CHUNG CƯ LÂM ANH, THÀNH PHỐ ĐÃ NẰNG
ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG TRƢỜNG
ĐẠI HỌC BÁCH KHOA
KHOA XÂY DỰNG DÂN DỤNG VÀ CÔNG NGHIỆP
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
NGÀNH: KỸ THUẬT CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
ĐỀ TÀI:
CHUNG CƢ LÂM ANH
THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Ngƣời hƣớng dẫn : TS. NGUYỄN QUANG TÙNG
TS. PHẠM MỸ
Sinh viên thực hiện : BÙI ANH HUY
Số thẻ sinh viên
: 110150042
Lớp
: 15X1A
Đà Nẵng, 09/2019
CHUNG CƯ LÂM ANH, THÀNH PHỐ ĐÃ NẰNG
TÓM TẮT
Tên đề tài: Khu chung cƣ LÂM ANH – Thành phố Đà Nẵng.
Sinh viên thực hiện: BÙI ANH HUY
Số thẻ SV: 110150042. Lớp: 15X1A
a) Phần thuyết minh
+ Kiến trúc (10%):
- Trình bày tổng quan về công trình, vị trí xây dựng.
- Giới thiệu kiến trúc sơ bộ, công năng sử dụng của công trình.
+ Kết cấu (60%)
- Tính toán sàn, cầu thang bộ tầng điển hình.
- Tính toán gió tĩnh và gió động của công trình.
- Tính toán khung trục 2 (cột, dầm, cốt đai dầm, cốt treo…).
- Tính toán móng dƣới khung trục 2.
+ Thi công (30%)
- Thi công cọc khoan nhồi, ép cừ Larsen, đào đất bằng máy.
- Lập tiến độ thi công đài móng.
- Tính toán hệ cốp pha đà giáo cho các cấu kiện chính của công trình.
b) Phần bản vẽ:
Tổng số bản vẽ 14. Bao gồm:
+ Kiến trúc: 3 bản vẽ: thể hiện mặt đứng, mặt bên, mặt bằng các tầng, mặt cắt.
+ Kết cấu: 7 bản vẽ: kết cấu sàn, cầu thang, khung trục 2, móng
+ Thi công: 4 bản vẽ
- Thi công phần ngầm: 2 bản vẽ.
- Thi ván khuôn phần thân: 2 bản vẽ.
CHUNG CƯ LÂM ANH, THÀNH PHỐ ĐÃ NẰNG
LỜI NÓI ĐẦU
Ngày nay cùng với sự phát triển không ngừng trong mọi lĩnh vực, ngành xây
dựng cơ bản nói chung và ngành xây dựng dân dụng nói riêng là một trong những
ngành phát triển mạnh với nhiều thay đổi về kỹ thuật, công nghệ cũng nhƣ về chất
lƣợng. Để đạt đƣợc điều đó đòi hỏi ngƣời cán bộ kỹ thuật ngoài trình độ chuyên môn
của mình còn cần phải có một tƣ duy sáng tạo, đi sâu nghiên cứu để phát huy hết khả
năng của mình.
Qua 4,5 năm học tại khoa Xây Dựng Dân Dụng & Công Nghiệp trƣờng Đại Học
Bách Khoa Đà Nẵng, dƣới sự giúp đỡ tận tình của các Thầy, Cô giáo cũng nhƣ sự nỗ
lực của bản thân, em đã tích lũy cho mình một số kiến thức để có thể tham gia vào đội
ngũ những ngƣời làm công tác xây dựng sau này. Để đúc kết những kiến thức đã học
đƣợc, em đƣợc giao đề tài tốt nghiệp là: Chung Cƣ Lâm Anh.
Đồ án tốt nghiệp của em gồm 3 phần:
Phần 1: Kiến trúc 10% - GVHD: TS. Nguyễn Quang Tùng
Phần 2: Kết cấu 60% - GVHD: TS. Nguyễn Quang Tùng
Phần 3: Thi công 30% - GVHD: TS. Phạm Mỹ
Hoàn thành đồ án tốt nghiệp là lần thử thách đầu tiên với công việc tính toán
phức tạp, gặp rất nhiều vƣớng mắc và khó khăn. Tuy nhiên đƣợc sự hƣớng dẫn tận tình
của các Thầy Cô giáo hƣớng dẫn đã giúp em hoàn thành đồ án này. Với kiến thức hạn
hẹp của mình, đồng thời chƣa có kinh nghiệm trong tính toán, nên đồ án thể hiện
không tránh khỏi những sai sót. Em kính mong tiếp tục đƣợc sự chỉ bảo của các Thầy,
Cô để em hoàn thiện kiến thức hơn nữa.
Cuối cùng, em xin chân thành cám ơn các Thầy, Cô giáo trong khoa Xây Dựng
Dân Dụng & Công Nghiệp trƣờng Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng, đặc biệt là các Thầy
Cô đã trực tiếp hƣớng dẫn em trong đề tài tốt nghiệp này, những ngƣời đã xây dựng
cho em một nền tảng vững chắc trƣớc khi vào nghề, vào đời. Những gì em học đƣợc là
hết sức quý giá, không chỉ về kiến thức mà còn về cuộc sống, con ngƣời. Vẫn biết tri
thức là vô hạn, kiến thức về ngành xây dựng là quá lớn và luôn thay đổi từng ngày,
nhƣng với những gì đã học đƣợc từ các Thầy Cô sẽ giúp em tiếp thu và vận dụng
những cái mới vào công việc mai sau.
Đà Nẵng, ngày…, tháng…, năm 2019
Sinh viên
BÙI ANH HUY
CHUNG CƯ LÂM ANH, THÀNH PHỐ ĐÃ NẰNG
CAM ĐOAN
Tôi xin cam đoan trong quá trình làm đồ án tốt nghiệp đã thực hiện nghiêm túc
các quy định về liêm chính học thuật:
- Không gian lận, bịa đặt các số liệu, kết quả tính toán sử dụng trong Đồ án tốt
nghiệp đều đáng tin cậy và hoàn toàn dựa trên các tiêu chuẩn quy phạm thiết kế và thi
công hiện hành.
- Trung thực trong việc trình bày, thể hiện các hoạt động học thuật và kết quả từ
hoạt động học thuật của bản thân.
- Chủ động tìm hiểu để tránh các hành vi vi phạm liêm chính học thuật và
nghiêm túc thực hiện các quy định về luật sở hữu trí tuệ.
- Sử dụng sản phẩm học thuật của ngƣời khác có trích dẫn nguồn gốc rõ ràng.
Tôi xin cam đoan số liệu và kết quả nghiên cứu trong đồ án này là trung thực và chƣa
hề đƣợc sử dụng để bảo vệ một học vị nào. Các thông tin trích dẫn trong đồ án đã đƣợc
chỉ rõ nguồn gốc rõ ràng và đƣợc phép công bố.
Sinh viên thực hiện
BÙI ANH HUY
CHUNG CƯ LÂM ANH, THÀNH PHỐ ĐÃ NẰNG
MỤC LỤC
MỞ ĐẦU ...................................................................................................................................
CHƢƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ CÔNG TRÌNH (KIẾN TRÚC 10%) .............................1
1.1. Thông tin chung. -----------------------------------------------------------------------------------1
1.1.1 Tên công trình. ------------------------------------------------------------------------------------1
1.1.2 Chức năng công trình. ----------------------------------------------------------------------------1
1.1.3 Vị trí công trình. ----------------------------------------------------------------------------------1
1.1.4 Hình thức đầu tƣ ----------------------------------------------------------------------------------1
1.1.5 Qui mô công trình --------------------------------------------------------------------------------1
1.1.6 Mật độ xây dựng: ---------------------------------------------------------------------------------2
1.1.7 Hệ số sử dụng đất: --------------------------------------------------------------------------------2
1.2 Điều kiện tự nhiên, khí hậu, địa chất thủy văn. -------------------------------------------------2
1.2.1 Khí hậu : -------------------------------------------------------------------------------------------2
1.2.2 Độ ẩm: ----------------------------------------------------------------------------------------------2
1.2.3 Chế độ gió : ----------------------------------------------------------------------------------------2
1.2.4 Địa hình: -------------------------------------------------------------------------------------------3
1.2.5 Địa chất thuỷ văn : --------------------------------------------------------------------------------3
1.3 Các giải pháp thiết kế: ------------------------------------------------------------------------------3
1.3.1 Giải quy hoạch tổng mặt bằng: -----------------------------------------------------------------3
1.3.2 Giải pháp thiết kế kiến trúc ----------------------------------------------------------------------3
1.3.2.1 Giải pháp mặt bằng -----------------------------------------------------------------------------3
1.3.2.2 Giải pháp mặt đứng:----------------------------------------------------------------------------4
1.3.2.3 Giải pháp mặt cắt -------------------------------------------------------------------------------4
1.3.2.4 Giải pháp giao thông ---------------------------------------------------------------------------4
1.3.2.5 Hệ thống điện -----------------------------------------------------------------------------------4
1.3.2.6. Hệ thống nƣớc ----------------------------------------------------------------------------------4
1.3.2.7. Hệ thống thông gió, chiếu sáng --------------------------------------------------------------5
1.3.2.8. Hệ thống phòng cháy, chữa cháy, thoát hiểm. ---------------------------------------------5
1.3.2.9. Hệ thống chống sét ----------------------------------------------------------------------------5
1.3.2.10. Vệ sinh môi trƣờng---------------------------------------------------------------------------5
CHƢƠNG 2: PHÂN TÍCH VÀ LỰA CHỌN PHƢƠNG ÁN KẾT CẤU ........................6
2.1. Các tiêu chuẩn, qui phạm. -------------------------------------------------------------------------6
2.2. Lựa chọn giải pháp kết cấu cho công trình. -----------------------------------------------------7
2.3. Lựa chọn vật liệu. ----------------------------------------------------------------------------------7
CHƢƠNG 3: TÍNH TOÁN SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH (KẾT CẤU 60%) ------------------8
3.1 Sơ đồ phân chia ô sàn. ------------------------------------------------------------------------------8
3.2 Các số liệu tính toán của vật liệu: -----------------------------------------------------------------9
CHUNG CƯ LÂM ANH, THÀNH PHỐ ĐÃ NẰNG
3.3 Chọn chiều dày sàn: --------------------------------------------------------------------------------9
3.4 Xác định tải trọng: ----------------------------------------------------------------------------------9
3.4.1 Tĩnh tải sàn: ----------------------------------------------------------------------------------------9
3.4.2 Trọng lƣợng tƣờng ngăn và tƣờng bao che trong phạm vi ô sàn: ------------------------ 10
3.4.3 Hoạt tải sàn: ------------------------------------------------------------------------------------- 12
3.4.4 Tổng tải trọng tính toán tác dụng lên các ô sàn: -------------------------------------------- 13
3.5 Xác định nội lực cho các ô sàn: ----------------------------------------------------------------- 13
3.5.1 Nội lực trong sàn bản dầm: -------------------------------------------------------------------- 13
3.5.2 Nội lực trong bản kê 4 cạnh: ------------------------------------------------------------------ 13
3.6 Tính toán ô sàn loại bản kê (S1) ---------------------------------------------------------------- 14
3.6.1 Tải trọng. (nhƣ đã tính ở phần tải trọng)----------------------------------------------------- 14
3.6.2 Nội lực. ------------------------------------------------------------------------------------------- 14
3.6.3 Tính cốt thép: ------------------------------------------------------------------------------------ 15
3.7 Tính ô sàn loại bản dầm (S5). ------------------------------------------------------------------- 16
3.7.1 Sơ đồ tính toán. --------------------------------------------------------------------------------- 16
3.7.2 Tải trọng. ----------------------------------------------------------------------------------------- 16
CHƢƠNG 4: TÍNH TOÁN THANG BỘ ...........................................................................18
4.1.Lập mặt bằng kết cấu .................................................................................................. 18
4.1.1. Cấu tạo cầu thang ---------------------------------------------------------------------------- 18
4.1.2.Sự làm việc của cầu thang --------------------------------------------------------------------- 19
4.2.Chọn kích thƣớc sơ bộ................................................................................................. 20
4.3.Tính tải trọng tác dụng ................................................................................................ 20
4.3.1.Tải trọng tác dụng lên bản thang: ------------------------------------------------------------- 20
4.3.2.Bản chiếu nghỉ:---------------------------------------------------------------------------------- 21
4.4.Tính toán cốt thép bản thang: ...................................................................................... 21
4.4.1.Xác định nội lực: -------------------------------------------------------------------------------- 21
4.5.Bản chiếu nghỉ:............................................................................................................ 24
4.5.1.Sơ đồ tính bản: ---------------------------------------------------------------------------------- 24
4.5.2.Xác định nội lực và cốt thép bản: ............................................................................. 24
4.6.1. Xác định tải trọng .................................................................................................... 25
4.6. Tính toán dầm chiếu nghỉ ........................................................................................... 25
4.6.2.Tính toán nội lực trong dầm. .................................................................................... 26
1.1.2. Tính toán cốt thép .................................................................................................... 26
4.7. Tính toán dầm chiếu tới........................................................................................... 27
4.7.1.Xác định tải trọng ..................................................................................................... 27
4.7.2.Tính toán nội lực trong dầm. .................................................................................... 27
4.7.3.Tính toán cốt thép ..................................................................................................... 27
CHƢƠNG 5: TẢI TRỌNG TÁC DỤNG LÊN CÔNG TRÌNH .......................................29
CHUNG CƯ LÂM ANH, THÀNH PHỐ ĐÃ NẰNG
5.1 Sơ bộ kích thƣớc tiết diện cột, dầm, vách: ----------------------------------------------------- 29
5.2 Tiết diện cột: --------------------------------------------------------------------------------------- 29
5.3 Tiết diện dầm -------------------------------------------------------------------------------------- 30
5.4 Chọn sơ bộ kích thƣớc vách, lõi thang máy. -------------------------------------------------- 30
5.5 Tải trọng tác dụng vào công trình và nội lực. ------------------------------------------------- 30
5.5.1 Tỉnh tải sàn -------------------------------------------------------------------------------------- 31
5.5.1.1 Sàn căn hộ. ------------------------------------------------------------------------------------ 31
