Nghiệp vụ ngân hàng đầu tư
Investment Banking
Bộ môn Đầu Tư Tài Chính
Khoa Tài Chính
1
CHƯƠNG 1
TỔNG QUAN VỀ NGÂN HÀNG ĐẦU TƯ
2
NGHIỆP VỤ NGÂN HÀNG ĐẦU TƯ
CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ NGÂN HÀNG ĐẦU TƯ (NHĐT)
NỘI DUNG BÀI GIẢNG
1. KHÁI NIỆM VỀ NHĐT
2. CÁC NGHIỆP VỤ CHÍNH CỦA NHĐT
3. TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG CỦA NHĐT
NGHIỆP VỤ NGÂN HÀNG ĐẦU TƯ
3
CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ NGÂN HÀNG ĐẦU TƯ (NHĐT)
1. TỔNG QUAN VỀ NHĐT
1.1 Lịch sử phát triển NHĐT
1.2 Khái niệm NHĐT
1.3 Đặc điểm NHĐT
1.4 Vai trò của NHĐT
1.5 Chức năng của NHĐT
NGHIỆP VỤ NGÂN HÀNG ĐẦU TƯ
4
1. TỔNG QUAN VỀ NHĐT
1.1 Lịch sử phát triển NHĐT
Gramm-Leach-Bliley Act
Glass-Steagall Act
McFadden Act
1933
1999
- Ngân hàng chỉ hoạt động trong
- Nghiệp vụ NHTM được tách bạch với
phạm vi tiểu bang.
nghiệp vụ NHĐT, kinh doanh BH.
- Ngân hàng thương mại được phép tham gia
- Được phép BL phát hành chứng
- NHTM dưới sự quản lý của FED không
kinh doanh chứng khoán và bảo hiểm.
khoán và bảo hiểm.
được thực hiện NV NHĐT.
NGHIỆP VỤ NGÂN HÀNG ĐẦU TƯ
5
1. TỔNG QUAN VỀ NHĐT
1.1 Lịch sử phát triển NHĐT
GSA đã buộc các NH lớn phải lựa chọn giữa nghiệp vụ NHTM và nghiệp vụ NHĐT. Ví dụ,
J.P.Morgan & Co đã chọn con đường tiếp tục mảng NHTM. Một số nhân sự cao cấp và nhân viên của
nó đã ra đi để thành lập NHĐT Morgan Stanley & Co.
Năm 1999, đạo luật Gramm-Leach-Bliley ra đời thay thế cho đạo luật Glass-Steagall 1933. Đạo luật
này cho phép các NHTM tham gia kinh doanh chứng khoán, bảo hiểm.
NGHIỆP VỤ NGÂN HÀNG ĐẦU TƯ
8
US. IDBS
SWISS BANKS WITHS
WITH IBDS
COMMERCILA BANKS
BANKS
WALL’ST I-
Một số ngân hàng đầu tư lớn
9
1. TỔNG QUAN VỀ NHĐT
1.1 Lịch sử phát triển NHĐT
Tác động của cuộc khủng hoảng năm 2008 tới ngành
Ngân hàng thương mại
Ngân hàng đầu tư
Citigroup
Goldman Sachs
Ngân hàng đa năng
J.P.Morgan
Morgan Stanley
Ngân hàng đa năng
Bank of America
Merrill Lynch
Nomura
Watchovia
Lehman Brothers
Barclays Capital
Wells Fargo
Bears Stearns
Washington Mutual
10
1.1 Lịch sử phát triển NHĐT
Ngân hàng đầu tư độc lập
Lazard
Greenhill
Rothschild
Tiếp nhận vốn chính phủ
Nomura
Goldman Sachs
Citigroup
Morgan Stanley
J.P.Morgan
NGHIỆP VỤ NGÂN HÀNG ĐẦU TƯ
Vốn tư nhân
Barclays
Deutsche Bank
Bank of America
Credit Suisse
RBS
HSBC
BNP Paribas
Ngân hàng đa năng
11
1. TỔNG QUAN VỀ NHĐT
1.2 Khái niệm NHĐT
Investment banking means the underwriting of securities, that is
arranging for the issuance by corporations of stocks and bonds.
Source: Prof. Rober Shiller, 2008, Financial Market online course,Yale University.
NHĐT có nghĩa là bảo lãnh phát hành chứng khoán, đó là sự sắp xếp cho đợt phát hành cổ
phiếu và trái phiếu của các công ty
NGHIỆP VỤ NGÂN HÀNG ĐẦU TƯ
12
1. TỔNG QUAN VỀ NHĐT
1.2 Khái niệm NHĐT
An investment bank is a financial institution that assists wealthy individuals, corporations, and governments in raising capital by
underwriting and/or acting as the client’s agent in the issuance of securities. An investment bank may also assist companies with
mergers and acquisitions and may provide support services in market making and trading of various securities.
Source: WallstreetPrep.com
NHĐT là một định chế tài chính hỗ trợ các cá nhân giàu có, công ty và chính phủ trong việc tăng vốn bằng cách
bảo lãnh và/hoặc làm đại lý trong việc phát hành chứng khoán. NHĐT cũng có thể hỗ trợ các doanh nghiệp trong
M&A và cung cấp dịch vụ hỗ trợ tạo lập thị trường và giao dịch các loại chứng khoán.
