Tải bản đầy đủ (.pdf) (100 trang)

Các từ chỉ màu sắc cơ bản trong thành ngữ tiếng anh và tiếng việt dưới góc nhìn xuyên văn hóa mã số v2017 06

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.92 MB, 100 trang )

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
VIỆN ĐẠI HỌC MỞ HÀ NỘI

BÁO CÁO TỔNG KẾT
ĐỀ TÀI KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP VIỆN

CÁC TỪ CHỈ MÀU SẮC CƠ BẢN TRONG THÀNH NGỮ TIẾNG
ANH VÀ TIẾNG VIỆT DƯỚI GÓC NHÌN XUYÊN VĂN HÓA
Mã số: V2017 - 06

Chủ nhiệm đề tài: Nguyễn Văn Quang

Hà Nội - 2017


BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
VIỆN ĐẠI HỌC MỞ HÀ NỘI

BÁO CÁO TỔNG KẾT
ĐỀ TÀI KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP VIỆN

CÁC TỪ CHỈ MÀU SẮC CƠ BẢN TRONG THÀNH NGỮ TIẾNG
ANH VÀ TIẾNG VIỆT DƯỚI GÓC NHÌN XUYÊN VĂN HÓA
Mã số: V2017 - 06

Xác nhận của cơ quan chủ trì đề tài
(ký, họ tên, đóng dấu)

Hà Nội - 2017

Chủ nhiệm đề tài


(ký, họ tên)


I CAM ĐOAN
T

T

N

V

Q


i

MỤC ỤC
MỞ ĐẦU
1:
11 K
12 N
13
14 P

SỞ L LU N V N
N

V



M U

N



15
16 T

1
2:

S

21
22
23
24
25
26
27 T

N

T

M U

N TRON T NG ANH


Anh

2
3:

S

31
32
33
34
35
36 T
T
V
41
42
43

T

4: S T
M U

N

3
N


Đ N V K
N TRON T

T
S
S
N ữ

44 T
K T LU N
T L UT

T

M U
V
V
V
V
V

N TRON T N V T

TV
N

N

-V
V

4
MK

O

T N

V

-

S
N

N
V

1
6
6
7
13
16
18
19
20
20
28
35
42

47
51
55
56
56
61
65
71
77
81
82

T N

-

82
84
87
88
89
92


ii

DANH MỤC CÁC CH
L

VIẾT T T




CALD

Cambr

CCEDAL

Collins Cobuild English Dictionary for Advanced Learners

CDAE

Cambridge Dictionary of American English

DJ

Dictionary of Jargon

HIDEL

The Heritage Illustrated Dictionary of the English

LDCE

Longman Dictionary of Contemporary English

NODE

The New Oxford Dictionary of English


OED

Oxford English Dictionary

TTEM

Thesaurus of Traditional English Metaphors

WDI

The Wordsworth Dictionary of Idioms

KTCDNV

K

NB

N



N

TĐTV

T

TNTV


T

V

V


V


iii

DANH MỤC CÁC B NG
11
2 1: Q

T

6
24


iv

DANH MỤC CÁC H NH
11

K


–T

15


1

MỞ ĐẦU
1

o ch n đề tài

N
K

S

S


K

P
M

:



N







M







L





V





Đ




é



m




&K

:

1969

T
&K
ữ M
&K

W
Đ

:W


L

1987 L




2

&K



1986

M









T
E
2005





T
M

O P

1996

M




ỞV

N


T

T

T

T

2001



V

ữ-


;P

V

T

2004

P
;L T

V

;
N

2006

M

K

Đ

Đ

2000

;N


N

;T

T
T

V

T

T

T
V

2001

T

-L T

M

2004
;

T
2006


M

T






-

2006
T

T

T
T

T
Lữ -


3

;
é
T

Đ


N






é

V

V

V

V


T
TRON

T
T

N

N

T N


N

V

T N

V N

M US

V T

N

N N XUY N

V
N ữ




V

ữ N
V




V

K





V

/

-V

V

-


2 M c đ ch nghi n c u
M


V




.


3 Nội ung nghi n c u
u những n

n

:
- Cách s d ng các t ch
giữa ngôn ngữ

n trong ti ng Anh trong m i quan h
.


