KẾ HOẠCH PHÁT TRIỂN CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC MƠN THỂ DỤC NĂM HỌC 2020-2021
A. Tổng hợp số tiết thực hiện cho khung chương trình cơ bản và các hoạt động giáo dục cho các lớp, nhóm lớp:
6,7,8,9
Số tiết
Các hoạt động dạy học trên lớp (dành cho cả lớp)
Áp dụng
cho lớp/
nhóm
lớp
6
7
8
Học kì
Học kì I
Học kì
II
Cả năm
Học kì I
Học kì
II
Cả năm
Học kì I
Học kì
II
Các hoạt động trải
nghiệm, ngoại khóa
(hoạt động ngồi lớp
học, dành cho cả
Theo khung chương trình quy định của
Tăng thời lượng
Tổng
lớp/nhóm lớp, gắn với
Bộ GDĐT
số tiết
mơn học, một buổi = 3
Khung
tiết)
quy
Kiểm
Ơn
Tổng
định +
tra
Số tiết
Bài
Tổng Bổ
tập, ơn Tổng tăng
Số
số tiết
(từ
Trải
Lý
tập/
Ơn
Thực
khung trợ,
thi
tăng
tiết
hoạt
thời
45
nghiệm
thuyết luyện tập
hành
quy
củng (xen
thời
Ngoại động
lượng
phút
sáng
tập
định
cố
kẽ vào lượng
khóa giáo
trở
tạo
PPCT)
dục
lên)
2
28
3
35
2
36
0
0
0
36
0
28
3
35
2
34
0
0
0
34
2
56
6
70
4
70
0
0
0
2
28
3
35
2
36
0
0
0
70
36
0
28
3
35
2
34
0
0
0
34
2
56
6
70
4
70
0
0
0
2
0
28
28
3
3
35
35
2
2
36
34
0
0
0
0
0
0
70
36
34
Cả năm
Học kì I
Học kì
II
Cả năm
9
2
56
6
70
4
70
0
0
0
2
28
3
35
2
36
0
0
0
70
36
0
28
3
35
2
34
0
0
0
34
2
56
6
70
4
70
0
0
0
70
B. Chương trình cụ thể
I. Áp dụng cho các lớp 6,7,8,9
Lớp 6
1. Khung chương trình cơ bản và tăng thời lượng trên lớp
1.1. Quy định về chế độ kiểm tra, cho điểm
* Các loại bài kiểm tra trong học kỳ I:
- Kiểm tra miệng: Tối thiểu 1 lần/1 học sinh.
- Kiểm tra 15 phút: 02 bài. (Tiết 10 bài TD; Tiết 25 TTTC)
- Kiểm tra 45 phút: 01 bài (; Tiết 18 kiểm tra giữa kì ĐHĐN;).
- Kiểm tra cuối học kỳ I: Nội dung do giáo viên chọn trong học kỳ (Tiết 32)
* Các loại bài kiểm tra trong học kỳ II:
- Kiểm tra miệng: Tối thiểu 1 lần/1 học sinh.
- Kiểm tra 15 phút: 02 bài. (Tiết 50 bài bật nhẩy; Tiết 60 Đá cầu).
- Kiểm tra 45 phút: 01 bài (Tiết 56kiểm tra giữa kì chạy nhanh 06m)
- Kiểm tra cuối học kỳ II: Nội dung do giáo viên chọn trong học kỳ.( tiết 64)
- Kiểm tra TCRLTT: Để đánh giá tình trạng thể lực của học sinh. (70)
2. Phân bố số tiết cho các chủ đề, chương (theo đặc trưng bộ mơn)
STT
1
Tên chủ đề
Chương 1: Lợi ích, tác dụng của
TDTT
Lý thuyết
Bài tập
Thực
hành
2
0
0
Ôn tập Kiểm tra
0
0
Tổng
2
Ghi chú
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Chương 2: ĐHĐN
Chương3: Thể dục phát triển chung
Chương 4: Chạy ngắn
Chương 5: Bật nhảy
Chương 6: Đá cầu
Chương 7: Chạy bền
Chương 8: TTTC
Ơn tập, kiểm tra, dự phịng
Kiểm tra RLTTC
Tổng
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
2
0
8
6
8
10
8
6
12
8
2
68
8
6
8
10
8
6
12
8
2
70
3. Phân phối chương trình chi tiết
(Kẻ bảng sắp xếp theo thứ tự tiết học từ 1 đến hết (bằng số trong cột bơi xanh )trong đó có các cột thể hiện rõ những
nội dung điều chỉnh, Với mơn có phân mơn thì có thề ghi thêm thơng tin về phân mơn bên cạnh ví dụ mơn Tốn có Đại và
Hình thì có thể ghi thêm là Đ1 , Đ2…, H1, H2…; Các tiết tăng thời lượng có ghi thêm thơng tin bên cạnh thứ tự tiết như
TTL1, TTL2….), ghi rõ một số mốc thời gian ở dưới để làm căn cứ cho kiểm tra tiến độ thực hiện.
