Tải bản đầy đủ (.docx) (144 trang)

Biện pháp quản lý bồi dưỡng giáo viên tiểu học thành phố nam định đáp ứng chuẩn nghề nghiệp

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (464.09 KB, 144 trang )

ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
TRƢỜNG ĐẠI HỌC GIÁO DỤC

DƢƠNG THỊ MINH HIỀN

BIỆN PHÁP QUẢN LÝ BỒI DƢỠNG
GIÁO VIÊN TIỂU HỌC THÀNH PHỐ NAM ĐỊNH
ĐÁP ỨNG CHUẨN NGHỀ NGHIỆP

LUẬN VĂN THẠC SĨ QUẢN LÝ GIÁO DỤC
Chuyên ngành: QUẢN LÝ GIÁO DỤC
Mã số

Hà Nội – 2010


ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
TRƢỜNG ĐẠI HỌC GIÁO DỤC

DƢƠNG THỊ MINH HIỀN

BIỆN PHÁP QUẢN LÝ BỒI DƢỠNG
GIÁO VIÊN TIỂU HỌC THÀNH PHỐ NAM ĐỊNH
ĐÁP ỨNG CHUẨN NGHỀ NGHIỆP

LUẬN VĂN THẠC SĨ QUẢN LÝ GIÁO DỤC
Chuyên ngành: QUẢN LÝ GIÁO DỤC
Mã số: 60 14 05

Người hướng dẫn khoa học: PGS.TS. NGUYỄN VĂN LÊ


Hà Nội – 2010


Lời cảm ơn
Với tình cảm chân thành, tác giả luận văn xin bày tỏ lòng biết ơn đến
Lãnh đạo, cán bộ, giảng viên trường Đại học Giáo dục, Đại học Quốc gia Hà
Nội, Ban Giám đốc, Lãnh đạo chuyên viên Phòng Tổ chức cán bộ, PhòngGiáo
dục Tiểu học, Sở Giáo dục - Đào tạo Nam Định, Lãnh đạo, chuyên viên
Phòng Giáo dục - Đào tạo, cán bộ quản lý, giáo viên các trường Tiểu học
thành phố Nam Định đã quan tâm giúp đỡ, tạo điều kiện cho tác giá trong
quá trình học tập, nghiên cứu và thực hiện luận văn.
Luận văn là sự thể hiện kết quả học tập nghiên cứu của tác giả và sự
tận tâm giảng dạy, giúp đỡ, động viên của quý Thầy Cô giáo trường Đại học
Giáo dục, Đại học Quốc gia Hà Nội, sự giúp đỡ nhiệt tình của Lãnh đạo,
chuyên viên các phòng ban chuyên môn Sở Giáo dục- Đào tạo Nam Định,
Lãnh đạo, chuyên viên Phòng Giáo dục- Đào tạo, cán bộ quản lý, giáo viên
các trường Tiểu học thành phố Nam Định đã cung cấp thông tin và tham gia
nhiều ý kiến quý báu.
Tác giả xin trân trọng bày tỏ lòng kính trọng và biết ơn đến PGS. TS.
Nguyễn Văn Lê đã tận tâm hướng dẫn, bồi dưỡng cho tác giả phương pháp
nghiên cứu khoa học và kiến thức khoa học quản lý hết sức bổ ích.
Mặc dù đã hết sức cố gắng, song chắc chắn luận văn không thể tránh
khỏi những khiếm khuyết. Kính mong quý Thầy, Cô giáo và các bạn đồng
nghiệp đóng góp, giúp đỡ để luận văn được hoàn thiện hơn./.
Hà Nội, ngày 08 tháng 12 năm 2010
Tác giả luận văn