NGHIỆP VỤ NGÂN HÀNG ĐẦU TƯ
13
1. TỔNG QUAN VỀ NHĐT
1.2 Khái niệm NHĐT
An investment bank is an organization that helps clients raise and invest capital and advises clients on strategic
matters, including mergers, acquisitions, financings, and restructuring transactions.
Source: Jerilyn J. Castillo and Peter J. McAniff, The Practitioner’s Guide to Investment Banking Mergers & Acquisitions Corporate Finance, 2007, First
Edition, Pg.3
Một ngân hàng đầu tư là một tổ chức giúp khách hàng huy động và đầu tư vốn và tư vấn khách
hàng về các vấn đề chiến lược, bao gồm sáp nhập, mua lại, tài trợ, và các giao dịch tái cơ cấu.
NGHIỆP VỤ NGÂN HÀNG ĐẦU TƯ
14
1. TỔNG QUAN VỀ NHĐT
1.2 Khái niệm NHĐT
Tóm lại
Ngân hàng đầu tư là một tổ chức giúp khách hàng huy động vốn thông qua việc bảo lãnh
phát hành chứng khoán (cổ phiếu, trái phiếu) cung cấp các dịch vụ môi giới giao dịch, nghiên
cứu, tư vấn tái cấu trúc doanh nghiệp, tư vấn mua bán và sáp nhập doanh nghiệp, quản lý tài sản
đồng thời thực hiện các nghiệp vụ tự doanh, đầu tư vốn tư nhân, đầu tư vốn mạo hiểm.
NGHIỆP VỤ NGÂN HÀNG ĐẦU TƯ
15
1. TỔNG QUAN VỀ NHĐT
1.3 Đặc điểm NHĐT
1.3.1. Mô hình hoạt động
1.3.2. Nguồn thu nhập
1.3.3. Cách thức huy động vốn
1.3.4. Quản lý tài sản và nguồn vốn
1.3.5. Đòn bẩy tài chính
1.3.6. Khung pháp lý hoạt động
1.3.7. Các đặc điểm khác
NGHIỆP VỤ NGÂN HÀNG ĐẦU TƯ
18
1.3 Đặc điểm NHĐT
1.3.1. Mô hình hoạt động
NGÂN HÀNG ĐẦU TƯ
VỐN
Thừa
Thừavốn
vốn
Thiếu
Thiếuvốn
vốn
Rủi ro đầu tư
VỐN
VỐN
NGÂN HÀNG THƯƠNG
Thừa
Thừavốn
vốn
NGHIỆP VỤ NGÂN HÀNG ĐẦU TƯ
Thiếu
Thiếuvốn
vốn
MẠI
Rủi ro tín dụng
19
Rủi ro tín dụng
1.3 Đặc điểm NHĐT
1.3.2. Nguồn thu nhập
Tiêu chí
NHĐT
NHTM
Bảo lãnh phát hành CK.
Phí
Môi giới.
Thanh toán.
Ủy thác, quản lý tài sản.
Dịch vụ .
Tư vấn.
Tư vấn.
Giao dịch.
Chênh lệch lãi suất
Lãi lỗ đầu tư
NGHIỆP VỤ NGÂN HÀNG ĐẦU TƯ
Giữa ls cho vay và ls huy động của nghiệp vụ ngân hàng bán
Chênh lệch lãi ròng giữa ls huy động và ls cho
buôn
vay
Hoạt động tự doanh, ngân hàng bán buôn
20
Kinh doanh các công cụ trên thị trường tiền tệ,
ngoại hối, chứng khoán...
1.3 Đặc điểm NHĐT
1.3.3. Cách thức huy động vốn
Nguồn vốn
Tiêu chí
Đi vay đảm bảo
Đi vay không đảm bảo
Vốn chủ sở hữu
NGHIỆP VỤ NGÂN HÀNG ĐẦU TƯ
NHĐT
•
•
•
•
•
•
•
•
NHTM
Repo chứng khoán thanh khoản cao
Chứng khoán đi vay
Chiết khấu GTCG
Nhận ký quỹ giao dịch
Vay ngân hàng
Phát hành trái phiếu
Vốn chủ sở hữu
Các quỹ
Lợi nhuận giữ lại
21
•
•
•
•
•
•
Tiền gửi khách hàng
Phát hành trái phiếu
Vay liên ngân hàng
Vốn chủ sở hữu
Các quỹ
Lợi nhuận giữ lại
1.3 Đặc điểm NHĐT
1.3.3. Cách thức huy động vốn
Sử dụng vốn
Tiêu chí
Cho vay đảm bảo
Cho vay không đảm
bảo
Đầu tư
NGHIỆP VỤ NGÂN HÀNG ĐẦU TƯ
NHĐT
•
•
•
•
•
•
•
NHTM
Reverse repo CK thanh khoản cao
Chứng khoán cho vay
•
Cho vay chiết khấu
Đặt ký quỹ giao dịch
Tài trợ dự án
Cho vay đồng tài trợ
Tài sản đầu tư
Tài sản cố định
22
•
•
•
•
•
•
Cho vay khách hàng
Đầu tư trái phiếu
Cho vay liên ngân hàng
Đầu tư thị trường tiền tệ
Đầu tư thị trường vốn
Tài sản cố định
1.3 Đặc điểm NHĐT
1.3.3. Cách thức huy động vốn
Điểm bất lợi của NHĐT so với NHTM là NHĐT không được phép huy động tiền gửi của công chúng.
