Tải bản đầy đủ (.pdf) (12 trang)

TÍNH GIÁ TRỊ của BIỂU THỨC LOGA

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1002.47 KB, 12 trang )

Cô Lưu Huệ Phương – Link facebook: />
KHÓA LIVE VIPC3 DÀNH CHO 2003
BIẾN ĐỔI MŨ LOGA – ĐỀ BÀI

GV: LƯU HUỆ PHƯƠNG

PHẦN 1: TÍNH GIÁ TRỊ CỦA BIỂU THỨC CHỨA LOGARIT
Câu 1: Số nào trong các số sau lớn hơn 1 :
1
A. log 0,5 .
B. log0,2 125 .
8

C. log 1 36 .

D. log 0,5

6

1
.
2

Câu 2: Cho các số thực dương a , b thỏa mãn log 2 a  x , log 2 b  y . Tính P  log 2  a 2b 3  .
A. P  x 2 y3

B. P  x2  y3

C. P  6 xy

D. P  2 x  3 y



Câu 3: Cho a, b  0 và a, b  1 , biểu thức P  log a b3 .logb a 4 có giá trị bằng bao nhiêu?
A. 18 .

C. 12 .

B. 24 .

Câu 4: Cho a  0 , a  1 . Biểu thức a

log a a 2

bằng

A. 2a .

B. 2 .
1
Câu 5: Tính log 22018 4 
 ln e2018 .
1009
A. 2000 .
B. 1009 .
log 4 9  log 2 5

Câu 6: Giá trị biểu thức A  2
A. A  8 .
B. A  15 .

D. 6 .


C. 2 a .

D. a 2 .

C. 1000 .

D. 2018 .

C. A  405 .

D. A  86 .



 1 
Câu 7: Cho a  0, a  1 . Tính giá trị của biểu thức P  log 3 a  3 
a 
A. P  9 .
B. P  1.
C. P  1 .

D. P  9

 1 
Câu 8: Cho a  0, a  1 . Tính giá trị của biểu thức P  log 3 a  3 
a 

A. P  9 .


B. P  1 .

C. P  1 .

D. P  9 .

Câu 9: Cho a là số thực dương khác 1 . Tính I  log a 3 a
A. I 

1
.
3

B. I  3 .

Câu 10: Biểu thức P 

1
1

bằng.
log 49 5 log 7 5

A. log 7 5 .

B. 2 .

C. I  0 .

D. I  3 .


C. log5 7 .

D.

1
.
2

Câu 11: Với các số thực dương a , b bất kỳ. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. lg  ab   lg a  lg b . B. lg  ab   lg a  lg b .
C. lg

a lg a
.

b lg b

D. lg

a
 lg b  lg a .
b

Câu 12: Cho a là số thực dương và b là số thực khác 0 . Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng?
 3a 3 
1
A. log3  2   1  log3 a  2 log3 b .
3
 b 


 3a 3 
B. log 3  2   1  3log 3 a  2 log 3 b .
 b 

Đăng ký KHÓA VIP dành cho 2003 học Online, liên hệ cô Phương 0354095606

1


Cô Lưu Huệ Phương – Link facebook: /> 3a 3 
C. log3  2   1  3log 3 a  2 log 3 b .
 b 

 3a 3 
D. log 3  2   1  3log 3 a  2 log 3 b .
 b 





Câu 13: Cho 0  a  1 . Giá trị của biểu thức M  3log a a 2 3 a bằng?
A. 5 .

B.

3
.
2


C. 7 .

D.

5
.
2

Câu 14: Cho hai số thực a , b bất kì với 0  a  1 . Tính S  log a ab .
A. S  b a .

B. S  a .

C. S  b .



D. S  b a .



Câu 15: Cho 0  a  1 . Giá trị của biểu thức P  log a a. 3 a 2 là
A.

4
.
3

B. 3 .


C.

5
.
3

D.

5
.
2

D.

4
.
3

Câu 16: Biết log6 a  3 , tính giá trị của log a 6 .

1
.
3

1
.
C. 3 .
12
Câu 17: Cho log3  a . Tính log9000 theo a .