Dương Thị Minh Hiền



DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT TRONG LUẬN VĂN
BDTX

Bồi dưỡng thường xuyên

CBQL

Cán bộ quản lý

CNH-HĐH

Công nghiệp hóa, hiện đại hoá

CNTT

Công nghệ thông tin

CNXH

Chủ nghĩa xã hội

CSVC

Cơ sở vật chất

GD&ĐT

Giáo dục và đào tạo

GD-ĐT


Giáo dục- Đào tạo

GDTX

Giáo dục thường xuyên

GV

Giáo viên

GVTH

Giáo viên Tiểu học



Hoạt động

HĐDH

Hoạt động dạy học

HĐGD

Hoạt động giáo dục

HĐND

Hội đồng nhân dân


HĐNGLL

Hoạt động ngoài giờ lên lớp

HS

Học sinh

HSG

Học sinh giỏi

PHHS

Phụ huynh học sinh

PPDH

Phương pháp dạy học

QLGD

Quản lý giáo dục

QLNN

Quản lý nhà nước

SGK


Sách giáo khoa

TBDH

Thiết bị dạy học

THCS

Trung học cơ sở

THPT

Trung học phổ thông

TPT

Tổng phụ trách

UBND

Ủy ban nhân dân


DANH MỤC BẢNG, HÌNH, BIỂU ĐỒ
Nội dung
Sơ đồ 1.1: Mô hình quản lý……………………………………………..
Sơ đồ 1.2: Quan hệ các chức năng quản lý………………………..…….
Bảng 2.1: Quy mô trường, lớp, học sinh…………………………..…….
Bảng 2.2: Thống kê về phòng học các trường Tiểu học…………………

Bảng 2.3: Thống kê về phòng chức năng các trường Tiểu học………….
Bảng 2.4: Xếp loại hạnh kiểm học sinh Tiểu học…………………..…..
Bảng 2.5: Xếp loại học lực học sinh (Đối với hai môn Toán và Tiếng
Việt)…………………………………………………………….……….45
Bảng 2.6: Thực trạng đội ngũ giáo viên Tiểu học thành phố Nam
Định…………………………………………………………….……….
Bảng 2.7: Thống kê GV theo thành phần chính trị chủ yếu……………..
Bảng 2.8: Thực trạng giáo viên theo môn học các trường Tiểu học TP.
Nam Định…………………………………………………………….….
Bảng 2.9: Xếp loại GV theo chuẩn nghề nghiệp GVTH………………...
Bảng 2.10. Những khó khăn mà GVTH thành phố Nam Định hay gặp…
Bảng 2.11. Nguyên nhân của những khó khăn GVTH thường gặp……..
Bảng 2.12. Đánh giá của cán bộ quản lý và giáo viên về hoạt động bồi
dưỡng GVTH theo chuẩn nghề nghiệp mà Sở GD-ĐT, Phòng GD-ĐT
Nam Định đã thực hiện…………………………………………………..
Bảng 2.13. Nhu cầu về nội dung bồi dưỡng GVTH nhằm đáp ứng
Chuẩn……………………………………………………………………
Bảng 2.14. Ý kiến của CBQL, GVTH về hình thức đánh giá GVTH theo
Chuẩn……………………………………………………………..……..
Bảng 2.15. Ý kiến của CBQL và GVTH về nguồn kinh phí cho hoạt
động bồi dưỡng GVTH …………………………………………………
Bảng 2.16. Ý kiến của CBQL, GVTH về việc sử dụng kết quả kiểm tra
đánh giá GVTH theo Chuẩn…………………………………………….


Bảng 2.17. Ý kiến đánh giá của CBQL,GVTH về các biện pháp bồi
dưỡng GVTH theo Chuẩn mà Sở GD-ĐT, Phòng GD-ĐT Nam Định đã
thực hiện…………………………………………………………….......
Bảng 3.1. Kết quả thăm dò về tính cấp thiết và tính khả thi của các biện
pháp quản lý bồi dưỡng GVTH thành phố Nam Định đáp ứng Chuẩn nghề

nghiệp……………………………………………………………….…..
Biểu đồ 2.1 : Chất lượng GVTH thành phố Nam Định về lĩnh vực kiến
thứ………………………………………………………..……………..
Biểu đồ 2.1: Chất lượng GVTH thành phố Nam Định về lĩnh vực kỹ
năng…………………………………………………..…………………..


