Tải bản đầy đủ (.pdf) (165 trang)

Nền-Móng

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.91 MB, 165 trang )

ĐỒ ÁN NỀN MÓNG

GVHD: NGUYỄN VĂN CHÚNG

MỤC LỤC
CHƯƠNG 1: THỐNG KÊ ĐỊA CHẤT .......................................................................... 1
1.1. Thống kê địa chất .................................................................................................. 1
1.1.1. Xử lý và thống kê địa chất để tính tốn nền móng ......................................... 1
1.1.2. Phân loại các chỉ tiêu ...................................................................................... 1
CHƯƠNG 2: TÍNH TỐN THIẾT KẾ MĨNG ĐƠN ................................................. 98
2.1. Số liệu tính tốn. ................................................................................................. 98
2.2. Xác định kích thước đáy móng (b, L), thõa mãn các điều kiện về ổn định, cường
độ, biến dạng .............................................................................................................. 99
2.2.1. Chọn kịch thước sợ bộ cho đáy móng .......................................................... 99
2.2.2. Kiểm tra kích thước đáy móng ................................................................... 101
2.2.3. Tính tốn cốt thép ....................................................................................... 110
CHƯƠNG 3: TÍNH TỐN THIẾT KẾ MĨNG BĂNG ............................................ 114
3.1. Số liệu tính tốn ................................................................................................ 114
3.1.1. Nội lực dưới chân cột ................................................................................. 114
3.1.2. Xác định kích thước móng.......................................................................... 115
3.1.3. Chọn kích thước sơ bộ cho đáy móng ........................................................ 117
3.2. Kiểm tra kích thước đáy móng .......................................................................... 118
3.2.1. Kiểm tra điều kiện ổn định: ........................................................................ 118
3.2.2. Kiểm tra điều kiện ổn định cường độ : ....................................................... 119
3.2.3. Kiểm tra điều kiện biến dạng (độ lún): ....................................................... 120
3.2.4. Kiểm tra điều kiện chống cắt của cánh móng ............................................. 126
3.2.5. Kiểm tra điều kiện chống trượt. .................................................................. 126
3.2.6. Xác định nội lực trong dầm móng. ............................................................. 126
3.2.7. Tính tốn thép trong móng ......................................................................... 128
CHƯƠNG 4: TÍNH TỐN THIẾT KẾ MĨNG CỌC................................................ 136
4.1. Thông số vật liệu ............................................................................................... 136


4.1.1. Thống kê địa chất........................................................................................ 136
4.2. Tính tốn móng cọc........................................................................................... 137
4.2.1. Xác định chiều sâu đặt móng ...................................................................... 137


ĐỒ ÁN NỀN MĨNG

GVHD: NGUYỄN VĂN CHÚNG

4.2.2. Xác định kích thước cọc ............................................................................. 137
4.2.3. Xác định sức chịu tải của cọc ..................................................................... 138
4.2.4. Xác định số lượng cọc và bố trí cọc ........................................................... 147
4.2.5. Kiểm tra ổn định của nền và độ lún của móng cọc..................................... 150
4.2.6. Kiểm tra điều kiện xun thủng.................................................................. 157
4.2.7. Tính tốn và bố trí cốt thép trong đài ......................................................... 159
4.2.8. Kiểm tra khả năng của cọc khi vận chuyển và lắp dựng cọc...................... 161


ĐỒ ÁN NỀN MÓNG

GVHD: NGUYỄN VĂN CHÚNG

CHƯƠNG 1: THỐNG KÊ ĐỊA CHẤT
1.1. Thống kê địa chất
1.1.1. Xử lý và thống kê địa chất để tính tốn nền móng
Hồ sơ khảo sát địa chất phục vụ cho việc thiết kế móng có số lượng hố khoan
nhiều và số lượng mẫu đất lớn trong lớp đất lớn vấn đề đặt ra là lớp đất này phải chọn
được đại diện chỉ tiêu cho nền.
Ban đầu khoan lấy mẫu dựa vào sự quan sát thay đổi màu , hạt độ mà ta chia ra
thành từng lớp đất.