Nội dung bổ
Tên công việc hoặc nội dung bài
Thiết bị dạy học
sung, cập nhật,
Tiết thứ
dạy
cần sử dụng
tích hợp
Nội dung loại bỏ Ghi chú
Học kì I
Lý thuyết: Lợi ích của TDTT –
1
Những yêu cầu của bộ mơn
2
- ĐHĐN: Tập hợp hàng dọc, dóng Cịi
hàng, đứng nghiêm đứng nghỉ,
điểm số (từ 1 đến hết và theo chu
kỳ 1 – 2, 1 – 2), quay phải (trái),
đằng sau quay, cách chào, báo
cáo, xin phép ra vào lớp.
3
4-
5
6
7
- Bài thể dục: Học: 3 động tác:
Vươn thở, tay, ngực.
- ĐHĐN: Tập hợp hàng ngang,
dóng hàng, điểm số, dàn hàng,
dồn hàng
- Bài thể dục ôn 3 động tác: Vươn
thở, tay, ngực, học 2 động tác:
chân, bụng
- ĐHĐN: Giậm chân tại chỗ.
- Bài TD: Ôn 5 động tác: Vươn
thở, tay, ngực, chân, bụng.
Học 2 động tác mới: vặn mình,
phối hợp.
- ĐHĐN: Học đi đều - đứng lại.
- Bài thể dục: Ôn 7 động tác:Vươn
thở, tay, ngực, chân, bụng, vặn
mình, phối hợp
- ĐHĐN: Một số nội dung học
sinh thực hiện còn yếu (Do GV
chọn)
- Bài thể đục: Ôn 7 động tác:
Vươn thở, tay, ngực, chân, bụng,
vặn mình, phối hợp. Học mới 2
động tác: Nhảy, điều hoà.
- ĐHĐN: Một số nội dung học
sinh thực hiện còn yếu ( Do GV
chọn)
- Bài thể đục: Ơn 9 động tác:
Vươn thở, tay, ngực, chân, bụng,
Cịi
Cịi
Cịi
Cịi
Cịi
8
9
10
11
12
13
vặn mình, phối hợp, nhảy, điều
hồ.
- ĐHĐN: Đi đều - đứng lại, đi đều
vòng phải (trái); đổi chân khi đi
sai nhịp
- Bài thể dục: Ôn 9 động tác:
Vươn thở, tay, ngực, chân, bụng,
vặn mình, phối hợp, nhảy, điều
hồ.
- ĐHĐN: Một số nội dung học
sinh còn yếu (Do giáo viên chọn).
- Bài thể dục: 9 động tác: Vươn
thở, tay, ngực, chân, bụng, vặn
mình, phối hợp, nhảy, điều hồ.
- ĐHĐN: Đi đều - đứng lại, đi
đều vòng phải (trái); đổi chân khi
đi sai nhịp.
- Bài thể dục: Hoàn thiện bài thể
dục.(kiểm tra 15 phút)
- ĐH ĐN: Đi đều - đứng lại, đi
đều vòng phải (trái); đổi chân khi
đi sai nhịp.
- Bài thể dục: Hồn thiện bài thể
dục 9 động tác.
- ĐHĐN: Ơn những nội dung
giậm chân tại chỗ
- Bài thể dục: Hoàn thiện bài thể
dục 9 động tác
- Ơn tập hồn thiện bài thể dục 9
Còi
Còi
Còi
Còi
Còi
14
15
16
17
18
19
20
21
22
động tác
- ĐHĐN: Ôn nội dung giậm chân
tại chỗ
- Chạy bền:Trị chơi hai lần hít
vào hai lần thở ra.
Lý thuyết: Lợi ích tác dụng của
TDTT (Mục 2)
- ĐHĐN: Hồn thiện nội dung
giậm chân tại chỗ
- Chạy bền: Học số động tác bổ
trợ (GV chọn)
- ĐHĐN: Hoàn thiện nội dung
giậm chân tại chỗ (chuẩn bị kiểm
tra )
- Chạy bền: trên địa hình tự nhiên.
Thực hiện một số động tác hồi
tĩnh sau khi chạy.
- ĐH ĐN: Kiểm tra giữa kì.
- TTTC: Theo kế hoạch của giáo
viên
- Chạy bền: trên địa hình tự nhiên
- TTTC: Theo kế hoạch của giáo
viên
- Chạy bền: trên địa hình tự nhiên
(hoặc trị chơi do giáo viên chọn)
- TTTC: Theo kế hoạch của giáo
viên
- TTTC: Theo kế hoạch của giáo
viên
Cịi
Cịi
Cịi
Cịi,Bóng chuyền
Cịi, Bóng chuyền
Cịi, Bóng chuyền
Cịi,Bóng chuyền
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
- TTTC: Theo kế hoạch của giáo
viên
- TTTC: Theo kế hoạch của giáo
viên
- TTTC: Theo kế hoạch của giáo
viên
(kiểm tra 15 phút).