MỤC LỤC
MỞ ĐẦU
1.Lý do chọn đề tài……………………………….………………….
2. Mục đích nghiên cứu…………………….………………………..
3. Khách thể và đối tượng nghiên cứu……….……………………...
4. Nhiệm vụ nghiên cứu ……………………….…………………….
5. Giả thuyết khoa học……………………………………………….
6. Phạm vi nghiên cứu……………….……………………………..
7. Phương pháp nghiên cứu………….……………………………..
8. Cấu trúc của luận văn…………………………………………….
Chƣơng 1: CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ QUẢN LÝ BỒI DƢỠNG
GIÁO VIÊN TIỂU HỌC THEO CHUẨN NGHỀ NGHIỆP…….
1.1.Vài nét về lịch sử nghiên cứu vấn đề bồi dưỡng giáo viên Tiểu
học……………………………………………………………………
1.2. Các khái niệm cơ bản của đề tài……….………………………..
1.2.1. Quản lý, quản lý giáo dục, quản lý nhà trường….……………
1.2.2. Giáo viên, giáo viên Tiểu học………………………………….
1.2.3. Đào tạo, bồi dưỡng, quản lý bồi dưỡng giáo viên……………
1.3. Trường Tiểu học trong hệ thống giáo dục quốc dân…….………
1.3.1. Vị trí, vai trò, nội dung, phương pháp giáo dục của cấp tiểu
học……………………………….…………………………………..
1.3.2. Đặc thù lao động của giáo viên Tiểu học…………………….
1.3.3. Chuẩn nghề nghiệp giáo viên Tiểu học……………………….

1.3.4. Những yêu cầu đặt ra đối với giáo viên Tiểu học và đội ngũ
giáo viên Tiểu học trong giai đoạn đổi mới giáo dục phổ thông…….
1.4. Nội dung công tác quản lý bồi dưỡng giáo viên Tiểu học đáp
ứng Chuẩn nghề nghiệp………………………….…………………..


1.4.1. Tổ chức nghiên cứu chuẩn nghề nghiệp giáo viên Tiểu học.....
1.4.2. Tổ chức đánh giá giáo viên theo chuẩn nghề nghiệp……..…..
1.4.3. Kế hoạch hoá công tác bồi dưỡng theo chuẩn nghề nghiệp…..
1.5.

Những yếu tố ảnh hưởng trong quản lý bồi dưỡng giáo viê

Tiểu học theo chuẩn nghề nghiệp……………….…………………..
Chƣơng 2: THỰC TRẠNG HOẠT ĐỘNG BỒI DƢỠNG GIÁO
VIÊN TIỂU HỌC VÀ QUẢN LÝ CÔNG TÁC BỒI DƢỠNG
ĐỘI NGŨ NÀY Ở THÀNH PHỐ NAM ĐỊNH SO VỚI CHUẨN
NGHỀ NGHIỆP…………………………………………………….
2.1. Tổ chức khảo sát thực trạng………………………………….…
2.2. Khái quát về giáo dục của thành phố Nam Định……………..…
2.3.

Thực trạng về các trường Tiểu học thành phố Nam Định…

2.4.

Thực trạng về đội ngũ giáo viên Tiểu học thành phố Nam Đ

so với Chuẩn………………………………………………………..
2.5.


Thực trạng về hoạt động bồi dưỡng giáo viên Tiểu học tại t

phố Nam Định……………………………………………………….
2.6.

Thực trạng về quản lý công tác bồi dưỡng giáo viên thành

Nam Định so với Chuẩn nghề nghiệp giáo viên Tiểu học……….…..
2.7.

Đánh giá chung………………………………………………

Chƣơng 3: BIỆN PHÁP QUẢN LÝ BỒI DƢỠNG GIÁO VIÊN
TIỂU HỌC THÀNH PHỐ NAM ĐỊNH ĐÁP ỨNG CHUẨN
NGHỀ NGHIỆP…………………………………………………….
3.1. Các nguyên tắc xây dựng biện pháp……………………………..
3.2.

Các biện pháp quản lý bồi dưỡng giáo viên Tiểu học thành

Nam Định đáp ứng chuẩn nghề nghiệp……………..….……………
3.2.1. Nâng cao nhận thức của cán bộ quản lý và giáo viên về bồi
dưỡng theo chuẩn ghề nghiệp……………………….….……………
3.2.2. Đổi mới công tác lập kế hoạch bồi dưỡng giáo viên theo
Chuẩn nghề nghiệp……………………………………………..……