A.

B.

D. 2a  3 .

A. 6a .
B. a 2  3 .
C. 3a 2 .
Câu 18: Cho log 6 9  a. Tính log3 2 theo a
A.

a
.
2a

B.

a2
.
a

C.

a2
.
a

D.






2a
.
a

Câu 19: Cho a là số thực dương bất kỳ khác 1 . Tính S  loga a3 . 4 a .
3
.
B. S  7 .
C. S  12 .
4
Câu 20: Cho a  0 , a  1 , giá trị của log a 3 a bằng

A. S 

1
1
C.
3
3
2
Câu 21: Cho a, b  0 . Rút gọn biểu thức log a b  log a2 b 4
A. 3

B.

A. 2 log a b


B. 0

C. log a b

D. S 

13
.
4

D. 3

D. 4 log a b

Câu 22: Cho log a x  2 , logb x  3 với a , b là các số thực lớn hơn 1 . Tính P  log a x .
b2

1
.
6
2
Câu 23: Cho hàm số f  x   log 2 x , với x  0 . Tính giá trị biểu thức P  f    f  x  .
 x
A. 6 .

B. 6 .

A. P  1 .


 x
B. P  log 2   .log 2 x .
2

C.

1
.
6

D.

 2  x2 
2
C. P  log 2 
 . D. P  log    log 2 x .
 x
 x 
Câu 24: Đặt a  log 2 3 và b  log5 3 . Hãy biểu diễn log 6 45 theo a và b .
Đăng ký KHÓA VIP dành cho 2003 học Online, liên hệ cô Phương 0354095606

2


Cô Lưu Huệ Phương – Link facebook: />A. log 6 45 

a  2ab
.
ab  b


B. log 6 45 

2a 2  2ab
.
ab

C. log 6 45 

a  2ab
.
ab

D. log 6 45 

2a 2  2ab
.
ab  b

Câu 25: Cho 2 số thực dương a , b thỏa mãn

a  b , a  1 , log a b  2 . Tính T  log

2
2
2
A. T   .
B. T  .
C. T  .
5
3

5
Câu 26: Cho a là số thực dương khác 1 . Biểu thức
P  log a 2018  log a 2018  log 3 a 2018  ...  log 2018 a 2018 bằng:

3
a
b

ba .

2
D. T   .
3

A. 1009.2019.log a 2018 .

B. 2018.2019.log a 2018 .

C. 2018.log a 2018

D. 2019.log a 2018 .

Câu 27: Cho a là số thực dương khác 0 . Giá trị của log a a 5 a 3 a a là:

13
1
1
3
.
B.

.
C. .
D.
.
10
10
4
2
Câu 28: Cho log a x  2;logb x  3 với a, b là các số thực lớn hơn 1 . Giá trị của biểu thức P  log a x .
A.

b2

A. 6

B.

1
6

C. 

1
6

D. 6

 a3 
Câu 29: Cho a là số thực dương khác 4 . Tính I  log a   .
4  64 


1
1
.
C. I  3 .
D. I   .
3
3
2
2
Câu 30: Với mọi số thực dương a và b thỏa mãn a  b  8ab , mệnh đề dưới đây đúng?
1
1
A. log  a  b    log a  log b  .
B. log  a  b   1  log a  log b  .
2
2
1
C. log  a  b   1  log a  log b .
D. log  a  b    log a  log b .
2
1  log12 x  log12 y
Câu 31: Cho x, y là các số thực lớn hơn 1 thỏa mãn x 2  9 y 2  6 xy . Tính M 
.
2log12  x  3 y 
A. I  3 .

A. M 

B. I 


1
.
4

B. M 

1
.
2

1
C. M  .
3

D. M  1 .

1
Câu 32: Cho log3 a  2 và log 2 b  . Tính I  2 log 3 log 3  3a    log 1 b 2 .
2
4

5
3
.
D. I  .
4
2
Câu 33: Cho a , b là các số dương phân biệt khác 1 và thỏa mãn ab  1 . Khẳng định nào sau đây đúng ?
A. I  4 .