- TTTC: Theo kế hoạch của giáo
viên
- TTTC: Theo kế hoạch của giáo
viên.
- TTTC: (Theo kế hoạch của giáo
viên).
- TTTC: Theo kế hoạch của giáo
viên
- TTTC: Ôn Theo kế hoạch của
giáo viên
- Ôn tập
- Kiểm tra cuối học kỳ I
- Chạy bền trên địa hình tự nhiên
(GV ấn định.cự ly cho phù hợp)
- Chạy bền: Chạy trên địa hình tự
nhiên
( Cự ly do GV chọn).
- Chạy bền: Chạy trên địa hình tự
nhiên
( Cự ly do GV chọn).
- Kiểm tra TCRLTT
Cịi, Bóng chuyền
Cịi, Bóng chuyền
Cịi, Bóng chuyền
Cịi, Bóng chuyền
Cịi, Bóng chuyền
Cịi, Bóng chuyền
Cịi, Bóng chuyền
Cịi, Bóng chuyền
Cịi
Cịi
Cịi
Cịi
Cịi
Cịi, thước,đồng hồ
Học kì II
37
38
39
40
- Bật nhảy: Học: Một số động tác
bổ trợ: Đá lăng trước, Đá lăng
trước - sau; Đá lăng sang ngang;
trò chơi “Nhảy ô tiếp sức”.
- Chạy nhanh: Đứng (mặt, vai,
lưng) hướng chạy - xuất phát
Cịi
- Bật nhảy: Ơn một số động tác bổ
trợ: Đá lăng trước, Đá lăng trướcsau; Đá lăng sang ngang; trị chơi:
“Nhảy ơ tiếp sức”.
- Chạy bền: Chạy trên địa hình tự
nhiên (GV ấn định cự ly chạy cho
phù hợp).
Cịi
- Bật nhảy: Ơn động tác Đá lăng
trước, Đá lăng trước - sau; Đá
lăng sang ngang; Học đà một
bước đá lăng.
- Chạy nhanh: Ôn động tác đứng
(mặt, vai, lưng) hướng chạy - xuất
phát; trò chơi: “Chạy tiếp sức
chuyển vật”.
Cịi
- Chạy nhanh: Ơn một số động tác
bổ trợ hoặc trị chơi do GV chọn;
Học: Chạy bước nhỏ, chạy gót
chạm mơng.
- Chạy bền: Trên địa hình tự nhiên
(GV ấn định cự ly chạy cho phù
hợp).
Còi
41
42
43
44
45
- Bật nhảy: Ôn động tác bổ trợ và
bài tập phát triển sức mạnh chân;
Học bật xa; trò chơi “Bật xa tiếp
sức”.
- Chạy nhanh: Trò chơi do GV Còi
chọn; Học: Chạy nâng cao đùi.
- Bật nhảy: Ôn động tác bổ trợ và
bài tập phát triển sức mạnh chân
và trò chơi do GV chọn.
- Chạy bền: Trên địa hình tự nhiên
(GV ấn định cự ly chạy cho phù
hợp)
Ván giậm, hố cát, Cịi
- Bật nhảy: Ơn động tác bổ trợ,
bài tập phát triển sức mạnh chân
và trò chơi do GV chọn; Học đà
ba bước - giậm nhảy (vào hố cát
hoặc đệm).
- Chạy nhanh: Xuất phát cao chạy nhanh 20m-30m
Còi
- Chạy nhanh: Xuất phát cao chạy nhanh 20m-40m, trò chơi
GV chọn.
- Chạy bền: Trên địa hình tự nhiên
(GV ấn định cự ly chạy cho phù
hợp).
Cịi
- Bật nhảy: Ơn động tác bổ trợ, bài Chang cát, Còi
tập phát triển sức mạnh chân và
trò chơi: “Nhảy ô tiếp sức”; Học
46
47
48
49
50
đà ba bước –giậm nhảy (vào hố
cát hoặc đệm).
- Chạy nhanh: Xuất phát cao chạy nhanh 20m-40m
- Bật nhảy: Trò chơi bật xa tiếp
sức; Học chạy đà nhảy xa
- Chạy bền: trên địa hình tự nhiên
(GV ấn định cự ly chạy cho phù
hợp).
Chang cát, Cịi
- Bật nhảy: Ơn động tác bật xa;
Học chạy đà nhảy xa
- Chạy nhanh: Xuất phát cao chạy nhanh 30m - 50m.
Chang cát, Còi
- Chạy nhanh: Một số trò chơi bài
tập phát triển tốc độ GV chọn.
Xuất phát cao chạy 50m.
- Chạy bền: Trên địa hình tự nhiên
(GV ấn định cự ly chạy cho phù
Còi
hợp).
