Tải bản đầy đủ (.pdf) (38 trang)

xử lý tín hiệu slide c3

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (703.26 KB, 38 trang )

CHƯƠNG 3: BIẾN ĐỔI Z
1. Biến đổi z
2. Các tính chất
3. Biến đổi z hữu tỉ
4. Biến đổi z đơn hướng
5. Phân tích hệ LTI trên miền Z

Chương 3

1


Biến đổi z
Định nghĩa:


X(z) =

 x (n )z

−n

n = −

Ký hiệu:
z
x (n ) 
⎯→
X(z)

Miền hội tụ ROC (Region Of Convergence):


Tập hợp tất cả các giá trị của z để X(z) hội tụ

Chương 3

2


Biến đổi z
 x(n) = {1,2,5,7,0,1}

X(z) = 1 + 2z-1 + 5z-2 + 7z-3 + z-5 hữu hạn khi z  0 → ROC = C\{0}
 x(n) = {1,2,5,7,0,1}

X(z) = z2 + 2z + 5 + 7z-1 + z-3 hữu hạn khi z  0 và z  → ROC = C\{0,}
 x(n) = (n)
X(z) = 1 → ROC = C

 x(n) = (n - k), k > 0
X(z) = z-k, k > 0 → ROC = C\{0}
 x(n) = (n + k), k > 0
X(z) = zk, k > 0 → ROC = C\{}
Chương 3

3


Biến đổi z
➢ x(n) = anu(n)







X z = ෍ 𝑥(𝑛)𝑧 −𝑛 = ෍ 𝑎𝑛 𝑧 −𝑛 = ෍ (𝑎𝑧 −1 )𝑛
𝑛=−∞

𝑛=0

Theo kết quả tính tổng cấp số nhân:

𝑛=0
𝑁

𝑁+1
1

𝑞
෍ 𝑞𝑛 =
1−𝑞
𝑖=0

1 − (𝑎𝑧 −1 )𝑁+1
1
X z = lim
=
𝑘ℎ𝑖 𝑎𝑧 −1 < 1
−1
−1
𝑁→∞

1 − 𝑎𝑧
1 − 𝑎𝑧

1
X z =
, 𝑅𝑂𝐶: 𝑧 > |a|
1 − 𝑎𝑧 −1
➢ Tính X(z) khi x(n) = -anu(-n-1)
Chương 3

4


Biến đổi z
1
𝑥 𝑛 =
𝑛 ՞𝑋 𝑧 =
, 𝑅𝑂𝐶: 𝑧 > 𝑎
1 − 𝑎𝑧 −1
𝑧
1
𝑛
𝑥 𝑛 = −𝑎 𝑢 −𝑛 − 1 ՞ 𝑋 𝑧 =
, 𝑅𝑂𝐶: 𝑧 < |𝑎|
1 − 𝑎𝑧 −1
𝑎𝑛 𝑢

|z| > |a|

𝑧


|z| < |a|

Chương 3

5


Biến đổi z
1
𝑥 𝑛 =
𝑛 ՞𝑋 𝑧 =
, 𝑅𝑂𝐶: 𝑧 > 𝑎
1 − 𝑎𝑧 −1
𝑧
1
𝑛
𝑥 𝑛 = −𝑎 𝑢 −𝑛 − 1 ՞ 𝑋 𝑧 =
, 𝑅𝑂𝐶: 𝑧 < |𝑎|
1 − 𝑎𝑧 −1
𝑎𝑛 𝑢

𝑧

x(n) = 2nu(n), a = 2
x(n) = (-3)nu(n), a = -3
x(n) = (1/2)nu(-n-1), a = 1/2
x(n) = -3-nu(-n-1) a = 1/3
Chương 3


1
𝑋 𝑧 =
, 𝑅𝑂𝐶: 𝑧 > 2
1 − 2𝑧 −1
1
𝑋 𝑧 =
, 𝑅𝑂𝐶: 𝑧 > 3
1 + 3𝑧 −1
1
1
𝑋 𝑧 =−
, 𝑅𝑂𝐶: 𝑧 <
1
2
1 − 2 𝑧 −1
1
1
𝑋 𝑧 =
, 𝑅𝑂𝐶: 𝑧 <
1 −1
36
1 − 3𝑧