Theo TCVN 9362-2012 được gọi là một lớp địa chất cơng trình khi tập hợp các giá
trị có đặc trưng cơ lý của nó phải có hệ số biến động nhỏ. Vì vậy ta phải loại trừ những
mẫu có sự chênh lệch với giá trị trung bình lớn cho một đơn nguyên chất. Vì vậy thống
kế địa chất là một cơng việc hết sức quan trọng trong tính tốn nền móng
1.1.2. Phân loại các chỉ tiêu
Chỉ tiêu vật lý:
Ba chỉ tiêu cơ sở:
- Khối lượng riêng tự nhiên của đất: 
- Độ ẩm của đất: W (%)
- Khối lượng riêng hạt: s
Các chỉ tiêu vật lý khác:
-Khối lượng riêng khơ của đất: d
-Khối lượng riêng bão hịa: sat
-Khối lượng riêng đấy nổi: dn
-Hệ số rỗng của đất: e
-Độ bão hòa của đất: G
- Độ rỗng của đất: n
-Tỉ trọng hạt: Gs
Chỉ tiêu cường độ
1


ĐỒ ÁN NỀN MÓNG

GVHD: NGUYỄN VĂN CHÚNG

Cường độ chống cắt được hiểu là lực chống trượt lớn nhất trên một đơn vị diện tính tại
mặt trượt khi khối đất này trượt lên khối đất kia. Sức chống cắt phụ thuộc vào lực dính
đơn vị (c) và góc nội ma sát (φ). Nhiệm vụ của người thiết kế nền móng thực tế là nhận
định, đánh giá các số liệu kết quả thí nghiệm xác định c và φ mà đơn vị khảo sát địa

chất cung cấp. Từ đó chọn lấy trị số c và φ hợp lý hơn, đáng tin cậy hơn để dùng cho
việc tính tốn thiết kế nền móng.
- Ứng suất cắt: 
-Lực dính: c
- Góc ma sát trong của đất: 
-Các chỉ tiêu biên dạng
- Hệ số nén lún
- Modun biến dạng
-Hệ số rỗng ứng với từng cấp áp lực
Các dạng bài tốn trong đồ án nền móng
1.1.2.1. Bài toán về cường độ :
Sức chịu tải của đất nền, khả năng chống trượt, khả năng chống lật
Bài toán về biến dạng :
Độ lún tức thời và độ lún ổn định
Các phương pháp thống kê
Chỉ tiêu kép: c, 
Chỉ tiêu đơn : Các chỉ tiêu cịn lại
1.1.2.2. Tiến trình thống kê:
1.1.2.2.1. Thống kê địa chất móng nơng :
Cơng trình: VINA KYOEI STEEL EXTENSION FACTORY
Địa điểm: KCN PHÚ MỸ 1 – HUYỆN BẾN THÀNH – TỈNH BRVT