Nguồn vốn lớn nhất của NHĐT là đi vay bằng tài sản đảm bảo thông qua các nghiệp vụ như: Repo, bán
và mua lại (Sell and Buy back), cho vay chứng khoán, bán khống, hợp đồng cho vay ký quỹ.
Nguồn vốn lớn thứ hai là đi vay không cần tài sản đảm bảo thông qua vay NHTM hoặc phát hành trái
phiếu, kỳ phiếu và thương phiếu.
NGHIỆP VỤ NGÂN HÀNG ĐẦU TƯ
23
1.3 Đặc điểm NHĐT
1.3.4. Quản lý tài sản và nguồn vốn
NHTM
NHĐT
Huy động vốn trước rồi quyết định sử dụng vốn huy động
được thế nào cho hiệu quả, hạn chế rủi ro.
“Nguồn vốn” quyết định “Sử dụng vốn”
⇒Quản lý NHTM mang định hướng “Quản lý tài sản”.
NGHIỆP VỤ NGÂN HÀNG ĐẦU TƯ
24
Chỉ huy động nguồn vốn theo nhu cầu đầu tư thực tế.
“Sử dụng vốn” quyết định “Nguồn vốn”
⇒Quản lý NHĐT mang định hướng “Quản lý nguồn
vốn”
1.3 Đặc điểm NHĐT
1.3.5. Đòn bẩy tài chính
NHTM có đòn bẩy tài chính thấp vì:
Tỷ trọng tài sản nằm trong danh mục cho vay tín dụng và các tài sản đầu tư với định hướng nắm giữ dài
hạn khá lớn.
Dùng uy tín của mình để huy động vốn từ dân cư. Do đó, hệ số đòn bẩy tài chính của NHTM được kiểm
soát thông qua hệ số an toàn vốn với các chỉ số của Hiệp định an toàn vốn BASEL.
NHĐT có đòn bẩy tài chính cao vì hầu hết tài sản mang tính thanh khoản cao nên dễ dàng thế chấp để vay vốn.
⇒
Việc chấp nhận hệ số đòn bẩy cao và kiểm soát chúng là tâm điểm của nghệ thuật quản trị NHĐT.
NGHIỆP VỤ NGÂN HÀNG ĐẦU TƯ
25
1.3 Đặc điểm NHĐT
1.3.6. Khung pháp lý hoạt động
Tùy từng quốc gia mà mà cơ quan quản lý hoạt động của NHĐT là khác nhau.
Tại Mỹ, trước khủng hoảng tài chính 2008, NHĐT chịu sự quản lý của UBCK. Sau khủng
hoảng, NHĐT chịu thêm sự quản lý của NHTW.
Tại Châu Âu, cơ quan quản lý là NHTW.
Tại Việt Nam, cơ quan quản lý là UBCK.
NGHIỆP VỤ NGÂN HÀNG ĐẦU TƯ
27
1.3 Đặc điểm NHĐT
1.3.7. Một số điểm khác biệt khác
Tiêu chí
NHĐT
NHTM
Thị trường hoạt động chính
Thị trường vốn
Thị trường tiền tệ
Mức độ ổn định lợi nhuận
Thấp
Cao
Mức độ rủi ro hoạt động
Cao
Thấp
NGHIỆP VỤ NGÂN HÀNG ĐẦU TƯ
28
1. TỔNG QUAN VỀ NHĐT
1.4 Vai trò của NHĐT
Đối với Doanh nghiệp
Giúp doanh nghiệp huy động vốn hiệu quả
Tư vấn, hỗ trợ doanh nghiệp tái cấu trúc, gia tăng khả năng cạnh tranh
Đối với nhà đầu tư
Cung cấp các sản phẩm, dịch vụ nghiên cứu
Môi giới đầu tư chứng khoán
Đối với nền kinh tế
Hỗ trợ quá trình luân chuyển vốn diễn ra thuận lợi
Góp phần thúc đẩy nền kinh tế phát triển
NGHIỆP VỤ NGÂN HÀNG ĐẦU TƯ
29
1. TỔNG QUAN VỀ NHĐT
1.5 Chức năng NHĐT
Chức năng nhà môi giới (Broker)
Chức năng nhà đầu tư (Dealer)
Chức năng nhà tạo lập thị trường (Market Maker)
Chức năng nhận ủy thác (Trustee)
Chức năng nhà tư vấn (Advisor)
Chức năng nhà cung cấp dịch vụ (Servicer)
NGHIỆP VỤ NGÂN HÀNG ĐẦU TƯ
30