B. I  0 .

C. I 

A. log a b  1 .

B. log a  b  1  0 .

C. log a b  1 .

Câu 34: Với hai số thực dương a , b tùy ý và

D. log a  b  1  0 .

log 2 a.log 5 2
 log b  1 . Khẳng định nào dưới đây là đúng
1  log 5 2

?
Đăng ký KHÓA VIP dành cho 2003 học Online, liên hệ cô Phương 0354095606

3


Cô Lưu Huệ Phương – Link facebook: />A. 4a  3b  1 .

B. a  1  b log 2 5 .

C. ab  10 .


D. a log 2 5  b  1 .

Câu 35: Tính giá trị biểu thức B  6log3 9  eln 2  5log25 16.
A. 42.
B. 12.
C. 36.

D. 34.

Câu 36: Cho a  log 2 5 , b  log3 5 . Tính log 24 600 theo a , b .

2ab  a  3b
2ab  1
B. log 24 600 
.
.
a  3b
3a  b
2ab  a  3b
2ab
C. log 24 600 
D. log 24 600 
.
.
a  3b
ab
Câu 37: Cho hai số dương a , b với a  1 . Đặt M  log a b . Tính M theo N  log a b .
A. log 24 600 


A. M  N .

B. M  2 N .

C. M 

1
N.
2

Câu 38: Cho x , y là hai số thực dương, x  1 thỏa mãn log

D. M  N .
2

x

y

15
2y
, log 3 5 x  . Tính giá trị của
y
5

P  y 2  x2 .

A. P  17 .

B. P  50 .


C. P  51.

Câu 39: Cho x , y là hai số thực dương, x  1 thỏa mãn log 3 x

D. P  40 .
32
3y
, log 2 x 
. Tính giá trị của
y
y
8

P  x2  y 2 .

A. P  120.
B. P  132.
C. P  240.
Câu 40: Với a  log 30 3 và b  log30 5 , giá trị của log30 675 bằng:

D. P  340.

A. a 2  b .

D. 2ab .

B. a 2b .

C. 3a  2b .


Câu 41: Cho log 9 x  log12 y  log16  x  3 y  . Tính giá trị

x
y

3  13
5 1
3 5
13  3
.
B.
.
C.
.
D.
.
2
2
2
2
Câu 42: Cho a, b lần lượt là số hạng thứ nhất và thứ năm của một cấp số cộng có công sai d  0 . Giá trị
A.

ba
của log 2 
 bằng
 d 

B. 3 .


A. log 2 5 .

D. log 2 3 .

C. 2 .

Câu 43: Cho log a b  2 với a , b là các số thực dương và a khác 1 . Tính giá trị biểu thức

T  log a2 b6  log a b .
A. T  8 .
B. T  7 .
C. T  5 .
Câu 44: Tìm bộ ba số nguyên dương (a ; b; c) thỏa mãn

D. T  6 .

log1  log(1  3)  log(1  3  5)  ...  log(1  3  5  ...  19)  2log 5040  a  b log 2  c log 3

A. (2;6; 4) .

B. (1;3; 2) .

D. (2; 4;3) .

C. (2; 4; 4) .

Câu 45: Giả sử p , q là các số thực dương sao cho log9 p  log12 q  log16  p  q  . Tìm giá trị của

4

8
.
B. .
3
5
Câu 46: Khẳng định nào sau đây là sai ?
A.

C.





1
1 3 .
2

D.



p
.
q



1
1  5 .

2

Đăng ký KHÓA VIP dành cho 2003 học Online, liên hệ cô Phương 0354095606

4


Cô Lưu Huệ Phương – Link facebook: />C. ln1  0 .
D. ln e x  x .
1
Câu 47: Biết log5 x  a , giá trị của biểu thức P  2log 25  log125 x3  log x 25 là :
x
A. ln x 2  ln x .

B. ln e  1 .

2  a2
A.
.
a

2
B. .
a

C.

2  a 2  1
a


.

D.

2 1  a 2 
a

.