3.2.3. Tăng cường kiểm tra, giám sát công tác bồi dưỡng GV theo
chuẩn………………………………………………………………….

3.2.4. Tổ chức đánh giá giáo viên theo Chuẩn nghề nghiệp…..…….
3.2.5. Đảm bảo các điều kiện cần thiết cho công tác bồi dưỡng đạt
kết quả………………….…………………………………………….
3.2.6 Sử dụng kết quả đánh giá xếp loại GVTH theo Chuẩn nghề
nghiệp …………………………………..……………………………
3.2.7 Hoàn thiện chế độ động viên, khích lệ tạo động lực để giáo
viên tự bồi dưỡng theo chuẩn nghề nghiệp……….………………….
3.3. Kết quả thăm dò về tính cấp thiết và tính khả thi của các biện
pháp…………………………………………………………………..
KẾT LUẬN VÀ KHUYẾN NGHỊ…………………………………
1. Kết luận……………………………………………………………
2.
Khuyến
nghị……………………………………………………….104
TÀI LIỆU THAM KHẢO…………………………………………
PHỤ LỤC
\

106


M

U

1.Lý do ch n
1.1. V

m


t lý lu

Trong nh ng th p niên cu i th
c

a nhân lo i, m

t thông tin, kinh t
này, vi c nh n d ng nh
ch

s

ch

s

v

thu nh p

phát tri n giáo d

tr

ng tâm c
u tư ưu tiên,

trư ng qu


ct.
Giáo d

ch t lư ng c a m i
th

ng giáo d

tcư

c thay

các tri th

c hi n

Hình th

c d y- h c phong phú
i. Tuy nhiên vai trò c

h

gi m sút. Giá tr
u. Vì Internet không bao gi

ngư i, không th
trong quan ni m d y h c m i v a là
ngư i t


ch

HS. M

c

tr

ng, quy t

dân, Ti u h
vi c giúp HS hình thành và rèn luy n phương pháp h c t p, n ng l

1


c ng như vi c hình thành và phát tri n nhân cách cho HS hơn b t c b c h
nào khác là vô cùng quan tr ng.
Vn
cao ch t lư ng là tr
nghiên c
d

u giáo d c. V i tư cách
c, Khoa h

li

ây


các nư c phát tri n nh

tuy còn khá m i m
ư c nh ng thành t u áng k : nghiên c u ra các b tiêu chu n, trong ó có chu n
ngh nghi p GV cho các c p h c.
Tuy nhiên, m t mâu thu n thư ng xuyên t n t i là s
ng

GV,

c bi t là ch t lư n

y bi n

ng c a nhà trư

nhanh chóng, thì mâu thu n
pháp

kh c ph c. Mâu thu n ó hi n nay
áp

ng nhu c u CNH, H

GV

áp

ng chu n ngh


và khoa h c c a v n
yêu c u thi t th c, nghiêm túc và th c s
hi n nay.
Nh

ng v n

t nư c,

ng

nh

ng ch

ng. Trung ương 4 (khoá VIII): “Khâu

quy t
phát tri n giáo d
hoá

i ng GV c ng như cán b

c và nâng cao n ng l
Lu t giáo d
m ch t lư ng giáo d

2



nêu gương t t cho ngư i h c; Nhà nư c có trách nhi m t
dư ng nhà giáo, có chính sách b o
tinh th n
th

ng quý tr ng nhà giáo, tôn vinh ngh
D

ư

th o chi n lư c giá

cB

GD-

nhà giáo và cán b
phát tri n giáo d
ánh giá GV theo chu n ngh
giá theo chu n nghi p v
viên
ng

i h c.”; “T ng cư ng các khóa b i dư ng n

GV theo các chương trình tiên ti n, các chương trình h p tác v i nư c

ngoài

áp

iul

BGDchương (Chương IV)
ào t o… c a
Như v y, nghiên c
nhu c u th c t ,
ng

GV

áp

phù h
ư

p v i yêu c u
ng l i giáo d

khoa h

c giáo d

1.2. V

m

t th

ánh giá nh
trong ch ng ư

d c 2011-2020
chưa

áp

t ng th

ng ư
ào t o

3


i ng

nhà giáo v a th a, v a thi u, v a khôn

trư ng cao

n

ít. Phương th c
lư ng

ào t o còn th p d n

camtb

ph


Bên c nh s

n

ph m
h

o

c

i. Công tác b

nhà giáo còn thi u hi u qu . Các ch
áng, chưa t o ư
th y” [32] . “Tuy s
m

i

t chu n v

ph n l

n r t lúng túng trong
i ng

GV m nh, óng góp m t ph n l
qu


c v giáo d

thông tin, trư c nh
th

cs

kh

i nh ng tác

chưa áp

thư ng xuyên trau d i trình
mang tính hình th c, chưa th m sâu vào ý th
d y chưa có trách nhi m, chưa th
HS... Bên c nh
lo i hình khác nhau do yêu c u c p bách c
s,s

