Tải bản đầy đủ (.pdf) (6 trang)

Đề thi thử THPT Quốc gia môn Lịch sử năm 2020 có đáp án - Sở GD&ĐT Hà Tĩnh (Mã đề 001)

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (241.41 KB, 6 trang )

SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO HÀ TĨNH
TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRUNG THIÊN

KỲ THI THỬ THPT QUỐC GIA – NĂM HỌC 2019 - 2020
MÔN LỊCH SỬ

Thời gian làm bài : 50 Phút; (Đề có 40 câu)
(Đề có 4 trang)

Họ tên : ............................................................... Số báo danh : ...................

Mã đề 001

Câu 1: Sự kiện nào đánh dấu Đảng Cộng sản Đông Dương trở thành một Đảng cầm quyền?
A. Phong trào cách mạng 1930-1931. B. Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời.
C. Phong trào dân chủ 1936-1939.
D. Thắng lợi của Cách mạng tháng Tám năm 1945.
Câu 2: Hội nghị Ban chấp hành Trung ương Đảng cộng sản Đông Dương tháng 11/1939, xác định
nhiệm mục tiêu đấu tranh trước mắt của cách mạng Đông Dương là
A. thành lập Chính phủ công – nông - binh.
B. làm cho Đông Dương hoàn toàn độc lập.
C. giải phóng dân tộc và tạm gác ruộng đất.
D. làm cho Việt Nam được độc lập và tự do.
Câu 3: Yếu tố nào không phải là hạn chế trong Chiến lược kinh tế hướng nội ở các nước thuộc
nhóm nước sáng lập ASEAN?
A. Chưa tự túc được vấn đề lương thực.
B. Đời sống người lao động còn khó khăn.
C. Thiếu vốn, thiếu nguyên liệu và công nghệ.
D. Chi phí cao dẫn tới tình trạng thua lỗ.
Câu 4: Chính sách kinh tế mới của nước Nga không có nội dung
A. nhà nước kiểm soát toàn bộ nền kinh tế.


B. thuế lương thực, tự do bán nông phẩm thừa.
C. nhà nước nắm các ngành kinh tế chủ chốt.
D. khuyến khích tư bản nước ngoài đầu tư.
Câu 5: Chủ tịch Hồ Chí Minh trước khi sang Pháp đã dặn Huỳnh Thúc Kháng: ‘Dĩ bất biến, ứng
vạn biến’. Theo em cái ‘bất biến’ của dân tộc ta trong thời điểm này là gì?
A. Hòa bình
B. Tự do.
C. Tự chủ
D. Độc lập.
Câu 6: Nội dung nào trong chủ trương, đường lối đấu tranh của Đảng Cộng sản Đông Dương tại
Hội nghị tháng 7/1936 so với hội nghị tháng 10/1930 không thay đổi?
A. Thành lập mặt trận.
B. Khẩu hiệu đấu tranh.
C. Nhiệm vụ chiến lược.
D. Hình thức đấu tranh.
Câu 7: Sự chuẩn bị tất yếu đầu tiên có tính quyết định cho những bước phát triển nhảy vọt mới
trong lịch sử phát triển của dân tộc Việt Nam là
A. hội Việt Nam cách mạng thanh niên.
B. ba tổ chức cộng sản ra đời 1929.
C. liên minh công nông hình thành.
D. Đảng cộng sản Việt Nam ra đời 1930.
Câu 8: Cuộc đấu tranh đầu tiên do tư sản dân tộc Việt Nam phát động trong năm đầu sau Chiến
tranh thế giới thứ nhất là
A. phong trào “chấn hưng nội hóa”, “bài trừ ngoại hóa”.
B. chống độc quyền xuất khẩu lúa gạo ở Nam Kì.
C. chống độc quyền thương cảng Sài Gòn.
D. thành lập nhà xuất bản và ra một số tờ báo tiến bộ.
Câu 9: Tại Hội nghị lần thứ 8 (5-1941) của Ban chấp hành Trung ương Đảng cộng sản Đông
Dương,Nguyễn Ái Quốc chủ trương thành lập
A. mặt trận Liên Việt. B. mặt trận Đồng minh.

