Tải bản đầy đủ (.ppt) (103 trang)

Kế hoach năm học 2010-2011- trình chiếu

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (3.32 MB, 103 trang )







KẾ HOẠCH NĂM HỌC
2010-2011



CĂN CỨ ĐỂ XÂY DỰNG KẾ HOẠCH
CĂN CỨ ĐỂ XÂY DỰNG KẾ HOẠCH
- Căn cứ vào
- Căn cứ vào


Luật giáo dục sửa đổi năm 2009
Luật giáo dục sửa đổi năm 2009
,
,
chỉ thị số 56/CT-TW ngày 07/11/2006
chỉ thị số 56/CT-TW ngày 07/11/2006
của Bộ
của Bộ
chính trị về
chính trị về


Tổ chức cuộc vận động :"Học tập và
Tổ chức cuộc vận động :"Học tập và


làm theo tấm gương đạo đức Hồ Chí Minh",
làm theo tấm gương đạo đức Hồ Chí Minh",
Chỉ
Chỉ
thị số 33/2006/CT-TTg của Thủ tướng chính
thị số 33/2006/CT-TTg của Thủ tướng chính


phủ
phủ


về
về


"Chống tiêu cực và khắc phục bệnh thành
"Chống tiêu cực và khắc phục bệnh thành
tích trong giáo dục".
tích trong giáo dục".






Chỉ thị số 40/2008/CT-BGD ĐT ngày
Chỉ thị số 40/2008/CT-BGD ĐT ngày
22/7/2008 và kế hoạch số 307/KH-BGD ĐT
22/7/2008 và kế hoạch số 307/KH-BGD ĐT

ngày 22/7/2008 của Bộ trưởng Bộ GD&ĐT
ngày 22/7/2008 của Bộ trưởng Bộ GD&ĐT
Phát động và triển khai phong trào thi đua “
Phát động và triển khai phong trào thi đua “
Xây dựng trường học thân thiện, học sinh tích
Xây dựng trường học thân thiện, học sinh tích
cực”.
cực”.

Thông tư số 30/2009/TT-BGD&ĐT ngày 04
Thông tư số 30/2009/TT-BGD&ĐT ngày 04
tháng 12 năm 2009
tháng 12 năm 2009


Ban hành
Ban hành


Quy định kiểm
Quy định kiểm
tra công nhận Phổ cập giáo dục tiểu học đúng
tra công nhận Phổ cập giáo dục tiểu học đúng
độ tuổi.
độ tuổi.







Công văn số 1346/KH-SGDĐT ngày
Công văn số 1346/KH-SGDĐT ngày
25/8/2008: về
25/8/2008: về


Kế hoạch triển khai phong trào
Kế hoạch triển khai phong trào
thi đua “ Xây dựng trường học thân thiện, học
thi đua “ Xây dựng trường học thân thiện, học
sinh tích cực”
sinh tích cực”


trong các cơ sở giáo dục giai
trong các cơ sở giáo dục giai
đoạn 2008-2013; Công văn số 1347/SGD&ĐT
đoạn 2008-2013; Công văn số 1347/SGD&ĐT
ngày 25/8/2008 về việc
ngày 25/8/2008 về việc


Thực hiện phong trào
Thực hiện phong trào
thi đua “ Xây dựng trường học thân thiện, học
thi đua “ Xây dựng trường học thân thiện, học
sinh tích cực”
sinh tích cực”
trong các trường phổ thông giai

trong các trường phổ thông giai
đoạn 2008-2013 của Sở
đoạn 2008-2013 của Sở
GD&ĐT.
GD&ĐT.




- Nghị quy
- Nghị quy
ế
ế
t s
t s


35/2008/NQ-QH v
35/2008/NQ-QH v


Đ
Đ
ổi mới một
ổi mới một
số cơ chế
số cơ chế
tài chính ngành GD& ĐT.
tài chính ngành GD& ĐT.


- Căn cứ Quyết định số 01/2003/QĐ-BGD ĐT và
- Căn cứ Quyết định số 01/2003/QĐ-BGD ĐT và
công văn hướng dẫn số 11185/BGD ĐT-GDTH
công văn hướng dẫn số 11185/BGD ĐT-GDTH
ngày 17 tháng 12 năm 2004 của Bộ GD&ĐT về
ngày 17 tháng 12 năm 2004 của Bộ GD&ĐT về
Tiêu chuẩn, đánh giá xếp loại Thư viện trường
Tiêu chuẩn, đánh giá xếp loại Thư viện trường
học.
học.