lư ng GV chưa

v

ch

ng lo i c

d


c,

c bi t là vi c ti p c n các phương ti n hi n

n ch t lư ng giáo d
không th lo i b

4


ng
i ng

nhà giáo nói riêng, trư c th

yêu c u
chương trình d y h c tích h
cu c v n ng c a Ngành), Phòng GD&
tr ng công tác b i dư ng, nâng cao nghi p v
ch t lư ng v n chưa áp
theo xu th
lý công tác b i dư ng cho GVTH thành ph
s c quan tr
ch t lư ng giáo d c, phát huy n
ngành giáo d
Xu t phát t
l a ch
h c thành ph
2. M c
nh nh m nâng cao ch t lư ng GV

Giáo d c và
3. Khách th
3.1. Khách th
Ho t
3.2.
Qu n lý b i dư ng GVTH t i Thành ph
4. Nhi m v
4.1. Nghiên c
nhân l
v và n

i dung nghiên c u c

5


4.2. Phân tích th
dư ng

i ng

4.3.

xu t m t s

Thành ph Nam
5. Gi

thuy t khoa h c


Th c tr ng công tác qu n lý b i dư ng cho G
nh còn h n ch , chưa hư ng t
xu t ư

Nu
GVTH c a thành Ph
n ng qu n lý phù h p v i yêu c u Chu n ngh
thành ph s
cph

c.

6. Ph m vi nghiên c
- Tr ng tâm
dư ng cho
- Ph m vi nghiên c u ho t
Thành ph Nam
ph
này trên 100
trư ng Ti u h c trên
7. Phương pháp nghiên c u
tính kh thi, h u hi u,
7.1. Phương pháp nghiên c u lý lu n
Tìm hi u, nghiên c u, phân tích, t
n i dung c a
-Mts
-Mt
GD&

T.


6


- M t s tác ph m tâm lý h c, giáo d c h c, qu n lý giáo d c.
- M t s tài li u tham kh o khác có liên quan.
7.2. Phương pháp nghiên c u th c ti n
- Kh o sát các ho t

ng b i dư ng cho GV.

- i u tra b ng phi u h i.
- T a àm ph ng v n v i Ban giám hi u, GV.
- Phân tích x lý s li u.
- Phương pháp l y ý ki n chuyên gia.
Xin ý ki n chuyên gia, tham gia óng góp tài ư c th c hi n có tính kh thi.
- Phương pháp quan sát.
-

Phương pháp phân tích và t ng k t kinh nghi m. Phân tích n i dung,

phương pháp, các ho t ng qu n lý công tác b i dư ng cho GV tìm ra nh ng
nguyên nhân d n n k t qu , nh ng m t h n ch . C n c vào cơ s lý lu n,
vào th c ti n
lý ho t

lý gi i và tìm ra nh ng bi n pháp tích c c trong vi c qu n

ng b i dư ng cho GVTH


áp ng chu n ngh nghi p GVTH.

7.3. Phương pháp th ng kê toán h c
X lý các tài li u, s li u ã thu th p ư c

bo

m

tin c y, chính xác.

8. C u trúc c a lu n v n
Ngoài ph n m
lu n v n ư

u, danh m c tài li u tham kh o, ph

l c, n i dung

c trình bày trong 3 chương:

Chương 1: Cơ s lý lu n v qu n lý b i dư ng giáo viên Ti u h c theo
Chu n ngh nghi p
Chương 2: Th c tr ng ho t
lý công tác b i dư ng

i ng này

ng b i dư ng giáo viên Ti u h c và qu n
thành ph Nam


nh so v i Chu n ngh

nghi p GVTH
Chương 3: Bi n pháp qu n lý b i dư ng giáo viên Ti u h c thành ph
Nam

nh áp ng Chu n ngh nghi p.

