Tải bản đầy đủ (.docx) (34 trang)

Phân tích thiết kế hệ thống HVKTQS Quản lý quán cafe

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.01 MB, 34 trang )

KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN

60
BÀI TẬP HỌC PHẦN

PHÂN TÍCH THIẾT KẾ HỆ THỐNG

ĐỀ TÀI:

“PHÂN TÍCH VÀ THIẾT KẾ HỆ THỐNG QUẢN LÝ QUÁN CÀ
PHÊ.”

Giáo viên hướng dẫn: Nguyễn Hoài Anh
Sinh viên:.
Mã sinh viên:
Lớp:

HÀ NỘI-2


CHƯƠNG 4. THIẾT KẾ HỆ THỐNG
4.1. Thiết kế tổng thê
4.1.1. Phân định công việc giữa người và máy
 Quản lý chung
o DFD mức dưới đỉnh

o Phân định công việc


 Quản lý sản phẩm
o DFD mức dưới đỉnh




o Phân định công việc


 Phục vụ
o DFD mức dưới đỉnh

o Phân định công việc


 Thu ngân
o DFD mức dưới đỉnh

o Phân định công việc



4.1.2. Thiết kế tiến trình hệ thống


4.2. Thiết kế kiểm soát
4.2.1. Xác định nhóm người dùng
 Dựa trên cơ cấu tổ chức của hệ thống gồm có 4 nhóm người dùng là:
o Nhóm 1: Nhóm nhân viên quản lý chung: làm công việc nhóm chức năng
"Quản lý chung": thống kê doanh thu, quản lý menu đồ ăn,nhập nguyên
liệu,xủa lí xự cố.
o Nhóm 2: Nhóm nhân viên quản lý đồ ăn: làm công việc nhóm chức
năng"Quản lý sản phẩm": yêu cầu nhập nguyên liệu; nhập kho nguyên
liệu,chế biến đồ ăn.

o Nhóm 3: Nhóm nhân viên phục vụ khách: làm công việc nhóm chức
năng"Phục vụ ": phục vụ gọi đồ ăn, hỗ trợ khách hàng,dọn dẹp cửa hàng.
o Nhóm 4: Nhóm nhân viên thanh toán hóa đơn: làm công việc nhóm chức
năng" thu ngân": thanh toán hóa đơn mua hàng, thanh toán hóa đơn đồ ăn,
tính toán tổng tiền thu.
 Nhóm quản trị gồm: Tạo và quản lý tài khoản, mật khẩu, quyền truy cập của các
bộ phận của hệ thống, sửa đổi thông tin các danh mục trong hệ cơ sở dữ liệu.
 Mỗi nhân viên có quyền thay đổi mật khẩu cũng như thông tin cá nhân của mình.
(Chủ của hàng có quyền truy cập cao nhất.)
4.2.2. Phân quyền hạn nhóm người dùng(tiến trình ,dữ liệu)
4.2.2.1. Phân định quyền hạn về dữ liệu
 Giải thích ký hiệu
C
E
Create
Edit
 Phân định quyền hạn