- Căn cứ vào Thông tư số: 15/2009/TT-BGD ĐT
- Căn cứ vào Thông tư số: 15/2009/TT-BGD ĐT
ngày 16 tháng 7 năm 2009 về
ngày 16 tháng 7 năm 2009 về
Ban hành Danh
Ban hành Danh
mục thiết bị dạy học tối thiểu cấp Tiểu học.
mục thiết bị dạy học tối thiểu cấp Tiểu học.






- Căn cứ Quyết định Số: 1426/QĐ-UBND, ngày
- Căn cứ Quyết định Số: 1426/QĐ-UBND, ngày
25 tháng 6 năm 2010 của UBND tỉnh về
25 tháng 6 năm 2010 của UBND tỉnh về
Kế

Kế
hoạch thời gian năm học 2010-2011
hoạch thời gian năm học 2010-2011
; Chỉ thị số:
; Chỉ thị số:
14/CT-UBND ngày 01/9/20010 của Chủ tịch
14/CT-UBND ngày 01/9/20010 của Chủ tịch
UBND tỉnh Quảng Bình:
UBND tỉnh Quảng Bình:
Về việc thực hiện nhiệm
Về việc thực hiện nhiệm
vụ trọng tâm năm học 2010-2011
vụ trọng tâm năm học 2010-2011
.
.

- Căn cứ công văn số: 1337 /SGDĐT-GDTH ngày
- Căn cứ công văn số: 1337 /SGDĐT-GDTH ngày
23/8/2010 của Sở GD&ĐT về
23/8/2010 của Sở GD&ĐT về
Hướng dẫn thực
Hướng dẫn thực
hiện nhiệm vụ năm học 2010-2011 đối với Giáo
hiện nhiệm vụ năm học 2010-2011 đối với Giáo
dục Tiểu học.
dục Tiểu học.



- Công văn số:1193/SGDĐT-PC ngày 26/7/2010

- Công văn số:1193/SGDĐT-PC ngày 26/7/2010
của Sở GD&ĐT về việc
của Sở GD&ĐT về việc
triển khai tuyên truyền,
triển khai tuyên truyền,
phổ biến giáo dục pháp luật năm học 2010-
phổ biến giáo dục pháp luật năm học 2010-
2011.
2011.
- Căn cứ vào Công văn Hướng dẫn số:31 /PGD-
- Căn cứ vào Công văn Hướng dẫn số:31 /PGD-
ĐTGDTH, ngày 30 /8 /2010 của Phòng GD&ĐT
ĐTGDTH, ngày 30 /8 /2010 của Phòng GD&ĐT
về:
về:
Hướng dẫn thực hiện nhiệm vụ năm học
Hướng dẫn thực hiện nhiệm vụ năm học
2010-2011 đối với Giáo dục Tiểu học.
2010-2011 đối với Giáo dục Tiểu học.
- Căn cứ Quyết định số: 1947/QĐ -UBND ngày 26
- Căn cứ Quyết định số: 1947/QĐ -UBND ngày 26
tháng 8 năm 2010 của UBND huyện Quảng
tháng 8 năm 2010 của UBND huyện Quảng
Trạch về việc
Trạch về việc
Giao biên chế viên chức sự nghiệp
Giao biên chế viên chức sự nghiệp
giáo dục năm học 2010-2011 cho trường Tiểu
giáo dục năm học 2010-2011 cho trường Tiểu
học Quảng Hợp

học Quảng Hợp
.
.


-







-
-
Căn cứ vào
Căn cứ vào
Nghị quyết Đại hội Đảng bộ xã
Nghị quyết Đại hội Đảng bộ xã
Quảng Hợp lần thứ 25 nhiệm kỳ 2010 - 2015
Quảng Hợp lần thứ 25 nhiệm kỳ 2010 - 2015


Nghị Quyết HĐND khóa 17 nhiệm kỳ: 2004 -
Nghị Quyết HĐND khóa 17 nhiệm kỳ: 2004 -
2011.
2011.