Phân chia đơn nguyên móng nơng
2


ĐỒ ÁN NỀN MÓNG

GVHD: NGUYỄN VĂN CHÚNG


Mực nước ngầm: -9.2m
Lớp

Đặc điểm
thành phần lớp

Tên mẫu

Độ sâu lấy
mẫu

Chiều dày

Lớp sét pha
màu xám
1

nâu,trạng thái

BH2-1

1.8-2.0

BH2-2

3.2-3.7

BH2-3

4.2-4.7


BH2-4

5.2-5.7

BH2-5

8.0-8.5

BH2-6

9.0-9.5

3.1

déo cứng
Độ sâu: 3.1m
Sét pha màu
nâu đỏ xám
2

trắng, trạng

4.9

thái nửa cứng
Độ sâu: 8.0m
Lớp sét màu
xám trắng, nâu
3


đỏ, nửa cứng-

2.5

cứng
Độ sâu: 10.5m
Sét màu xám
trắng nâu
3a

hồng, dẻo
cứng

4.7
BH2-7

9.5-10.0

BH2-8

10.5-11.0

Độ sâu: 15.2m
5

21.8

3



ĐỒ ÁN NỀN MÓNG

GVHD: NGUYỄN VĂN CHÚNG

BH2-9

11.5-12.0

BH2-10

12.5-13.0

BH2-11

13.0-13.5

BH2-12

13.5-14.0

BH2-13

14.0-14.5

BH2-14

16.8-17.0

BH2-15


18.8-19.0

BH2-16

20.8-21.0

BH2-17

24.8-25.0

BH2-18

27.8-28.0

BH2-19

31.8-32.0

BH2-20

35.8-36.0

cứng-cứng

BH2-21

37.8-38.0

Độ sâu: 42.0m


BH2-22

41.8-42.0

Cát pha màu
nâu vàng nâu
hồng, chặt
vừa, bão hòa
nước
Độ sâu: 37.0m

Sét màu nâu
vàng xám
8

xanh, nửa

5

4


ĐỒ ÁN NỀN MÓNG

GVHD: NGUYỄN VĂN CHÚNG

Lớp 1:
Độ
Số hiệu

mẫu

sâu
mẫu



'

( kN / m 3

( kN / m 3

)

)

19.2

10.3

(m)
BH2-1

1.5-

B(%)

0.3


e(0)

e(50) e(100) e(200) e(400)

0.640 0.601

0.577

0.545

0.504

2.0

*Thống kê c, 
Số hiệu mẫu

100

200

300

BH2-1

41

57.5

89.9


Sử dụng hàm LINEST trong EXCEL trong thống kê ta được
 i (kN / m 2 )

 i (kN / m 2 )

 tan  0.01184

41.0

100

tan tc  0.245

67.5

200

 c  2.5568

89.9

300

ctc  17.2333 kN / m2

Kiểm tra thống kê:
vtg 

vc 


 tg 0.01184

 0.048
tg
0.245

c
c

tc



2.5568
 0.15
17.2333

5


ĐỒ ÁN NỀN MÓNG

GVHD: NGUYỄN VĂN CHÚNG

Các giá trị tiêu chuẩn:
tan tc  0.245    13.7

ctc  17.23 kN / m2


Lớp 2:
Lớp sét màu xám trắng, nâu đỏ, nửa cứng, độ sâu: 8.0 m
Dung trọng tự nhiên
Dựa vào số liệu đã thống kê ta có giá trị sau:

STT

Số hiệu
mẫu

Độ sâu



|  i-  tb|

(  i-  tb )2

Ghi

( kN / m3 )

( kN / m3 )

( kN / m3 )

chú

lấy mẫu
(m)


1

BH2-2

3.2-3.7

19.5

0.233

0.054

Nhận

2

BH2-3

4.2-4.7

19.4

0.133

0.017

Nhận

3


BH2-4

5.2-5.7

18.9

0.367

0.134

Nhận

 tb

19.27

 ( i   tb)

2

=0.205

Kiểm tra thống kê


v

n
1

0.205
( i 1 ( i   tb) 2 ) 
 0.32
n 1
2


0.32

 0.02  [v]= 0.05 (Thỏa)
 tb 19.27

Theo TCVN 9362 - 2012 thì dung trọng có v  0.05 . Vậy tập hợp mẫu được chọn
6


ĐỒ ÁN NỀN MÓNG

GVHD: NGUYỄN VĂN CHÚNG

 Các mẫu trên có thể được xem như cùng một lớp đất.