R
Read

D
Delete


Nhóm người dùng
Tiến trình

Quản trị


Quản
chung

lý Quản lý sản
Phục vụ
phẩm

PYC

R

R

C,E,R,D

-

-

CT_PYC

R

R

C,E,R,D

-

-


HDM

R

R

R

-

C,E,R,D

CT_HDM

R

R

R

-

C,E,R,D

PNK

R

R


C,E,R,D

-

R

CT_PNK

R

R

C,E,R,D

-

R

PGN

R

C,E,R,D

R

-

R


CT_PGN

R

C,E,R,D

R

-

R

DONDATDO

R

R

R

C,E,R,D

R

CT_DATDO

R

R


R

C,E,R,D

R

HOADONTT

R

R

-

R

C,E,R,D

D_ HOADONTT

R

R

-

R

C,E,R,D


DOUONG

R

C,E,R,D

R

R

R

MENU

R

C,E,R,D

R

R

R

KHANH

R

-


-

-

C,E,R,D

NLIEU

R

R

C,E,R,D

-

R

CONGTHUC

R

C,E,R,D

C,E,R,D

-

R


NCC

R

R

R

-

R

HANGCUNGCAP R

R

R

R

R

4.2.2.2. Phân định quyền hạn về tiến trình
 Giải thích kí hiệu

A

Not A


Thu ngân


Active

Not Active

 Phân định quyền hạn về tiến trình
Nhóm người dùng
Bảng dữ liệu

Quản trị

Quản
chung

not A

A

Thống kê doanh thu not A

A

Quản lý menu đồ
not A
uống

A


Yêu
cầu
nhập
not A
nguyên liệu

not A

Nhập kho

not A

not A

A

not A

not A

Chế biến đồ ăn

not A

not A

A

not A


not A

Chuyển đồ uống

not A

not A

not A

A

not A

Phục vụ gọi đồ ăn

not A

not A

not A

A

not A

Thanh toán hóa đơn not A
mua hàng

not A


not A

not A

A

Xử lý đơn đặt đồ ăn not A

not A

A

not A

A

Thanh toán hóa đơn not A
đồ uống

not A

not A

not A

A

Tính toán tổng tiền not A
thu


not A

not A

not A

A

Đơn đặt hàng

Thay đổi mật khẩu not A
user

A

lý Quản lý sản
Phục vụ
phẩm
not A
not A
not A
A

A

not A
not A
not A
not A


A

Thu ngân
not A
A
not A
not A

A

Tạo, xóa mới người
A
dùng

not A

not A

not A

not A

Thay đổi mật khẩu
A
quản trị

not A

not A


not A

not A

Đăng nhập vào hệ A

A

A

A

A


thống
4.2.3. Xác định các tình huống kiểm soát người dùng
 Người dùng quên mật khẩu => Có chức năng Reset mật khẩu để cấp lại mật khẩu
cho người dùng.
 Vấn đề sử dụng được các chức năng của bộ phận khác: Ta sẽ phân quyền tài khoản
cho từng bộ phận nhân viên. Khi đã tạo tài khoản của bộ phận này đăng nhập vào
hệ thống sẽ không thấy được chức năng của bộ phận không liên quan đến nhân
viên đó.
 Sau khi hóa đơn(hóa đơn mua và bán) được cập nhật vào cơ sở dữ liệu, chúng sẽ
không được phép chỉnh sửa hay xóa để đảm bảo vấn đề tài chính của quán café.
 Sau khi 1 phiếu nhập kho và phiếu giao nhận được lập sẽ không được xóa bỏ nó
 Người dùng nhập sai định dạng các ô dữ liệu=>thông báo lỗi yêu cầu nhập lại.
 Định kỳ quy định đổi mật khẩu để bảo vệ tối đa hệ thống
4.2.4. Thiết kế tiến trình hệ thống cho nhóm quản trị



4.3.Thiết kế cơ sở dữ liệu
4.3.1. Thiết kế bảng dữ liệu phục vụ bảo mật
 Thiết kế bảng quan hệ ,trường dữ liệu phục vụ bảo mật
o Thêm bảng quantri,bảng nhanvien(bảng quản trị quản lý thông tin đăng
nhập của người quản trị hệ thống, bảng nhân viên là người dùng của hệ
thống, thuộc 4 bộ phận quản lý chung, phục vụ, thu ngân và quản lý sản
phẩm, với mỗi chức vụ đó sẽ có quyền hạn truy cập và phần chức năng của
bộ phận mình).
 Thiết kế mô hình dữ liệu logic của hệ thống.
o bảng quantri(maquantri,tenquantri,tendangnhap,matkhau,dienthoai)
o bảng nhanvien(maNV,tenNV,chucvu,dienthoai, tentruycap, matkhau)
 Trong hóa đơn thanh toán cần xác định rõ ai là người lập hóa đơn cũng như phiếu
nhập. Việc này các định thông qua tài khoản nào thực hiện công việc lập hóa đơn