- Căn cứ vào

- Căn cứ vào
kết quả năm học 2009-2010
kết quả năm học 2009-2010


tình
tình
hình thực tế hiện tại của nhà trường năm học
hình thực tế hiện tại của nhà trường năm học
2010-2011.
2010-2011.







PHẦN I: PHÂN TÍCH THỰC TRẠNG
PHẦN I: PHÂN TÍCH THỰC TRẠNG


Theo Nghị quyết của Đại hội Đảng bộ xã khoá 25,
Theo Nghị quyết của Đại hội Đảng bộ xã khoá 25,
nhiệm kì 2010-2015 đã xác định: Giáo dục và đào
nhiệm kì 2010-2015 đã xác định: Giáo dục và đào
tạo là một trong những nhiệm vụ trọng tâm ưu
tạo là một trong những nhiệm vụ trọng tâm ưu
tiên hàng đầu của địa phương. Xã Quảng Hợp đặc
tiên hàng đầu của địa phương. Xã Quảng Hợp đặc

biệt quan tâm đến công tác phổ cập giáo dục nhất
biệt quan tâm đến công tác phổ cập giáo dục nhất
là PCTHĐĐT, chất lượng giáo dục toàn diện và
là PCTHĐĐT, chất lượng giáo dục toàn diện và
xây dựng trường đạt chuẩn qu
xây dựng trường đạt chuẩn qu


c gia.
c gia.




1.1.Tiếp cận giáo dục
1.1.Tiếp cận giáo dục



Trong 10 năm liên tục, nhà trường đã huy động
Trong 10 năm liên tục, nhà trường đã huy động
số lượng trẻ trong độ tuổi vào trường đạt tỉ lệ
số lượng trẻ trong độ tuổi vào trường đạt tỉ lệ
100% và tỉ lệ nhập học lớp 1 đúng tuổi đạt từ
100% và tỉ lệ nhập học lớp 1 đúng tuổi đạt từ
98 - 100%.
98 - 100%.

Số lượng lớp học sinh Năm học 2010-2011:
Số lượng lớp học sinh Năm học 2010-2011:





Tổng số: 24 lớp; 525 học sinh
Tổng số: 24 lớp; 525 học sinh

Phân bố ở 4 khu vực
Phân bố ở 4 khu vực
:
:



A. Trung Tâm
A. Trung Tâm
: 9 lớp:
: 9 lớp:
197
197
– KT: 9( L1: 1 lớp
– KT: 9( L1: 1 lớp
29(KT:3). L2: 2lớp 39 – KT: 1. L3: 2lớp:42-1KT.
29(KT:3). L2: 2lớp 39 – KT: 1. L3: 2lớp:42-1KT.
L4: 2lớp: 36-1KT. L5: 2 lớp: 52-3KT.
L4: 2lớp: 36-1KT. L5: 2 lớp: 52-3KT.



B. Hợp Phú

B. Hợp Phú
: 5 lớp:
: 5 lớp:
91
91
-3KT (L1:13;
-3KT (L1:13;
L2:16;L3:23-1KT;L4: 18-1KT; L5:21-1KT)
L2:16;L3:23-1KT;L4: 18-1KT; L5:21-1KT)



C. Bưởi Rỏi
C. Bưởi Rỏi
:
:
5 lớp:
5 lớp:
119
119
-2KT(L1:30-1KT;
-2KT(L1:30-1KT;

L2:25; L3:26-1KT; L4: 21; L5: 17)
L2:25; L3:26-1KT; L4: 21; L5: 17)



D. Thanh Xuân
D. Thanh Xuân

: 5lớp:
: 5lớp:
118
118
-5KT(L1:30-2KT;
-5KT(L1:30-2KT;
L2:22-1KT; L3:23-1KT; L4:25; L5:18-1KT)
L2:22-1KT; L3:23-1KT; L4:25; L5:18-1KT)




1.2 Chất lượng
1.2 Chất lượng

1.2.1 Đội ngũ CB, GV, giáo viên:
1.2.1 Đội ngũ CB, GV, giáo viên:
Tổng số 39;
Tổng số 39;
BC: 30; HĐNH: 06; HĐ Thỏa thuận: 03
BC: 30; HĐNH: 06; HĐ Thỏa thuận: 03



Đảng viên: 16 ( Chính thức 14; dự bị: 02);
Đảng viên: 16 ( Chính thức 14; dự bị: 02);
đoàn viên 22. GV nội trú: 20.
đoàn viên 22. GV nội trú: 20.