Câu 48: Cho a là số thực dương, a  1 và P  log 3 a a a a a a . Chọn mệnh đề đúng ?

93
45
.
C. P  15 .
D. P  .
16
32
Câu 49: Cho các số thực dương a , b , c với c  1 thoả mãn log a b  3, log a c  2 . Khi đó
A. P  3 .

B. P 





log a a3b2 c bằng.
A. 5 .
B. 8 .

C. 10 .
Câu 50: Nếu log 2 x  5log 2 a  4log 2 b ( a, b  0 ) thì x bằng.
A. a 4b5 .

B. 5a  4b .

C. 4a  5b .

D. 13 .
D. a5b4 .

Câu 51: Cho a, b là các số hữu tỉ thỏa mãn: log 2 6 360  log 2 2  a log 2 3  b log 2 5 . Tính a  b .
A. 2 .

C. 5 .

B. 0 .

D.

Câu 52: Cho a là số thực dương và a  1 . Tính giá trị của biểu thức a
A. 125 5 .

C. 514 .

B. 57 .

4log

1

.
2
a2

5

.

D. 7 5 .

Câu 53: Nếu log7 x  log7 ab2  log7 a3b  a, b  0  thì x nhận giá trị bằng.
A. ab 2 .

C. a 2b .

B. a 2b .

Câu 54: Cho n  1 là một số nguyên dương. Giá trị của
A. n .

B. n! .

D. a 2b2 .
1
1
1

 ... 
bằng.
log 2 n ! log 3 n !

log n n !

D. 1. .

C. 0 .

Câu 55: Cho a , b là các số thực dương, a  1. Rút gọn biểu thức P  log 2a  ab  
A. P  0 .

B. P  log a b .

C. P  log a b  1 .

2log b
1 .
log a

D. P  log a b  1 .

2log a
2
Câu 56: Rút gọn biểu thức P  3 3  log 5 a .log a 25 , với a là số thực dương khác 1 ta được:

A. P  a2  4 .

B. P  a2  4 .

C. P  a2  2 .

D. P  a2  2 .


Câu 57: Cho a, b là các số thực dương và ab  1 thỏa mãn logab a2  3 thì giá trị của log ab
A.

8
3

B.

3
8

Câu 58: Cho x  2016! , khi đó A 
A. 1

C.

2
3

D.

3

a
bằng:
b

3
2


1
1
1
1


 ... 
. A có giá trị bằng:
log 2 x log3 x log 4 x
log 2016 x

B. Không tính được

C. 2016!



D. log 2016







8
Câu 59: Cho a, b  0; a, b  1 thỏa log 2a b  8logb a. 3 b   . Tính P  loga a. 3 ab  2017 .
3
A. P  2019

B. P  2017
C. P  2016
D. P  2020
Đăng ký KHÓA VIP dành cho 2003 học Online, liên hệ cô Phương 0354095606

5


Cô Lưu Huệ Phương – Link facebook: />Câu 60: Với điều kiện biểu thức tồn tại. Khi đó kết quả rút gọn của
A   log 3b a  2 log b2 a  log b a   log a b  log ab b   log b a là.

A. 1

B. 3

C. 2
D. 0
121
Câu 61: Cho log 49 11  a ; log 2 7  b . Tính log 3 7
theo a, b .
8
121 1 3
121
9
A. log 3 7
B. log 3 7
  .
 3a  .
8
8

3a b
b
121
121
9
C. log 3 7
D. log 3 7
 12a  9b .
 12a  .
8
8
b
Câu 62: Với ba số thực dương a, b, c bất kỳ, mệnh đề nào dưới đây đúng?
2

8a b
 3  b 2 log 2 a  log 2 c .
B. log 2
c

8a b
 3  b 2 log 2 a  log 2 c .
C. log 2
c
Câu 63: Giá trị của biểu thức.

2

8a b
 3  2b log 2 a  log 2 c .

D. log 2
c

A. e .

C.

2

8a b
1
 3  2 log 2 a  log 2 c .
A. log 2
c
b

2

F  ln  2 cos10  .ln  2 cos 20  .ln  2 cos 30  .....ln  2 cos89 0  là.

