Trường Tiểu học
Hồng Châu
BÀI KIỂM TRA
Mơn: Tốn – Lớp 2
Thời gian: 40 phút
Họ và Tên:......................................................................................Lớp 2................................
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: Hãy khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.
Câu 1. Kết quả của phép cộng 37 + 6 là:
A. 41
B. 42
C. 43
Câu 2. Số thích hợp điền vào ô trống là: 28 <
A. 26
B. 17
D. 44
< 30
C. 29
D. 20
Câu 3. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: 36 + …. = 46
A. 4
B. 25
C. 26
D. 10
Câu 4. Điền vào chỗ chấm
a. Số lớn nhất có hai chữ số là.......
b. Số bé nhất có một chữ số là.......
Câu 5 : Trong hình bên
a) Có ......hình tam giác.
b) Có ......hình tứ giác.
II. PHẦN TỰ LUẬN:
Câu 1. Đặt tính rồi tính.
35 + 27
45 - 12
56 + 44
...............................
.
...............................
.
...............................
.
..............................
...............................
...............................
...............................
...............................
...............................
...............................
...............................
...............................
...............................
.
Câu 2. Tính
...............................
.
...............................
.
14 cm + 17 cm =............
...............................
18kg + 5kg - 8kg =……..
Câu 3: Điền dấu ( < ; > ; = ) thích hợp vào chỗ chấm:
16 + 8 ......8 + 16
46 - 4
68 + 32 .......68 + 22
Câu 4. Một cửa hàng buổi sáng bán được 38 lít nước mắm, buổi chiều bán được ít hơn
buổi sáng 5 lít nước mắm. Hỏi buổi chiều cửa hàng đó bán được bao nhiêu lít nước
mắm?
Bài giải:
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
Câu 5. Tìm tổng của hai số, biết số hạng thứ nhất là 20, số hạng thứ hai là số liền sau của
số hạng thứ nhất.
Bài giải:
................................................................................................................
.................................................................................................................
................................................................................................................
................................................................................................................
..................................................................................................................
Trường Tiểu học
BÀI KIỂM TRA
Hồng Châu
Năm học: 2019 – 2020
Môn: Tốn – Lớp 2
Thời gian: 40 phút (Khơng kể thời gian phát đề)
Họ và tên: ............................................................................Lớp:.......................................
I . TRẮC NGHIỆM : (3 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái trước kết quả đúng:
Câu 1: Số liền trước của 69 là: (M1= 0,5đ)
A. 60
B. 68
C. 70
D. 80
Câu 2: Số lớn nhất có hai chữ số là: (M1= 0,5đ)
A. 10
B. 90
C. 99
D. 100
Câu 3: Điền dấu (<, >, =) thích hợp vào chỗ chấm: 23 + 45 .... 90 – 30 (M2= 0,5đ)
A. <
B. >
C. =
D. Không dấu
Bài 4: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng (M3 = 0,5đ)
...... - 35 = 65
A. 90
Câu 5: Số? (M1= 0,5đ)
B. 35
C. 100
D.30
1 giờ chiều hay …..giờ
A. 12
B. 13
C. 14
D. 15
Câu 6 : (M2= 0,5đ)
Hình bên có bao nhiêu hình tứ giác?
A. 1
B. 2
C. 3
TỰ LUẬN: (7 điểm) Hoàn thành các bài tập sau:
Câu 1: Đặt tính rồi tính: (M1 = 2đ)
a, 26 + 29
b, 45 + 38
c, 41 - 27
d, 60 – 16
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
Câu 2: Tìm x, biết: (M2 = 2đ)
a/ x + 37 = 73
b/ x – 30 = 42
.............................................................
..............................................................
...........................................................
............................................................
...........................................................
............................................................
Câu 3: Nhà Lan ni một con bị sữa. Ngày thứ nhất con bị này cho 43 l sữa. ngày thứ hai
nó cho ít hơn ngày thứ nhất 18 l sữa. Hỏi ngày thứ hai con bị cho bao nhiêu lít sữa?
(M3= 2đ)
Bài giải
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
Câu 4: Tính nhanh: (M4= 1đ)
48 + 49 - 9 - 8
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
.
PHÒNG GD&ĐT YÊN LẠC
TRƯỜNG TH HỒNG CHÂU
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I
Năm học : 2019 – 2020
Mơn: Toán – Lớp 2
Thời gian làm bài: 40 phút
Họ và tên:..........................................................................................Lớp:..............
Điểm
Nhận xét của giáo viên
Chữ ký GV
Điểm đọc:….+.…=….
...............................................
Người coi:……….
Điểm viết:…….
………………………………. Người chấm:……..
.
Điểm chung:…..