1.2.2 Thực hiện chương trình, nội dung giảng
1.2.2 Thực hiện chương trình, nội dung giảng
dạy
dạy

Thực hiện Kế hoạch, nội dung dạy học các môn
Thực hiện Kế hoạch, nội dung dạy học các môn
theo Quyết định số:16/2006/ BGD & ĐT ngày
theo Quyết định số:16/2006/ BGD & ĐT ngày
05/5/2006 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào
05/5/2006 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào
tạo. Thực hiện dạy học theo chuẩn kiến thức kĩ
tạo. Thực hiện dạy học theo chuẩn kiến thức kĩ
năng được quy định.
năng được quy định.

1.2.3 Đánh giá học sinh
1.2.3 Đánh giá học sinh

Thực hiện đánh giá học sinh theo chu
Thực hiện đánh giá học sinh theo chu


n kiến
n kiến
thức kĩ năng quy định cho từng môn, lớp; việc
thức kĩ năng quy định cho từng môn, lớp; việc
đánh giá xếp loại học sinh thực hiện theo Quy

đánh giá xếp loại học sinh thực hiện theo Quy
định Đánh giá xếp loại học sinh tiểu học ban
định Đánh giá xếp loại học sinh tiểu học ban
hành kèm theo Thông tư 32/2009/TT-BGDĐT
hành kèm theo Thông tư 32/2009/TT-BGDĐT
ngày 27 tháng 10 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ
ngày 27 tháng 10 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ
Giáo dục và Đào tạo.
Giáo dục và Đào tạo.




Việc xét công nhận HTCTTH thực hiện theo công
Việc xét công nhận HTCTTH thực hiện theo công
văn số: 5276/BGD&ĐT-GDTH ngày 25/5/2007.
văn số: 5276/BGD&ĐT-GDTH ngày 25/5/2007.
Đối với học sinh có hoàn cảnh khó khăn được
Đối với học sinh có hoàn cảnh khó khăn được
đánh giá theo hướng dẫn tại Công văn số:
đánh giá theo hướng dẫn tại Công văn số:
9890/BGD&ĐT ngày 17/9/2007.
9890/BGD&ĐT ngày 17/9/2007.



Với trẻ khuyết tật vào học hòa nhập và thực
Với trẻ khuyết tật vào học hòa nhập và thực
hiện theo các quy định về giáo dục hòa nhập
hiện theo các quy định về giáo dục hòa nhập

dành cho người tàn tật, khuyết tật ban hành
dành cho người tàn tật, khuyết tật ban hành
theo Quyết định số 23/2006/QĐ-BGD ĐT ngày
theo Quyết định số 23/2006/QĐ-BGD ĐT ngày
22/5/2006 của Bộ GD&ĐT
22/5/2006 của Bộ GD&ĐT






1.3. Cơ sở vật chất:
1.3. Cơ sở vật chất:



+ Số địa điểm xây dựng:
+ Số địa điểm xây dựng:

Trường học: 04 điểm:
Trường học: 04 điểm:



A: Trung Tâm ( Hợp Trung)
A: Trung Tâm ( Hợp Trung)




B: Hợp Phú
B: Hợp Phú
C: Bưởi Rỏi
C: Bưởi Rỏi



D: Thanh Xuân
D: Thanh Xuân

Nhà công vụ giáo viên( nội trú): 4 điểm: 19
Nhà công vụ giáo viên( nội trú): 4 điểm: 19
phòng.
phòng.

A: Trung Tâm: 2 điểm 15 phòng ( sẽ chuyển về
A: Trung Tâm: 2 điểm 15 phòng ( sẽ chuyển về
01 điểm, khi xây dựng đầy đủ)
01 điểm, khi xây dựng đầy đủ)
B: Hợp Phú: 2 phòng.
B: Hợp Phú: 2 phòng.

C: Bưởi Rỏi:
C: Bưởi Rỏi:


2 phòng.
2 phòng.