7


1.1.Vài nét v
giáo viên Ti u h c
Trong nh
bài toán ch t lư ng giáo d
trên th

gi i. Khi

dung các nhi m v
nghiên c u
c a m i GV và c a c
nư c ta, khoa h c giáo d
t u áng k nh m nâng cao ch t lư ng giáo d
GV nói riêng. Nhi u công trình nghiên c
này ư

c công b .


các bi n pháp phát tri n
ch t lư ng
nghiên c u nh
và chi n lư c
xu t các bi n pháp nâng cao ch t lư ng
li n v i khoa h c giáo d c như: Ph m Minh H c,
Th M

L c...
c bi t, liên quan

l n như : “D
nvn
t p trung nghiên c u theo các n i dung sau:
- Xây d ng chu n ngh nghi p GVTH;
-Xây d ng chương trình ào t o GVTH d a trên chu n ngh nghi p GVTH;

8


- Xây d
chương trình
-Xây d
Mts
ng

n

GVTH trên cơ s


th c. Có th
*Mts
qu n Ngô Quy n, H i Phòng nh m
h c, tác gi

V

lý lu n có liên quan và phân tích th
hc

qu n Ngô Quy n, thành ph H i Phòng, tác gi

pháp qu n lý nâng cao n ng l c chuyên môn GVTH như sau:
- Nhóm các bi n pháp sư ph m:
+ C ng c
+ B i dư ng
dư ng c a GV.
+

Hoàn thi n, c i ti n phương pháp, cách th c t ch c công tác b i dư ng

GV.
+ B i dư ng nâng cao n ng l
- Nhóm các bi n pháp b tr
+ Th

c hi n giáo d c tư tư ng, nâng cao n

+ Th


c hi n công tác dân ch

+

Th c hi n luân chuy n CBQL và GV.
+

i m i công tác ki m tra, thanh tra.

+ Tuy n m GV tr thay th
* Tác gi Dương V n
tác ào t o, b i dư ng

i ng GVTH cao tu i n ng l c y u.

c trong

tài “Nh ng bi n pháp qu n lý công

i ng giáo viên Ti u h c huy n Yên D ng, t nh

B c Giang nh m áp ng yêu c u
nay” ( n m 2006)

ã nh n m nh:

i m i giáo d c trong giai o n hi n
ch t lư ng

9


i ng GVTH huy n Yên


D ng, t nh B c Giang áp ng yêu c u i m i giáo d c trong giai o n hi n nay c n th
c hi n các bi n pháp qu n lý công tác ào t o, b i dư ng như sau:
- Nâng cao nh n th c v

phát tri n và

imis

nghi p giáo d c.

- Xây d ng và th c hi n t t công tác quy ho ch phát tri n

i ng

GVTH huy n Yên D ng.
- Ch

o th c hi n

i m i qu n lý công tác

ào t o, b i dư ng

i ng

GVTH.

- a d ng hóa các n i dung và cách th c t

ch c

ào t o, b i dư ng

i

ng GVTH.
- Xây d ng và th c hi n t t các ch
dư ng

, chính sách v

ào t o, b i

i ng GV.

- Th c hi n t t công tác ki m tra,

ánh giá công tác ào t o b i dư ng

i

ng GV.
* Lu n v n “Qu n lý ch t lư ng

i ng Giáo viên Ti u h c Qu n Tân

Phú, Thành ph H Chí Minh , tác gi Ph m V n Hu n (n m 2008)

ra 7 bi n pháp nh m qu n lý ch t lư ng
- Bi n pháp qu n lý

ãưa

i ng GVTH:

ào t o b i dư ng.

- Bi n pháp qu n lý b i dư ng

chu n hoá

- Bi n pháp qu n lý b i dư ng theo yêu c u k

i ng giáo viên.
ho ch thay sách.

- Bi n pháp qu n lý b i dư ng thư ng xuyên.
- Bi n pháp qu n lý v tuy n d ng và s
- Bi n pháp qu n lý vi c ki m tra

d ng giáo viên.

ánh giá giáo viên.

- Bi n pháp qu n lý vi c th c hi n chính sách
T i t nh Nam

nh,


ng GV trong giai o n

c p Ti u h c

i v i giáo viên.

