Tải bản đầy đủ (.docx) (33 trang)

Huy động các nguồn lực để nâng cao năng lực công nghệ sản xuất các chương trình truyền hình (nghiên cứu trường hợp đài truyền hình thành phố hồ chí minh)

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (251.91 KB, 33 trang )

ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC XÃ HỘI VÀ NHÂN VĂN
-----------------------------------------------------

VŨ QUỐC ĐẠT

HUY ĐỘNG CÁC NGUỒN LỰC ĐỂ NÂNG CAO
NĂNG LỰC CÔNG NGHỆ SẢN XUẤT CÁC
CHƯƠNG TRÌNH TRUYỀN HÌNH (NGHIÊN CỨU
TRƯỜNG HỢP ĐÀI TRUYỀN HÌNH THÀNH PHỐ
HỒ CHÍ MINH)

LUẬN VĂN THẠC SĨ
CHUYÊN NGÀNH QUẢN LÝ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

Thành phố Hồ Chí Minh, 2011


ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC XÃ HỘI VÀ NHÂN VĂN
-----------------------------------------------------

VŨ QUỐC ĐẠT

HUY ĐỘNG CÁC NGUỒN LỰC ĐỂ NÂNG CAO
NĂNG LỰC CÔNG NGHỆ SẢN XUẤT CÁC
CHƯƠNG TRÌNH TRUYỀN HÌNH (NGHIÊN CỨU
TRƯỜNG HỢP ĐÀI TRUYỀN HÌNH THÀNH PHỐ
HỒ CHÍ MINH)

LUẬN VĂN THẠC SĨ


CHUYÊN NGÀNH QUẢN LÝ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
MÃ SỐ: 60.34.72

Người hướng dẫn khoa học: TS Trần Văn Hải

Thành phố Hồ Chí Minh, 2011


PHẦN MỞ ĐẦU..............................................................................................

1.
2.
3.
4.
5.
6.
7.
8.
9.

Lý do chọn đề tài ......................................................................................

Tổng quan tình hình nghiên cứu ...............................................................
Mục tiêu nghiên cứu .................................................................................

Phạm vi nghiên cứu
Mẫu khảo sát ...........................................................................................

Câu hỏi nghiên cứu .................................................................................


Giả thuyết nghiên cứu .............................................................................

Phương pháp nghiên cứu
Kết cấu của Luận văn .............................................................................

CHƯƠNG 1....................................................................................................

1.1.

hih

1.2. uyền t
công


1.3. Nguồn l


1.3.3
5
1.4. Năng l



P
1.5. Đổi mới công nghệ ..............................................................................

5
5
5



V
V

6



6

Đặ

1.6. Chương trình truyền hình ....................................................................

6 Pâ lạ ô

1


6

Đổ

* Kết luận Chương 1 ...................................................................................
CHƯƠNG 2....................................................................................................

TH CT
SẢN
T IĐÀIT U

2.1. Tổng quan về s

NG HU

Minh ............................................................................................................

2.2. Th
hình Thành ph

c trạng hu
S

........... .................................................................. ....................................

Đá
Hồ C í M ............................................................................................

Đá
Chí Minh ..................................................................................................

Đá
trì
2.3. Th

c trạng nă

PHồC íM
r yề

ì

Đầ
ì


r yề
Đà
2.4. Th
truyền hình

c trạng hu
2.4.1

tr yề
H
Hy
Đầ
5Đá
sản xuất
* Kết luận Chương 2 ...................................................................................
CHƯƠNG 3....................................................................................................

GIẢI PHÁP HU
ĐỂ NÂNG CAO NĂNG L C CÔNG NGHỆ ..............................................
SẢN
T IĐÀIT U
3.1. Huy đ ng nhân l
nghệ sản uất chương trình truyền hình .....................................................

2



ô
y ạ
ô

3.2. Đầu tư công nghệ sản


Đị

Gả
ất
3.

KẾT LUẬN ..................................................................................................

KHU ẾN NGHỊ ..........................................................................................

DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO.....................................................

3


PHẦN MỞ ĐẦU
1. Lý do chọn đề tài
-

.B
g
CNH, Đ


.

Đ

.
Đ

P

M

,


. Tuy nhiên



.
X





ý

: Huy động các


nguồn lực để nâng cao năng lực công nghệ sản xuất các chương
trình truyền hình (Nghiên cứu trường hợp Đài Truyền hình Thành
phố Hồ Chí Minh) làm L
KH&CN.
2. Tổng quan tình hình nghiên cứu
K &
Chí Minh
-L
lý hoạt động công nghệ ngành truyền hình Việt Nam

8


ý

ú



.
- L

Ông L

Q

Ảnh hưởng

của kinh tế thị trường đối với hoạt động KH&CN ở Đài Truyền hình
TP Hồ Chí Minh ằ

ýK &
-L

Đ

P

Ông

M
Đổi mới cơ

chế quản lý nguồn nhân lực KH&CN tại Đài Truyền hình Thành phố
Hồ Chí Minh




ý



K &



Đ
M

.