Biến đổi z
Tính chất của biến đổi z
Tuyến tính

Nếu:
z

x1(n) 
X1(z)
⎯→

và:
thì:
Cosx = (ejx + e-jx)/2
Sinx = (ejx – e-jx)/2j

z
x2(n) 
X2(z)
⎯→

z
a1x1(n) + a2x2(n) 
X(z) = a1X1(z) + a2X2(z)
⎯→

1 − z −1 cos 0
(cos0n)u(n) 
, ROC: |z| > 1
⎯→
−1
−2
1 − 2z cos 0 + z
−1
z
sin 0
z

(sin0n)u(n) 
, ROC: |z| > 1
⎯→
−1
−2
1 − 2z cos 0 + z
z

Chương 3

7


Biến đổi z
Tính chất của biến đổi z
Tuyến tính
1. x(n) = 2nu(n) + 3n-1u(n)
2. x(n) = (-3)n+1u(-n-1) + 2n-2u(n)
3. x(n) = 2-n-1u(n) – u(-n-1)
4. x(n) = u(n) + 3-n+1u(-n-1)

Chương 3

8


Biến đổi z
Tính chất của biến đổi z
Dịch thời gian


Nếu:
z
x(n) 
X(z)
⎯→

thì:

z
x(n - k) 
z-kX(z)
⎯→

x(n) = 2nu(n - 1)
Đặt x1(n) = 2nu(n)
x(n) =

2.2n-1u(n


⎯→
z

- 1) = 2x1(n – 1)

𝑋1 𝑧 =

1
, 𝑅𝑂𝐶: 𝑧 > 2
1 − 2𝑧 −1



⎯→ 𝑋 𝑧 =
z

Chương 3

2𝑧 −1
𝑧 =
,
1 − 2𝑧 −1
𝑅𝑂𝐶: 𝑧 > 2

2𝑧 −1 𝑋1

9


Biến đổi z
Tính chất của biến đổi z
Dịch thời gian
1. x(n) = 2n-1u(n+1) + 3-n-1u(n)
2. x(n) = (-1/3)n+1u(-n) + 2-2nu(n)
3. x(n) = (-1)nu(n+2) – 2nu(-n+1)
4. x(n) = u(n-2) + 2n-2u(-n-3)

Chương 3

10



Biến đổi z
Tính chất của biến đổi z
Co trên miền z

Nếu:
z
x(n) 
X(z), ROC: r1 < |z| < r2
⎯→

thì:

z
anx(n) 
X(a-1z), ROC: |a|r1 < |z| < |a|r2
⎯→

1 − z −1 cos 0
(cos0n)u(n) 
, ROC: |z| > 1
⎯→
−1
−2
1 − 2z cos 0 + z
z

1 − az −1 cos 0
a (cos0n)u(n) 
, ROC: |z| > |a|

⎯→
−1
2 −2
1 − 2az cos 0 + a z
n

z

Chương 3

11


Biến đổi z
Tính chất của biến đổi z
Đảo thời gian
Nếu:
z
x(n) 
X(z), ROC: r1 < |z| < r2
⎯→

thì:

z
x(-n) 
X(z-1), ROC:
⎯→

1

1
< |z| <
r2
r1

x(n) = u(-n)
z
u(n) 
⎯→

1
, ROC: |z| > 1
−1
1− z

x(n) = u(-(n-1)-1)


⎯→
z

z
x(n) 
X(z) =
⎯→

𝑧 −1
𝑋 𝑧 =−
, 𝑅𝑂𝐶: 𝑧 < 1
1 − 𝑧 −1

Chương 3

1
, ROC: |z| < 1
1− z
12


Biến đổi z
Tính chất của biến đổi z
Vi phân trên miền z
Nếu:
z
x(n) 
X(z)
⎯→

thì:

z
−z
nx(n) 
⎯→

dX ( z )
dz

x(n) = nanu(n)