C. mặt trận Việt Minh. D. mặt trận thống nhất phản đế Đông Dương.
Câu 10: Từ những năm 80 của thế kỉ XX, Nhật Bản trở thành siêu cường số một thế giới về
Trang 1/4 - Mã đề 001


A. ngoại tệ.
B. tài chính.
C. khoa học – công nghệ.
D. công nghiệp.
Câu 11: Quốc gia nào có tốc độ tăng trưởng kinh tế cao nhất ở Đông Nam Á trong những năm 70
của thế kỉ XX?
A. Malaixia.
B. Philippin .
C. Xingapo.
D. Thái Lan.
Câu 12: Nguyên nhân chủ yếu mà Đảng, Chính phủ Việt Nam Dân chủ Cộng hòa chủ trương hòa
hoãn, nhân nhượng với quân Trung Hoa Dân Quốc là
A. do quân Trung Hoa Dân Quốc có tay sai hỗ trợ bên trong mạnh.
B. nhằm ngăn Trung Hoa Dân quốc cấu kết với Pháp.
C. vì quân Trung Hoa Dân Quốc quá mạnh và rất nguy hiểm.
D. để tránh một lúc phải đối phó với nhiều kẻ thù.
Câu 13: Cơ quan ngôn luận của Hội Việt Nam cách mạng thanh niên là
A. báo đỏ.
B. báo Búa liềm.
C. báo thanh niên.
D. Đường Cách mệnh.
Câu 14: Hình thức chủ yếu trong cuộc cạnh tranh giữa các cường quốc từ sau Chiến tranh lạnh là
A. xây dựng sức mạnh tổng hợp của quốc gia.
B. phát triển tính năng động, sức mạnh kinh tế.
C. chạy đua vũ trang, xây dựng quốc phòng.

D. khôi phục tính năng động, sức mạnh kinh tế.
Câu 15: Nhân tố hàng đầu chi phối nền chính trị thế giới và quan hệ quốc tế trong nửa sau thế kỷ
XX là
A. trật tự hai cực Ianta với đặc trưng hai cưc, hai phe.
B. phong trào giải phóng dân tộc.
C. sự liên minh kinh tế khu vực và quốc tế.
D. cục diện “ Chiến tranh lạnh”.
Câu 16: Nhận xét nào dưới đây đúng với phong trào yêu nước Việt Nam cuối thế kỉ XIX ?
A. Quy mô lớn, chống đế quốc, phong kiến.
B. Diễn ra sôi nổi, quyết liệt và rất triệt để.
C. Khủng hoảng đường lối, giai cấp lãnh đạo.
D. Hình thức đấu tranh phong phú và mới.
Câu 17: Trong bối cảnh "Chiến tranh lạnh" căng thẳng, về quân sự Nhật Bản khác với các nước tư
bản Tây Âu ở chỗ không
A. có lực lượng phòng vệ.
B. có quân đội thường trực.
C. sản xuất vũ khí cho Mĩ.
D. tham gia bất kì tổ chức quân sự nào của Mĩ.
Câu 18: Đặc điểm nổi bật của phong trào dân chủ 1936 – 1939 là
A. quy mô rộng lớn, tính chất quyết liệt, triệt để.
B. phong trào đầu tiên do Đảng lãnh đạo.
C. mang tính quần chúng, quy mô rộng lớn, hình thức phong phú.
D. lần đầu tiên công – nông đoàn kết đấu tranh.
Câu 19: Điều kiện chính trị để tiếp thu luồng tư tưởng cách mạng vô sản ở Việt Nam sau chiến
tranh thế giới thứ nhất là
A. cách mạng tháng Mười Nga.
B. phong trào yêu nước.
C. chính sách khai thác thuộc địa của Pháp.
D. sự phân hóa giai cấp.
Câu 20: Từ ngày 12-3-1945, Đảng Cộng sản Đông Dương sử dụng khẩu hiệu “Đánh đuổi phát xít

