Phòng GD&ĐT Thọ Xuân
Trờng THCS Nam Giang
hớng dẫn chấm môn hoá học thcs
đề thi chọn học sinh giỏi vòng 2
năm học 2010-2011
môn: hoá học
Thời gian: 150 phút (Không kể thời gian giao đề)
Câu Nội dung Điểm
I
1/ Phân biệt các chất rắn
+ Lấy mỗi chất rắn1 ít làm mẫu thử, đánh dấu. Hoà tan 4 chất rắn với nớc , Có
:
- 2 mẫu thử tan trong nớc thành dung dịch :Đó là NaCl và Na
2
CO
3
(1)
- 2 mẫu thử không tan trong nớc là CaCO
3
và BaSO
4
(2)
+ Sục CO
2
lần lợt vào các ống chứa chất rắn không tan nhóm (2)
Nếu thấy có chất rắn tan dần là CaCO
3
. Không tan là BaSO
4
CO
2
+ H
2
O + CaCO
3
Ca(HCO
3
)
2
+ Lấy dung dịch vừa nhận Ca(HCO
3
)
2
cho tác dụng với hai dung dịch nhóm
(1), ống nào có kết tủa là Na
2
CO
3
, không có kết tủa là NaCl .
Ca(HCO
3
)
2
+ Na
2
CO
3
CaCO
3
+ 2NaHCO
3
1,0
2/ Các phơng trình phản ứng điều chế các khí
1. Fe + 2HCl FeCl
2
+ H
2
2. MnO
2
+ 4HCl
0
t
Cl
2
+ MnCl
2
+2H
2
O
3. CaCO
3
+ 2HCl CaCl
2
+ H
2
O + CO
2
4. Na
2
SO
3
+ 2HCl 2 NaCl + H
2
O + SO
2
5. FeS + 2HCl FeCl
2
+ H
2
S
6. Al
4
C
3
+ 12HCl 3CH
4
+ 4AlCl
3
7. CaC
2
+ 2HCl C
2
H
2
+ CaCl
2
8. Mg
3
N
2
+ 6HCl 2NH
3
+ 3MgCl
2
9. 2Na
2
O
2
+ 4HCl O
2
+ 4NaCl +2H
2
O
0,25
0,25
0,25
0,25
1/ Hoàn thành các phơng trình phản ứng
a.P
2
O
5
+ 2NaOH +H
2
O 2NaH
2
PO
4
P
2
O
5
+ 4NaOH 2Na
2
HPO
4
+ H
2
O
P
2
O
5
+ 6NaOH 2Na
3
PO
4
+3H
2
O
0,3
II
b.SO
2
+ Ca(OH)
2
CaSO
3
+ H
2
O
c.Ba +2H
2
O Ba(OH)
2
+ H
2
3Ba(OH)
2
+Al
2
(SO
4
)
3
3BaSO
4
+2Al(OH)
3
2Al(OH)
3
+ Ba(OH)
2
Ba(AlO
2
)
2
+ 4H
2
O
d.Ca(HCO
3
)
2
+ NaOH CaCO
3
+NaHCO
3
+ H
2
O
hoặc:Ca(HCO
3
)
2
+ 2NaOH CaCO
3
+ Na
2
CO
3
+ 2H
2
O
e.NaHSO
4
+ Ba(HCO
3
)
2
BaSO
4
+ NaHCO
3
+ H
2
O + CO
2
hoặc : 2 NaHSO
4
+ Ba(HCO
3
)
2
BaSO
4
+Na
2
SO
4
+ 2H
2
O +2 CO
2
0,1
0,3
0,15
0,15
2/ Tách các oxit ra khỏi quặng nhôm
+ Hoà tan hỗn hợp oxit bằng dung dịch kiềm nóng, Al
2
O
3
và SiO
2
tan :
Al
2
O
3
+ 2NaOH 2NaAlO
2
+ H
2
O
SiO
2
+ 2NaOH Na
2
SiO
3
+ H
2
O
- Lọc thu đợc Fe
2
O
3
( Không tan)
+ Sục CO
2
d vào nớc lọc để tách đợc kết tủa Al(OH)
3
NaAlO
2
+ CO
2
+ 2H
2
O Al(OH)
3
+ NaHCO
3
- Lọc kết tủa đem nung nóng thu đợc Al
2
O
3
2Al(OH)
3
0
t
Al
2
O
3
+ 3H
2
O
+ Dùng HCl tác dụng với nớc lọc, để tạo kết tủa H
2
SiO
3
2HCl + Na
2
SiO
3
2NaCl + H
2
SiO
3
- Lọc kết tủa,nung nóng H
2
SiO
3
thu đợc SiO
2
H
2
SiO
3
0
t
SiO
2
+ H
2
O
0,3
0,4
0,3
III
Gọi a là số mol CaCO
3
,b là số mol MgCO
3
có trong 12,3 gam hỗn hợp.