I . TRẮC NGHIỆM : (3,5 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái trước kết quả đúng:
Câu 1: (0.5đ) Số lớn nhất có hai chữ số là:
A. 99
Câu 2: (0.5đ)
B. 09
C. 90
D. 100
Trong hình bên có mấy hình chữ nhật ?
A. 3 hình chữ nhật
B. 4 hình chữ nhật
C. 5 hình chữ nhật
Câu 3: (0.5đ)
5dm = ...... cm ?
A.40 cm
Câu 4: (0.5đ)
B.5 cm
C.50 cm
D.70 cm
Điền số thích hợp vào chỗ chấm
17 + 25 < ....... < 93 – 49
A. 42
B. 43
Câu 5: (0.5đ)
C. 44
D. 45
C. 26
D. 27
1 ngày có ..... giờ ?
A. 24
B. 25
Câu 6: (0,5 đ) Mai có 16 chiếc kẹo, chị Lan có ít hơn Mai 5 chiếc kẹo. Hỏi chị Lan có
bao nhiêu chiếc kẹo?
A. 19
B. 11
Câu 7: (0.5đ)
C. 20
D. 21
Ngày 20 tháng 11 là thứ hai. Vậy ngày 25 tháng 11 là thứ mấy?
A. Thứ tư
B. Thứ năm
C. Thứ sáu
D. Thứ bảy
II.TỰ LUẬN: (6,5đ)
Câu 1: (2đ) Đặt tính rồi tính
24 + 16
………
………
………
Câu 2: (1đ) Tìm x
37 + 55
………..
………..
………..
97 – 9
…………
…………
…………
25 + x = 50
51 – 28
……….
……….
……….
x - 17 = 49
……………………………………......... ………………………………….......
…………………………………………. ……………………………………....
…………………………………………. ………………………………………
Câu 3: (1đ) Số ?
a)
-5
-7
+ 15
- 36
82
b)
29
Câu 4: Nhà chú Ba nuôi 84 con gà. Nhà cô Tư nuôi nhiều hơn nhà chú Ba 16 con gà.
Hỏi nhà cô Tư nuôi bao nhiêu con gà? (1,5đ)
Bài giải
……………………………………………………………………………..........
……………………………………………………………………………..........
……………………………………………………………………………..........
……………………………………………………………………………..........
Câu 5: Tính hiệu của số trịn chục lớn nhất có hai chữ số với số lớn nhất có một chữ số.
(1đ)
Bài giải
……………………………………………………………………………..........
……………………………………………………………………………..........
……………………………………………………………………………..........
KIỂM TRA
NĂM HỌC: 2019 - 2020
Mơn: Tốn 2
Thời gian làm bài: 40 phút
Trường Tiểu học Hồng Châu
Họ và tên:…………………………………………..Lớp:…………………
Điểm
Nhận xét của giáo viên
Chữ ký GV
Điểm đọc:….+.…=….
...............................................
Người coi:……….
Điểm viết:…….
……………………………….
.
Người chấm:……..
Điểm chung:…..
I . TRẮC NGHIỆM: (3 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước kết quả đúng:
Câu 1: Số lớn nhất có hai chữ số là:
A. 10
B. 90
C. 99
D. 100
Câu 2: Tuần này, thứ hai là ngày 15 tháng 12. Thứ hai tuần tới là ngày nào?.
O
A. Ngày
8 tháng 12.
17 cm
B. Ngày 22 tháng 12
C. Ngày 23 tháng 12.
D. Ngày 01 tháng 01
Câu 3: 1 ngày có …..giờ . Số cần điền vào chỗ chấm là:
A 12
B. 24
C. 14
D. 15
28cm
Câu 4: Số hình tam giác trong hình vẽ bên là :
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 5.Khoanh vào chữ đặt trước kết quả đúng. Tính độ dài đoạn thẳng AB ?
A. 45 cm
B. 35 cm
C. 27 cm
D. 18 cm
Câu 6: Điền số thích hợp vào ơ trống:
54 +
?
= 54
A
II. TỰ LUẬN: (7 điểm)
Câu 1: (2 điểm) Đặt tính rồi tính:
17 + 39
85 + 15
100 - 17
57 – 9
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
Câu 2: (1 điểm) Tìm x:
x + 12 = 46
x – 16 = 52
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
Câu 3: (1.5điểm) Lan hái được 27 quả chanh, Huệ hái được ít hơn Lan 9 quả. Hỏi
Huệ hái được bao nhiêu quả chanh?
Bài giải
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
…………………………………………..
Câu 4: (1.5 điểm) Lớp 2A có 35 học sinh. Số học sinh nam là 20 học sinh. Hỏi lớp 2A có
bao nhiêu học sinh nữ?
Bài giải
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
………………………………………...........................................................
Câu 5: (1 điểm) Tính nhanh
1 + 2 + 3 + 5 + 17 + 18 + 19
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………