Vậy  tc   tb  19.27( kN / m3 )
So với số mẫu ít hơn 6 nên giá trị tính tốn được tính bằng phương pháp trung bình cực
tiểu và trung bình cực đại
Att 

A  Amax
 19.385
2


  tb  (19.085  19.385)

Att 

kN
m3

A  Amin
 19.085
2

Hệ số rỗng theo cấp tải
Số hiệu mẫu

Độ sâu theo
mẫu

e(0)

e(50)

e(100)

e(200)

e(400)

BH2-2


3.2-3.7

0.667

0.638

0.621

0.600

0.575

BH2-3

4.2-4.7

0.683

0.652

0.634

0.615

0.589

BH2-4

5.2-5.7


0.795

0.769

0.754

0.730

0.704

0.720

0.690

0.670

0.650

0.620

Trung bình

7


ĐỒ ÁN NỀN MÓNG

GVHD: NGUYỄN VĂN CHÚNG

Kiểm tra thống kê

(ei  etb ) 2

Số hiệu

Độ sâu lấy

Mẫu

mẫu

e(0)

e(50)

e(100)

e(200)

e(400)

BH2-2

3.2-3.7

0.00230

0.00234

0.00237


0.00234

0.00227

BH2-3

4.2-4.7

0.00102

0.00118

0.00127

0.00111

0.00113

BH2-4

5.2-5.7

0.00640

0.00683

0.00711

0.00667


0.00662

0.72

0.69

0.67

0.65

0.62

)2

0.00972

0.01035

0.01075

0.01012

0.01002

 ei

0.07

0.07


0.07

0.07

0.07



0.098

0.105

0.109

0.110

0.114

  [ ]  0.3

Thỏa

Thỏa

Thỏa

Thỏa

Thỏa


0.72

0.69

0.67

0.65

0.62

etb

 (e  e
i

tb

Kiểm
tra
thống


etc=ett=etb

Thống kê các chỉ tiêu kép (c và  )

 (100)

 (200)


 (300)

kN / m3

kN / m3

kN / m3

3.2-3.7

57.4

85.7

111.7

BH2-3

4.2-4.7

57.4

86.6

113.9

BH2-4

5.2-5.7


58.7

87.5

116.7

Số hiệu mẫu

Độ sâu mẫu

BH2-2

8


ĐỒ ÁN NỀN MÓNG

GVHD: NGUYỄN VĂN CHÚNG

+ Với  (100) kg / cm2

 (100)
Số hiệu mẫu

Độ sâu mẫu
kN / m

3

( i   tb ) 2


Ghi chú

BH2-2

3.2-3.7

57.4

0.185

Nhận

BH2-3

4.2-4.7

57.4

0.185

Nhận

BH2-4

5.2-5.7

58.7

0.757


Nhận

 tb

57.83

 (

  tb ) 2 =1.127

i

Kiểm tra thống kê:


v

1
n
( i 1 ( Ai  Atb) 2 )  0.75
n 1


Atb

 0.013  [v]  0.3 (Thỏa)

 Các mẫu trên có thể coi như cùng một lớp đất.


+ Với  (200) kg / cm2

 (200)
Số hiệu mẫu

Độ sâu mẫu
kN / m

3

( i  tb)2

Ghi chú

BH2-2

3.2-3.7

85.7

0.81

Nhận

BH2-3

4.2-4.7

86.6


0.00

Nhận

BH2-4

5.2-5.7

87.5

0.81

Nhận

 tb

86.6

 (

i

  tb ) 2 =1.62

Kiểm tra thống kê:

9


ĐỒ ÁN NỀN MÓNG




v

GVHD: NGUYỄN VĂN CHÚNG

1
n
( i 1 ( Ai  Atb) 2 )  0.9
n 1


Atb

 0.049  [v]  0.01 (Thỏa)

 Các mẫu trên có thể coi như cùng một lớp đất.

+ Với  (300) kg / cm2

 (300)
Số hiệu mẫu

Độ sâu mẫu
kN / m

3

( i  tb)2


Ghi chú

BH2-2

3.2-3.7

111.7

5.76

Nhận

BH2-3

4.2-4.7

113.9

0.04

Nhận

BH2-4

5.2-5.7

116.7

6.76


Nhận

 tb

114.1

 ( i  tb)

2

=12.56

Kiểm tra thống kê:


v

1
n
( i 1 ( Ai  Atb) 2 )  2.5
n 1


Atb

 0.02  [v]  0.3 (Thỏa)

 Các mẫu trên có thể coi như cùng một lớp đất.