đó. Chính vì thế ta sẽ thêm maNV vào bảng HOADONTT và loại bỏ thuộc tính
thungan.
4.3.2. Xác định thuộc tính kiểm soát,bảng kiểm soát
 Xác định thuộc tính kiểm soát, bảng kiểm soát
o Nghiên cứu các tình huống gom nhóm bảng dữ liệu:
 Bảng dữ liệu truy xuất hệ thống, trường ít => truy xuất vào cùng
1 bảng.
 Trường tính toán nếu thực hiện nhiều => thêm trường đó vào
bảng dữ liệu
-

Bảng PYC và CT_PYC thường được truy xuất cùng nhau=> Gom thành bảng
PYC.


-

Bảng PNK và CT_PNK thường được truy xuất cùng nhau=> Gom thành bảng
PNK.

-

Bảng NHACUNGCAP và HANGCUNGCAP thường được truy xuất cùng
nhau=> Gom thành bảng NCC.


-

Bảng DONDATDO và CT_DATDO thường được truy xuất cùng nhau=> Gom
thành bảng DONDATDO.

 Bỏ bảng dữ liệu lưu tay.
-

Bỏ Bảng PGN và CT_PGN.
 Thêm trường tính toán thực hiện nhiều lần.

-

thanhtienm=sl*dongia vào bảng CT_HDM

-

tongtienm vào bảng HDM


-

thanhtien = sl*dongia vào bảng CT_HDTT

-

tongtien vào bảng HOADONTT

Người dùng
Nhân viên bộ phận quản lý

nhóm người dùng
Bộ phận quản lý

Nhân viên bộ phận phục vụ
Bộ phận phục vụ
Nhân viên bộ phận thanh Bộ phận thu ngân
toán
Nhân viên bộ phận chế biến Bộ phận chế biến
Quản trị

Quản trị

Phân quyền
Quản lý đồ ăn, thống kê
doanh thu
Đặt đồ uống cho KH
Thanh toán tiền cho khách
và nhà cung cấp

Tiếp nhận đơn đặt đồ uống
và xử lý
Cập nhật danh mục, phân


quyền cho 4 nhóm còn lại

4.3.3. Mô hình dữ liệu hệ thống
- Ký hiệu:

-Mô hình

4.3.4. đặt tả bảng dữ liệu
- Bảng QUANTRI
1.Số hiệu: 1

2.Tên bảng: QUANTRI

4. Mô tả: Lưu trữ thông tin của quản trị hệ thống
5. Mô tả chi tiết các cột

3.Bí danh: QUANTRI


Số Tên cột

Mô tả

1


maquantri

2

Kiểu
dữ liệu

Khuôn dạng

N

Mã người quản trị N(6)

Số nguyên

x

ten

Tên người quản C(50)
trị

Chữ cái

3

tendangnhap

Tên đăng nhập C(8)
của người quản trị


Chữ cái + Chữ số

4

matkhau

Mật khẩu đăng C(8)
nhập tài khoản

Chữ cái + chữ số trừ ký tự đặc biệt x

5

sdt

Số điện thoại của N(10)
người quản trị

Số nguyên

x

6. Khóa ngoài
Số Tên

Cột khóa ngoài

Quan hệ với bảng


-Bảng NHANVIEN
1.Số hiệu: 2

2.Tên
bảng: 3.Bí danh:NGUOIDUNG
NGUOIDUNG

4. Mô tả: Lưu trữ thông tin người dùng
5. Mô tả chi tiết các cột
Số Tên cột

Mô tả

Kiểu
Khuôn dạng
dữ liệu

N

1

maNV

Mã số người dùng

N(6)

Số nguyên

x


2

tenNV

Tên người dùng

C(50)