1

, ROC: |z| > |a|
1 − az −1
 1 
d
−1 
az −1
1

az


X(z) = -z
=
dz
(1 − az −1 )2
z
anu(n) 
⎯→

na u(n) 
⎯→
n

Chương 3

z

az −1

(1 − az )


−1 2

, ROC: |z| > |a|
13


Biến đổi z
Tính chất của biến đổi z
Vi phân trên miền z
1. x(n) = n2anu(n)
2. x(n) = n(-1/3)n+1u(-n)
3. x(n) = n2nu(n+2)
4. x(n) = n2-n-2u(-n-3)
5. x(n) = (1/n)2nu(n – 1)

Chương 3

14


Biến đổi z
Tính chất của biến đổi z
Tích chập

Nếu:
z
x1(n) 
X1(z)
⎯→


và:
thì:

z
x2(n) 
X2(z)
⎯→

z
x1(n) * x2(n) 
X1(z)X2(z)
⎯→

Tích chập của hai tín hiệu x1(n) và x2(n) thực hiện như sau:
 Tính biến đổi z của x1(n) và x2(n) (tương ứng là X1(z) và X2(z))
 Tính X(z) = X1(z)X2(z)
 Biến đổi z ngược x(n) = Z-1{X(z)}, x(n) là tích chập của x1(n) và x2(n)
Chương 3

15


Biến đổi z
Tính chất của biến đổi z
Tích chập
Tính tích chập của:

x1(n) = {1,-2,1} và x2(n) = {2,0,-2,1}



X1(z) = 1 - 2z-1 + z-2
X2(z) = 2z2 – 2 + z-1

Y(z) = X1(z)X2(z) = (1 - 2z-1 + z-2)(2z2 – 2 + z-1)
= 2z2 – 2 + z-1 - 4z + 4z-1 -2z-2 + 2 – 2z-2 + z-3
= 2z2 – 4z + 5z-1 – 4z-2 + z-3
y(n) = {2,-4,0,5,-4,1}

Chương 3

16


Biến đổi z
Tính chất của biến đổi z
Tính tích chập của:
x1(n) = 3.2n-1u(n-1) và x2(n) =(-1)n-1u(n)
3𝑧 −1
𝑌 𝑧 = 𝑋1 𝑧 𝑋2 𝑧 =
𝑋1 𝑧 =
,
𝑅𝑂𝐶:
𝑧
>
2
1 − 2𝑧 −1
3𝑧 −1
1
=


1
−1
−1 , 𝑅𝑂𝐶: 𝑧 > 2
1

2𝑧
1
+
𝑧
𝑋2 𝑧 = −
, 𝑅𝑂𝐶: 𝑧 > 1
1 + 𝑧 −1
3
𝑧
𝐴
𝐵
−1
1
−1
1
𝑌 𝑧 =−
=𝑧
+
𝑌
𝑧
=
𝑧
+
=

+
𝑧−2 𝑧+1
𝑧−2 𝑧+1
𝑧−2 𝑧+1
1 − 2𝑧 −1 1 + 𝑧 −1
−3
𝐴=

= −1
𝑧 + 1 𝑧=2
−3
y(n) = - 2nu(n) + (-1)nu(n)
𝐵=

=1
𝑧 − 2 𝑧=−1
Chương 3

17


Biến đổi z
Tính chất của biến đổi z
Tích chập
1. x1(n) = u(n); x2(n) = 2nu(n – 2)
2. x1(n) = 3nu(-n); x2(n) = u(n + 2)

Chương 3

18



Biến đổi z
Tính chất của biến đổi z
Tương quan

Nếu:

z
x1(n) 
X1(z)
⎯→

và:
thì:

z
x2(n) 
X2(z)
⎯→

rx x (l) =
1 2



x

l = −


1

z
( n ) x 2 ( n − l) 
R x x (z) = X1 (z)X 2 (z −1 )
⎯→
1 2

Tương quan của hai tín hiệu x1(n) và x2(n) thực hiện như sau:
 Tính biến đổi z của x1(n) và x2(n) (tương ứng là X1(z) và X2(z))
 Tính X(z) = X1(z)X2(z-1)
 Biến đổi z ngược x(n) = Z-1{X(z)}, x(n) là chuỗi tương quan của x1(n) và x2(n)
Chương 3