5.5.1.2 Sàn mái. ---------------------------------------------------------------------------------------- 31
5.5.1.3 Tải trọng tƣờng xây.-------------------------------------------------------------------------- 31
5.5.2 Hoạt tải sàn.-------------------------------------------------------------------------------------- 32
5.6 Tải trọng gió. -------------------------------------------------------------------------------------- 33
5.6.1 Thành phần tĩnh của tải trọng gió. ------------------------------------------------------------ 33
5.6.2 Thành phần động của tải trọng gió. ---------------------------------------------------------- 33
5.6.3 Tính toán gió động theo phƣơng X. ---------------------------------------------------------- 33
5.6.4 Tính toán gió động theo phƣơng Y. ---------------------------------------------------------- 35
CHƢƠNG 6: TÍNH TOÁN KHUNG TRỤC 2 ..................................................................37
6.1 Tính toán cột khung trục 2 ----------------------------------------------------------------------- 37
6.2 Tổ hợp nội lực ------------------------------------------------------------------------------------- 37
6.3 Vật liệu --------------------------------------------------------------------------------------------- 38
6.4 Trình tự và phƣơng pháp tính toán ------------------------------------------------------------- 38
6.5 Bố trí cốt thép -------------------------------------------------------------------------------------- 39
6.5.1 Bố trí cốt thép dọc ------------------------------------------------------------------------------ 39
6.5.2 Bố trí cốt thép đai ------------------------------------------------------------------------------- 39
6.6 Tính toán cột C1----------------------------------------------------------------------------------- 40
6.7 Tính toán dầm khung trục 2 --------------------------------------------------------------------- 43
6.7.1 Vật liệu ------------------------------------------------------------------------------------------- 43
6.7.2 Lý thuyết tính toán ------------------------------------------------------------------------------ 43
6.8 Tính toán thép đai dầm --------------------------------------------------------------------------- 44
CHƢƠNG 7: THIẾT KẾ MÓNG KHUNG TRỤC 2 ----------------------------------------- 46
7.1 Điều kiện địa chất công trình -------------------------------------------------------------------- 48
7.2 Đánh giá nền đất ---------------------------------------------------------------------------------- 48
7.3 Xác định tải trọng truyền xuống móng --------------------------------------------------------- 50
7.4 Thiết kế móng M1 -------------------------------------------------------------------------------- 50
7.5 Thiết kế móng M2 -------------------------------------------------------------------------------- 64
CHƢƠNG 8: THIẾT KẾ BIỆN PHÁP THI CÔNG PHẦN NGẦM .......................
( THI CÔNG 30%) ----------------------------------------------------------------------------------- 70
8.1 Thi công cọc khoan nhồi ------------------------------------------------------------------------- 70
8.2 Tính toán biện pháp kỹ thuật và biện pháp thi công đào đất -------------------------------- 79
8.3 Thiết kế ván khuôn đài móng và tiến độ thi công bê tông đài móng ----------------------- 83
CHUNG CƯ LÂM ANH, THÀNH PHỐ ĐÃ NẰNG
CHƢƠNG 9: THIẾT KẾ BIỆN PHÁP THI CÔNG PHẦN THÂN ...............................91
9.1 Lựa chọn ván khuôn, cột chống nên cho công trình ------------------------------------------ 91
9.2 Thiết kế ván khuôn cột --------------------------------------------------------------------------- 93
9.3 Thiết kế ván khuôn sàn tầng điển hình -------------------------------------------------------- 97
9.4 Thiết kế ván khuôn dầm 300x700(mm) -------------------------------------------------------102
9.5 Thiết kế ván khuôn đáy dầm 300x700(mm)--------------------------------------------------102
9.6 Thiết kế ván khuôn thành dầm 300x700(mm) -----------------------------------------------108
9.7 Thiết kế ván khuôn cầu thang bộ --------------------------------------------------------------110
9.8 Tính toán consol đỡ dàn giáo công tác --------------------------------------------------------111
TÀI LIỆU THAM KHẢO
PHỤ LỤC
CHUNG CƯ LÂM ANH, THÀNH PHỐ ĐÃ NẰNG
DANH MỤC HÌNH ẢNH
Hình 3.1 Sơ đồ phân chia ô sàn tầng 5 ........................................................................... 8
Hình 3.2 Các lớp cấu tạo sàn ........................................................................................ 10
Hình 3.3 Sơ đồ tính ô bản dầm ..................................................................................... 13
Hình 3.4 Sơ đồ tính ô bản kê ........................................................................................ 14
Hình 4.1 Mặt bằng cầu thang. ...................................................................................... 18
Hình 4.2. Cấu tạo các lớp vật liệu cầu thang................................................................ 18
Hình 4.3.Mặt cắt cầu thang .......................................................................................... 19
Hình 4.4. Mặt bằng kết cấu cầu thang .......................................................................... 19
Hình 4.5. Sơ đồ tính (mặt cắt C1-C1) .......................................................................... 22
Hình 4.6. Biểu đồ moment ........................................................................................... 22
Hình 4.7. Biểu đồ phản lực gối .................................................................................... 23
Hình 4.8. Sơ đồ tính và nội lực bản chiếu nghỉ ............................................................ 24
Hình 5.1. Mặt bằng định vị cột..................................................................................... 29
Hình 5.2. Sơ đồ chọn tiết diện cột ................................................................................ 29
Hình 6.1. Sơ đồ Khung trục 2 ...................................................................................... 37
Hình 6.2. Bộ ba nội lực tính toán ................................................................................. 38
Hình 6.3. Tiết diện tính toán cột lệch tâm .................................................................... 39
Hình 7.1. Sơ đồ mặt bằng móng ................................................................................... 50
Hình 7.2. Bố trí cọc trong đài ....................................................................................... 54
Hình 7.3. Sơ đồ tính lún theo phƣơng pháp cộng từng lớp .......................................... 60
Hình 7.4. Sơ đồ tính toán móng M1 ............................................................................. 62
Hình 7.5. Sô liệu tính toán Mi theo phƣơng x-x bằng SAFE ....................................... 63
Hình 7.6. Sô liệu tính toán Mii theo phƣơng y-y bằng SAFE...................................... 63
Hình 7.7. Bố trí cọc trong đài M2 ................................................................................ 65
Hình 7.8. Sơ đồ tính toán móng M2 ............................................................................. 68
Hình 8.1. Sơ đồ làm việc của máy khoan nhồi ............................................................ 70
Hình 8.2. Sơ đồ làm việc của máy cẩu ......................................................................... 71
Hình 8.3. Xe trộn bê tông KamAZ=5511 .................................................................... 79
Hình 8.4. Hình dạng hố đào ......................................................................................... 80
Hình 8.5. Sơ đồ tính ván khuôn đài móng .................................................................. 83
Hình 8.6. Sơ đồ tính sƣờn đứng và VK đài móng ........................................................ 85
Hình 8.7. Biểu đồ nội lực và chuyển vị của sƣờn đứng ............................................... 85
Hình 8.8. Dây chuyền thi công bê tông đài móng ........................................................ 89
Hình 9.1. Giáo nêm ...................................................................................................... 91
Hình 9.2. Thanh giằng nêm .......................................................................................... 92
Hình 9.3. Chống đà ...................................................................................................... 92
CHUNG CƯ LÂM ANH, THÀNH PHỐ ĐÃ NẰNG
DANH MỤC BẢNG BIỂU
Bảng 3.1. Phân loại ô sàn ............................................................................................... 9
Bảng 3.2. Tĩnh tải các lớp sàn ...................................................................................... 10
Bảng 3.3. Tĩnh tải tác dụng lên sàn tầng 5 ................... Error! Bookmark not defined.