Chữ cái

3

sdt

Số điện thoại của N(10)
người dùng

Số nguyên

4

matkhau

Mật khẩu

C(8)

Chữ cái + chữ số trừ ký tự đặc biệt x


5

tentruycap

Tên đăng nhập

C(8)

Chữ cái + chữ số

x

6

chucvu

Chức vụ của người C(30)
dùng

Chữ cái

x

6. Khóa ngoài


Số Tên

Cột
ngoài


khóa Quan hệ với bảng

-Bảng NGUYENLIEU
1.Số hiệu:3

2.Tên bảng: NGUYENLIEU

3.Bí
danh:
NGUYENLIEU

4. Mô tả: Lưu trữ thông tin nguyên liệu
5. Mô tả chi tiết các cột
S


Tên cột

1

maNL

2

tenNL

Tênnguyên liệu

slton


Số lượng tồn

dongia

Đơn giá nguyên liệu

3
4

Mô tả
Mã nguyên liệu

Kiểu dữ Khuôn dạng
liệu

N

N(6)

Số nguyên

x

C(30)

Chữ cái

N(6)


Số nguyên

x

N(6)

Số nguyên

x

6. Khóa ngoài

S


Tên

Cột khóa ngoài

Quan hệ với bảng

-Bảng PYC
1.Số hiệu: 4

2.Tên bảng: PYC

3.Bí danh: PYC

4. Mô tả: Lưu trữ thông tin phiếu yêu cầu nhập nguyên liệu
5. Mô tả chi tiết các cột

S Tên cột


Mô tả

Kiểu dữ Khuôn dạng
liệu

N


1 maPYC

Số hiệu phiếu yêu cầu

N(6)

Số nguyên

x

2 MaNL

Mã nguyên liệu

N(6)

Số nguyên

x


3 ngayyc

Ngày yêu
nguyên liệu

cầu

nhập D(8)

4 sldukien

Số lượng dự kiến

N(6)

Số nguyên

x

5 slton

Số lượng tồn

N(6)

Số nguyên

x


6 loaiNL

Phân loại

N(6)

Số nguyên

x

DD/MM/YYYY

6. Khóa ngoài
S Tên


Cột khóa ngoài

Quan hệ với bảng

1 MaNL

MaNL

NGUYENLIEU

-Bảng NCC
1.Số hiệu: 5

2.Tên bảng: NCC


3.Bí danh: NCC

4. Mô tả: Lưu trữ thông tin nhà cung cấp
5. Mô tả chi tiết các cột
S


Tên cột

Mô tả

Kiểu dữ Khuôn dạng
liệu

N

1

maNCC

Mã NCC

N(6)

Số nguyên

x

2


maNL

Mã nguyên liệu

N(6)

Số nguyên

x

3

dongiacc

Đơn giá cung cấp

N(6)

Số nguyên

x

4

tenncc

Tên NCC

C(30)


Chữ cái + chữ
số

5

diachi

C(50)

Chữ cái + chữ x
số

6

sdt

N(10)

Số nguyên

6. Khóa ngoài

Địa chỉ NCC
Số điện thoại NCC

x


S



Tên

Cột khóa Quan hệ với bảng
ngoài

1

MaNL

MaNL

NGUYENLIEU

-Bảng HDM
1.Số hiệu: 6

2.Tên bảng: HDM

3.Bí danh: HDM

4. Mô tả: Lưu trữ thông tin hóa đơn mua nguyên liệu
5. Mô tả chi tiết các cột
S Tên cột


Mô tả

Kiểu dữ Khuôn dạng

liệu

N

1 maHD

Số hiệu hóa đơn mua

N(6)

Số nguyên

x

2 maNCC

Ma nhà cung cấp

N(6)

DD/MM/YYYY

3 ngaymua

Ngày mua

D(8)

Số nguyên


x

4 tongtienm

Tổng tiền hóa đơn mua nguyên liệu N(20)