10


ĐỒ ÁN NỀN MÓNG

GVHD: NGUYỄN VĂN CHÚNG

+ Thống kê c, 

 (100)

 (200)

 (300)

kN / m3

kN / m3

kN / m3

3.2-3.7

57.4

85.7

111.7

BH2-3


4.2-4.7

57.4

86.6

113.9

BH2-4

5.2-5.7

58.7

87.5

116.7

Số hiệu mẫu

Độ sâu mẫu

BH2-2

Dùng phương pháp hàm LINEST trong Excel để thống kê ta được
tg tc  0.282

c tc  29.7333


 t g  0.006114

 c  1.32

Kiểm tra thống kê
vtg 

vc 

 tg 0.006114

 0.021
tg tc
0.282

c
c

tc



1.32
 0.044
29.73

+ Giá trị tiêu chuẩn:
+ tg tc  0.282   tc  15.7
+ c tc  29.7 kN / m 2


11


ĐỒ ÁN NỀN MĨNG

GVHD: NGUYỄN VĂN CHÚNG

Giá trị tính tốn

TTGH 1

TTGH 2



0.95

0.85

n-2

7

7

t

1.90

1.12


 tan   t  vtg

0.0399

0.024

 c  t  vc

0.0836

0.05

 tt

15.09  16.33

15.34  16.08

c tt ( kN / m 2 )

27.38  32.45

28.41  31.41

Lớp 3:
Lớp sét màu xám trắng, nâu đỏ, nửa cứng, cứng , độ sâu: 10.5 m
Số hiệu
mẫu
BH2-5


Độ sâu
mẫu
(m)
8.0-8.5



'

( kN / m 3 )

( kN / m )

19.1

9.7

B(%)

e(0)

0.04

0.784

e(50) e(100) e(200) e(400)

3


0.716

0.749

0.730

12

0.705


ĐỒ ÁN NỀN MÓNG

GVHD: NGUYỄN VĂN CHÚNG

*Thống kê c, 
Số hiệu mẫu

100

200

300

BH2-5

65.3

89.3


117.9

Sử dụng hàm LINEST trong EXCEL trong thống kê ta được
 i (kN / m 2 )

 i (kN / m 2 )

 tan  0.01328

65.3

100

tan tc  0.263

89.3

200

 c  2.87

117.9

300

ctc  38.2333 kN / m2

Kiểm tra thống kê:
vtg 


vc 

 tg 0.01328

 0.05
tg
0.263

c
c

tc



2.87
 0.075
38.2333

Các giá trị tiêu chuẩn:
tan tc  0.245    14.7

ctc  38.23 kN / m2

Lớp 3a:
Lớp sét màu xám trắng, nâu hồng, dẻo cứng, độ sâu: 15.2 m
Dung trọng tự nhiên
Dựa vào số liệu đã thống kê ta có giá trị sau:

13



ĐỒ ÁN NỀN MÓNG

GVHD: NGUYỄN VĂN CHÚNG

Độ sâu

Số hiệu

STT



|  i-  tb|

(  i-  tb )2

Ghi

( kN / m3 )

( kN / m3 )

( kN / m3 )

chú

lấy mẫu


mẫu

(m)

1

BH2-6

9.0-9.5

18.2

0.05

0.0025

Nhận

2

BH2-7

9.5-10.0

18.1

0.05

0.0025


Nhận

 tb

 ( i   tb)

18.15

2

=0.005

Kiểm tra thống kê


1
0.005
n
( i 1 ( i   tb) 2 ) 
 0.07
n 1
1

v


0.07

 0.003  [v]= 0.05 (Thỏa)
 tb 18.15


Theo TCVN 9362 - 2012 thì dung trọng có v  0.05 . Vậy tập hợp mẫu được chọn
 Các mẫu trên có thể được xem như cùng một lớp đất.