- Bật nhảy: Trị chơi GV chọn, ơn
chạy đà nhảy xa
- Chạy nhanh: Xuất phát cao - Còi, Chang cát, Đồng
chạy nhanh 60m, trò chơi rèn hồ
luyện phản ứng nhanh.
- Bật nhảy: Trò chơi “Nhảy cừu” Còi, Chang cát
hoặc do GV chọn, ôn chạy đà
nhảy xa (kiểm tra 15 phút).
51
52
53
54
55
56
57
- Chạy bền: Trên địa hình tự nhiên
(GV ấn định cự ly chạy cho phù
hợp).
- Bật nhảy: Trò chơi GV chọn, ôn
chạy đà nhảy xa.
- Chạy nhanh: Xuất phát cao chạy nhanh 60m.
- Bật nhảy: Ôn: Chạy đà nhảy xa
(kiểm tra thử).
- Chạy bền: Trên địa hình tự nhiên
(GV ấn định cự ly chạy cho phù
hợp).
- Bật nhảy: Ôn tập
- Chạy nhanh xuất phát cao chạy
60 (Nâng dần thành tích chạy).
- Chạy bền: Trên địa hình tự nhiên
(GV ấn định cự ly chạy cho phù
hợp).
- Chạy nhanh: Xuất phát cao chạy 60m, (Nâng dần thành tích
chạy).
- Chạy nhanh: Kiểm tra giữa kỳ.
Xuất phát cao - chạy 60m, nâng
cao thành tích.
- Đá cầu: Ôn tâng cầu bằng đùi;
Học: Tâng cầu bằng má trong bàn
chân.
Còi, Chang cát, Đồng
hồ
Còi, Chang cát ,Thước
Còi ,Chang cát, Thước
Còi, Đồng hồ
Còi, Đồng hồ
Còi, Đồng hồ, cờ XP
Còi, Cầu đá
58
59
60
61
62
63
64
65
66
- Đá cầu: Ôn tâng cầu bằng đùi.
Ôn tâng cầu bằng má trong bàn
chân
- Đá cầu: Ôn tâng cầu bằng đùi.
Ôn tâng cầu bằng má trong bàn
chân, học chuyền cầu theo nhóm 2
người bằng má trong bàn chân.
- Đá cầu: Ôn tâng cầu bằng đùi,
tâng cầu bằng má trong bàn chân,
chuyền cầu theo nhóm 2 người,
nhóm 3 người bằng má trong bàn
chân (Kiểm tra 15 phút).
- Đá cầu: Ôn tâng cầu bằng đùi,
tâng cầu bằng má trong bàn chân,
chuyền cầu theo nhóm 2 người,
nhóm 3 người bằng má trong bàn
chân
- Đá cầu: Ôn tâng cầu bằng đùi,
tâng cầu bằng má trong bàn chân,
chuyền cầu theo nhóm 2 người,
nhóm 3 người bằng má trong bàn
chân
- Ôn tập
- Kiểm tra cuốn học kỳ II
- Chạy bền: Trên địa hình tự nhiên
(GV ấn định cự ly chạy cho phù
hợp).
- Chạy bền: Trên địa hình tự nhiên
Cịi, Cầu đá
Cịi, Cầu đá
Cịi, Cầu đá
Cịi, Cầu đá
Còi, Cầu đá
Còi, Cầu đá
Còi
Còi
Còi
(GV ấn định cự ly chạy cho phù
hợp).
- Chạy bền: Trên địa hình tự nhiên
(GV ấn định cự ly chạy cho phù
67
hợp).
Cịi
- Chạy bền: Trên địa hình tự nhiên
(GV ấn định cự ly chạy cho phù
hợp).
68
Còi
- Chạy bền: Trên địa hình tự nhiên
(GV ấn định cự ly chạy cho phù
hợp).
69
Cịi
Kiểm tra TCRLTT
70
Còi
Các mốc thời gian chung cho khối:
- Tuần 1 (từ 05/9 /2020 đến 07/9/2020):bắt đầu thực hiện chương trình (tiết 1)
- Tuần thứ 17 (từ 23/12/2020 đến 28/12/2020 ,tuần ngay trước thi học kì I): hồn thành xong tiết thứ 33
- Tuần thứ 19 ( từ 06/01/2021 đến 11/01/2021 , tuần kết thúc học kì I): hồn thành xong tiết thứ 36
- Tuần thứ 36(từ 04/5/2021 đến 09/5/2021 ,tuần ngay trước thi học kì II): hồn thành xong tiết thứ 66
- Tuần thứ 37(từ 11/5/2021 đến 16/5/2021 ,tuần kết thúc năm học): hoàn thành xong tiết thứ 68
Lớp7
1. Quy định về các chế độ kiểm tra, cho điểm
1.1. Các loại bài kiểm tra trong học kỳ I:
- Kiểm tra miệng: Tối thiểu 1 lần/1 học sinh.