PHẦN II. CÁC KẾT QUẢ ĐẠT ĐƯỢC VÀ CÁC
PHẦN II. CÁC KẾT QUẢ ĐẠT ĐƯỢC VÀ CÁC
KHÓ KHĂN, THÁCH THỨC
KHÓ KHĂN, THÁCH THỨC

I. KẾT QUẢ ĐẠT ĐƯỢC
I. KẾT QUẢ ĐẠT ĐƯỢC



1. Công tác PCGDTH ĐĐT: Đạt chuẩn
1. Công tác PCGDTH ĐĐT: Đạt chuẩn
PCTHĐĐTmức độ 1.
PCTHĐĐTmức độ 1.

2. Duy trì số lượng: 528/528 , tỉ lệ:
2. Duy trì số lượng: 528/528 , tỉ lệ:
100%.
100%.






3. Chất lượng giáo dục:
3. Chất lượng giáo dục:


a. Hạnh kiểm: Thực hiện đầy đủ:
a. Hạnh kiểm: Thực hiện đầy đủ:
512/512; tỉ lệ: 100%
512/512; tỉ lệ: 100%

b. Học lực:
b. Học lực:



1/ Xếp loại học lực cuối năm học
1/ Xếp loại học lực cuối năm học
2009-2010:
2009-2010:



Giỏi: khối 1: 53, tỉ lệ:51,5%; Khối 2: 35; tỉ lệ:
32,1%; Khối 3: 22; tỉ lệ: 21,8%; Khối 4: 12; tỉ
lệ: 11,5%; Khối 5: 16, tỉ lệ: 16,8%; Trường:
138, tỉ lệ: 27%.
Khá: Khối 1: 37, tỉ lệ: 35,9%; Khối 2: 53, tỉ lệ:
48,6%; Khối 3: 41, tỉ lệ: 40,6%; Khối 4: 47, tỉ
lệ: 45,2%; Khối 5: 32, tỉ lệ: 33,7%.
Trường: 210; tỉ lệ: 41,0%.


TB: Khối 1: 10, tỉ lệ: 9,7%; Khối 2: 21, tỉ
lệ: 19,3%; Khối 3: 30, tỉ lệ: 29,7%; Khối
4: 38, tỉ lệ: 36,5%; Khối 5: 47, tỉ lệ:

49,5%.

Trường: 146, tỉ lệ: 28,5%.

Yếu: Khối 1: 3, tỉ lệ: 2,9%; Khối 2: 0; Khối
3: 8, tỉ lệ: 7,9%; Khối 4: 7, tỉ lệ: 6,7%;
Khối 5: 0; Trường: 18, tỉ lệ: 3,5%






c. Khen thưởng, lên lớp và HTCTTH:
c. Khen thưởng, lên lớp và HTCTTH:

HS Giỏi: Khối 1:53, tỉ lệ: 51,5%; khối 2:
HS Giỏi: Khối 1:53, tỉ lệ: 51,5%; khối 2:
37, tỉ lệ: 35,9%;Khối 3; 20; tỉ lệ: 19,8%;
37, tỉ lệ: 35,9%;Khối 3; 20; tỉ lệ: 19,8%;
Khối 4: 12, tỉ lệ: 11,5%; Khối 5: 16, tỉ lệ:
Khối 4: 12, tỉ lệ: 11,5%; Khối 5: 16, tỉ lệ:
16,8%.
16,8%.
Trường: 136, tỉ lệ: 26,6%
Trường: 136, tỉ lệ: 26,6%

HSTiên tiến: Khối 1: 37, tỉ lệ: 35,9%; Khối
HSTiên tiến: Khối 1: 37, tỉ lệ: 35,9%; Khối
2: 53, tỉ lệ: 48,6%; Khối 3: 41, tỉ lệ:

2: 53, tỉ lệ: 48,6%; Khối 3: 41, tỉ lệ:
40,6%; Khối 4: 47, tỉ lệ: 45,2%; Khối 5:
40,6%; Khối 4: 47, tỉ lệ: 45,2%; Khối 5:
32, tỉ lệ: 33,7%.
32, tỉ lệ: 33,7%.
Trường: 210, tỉ lệ: 41%.
Trường: 210, tỉ lệ: 41%.




Lên lớp( HTCTTH) đợt 1:
Lên lớp( HTCTTH) đợt 1:

Khối 1: 100’tỉ lệ: 97,1%; Khối 2:109, tỉ lệ:
Khối 1: 100’tỉ lệ: 97,1%; Khối 2:109, tỉ lệ:
100%; Khối 3: 93, tỉ lệ: 92,1%; Khối 4:
100%; Khối 3: 93, tỉ lệ: 92,1%; Khối 4:
97, tỉ lệ: 93,3%; Khối 5 HTCTTH:95, tỉ lệ:
97, tỉ lệ: 93,3%; Khối 5 HTCTTH:95, tỉ lệ:
100%.
100%.