Nhật”, vì
A. phát xít Nhật đã trở thành kẻ thù chính của nhân dân Đông Dương.
B. thời cơ Tổng khởi nghĩa giành chính quyền cho các dân tộc Đông Dương đã đến.
C. hội nghị Ianta đã có quyết định sẽ tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa quân phiệt Nhật Bản.
D. phát xít Nhật và thực dân Pháp mâu thuẫn với nhau ngày càng sâu sắc.
Câu 21: Tư tưởng tiến bộ của Phan Châu Trinh có ý nghĩa lớn đến hiện nay là gì?
Trang 2/4 - Mã đề 001


A. Tư tưởng dân sinh.
B. Tư tưởng khai dân trí.
C. Tư tưởng khai hóa.
D. Tư tưởng dân quyền.
Câu 22: Sự kiện mở ra một bước ngoặt lớn trong lịch sử dân tộc Việt Nam là
A. Đảng cộng sản Việt Nam ra đời đầu năm 1930.
B. hội nghị Ban chấp hành trung ương lần thứ VIII.
C. Nguyễn Ái Quốc đọc Sơ thảo Luận cương Lênin.
D. cách mạng tháng Tám năm 1945 giành thắng lợi.
Câu 23: Từ nguyên nhân chủ yếu quyết định sự phát triển kinh tế của các nước tư bản chủ nghĩa
sau chiến tranh thế giới thứ hai, Việt Nam rút ra bài học như thế nào để phát triển kinh tế?
A. Đầu tư cho giáo dục đào tạo là quốc sách, khoa học kĩ thuật là then chốt.
B. Mở cửa nền kinh tế để tranh thủ vốn và thời cơ toàn cầu hóa từ bên ngoài.
C. Phát huy các lợi thế bên trong của đất nước về truyền thống và lao động.
D. Vai trò quản lí của nhà nước, luôn có chính sách tự điều chỉnh kịp thời.
Câu 24: Cương lĩnh tháng 2 năm 1930, xác định đường lối chiến lược cách mạng Việt Nam như thế
nào ?
A. Hai nhiệm vụ chiến lược là đánh đổ phong kiến và đánh đổ đế quốc.
B. Cách mạng tư sản dân quyền, bỏ qua thời kì TBCN, để đi tới xã hội cộng sản.
C. Cách mạng tư sản dân quyền, thổ địa cách mạng, để đi tới xã hội cộng sản.
D. Lúc đầu là cách mạng tư sản dân quyền, sau đó tiến thẳng lên Xã hội chủ nghĩa.

Câu 25: Ý nghĩa lớn nhất của phong trào giải phóng dân tộc ở châu Á, châu Phi và khu vực Mĩ
Latinh sau Chiến tranh thế giới thứ hai là
A. làm sụp đổ trật tự hai cực Ianta.
B. đưa tới sự ra đời của hơn 100 quốc gia độc lập.
C. làm sụp đổ chế độ phân biệt chủng tộc (Apacthai).
D. làm sụp đổ hệ thống thuộc địa của chủ nghĩa thực dân.
Câu 26: Khi về Việt Nam (đầu năm 1941), Nguyễn Ái Quốc chọn Cao Bằng để xây dựng căn cứ
địa cách mạng vì đó là nơi có
A. lực lượng chính trị được tổ chức và phát triển.
B. hệ thống đường giao thông phát triển đồng bộ.
C. các đội du kích địa phương hoạt động mạnh.
D. lực lượng dân quân tự vệ phát triển mạnh.
Câu 27: Lực lượng chính trị có vai trò như thế nào đối với thành công của cuộc Tổng khởi nghĩa
tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam?
A. Lực lượng xung kích trong Tổng khởi nghĩa.
B. Lực lượng nòng cốt trong Tổng khởi nghĩa.
C. Quyết định thắng lợi của Tổng khởi nghĩa.
D. Hỗ trợ lực lượng vũ trang giành chính quyền.
Câu 28: Địa danh nào được chọn làm thủ đô khu giải phóng Việt Bắc?
A. Định Hóa ( Thái Nguyên).
B. Tân Trào ( Tuyên Quang).
C. Đồng Văn ( Hà Giang).
D. Pắc Bó ( Cao Bằng).
Câu 29: Bài học kinh nghiệm chủ yếu của cách mạng Tháng Mười Nga đối với cách mạng Việt
Nam là gì?
A. Đoàn kết vô sản quốc tế.
B. Bài học về phương pháp đấu tranh.
C. Chỉ ra kẻ thù của phong trào.
D. Chỉ ra con đường cách mạng vô sản.
Câu 30: Chế độ Apácthai ở Nam Phi là một