ã có công trình nghiên c u v

i m i giáo d c hi n nay.

tác gi Nguy n M nh Tuân nghiên c u v : “Phát tri n

ó là Lu n v n th c s

i
ca

i ng giáo viên ti u

h c huy n Ý Yên, t nh Nam nh áp ng chu n ngh nghi p GVTH”. Quá
trình nghiên c u, tác gi

ã ư a ra các gi i pháp:

- Xây d ng k ho ch phát tri n

i ng GVTH theo chu n ngh nghi p.
10



- Các gi i pháp chuyên môn:
+ C i ti n công tác ào t o, b i dư ng GV. N i dung b i dư ng
bám sát Chu n ngh nghi p GVTH, hình th c b i dư ng
+ ánh giá x p lo i GVTH theo Chu n ngh
- Các gi i pháp v ch
+ Ch

nghi p.

chính sách:

ãi ng

i v i ngư i lao

+ Thi ua khen thư ng, khích l

ng lương và ph c p.
ng viên.

+ Chính sách thu hút ngư i tài v công tác t i
- Bi n pháp qu n lý

a d ng phong phú.

a phương.

ào t o b i dư ng.


- Bi n pháp qu n lý b i dư ng

chu n hóa

- Bi n pháp qu n lý b i dư ng theo k

i ng GV.

ho ch thay sách.

- Bi n pháp qu n lý b i dư ng thư ng xuyên.
- Bi n pháp qu n lý v tuy n d ng và s

d ng GV.

- Bi n pháp qu n lý vi c th
T

nh

ng n i

ch t lư ng
m

i ng
tn

i dung quan tr ng, c p thi t, thu hút s


quan và nhà khoa h c.
thành t u quan tr ng v
qu n lý công tác b i dư ng GVTH
ư

c

c p n.

sáng t , nh m góp ph n nâng cao ch t lư ng
nh áp ng yêu c u c
1.2. Các khái ni m cơ b n c
1.2.1. Qu

n lý, q

1.2.1.1. Qu

n lý
T

khi xu t hi n xã h i loài ngư i, trư c nhu

con ngư i

ã bi t q
ng ơ n l

nl
11



h p tác v i nhau trong c ng
S phân công, h p tác

ng nh m

t ư c n ng su t lao

ng cao hơn.

ch huy, ph i h p,

i u hành …

ó òi h i ph i có s

ó chính là ho t ng qu n lý. Xã h i phát tri n ngày càng cao thì vai trò qu n lý
càng quan tr ng, n i dung qu n lý ngày càng phong phú và ph c t p.
Các Mác ã vi t : “ T t c
chung nào ti n hành trên quy mô tương
o, i u hòa nh
chung phát sinh t
c a nh

ng khí quan

l y mình, còn m
V


i nhi u cách ti p c n

khoa h

c trong và ngoài nư c

v khái ni m v qu n lý.
- Qu n lý là s
i liên t c c a h

bo

m ho t

ng c a h

th ng trong

th ng và môi trư ng, là chuy n h

th ng

i u ki n có bi n n
tr ng thái m i

thích ng v i hoàn c nh m i;
- Qu n lý là thi t k và duy trì m t môi trư ng mà trong ó các cá nhân làm
vi

c v i nhau trong các nhóm có th hoàn thành các nhi m v và các m c


tiêu ã nh;
- Qu n lý là s
qu n lý (ngư i qu n lý hay t
tư ng). Qu n lý v
các lu t l , các chính sách, các nguyên t c, các phương pháp các bi n pháp c
th

nh m t o ra môi trư ng và
Theo nhà khoa h c ngư i M

th

coi là “cha c

rõ ràng chính xác cái gì c n làm và làm cái
nh

t và r nh t” 10, tr.9.

12


Henry Fayol, nhà nghiên c u ngư i Pháp (1841 – 1925) cho r ng :
“Qu n lý là quá trình
ho t

ng : k

kh ng


nh “Khi con ngư i lao

ph i xác nh rõ công vi c mà h
nhân ph i là m t lư i d t nên m
Theo tác gi Nguy n Qu c Chí – Nguy n Th
i n nh t v
th

qu n lý (ngư i qu n lý)

– nh m làm cho t ch c v n hành và
B n ch t c a ho t


n t p th

nhà trư ng
khác nh m th
B n ch t c a ho t

Công c
Ch th qu n lý
Phương pháp



1.1: Mô hình qu n lý

Trong ó:

Ch th qu n lý có th là m t cá nhân, m t nhóm hay m t t
Khách th ( i tư ng) qu n lý là nh ng con ngư i c

ch c.

th và s hình thành

t nhiên các quan h gi a nh ng con ngư i, gi a các nhóm ngư i khác nhau.
Công c qu n lý và phương ti n tác
th qu n lý như: M nh l nh, quy t

ng c a ch

th qu n lý t i khách

nh, chính sách, lu t l ….