Trường: 494, tỉ lệ: 96,5%.
Trường: 494, tỉ lệ: 96,5%.



Kiểm tra lại: 18 , Lên lớp sau kiểm tra lại:
Kiểm tra lại: 18 , Lên lớp sau kiểm tra lại:



506, tỉ lệ: 98,8%. Lưu ban: 6, tỉ lệ: 1,2%.
506, tỉ lệ: 98,8%. Lưu ban: 6, tỉ lệ: 1,2%.


d.Kiểm định bàn giao chất lượng học sinh
d.Kiểm định bàn giao chất lượng học sinh
lớp 5 cho trường THCS:
lớp 5 cho trường THCS:


*
*
Tiếng Việt: 95/95, tỉ lệ: 100%.
Tiếng Việt: 95/95, tỉ lệ: 100%.


* Toán: 95/95, tỉ lệ: 100%.
* Toán: 95/95, tỉ lệ: 100%.


Tăng so với nămhọc 2008-2009: 2,9%.
Tăng so với nămhọc 2008-2009: 2,9%.




f. Chất lượng mũi nhọn và khen thưởng:
f. Chất lượng mũi nhọn và khen thưởng:




+ Học sinh giỏi : Đạt 01 em giỏi cấp huyện.
+ Học sinh giỏi : Đạt 01 em giỏi cấp huyện.



+ Học sinh năng khiếu: Đạt giải nhất môn
+ Học sinh năng khiếu: Đạt giải nhất môn
chạy nữ thiếu niên cấp huyện.
chạy nữ thiếu niên cấp huyện.



+ Giáo viên dạy giỏi cấp huyện: 02 đ/c.
+ Giáo viên dạy giỏi cấp huyện: 02 đ/c.



4. Xây dựng Trường chuẩn Quốc gia, trường
4. Xây dựng Trường chuẩn Quốc gia, trường
học thân thiện, học sinh tích cực:
học thân thiện, học sinh tích cực:
Tốt.
Tốt.

Tổng kinh phí đầu tư trong năm học là: 79 triệu
Tổng kinh phí đầu tư trong năm học là: 79 triệu
đồng.

đồng.



1. Từ nguồn kinh phí (CTX): 48,5 triệu đồng.
1. Từ nguồn kinh phí (CTX): 48,5 triệu đồng.
2. Từ công trình phụ huynh kỷ niệm trị giá 30,5
2. Từ công trình phụ huynh kỷ niệm trị giá 30,5
triệu đồng.
triệu đồng.







Danh hiệu thi đua năm học 2009-2010 đã đạt
Danh hiệu thi đua năm học 2009-2010 đã đạt
được:
được:


* Chi bộ: Trong sạch vững mạnh tiêu biểu.
* Chi bộ: Trong sạch vững mạnh tiêu biểu.


* Trường: Tập thể lao động tiên tiến.
* Trường: Tập thể lao động tiên tiến.



* Công đoàn: Vững mạnh xuất sắc.
* Công đoàn: Vững mạnh xuất sắc.


* Chi đoàn: Vững mạnh xuất sắc.
* Chi đoàn: Vững mạnh xuất sắc.


* Chi hội KH: Vững mạnh xuất sắc.
* Chi hội KH: Vững mạnh xuất sắc.


* Chi hội CTĐ: Vững mạnh xuất sắc..
* Chi hội CTĐ: Vững mạnh xuất sắc..


* Liên Đội TNTP Hồ Chí Minh: Vững mạnh XS -
* Liên Đội TNTP Hồ Chí Minh: Vững mạnh XS -
Cá nhân:CSTĐCS: 04 đ/c; LĐTT: 21 đ/c;69,4% .
Cá nhân:CSTĐCS: 04 đ/c; LĐTT: 21 đ/c;69,4% .



Học sinh giỏi huyện: 01 em.
Học sinh giỏi huyện: 01 em.



Học sinh năng khiếu cấp huyện: 01 em

Học sinh năng khiếu cấp huyện: 01 em

×