Vậy  tc   tb  18.15( kN / m 3 )
Hệ số rỗng theo cấp tải
Số hiệu mẫu

Độ sâu theo
mẫu

e(0)

e(50)

e(100)

e(200)

e(400)

BH2-6

9.0-9.5

0.85

0.827

0.816


0.796

0.772

BH2-7

9.5-10.0

0.87

0.846

0.832

0.811

0.788

0.86

0.84

0.82

0.80

0.78

Trung bình


14


ĐỒ ÁN NỀN MÓNG

GVHD: NGUYỄN VĂN CHÚNG

Kiểm tra thống kê
(ei  etb ) 2

Số hiệu

Độ sâu lấy

Mẫu

mẫu

e(0)

e(50)

e(100)

e(200)

e(400)

BH2-6


9.0-9.5

0.0001

0.00009

0.00006

0.00006

0.00006

BH2-7

9.5-10.0

0.0001

0.00009

0.00006

0.00006

0.00006

0.86

0.84


0.82

0.80

0.78

)2

0.0002

0.00018

0.00012

0.00012

0.00012

 ei

0.01

0.01

0.01

0.01

0.01




0.016

0.016

0.014

0.013

0.015

  [ ]  0.3

Thỏa

Thỏa

Thỏa

Thỏa

Thỏa

0.86

0.84

0.82


0.80

0.78

etb

 (e  e
i

tb

Kiểm
tra
thống


etc=ett=etb

Thống kê các chỉ tiêu kép (c và  )

 (100)

 (200)

 (300)

kN / m3

kN / m3


kN / m3

9.0-9.5

67.1

99.4

124.9

9.5-10.0

66.9

97.5

125.8

Số hiệu mẫu

Độ sâu mẫu

BH2-6
BH2-7

15


ĐỒ ÁN NỀN MÓNG


GVHD: NGUYỄN VĂN CHÚNG

+ Với  (100) kN / m3

 (100)
Số hiệu mẫu

Độ sâu mẫu
kN / m

3

( i   tb ) 2

Ghi chú

BH2-6

9.0-9.5

67.1

0.01

Nhận

BH2-7

9.5-10.0


66.9

0.01

Nhận

 tb

 (

67.0

i

  tb ) 2 =0.02

Kiểm tra thống kê:
1
n
( i 1 ( Ai  Atb) 2 )  0.14
n 1



v


 0.002  [v ]  0.3 (Thỏa)
 tb


 Các mẫu trên có thể coi như cùng một lớp đất.

+ Với  (200) kN / m3

 (200)
Số hiệu mẫu

Độ sâu mẫu
kN / m

3

( i  tb)2

Ghi chú

BH2-6

9.0-9.5

99.4

0.903

Nhận

BH2-7

9.5-10.0


97.5

0.903

Nhận

 tb

98.45

 (

i

  tb ) 2 =1.806

Kiểm tra thống kê:


v

1
n
(  i 1 ( Ai  Atb ) 2 )  1.34
n 1


Atb


 0.049  [v]  0.01 (Thỏa)

16


ĐỒ ÁN NỀN MÓNG

GVHD: NGUYỄN VĂN CHÚNG

 Các mẫu trên có thể coi như cùng một lớp đất.

+ Với  (300) kN / m3

 (300)
Số hiệu mẫu

Độ sâu mẫu

BH2-6

9.0-9.5

BH2-7

9.5-10.0
 tb

( i  tb)2

Ghi chú


124.9

0.202

Nhận

125.8

0.203

Nhận

kN / m3

125.35

 ( i  tb)

2

=0.405

Kiểm tra thống kê:


v

1
n

(  i 1 ( Ai  Atb ) 2 )  0.636
n 1


Atb

 0.005  [v]  0.3 (Thỏa)

 Các mẫu trên có thể coi như cùng một lớp đất.