A. biểu hiện của chế độ độc tài chuyên chế. B. biến tướng của chủ nghĩa thực dân.
Trang 3/4 - Mã đề 001


C. chế độ chiếm nô khắc nghiệt.
D. chế độ phân biệt đẳng cấp hết sức nghiệt ngã.
Câu 31: Hoàn chỉnh chủ trương chuyển hướng đấu tranh cách mạng trong thời kì 1939 -1945 nhằm
giải quyết mục tiêu số một của cách mạng là giải phóng dân tộc và đề ra nhiều chủ trương sáng tạo
để thực hiện mục tiêu ấy là
A. hội nghị BCH TW tháng 11 năm 1939 ở Hoóc Môn-Gia Định.
B. hội nghị Ban Thường vụ trung ương Đảng ở Võng La (2/1943).
C. hội nghị BCH TW lần thứ VIII ở Pắc Bó - Cao Bằng (5/1941).
D. hội nghị Ban Thường vụ trung ương Đảng ở Đình Bảng (12/3/1945).
Câu 32: Cuộc khởi nghĩa tiêu biểu nhất của nhân dân ba tỉnh miền Đông Nam kì sau Hiệp ước 1862

A. khởi nghĩa Trương Quyền.
B. khởi nghĩa Phan Tôn, Phan Liêm.
C. khởi nghĩa Nguyễn Trung Trực.
D. khởi nghĩa Trương Định.
Câu 33: Bài học về phương pháp cách mạng được rút ra trong Cách mạng tháng Tám 1945 ở Việt
Nam là
A. tiến hành cách mạng tư sản dân quyền, thổ địa cách mạng lên CNXH.
B. bạo lực cách mạng đi từ khởi nghĩa từng phần lên tổng khởi nghĩa.
C. thành lập mặt trận dân tộc tập hợp lực lượng yêu nước, cô lập kẻ thù.
D. đưa nhiệm vụ giải phóng dân tộc lên hàng đầu là mục tiêu số một.
Câu 34: Điểm khác nhau giữa Cương lĩnh chính trị đầu tiên và Luận cương chính trị tháng 10- 1930

A. vai trò lãnh đạo cách mạng.
B. phương pháp cách mạng.
C. phương hướng chiến lược cách mạng.

D. tập hợp lực lượng cách mạng.
Câu 35: Biện pháp lâu dài để giải quyết khó khăn tài chính của Chính phủ Việt Nam dân chủ cộng
hòa sau cách mạng tháng Tám năm 1945 là
A. Chính phủ kêu gọi nhân dân tự nguyện đóng góp .
B. Quốc hội quyết định lưu hành tiền Việt Nam.
C. nhân dân thực hiện phong trào “ Tuần lễ vàng”.
D. vận động nhân dân xây dựng “ Quỹ độc lập”.
Câu 36: Hiệp định Sơ bộ ngày 6/3/1946 không có ý nghĩa
A. Việt Nam được công nhận tự do, thống nhất.
B. tránh cho dân tộc cuộc chiến với nhiều kẻ thù.
C. tạo thời gian hòa bình để chuẩn bị lực lượng.
D. đưa nước ta thoát khỏi thế bị bao vây, cô lập.
Câu 37: Điểm giống nhau giữa Hội Việt Nam cách mạng thanh niên với Việt Nam Quốc dân đảng