B. 1 .

Câu 64: Cho biểu thức B  3log
A. B   log3 x  1 .

3

289
.
89!


D. 0 .

x
. Biểu thức B được rút gọn thành.
9
C. B  1  log 3  x  .
D. B  log 3  3x  .

x  6log9 (3x)  log3

B. B  log3 x  1 .

Câu 65: Cho a  0, b  0 , a và b khác 1 , n là số tự nhiên khác 0 . Một học sinh tính biểu thức
P

1
1
1

 ...... 
theo các bước sau.
log a b log a2 b
log an b

I. P  logb a  logb a 2  ...  logb a n .
II. P  logb a.a 2 ...a n .
III. P  logb a123...n .
IV. P  n  n  1 log b a .
Trong các bước trên bước nào bạn thực hiện sai.

A. I.
B. III.
C. II.
log 125
Câu 66: Nếu log 2  log16 2  5   a thì giá trị của a là:


1
A. a  0 .
B. a  6 .
C. a  .
4

D. IV.

D. a  1 .

Câu 67: Cho a  0 , b  0 , a  1 , b  1, n  * . Một học sinh tính:
1
1
1
1
P


 ... 
theo các bước sau.
log a b log a2 b log a3 b
log an b
Bước I: P  logb a  logb a2  logb a3  ...  logb a n .

Bước II: P  log b  a.a 2 .a 3 ...a n  .
Đăng ký KHÓA VIP dành cho 2003 học Online, liên hệ cô Phương 0354095606

6


Cô Lưu Huệ Phương – Link facebook: />Bước III: P  logb a123...n .
Bước IV: P  n  n  1 .log b a .
Trong các bước trình bày, bước nào sai?
A. Bước IV.
B. Bước III.
C. Bước I.
D. Bước II.
Câu 68: Cho các số thực dương a, b với a  1 . Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?







B. log 3 a a 2 b 





D. log 3 a a 2

3

A. log 3 a a 2 b  6  log a b .
2
1
C. log 3 a a 2 b  log a b .
6



2 1
 log a b .
3 6
3
b  log a b .
2





Câu 69: Tính giá trị của biểu thức K  log a a a với 0  a  1 ta được kết quả là
A. K 

4
.
3

B. K 

3
.

2

C. K 

3
.
4

3
D. K   .
4

Câu 70: Cho a , b là các số thực dương khác 1 thỏa mãn log a b  3 . Giá trị của log
A.  3 .

1
.
3

B. 

C. 2 3 .

3b
là:
b 
 a 

a 


3.

D.

Câu 71: Cho hai số a , b thỏa mãn log 4 a  log9 b2  5 và log 4 a2  log9 b  4 . Giá trị a.b là:
B. 256 .

A. 48 .

D. 324 .

C. 144 .

Câu 72: Nếu log7 x  log7 ab2  log7 a3b  a, b  0  thì x nhận giá trị bằng
A. a 2b .

Câu 73: Giá trị của biểu thức P

A. 3 .

B.

D. a 2b .

C. a 2b2 .

B. ab 2 .

loga


12
.
5

a2 3 a2 5 a4
15

a

bằng

7

C.

9
.
5

D.

Câu 74: Cho log a b  3 . Khi đó giá trị của biểu thức log

A.

3 1
.
32

B.


3 1.

C.

b
a

3  1.

2.

b
là:
a
D.

3 1
.
32

1
Câu 75: Cho số thực x thỏa mãn: log x  log 3a  2log b  3log c ( a , b , c là các số thực dương).
2
Hãy biểu diễn x theo a , b , c .
A. x 

3ac3
.
b2


B. x 

3a
2 3 .
bc

C. x 

3a .c3
.
b2

D. x 

3ac
.
b2

x
 x y
Câu 76: Cho x, y là các số thực dương thỏa log 9 x  log 6 y  log 4 
 . Tính tỉ số .
y
 6 
x
x
x
x
A.  4 .