- Kiểm tra 15 phút: 02 bài. (Tiết 11 bài ĐHĐN; tiết 27 TTTC)
- Kiểm tra giữa kì: 01 bài (Tiết 18 ĐHĐN)
- Kiểm tra cuối học kỳ: Nội dung do giáo viên chọn. (Tiết 32)
1.2 Các loại bài kiểm tra trong học kỳ II:
- Kiểm tra miệng: Tối thiểu 1 lần/1 học sinh.
- Kiểm tra 15 phút: 02 bài. (Tiết 44 bài TD; Tiết 57 Bật nhảy)
- Kiểm tra giữa kì : 01 bài (Tiết 56 Bật nhảy)
- Kiểm tra cuối học kỳ: Nội dung do giáo viên chọn trong học kỳ . (Tiết 64)
2.Phân bố số tiết cho các chủ đề, chương (theo đặc trưng bộ mơn)
STT
Tên chủ đề
Lý thuyết
1
Chương 1: Lợi ích, tác dụng của TDTT
2
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
2
0
6
6
8
10
8
6
12
8
2
68
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Chương 2: ĐHĐN
Chương3: Thể dục phát triển chung
Chương 4: Chạy nhanh
Chương 5: Bật nhảy
Chương 6: Đá cầu
Chương 7: Chạy bền
Chương 8: TTTC
Ơn tập, kiểm tra, dự phịng
Kiểm tra RLTTC
Tổng
3. Phân phối chương trình chi tiết
Tiết thứ
12-
Tên cơng việc hoặc nội dung bài dạy
Bài tập Thực hành Ôn tập Kiểm tra
Thiết bị dạy học
cần sử dụng
Học kì I
Lí thuyết: Phịng tránh chấn thương khi
hoạt động TDTT
- ĐHĐN: Tập hợp hàng dọc, dóng Cịi
hàng, tập hợp hàng ngang dóng hàng
ngang; Đứng nghiêm, đứng nghỉ, quay
0
Nội dung bổ
sung, cập nhật,
tích hợp
0
Tổng
Ghi chú
2
6
6
8
10
8
6
12
8
2
70
Nội dung loại bỏ
Ghi chú
phải, quay trái, đằng sau quay.
- Chạy nhanh: Chạy bước nhỏ, chạy
nâng cao đùi; Học: Chạy đạp sau.
3
45
6
- ĐHĐN: Tập hợp hàng ngang, dóng Cịi
hàng, điểm số, dàn hàng dồn hàng.
Biến đổi đội hình: 0-2-4 .Đội hình :0-36-9.
- Chạy nhanh: Trò chơi: “chạy tiếp
sức” một số động tác bổ trợ; bài tập
phát triển sức nhanh GV chọn.
- ĐHĐN Tập hợp hàng ngang, dóng Cịi
hàng, điểm số, dàn hàng dồn hàng.
Biến đổi đội hình: 0-2-4. Đội hình :0-36-9.
- Chạy nhanh: Trị chơi "Chạy tiếp sức
chuyển vật". Ôn: Luyện tập tại chỗ
đánh tay, đứng mặt hướng chạy xuất
phát; Chạy bước nhỏ, chạy nâng cao
đùi, chạy đạp sau.
Lí thuyết: Phịng tránh chấn thương khi Cịi
hoạt động TDTT (mục 2)
- ĐHĐN: Ơn tập hàng ngang, dóng Cịi
hàng; điểm số và cách điều khiển của
người chỉ huy.
- Chạy nhanh: Trị chơi: "Lị cị tiếp
sức"; Ơn chạy bước nhỏ, chạy nâng cao
đùi, chạy đạp sau.
7
8
9
10
11
Cịi
- ĐHĐN: Ơn đi đều, đứng lại.
- Chạy nhanh: Ơn chạy bước nhỏ, chạy
nâng cao đùi, chạy đạp sau, đứng mặt
hướng chạy - xuất phát, đứng vai
hướng chạy - xuất phát, đứng lưng
hướng chạy – xuất phát.
- ĐHĐN: Ôn đi đều - đứng lại, đi đều Còi
vòng phải, (trái); Đổi chân khi đi đều
sai nhịp.
- Chạy nhanh: Học: Trò chơi "chạy thoi
tiếp sức" . Học: ngồi - xuất phát.
- ĐHĐN: Ôn đi đều - đứng lại, đi đều Còi
vòng phải, (trái); Đổi chân khi đi đều
sai nhịp.
- Chạy nhanh: Ôn chạy bước nhỏ, chạy
nâng cao đùi, chạy đạp sau. Học: Tư
thế sẵn sàng - xuất phát.
- ĐHĐN: Ôn đi đều - đứng lại, đi đều Còi
vòng phải, (trái); Đổi chân khi đi đều
sai nhịp.
- Chạy nhanh: Ôn: Chạy bước nhỏ,
chạy nâng cao đùi, chạy đạp sau, tư thế
sẵn sàng - xuất phát.