19


Biến đổi z
Tính chất của biến đổi z
Tương quan
Tính tương quan của:

x1(n) = {1,-2,1} và x2(n) = {2,0,-2,1}


X1(z) = 1 - 2z-1 + z-2
X2(z) = 2z2 – 2 + z-1

Y(z) = X1(z)X2(z-1) = (1 - 2z-1 + z-2)(2z-2 – 2 + z)
= 2z-2 – 2 + z - 4z-3 + 4z-1 - 2 + 2z-4 – 2z-2 + z-1

= z – 4 + 4z-1 - 4z-3 + 2z-4
y(n) = {1,-4,4,0,-4,2}

Chương 3

20


Biến đổi z
Tính tương quan của:
x1(n) = 3u(n) và x2(n) =-(-1/2)nu(n)
3
𝑋1 𝑧 =
, 𝑅𝑂𝐶: 𝑧 > 1
1 − 𝑧 −1
1
1
𝑋2 𝑧 = −
, 𝑅𝑂𝐶: 𝑧 >
1 −1
2
1 +2𝑧

𝑌 𝑧 = 𝑋1 𝑧 𝑋2 𝑧 −1 =
3
1
=

, 𝑅𝑂𝐶: 2 > 𝑧 > 1
1

1 − 𝑧 −1
1 + 2𝑧

3𝑧
2
𝐴
𝐵
𝑌 𝑧 =−
=𝑧
+
𝑧−1 𝑧+2
𝑧−1 𝑧+2
−2
2
−2
2
−6
𝑌 𝑧 =𝑧
+
=
+
𝑧−1 𝑧+2
1 − 𝑧 −1 1 + 2𝑧 −1
𝐴=

= −2
𝑧 + 2 𝑧=1
−6
𝐵=


=2
y(n) = - 2u(n) - 2(-2)nu(-n-1)
𝑧 − 1 𝑧=−2
Chương 3

21


Biến đổi z
Tính chất của biến đổi z
Tương quan
Tính 𝑟𝑥1 𝑥2 (𝑛)
1. x1(n) = 3-nu(n); x2(n) = 2nu(n – 2)
2. x1(n) = 3nu(-n); x2(n) = u(-n + 2)

Chương 3

22


Biến đổi z hữu tỉ
M

N(z)
=
X(z) =
D( z )

b
k =0

N

k

z

−k

−k
a
z
 k

b0 z − M
=
a0 z − N

k =0

b1 M −1
b
z + ... + M
b0
b0
a
a
z N + 1 z N −1 + ... + N
a0
a0


zM +

M

X(z) =

Gz N − M

 (z − z

k

)

 (z − p

k

)

k =1
N

k =1

Chương 3

23



Biến đổi z hữu tỉ
Điểm cực của X(z): các giá trị z tại đó X(z) = 
Biểu diễn: pk (pole)
Ký hiệu: x
Điểm không của X(z): các giá trị z tại đó X(z) = 0
Biểu diễn: zk (zero)
Ký hiệu: o

Chương 3

24


Biến đổi z hữu tỉ
Hàm hệ thống của hệ LTI
y(n) = x(n)*h(n)

h(n)

x(n)

Y ( z)
H ( z) =
X ( z)

Y(z) = X(z)H(z)

H(z): hàm hệ thống của hệ LTI
N


M

k =1

k =0

y (n) = − ak y (n − k ) +  bk x(n − k )
M

H ( z) =

−k
b
z
 k
k =0
N


−k 
1 +  ak z 
 k =1


Hệ LTI biểu diễn bằng phương trình sai
phân hệ số hằng có hàm hệ thống là hàm
hữu tỉ
Chương 3

25



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×