B.  3 .
C.  5 .
D.  2.
y
y
y
y
Câu 77: Cho a, b, x là các số thực dương. Biết log 3 x  2 log 3 a  log 1 b , tính x theo a và b
3

Đăng ký KHÓA VIP dành cho 2003 học Online, liên hệ cô Phương 0354095606

7


Cô Lưu Huệ Phương – Link facebook: />
a4
.
B. x  4a  b .
b
Câu 78: Nếu log8 a  log 4 b2  5 và
A. x 

C. x 

a
.
b

D. x  a 4  b .


log 4 a2  log8 b  7 thì giá trị của ab là
B. 218 .

A. 29 .

C. 8 .
D. 2 .
1
Câu 79: Cho a, b  thỏa mãn: log 2 6 360   a.log2 3  b.log2 5 . Khi đó biểu thức a  b có giá trị là:
2
1
A. 5 .
B. 0 .
C. .
D. 2 .
2
1
Câu 80: Tính giá trị của biểu thức A  log a 2 , với a  0 và a  1 .
a
1
1
A. A  2 .
B. A   .
C. A  2 .
D. A  .
2
2
Câu 81: Giá trị của biểu thức


3

2log4 3.5log125 27

bằng:

A. 3 .
B. 3 3 .
C. 27 3 9 .
D. 3 3 .
Câu 82: Cho a, b, c là các số thực dương (a, b  1) và log a b  5, logb c  7 .
b
Tính giá trị của biểu thức P  log a   .
c
2
A. P  .
B. P  15 .
7

C. P 

1
.
14

D. P  60 .

Câu 83: Cho log 3 x  3 . Giá trị của biểu thức P  log3 x 2  log 1 x3  log9 x bằng
3


A. 

3
.
2

B.

11 3
.
2

C.

65 3
.
2

D. 3 3.

Câu 84: Cho các số thực dương x, y, z thỏa mãn xy  103a , yz  102b , zx  10c ;  a, b, c 

.

Tính

P  log x  log y  log z .

3a  2b  c
.

B. P  3a  2b  c .
C. P  6abc .
D. P  3abc .
2
Câu 85: Cho b là một số dương, rút gọn biểu thức P  log 2 3.log3 25.log5 b
A. P 

B. log 5 b .

A. 2 log 2 b .

C. log 2 b .

D. log5 b2 .

C. 2.

D. 3.

Câu 86: Cho log 3  log 2 a   0 . Tính a .
A.

1
2 3

.

B.

1

3 3

.

Câu 87: Cho log 2 5  m và log 3 5  n . Khi đó, log 6 5 tính theo m và n là

1
.
mn

mn
.
C. log 6 5  m  n.
mn
1
Câu 88: Cho log5  a. Tính log
theo a ?
64
A. 1  6a .
B. 6  a  1 .
C. 4  3a .
A. log 6 5 

B. log 6 5 

2
2
D. log 6 5  m  n .

D. 2  5a .


Đăng ký KHÓA VIP dành cho 2003 học Online, liên hệ cô Phương 0354095606

8


Cô Lưu Huệ Phương – Link facebook: />
49
theo a, b .
8
9
9
9
9
A. M  12a 
B. M  6a 
C. M  6a 
D. M  12a  .
b
b
b
b
Câu 90: Nếu log12 6  a,log12 7  b thì log 2 7 bằng:
Câu 89: Cho log 25 7  a;log 2 5  b . Hãy tính M  log 3 5

a
a
b
.
C.

.
D. 
.
1 b
a 1
a 1
Câu 91: Biết log 27 5  a, log8 7  b, log2 3  c thì log12 35 tính theo a, b, c bằng:
A.

a
.
b 1

B.

3  b  ac 
3  b  ac 
3b  2ac
3b  2ac
.
.
.
.
B.
C.
D.
c2
c 1
c2
c 1

Câu 92: Đặt a  log 2 6, b  log 2 7 . Hãy biểu diễn log18 42 theo a và b
A.