- ĐHĐN: Ôn đi đều - đứng lại. (kiểm Cịi
tra 15 phút)
- Chạy nhanh: Ơn chạy bước nhỏ, chạy
nâng cao đùi, chạy đạp sau, tư thế sẵn
sàng- xuất phát.
12
13
14
15
16
17
18
19
Cịi
- ĐHĐN: Ơn: Đi đều- đứng lại.
- Chạy nhanh: Chạy bước nhỏ, chạy
nâng cao đùi, chạy đạp sau; Học: Xuất
phát cao chạy 40-50m.
Cịi
- ĐHĐN: Ơn đi đều - đứng lại.
- Chạy nhanh: Xuất phát cao chạy 4050m.
- ĐHĐN: Ôn đi đều - đứng lại. (Chuẩn Còi
bị kiểm tra)
- Chạy nhanh: Xuất phát cao – chạy
nhanh 40 -50m
Còi
- ĐHĐN: Ôn tập
- Chạy nhanh: Nâng cao kỹ thuật chạy Còi
bước nhỏ, chạy nâng cao đùi, chạy đạp
sau; Xuất phát cao – chạy nhanh 60m.
- TTTC: Thực hiện theo kế hoạch của
GV.
- Chạy nhanh: Trò chơi phát triển sức Còi
nhanh (GV chọn) Xuất phát cao chạy
60m.
- Chạy bền: Chạy trên địa hình tự
nhiên. Giới thiệu hiện tượng "thở dốc"
và cách khắc phục.
Còi
- ĐHĐN : Kiểm tra giữa kỳ
Chạy nhanh: Nâng cao kỹ thuật chạy Còi
bước nhỏ, chạy nâng cao đùi, chạy đạp
sau; Xuất phát cao – chạy nhanh 60m.
- Chạy bền: Chạy trên địa hình tự
nhiên. Giới thiệu hiện tượng "đau sóc"
và cách khắc phục.
20
21
22
23
24
25
26
- Chạy nhanh: Xuất phát cao – chạy Cịi-Bóng chuyền
nhanh 60m (Kiểm tra thử)
- TTTC: Thực hiện theo kế hoạch của
GV
- Chạy nhanh: Xuất phát cao – chạy Còi
nhanh 60m
- TTTC: Thực hiện theo kế hoạch của Cịi-Bóng chuyền
GV
- Chạy bền: Trên địa hình tự nhiên.
Giới thiệu và học cách phân phối sức
khi chạy.
- TTTC: Thực hiện theo kế hoạch của Cịi-Bóng chuyền
GV
- Chạy bền: Trên địa hình tự nhiên.
Hướng dẫn thả lỏng sau chạy.
- TTTC: Thực hiện theo kế hoạch của Cịi-Bóng chuyền
GV.
- TTTC: Thực hiện theo kế hoạch của Cịi-Bóng chuyền
GV
- TTTC: Thực hiện theo kế hoạch của Cịi-Bóng chuyền
GV
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
- TTTC: Thực hiện theo kế hoạch của Cịi-Bóng chuyền
GV (kiểm tra 15 phút).
- TTTC: Thực hiện theo kế hoạch của Cịi-Bóng chuyền
GV
- TTTC: Thực hiện theo kế hoạch của Cịi-Bóng chuyền
GV
- TTTC: Thực hiện theo kế hoạch của Cịi-Bóng chuyền
GV
- Ơn tập
Cịi-Bóng chuyền
- Kiểm tra cuối học kỳ I
Cịi, Đồng Hồ
- Chạy bền trên địa hình tự nhiên (GV Cò
ấn định cự ly cho phù hợp)
- Chạy bền trên địa hình tự nhiên (GV Cị
ấn định cự ly cho phù hợp)
- Chạy bền trên địa hình tự nhiên (GV Còi
ấn định cự ly cho phù hợp)
Kiểm tra TCRLTT
Còi, Đồng hồ,
Thước
Học kì II
- Bài TD với cờ: Học 4 động tác: Vươn
thở, Tay, chân, lườn.
- Bật nhẩy: Ôn: Động tác đá lăng trước
- sau, trò chơi "nhảy cừu".
Còi, cờ
- Bài TD với cờ: Ơn: 4 động tác: Vườn Cịi, cờ
thở, tay, chân, lườn. Học 3 động tác
bụng, phối hợp, thăng bằng.
- Chạy bền: Trên địa hình tự nhiên (GV
ấn định cự ly cho phù hợp).
Còi, cờ
39
- Bài TD với cờ: Ôn: 7 động tác: Vươn
thở, tay, chân, lườn, bụng, phối hợp,
thăng bằng. Học 2 động tác: Nhảy, điều
hoà.
- Bật nhẩy: Ôn: Động tác đá lăng trước
- sau, đá lăng sang ngang: trị chơi
"Nhảy ơ tiếp sức ".