Bảng 3.4. Hoạt tải sàn tầng 5 ....................................... Error! Bookmark not defined.
Bảng 3.5. Tổng tải trọng các ô sàn tầng 5 .................................................................... 13
Bảng 4.1. Tải trọng tác dụng lên bản thang ................................................................. 20
Bảng 4.2. Tải trọng tác dụng lên bản chiếu nghỉ ......................................................... 21
Bảng 4.3. Cốt thép bản cầu thang................................................................................. 23
Bảng 5.1. Sơ bộ chọn tiết diện cột. .............................................................................. 29
Bảng 5.2. Tĩnh tải sàn................................................................................................... 31
Bảng 5.3. Tĩnh tải các lớp mái. .................................................................................... 31
Bảng 5.4 Giá trị tần số dao dộng của công trình theo phƣơng X. ............................... 34
Bảng 5.5. Bảng tần số dao động của công trình theo phƣơng Y .................................. 35
Bảng 6.1. Tổ hợp tải trọng tính toán cột C1 tầng 5 ...................................................... 40
Bảng 6.2. Tổ hợp tải trọng tính toán dầm B17 tầng 5 .................................................. 44
Bảng 7.1. Chỉ tiêu cơ lý của các lớp đất ....................................................................... 47
Bảng 7.2. Tổ hợp tải trọng tính toán móng M1. Đơn vị: kN-m. .................................. 50
Bảng 7.3. Tổ hợp tải trọng tiêu chuẩn móng M1. Đơn vị: kN-m ............................... 50
Bảng 7.4. Tổ hợp tải trọng tiêu chuẩn của cột C1 ........................................................ 56
Bảng 7.5. Bảng tính lún móng khối quy ƣớc móng M1 ............................................... 58
Bảng 7.6. Tổ hợp tải trọng tính toán móng M2. Đơn vị: kN-m ................................... 63
Bảng 7.7. Tổ hợp tải trọng tiêu chuẩn móng M2. Đơn vị: kN-m ................................ 63
Bảng 7.8. Tổ hợp tải trọng tiêu chuẩn cột C2 .............................................................. 65
Bảng 8.1. Thông số kĩ thuật máy khoan nhồi KH-100 ................................................ 69
Bảng 8.2. Khối lƣợng bê tông cọc ................................................................................ 77
Bảng 8.3. Đào đất phần hố độc lập phần móng ........................................................... 77
Bảng 8.4. Khối lƣợng đào đất phần giằng móng.......................................................... 79
Bảng 8.5. Khối lƣợng đào đất thủ công ....................................................................... 80
Bảng 8.6. Tính hao phí nhân công, ca máy khi đào đất ............................................... 81
Bảng 8.7. Bảng khối lƣợng đài móng .......................................................................... 85
Bảng 9.1. Cột chống đơn Hòa Phát .............................................................................. 92
DANH MỤC CHỮ VIẾT TẮT
DCN: dầm chiếu nghĩ.
CHUNG CƯ LÂM ANH, THÀNH PHỐ ĐÃ NẰNG
DCT: dầm chiếu tới
CHUNG CƯ LÂM ANH, THÀNH PHỐ ĐÃ NẰNG
MỞ ĐẦU
CHƢƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ CÔNG TRÌNH
1.1. Thông tin chung.
1.1.1 Tên công trình.
Công trình mang tên chung cƣ cao cấp Lâm Anh – thành phố Đà Nẵng
1.1.2 Chức năng công trình.
-Về tổng thể, công trình đƣợc xây dựng trong khu quy hoạch của thành phố nhằm
giải quyết vấn đề về nhà ở cho ngƣời có thu nhập thấp. Xây dựng và đƣa công trình
vào sử dụng mang lại nhiều lợi ích cho chủ đầu tƣ cũng nhƣ thành phố mang lại lợi ích
xã hội hết sức to lớn.
-Về kiến trúc, công trình mang dáng vẻ hiện đại mang những đặc trƣng của
những công trình cao tầng, liên hệ giữa các phòng trong công trình rất thuận tiện
nhƣng cũng mang tính độc lập cao, hệ thống đƣờng ống kỹ thuật ngắn gọn, thoát nƣớc
nhanh.
1.1.3 Vị trí công trình.
Chung cƣ Lâm Anh sẽ đƣợc xây dựng tại đƣờng Mê Linh ( đƣờng số 5), Quận
Liên Chiểu, thành phố Đà Nẵng với diện tích mặt bằng hình chữ nhật , chiều dài 39m
,chiều rộng 19m trên diện tích khu đất (120x120)= 14400m2, cụm công trình đƣợc quy
hoạch một cách chặt chẽ, nhằm khắc phục các ảnh hƣởng tự nhiên khắc nghiệt, đồng
thời tận dụng các điều kiện tự nhiên tốt nhƣ ánh sáng, gió, tầm nhìn, cảnh quan cao ráo
và bằng ph ng, có tứ cận nhƣ sau :
- Đông giáp
: Đƣờng đang quy hoạch
- Tây giáp
: Căn hộ đang xây dựng
- Nam giáp
: Đƣờng Mê Linh ( đƣờng số 5)
- Bắc giáp
: Đƣờng đang quy hoạch
1.1.4 Hình thức đầu tƣ
- Xây dựng mới hoàn toàn gồm các hạng mục :
+ Nhà chung cƣ cao cấp Lâm Anh.
+ Bồn hoa cây cảnh
+ Hệ thống cấp, thoát nƣớc .
+ Hệ thống điện, điện chiếu sáng, chống sét, phòng cháy chữa cháy hoàn chỉnh.
1.1.5 Qui mô công trình
- Nhà gồm : 1 tầng hầm và 20 tầng nổi .
- Chiều dài : 39 m, chiều rộng : 19 m
- Cao: Tầng hầm: 3 m. Tầng 1: 4 m. Tầng 2: 4,5m, Tầng 3-20 :3,3m
SVTH: BÙI ANH HUY
MSSV: 110150042
GVHD: TS NGUYỄN QUANG TÙNG & TS PHẠM MỸ
Page 1
- Diện tích Xây dựng : 741 m2.
- Cấp công trình : Cấp II.
- Bậc chịu lửa : Cấp I và niên hạn sử dụng : 70 năm
1.1.6 Mật độ xây dựng:
- K0 là tỷ số diện tích xây dựng công trình trên diện tích lô đất (%).