A. phương pháp hoạt động.
B. xu hướng phát triển.
C. tính chất yêu nước.
D. khuynh hướng cách mạng.
Câu 38: Hình thức đấu tranh chủ yếu trong phong trào 1930-1931 của nhân dân Nghệ - Tĩnh là gì?
A. Mít tinh đòi quyền dân chủ.
B. Bãi công chính trị.
C. Đưa yêu sách cải thiện đời sống.
D. Biểu tình có vũ trang tự vệ.
Câu 39: Mở đầu cuộc cuộc cách mạng khoa học – kĩ thuật hiện đại là nước
A. Liên Xô.
B. Mĩ.
C. Anh.
D. Nhật.
Câu 40: Hai khẩu hiệu mà Đảng ta vận dụng trong phong trào cách mạng 1930 - 1931 là khẩu hiệu
nào?

A. "Tự do dân chủ" và "Cơm áo hoà bình".
B. "Đả đảo đế quốc" và "Hòa bình ".
C. "Độc lập dân tộc" và "Ruộng đất dân cày".
D. "Chống đế quốc" và "Chống phát xít".
------ HẾT -----Trang 4/4 - Mã đề 001


SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO HÀ TĨNH
TRƯỜNG NGUYỄN TRUNG THIÊN

KỲ THI THỬ THPT QUỐC GIA – NĂM HỌC 2019 - 2020
MÔN LỊCH SỬ

Thời gian làm bài: 50 Phút
Phần đáp án câu trắc nghiệm:
001
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14

15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40

D
B
A

A
D
C
D
A
C
B
C
D
C
A
A
C
B
C
B
A
D
A
A
C
B
A
C
B
D
B
C
D
B

D
B
D
C
D
B
C

002

003

004

C
C
B
C
A
C
B
C
D
C
A
B
C
C
D
D

D
D
C
B
D
A
B
B
B
B
B
A
C
A
A
B
A
D
C
A
D
C
D
C

D
B
A
D
A

D
B
A
A
C
A
B
C
A
D
A
A
C
B
C
C
C
D
D
A
D
D
A
A
B
C
A
A
B
D

A
C
B
A
D

B
D
C
C
A
D
C
C
A
A
B
B
C
C
C
A
D
A
A
C
B
A
D
A

A
A
D
B
A
C
C
B
C
D
D
D
B
B
D
B


SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO HÀ TĨNH
TRƯỜNG NGUYỄN TRUNG THIÊN

KỲ THI THỬ THPT QUỐC GIA – NĂM HỌC 2019 - 2020
MÔN LỊCH SỬ

Thời gian làm bài : 50 Phút
Phần đáp án câu trắc nghiệm:
005
1
2
3

4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33

34
35
36
37
38
39
40

D
C
B
B
C
C
B
A
D
A
A
B
B
A
C
C
A
D
D
C
D
C

B
D
D
D
B
C
B
D
C
A
C
C
B
C
B
C
A
B

006

007

008

A
B
C
B
B

D
D
A
D
B
B
D
C
D
C
A
D
B
C
A
D
C
C
D
A
A
C
C
B
D
D
C
B
D
C

C
C
A
B
B

C
C
A
A
A
D
C
B
C
B
D
B
A
B
B
D
C
C
B
B
B
A
D
B

D
A
B
A
B
D
D
B
C
D
B
B
C
D
D
C

B
A
B
D
D
C
A
A
D
C
A
B
A

A
A
B
B
C
C
A
B
B
D
D
B
D
C
A
A
A
C
C
A
D
B
D
A
A
D
A




×