4

- Cách s d ng các t ch

n trong ti ng Vi t trong m i quan h

V t

giữa ngôn ngữ Vi
-S

ng và khác bi t v cách s d ng các t ch

n trong

ti ng Anh và ti ng Vi


:1 Đ

2 T

3 Đ

4 X

5) Vàng (yellow).
:1 N

C
2 N

10 M /V

/

3

/

4 L

6 T

7 T

/V


11 Đ

/

5 P ẩ

8 T

9

12

13 S

14
4 Ph ơng pháp nghi n c u
Đ






P
P















V


V
V

V

P
V

E


2 T
N

X

1 O


E

M



V

:1 T

N

L

K
2 T

T



M

5 C u tr c của đề tài
N

3 K

4


:


5

-

1:



-

2:



-

3: C



V
-

4: N ữ
V



6

Ch ơng 1
C SỞ

U N VỀ NG NGH A C A CÁC T CHỈ MÀU C B N

1.1 Khái quát về thành ngữ tiếng Việt và tiếng Anh
T






ữ N ữ



:


T



N




T





ành




Anh thà

V



-




V



:
- Thủ pháp so sánh
T
- Thủ pháp ẩn d

=

One
- Thủ pháp đồng nghĩa, gần nghĩa
T

N

Đ
- Thủ pháp đối nghĩa
Đ



V
Đ
- Thủ pháp hoán d
=


7

M
- Thủ pháp thậm x ng
M

m t

P


=

1 2 Nghĩa và t nh i u tr ng của t ngữ
1.2.1. N
T

N

ĩa của từ
T

:

2001: 76





là cái




:






:


N
ữ N


V
:
- Nghĩa sở chỉ:

Đ

N ữ
M

- Nghĩa sở biểu:
K
và quan
T




8

Mỗ
N



é

N

N
quan

Q




V
ữ K

- Nghĩa sở dụng: là quan

nói,

N




ữ Q
- Nghĩa kết cấu:






N


N









K








S


Q






:

Q
Q



N






9

K

T

Đỗ ữ

1999

bao

sau:
:


-

ữ Đ








:S



:

-



é


-



T

1.2.2. N

ĩa b ểu rư

Mỗ


Q


Đ

N ữ
T

J

L

2006: 21
N



K
T

n gi i thích thu t ngữ ngôn ngữ h

N


N

2001


10

“kí hiệu, dấu hiệu mà nội dung khái niệm do nó

cái bi

biểu đạt được biết nhờ vào tri giác suy luận từ chính bản thân cái đặc trưng, cái
thuộc tính của bản thể và hình thái cấu tạo của nó” (tr. 30).
T







T

V

P

:


một cách tượng trưng và tiêu biểu nhất . T

OE

là biểu hiện
: biểu trưng là

biểu tượng của thứ gì đó . T


N ữ
T

công lí,...
N




1.2.3. Tính biểu rư

của c c ừ chỉ

uc b

T

:
:


-

:

...
T

T

J

1997

sau:
-Màu da cam (orange): M



T



T


T

Đ

hyacinthe



11

N
Đ

Jérusalem. M

T

:



Đ -Mẹ
V

Dionysos

m.

- Màu đen ( lack): M
M
M
P
M
di b t d

Algonkin,...).

u th tính th

ng tuy

i, tr ng thái ch t hoàn toàn và b t

M

a s tuyên ph

ch i m

n th

nc

o Kitô và

o H i.
M



P



V
Đ


M

T

P

é

bête noire
là Black Monday T

Đ

L M

M

T
ẹ;