K0 =
+ Trong đó:
S XD
.100% =
S LD
100 = 47,9%.
SXD = 880+1148=2028 m2 là diện tích xây dựng công trình theo
hình chiếu mặt bằng mái công trình.
SLD = 3380 m2 là diện tích lô đất.
1.1.7 Hệ số sử dụng đất:
- HSD là tỉ số của tổng diện tích sàn toàn công trình trên diện tích lô đất.
HSD =
=
= 4,79
- Trong đó: SS 16220m2 là tổng diện tích sàn toàn công trình không bao gồm
diện tích sàn tầng hầm và mái.
- Ta nhận thấy hệ số sử dụng đất là 4,79 không vƣợt quá 5. Điều này cũng phù
hợp với TCXDVN 323:2004.
1.2 Điều kiện tự nhiên, khí hậu, địa chất thủy văn.
1.2.1 Khí hậu :
- Thành phố Hồ Chí Minh nằm trong vùng khí hậu nhiệt đới gió mùa cận xích
đạo, nhiệt độ cao và ít biến động.
Nhiệt độ trung bình hàng năm
: 25.8 oC;
Tháng có nhiệt độ trung bình cao nhất : 28-30 oC (tháng 6,7,8)
Tháng có nhiệt độ trung bình thấp nhất : 18-23 oC (tháng 12,1,2)
Mùa mưa: từ tháng 9 đến tháng 11: trung bình hàng năm : 2153 mm;
1.2.2 Độ ẩm:
- Độ ẩm không khí trung bình năm: 83.4%
1.2.3 Chế độ gió :
Gió: có hai mùa gió chính:
Gió Tây Nam chiếm ƣu thế vào mùa khô; gió Đông Bắc chiếm ƣu thế trong
mùa mƣa.
Thuộc khu vực gió IIB
SVTH: BÙI ANH HUY
MSSV: 110150042
GVHD: TS NGUYỄN QUANG TÙNG & TS PHẠM MỸ
Page 2
1.2.4 Địa hình:
- Khu đất xây dựng Chung cƣ tại đƣờng Võ Nguyên Giáp , quận Sơn Trà, thành
phố Đà Nẵng khu đất tƣơng đối cao ráo và bằng ph ng, khá lý tƣởng không có
dốc, thuận tiện cho việc xử lý thi công. Để chuẩn bị mặt bằng xây dựng chỉ cần
san dọn, làm vệ sinh sơ bộ.
1.2.5 Địa chất thuỷ văn :
+ Lớp 1: Đất san lấp.
Chiều dày lớp: 1m.
+ Lớp 2: Bùn sét, trạng thái dẻo.
Chiều dày lớp: 12 m.
+ Lớp 3: cát pha, trạng thái dẻo
Chiều dày lớp: 8 m.
+ Lớp 4: Cát hạt trung.
Chiều dày lớp: 12 m.
+ Lớp 5: Sét pha lẫn sạn.
+ Nƣớc ngầm tồn tại trong lớp đất sét pha nâu đỏ, lẫn sỏi laterit, mực nƣớc ngầm
nằm so với mặt đất hiện tại cote = -6 m.
+ Từ những điều kiện địa chất công trình ở trên cho ta thấy nền đất ở vị trí xây
dựng công trình tƣơng đối đồng nhất. Hầu hết các lớp đều có sức chịu tải tƣơng
đối cao,lớp đất đặt mũi cọc là cát hạt thô.
1.3 C c giải ph p thiết kế:
1.3.1 Giải quy hoạch tổng mặt bằng:
- Khu đất xây dựng công trình nằm trên trục đƣờng giao thông chính, nên ngoài
các giải pháp đã nêu việc thiết kế tổng mặt bằng khu đất phải đảm bảo mọi yêu
cầu hoạt động bên trong công trình, đồng thời thiết lập mối quan hệ hài hoà giữa
công trình chính và các công trình phụ trợ khác. Công trình chính đóng vai trò
trung tâm trong bố cục mặt bằng và không gian kiến trúc của khu vực.
1.3.2 Giải ph p thiết kế kiến trúc
1.3.2.1 Giải ph p mặt bằng
- Đây là khâu quan trọng nhằm thoả mãn dây chuyền công năng, tổ chức không
gian bên trong, đó là bƣớc đầu quan trọng trong việc hình thành các ý tƣởng thiết
kế kiến trúc. Mặt bằng phải thể hiện tính trung thực trong tổ chức dây chuyền
công năng sao cho khoa học chặt chẽ, gắn bó hữu cơ, thể hiện phần chính phần
phụ. Mặt bằng nhà phải gắn bó với thiên nhiên, phù hợp với địa hình khu vực và
quy mô khu đất xây dựng, vận dụng nghệ thuật mƣợn cảnh và tạo cảnh.
SVTH: BÙI ANH HUY
MSSV: 110150042
GVHD: TS NGUYỄN QUANG TÙNG & TS PHẠM MỸ
Page 3
1.3.2.2 Giải ph p mặt đứng:
- Mặt đứng kiến trúc đƣợc nghiên cứu thoả mãn yêu cầu về tổ chức không gian
chung của toàn trƣờng phù hợp với công năng sử dụng của mặt bằng, toàn bộ mặt
đứng đƣợc tạo khối rõ ràng, hài hoà dáng vẽ thanh thoát vững chải. Các mảng
kính tạo cảm giác sáng sủa cho công trình, kết hợp với những khoảng sảnh, ban
công nhô ra tạo thành các dãi làm cho công trình có hình khối kiến trúc bề.
1.3.2.3 Giải ph p mặt cắt
- Mặt cắt công trình dựa trên cơ sở của mặt bằng và mặt đứng đã thiết kế, thể
hiện đƣợc mối liên hệ bên trong công trình theo phƣơng th ng đứng giữa các
tầng, thể hiện sơ đồ kết cấu bố trí làm việc trong công trình và chiều cao thông
thuỷ giữa các tầng, giải pháp cấu tạo dầm, sàn, cột, tƣờng, cửa …
+ Chiều cao nhà H :
67,9 m.
+ Chiều cao tầng hầm :
+ Chiều cao tầng 1:
3 m.
4 m.
+ Chiều cao tầng 2 :
+ Chiều cao tầng 3-20:
4,5m.
3,3 m.
1.3.2.4 Giải ph p giao thông
Giữa các phòng và các tầng đƣợc liên hệ với nhau bằng phƣơng tiện giao thông
theo phƣơng ngang và phƣơng th ng đứng:
+ Phƣơng tiện giao thông nằm ngang là các hành lang giữa rộng 2,4 m.
+ Phƣơng tiện giao thông th ng đứng đƣợc thực hiện bởi 2 cầu thang bộ và 2
cầu thang máy, vận tốc di chuyển 4m/s. Bố trí 2 thang máy ở giữa nhà và 2 cầu
thang bộ, 1 cầu thang bộ bên cạnh thang máy và một cầu thang bộ ở đầu hồi, đảm
bảo cự ly an toàn thoát hiểm khi có sự cố.