1 a  b
ab
. B. log18 42 
.
2a  1
2a  1
1 a  b
ab
C. log18 42 
.
D. log18 42 
.
2b  1
2b  1
A. log18 42 



Câu 93: Cho các số thức a , b , c thỏa mãn log a b  9 , log a c  10 . Tính M  logb a c

5
7
.
C. M  .
2
3
Câu 94: Biết log 2  a , log3  b . Tính log15 theo a và b .

A. M 

2
.
3

D. M 

B. M 

C. b  a  1 .

B. b  a  1 .

A. 6a  b .







3
.
2

D. a  b  1 .

Câu 95: Cho log a b  3, log a c  2 . Giá trị của log a a3b2 c bằng:
A.


B. 5 .

8.

D. 8 .

C. 4 .

Câu 96: Cho a , b , c là các số thực dương thỏa mãn a

log 2 5

 4 , blog4 6  16 , clog7 3  49 . Tính giá trị

T  a log2 5  blog4 6  3c log7 3 .
2

A. T  126 .

2

2

B. T  5  2 3 .

D. T  3  2 3 .

C. T  88 .


1
1
1

 ... 
bằng
log 2 n ! log 3 n !
log n n !

Câu 97: Cho n  1 là một số nguyên. Giá trị của biểu thức

A. 0.
B. n.
C. n !.
D. 1.
Câu 98: Cho log 2 5  a ; log3 5  b . Khi đó log 6 5 tính theo a và b là.
A. a 2  b2 .

B.

ab
.
ab

C.



1
.

ab

Câu 99: Tìm tập xác định D của hàm số y  x 4  3x 2  4

D. a  b .



2

?

A. D   ; 1   4;   .

B. D   ; 2    2;   .

C. D   ; 2   2;   .

D. D   ;   .

Câu 100: Biết log  xy 3   1 và log  x 2 y   1 , tìm log  xy  ?

5
A. log  xy   .
3

B. log  xy  

1
.

2

3
C. log  xy   .
5

D. log  xy   1 .

Đăng ký KHÓA VIP dành cho 2003 học Online, liên hệ cô Phương 0354095606

9


Cô Lưu Huệ Phương – Link facebook: />Câu 101: Với a  log 2 5 và b  log3 5 , giá trị của log 6 5 bằng

ab
ab
1
.
B.
.
C.
.
D. a  b .
ab
ab
ab
Câu 102: Tìm số nguyên dương n thỏa mãn
log a 2017
1

1
1
1
,
log a 2017  2 log a 2017  4 log 4 a 2017  6 log 8 a 2017...  2 n log 2 n a 2017  log a 20172 
2
2
2
22018
2
với 0  a  1 .
A. n  2016 .
B. n  2018 .
C. n  2017 .
D. n  2019 .
A.

 x2
; khi x  1
Câu 103: Với a , b thỏa mãn để hàm số f  x   
có đạo hàm tại x0  1 . Khi đó giá trị
ax  b ; khi x  1
của biểu thức S  log 2  3a  2b  bằng?
C. S  3
D. S  4
1
1
1
1


 ... 

Câu 104: Cho x  2018! . Tính A 
.
log 22018 x log 32018 x
log 20172018 x log 20182018 x
B. S  2

A. S  1

A. A 

1
.
2017

B. A  2018 .

C. A 

1
.
2018

D. A  2017 .

Câu 105: Cho x , y là các số thực lớn hơn 1 thoả mãn x 2  6 y 2  xy . Tính M 

1  log12 x  log12 y
.

2log12  x  3 y 

1
1
1
.
B. M  1 .
C. M  .
D. M  .
4
2
3
Câu 106: Cho a và b là các số nguyên dương khác 1 . Gọi P là tích các nghiệm của phương trình
A. M 

8  log a x  log b x   7 log a x  6 log b x  2018  0 . Khi P là một số nguyên, tìm tổng a  b để P

nhận giá trị nhỏ nhất?
A. a  b  48 .
B. a  b  12 .

D. a  b  20 .
a
4b  a
Câu 107: Cho a , b là các số dương thỏa mãn log 4 a  log 25 b  log
. Tính giá trị ?
b
2
A.


a
 62 5 .
b

B.