+ Thống kê c, 
Số hiệu mẫu

Độ sâu mẫu

 (100) kN / m3

 (200) kN / m3

 (300) kN / m3

BH2-6

9.0-9.5

67.1

99.4

124.9


BH2-7

9.5-10.0

66.9

97.5

125.8

Dùng phương pháp hàm LINEST trong Excel để thống kê ta được
tg tc  0.292

c tc  38.6

 t g  0.008

 c  1.63

17


ĐỒ ÁN NỀN MÓNG

GVHD: NGUYỄN VĂN CHÚNG

Kiểm tra thống kê
vtg 


vc 

 tg 0.008

 0.027
tg tc 0.292

c
c

tc



0.027
 0.0007
38.6

+ Giá trị tiêu chuẩn:
+ tg tc  0.292   tc  16.3
+ c tc  38.6 kN / m 2
Lớp 5: Lớp cát pha màu nâu vàng nâu hồng, độ sâu: 37.0 m
Dung trọng tự nhiên
Dựa vào số liệu đã thống kê ta có giá trị sau:

STT

Số hiệu
mẫu


1

BH2-8

2

BH2-9

3

BH2-10

4

BH2-11

Độ sâu



|  i-  tb|

(  i-  tb )2

Ghi

( kN / m3 )

( kN / m3 )


( kN / m3 )

chú

17.5

0.429

0.18367

Nhận

18.3

0.371

0.13796

Nhận

17.5

0.429

0.18367

Nhận

lấy mẫu
(m)

10.511.0
11.512.0
12.513.0
13.013.5

Nhận
17.5

0.429

0.18367

18


ĐỒ ÁN NỀN MÓNG

STT

Số hiệu
mẫu

5

BH2-12

6

BH2-13


7

BH2-14

GVHD: NGUYỄN VĂN CHÚNG

Độ sâu



|  i-  tb|

(  i-  tb )2

Ghi

( kN / m3 )

( kN / m3 )

( kN / m3 )

chú

17.6

0.329

0.10796


Nhận

17.9

0.029

0.00082

Nhận

19.2

1.271

1.61653

Nhận

lấy mẫu
(m)
13.514.0
14.014.5
16.817.0

 tb

17.93

 ( i   tb)


2

=2.41

Kiểm tra thống kê


v

n
1
( i 1 ( i   tb ) 2 ) 
n 1

2.41
 0.63
6


0.63

 0.035  [v]= 0.05 (Thỏa)
 tb 17.93

Theo TCVN 9362 - 2012 thì dung trọng có v  0.05 . Vậy tập hợp mẫu được chọn
 Các mẫu trên có thể được xem như cùng một lớp đất.

Vậy  tc   tb  17.93( kN / m3 )
So với số mẫu ít hơn 6 nên giá trị tính tốn được tính bằng phương pháp trung bình cực
tiểu và trung bình cực đại


19


ĐỒ ÁN NỀN MÓNG
Att 

GVHD: NGUYỄN VĂN CHÚNG

A  Amax
 18.565
2

  tb  (17.715  18.565)

Att 

kN
m3

A  Amin
 17.715
2

Hệ số rỗng theo cấp tải
Số hiệu mẫu

Độ sâu theo
mẫu


e(0)

e(50)

e(100)

e(200)

e(400)

BH2-8

10.5-11.0

1.211

1.176

1.150

1.112

1.054

BH2-9

11.5-12.0

1.045


1.006

0.980

0.945

0.892

BH2-10

12.5-13.0

1.159

1.117

1.090

1.045

0.979

BH2-11

13.0-13.5

1.159

1.115


1.086

1.047

0.990

BH2-12

13.5-14.0

1.176

1.137

1.109

1.072

1.022

BH2-13

14.0-14.5

1.092

1.058

1.030


0.995

0.949

BH2-14

16.8-17.0

0.648

0.610

0.593

0.575

0.559

1.07

1.03

1.01

0.97

0.92

Trung bình


20


ĐỒ ÁN NỀN MÓNG

GVHD: NGUYỄN VĂN CHÚNG

Kiểm tra thống kê
(ei  etb ) 2

Số hiệu

Độ sâu lấy

Mẫu

mẫu

e(0)

e(50)

e(100)

e(200)

e(400)