1.3.2.5 Hệ thống điện
Công trình sử dụng điện từ hệ thống điện thành phố. Ngoài ra còn có một máy
phát điện dự trữ, nhằm đảm bảo cho tất cả các trang thiết bị trong tòa nhà có thể
hoạt động đƣợc bình thƣờng trong tình huống mạng lƣới điện bị cắt đột ngột.
Điện năng phải bảo đảm cho hệ thống thang máy, hệ thống lạnh có thể hoạt động
liên tục.
Toàn bộ đƣờng dây điện đƣợc đi ngầm (đƣợc tiến hành lắp đặt đồng thời khi
thi công). Hệ thống cấp điện chính đi trong các hộp kỹ thuật đặt ngầm trong
tƣờng phải đảm bảo an toàn không đi qua các khu vực ẩm ƣớt, tạo điều kiện dễ
dàng khi cần sữa chữa. Hệ thống ngắt điện tự động từ 1A đến 50A bố trí theo
tầng và theo khu vực bảo đảm an toàn khi có sự cố xảy ra.
1.3.2.6. Hệ thống nƣớc
Nguồn nƣớc đƣợc lấy từ hệ thống cấp nƣớc thành phố và dẫn vào bể chứa
nƣớc ở tầng hầm, rồi bằng hệ thống bơm nƣớc tự động nƣớc đƣợc bơm đến từng
phòng nhờ hệ thống bơm ở tầng hầm.
SVTH: BÙI ANH HUY
MSSV: 110150042
GVHD: TS NGUYỄN QUANG TÙNG & TS PHẠM MỸ
Page 4
Nƣớc thải từ công trình đƣợc đƣa về hệ thống thoát nƣớc chung của thành
phố.Nƣớc mƣa từ mái đƣợc dẫn xuống bằng hệ thống ống thoát đứng. Nƣớc
trong ống đƣợc đƣa xuống mƣơng thoát quanh nhà và đƣa ra hệ thống thoát nƣớc
chính.Nƣớc thải từ phòng vệ sinh cho thoát xuống bể tự hoại, qua xử lý nƣớc thãi
mới đƣợc đƣa ra hệ thống thoát nƣớc chính.
1.3.2.7. Hệ thống thông gió, chiếu s ng
Với điều kiện tự nhiên đã nêu ở phần trƣớc, vấn đề thông gió và chiếu sáng rất
quan trọng. Các phòng đều có mặt tiếp xúc với thiên nhiên nên cửa sổ và cửa đi
của công trình đều đƣợc lắp kính, khung nhôm, và có hệ lam che nắng vừa tạo sự
thoáng mát, vừa đảm bảo chiếu sáng tự nhiên cho các phòng. Ngoài ra, còn kết
hợp với thông gió và chiếu sáng nhân tạo.
1.3.2.8. Hệ thống phòng ch y, chữa ch y, tho t hiểm.
Các đầu báo khói, báo nhiệt đƣợc lắp đặt cho các khu vực tầng hầm, kho, khu
vực sãnh, hành lang và trong các phòng kỹ thuật, phòng điều kiển thang máy.
Các thiết bị báo động nhƣ: nút báo động khẩn cấp, chuông báo động đƣợc bố
trí tại tất cả các khu vực công cộng, ở những nơi dễ nhìn, dễ thấy của công trình
để truyền tín hiệu báo động và thông báo địa điểm xẩy ra hỏa hoạn. Trang bị hệ
thống báo nhiệt, báo khói và dập lửa cho toàn bộ công trình.
Nƣớc chữa cháy: Đƣợc lấy từ bể nƣớc hầm, sử dụng máy bơm xăng lƣu động.
Các đầu phun nƣớc đƣợc lắp đặt ở phòng kỹ thuật của các tầng và đƣơc nối với
các hệ thống cứu cháy khác nhƣ bình cứu cháy khô tại các tầng, đèn báo các cửa
thoát hiểm, đèn báo khẩn cấp tại tất cả các tầng.
1.3.2.9. Hệ thống chống sét
Chống sét cho công trình sử dụng loại đầu kim thu sét đƣợc sản xuất theo công
nghệ mới nhất; dây nối đất dùng loại cáp đồng trục Triax đƣợc bọc bằng 3 lớp
cách điện, đặc biệt có thể lắp đặt ngay bên trong công trình bảo đảm mỹ quan cho
công trình, cách li hoàn toàn dòng sét ra khỏi công trình.
Sử dụng kỹ thuật nối đất hình tia kiểu chân chim, đảm bảo tổng trở đất thấp và
giảm điện thế bƣớc gây nguy hiểm cho ngƣời và thiết bị. Điện trở nối đất của hệ
thống chống sét đƣợc thiết kế đảm bảo 10.
Hệ thống nối đất an toàn cho thiết bị đƣợc thực hiện độc lập với hệ thống nối
đất chống sét. Điện trở của hệ thống nối đất an toàn phải đảm bảo 4. Các tủ
điện, bảng điện, thiết bị dùng điện có vỏ bằng kim loại đều phải đƣợc nối với hệ
thống nối đất.
1.3.2.10. Vệ sinh môi trƣờng
Để giữ vệ sinh môi trƣờng, giải quyết tình trạng ứ đọng nƣớc thì phải thiết kế
hệ thống thoát nƣớc xung quanh công trình. Nƣớc thải của công trình đƣợc xử lí
trƣớc khi đẩy ra hệ thống thoát nƣớc của Thành Phố.
Sàn tầng hầm đƣợc thiết kế với độ dốc 1% để dẫn nƣớc về các mƣơng và đƣa
về hố ga.
Rác thải hàng ngày đƣợc công ty môi trƣờng và đô thị thu gom, dùng xe vận
chuyển đến bãi rác của thành phố.
SVTH: BÙI ANH HUY
MSSV: 110150042
GVHD: TS NGUYỄN QUANG TÙNG & TS PHẠM MỸ
Page 5
Công trình đƣợc thiết kế ống thả rác, tại các tầng có cửa tự động đóng.
CHƢƠNG 2: PHÂN TÍCH VÀ LỰA CHỌN PHƢƠNG ÁN KẾT
CẤU
2.1. C c tiêu chuẩn, qui phạm.
- Tiêu chuẩn TCVN 2737-1995. Tải trọng và tác động – Tiêu chuẩn thiết kế
- TCVN 4453-1995. Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khối – Quy phạm
thi công và nghiệm thu
- TCXDVN 323:2004 Nhà ở cao tầng – Tiêu chuẩn thiết kế. Bộ Xây dựng.
- TCXD 198:1997 Nhà cao tầng – Thiết kế kết cấu bê tông cốt thép toàn khối. Bộ
Xây dựng.
SVTH: BÙI ANH HUY
MSSV: 110150042
GVHD: TS NGUYỄN QUANG TÙNG & TS PHẠM MỸ
Page 6
- TCXD 229:1999 Chỉ dẫn tính toán thành phần động của tải trọng gió theo tiêu
chuẩn TCVN 2737:1995.