C. a  b  24 .

a 3 5

.
b
8

Câu 108: Cho biểu thức A

C.

a
 62 5 .
b

D.

a 3 5

.
b
8


log 2017 log 2016 log 2015 log ... log 3 log 2 ...

. Biểu thức

A có giá trị thuộc khoảng nào trong các khoảng dưới đây?
A. log 2017; log 2018

B. log 2019; log 2020

C. log 2018; log 2019

D. log 2020; log 2021

Câu 109: Tổng S  1  22 log 2 2  32 log 3 2 2  ....  20182 log 2018 2 2 dưới đây.
A. 10082.20182 .
Câu 110: Cho

B. 10092.20192 .





C. 10092.20182 .

f  x   a ln x  x 2  1  b sin x  6 với a , b 

D. 20192 .
. Biết


f  log  log e    2 . Tính

f  log  ln10   .

A. 4 .

B. 10 .

C. 8 .

D. 2 .

Đăng ký KHÓA VIP dành cho 2003 học Online, liên hệ cô Phương 0354095606

10


Cô Lưu Huệ Phương – Link facebook: />Câu 111: Cho số thực a , b thỏa mãn a  b  1 và
P

1
1

bằng:
log ab b log ab a

A. P  2020

B. P  2018


1
1

 2018 . Giá trị biểu thức
log b a log a b

C. P  2016

D. P  2014

Câu 112: Năm 1992, người ta đã biết số p  2756839  1 là một số nguyên tố (số nguyên tố lớn nhất được
biết cho đến lúc đó). Hãy tìm số các chữ số của p khi viết trong hệ thập phân.
A. 227830 chữ số.
B. 227834 chữ số.
Câu 113: Tính giá trị của biểu thức

C. 227832 chữ số.

D. 227831 chữ số.

 a 
2
P  log a2  a10b 2   log a 
  log 3 b b ( với 0  a  1;0  b  1).
 b
D. P  2 .
1
1
1
Câu 114: Cho n  1 là một số nguyên dương. Giá trị của

bằng

 ... 
log 2 n! log 3 n!
log n n!
A. P  2 .

B. P  1 .

C. P  3 .

A. 0 .

B. n .

C. n ! .

D. 1.

Câu 115: Cho hai số thực dương a , b thỏa mãn log 4 a  log 6 b  log9  a  b  . Tính

1  5
.
2

1  5
.
2

a

.
b

1 5
.
2
a  log 30 10 , b  log30 150 và log 15000  x1a  y1b  z1 với x1 , y1 , z1 , x2 , y2 , z 2
Câu 116: Biết
2000
x2 a  y2b  z2
A.

1
.
2

B.

là các số nguyên, tính S 
A. S 

1
.
2

C.

D.

x1

.
x2

B. S  2 .

C. S 

2
.
3

D. S  1 .

Câu 117: Cho a , b , c  1 . Biết rằng biểu thức P  log a  bc   logb  ac   4log c  ab  đạt giá trị nhất m
khi logb c  n . Tính giá trị m  n .
A. m  n  12 .

B. m  n 

25
.
2

C. m  n  14 .

D. m  n  10 .

Câu 118: Tính giá trị của biểu thức P  ln  tan10   ln  tan 20   ln  tan 30   ...  ln  tan 890  .

1

B. P  .
2

A. P  1.

C. P  0.

D. P  2.

Câu 119: Cho a , b là các số thực dương, a  1. Rút gọn biểu thức: P  log 2a  ab  
A. P  log a b .

B. P  log a b  1 .

Câu 120: Biết rằng 2

x

1
x

C. P  log a b  1 .

2log b
1
log a

D. P  0 .

 log 2 14  ( y  2) y  1  trong đó x  0 . Tính giá trị của biểu thức


P  x 2  y 2  xy  1.

A. 1.

B. 2.

C. 3.

D. 4.

Đăng ký KHÓA VIP dành cho 2003 học Online, liên hệ cô Phương 0354095606

11


Cô Lưu Huệ Phương – Link facebook: />
Đăng ký KHÓA VIP dành cho 2003 học Online, liên hệ cô Phương 0354095606

12



×