Số nguyên

x

6. Khóa ngoài
S Tên


Cột khóa ngoài

Quan hệ với bảng

1 maNCC

maNCC

NCC

-Bảng CT_HDM
1.Số hiệu: 7

2.Tên bảng: CT_HDM

3.Bí danh: HDM


4. Mô tả: Lưu trữ thông tin chi tiết hóa đơn mua nguyên liệu
5. Mô tả chi tiết các cột
S Tên cột


Mô tả

Kiểu dữ Khuôn dạng
liệu

N

1 maHD

Số hiệu hóa đơn mua

N(6)

Số nguyên

x

2 MaNL

Mã nguyên liệu

N(6)

Số nguyên


x

3 slmua

Số lượng mua

N(6)

Số nguyên

x


4 thanhtienm

Thành tiền mua nguyên liệu

N(20)

Số nguyên

x

5 dongiamua

Đơn giá mua

N(10)


Số nguyên

x

6. Khóa ngoài
S Tên


Cột khóa ngoài

Quan hệ với bảng

1 MaNL

maNL

NGUYENLIEU

2 MaHD

maHD

HDM

-Bảng PNK
1.Số hiệu: 8

2.Tên bảng: PNK

3.Bí danh: PNK


4. Mô tả: Lưu trữ thông tin phiếu nhập kho
5. Mô tả chi tiết các cột
S


Tên cột

Mô tả

Kiểu dữ Khuôn dạng
liệu

N

1

maPNK

Mã phiếu nhập kho

N(6)

Số nguyên

x

2

maNL


Mã nguyên liệu

N(6)

Số nguyên

x

3

ngaynhap

Ngày nhập

D(8)

DD/MM/YYYY

4

sl

Số lượng

N(6)

Số nguyên

5


nguoinhap

Người nhập hàng

C(50)

Chữ cái

7

loaiNL

Loai nguyên liệu

N(6)

Chữ cái

6. Khóa ngoài
S


Tên

Cột khóa ngoài

Quan hệ với bảng

1


maNL

maNL

NGUYENLIEU

-Bảng MENU
1.Số hiệu: 9

2.Tên bảng: menu

4. Mô tả: Lưu trữ thông tin danh mục món ăn
5. Mô tả chi tiết các cột

3.Bí danh: menu

x

x


S Tên cột

1 menu

Mô tả
Mã menu

Kiểu dữ Khuôn dạng

liệu

N

N(6)

x

2 loaimenu

Phân loại

N(6)

3 ten

Tên danh mục

C(50)

Số nguyên
Chữ cái_ chữ số

6. Khóa ngoài
S Tên


Cột khóa ngoài

Quan hệ với bảng


-Bảng DOUONG
1.Số hiệu: 10

2.Tên bảng: DOUONG

3.Bí danh: DOUONG

4. Mô tả: Lưu trữ thông tin món ăn
5. Mô tả chi tiết các cột
S Tên cột

1 maDU

Mô tả

Mã món

Kiểu
dữ
liệu

Khuôn dạng

N

N(6)

Số nguyên


x

2 Ten

Tên món

C(30) Số nguyên

3 dongiamon

Đơn giá

N(6)

4 dvt

Đơn vị tính

C(10) Chữ cái_ chữ số x

5 hinhanh

Hình ảnh

C(30) Chữ cái_ chữ số x

6 menu

Mã menu


N(6)

Số nguyên

x

7 ghichu

Ghi chú món

C(99) Số nguyên

x

Số nguyên

6. Khóa ngoài
S Tên


Cột khóa ngoài

Quan hệ với bảng

1 menu

menu

MENU


x


-Bảng CHEBIEN
1.Số hiệu: 11

2.Tên
bảng: 3.Bí danh: CONGTHUC
CONGTHUC

4. Mô tả: Lưu trữ thông tin công thức chế biến món ăn
5. Mô tả chi tiết các cột
S Tên cột

1 maNL

Mô tả

Mã món

Kiểu
dữ
liệu

Khuôn dạng

N

N(6)