2.2. Lựa chọn giải ph p kết cấu cho công trình.
- Ngày nay, trên thế giới cũng nhƣ ở Việt Nam việc sử dụng kết cấu bêtông cốt
thép trong xây dựng trở nên rất phổ biến. Đặc biệt trong xây dựng nhà cao tầng,
bêtông cốt thép đƣợc sử dụng rộng rãi.
- Kết cấu tòa nhà đƣợc xây dựng trên phƣơng án kết hợp hệ khung và lõi vách
cứng (vách khu vực thang máy) kết hợp sàn Bê tông cốt thép, đảm bảo tính ổn
định và bền vững cho các khu vực chịu tải trọng động lớn.
- Phƣơng án nền móng sẽ thi công theo phƣơng án cọc khoan nhồi đảm bảo cho
toàn bộ hệ kết cấu đƣợc an toàn và ổn định, tuân theo các tiêu chuẩn xây dựng
hiện hành.
- Tƣờng bao xung quanh đƣợc xây gạch đặc kết hợp hệ khung nhôm kính bao
che cho toàn bộ tòa nhà.
2.3. Lựa chọn vật liệu.
- Bêtông B25 có: Rb = 14.5 (MPa) = 145 (daN/ cm2).
Rbt =1.05 (MPa) = 10.5 (daN/ cm2).
- Cốt thép Ø ≤ 8 dùng thép CI có Rs = Rsc = 225MPa .
- Cốt thép Ø > 8 dùng thép CIII có Rs = Rsc = 365MPa .
- Cốt thép dọc chịu lực dùng CIII: Rs = Rsc = 365 Mpa; Rsw = 290Mpa.
- Cốt thép đai dùng CI: Rs = Rsw = 225Mpa.
CHƢƠNG 3: TÍNH TOÁN SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH.
SVTH: BÙI ANH HUY
MSSV: 110150042
GVHD: TS NGUYỄN QUANG TÙNG & TS PHẠM MỸ
Page 7
3.1 Sơ đồ phân chia ô sàn.
Hình 3.1 Sơ đồ phân chia ô sàn tầng 5
- Quan niệm tính toán: Tuỳ thuộc vào sự liên kết ở các cạnh mà ta có liên kết
ngàm hay khớp.
- Nếu sàn liên kết với dầm giữa thì xem là ngàm, nếu dƣới sàn không có dầm thì
xem là tự do. Nếu sàn liên kết với dầm biên thì xem là khớp, nhƣng thiên về an
toàn ta lấy cốt thép ở biên ngàm để bố trí cho cả biên khớp. Khi dầm biên lớn ta
có thể xem là ngàm.
- Khi
l2
2 : Bản chủ yếu cạnh bé: Bản loại dầm.
l1
- Khi
l2
2 : Bản làm việc theo cả hai phƣơng: Bản kê bốn cạnh.
l1
- Trong đó: l1-kích thƣớc theo phƣơng cạnh ngắn.
l2-kích thƣớc theo phƣơng cạnh dài.
- Căn cứ vào kích thƣớc, cấu tạo, liên kết, tải trọng tác dụng ta chia nhƣ sau:
SVTH: BÙI ANH HUY
MSSV: 110150042
GVHD: TS NGUYỄN QUANG TÙNG & TS PHẠM MỸ
Page 8
Bảng 3.1. Phân loại ô sàn
L2
Liên kết
L2/L1
(m)
biên
8.00
1
2N,2K
8.00
1
3N,1K
7.00
1.68
3N,1K
6.00
2.00
4N
8.00
2.67
4N
7.00
2.33
4N
L1
(m)
8.00
8.00
4.15
3.00
3.00
3.00
Ô sàn
S1
S2
S3
S4
S5
S6
Loại ô bản
Bản kê 4 cạnh
Bản kê 4 cạnh
Bản kê 4 cạnh
Bản loại dầm
Bản loại dầm
Bản loại dầm
3.2 C c số liệu tính to n của vật liệu:
- Bêtông B25 có: Rb = 14.5 (MPa) = 145 (daN/ cm2).
Rbt =1.05 (MPa) = 10.5 (daN/ cm2).
- Cốt thép Ø ≤ 8 dùng thép CI có Rs = Rsc = 225MPa .
- Cốt thép Ø > 8 dùng thép CIII có Rs = Rsc = 365MPa .
3.3 Chọn chiều dày sàn:
- Chọn chiều dày bản sàn theo công thức: hb =
D
.l
m
- Trong đó: l: là cạnh ngắn của ô bản.
D = 0.8-1.4 phụ thuộc vào tải trọng. Chọn D = 1.4
m = 30-35 với bản loại dầm.
= 40-45 với bản kê bốn cạnh.
- Do kích thƣớc nhịp các bản không chênh lệch nhau lớn, ta chọn hb của ô lớn
nhất cho các ô còn lại để thuận tiện cho thi công và tính toán. Ta phải đảm bảo h b
> 6 cm đối với công trình dân dụng.
+ Đối với các bản loại dầm chọn m = 30
+ Đối với các bản loại kê 4 cạnh chọn m = 40
- Vậy ta chọn thống nhất chiều dày các ô bản là 150(mm) để thiên về an toàn.
3.4 X c định tải trọng:
3.4.1 Tĩnh tải sàn:
- Trọng lƣợng các lớp sàn: dựa vào cấu tạo kiến trúc lớp sàn, ta có:
gtc = . (kN/cm2): tĩnh tải tiêu chuẩn.
gtt = gtc.n (kN/cm2): tĩnh tải tính toán.
- Trong đó:
(kN/cm3): trọng lƣợng riêng của vật liệu.
n: hệ số vƣợt tải lấy theo TCVN2737-1995.
SVTH: BÙI ANH HUY
MSSV: 110150042
GVHD: TS NGUYỄN QUANG TÙNG & TS PHẠM MỸ
Page 9
- Lát gạch Granit dày 10mm.
- Vữa xi măng lót B5 ,40mm.
- Sàn Bê tông cốt thép dày 150mm.
.
- Vữa trát dày 15 mm
- Trần thạch cao khung nhôm
.
Hình 3.2 Các lớp cấu tạo sàn
- Ta có bảng tính tải trọng tiêu chuẩn và tải trọng tính toán sau:
Bảng 3.1. Tĩnh tải các lớp sàn
Lớp vật liệu
1.Gạch Ceramic lát nền
2.Vữa XM lát nền
3.Bản BTCT
4.Vữa trác
5.Trần thạch cao
Tổng cộng
Chiều
dày
Tr.lƣợng
riêng
(m)
0.01
0.04
0.15
0.015
(kN/m3)
20
18
25
18
gtc
Hệ số n
gtt
1.1
1.3
1.1
1.3
1.1
(kN/m2)
0.22
0.94
4.13
0.35
0.330
5.96
(kN/m2)
0.20
0.72
3.75
0.27
0.3
5.24
3.4.2 Trọng lƣợng tƣờng ngăn và tƣờng bao che trong phạm vi ô sàn:
- Tƣờng ngăn giữa các khu vực khác nhau trên mặt bằng dày 150mm. Tƣờng
ngăn xây bằng gạch rỗng có trọng lƣợng riêng = 15 (kN/ m3).