Tuy nhiên, c
Đ

P

M

.

Đ
3.

.

Mục tiêu nghiên cứu
Đ

P

Minh.
-

K
Đ

Chí Minh.
Đ

Đ

P

M

9

.

P


4.

Phạm vi nghiên cứu
4.1.

:
.

4.2.

:

Đ

ừ 2006

4.3. Ph

(2011).


:
.

5. Mẫu khảo sát
Đ

P

M

ừ2006

(2011).
:
-B
-



G
P

Đ ;
T

b

6.


Đ ;

;

Câu hỏi nghiên cứu
Đ

P

M

?
-



Đ

P

M

?

7. Giả thuyết nghiên cứu
Đ

P

:


10

M


-N

K &

: không
K &

K &


còn



ý

;

-

:





;
-H

:

khi xây


.

Đ
P


M

:

, quy h

; ổ

ý

Đ
;
- Đổ ,

, công

;



:g

ngân
;
-X Q
ng l

nâng

ng ngh

.

8. Phương pháp nghiên cứu

L

:
-P


:

Đ

P


11

M

.


-Q

:

Đ

ý

mình.
-Q

:

ý

Đ

.

Đ






.

- ử

:

.
9. Kết cấu của Luận văn
L

L

-

ƯƠ G1.

-

ƯƠ G .

G

X

ƯƠ G

Đ

Đ

Ơ

L

L

Đ

ƯƠ G3.G
G

A

Đ

G

G

M

P
GL

ƯƠ G
P

:

AL

P
-

L

3

P

Đ
G

G

G

G

X
Đ

M

12


CHƯƠNG 1.
CƠ SỞ LÝ LUẬN CỦA LUẬN VĂN

1.1. X h i h a
1.1.1.
X

ĩ


.
L

.
- uan điểm của Đảng:



ĩ



ữ 3

:N

.
-

uan điểm của các cơ quan quản lý Nhà nước:






.

Quan điểm của Đài Truyền hình TP Hồ Chí
Minh:
Đ


13

.


1.2. Quyền t chủ
1.2.1.

yề



ủ, ự



r






r





ệp

à

ướ
T
.
1.2.2.

yề
ệp




ủ, ự










công

C

.
1.2.3.



1.2.4.



Đ
1.3. Nguồn l
1.3

K
N

14


1.3

â l

ồ lự

L

thành
.
1.3.3. N

1.3.4. N
KH&CN là "những người trực tiếp tham gia vào hoạt động KH&CN
trong một cơ quan, tổ chức và được trả lương hay thù lao cho hoạt
động của họ, bao gồm các nhà khoa học và kỹ sư, kỹ thuật viên và
nhân lực phù trợ, ...".[7,tr.15]
1.3 5

N
Đ

43
Đ
1.4. Năng l
1.4

K
Theo L

pháp, quy trình, kỹ năng, bí quyết, công cụ, phương tiện dùng để
biến đổi các nguồn lực thành sản phẩm.[3,tr.6]
1.4

K




lự

ô



N
:

15


;
ẩ (F

1986).[3,tr.13]

N

nh ba
:



.
1.4

â l


lự

ô



:

,





1.4 4

â

í

,

.

lự

ô




Đ
:
-

.

.
1.5. Đổi mới công nghệ
1.5

K





ớ ô



Đổi mới công nghệ là việc chủ động thay thế phần quan
trọng (cơ bản/cốt lõi) hay toàn bộ công nghệ đang sử dụng bằng một
công nghệ khác tiên tiến hơn, hiệu quả hơn.[3,tr.23]
1.5.2. Vai trò ủ
-






ô

ệ r

ựp

r

Đổ



ẩ ;
-Đổ




;

16


-

Đổ

.
1.5.3. Vai trò ủ




ứ r





Đổ

ô





ý

ĩ


.Đổ





ũ


h

các chính sách công.
1.6. Chương trình truyền hình
1.6



ệ r yề

ì

:
-

Giai đoạn chuẩn bị (R&D:

là giai

(R&D).
-

Giai đoạn tiền kỳ (Acquisition): Đ




-




.

Giai đoạn hậu kỳ sản xuất (Post Production): Đ
ẩỉ



.
- Giai đoạn phân phối (Distribution):

sau khi h





ù

.
1.6.2. Phân l

ô

ệ r yề

ì

C


thành các

:




17


Cách phân l



l
thành: công n
1.6

Đặ

ô

ệ r yề

ì

Sản phẩm truyền hình là một loại hình hàng hóa
công:
-


Sản phẩm truyền hình là hàng hóa thông tin:

Hoạt động truyền hình chia ra thành hai giai đoạn chính và
độc lập tương đối với nhau: sản xuất và phân phối.
G


ú
.