Cịi, cờ
40
- Bài TD: Ôn: 9 động tác: Vươn thở,
tay, chân, lườn, bụng, phối hợp, thăng
bằng, nhảy, điều hoà. (chú ý biên độ,
nhịp điệu).
- Chạy bền: Trên địa hình tự nhiên (GV
ấn định cự ly cho phù hợp).
41
- Bài TD với cờ: Ôn: 9 động tác: Vươn
thở, tay, chân, lườn, bụng, phối hợp,
thăng bằng, nhảy, điều hồ.
- Bật nhẩy: Ơn: Động tác đá lăng trước
- sau, đá lăng sang ngang, Trò chơi:
"Bật xa tiếp sức".
42
43
- Bài TD với cờ: Ôn: 9 động tác: Vươn
thở, tay, chân, lườn, bụng, phối hợp,
thăng bằng, nhảy, điều hồ.
- Chạy bền: Trên địa hình tự nhiên (GV
ấn định cự ly cho phù hợp).
- Bài TD với cờ: Hồn thiện bài thể
dục.
Cịi - Cờ nhỏ
Cịi - Cờ nhỏ
Cịi - Cờ nhỏ
- Bật nhẩy: Ôn: Đà một bước giậm
nhảy đá lăng; Trị chơi: "Lị cị tiếp
sức".
44
45
46
47
48
49
- Bài TD với cờ: Hồn thiện bài thể dục
(Kiểm tra 15 phút).
- Chạy bền: Trên địa hình tự nhiên (GV
ấn định cự ly cho phù hợp).
Cịi - Cờ nhỏ
- Bài TD với cờ: Hồn thiện bài thể
dục.
- Bật nhảy: Ôn: Bật xa, đà ba bước
giậm nhảy vào hố cát.
Còi - Cờ nhỏ
- Bài TD với cờ: Luyện tập nâng cao
chất lượng bài thể dục 9 động tác.
- Chạy bền: Trên địa hình tự nhiên (GV
ấn định cự ly cho phù hợp).
Còi - Cờ nhỏ
- Bài TD với cờ: Luyện tập nâng cao
chất lượng bài thể dục (9 động tác), có
thể kiểm tra thử (do GV chọn)
- Bật nhảy: Ôn: Bật xa, đà ba bước
nhảy vào hố cát, trò chơi: Nhảy vào
vòng tròn tiếp sức.
- Bài TD với cờ: Ơn tập
Cịi - Cờ nhỏ
Cịi
- Bật nhảy: Ôn: Bật xa; Học: 3-5 bước Còi - Quả cầu
đà nhảy bước bộ trên khơng.
- Chạy bền: Trên địa hình tự nhiên (GV
ấn định cự ly cho phù hợp).
50
51
52
53
54
- Bật nhảy: Học: Chạy đà tự do nhảy xa Còi – Giá treo
kiểu ngồi.
- Đá cầu: Ôn: Tâng cầu bằng đùi, tâng
cầu bằng má trong bàn chân (cá nhân
hoặc theo nhóm).
- Bật nhảy: Học: Bật nhảy tay với vật Còi - Quả cầu- Xà,
cột đệm
trên cao.
Đá cầu: Ôn: Tâng cầu bằng đùi, tâng
cầu bằng má trong bàn chân
- Bật nhảy: Học: Chạy đà chính diện Cịi - Xà, cột đệm
giậm nhảy co chân qua xà.
- Đá cầu: Ôn: Tâng cầu bằng đùi, tâng
cầu bằng má trong bàn chân
(cá nhân hoặc theo nhóm); Học: Tư thế
chuẩn bị và di chuyển (bước trượt
ngang, bước trượt chếch, chạy - dừng).
- Bật nhảy: Học: Chạy đà chính diện Còi - Quả cầu- Xà,
cột đệm
giậm nhảy duỗi chân lăng qua xà.
- Đá cầu: Ôn: Tâng cầu bằng đùi, tâng
cầu bằng má trong bàn chân
- Bật nhảy: Ôn: Chạy đà chính diện Cịi - Xà, cột đệm
giậm nhảy co chân qua xà, chạy đà
chính diện giậm nhảy duỗi chân lăng
qua xà.
- Đá cầu: Ôn: Tâng cầu bằng đùi, tâng
cầu bằng má trong bàn chân
(cá nhân hoặc theo nhóm); Học: Tâng
cầu bằng mu bàn chân.
55
56
57
58
59
- Bật nhảy: Ơn: Chạy đà chính diện Còi - Quả cầugiậm nhảy co chân qua xà, chạy đà Lưới Xà, cột đệm
chính diện giậm nhảy duỗi chân lăng
qua xà.
- Đá cầu: Ôn: Tâng cầu bằng đùi, tâng
cầu bằng má trong bàn chân (cá nhân
hoặc theo nhóm); Tâng cầu bằng mu
bàn chân; Học: chuyền cầu bằng mu
bàn chân.