Số nguyên

x

Số nguyên

x

2 maDU

Mã nguyên liệu

N(6)

3 congthuc

Cong thức

C(50) Chữ cái_ chữ số x

6. Khóa ngoài
S Tên


Cột khóa ngoài

Quan hệ với bảng

1 maNL


MaNL

NGUYENLIEU

2 maDU

maDU

DOUONG

-Bảng KHACH
1.Số hiệu: 12

2.Tên bảng: KHACH

3.Bí danh: KHACH

4. Mô tả: Lưu trữ thông tin khách hàng
5. Mô tả chi tiết các cột
S Tên cột

1 maKH
2

Mô tả

Mã khách hàng

Kiểu
dữ

liệu

Khuôn dạng

N

N(6)

Số nguyên

x

Tên khách hàng

C(50) Chữ cái_ chữ
số

3 sdt

Số điện thoại

N(10) Số nguyên

4 Diachi

Dịa chỉ

C(50) Chữ cái_chữ số

tenkh


x


6. Khóa ngoài
S Tên


Cột khóa ngoài

Quan hệ với bảng

-Bảng DONDATDO
1.Số hiệu: 13

2.Tên bảng: DONDATDO 3.Bí danh: DONDATDO

4. Mô tả: Lưu trữ thông tin đơn đặt đồ ăn
5. Mô tả chi tiết các cột
S Tên cột


Mô tả

1 maDD
2

MaDU

3 sldat

4
5

Số hiệu đơn đặt
Mã đồ uống
Số lượng đặt

Kiểu
dữ
liệu

Khuôn dạng

N

N(6)

Số nguyên

x

N(6)

Chữ cái_ chữ x
số

N(6)

Số nguyên


D(8)

DD/MM/YYY
Y

ngaydat

Ngày đặt

idban

Bàn

C(10) Chữ cái_ chữ
số

Mã khách hàng

N(6)

6 maKH

Số nguyên

6. Khóa ngoài
S Tên


Cột khóa ngoài


Quan hệ với bảng

1 maKH

maKH

KHACH

-Bảng HOADONTT
1.Số hiệu: 14

2.Tên bảng: HOADONTT

4. Mô tả: Lưu trữ thông tin hóa đơn thanh toán
5. Mô tả chi tiết các cột

3.Bí danh: HOADONTT

x

x


S Tên cột

1 maHD

Mô tả

Số hiệu hóa đơn


Kiểu
dữ
liệu

Khuôn dạng

N

N(6)

Số nguyên

x

2 ngaydat

Ngày đặt

D(8)

DD/MM/YYYY

3 thoigian

Thời gian

D(8)

00: 00: 00


4 idban

Tên bàn

C(10) Chữ cái_ chữ số

5 maKH

Mã khách hàng

N(6)

Số nguyên

x

7 maNV

Mã nhân viên

N(6)

Số nguyên

x

8 tongtien

Tổng tiền


N(20) Số nguyên

x

x

6. Khóa ngoài
S Tên


Cột khóa ngoài

Quan hệ với bảng

1 maKH

maKH

KHACH

-Bảng CT_HDTT
1.Số hiệu: 15

2.Tên bảng: CT_HDTT

3.Bídanh: HDTT

4. Mô tả: Lưu trữ thông tin chi tiết hóa đơn thanh toán
5. Mô tả chi tiết các cột

S Tên cột

1 maHD

Mô tả

Số hiệu hóa đơn

Kiểu
dữ
liệu

Khuôn dạng

N

N(6)

Số nguyên

x

2 maDU

Mã đồ uống

N(6)

Chữ cái_ chữ số


x

3 sl

Số lượng

N(6)

Số nguyên

x

4 dongiaban

Đơn giá bán

N(10) Số nguyên

x

5 thanhtien

Thành tiền

N(20) Số nguyên

x

6. Khóa ngoài
S Tên



Cột khóa ngoài

Quan hệ với bảng


×