Diane

É

è


K


Isis

- Màu đỏ (red):
;
M


mang


V


12

M
N


M
N

;
N

T

Q


M

ỞL M

- Màu tím (purple, violet): M
táo, c

c xem là màu ti
cân b ng giữa tr

và trí tu , giữ

t, giữa c m giác

khôn ngoan. Các giám m c m c áo chùng màu tím;

những cu c giao h p mang tính nghi l c a ng
M

, c a s t nh

i luy n yoga (nghi th c c

o

c ti n hành trong nhữ
M

V


T

J

o

;
T
- Màu vàng (yellow): Màu vàng là màu nóng nh t, c i m nh t trong t t c
T n M t tr i,

các màu. Vì th nó mang tính ch t th
c

n

i Aztèque,...
Màu vàng kim bi u hi n uy quy n c a các v
. Theo h bi

vua, các v

ng c a Trung Hoa, vàng là màu c

ng

t tr i n m giữa trung tâm b u tr i.
Màu vàng khi
trá, l a ph


M

cs

ng b g

i t i ngo i tình, s d i

o H i là s ph n tr c và th t v ng; trong sân

kh u truy n th ng Trung Qu c di n viên hóa trang màu vàng bi u th tính tàn b o,
gi d
- Màu xám (grey): Trong h bi
sinh c

i ch t. Các ngh

ng c a Kitô giáo, màu xám ch s ph c
K

i Trung c

c áo

choàng xám khi Chúa ch t a cu c phán x cu i cùng.
Màu xám là màu c

N

i Do Thái c ph


i


13

n dữ d i. Ở châu Âu, màu xám tro là màu n a sau kì tang

bi u l ni
ch .
- Màu xanh:
M

anh da tr i (blue) là màu sâu nh t, l nh nh t, phi v t ch t nh t trong t t
M

c

n cho hình d ng c

v t thanh thoát, c i m .

Ở m t s vùng c a Ba Lan v n còn phong t
ng.
M

T
;Q

P


Zeus
;

V

P

T

T

Màu xanh lá cây (green)
T
N


Maroc,
- Màu trắng (white): T
M
T

N

K

;
T
M




Đ
T

ti,
S
c
1.3 Các t chỉ màu cơ

n


14






T


&K

1969

:

&K

T





&K

green

grass-green

hay dark-green
scarlet

red
blond

yellow
T

saffron).

&K
N

L

1987: 26







K

1986: 136



t
T

V

Đ

Đ
N




11

11

&



15

K


7

:

B ng 1 1 Các giai đo n phát tri n của các t chỉ màu
I

II

III

IV

V

VI

VII
PURPLE

WHITE
and

RED


BLACK

Green

Green

PINK

or

and

yellow

yellow

Blue

BROWN

ORANGE
GREY

Ngu n
11

teinvall

2048



T

&K

22



:
1

-

2

-

-

3

-

-

-

4


-

-

-

5

-

-

-

-

6

-

-

-

-

-

7


-

-

-

-

-

- nâu

8

-

-

- xan

-

-

-

-

9


-

-

-

-

-

-

-

10

-

-

-

-

-

- nâu - da cam

11


-

-

-

-

- xanh da t

-

-

12

-

-

-

-

-

-

-


13

-

14

-

-

-

-

-

- nâu -

15

-

-

-

-

-


-

-

- da cam

16

-

-

-

-

-

-

-

-

17

-

-


-

-

-

-

-

-

-

-

-

- da cam
-

- nâu - da cam -


16

18

-


-

19

-

-

20

-

-

21

-

-

22



-

-

-


-

-

-

-



Đ

-

-

-

-

-


N

- da cam

-


- nâu -

-

-

-

-



-

-

-

-

-

-

-

-

-


-



-

3

4

Đ

2005



11
;
4

T
Đ
V




2005: 75).
1.4 Ph n t ch nghĩa của các t chỉ màu cơ


n

i g c nhìn của ng n

ngữ h c tri nhận

T



– K

:
K

T

– T

–K






S
:N ữ
T
K




2006: 328 T



2002: 56

T

–T


17

:K
T

2006: 328


S

2002: 56

K
T

S


–T
–K

T

2006: 328

2002: 56

N

–N

K

–T
N

N






S

59-60 T
T


–K

N



S
K
11

2002: 56

–T



:

danh 2
K

danh 1

T
Hình 1 1 Cách tiếp cận Khái niệm – T n g i
Ngu n

teinvall


2002:


18

11

Tr




11

;


S

2002: 63

N

K

–T

T

–K



1.5 Các ph m tr nghĩa của t chỉ màu cơ



n

V
N


V





K

é

é
é

N ữ
:
1 N
2 N
3


/


×