-

Công nghệ sản xuất truyền hình có 2 loại sản phẩm:

+



.
+
1.6 4 Đổ




ô

ệ r yề

.


ì

-

Đổi mới nội dung chương trình;

-

Thị trường hóa các hoạt động sản xuất;

-

Đổi mới công nghệ phân phối.

Q

nâng cao ch

.

18


* Kết luận Chương 1
1 L

õ

:

-K



nhau;
-

Đ

Đ
Đ ;
-K

43
006
Đ-CP;
-

(

K &

(

)



)


;
-

(


);

:
K &

(

)

ài chính.

Đ
1 :
L

ù

.

các


19



CHƯƠNG 2.
TH

CT

NGHU Đ

NGNGU

SẢN XUẤT C C CHƯƠNG T ÌNH T U
T I ĐÀI T

U

NL

C

ỀN HÌNH

ỀN HÌNH THÀNH PHỐ H
MINH

CHÍ

2.1. Tổng quan về s phát triển của Đài Truyền hình Thành phố
Hồ Chí Minh
Đ


M
Đ
M.

Đ

MM

.
2.2. Th c trạng huy đ ng nhân l c khoa học và công nghệ của Đài
Truyền hình Thành phố Hồ Chí Minh
2.2.1. S lượ â lự ủ Đà r yề ì à p Hồ C í Minh
- Nhân
ữ)


Đ .
35

20
Đ



q



-



à

p

Hồ C í M

iểu 2.1
Trình độ nhân lực KH&CN
tại HTV
20%
ĐH

6%

Trên ĐH

CĐ/TC

74%

2.2.3. Đ



HồC íM

iểu 2.3
Trình độ nhóm cán bộ


iểu 2.5

â lự


iểu 2.4
Trình độ nhóm phóng
viên/biên tập viên
1%
1%
ĐH
Trên ĐH

CĐ/TC

98%

iểu 2.6


Trình độ khối k
17%

9%

8% 66%


4 Đ




ươ



r yề

y
ì

â
ủ Đà

lự KH&CN à

r yề

ì

à



p



Hồ C í


Minh
Đ



K &

Đ

M
L

G
n Tổ

G

Đ

:
Đ

K &

Đ

: chưa theo kịp

tốc độ thay đổi công nghệ làm cho việc cải tiến chưa được nhanh
chóng như mong đợi.

M

K &
:
trình

độ của nhân lực KH&CN; khâu tổ chức, quản lý nhân lực KH&CN.
2.3. Th c trạng năng l c công nghệ sản xuất chương trình truyền
hình
2.3.1. ổ
ì

q

Hồ C í M

1. Kênh HTV9: TH



ươ



r yề

ì

Đà


r yề

p
S , CH NH T

, T NG H P

2. Kênh HTV7 – KÊNH THÔNG T N G Ả T

T NG H P

3. Kênh HTV1 – KÊNH THÔNG TIN CÔNG CỘNG
4. Kênh HTV2 – KÊNH G Ả T

T NG H P

5.

Kênh HTV3 – KÊNH TH ẾU NH

6.

Kênh HTV4 – KÊNH KHOA HỌC - G ÁO DỤC

7. KÊNH HTV.COOP – KÊNH MUA SẮM

UA T UYỀN HÌNH

8.


KÊNH HTVC THUẦN V ỆT

9.

KÊNH HTVC DU L CH & CUỘC SỐNG

10. KÊNH HTVC CA NHẠC

22


11. KÊNH HTVC PHỤ NỮ
12. KÊNH HTVC G A ĐÌNH
13. KÊNH HTVC - PHIM
14. KÊNH HTVC THỂ THAO
15. KÊNH HTVC+
16. KÊNH MUA SẮM T ÊU DÙNG
17. KÊNH FBNC – Kênh thông tin tài chính – ngân hàng

r yề

q

ề ả

ì



ươ


Hồ C í M



r yề

ì

p

Đ

009


ng kh

mua b n quy n và nâng cao ch

ổi thông tin,

ng biên t p, biên d ch các

c ngoài; h p tác v
s n xu
Đầ ư ô
Đà

r yề

Các

Đà



ệ ả

ì

, tổ ch c



Hồ C í M

.
ươ



r yề

ì

p

X

Đ

Đ

50
Pú-

,





7

9
1
70

ù




3G,

23

3

4



4N ữ
Đà

ế r

r yề

ì

b



Hồ C í M

M
nhi



ươ



r yề

ì

p


ý ũ

Đ

còn

.
N
-D

trình:
, thi u chi

,



.
.

-

P


ù

:
ắ ý


ng gây

.
2.4. Th c trạng huy đ ng tài chính cho công nghệ sản xuất chương
trình truyền hình
4

ổ q

r yề

ì

6%;
28%.
Đ .
2.4.2. H y
cáp
Đ

.

24


×