n BaO =
0,1mol
153
15,3
=
Phơng trình phản ứng BaO + H
2
O Ba(OH)
2
(Dung dịch A)
nBa(OH)
2
= n BaO = 0,1mol
CaCO
3
+ 2HCl CaCl
2
+ H
2
O + CO
2
a a
MgCO
3
+ 2HCl MgCl
2
+ H
2
O + CO
2
b b
Khí B là CO
2
có số mol = a + b
* Biện luận:
- Nếu hỗn hợp ban đầu chỉ có CaCO
3
( M = 100)
nCO
2
( min) =
0,123mol
100
12,3
=
- Nếu hỗn hợp ban đầu chỉ có MgCO
3
(M = 84)
nCO
2
(max) =
0,146mol
84
12,3
=
0,25
0,25
Từ đó 0,123 < nCO
2
< 0,146
*Nếu cho toàn bộ khí B hấp thụ vào dung dịch A xảy ra phản ứng:
Ba(OH)
2
+CO
2
BaCO
3
+ H
2
O (1)
0,1 0,1 0,1
BaCO
3
+ CO
2
+ H
2
O Ba(HCO
3
)
2
(2)
Vì nCO
2
> 0,1 Phản ứng (2) xảy ra, BaCO
3
bị tan 1phần
Nhng nCO
2
< 0,2 BaCO
3
không tan hết
Vậy: Sau phản ứng vẫn còn kết tủa tạo thành
0,5
0,25
0,25
IV
+
2
1
khối lợng hỗn hợp =
gam5,7
2
15
=
+ Nếu ở thí nghiệm 1 mà HCl d thì ở thí nghiệm 2 khi tăng lợng axit Khối
lợng muối tạo ra phải không đổi (điều này trái giả thiết) Vậy ở thí nghiệm 1:
Kim loại còn d, axit thiếu.
+Nếu toàn bộ lợng axit HCl ở thí nghiệm 2 tạo ra muối thì lợng muối phải là
gam2,37
600
800.9,27
=
.Theo đầu bài khối lợng muối thu đợc là 32,35gam
(37,2 > 32,35) ở thí nghiệm 2 : axit HCl còn d, kim loại hết.
1. Phơng trình phản ứng:
2Al + 6HCl 2AlCl
3
+ 3H
2
(1)
Mg + 2HCl MgCl
2
+ H
2
(2)
m hỗn hợp KL =7,5 gam ; m muối khan = 32,35 gam
Độ tăng khối lợng( là lợng Cl của HCl ) = 32,35 - 7,5 = 24,85 gam
nHCl tham gia phản ứng :
mol7,0
5,35
85,24
=
nH
2
= 0,35 mol
+
2
H
V
= 0,35.22,4 =7,84 lit
- Số mol HCl tham gia phản ứng ở thí nghiệm 1:
mol6,0
35,32
7,0.9,27
=
Nồng độ mol dung dịch axit (x) =
1M
0,6
0,6
=
n H
2
=
2
6,0
= 0,3
+
2
H
V
= 0,3. 22,4 = 6,72 lit
2. Sau 2 thí nghiệm, thể tích H
2
thu đợc là :7,84 + 6,72 =14,56 lit
3. Gọi a,b là số mol của kim loại Al và Mg trong hỗn hợp.Từ (1) (2) có :
=+
=+
7,02b3a
7,5 24b27a
a = 0,1 mAl = 2,7 gam % Al = 36%
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
b = 0,2 mMg = 4,8gam % Mg = 64%
V
V
1/ Dung dịch B kết tủa với BaCl
2
,B có thể có các muối có gốc kết tủa với Ba;
hoặcH
2
SO
4
. Dung dịch C có phản ứng với Zn cho khí H
2
, vậy B phải là H
2
SO
4
.
- Các phơng trình phản ứng :
BaCl
2
+ H
2
SO
4
BaSO
4
+2HCl (1)
Zn + 2HCl ZnCl
2
+ H
2
(2)
Zn + H
2
SO
4
ZnSO
4
+ H
2
(3)
Vậy chất ban đầu có thể là : H
2
SO
4
, SO
3
, hoặc H
2
SO
4
.nSO
3
Theo 3 phơng trình phản ứng ta có nH
2
SO
4
= nH
2
=
mol08,0
4,22
792,1
=
* Trờng hợp 1: A là H
2
SO
4
n H
2
SO
4
=
0,067
98
6,58
=
0,08 ( Loại)
* Trờng hợp 2: A là SO
3
nSO
3
=
0,080,08225
80
6,58
=
(Loại)
* Vậy A là H
2
SO
4
.nSO
3
H
2
SO
4
.nSO
3
+nH
2
O (n+1) H
2
SO
4
Ta có
1n
0,08
80n98
6,58
+
=
+
n = 7
Công thức phân tử A là H
2
SO
4
.7H
2
O
2/ Khối lợng dung dịch D là:
m BaCl
2
=
gam16,4
233
208.66,4
=
m
dd
= 6,58 +100 + 4,16 + 0,08.65 - 0,08.2 - 4,66 = 111,12 gam
nZnCl
2
= nBaSO
4
= 0,2 mol
nZnSO
4
= 0,08 - 0,02 = 0,06 mol
C% ZnCl
2
=
%45,2100.
12,111
136.02,0
=
C%ZnSO
4
=
%69,8100.
12,111
161.06,0
=
........................................................................................................................................
0,25
0,5
0,25
0,5
0,25
0,25
0,25
0,25