Còi - Xà, cột đệm
- Bật nhảy: Kiểm tra giữa kỳ
- Đá cầu: Ơn: Tâng cầu bằng đùi, tâng Cịi - Xà, cột đệm
cầu bằng má trong bàn chân (cá nhân
hoặc theo nhóm); Tâng cầu bằng mu
bàn chân; Học: chuyền cầu bằng mu
bàn chân. (kiểm tra 15 phút)
- Đá cầu: Ôn: Tâng cầu bằng đùi, tâng Còi – cầu
cầu bằng má trong bàn chân (cá nhân
hoặc theo nhóm); Tâng cầu bằng mu
bàn chân; Học: chuyền cầu bằng mu
bàn chân.
. - Đá cầu: Ơn: Tâng cầu bằng đùi, tâng Cịi – Cầu
cầu bằng má trong bàn chân (cá nhân
hoặc theo nhóm); Tâng cầu bằng mu
bàn chân; Học: chuyền cầu bằng mu
bàn chân.
60
61
62
63
64
65
66
67
68
- Đá cầu: Ôn: Tâng cầu bằng mu bàn Còi - Lưới- quả
chân; chuyền cầu bằng mu bàn chân; cầu
Phát cầu thấp chân chính diện bằng mu
bàn chân (hoặc do GV chọn). Một số
điểm trong luật đá cầu (sân lưới, nội
dung thi đấu, nhóm tuổi thi đấu, thơi
gian cho cuộc thi, số trận và hiệp đấu).
- Đá cầu: Ơn: + Phát cầu thấp chân Cịi - quả cầu
chính diện bằng mu bàn chân.
+ Đấu tập.
Cịi- quả cầu
- Đá cầu: + Đấu tập.
- Ôn tập các nội dung đã học trong HK Còi - quả cầu
II
- Kiểm tra cuối kỳ II (GV chọn 1 Còi
trong các nội dung đã học trong kỳ II)
(Nâng cao thành tích, yêu cầu của ND)
- Chạy bền: Trên địa hình tự nhiên (GV Còi
ấn định cự ly cho phù hợp).
- Chạy bền: Trên địa hình tự nhiên (GV Cịi
ấn định cự ly cho phù hợp).
- Chạy bền: Trên địa hình tự nhiên (GV Còi
ấn định cự ly cho phù hợp).
- Chạy bền: Trên địa hình tự nhiên (GV Cịi
ấn định cự ly cho phù hợp).
69
- Chạy bền: Trên địa hình tự nhiên (GV
ấn định cự ly cho phù hợp).
- Kiểm tra: TC RLTT (Để đánh giá tình
trạng thể lực học sinh)
Các mốc thời gian chung :
- Tuần 1 (từ 05/9 /2020 đến 07/9/2020):bắt đầu thực hiện chương trình (tiết 1)
- Tuần thứ 17 (từ 23/12/2020 đến 28/12/2020 ,tuần ngay trước thi học kì I): hồn thành xong tiết thứ 33
- Tuần thứ 19 ( từ 06/01/2021 đến 11/01/2021 , tuần kết thúc học kì I): hồn thành xong tiết thứ 36
- Tuần thứ 36 (từ 04/5/2021 đến 09/5/2021 ,tuần ngay trước thi học kì II): hồn thành xong tiết thứ 66
- Tuần thứ 37 (từ 11/5/2021 đến 16/5/2021 ,tuần kết thúc năm học): hoàn thành xong tiết thứ 68
Lớp8
1. Quy định về các chế độ kiểm tra, cho điểm
1.1. Học kì I
- Kiểm tra miệng: Tối thiểu 1 lần/1 học sinh.
- Kiểm tra 15 phút: 02 bài. ( Tiết 6 bài ĐHĐN; Tiết 15 TD)
- Kiểm tra giữa kì: 01 bài ( Tiết 18 TD)
- Kiểm tra cuối học kỳ: Nội dung do giáo viên chọn trong kỳ..( Tiết 32)
1.2. Học kì II
- Kiểm tra miệng: Tối thiểu 1 lần/1 học sinh.
- Kiểm tra 15 phút: 02 bài. (Tiết 48 chạy bền ;Tiết 50 Nhảy xa)
- Kiểm tra giữa kì: 01 bài (Tiết 56 Nhảy xa).
- Kiểm tra cuối học kỳ: Nội dung do giáo viên chọn trong học kỳ ..( Tiết 64)
- Kiểm tra TCRLTT: Để đánh giá tìnhtrạng thể lực của học sinh. .( Tiết 70)
2. Phân bố số tiết theo các chủ đề
Lý
Thực
Kiểm
STT
Tên chủ đề
Bài tập
Ơn tập
Tổng
thuyết
hành
tra
1 Lí thuyết : Một số phương pháp tập luyện phát triển
2
0
0
0
0
2
sức nhanh
70
Ghi
chú