BH2-8


10.5-11.0

0.01988

0.02094

0.02090

0.02012

0.01777

BH2-9

11.5-12.0

0.00063

0.00064

0.00065

0.00063

0.00082

0.00792

0.00735


0.00715

0.00560

0.00340

0.00792

0.00701

0.00649

0.00591

0.00480

0.01124

0.01118

0.01073

0.01037

0.01026

0.00048

0.00071


0.00060

0.00062

0.00080

0.17808

0.17748

0.17010

0.15614

0.13084

1.07

1.03

1.01

0.97

0.92

)2

0.22615


0.22531

0.21662

0.19939

0.16869

 ei

0.19

0.19

0.19

0.18

0.17



0.181

0.188

0.189

0.188


0.182

  [ ]  0.3

Thỏa

Thỏa

Thỏa

Thỏa

Thỏa

1.07

1.03

1.01

0.97

0.92

BH2-

12.5-13.0

10
BH2-


13.0-13.5

11
BH2-

13.5-14.0

12
BH2-

14.0-14.5

13
BH2-

16.8-17.0

14

etb

 (e  e
i

Kiểm
tra
thống



tb

etc=ett=etb

21


ĐỒ ÁN NỀN MÓNG

GVHD: NGUYỄN VĂN CHÚNG

Thống kê các chỉ tiêu kép (c và  )

 (100)

 (200)

 (300)

kN / m3

kN / m3

kN / m3

10.5-11.0

44.8

69.3


89.3

BH2-9

11.5-12.0

46.9

72.9

93.5

BH2-10

12.5-13.0

44.7

67.5

86.6

BH2-11

13.0-13.5

46.7

69.6


90.8

BH2-12

13.5-14.0

48.7

73.5

93.3

BH2-13

14.0-14.5

47.4

74.7

94.8

BH2-14

16.8-17.0

48.9

93.9


137.3

Số hiệu mẫu

Độ sâu mẫu

BH2-8

+ Với  (100) kN / m3

 (100)
Số hiệu mẫu

Độ sâu mẫu
kN / m

3

( i   tb ) 2

Ghi chú

BH2-8

10.5-11.0

44.8

4.29


Nhận

BH2-9

11.5-12.0

46.9

0.00

Nhận

BH2-10

12.5-13.0

44.7

4.72

Nhận

BH2-11

13.0-13.5

46.7

0.03


Nhận

BH2-12

13.5-14.0

48.7

3.34

Nhận

BH2-13

14.0-14.5

47.4

0.28

Nhận

BH2-14

16.8-17.0

48.9

4.12


Nhận

 tb

46.87

 (

i

  tb ) 2 =16.78

22


ĐỒ ÁN NỀN MÓNG

GVHD: NGUYỄN VĂN CHÚNG

Kiểm tra thống kê:


v

1
n
( i 1 ( Ai  Atb) 2 )  1.67
n 1



Atb

 0.03  [v]  0.3 (Thỏa)

 Các mẫu trên có thể coi như cùng một lớp đất.

+ Với  (200) kN / m3

 (200)
Số hiệu mẫu

Độ sâu mẫu
kN / m

3

( i  tb)2

Ghi chú

BH2-8

10.5-11.0

69.3

26.89

Nhận


BH2-9

11.5-12.0

72.9

2.51

Nhận

BH2-10

12.5-13.0

67.5

48.80

Nhận

BH2-11

13.0-13.5

69.6

23.87

Nhận


BH2-12

13.5-14.0

73.5

0.97

Nhận

BH2-13

14.0-14.5

74.7

0.05

Nhận

BH2-14

16.8-17.0

93.9

376.91

Nhận


 tb

74.49

 (

i

  tb ) 2 =480

Kiểm tra thống kê:


v

1
n
(  i 1 ( Ai  Atb ) 2 )  8.94
n 1


Atb

 0.12  [v]  0.3 (Thỏa)

 Các mẫu trên có thể coi như cùng một lớp đất.

23



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×