- Đối với các ô sàn có tƣờng đặt trực tiếp trên sàn không có dầm đỡ thì xem tải
trọng đó phân bố đều trên sàn. Trọng lƣợng tƣờng ngăn trên dầm đƣợc qui đổi
thành tải trọng phân bố truyền vào dầm.
- Chiều cao tƣờng đƣợc xác định: ht = H-hds.
- Trong đó: ht: chiều cao tƣờng.
H: chiều cao tầng nhà.
hds: chiều cao dầm hoặc sàn trên tƣờng tƣơng ứng.
- Công thức qui đổi tải trọng tƣờng trên ô sàn về tải trọng phân bố trên ô sàn :
nt .( St Sc ). t . t nc .Sc . c
tt
2
gt s
SVTH: BÙI ANH HUY
Si
(kN / m )
MSSV: 110150042
GVHD: TS NGUYỄN QUANG TÙNG & TS PHẠM MỸ
Page 10
- Trong đó: St(m2): diện tích bao quanh tƣờng.
Sc(m2): diện tích cửa.
nt,nc: hệ số độ tin cậy đối với tƣờng và cửa.(nt=1.1; nc=1.3).
t = 0.1(m): chiều dày của mảng tƣờng 100.
t = 0.2(m): chiều dày của mảng tƣờng 200.
t = 15(kN/m3): trọng lƣợng riêng của tƣờng(khối xây gạch có lỗ ).
c = 0.25(kN/m2): trọng lƣợng của 1m2 cửa kính khung gỗ.
Si(m2): diện tích ô sàn đang tính toán.
Ô sàn
S1
S2
S3
S4
S5
S6
bt(m)
bdày
tƣờng
Ht
lt
Ss
0.1
0.2
0.1
0.2
0.1
0.2
0.1
0.2
0.1
(m)
3.15
3.15
3.15
3.15
3.15
3.15
3.15
3.15
3.15
(m)
15.2
8.02
13.4
9.8
0
6.02
0
0
0
(m2)
64
64
64
64
29.05
29.05
18.3
18.3
24
(daN/m3)
1800
1800
1800
1800
1800
1800
1800
1800
1800
1.2
1.2
1.2
1.2
1.2
1.2
1.2
1.2
1.2
0.2
0.1
0.2
3.15
3.15
3.15
0
0
0
24
21
21
1800
1800
1800
1.2
1.2
1.2
(Ch/cao
nt
tƣờng)
gttt
(daN/m2) (daN/m2)
161.60
332.12
170.53
142.46
350.83
208.37
0.00
282.00
282.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
0.00
Bảng 3.3.1 Tĩnh tải tường tác dụng lên sàn tầng 5( Phân bố đều)
Ô sàn
S1
S2
(CT)
S3
Vế
thang
gtts
gttt
gtt
(daN/m2) (daN/m2) (daN/m2)
596.2
332.1
928.3
596.2
350.8
947.0
596.2
282.0
Ô sàn
S4
S5
S6
gtts
gttt
gtt
(daN/m2) (daN/m2) (daN/m2)
596.2
0.0
596.2
596.2
0.0
596.2
596.2
0.0
596.2
878.2
Sàn
C.Nghỉ
316.0
200.0
Bảng 3.3.2 Tĩnh tải tác dụng lên sàn tầng 5( Quy về phân bố đều)
SVTH: BÙI ANH HUY
MSSV: 110150042
GVHD: TS NGUYỄN QUANG TÙNG & TS PHẠM MỸ
Page 11
3.4.3 Hoạt tải sàn:
- Hoạt tải tiêu chuẩn ptc (daN/m2) lấy theo TCVN 2737-1995.
- Công trình đƣợc chia làm nhiều loại phòng với chức năng khác nhau. Căn cứ
vào mỗi loại phòng chức năng ta tiến hành tra xác định hoạt tải tiêu chuẩn và sau
đó nhân với hệ số vƣợt tải n. Ta sẽ có hoạt tải tính toán ptt(daN/m2).
- Tại các ô sàn có nhiều loại hoạt tải tác dụng, ta chọn giá trị lớn nhất trong các
hoạt tải để tính toán.
- Theo tiêu chuẩn TCVN 2737 -1995. Mục 4.3.4 có nêu khi tính dầm chính, dầm
phụ, bản sàn, cột và móng, tải trọng toàn phần đƣợc phép giảm nhƣ sau:
+ Đối với các phòng nêu ở mục 1,2,3,4,5 nhân với hệ số ψA1(khi A>A1=9m2)
+ Hệ số giảm tải : ΨA = 0.4+
0.6
A A1
A –Diện tích chịu tải tính bằng m2
+ Đối với các phòng nêu ở mục 6,7,8,10,12,14 nhân với hệ số ψA2 (khi A>A2=36m2)
+ Hệ số giảm tải : ΨA = 0.4+
SVTH: BÙI ANH HUY
0.6
A / A1
Chức năng phòng
ptc (daN/m2)
n
ptt (daN/m2)
Hành lang
P.Khách
Wc
P.ngủ
P.ăn
Sảnh
Cầu thang
Ban công
Mái bằng ko
s.dụng
300
150
150
150
150
300
300
200
1.2
1.3
1.3
1.3
1.3
1.2
1.2
1.2
360
195
195
195
195
360
360
240
30
1.2
36
MSSV: 110150042
GVHD: TS NGUYỄN QUANG TÙNG & TS PHẠM MỸ
Page 12
Ô sàn
S1
S2
S3
S4
S5
ptt(daN/m2)
200
200
240
360
360
S6
SM
Bản thang (CN +
VT)
360
36
360
Bảng 3.4 Hoạt tải tác dụng lên sàn tầng 5
3.4.4 Tổng tải trọng tính to n t c dụng lên c c ô sàn:
Bảng 3.5. Tổng tải trọng các ô sàn tầng 5
Tĩnh tải
Hoạt tải
Tổng
Ô Sàn
2
2
(kN/m )
(kN/m )
(kN/m2)
S1
S2
S3
S4
S5
S6
9.283
9.47
8.782
5.962
5.962
5.962
2.00
2.00
2.24
3.60
3.60
3.60
11.283
11.47
11.022
9.562
9.562
9.562
3.5 X c định nội lực cho c c ô sàn:
- Ta tách thành các ô bản đơn để tính nội lực.
3.5.1 Nội lực trong sàn bản dầm:
- Cắt dải bản rộng 1m theo phƣơng cạnh ngắn và xem nhƣ một dầm.
- Tải trọng phân bố đều tác dụng lên dầm: q = (g+p).1m (kN/m).
- Tuỳ thuộc vào liên kết cạnh bản mà các sơ đồ tính đối với dầm.
Hình 3.3 Sơ đồ tính ô bản dầm
3.5.2 Nội lực trong bản kê 4 cạnh:
- Sơ đồ nội lực tổng quát:
SVTH: BÙI ANH HUY
MSSV: 110150042
GVHD: TS NGUYỄN QUANG TÙNG & TS PHẠM MỸ
Page 13