HS c yờu cu BT.
- Gi HS nờu cỏch lm phn a. - HS nờu, t lm.
- Hng dn HS lm phn b:
+ Phõn tớch mu.
+ Yờu cu HS lm tip.
- Nhn xột, cha bi.
- HS quan sỏt, lng nghe.
- Lm bi.
- HS lờn bng cha, lp nhn xột.
a) 134 x 4 x 5 ....
= 134 x (4 x 5)
= 134 x 20
= 2680
b) 137 x 3 x 137 x 97 ....
= 137 x (3 + 97)
5
= 137 x 100
= 13700
BT3: Tính - HSK, G nêu cách làm, lớp làm BT.
- Yêu cầu HS làm, gọi HS lên bảng chữa. - Dưới lớp nhận xét.
a) 217 x 11 ...
= 217 x (10 + 1)
= 217 x 10 + 217 x 1
= 2170 + 217
= 2387
b) 413 x 19 ...
= 413 x ( 20 - 1)
= 413 x 20 - 413
= 8260 - 413
= 7847
BT4 - HS đọc yêu cầu BT.
- Yêu cầu HS làm bài, chữa.
- Nhận xét, chốt.
- HS làm bài, 1 HS lên bảng (HSTB nêu
lại cách làm).
3. Củng cố, dặn dò
- Nhận xét tiết học.
- Dặn HS hoàn thành VBT.
______________________________________________
Tiết 2 Tập làm văn
Kết bài trong bài văn kể chuyện
I. Mục tiêu:
- Nhận biết được hai cách kết bài (kết bài mở rộng, kết bài không mở rộng) trong
bài văn kể chuyện.
- Bước dầu viết được đoạn văn kết bài cho bài văn kể chuyện theo cách mở rộng.
- Tham gia học tập tích cực, chủ động.
II. Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1. Kiểm tra bài cũ: Mở bài trong bài văn kể chuyện.
Có mấy cách mở bài? Là những cách nào?
- Nhận xét, ghi điểm.
2. Bài mới
2.1 Giới thiệu bài
2.2 Phát triển các hoạt động:
Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh tìm hiểu kết bài trong bài văn kể chuyện.
- Mục tiêu: Biết được 2 cách mở bài mở rộng và kết bài không mở rộng.
- Cách tiến hành: Phần nhận xét:
BT1,2:
- Yêu cầu HS đọc câu chuyện.
- Gọi HS nêu đoạn mở bài, cho biết đoạn
văn mở bài đó được viết theo cách nào?
- Kết luận: đoạn kết bài “Thế rồi…của
nước Nam ta”.
BT3:
- HS đọc yêu cầu BT1.
- HS đọc lại chuyện “ Ông trạng thả
diều”, lớp đọc thầm.
- HS nêu.
- 1 HS đọc yêu cầu của BT2, tìm đoạn
kết bài. 1 HS nêu, lớp nhận xét.
- Vài HS đọc yêu cầu bài, cả lớp suy
6
- Gọi HS đọc yêu cầu BT.
- Kết luận, khen ngợi.
VD: Câu chuyện này làm em càng thấm
thía lời của cha ông: Người có chí thì
nên, nhà có nền thì vững.
BT4
- Cách kết bài của truyện “Ông trạng thả
diều” chỉ cho biết kết cục của truyện. Kết
bài không mở rộng.
- Cách kết bài sau: sau khi cho biết kết
cục, còn có thêm lời bình luận về truyện.
Kết bài mở rộng.
nghĩ, làm bài vào VBT, 1-2 HS nêu kết
quả, lớp nhận xét, bình bầu bạn viết tốt.
- HS đọc yêu cầu BT, cả lớp làm bài,
vài HS nêu.
- Cả lớp nhận xét.
HĐ2: Ghi nhớ
- Gọi HS đọc phần ghi nhớ. - HS đọc.
- Dặn HS thuộc lòng.
HĐ3: Thực hành, luyện tập
- Mục tiêu : Bước đầu biết viết kết bài cho bài văn kể chyện theo cách.
- Cách tiến hành:
BT 1: - Yêu cầu HS đọc YCBT.
Câu a: Kết bài không mở rộng, chỉ cho biết kết
cục câu chuyện.
Câu b, c, d : Kết bài mở rộng.
Sau khi cho biết kết cục có lời bình luận thêm
về câu chuyện.
BT 2:
- Một người chính trực: "Tô Hiến Thành tâu…
Trần Trung Tá”: Kết bài không mở rộng.
- Nỗi dằn vặt của An –rây- ca “Nhưng An-
rây- ca không nghĩ như vậy…thì còn sống
thêm ít năm nữa”: Kết bài không mở rộng.
BT3:
- Yêu cầu HS làm bài, HS nêu đáp án, chốt ý.
- HS đọc.
- Nhóm đôi làm việc. Đại diện
trình bày. Cả lớp nhận xét.
- 1-2 em học yêu cầu bài, cả lớp
làm bài.
- Vài HS đọc bài làm của mình.
Cả lớp nhận xét.
- HS đọc yêu cầu bài, cả lớp làm
bài.
3. Củng cố, dặn dò
- Nhận xét tiết học.
- Dặn dò HS hoàn thành VBT, chuẩn bị bài sau.
__________________________________________________________________
Sáng (2A) Thứ năm ngày 18 tháng 11 năm 2010
Tiết 1 Toán
53 - 15
I. Mục tiêu:
- Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100 dạng 53 - 15. Biết tìm số bị trừ
dạng x - 18 = 9. Biết vẽ hình vuông theo mẫu (vẽ trên giấy ô li).
- Vận dụng vào làm các BT có liên quan.
- Tham gia học tập tích cực, chủ động, rèn tính cẩn thận.
II. Các hoạt động dạy học chủ yếu:
7