13


Phương pháp qu n lý ư c xác

nh theo nhi u cách khác nhau. Nó có
cam k t gi a ch th qu n lý và khách

th là do nhà qu n lý áp t ho c do s th
qu n lý.
* Các ch

Ch c n ng qu n lý là các ho t ng xác

ó ch

th

qu n lý tác

n ng qu n lý là m t d ng ho t
qu n lý tác
nh t

nh. Qu n lý có b n ch c n ng chính như sau:
- Ch

c n ng k

- Ch

c n ng t

- Ch

c n ng lãnh

- Ch

c n ng ki m tra
ng qu n lý luôn ư

Các ch c n ng chính c a ho t
an xen vào nhau, ph i h p và b


c th c hi n liên ti p,

sung cho nhau t o thành chu trình qu n lý.

Trong chu trình này, y u t thông tin luôn có m t trong t t c
v a là

thi u ư

i u ki n, v a là phương ti n không th

n ng qu n lý và ra quy t

các giai o n, nó

c khi th c hi n ch c

nh qu n lý.

M i liên h các ch c n ng qu n lý ư

c th hi n qua sơ

K ho ch

Ki m tra

Ch




o

1.2: Quan h các ch c n ng qu n lý

14

sau:


T nh ng khái ni m trên, ta có th rút ra k t lu n chung v qu n lý như sau:
Qu n lý là quá trình tác ng có nh hư ng, có m c ích, có t ch c và có l a ch n c a
ch th qu n lý n i tư ng (khách th ) qu n lý nh m gi cho s v n hành c a t ch c ư c
n nh và làm cho nó phát tri n t i m c tiêu ã ra v i hi u qu cao nh t.
1.2.1.2. Qu n lý giáo d c
* Qu n lý giáo d c ư c hi u

nhi u góc

khác nhau

Qu n lý giáo d c theo ngh a r ng là ho t các ng i u hành, ph i h p c a

-

l c lư ng xã h i nh m qu n lý t t c các ho

t


ng giáo d c và các ho t

ng mang tính ch t giáo d c c a b máy Nhà nư h c, các t ch c xã h i và c a
th ng giáo d c qu c dân.
- Qu n lý giáo d c theo ngh a h p bao g m qu n lý h th ng giáo d c qu c dân
(qu n lý t t c các ho t ng GD& T trong các ơ n v hành chính
c p xã, huy n, t nh, qu c gia, nhà nư c) và qu n lý nhà trư ng (qu n lý các ho t
ng GD& T trong các cơ s giáo d c).
Nhà nư c qu n lý m i m t ho t
V y, qu n lý Nhà nư c v
ư

c th

ch hoá b ng pháp lu t c a ch

phân h

qu n lý

lư ng, hi u qu
Qu n lý giáo d c theo quan
- Theo M.I.Kôn ac p: Qu n lý giáo d
ho ch, có ý th c và hư ng
ttc

các m t xích c a h

vi c hình thành nhân cách cho th
nh

cas

ng quy lu t chung c a xã h i c
phát tri n th l c và tâm lý c a tr

15


Qu n lý giáo d c theo quan
- Tác gi
qu n lý giáo d c nói chung là th
ph m vi trách nhi m c
giáo d

c

d

cv

ti n t

i th

- Theo tác gi
d c là ho t
các c p qu n lý giáo d c tác
cho h

th ng

T

nh

ng qu

ng có t
lý nh m ư a ho t
d

c,

t t i m c tiêu xác

quan, hư ng t
* Qu n lý giáo d c bao g m
- Ch
- Khách th qu n lý: H
- Quan h
d y; quan h
dyv

i ngư i h c; quan h
ó có

c

nh hư ng

a toàn b


h

Xét v
h

khoa

ng c

ac



c, có tài ph

Xét v

c ng

b n ch

các m t:

16


×