Kỹ thuật điện tử
Nguồn một chiều
@hqhuy
1
Nguồn một chiều
1. Sơ đồ nguồn một chiều
2. Các loại ổn áp
@hqhuy
2
1.Sơ đồ bộ nguồn một chiều
U lưới
Biến áp
U1~
Chỉnh lưu
U2~
Lọc
U1c
Ổn áp
U ra
U01
- Cung cấp năng lượng một chiều cho các
mạch, thiết bị điện tử hoạt động
@hqhuy
3
@hqhuy
4
@hqhuy
5
@hqhuy
6
Bộ ổn áp (ổn dòng)
• Nhiệm vụ : ổn định điện áp (dòng điện) khi điện áp (dòng
điện) cung cấp, hoặc tải thay đổi
• Đối tượng n/c: ổn áp 1 chiều
• Phân loại các bộ ổn áp
1 Ổn áp tham số
2 Ổn áp có bù nhiệt
3 Ổn áp dùng transistor kết hợp với điốt Zener
4 Ổn áp dùng IC
5 Ổn áp bù tuyến tính
6 Ổn áp xung
@hqhuy
7
Bộ ổn áp (tt)
• Các tham số
-
Hệ số ổn áp :
-
Hiệu suất
-
Điện trở ra
@hqhuy
8
• Lượng trôi
@hqhuy
9
2. Các loại ổn áp
2.1 Ổn áp tham số
R0
I Ro
I
UV
D
t
Rt
U
r
ID
@hqhuy
10
Điốt Zener
@hqhuy
11
Ổn áp tham số (tt)
Khi Uv min :
Khi Uv max :
UV min U Z
I Ro min
Ro
UV max U Z
I Ro max
Ro
Mà : IRo = It + ID
Với UV và UZ đã cho IRo= const, khi It tăng thì ID giảm
và ngược lại. Khi dùng ổn áp thông số có nhược điểm là
biến thiên dòng tải nhỏ
@hqhuy
12
Kết hợp sử dụng Transistor
R0
I Ro
I
UV
t
D
Ur
ID
It I E 1 I B
@hqhuy
13
Nhiều mức ổn áp
R1
Ur1
220Ω
Dz1
R2
Uv
Ur2
15 V
220Ω
Dz2
@hqhuy
14
2.2 Ổn áp có bù nhiệt
Ur = UD + UZ với UD = 0,7V
@hqhuy
15
Ví dụ
• Nêu nhiệm vụ các phần tử, tính dòng cực đại cho phép qua diode Iz
max
• Tính dòng điện qua R và R tải khi R tải =100 và 160
• Tính dòng qua diode tương ứng với R tải =100 và 160. So sánh IĐ
và It
@hqhuy
16
2.3 Ổn áp dùng transistor kết hợp với
điốt Zener
Ur = UZ - UBE
@hqhuy
17
Ví dụ : Tính Iz
@hqhuy
18
Ví dụ
@hqhuy
19
2.4 Ổn áp dùng IC
Uv
1
78XX
3
Ur
2
Ký hiệu 78XX: dòng IC loại 78 ổn áp dương
(vào là dương, ra là dương), XX điện áp ra.
Ví dụ 7805 điện áp vào UV dương (khoảng 7V) điện áp ra là +5V
@hqhuy
20
2.4 Ổn áp dùng IC (tt)
@hqhuy
21
LM7805
@hqhuy
22
2.4 Ổn áp dùng IC (tt)
Uv
1
78XX
3
Ur
I
t
Rt
@hqhuy
23
@hqhuy
24
@hqhuy
25